intTypePromotion=3

Chương I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Chia sẻ: Le Trong Toai | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:11

1
126
lượt xem
31
download

Chương I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chủ đề 1. Chuyển động thẳng đều Vấn đề 1. Lập phương trình tọa độ Phương pháp: - Chọn trục tọa độ, chiều dương, gốc thời gian. - Xác đinh các giá trị t0, x0, v đã cho ban đầu. - Viết phương trình tọa độ: x = x0 + vt * Chú ý: + Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động: t0 = 0 + Chọn gốc tọa độ là vị trí vật bắt đầu chuyển động: x0= 0 + Vật chuyển động theo chiều dương: v 0 + Vật chuyển động theo chiều âm (ngược chiều dương đã chọn): v ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

  1. Chương I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM Chủ đề 1. Chuyển động thẳng đều Vấn đề 1. Lập phương trình tọa độ Phương pháp: - Chọn trục tọa độ, chiều dương, gốc thời gian. - Xác đinh các giá trị t0, x0, v đã cho ban đầu. - Viết phương trình tọa độ: x = x0 + vt * Chú ý: + Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động: t0 = 0 + Chọn gốc tọa độ là vị trí vật bắt đầu chuyển động: x0= 0 + Vật chuyển động theo chiều dương: v > 0 + Vật chuyển động theo chiều âm (ngược chiều dương đã chọn): v < 0 Bài tập I.Bài tập hướng dẫn Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20km, chuyển động cùng chiều từ A đến B có vận tốc lần lượt là 40km/h và 30km/h. Lập phương trình chuyển động của hai xe trên cùng một trục tọa độ, lấy A làm gốc tọa độ, chiều từ A đến B là chiều dương. Giải: - Chọn trục tọa độ trùng với quỹ đạo chuyển động của hai xe Gốc tọa độ trùng với điểm A Gốc thời gian t=0 lúc hai xe bắt đầu chuyển động Chiều dương là chiều chuyển động từ A đến B - Xe A Xe B x0A = 0 km x0B = 20 km vA = 40km/h vB = 30km/h - Phương trình chuyển động của xe A: xA = 40.t (km) Phương trình chuyển động của xe B: xB= 20 + 30.t (km) II. Bài tập đề nghị 1. Hai thành phố A, B cách nhau 40km. Cùng một lúc xe thứ nhất qua A với vận tốc 10km/h. xe thứ hai qua B với vận tốc 6km/h. Viết phương trình tọa độ mỗi xe trong hai trường hợp sau: a. Hai xe chuyển động theo chiều từ A tới B. b. Hai xe chuyển động ngược chiều nhau. ĐS: a, chọn gốc tọa độ ở A: - xe A: xA = 10t - xe B: xB = 40 + 6t b. - xe A: xA = 10t - xe B: xB = 40 - 6t 2. Hai thành phố M,N cách nhau 60km. Lúc 7 giờ một ô tô đi từ M về N với vận tốc 20 km/h. Lúc 8 giờ một mô tô đi từ N về M với vận tốc 15 km/h. Viết phương trình tọa độ mỗi xe. ĐS: Chọn gốc tọa độ tại M Ô tô: x1 = 20t Ô tô: x2 = 75- 15t 3. Một vật chuyển động thẳng đều, lúc t1= 2s vật đến A có tọa độ x1= 6 m; lúc t2= 5 s vật đến B có tọa độ x2= 12 m. Viết phương trình tọa độ của vật. ĐS: x = 2t + 2
  2. Vấn đề 2. Xác định thời điểm và vị trí gặp nhau của hai vật chuyển động Phương pháp - Viết pt tọa độ của 2 vật với cùng gốc tọa độ và gốc thời gian. - Hai vật gặp nhau khi: x1 = x2 Bài tập I.Bài tập hướng dẫn Hai ô tô cùng khởi hành một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 60km, chuyển động ngược chiều nhau. Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h. Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau Giải: v1 A v2 B x Chọn trục tọa độ trùng với đường thẳng AB - Gốc tọa độ trùng với điểm A Gốc thời gian t=0 lúc hai xe bắt đầu chuyển động Chiều dương là chiều chuyển động từ A đến B - Xe A Xe B X0A = 0 km x0B = 60 km vB = -20km/h (vì ngược chiều Ox) VA = 40km/h - Phương trình chuyển động của xe A: xA = 40.t (km) Phương trình chuyển động của xe B: xB= 60 - 20.t (km) • Hai xe gặp nhau khi có cùng tọa độ: x1 = x2 40.t = 60 – 20.t t = 1h • Vị trí hai xe gặp nhau có tọa độ: x2 = 40.t = 40.1 =40 (km) Vậy hai xe gặp nhau 1 giờ sau khi khởi hành và cách A 40km. II. Bài tập đề nghị 1. Hai thành phố A, B cách nhau 28 km. Cùng một lúc có hai ô tô chạy cùng chiều theo hướng A đến B, vận tốc ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 40 km/h. Sau bao lâu hai ô tô gặp nhau, cách A bao nhiêu km? ĐS: t= 2 h; cách A: 108 km 2. Một xe khởi hành từ A lúc 9h để về B theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h. Nửa giờ sau, một xe đi từ B về A với vận tốc 54km/h. Cho AB = 108km. Xác định hai xe gặp nhau lúc mấy giờ và nơi hai xe gặp nhau cách A bao nhiêu ? Đ/s: 10h30; 54km. 3. Lúc 7h có một xe khởi hành từ A chuyển động về B theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 40km/h. Lúc 7h30 một xe khác khởi hành từ B đi về A theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 50km/h. Cho AB = 110km. a. Xác định vị trí của mỗi xe và khoảng cách giữa chúng lúc 8h và lúc 9h. b. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ và nơi hai xe gặp nhau ? Đ/s: a/ Cách A 40km; 85km; 45km. Cách A 80km; 35km; 45km. b/ 8h30; cách A 60km.
  3. Vấn đề 3. Đồ thị chuyển động Phương pháp - Chọn hệ quy chiếu, gốc thời gian và tỉ lệ xích thích hợp. - Viết pt chuyển động mỗi vật, từ đó vẽ đồ thị. * Chú ý + khi v> 0 thì đồ thị hướng lên + khi v< 0 thì đồ thị hướng xuống + khi v= 0 thì đồ thị nằm ngang + khi v1= v2 thì 2 đồ thị song song + hai đồ thị cắt nhau thì giao điểm cho biết thời điểm và nơi gặp nhau. Bài tập I.Bài tập hướng dẫn Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20km, chuyển động cùng chiều từ A đến B có vận tốc lần lượt là 60km/h và 40km/h.Chọn A làm gốc tọa độ, chiều từ A đến B là chiều dương. a. Lập phương trình chuyển động củ hai xe trên cùng một trục tọa độ. b. Vẽ đồ thị chuyển động của hai xe. Giải: - Chọn trục tọa độ trùng với quỹ đạo chuyển động của hai xe Gốc tọa độ trùng với điểm A Gốc thời gian t=0 lúc hai xe bắt đầu chuyển động Chiều dương là chiều chuyển động từ A đến B - Xe A Xe B X0A = 0 km x0B = 20 km VA = 60km/h vB = 40km/h a. Phương trình chuyển động của xe A: XA = 60.t (km) Phương trình chuyển động của xe B: XB= 20 + 40.t (km) b. Đồ thị chuyển động của hai xe: x (km) M 60 40 xA 20 xB II. Bài tập đề nghị 1. Hai thành phố A,B cách nhau 100 km. Cùng một lúc hai xe chuyển động ngược chiều nhau, xe ô tô đi từ A có vận tốc 30 km/h, xe đi từ B với vận tốc 20 km/h. Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương từ A t (h) A đến B, gốc thời gian là lúc hai xe bắt đầu đi. 1 a. Viết pt tọa độ mỗi xe. b. Vẽ đồ thị tọa độ mỗi xe. Từ đồ thị, xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau. ĐS: a, x1 = 30t; x2= 100 – 20t b, sau 2 h ; cách A 60 km
  4. 2. Lúc 9h xe thứ (I) khởi hành từ TP.HCM chạy về hướng Đà Nẵng với vận tốc đều 60km/h. Sau khi đi được 45 phút, xe dừng lại 15 phút rồi tiếp tục chạy với vận tốc đều như lúc đầu. Lúc 9h30 xe thứ (II) khởi hành từ TP.HCM đuổi theo xe thứ nhất. Xe thứ (II) có vận tốc đều 70km/h. a. Vẽ đồ thị tọa độ theo thời gian của mỗi xe ? b. Xác định nơi và lúc xe thứ (II) đuổi kịp xe thứ (I) ? ĐS: t = 2h; 105km. Vấn đề 4. Vận tốc trung bình trong chuyển động thẳng Phương pháp s v1t1 + v2t2 + ... Áp dụng: vtb = = t1 + t2 + ... t Bài tập I.Bài tập hướng dẫn Một xe chạy trong 6 giờ, 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bình 60km/h, 4 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 45km/h. Tính vạn tốc của xe trong thời gian chuyển động. Giải: v1t1 + v2t2 60.2 + 45.4 Vận tốc trung bình của xe: vtb = = = 50km / h t1 + t2 2+4 II. Bài tập đề nghị Trên một nửa quãng đường, một ô tô chuyển động đều với vận tốc 50km/h, trên nửa quãng 1. đường còn lại ô tô chuyển động với vận tốc không đổi 60km/h. Tính vận tốc trung bình của ô tô trên cả quãng đường đã cho. ĐS: 54,55km/h Một ô tô chạy liên tục trong 3 giờ. Trong 2 giờ đầu có vận tốc là v1=80km/h , trong giờ sau có 2. vận tốc là v2=50km/h. Tính vận tốc trung bình trong thời gian chuyển động. ĐS: 70km/h 1 Một học sinh đi xe đạ trên đoạn đường từ nhà đến trường. Trên đoạn đường đầu người đó đi 3. 3 1 1 với vận tốc 20km/h, đoạn đường giữa người đó đi với vận tốc 15km/h và đoạn đường cuối 3 3 người đó đi với vận tốc 10km/h. Tính vận tốc trung bình của người học sinh đó trên cả đoạn đường. ĐS: 18km/h Chủ đề 2. Chuyển động thẳng biến đổi đều Vấn đề 1. Tính gia tốc, vận tốc, đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều Phương pháp 1. Gia tốc uu r - Hướng: cùng chiều với ∆v rr + Chuyển động nhanh dần đều: a, v cùng chiều rr + Chuyển động chậm dần đều: a, v ngược chiều - Độ lớn: v − v0 a= t − t0 2. Vận tốc v = v0 + at
  5. 3. Đường đi trong chuyển động thẳng đều 1 s = v0t + at 2 2 4. Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và đường đi v 2 − v0 = 2as 2 Bài tập I.Bài tập hướng dẫn Một ô tô đang đi thẳng đều với vận tốc 10m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều, sau 20s đạt được vận tốc 14m/s. a/ Tính gia tốc của xe. b/ Tìm vận tốc của xe sau 40 giây c/ Tính quãng đường mà xe đi được trong khoảng thời gian đó. Giải: Chọn trục tọa độ trùng với quỹ đạo của xe Chiều dương cùng chiều chuyển động của xe Gốc thời gian t0=0 là lúc ô tô bắt đầu tăng tốc a/ Ta co: v = v0 + a.t ́ v − v0 40 − 10  Gia tôc cua xe la: a = = = 0, 2( m / s 2 ) ́ ̉ ̀ t 20 ̣ ́ ̉ ̀ b/ Vân tôc cua xe sau 40 giây la: v = v0 + a.t = 10 + 0, 2.40 = 18(m / s) c/ Quang đường đi được cua xe sau 40 giây: ̃ ̉ 1 s = v0 .t + a.t 2 2 1 = 10.40 + .0, 2.402 2 = 560(m) II. Bài tập đề nghị Môt đoan tau đang chay với vân tôc 72km/h thì ham phanh, chuyên đông châm dân đêu, sau 5 giây ̣ ̀̀ ̣ ̣ ́ ̃ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ 1. thì dừng lai hăn. ̣̉ ̀ ́ ̉ ̀̀ a. Tim gia tôc cua đoan tau b. Quang đường mà đoan tau đi được kể từ luc ham phanh. ̃ ̀̀ ́ ̃ ĐS: a = -4m/s2 S = 50m Môt ô tô đang chuyên đông với vân tôc 36km/h thì xuông dôc, chuyên đông nhanh dân đêu với gia ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ 2. tôc 0,1m/s2 và đên cuôi dôc vân tôc cua nó đat tới 72km/h. Tim chiêu dai cua dôc và thời gian đế ô tô đi ́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀̉ ́ ́ ́ hêt dôc. ĐS: t = 100s S = 1500m Môt ô tô đang đi với vân tôc 10m/s thì ham phanh, đi châm dân đêu và khi đi thêm được 84m thì ̣ ̣ ́ ̃ ̣ ̀ ̉ 3. vân tôc con 4m/s. Tim gia tôc cua ô tô và thời gian để ô tô đi được 75m kể từ luc ham phanh. ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ́ ̃ ĐS: a = -0,5m/s2 t = 20s Môt ô tô đang chay với vân tôc 72km/h thì tăt may chuyên đông châm dân đêu, chay thêm được ̣ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ 4. 200m nưa thì dừng hăn. ̃ ̉ a. Tim gia tôc cua xe và thời gian từ luc tăt may đên luc dừng lai. ̀ ́ ̉ ́́ ́ ́ ́ ̣ b. Kể từ luc tăt may ô tô mât bao nhiêu thời gian để đi thêm được 150m. ́́ ́ ́ ĐS: a = -1(m/s2) t1 = 20(s) t 2= 10(s)
  6. Môt ô tô đang chay với vân tôc 36km/h thì băt đâu xuông dôc. Nhưng do bị mât phanh nên chuyên ̣ ̣ ̣ ́ ́̀ ́ ́ ́ ̉ 5. đông nhanh dân đêu với gia tôc 0,2m/s xuông hêt đoan dôc có độ dai 960m. ̣ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ́ ̀ 2 a. Tinh khoang thời gian ô tô chay xuông hêt đoan dôc ́ ̉ ̣ ́ ́ ̣ ́ b. Vân tôc ô tô ở cuôi đoan dôc là bao nhiêu? ̣ ́ ́ ̣ ́ ĐS: t = 60s v = 22m/s Vấn đề 2. Lập phương trình tọa độ của vật. Xác định vị trí và thời điểm khi hai vật gặp nhau 1. Chọn hệ quy chiếu 1 2. Viết phương trình chuyển động: x = x 0 + v0t + at 2 2 3. Xác định yêu cầu của bài toán: Hai vât găp nhau thi: x1 = x2 => kêt quả ̣̣ ̀ ́ Bài tập I.Bài tập hướng dẫn Cung môt luc có hai ô tô chuyên đông cung chiêu và nhanh dân đêu, đi qua hai điêm A và B trên cung môt ̀ ̣́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ̀ ̣ đường thăng cach nhau 200m. Xe đi qua A có vân tôc ban đâu là 4m/s và gia tôc là 0,2m/s2, xe đi qua B có ̉ ́ ̣ ́ ̀ ́ vân tôc ban đâu là 1m/s và gia tôc 0,1m/s2. ̣ ́ ̀ ́ Tim vị trí và thời điêm luc 2 xe đuôi kip nhau ̀ ̉ ́ ̣̉ ̉ Giai: Chon truc toa độ trung đường thăng AB ̣ ̣̣ ̀ ̉ Chiêu dương là chiêu từ A đên B ̀ ̀ ́ Gôc toa đô O trung với điêm A ̣́ ̀ ̉ Gôc thời gian t0 = 0 luc 2 xe đông thời đi qua A và B ́ ́ ̀ - Xe đi từ A: x0 = 0, v0 = 4m / s, a= 0,2m/s2 = > phương trinh chuyên đông cua xe đi từ A: ̀ ̉ ̣ ̉ 0,2 2 x A = 4t + t 2 - Xe đi từ B co: x0 = 200m, v0 = 1m / s, a= 0,1m/s2 ́ = > phương trinh chuyên đông cua xe đi từ B: ̀ ̉ ̣ ̉ 0,1 2 x B = 200 + t + t 2 ̣̉ ̀ Khi hai xe đuôi kip nhau thi: x A = xB � 4t + 0.1 2 = 200+ t + 0,05t 2 t � t 2 + 60t − 4000 = 0 � t1 = 40s, t2 = −100 (l ) Vây hai xe găp nhau sau 40s kể từ luc hai xe đông thời đu qua A và B ̣ ́ ̀ Vị trí hai xe găp nhau có toa đô: x = 4.40 + 0,1.402 = 320m ̣ ̣ ̣ - Vây vị trí găp nhau cach gôc toa độ A môt đoan 320m. ̣ ̣ ́ ̣́ ̣ ̣ II. Bài tập đề nghị Môt xe đap A đang đi với vân tôc 7,2km/h thì xuông dôc, chuyên đông nhanh dân đêu với gia tôc ̣ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ 1. 0,2m/s2. Cung luc đó môt ô tô B lên dôc với vân tôc ban đâu 72km/h chuyên đông châm dân đêu với gia ̀ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ tôc 0,4m/s2. Chiêu dai cua dôc là 570m. Xac đinh vị trí luc hai xe găp nhau và quang đường ô tô đi được. ́ ̀ ̀̉ ́ ̣́ ́ ̣ ̃ Giai bai toan băng cach lâp phương trinh chuyên đông. ̉̀ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ́ ĐS: Cach A 150m SB = 420m Cung môt luc môt ô tô và môt xe đap khởi hanh từ hai điêm A, B cach nhau 120m và chuyển đông ̀ ̣́ ̣ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ 2. cung chiêu, ô tô đuôi theo xe đap. Ô tô băt đâu rời A và chuyên đông nhanh dân đêu với gia tôc 0,4m/s , ̀ ̀ ̉ ̣ ́̀ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ 2
  7. xe đap chuyên đông đêu. Sau 40 giây ô tô đuôi kip xe đap. Xac đinh vân tôc cua xe đap và khoang cach ̣ ̉ ̣ ̀ ̣̉ ̣ ̣́ ̣ ́ ̉ ̣ ̉ ́ giữa hai xe sau 60 giây. ĐS: 5m/s và 300m Trên môt đường thăng, môt ô tô Achuyên đông nhanh dân đêu với vân tôc 3ms/. Cung luc đó môt ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̀ ́ ̣ 3. ô tô thứ hai đi ngược chiêu với xe thứ nhât với vân tôc là 2m/s chuyên đông nhanh dân đêu.Độ lớn gia ̀ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ tôc cua hai xe băng nau và băng 1m/s2. ́ ̉ ̀ ̀ a. Tim vị trí và thời điêm hai xe găp nhau. ̀ ̉ ̣ b. Tinh quang đường mà môi xe đi được đên luc găp nhau ́ ̃ ̃ ́ ́ ̣ ĐS: t = 10s, cach ô tô 1 là 80m ́ S1 = 80. S2 = 70m Viên bi thứ nhât lăn với gia tôc 2m/s2 và đung luc đat vân tôc 1m/s thì viên bi thứ hai băt đâu lăn ́ ́ ́ ́ ̣̣ ́ ́̀ 4. cung chiêu, sau 2 giây thì chung găp nhau. ̀ ̀ ́ ̣ a. Tinh vân tôc viên bi thứ hai luc găp viên bi thứ nhât. ́ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̣ ́ ́ ̣ b. Bao lâu sau khi găp, chung cach nhau 1 đoan 1,5m. ĐS: a = 3m/s2, v = 6m/s t = 1s Vấn đề 3. Đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều Phương pháp 1. Lập phương trình tọa độ của vật 2. Vẽ đồ thị 3. Sử dụng đồ thị để trả lời yêu cầu của bài toán: - Mô tả chuyển động của các vật - Đặc điểm của đồ thị vận tốc + Hai đồ thị cắt nhau: hai vật cùng vận tốc + Giao điểm của đồ thị với trục thời gian: vật dừng lại + Hai đồ thị song song: hai chuyển động có cùng gia tốc Bài tập I.Bài tập hướng dẫn Môt xe đang chuyên đông với vân tôc 54km/h thì ham phanh, sau đó xe chuyên đông châm dân đêu với ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̃ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ gia tôc 2m/s2. ́ ̣ ́ ́ ̃ a. Tinh vân tôc 5s sau luc ham phanh b. Vẽ đồ thị vân tôc theo t ̣ ́ c. Dựa trên đồ thị xac đinh thời gian kể từ luc ham phanh đên luc xe dừng lai ̣́ ́ ̃ ́ ́ ̣ ̉ Giai: ́ ́ Tom tăt: v0 = 54km/h = 15m/s a = -2m/s2 ́ tinh: a/ V = ? sau t = 5s b/ Vẽ đồ thị vân tôc – thời gian ̣ ́ c/ Dựa vao đồ thị xac đinh t = ? ̀ ̣́ Chon chiêu dương cung chiêu chuyên đông cua xe ̣ ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ̉ Gôc thời gian t0 = 0 luc ham phanh ́ ́ ̃ Gôc toa độ tai vị trí ham phanh ̣́ ̣ ̃ v = v0 + a.t = 15.2.5 = 5(m / s) ̣ ́ a. Vân tôc sau 5s: b. Đồ thị vân tôc – thời gian là đường thăng qua A(0;15) và B(5;5) ̣ ́ ̉ V (m/s) 15 A B - 5 C O t (s) 5 7,5
  8. c. Thời gian để xe dừng: Từ đồ thị ta thây: đồ thị căt truc t với t = 7,5s ́ ́ ̣ Vây sau thời gian 7,5s kể từ luc ham phanh xe dừng lai ̣ ́ ̃ ̣ II. Bài tập đề nghị V (m/s) 1. B 10 II C I 6 III 2 A O t (s) 1 Cac đường I, II, III là đồ thị vân tôc chuyên đông cua 3 vât. ́ ̣ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ a. Hay mô tả tinh chât chuyên đông cua 3 vât ̃ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ b. Luc nao thì 3 vât có cung vân tôc và vân tôc ây băng bao nhiêu? ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ́́ ̀ c. Xac đinh gia tôc và biêu thức tinh vân tôc theo thời gian. ̣́ ́ ̉ ́ ̣ ́ Môt ô tô đang chay với vân tôc 72km/h thì ham phanh, chay châm dân đêu, sau 10s vân tôc giam ̣ ̣ ̣ ́ ̃ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̉ 2. ́ ̀ xuông con 36km/h. a. Vẽ đồ thị vân tôc – thời gian ̣ ́ b. Dựa vao đồ thị tim xem sau bao lâu xe dừng lai. ̀ ̀ ̣ ĐS: t = 20s a. Hay vẽ trên cung môt hệ truc toa độ cac đồ thị vân tôc – thời gian cua 2 vât chuyên đông như ̃ ̀ ̣ ̣̣ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ 3. sau: - Vât I: Chuyên đông nhanh dân đêu với gia tôc 1m/s2, vân tôc đâu (luc t = 0) là 2m/s ̣ ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ́ - Vât I: Chuyên đông câm dân đêu với gia tôc 2m/s , vân tôc đâu (luc t = 0) là 8m/s ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ́ 2 b. Luc nao thì hai vât có cung vân tôc và đên luc đó quang đường mà môi vât đi được là bao ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̃ ̣̃ nhiêu? ĐS: t = 2s S1 = 6m, S2 = 12m Chủ đề 3. Sự rơi tự do Vấn đề 1. Tính vận tốc, thời gian và quãng đường rơi của vật Phương pháp 1. Chọn gốc tọa độ là vị trí vật bắt đầu rơi 2. Gôc thời gian là luc vât băt đâu rơi ́ ́ ̣́̀ 3. Chiều dương hướng xuống( a = g). 1 h = gt 2 ; v = gt ; v 2 = 2 gh 2 Bài tập I.Bài tập hướng dẫn Cho môt vât rơi tự do. Trong 4s cuôi cung rơi được 320m. Tinh: ̣̣ ́̀ ́ a. Thời gian rơi. b. Vân tôc cua vât trước khi cham măt đât. Lây g = 10m/s2. ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ̣́ ́ ̉ Giai: Chọn góc tọa độ là vị trí vật bắt đầu rơi Gôc thời gian là luc vât băt đâu rơi ́ ́ ̣́̀
  9. Chiều dương hướng xuống( a = g). 12 a. Quang đường vât đi được cho đên khi cham đât: h = gt ̃ ̣ ́ ̣ ́ 2 1 Đoan đừng vât đi được trước khi cham đât 4s: h = g (t − 4) 2 , ̣ ̣ ̣ ́ 2 h − h, = 320 1 1 Theo đề bai ta co: � gt 2 − g(t − 4)2 = 320 ̀ ́ 2 2 � t = 10(s) b. Vân tôc cua vât trước khi cham đât: v = g.t = 10.10 = 100(m / s) ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ́ II. Bài tập đề nghị Hai viên bi được thả rơi từ cung môt độ cao, bi A rơi sau bi B thời gian là 0,5s. Tinh khoang cach ̀ ̣ ́ ̉ ́ 1. giữa hai bi sau 2s kề từ khi A rơi. ĐS: h = 11,25m Người ta thả môt vât rơi tự do từ đinh thap cao. Sau đó 1s và thâp hơn chỗ thả vât trước 15m ta ̣̣ ̉ ́ ́ ̣ 2. thả tiêp vât thứ 2. Lây g = 10m/s2 ́ ̣ ́ a. Lâp phương trinh chuyên đông cua môi vât. ̣ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣̃ b. Xac đinh vị trí 2 vât găp nhau và vân tôc cua môi vât luc đó ̣́ ̣̣ ̣ ́ ̉ ̣̃́ 1 ĐS: x1 = gt 2 = 5t 2 , 2 x2 = 20− 10t + 5t 2 v1 = gt = 20m / s v2 = g(t − 1 = 10m / s ) Môt hon đá rơi tự do xuông môt giêng mo. Sau khi rơi được môt thời gian t = 6s ta nghe thây ̣ ̀ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ́ 3. tiêng hon đá đâp vao đay giêng. Biêt vân tôc truyên âm là v = 330m/s tim chiêu cao cua giêng. Lây g = ́ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ̣́ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ́ 10m/s2. ĐS: h = 153m Vấn đề 2. Chuyển động của vật được ném lên thẳng đứng Chủ đề 4. Chuyển động tròn đều Vấn đề 1. Tính vận tốc, gia tốc của chuyển động tròn đều Phương pháp 2π R - Sự liên hệ: v = ω R = 2π fR = T 2 v = Rω 2 - Gia tốc hướng tâm: a = R Bài tập I.Bài tập hướng dẫn Môt ô tô đang chuyên đông thăng đêu với vân tôc 72km/h. Tinh vân tôc goc và gia tôc hướng tâm tai 1 ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ̣ điêm trên vanh banh xe, biêt ban kinh banh xe là R = 25cm ̉ ̀ ́ ́́ ́ ́ ̉ Giai: Vân tôc cua ô tô cung là vân tôc dai cua môt điêm trên vanh banh xe: ̣ ́ ̉ ̃ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ V = 72km/h = 20m/s 20 v Vân tôc goc: ω = = = 80rad / s ̣ ́ ́ R 0,25 v 2 202 Gia tôc hướng tâm: a = = = 1600m / s 2 ́ R 0,25
  10. II. Bài tập đề nghị Môt ô tô có ban kinh vanh ngoai banh xe là 25cm. Xe chay với vân tôc 36km/h. Tinh vân tôc goc ̣ ́ ́ ̀ ̀́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ́ ́ 1. và gia tôc hướng tâm cua môt điêm trên vanh ngoai banh xe. ́ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀́ ĐS: ω = 40rad/s; a = 400m/s2 Chiêu dai cua chiêc kim phut cua môt chiêc đông hồ dai gâp 1,5 lân kim giờ cua no. Hoi vân tôc ̀ ̀̉ ́ ́̉ ̣ ́ ̀ ̀́ ̀ ̉ ́ ̣̉ ́ 2. dai cua đâu kim phut gâp mây lân vân tôc dai cua đâu kim giờ? ̀̉ ̀ ́́ ́̀ ̣ ́ ̀̉ ̀ ̀ ĐS: 40 lân Môt chât điêm chuyên đông đêu trên môt quỹ đạo tron, ban kinh 0,4m. Biêt răng nó đi được 5 vong ̣ ́ ̉ ̉ ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ́̀ ̀ 3. trong 1 giây. Hay xac đinh tôc độ dai và gia tôc hướng tâm cua no? ̃ ̣́ ́ ̀ ́ ̉ ́ ĐS: v = 12,56m/s; a = 394,4m/s2 Môt vệ tinh nhân tao chuyên đông tron đêu quanh trai đât với chu kì 5400s. Biêt vệ tinh bay ở độ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ́́ ́ 4. cao 600km cach măt đât và ban kinh trai đât là R = 6400km. Hay xac đinh: ́ ̣́ ́ ́ ́́ ̃ ̣́ a. Vân tôc goc và vân tôc dai của vệ tinh ̣ ́ ́ ̣ ́ ̀ b. Gia tôc hướng tâm cua vệ tinh ́ ̉ ĐS: ω = 0,0012rad / s 8400m/s; a = 1 v= ,2.103 m / s 2 Xac đinh vân tôc goc và vân tôc dai cua môt điêm trên duog72 xich đao cua trai Đât khi Trai dât ̣́ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̀̉ ̣ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ́ ́́ 5. quay quanh truc đia cực. ̣̣ ĐS: ω = 0,0000726rad / s v =470 m/s Vấn đề 2. Tính chu kì , tần số của vật chuyển động tròn đều Phương pháp 2π - chu kì: T = ω 1ω - tần số: f = = T 2π Chú y: T: chu kì(s); f: tần số(Hz); ω : tần số góc(rad/s) Bài tập I.Bài tập hướng dẫn II. Bài tập đề nghị Chủ đề 5. Tính tương đối của chuyển động- Công thức cộng vận tốc r rr Vận dụng công thức cộng vận tốc v13 = v12 + v23 uur � v : vaä toá cuû vaä1 so vôùvaä2� - 12 ncat it � uu � �r � - v23: vaä toá cuû vaä2 so vôùvaä3 � ncat it � � uur � - v13: vaä toá cuû vaä1 so vôùvaä3 � ncat it � � Phương pháp - Nêu hai chuyên đông theo phương vuông goc với nhau thi: ́ ̉ ̣ ́ ̀ v13 = v12 + v23 2 2 2 - Nêu hai chuyên đông cung phương cung chiêu thi: ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ v13 = v12 + v23 - Nêu hai chuyên đông cung phương nhưng ngược chiêu thi: ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀
  11. v13 = v12 − v23 uur v13 coù u cuû vaä toá lôù hôn chieà a n c n Bài tập I.Bài tập hướng dẫn Luc không có gio, môt may bay bay với vân tôc không đôi 300km/h từ môt đia điêm A tới đia điêm B hêt ́ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̉ ̣̣ ̉ ̣ ̉ ́ 2,2 giơ. Khi bay trở lai từ B về A găp gió thôi ngược, ay bay phai by hêt 2,4 giờ. Xac đinh vân tôc cua ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ̣́ ̣ ́ ̉ ́ gio. ̉ Giai: uur Goï : v12 laø n toá maù bay ñoávôùgioù vaä c y ii i uur v13 laø n toá cuû maù bay so vôùñaá(khi ngöôï gioù vaä c a y it c) uur v23 laø n toá cuû gioù vôùñaá vaä c a so i t ́ Ta co: s = AB = v12.t1 − 300.2,2 = 660km / h s 660 v13 = = = 275km / h t2 2,4 Ap dung công thức: ́ ̣ uu uu uu r rr v13 = v12 + v23 � v13 = v12 − v23 (vôùv12 = 300km / h) i � v23 = v12 − v13 = 300− 275 = 25km II. Bài tập đề nghị Môt người lai xuông dự đinh mở may cho xuông chay ngang môt con sông rông 240m theo ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ 1. phương vuông goc với bờ sông. Nhưng do nước chay nên xuông bị trôi theo dong nước và sang đên bờ ́ ̉ ̀ ̀ ́ bê kia tai môt điêm cach bên 180m và mât 1 phut. Xac đinh vân tôc cua xuông so với bờ sông. ̣ ̣ ̉ ́ ́ ́ ́ ̣́ ̣ ́ ̉ ̀ ĐS: v = 5m/s Hai bên sông A và B cach nhau 18km. Môt chiêc cano phai mât bao nhiêu thời gian để đi từ A đên ́ ́ ̣ ́ ̉ ́ ́ 2. B rôi lai đi từ b về A nêu vân tôc cua canô khi nước không chay là 16,2km/h và vân tôc cua dong nước ̣̀ ́ ̣ ́ ̉ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ so với bờ sông là 1,5m/s. ́ ĐS: t = 2h30 phut Vân tôc nước cay cua ôt con sông là 5km/h. Biêt răng canô chuyên đông ngược dong sông từ bên ̣ ́ ̉ ̣̉ ́̀ ̉ ̣ ̀ ́ 3. B đên bân A hêt 1 giờ. Biêt khoang cach giữa hai bên là 30km. Hay tinh thời gian canô đi xuôi dong từ A ́ ́ ́ ́ ̉ ́ ́ ̃́ ̀ ́ đên B. ĐS: t = 0,75h Hai ô tô xuât phat từ hai bên xe A và B cach nhau 20km trên môt đường thăng. Nêu hai ô tô chay ́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ́ ̣ 4. ngược chiêu thì chung sẽ găp nhau sau 15 phut. Nêu hai ô tô chay cung chiêu thì chung sẽ đuôi kip nhau ̀ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̣̉ sau 1 giờ. Tinh vân tôc cua môi ô tô. ́ ̣ ́ ̉ ̃ ĐS: 50km/h; 30km/h Hai đâu may xe lửa cung chay trên môt đoan đường săt thăng với vân tôc 40km/h và 60km/h. Xac ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ́ 5. đinh vân tôc tương đôi (cả hướng lân độ lớn) cua đâu may thứ nhât so với đâu may thứ hai trong 2 ̣ ̣ ́ ́ ̃ ̉ ̀ ́ ́ ̀ ́ trường hợp: a. Hai đâu may chuyên đông ngược chiêu ̀ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ̀ b. Hai đâu may chuyên đông cung chiêu ĐS: 100km/h; 20km/h

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản