1
CHUYÊN ĐỀ. TOÁN M x
A.TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Toán tìm x là một trong các chủ đề thường. Để giải toán tìm x học sinh phải có kĩ năng cộng, trừ,
nhân, chia các phân số, lũy thừa để giúp cho việc biến đổi đưa đẳng thức chứa x về dạng A.x = B t
đó suy ra được x = B : A
Bài toán tìm x đôi khi còn kết hợp phép tính tổng các số , tổng các phân số, tổng các tích,tổng các lũy
thừa theo quy luật nên HS cần nắm vững và luyện thật chắc các bài toán tính tổng theo quy luật.
II.BÀI TOÁN MINH HỌA
Cấp độ 1
Bài 1: Tìmx,biết4–2(x+1)=2
Hướng dẫn
4–2(x+1)=2=>4–2x–2=2=>x=0
Bài 2. Tìmxbiết:|2x–3|-1=2
Hướng dẫn
|2x–3|-1=2=>|2x–3|=3=>
2x 3 3 x 3
2x 3 3 x 0
Bài 3.Tìmx,biết:31
3x+163
4=-13,25
Hướng dẫn
31
3x+163
4=-13,25=>10
3x+67
4=-53
4=>10
3x=-53
4-67
4
=>10
3x=-30=>x=-9
Bài 4:Tìmxbiết:60%x+
2
3
x=-76
Hướng dẫn
x=-60
Bài 5: Tìmx,biết:
a)11-(-53+x)=97
b)-(x+84)+213=-16
Hướng dẫn
a)11-(-53+x)=97
x 11 97 ( 53) 33
b)-(x+84)+213=-16
2
(x 84) 229
x 84 229
x 229 84 145
Bài 6:Tìmxbiết:
a) x2
2
1+
3
2=
7
3
b)
3 54 .8 : 4 18
x
Hướng dẫn
a) x2
2
1+
3
2=4
x2
2
1=4-
3
2
x2
2
1=
3
10
TH1:
2
1-2x=
3
10 
2x=
2
1-
3
10
2x=
6
17

x=
12
17
TH2:
2
1-2x=
3
10
2x=
2
1+
3
10
2x=
6
23 
x=
12
23
Vậyx=
12
17
;x=
12
23
b)
3 54 .8 : 4 18
x
=>
3 54 .8 72 3 54 9 3 63 21
  
x x x x
Vậyx=21
Bài 7: Tìmxbiết(
3
7
x
+1):(-4)=
1
28
.
Hướng dẫn
(
3
7
x
+1):(-4)=
1
28

3 1
1
7 7
x
3 6 2
x x
Bài 8:Tìmsốnguyênx,biết:2016:[25–(3x+2)]=32.7
Hướng dẫn
a)2016:[25–(3x+2)]=32.7
2016:[25–(3x+2)]=9.7
2016:[25–(3x+2)]=63
25–(3x+2)=2016:63
25–(3x+2)=32
3x+2=25–32
3x+2=–7
3x=–9
3
x=–3
Ở cấp độ 2, bài toán tìm x đã bắt đầu đỏi hỏi mức độ khó hơn với việc cộng, trừ, nhân, chia nhiều
phân số một lúc, làm việc với các phép tính lũy thừa phức tạp hơn, đồng thi cũng đòi hỏi kĩ năng tính
toán, biến đổi, thứ tự thực hiện phép tính.
Bài 9:Tìmxbiết
a/
2 4 5
1 3
5 9 11
x : 9
8 16 20
2 2
5 9 11
b/
3
2
1 1
2x 2 4.
3 2
Hướng dẫn
a)Ta
2 4 5 2 4 5
1 3 x
5 9 11 5 9 11
x : 9 8 16 20
2 4 5
2 2 8 4
5 9 11
5 9 11
x 1
8 4
Vậyx=2
b)Tacó
3
2
1 1 1 1
2x 2 4. 2x 4 4.
3 2 3 8
1 1 7
2x 4
3 2 2
1 7
2x
3 2
1 7
2x
3 2
Với
1 7 23 23
2x 2x x
3 2 6 12
Với
1 7 19 19
2x 2x x
3 2 6 12
4
Vậy
23 19
x ;
12 12
Bài 10: Tìmx,biết
2 3 2 2
5 3.5 5 .2
x
Hướng dẫn
2 3 2 2
5 3.5 5 .2
x
=>
2 3 2 2
5 5 .2 3.5
x
=>
3
2 3
5 5
x
=>
2 3 3
x
=>
3
x
Bài 11. mx,biết:(7x-11)3=25.52+200
Hướng dẫn
(7x-11)3=25.52+200
=>(7x-11)3=32.25+200
=>(7x-11)3=800+200
=>(7x-11)3=1000=103
=>7x-11=10=>7x=21=>x=3
Bài 12: Tìmx,biết:
2
2 2
19x 2.5 :14 13 8 4
Hướng dẫn
2
2 2
19x 2.5 :14 13 8 4
22 2
x 14. 13 8 4 2.5 :19
x 4
Bài 13:Tìmxbiết:
5 3
2 15 2 15
x x
Hướng dẫn
5 3
2 15 2 15
x x
5 3
2 15 2 15 0
x x
3 2
2 15 . 2 15 1 0
x x
3
2
2 15 0
2 15 1 0
x
x
Nếu
2 15 0 7,5
x x
Nếu
2 2
2
2 15 1 0 2 15 1
x x
2 15 1 8
2 15 1 7
x x
x x
Vậy
7;7,5;8
x
Bài 14: Tìmsốtựnhiênxbiết8.6+288:(x-3)2=50
5
Hướng dẫn
Biếnđiđược:(x-3)2=144
2 2
12 ( 12)
3 12 15
3 12 9
x x
x x
Vìxlàsốtựnhiênnênx=-9(loại).
Vậyx=15
Bài 15:Tìm
x
biết 1 5 3 7
2 2,75 7 0,65 : 0,07
8 4 2 200
x
Hướng dẫn
1 5 3 7
2 2,75 7 0,65 : 0,07
8 4 2 200
x
5 437 7
7 :
8 200 100
5 437 100
7 .
8 200 7
5 437 7
8 14
5 535
8 14
535 5
:
14 8
1
61
7
x
x
x
x
x
x
Bài 16: Tìmx:22x–1+6.28=14.28
Hướng dẫn
22x–1+6.28=14.28=>22x-1=28.(14–6)=211=>2x–1=11=>x=6
Bài 17: Tìmsốtựnhiênxbiết:
a/23x+52x=2(52+23)–33
b/260:(x+4)=5(23+5)–3(32+22)
c/(3x–4)10–3=1021
d/(x2+4)
(x+2)
Hướng dẫn
a/23x+52x=2(52+23)–33
=>8x+25x=2(25+8)–33
=>33x=2.33–33
=>33x=33
=>x=1
b/260:(x+4)=5(23+5)–3(32+22)