intTypePromotion=3

CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Chia sẻ: Le Van Dai | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:24

0
213
lượt xem
81
download

CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1. Điều kiện để đầu tư trực tiếp ra nước ngoài : - Có dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài. - Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam. - Tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng vốn nhà nước đối với các trường hợp sử dụng vốn nhà nước để đầu tư trực tiếp ra nước ngoài. - Được Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

  1. Trường Đại Học Kinh Tế TP.Hồ Chí Minh Khoa Thương Mại và Du Lịch  CƠ CHẾ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI VÀ ĐỀ XUẤT NHỮNG GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI Giáo viên giảng dạy : Võ Thanh Thu
  2. I. Cơ chế luật và chi tiết thi hành luật có liên quan đến hoạt động đầu t ư ra n ước ngoài : ......................4 1. Điều kiện để đầu tư trực tiếp ra nước ngoài :..................................................................................... 4 2. Thủ tục đầu tư ra nước ngoài :.............................................................................................................. 4 a) Đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam :................................................4 Hồ sơ dự án đầu tư gồm:.................................................................................................................. 4 Thủ tục đăng ký và thời gian cấp Giấy chứng nhận đầu tư:......................................................... 4 i. Đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam trở lên : ..........................................4 Hồ sơ dự án đầu tư gồm:.................................................................................................................. 4 Thời gian thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư:.......................................................................... 5 c. Hướng dẫn cho vay đầu tư ra nước ngoài:............................................................................................ 5 d. Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam :............................................................................................................................................................. 5 e. Vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài :..................................................................................................... 6 f. Một số ưu đãi, khuyến khích đầu tư ra nước ngoài :............................................................................ 6 Đối với lĩnh vực dầu khí :.................................................................................................................. 6 Doanh nghiệp Việt Nam được đầu tư ra nước ngoài bằng máy móc, thiết bị, bộ phận rời; v ật tư, nguyên liệu, nhiên liệu được miễn thuế xuất khẩu................................................................... 7 g. ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ CẤP PHÉP ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI :....................................................................................................................................................... 7 a) Tổ chức kinh tế, cá nhân đầu tư gián tiếp ra nước ngoài phải đáp ứng được các điều kiện sau đây: ........................................................................................................................................................... 7 Đối với tổ chức kinh tế: ................................................................................................................... 7 Đối với cá nhân: ................................................................................................................................. 8 ii. Giới hạn đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong một năm ( không bao gồm phần lợi nhuận và các nguồn thu nhập được cho phép tái đầu tư) : .................................................................................. 8 iii. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: ..........................................8 iv. Bộ Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài bao gồm: ........................8
  3. Đối với tổ chức kinh tế: .................................................................................................................. 8 v. Đối với cá nhân: .................................................................................................................................. 8 II. Thực trạng của hoạt động đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam : ..................................9 ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI PHÂN THEO NGÀNH :................................................................. 9 ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI THEO NĂM :................................................................................... 9 ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI PHÂN THEO NƯỚC :.................................................................10 Danh mục các dự án đầu tư ra nước ngoài :................................................................................... 12 III. Những thành công trong hoạt động đầu tư ra nước ngoài :.................................................................12 IV. Những hạn chế trong hoạt động đầu tư ra nước ngoài :.....................................................................13 V. Những nhân tố tác động đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài :........................................................... 13 VI. Những giải pháp tăng cường hoạt động đầu tư ra nước ngoài :......................................................... 13 PHỤ LỤC.................................................................................................................................................. 15
  4. Cơ chế luật và chi tiết thi hành luật có liên quan đến hoạt I. động đầu tư ra nước ngoài : 1. Điều kiện để đầu tư trực tiếp ra nước ngoài : Có dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài. - Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam. - Tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng vốn nhà nước đối với các trường - hợp sử dụng vốn nhà nước để đầu tư trực tiếp ra nước ngoài. Được Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư. - 2. Thủ tục đầu tư ra nước ngoài : a) Đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam : • Hồ sơ dự án đầu tư gồm: Dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài. - Văn bản đăng ký dự án đầu tư. - Bản sao có công chứng của: Giấy chứng nhận đầu tư; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh - doanh; hoặc Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu; hoặc Giấy phép đầu t ư. Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với đối tác về việc góp vốn hoặc mua cổ ph ần ho ặc h ợp - tác đầu tư đối với dự án đầu tư có đối tác khác cùng tham gia đầu tư. -Văn bản đồng ý của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng cổ đông - hoặc đại hội xã viên về việc đầu tư trực tiếp ra nước. • Thủ tục đăng ký và thời gian cấp Giấy chứng nhận đầu tư: Hồ sơ: 03 bộ (có 01 bộ hồ sơ gốc) - Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có - văn bản đề nghị nhà đầu tư giải trình về nội dung cần phải được làm rõ (nếu có). Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Kế hoạch và Đầu - tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư, đồng thời sao gửi các Bộ, ngành và địa phương liên quan. Trường hợp hồ sơ dự án đầu tư không được chấp thuận, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có văn bản - thông báo và nêu rõ lý do gửi nhà đầu tư. i. Đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam trở lên : • Hồ sơ dự án đầu tư gồm: Dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài. - Văn bản đề nghị thẩm tra dự án đầu tư. -
  5. Bản sao có công chứng của: Giấy chứng nhận đầu tư; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh - doanh; hoặc Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu; hoặc Giấy phép đầu t ư. Văn bản giải trình về dự án đầu tư gồm các nội dung sau: mục tiêu đầu tư; địa điểm đầu t ư; - quy mô vốn đầu tư; nguồn vốn đầu tư; việc sử dụng lao động Việt Nam (n ếu có); việc sử dụng nguyên liệu từ Việt Nam (nếu có); tiến độ thực hiện dự án đầu tư. Hợp đồng hoặc bản thỏa thuận với đối tác về việc góp vốn hoặc mua cổ phần hoặc cùng h ợp - tác đầu tư đối với trường hợp có đối tác khác cùng tham gia đầu t ư. Văn bản đồng ý của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng cổ đông - hoặc đại hội xã viên về việc đầu tư ra nước ngoài. • Thời gian thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư: Đối với các dự án đầu tư phải được sự chấp thuận đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, trong - thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ ý kiến thẩm định bằng văn bản kèm theo hồ sơ dự án đầu tư và ý kiến bằng văn bản của các cơ quan có liên quan để Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, - Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các dự án đầu tư không quy định phải được sự chấp thuận đầu tư của Thủ tướng - Chính phủ, trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư. c. Hướng dẫn cho vay đầu tư ra nước ngoài: Các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối và khách hàng vay là các nhà đầu tư quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 2 Nghị định số 78/CP. Khách hàng vay phải có dự án đầu tư không thuộc danh mục các lĩnh vực bị cấm, h ạn ch ế đ ầu tư trực tiếp ra nước ngoài theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; có đủ các điều kiện đầu t ư trực tiếp ra nước ngoài và chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài quy định tại Điều 4, khoản 1 Điều 23 Nghị định số 78/CP; các điều kiện quy định tại Điều 7 Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo QĐ số 1627 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; có vốn chủ s ở hữu tham gia vào tổng mức vốn đầu tư của dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài theo quy định của t ổ chức tín dụng. Tổ chức tín dụng được xem xét, quyết định cho khách hàng vay để đầu tư trực tiếp ra n ước ngoài trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định của pháp lu ật và ch ịu trách nhiệm về quyết định của mình. Trường hợp bảo đảm tiền vay bằng tài sản của khách hàng vay hoặc bên thứ ba ở n ước ngoài, tài sản của pháp nhân được hình thành từ dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, thì các bên thực hiện theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư. d. Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam : Doanh nghiệp được phép sử dụng ngoại tệ từ các nguồn sau đây để chuyển ra nước ngoài góp vốn đầu tư, thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại Giấy phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền cấp: Tài khoản tiền gửi ngoại tệ của mình mở tại Ngân hàng được phép; - Mua ngoại tệ tại Ngân hàng được phép; -
  6. Vay ngoại tệ tại Ngân hàng được phép phù hợp với qui định của Ngân hàng Nhà n ước Việt - Nam về việc cho vay bằng ngoại tệ." e. Vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài : Vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài thể hiện dưới các hình thức sau: Ngoại tệ. - Máy móc, thiết bị; vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, hàng hoá thành phẩm, hàng hoá bán thành - phẩm. Giá trị quyền sở hữu công nghiệp, bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch vụ kỹ thuật, - quyền sở hữu trí tuệ. Các tài sản hợp pháp khác. - f. Một số ưu đãi, khuyến khích đầu tư ra nước ngoài : • Đối với lĩnh vực dầu khí : Áp dụng một số ưu đãi, khuyến khích đối với doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức đầu tư 100% vốn hoặc góp vốn theo tỷ lệ tham gia trong lĩnh vực hoạt động dầu khí bao gồm: tìm kiếm, thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí, kể cả các ho ạt đ ộng phục vụ tr ực tiếp cho các hoạt động dầu khí, sau đây gọi tắt là dự án dầu khí. Khi xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tại Việt Nam đối với các dự án dầu khí đầu tư ra nước ngoài, doanh nghiệp được trừ số thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài hoặc đã được nước tiếp nhận đầu tư trả thay (có chứng từ hợp lệ), nhưng số thuế thu nhập được trừ không vượt quá số thuế thu nhập tính theo thuế suất quy định. Cá nhân làm việc cho các dự án dầu khí phải nộp thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao theo quy định của pháp luật. Khi xác định số thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao ph ải n ộp t ại Việt Nam, được trừ số thuế thu nhập cá nhân đã nộp ở nước ngoài hoặc được n ước tiếp nhận đ ầu tư trả thay (có chứng từ hợp lệ), nhưng số thuế được trừ không vượt quá số thuế thu nhập phải n ộp đối với người có thu nhập cao theo quy định của pháp luật Việt Nam về thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao. Thiết bị, phương tiện, vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu và thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp xuất khẩu ra nước ngoài để thực hiện dự án dầu khí đầu tư ra nước ngoài được miễn thuế xuất khẩu và được áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng bằng không (O %). Mẫu vật, tài liệu kỹ thuật (băng từ, băng giấy...) nhập khẩu nhằm mục đích nghiên cứu, phân tích để thực hiện dự án dầu khí được miễn thuế nhập khẩu và không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng. Các thiết bị, vật tư chuyên dụng cho hoạt động dầu khí mà trong n ước chưa sản xuất được, khi tạm nhập khẩu để gia công, chế biến, sau đó tái xuất khẩu để thực hiện dự án dầu khí thì đ ược miễn thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu và không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng. Sau khi đã hoàn thành các nghĩa vụ thuế theo quy định của Nhà nước Việt Nam, doanh nghiệp tiến hành các dự án dầu khí ở nước ngoài được sử dụng lợi nhuận sau thuế để tái đầu t ư ở n ước ngoài phù hợp với nội dung, mục tiêu của dự án dầu khí đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nhưng phải đăng ký với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và báo cáo định kỳ v ới Bộ Kế ho ạch và Đ ầu tư về tình hình sử dụng lợi nhuận sau thuế để tái đầu tư ở nước ngoài.
  7. Trong trường hợp số ngoại tệ trên tài khoản của doanh nghiệp không đủ để đầu tư theo tiến độ của dự án đã được phê duyệt, doanh nghiệp được mua số ngoại tệ còn thiếu tại các ngân hàng được phép hoạt động ngoại hối ở Việt Nam. Lãi vốn vay ngân hàng đối với số vốn đầu tư ra nước ngoài được khấu trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp. • Doanh nghiệp Việt Nam được đầu tư ra nước ngoài bằng máy móc, thiết bị, bộ phận rời; vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu được miễn thuế xuất khẩu Máy móc, thiết bị, bộ phận rời, vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu xuất khẩu ra n ước ngoài để t ạo - tài sản cố định của dự án đầu tư tại nước ngoài, được miễn thuế xuất khẩu (n ếu có) và chịu thuế GTGT với thuế suất 0%. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài có thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh - tại nước ngoài, thực hiện kê khai và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo qui định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của Việt nam, kể cả trường hợp doanh nghiệp đang được hưởng ưu đãi miễn, giảm thuế thu nhập theo qui định của nước nhận đầu tư. Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp để tính và kê khai thuế đối với các khoản thu nhập t ừ n ước ngoài là mức thuế suất cơ bản của Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, không áp dụng mức thuế suất ưu đãi (nếu có) mà doanh nghiệp Việt nam đầu tư ra n ước ngoài đang được hưởng theo Luật đối với doanh nghiệp trong nước. Cơ quan thuế có quyền ấn định thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh tại n ước - ngoài của doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đối với các trường hợp vi phạm qui định về kê khai, nộp thuế, qui định tại Điều 16 của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam. Trường hợp khoản thu nhập đó đã chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (hoặc một loại thuế có - bản chất tương tự như thuế thu nhập doanh nghiệp) ở nước ngoài, khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tại Việt Nam, doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra n ước ngoài được trừ số thuế đã nộp ở nước ngoài hoặc đã được đối tác nước tiếp nhận đầu tư trả thay (kể cả thuế đối với tiền lãi cổ phần), nhưng số thuế được trừ không vượt quá số thuế thu nhập tính theo qui định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam. Số thuế thu nhập doanh nghiệp Việt nam đầu tư ra nước ngoài được miễn, giảm theo luật pháp của nước nhận đầu tư đối với phần lợi nhuận được hưởng từ dự án đầu tư ở nước ngoài, cũng được trừ khi xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tại Việt nam. g. ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ CẤP PHÉP ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI : Tổ chức kinh tế, cá nhân đầu tư gián tiếp ra nước ngoài a) phải đáp ứng được các điều kiện sau đây: • Đối với tổ chức kinh tế: Có tình hình tài chính lành mạnh, hoàn thành các nghĩa vụ tài chính với Nhà n ước; - Có lợi nhuận sau thuế trong 3 năm liên tục liền trước năm xin phép đầu t ư gián tiếp ra n ước - ngoài; Được cơ quan quản lý trực tiếp ( nếu có) đồng ý cho phép đầu tư ra nước ngoài.
  8. Có Hợp đồng uỷ thác đầu tư ký kết với Tổ chức tín dụng được phép. - • Đối với cá nhân: Có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự; - Không thuộc trường hợp đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang phải chấp hành hình - phạt tù; Có cam kết trách nhiệm về nguồn gốc tài sản uỷ thác đầu tư ; - Có Hợp đồng uỷ thác đầu tư ký kết với Tổ chức tín dụng được phép. - ii. Giới hạn đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong một năm ( không bao gồm phần lợi nhuận và các nguồn thu nhập được cho phép tái đầu tư) : Tổ chức kinh tế được phép đầu tư gián tiếp tối đa ra nước ngoài 1 triệu USD hoặc tương - đương. Cá nhân được phép đầu tư gián tiếp tối đa ra nước ngoài 100.000 USD hoặc t ương đương. - iii. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố xem xét, cấp Giấy chứng nh ận đ ầu t ư gián ti ếp - ra nước ngoài cho Người cư trú là cá nhân và Người cư trú là tổ chức kinh tế có mức đầu tư đến 500.000 USD hoặc tương đương. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, cấp Giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra n ước ngoài - cho Người cư trú là tổ chức kinh tế không thuộc đối tượng nêu tại điểm 7.1. Bộ Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước iv. ngoài bao gồm: • Đối với tổ chức kinh tế: Đơn xin phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài . - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính có kiểm toán 3 năm gần nhất. - Giấy xác nhận của cơ quan chủ quản ( nếu có) đồng ý cho đầu tư gián tiếp ra n ước ngoài; - Hợp đồng Uỷ thác đầu tư đã ký kết. - Xác nhận Hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước. - v. Đối với cá nhân: Đơn xin phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài . - Bản sao công chứng Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu; - Bản sao công chứng Hộ khẩu thường trú hoặc xác nhận nơi thường trú; -
  9. Bản cam kết trách nhiệm về tài sản uỷ thác đầu tư . - Hợp đồng Uỷ thác đầu tư đã ký kết. - Thực trạng của hoạt động đầu tư ra nước ngoài của doanh II. nghiệp Việt Nam : • ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI PHÂN THEO NGÀNH : (tính tới ngày 22/4/2007 - chỉ tính các dự án còn hiệu lực) Số dự Tổng vốn đầu tư STT Chuyên ngành án I Công nghiệp 82 729,214,301 369,100,00 Công nghiệp dầu khí 60 297,852,55 Công nghiệp nặng 32 5 15,096,94 Công nghiệp nhẹ 17 0 5,877,33 Công nghiệp thực phẩm 11 0 41,287,47 Xây dựng 16 6 II Nông nghiệp 40 177,192,803 168,542,80 Nông - Lâm nghiệp 36 3 8,650,00 Thủy sản 40 III Dịch vụ 81 126,795,647 82,161,81 Dịch vụ 45 0 Giao thông vận tải - Bưu 21,075,42 điện 20 0 9,041,17 Khách sạn - Du lịch 78 12,127,23 Văn hóa - Y tế - Giáo dục 59 Xây dựng Văn phòng - Căn 2,390,00 hộ 40 Tổng số 203 1,033,202,751 (Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài - Bộ Kế hoạch và Đầu tư) • ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI THEO NĂM : (tính tới ngày 22/4/2007 - chỉ tính các dự án còn hiệu lực) Số dự Tổng vốn STT Năm
  10. đầu tư án 563,38 1 1989 10 2 1990 3- 4,000,00 3 1991 30 5,362,05 4 1992 41 690,83 5 1993 51 1,306,81 6 1994 31 1,850,00 7 1998 20 12,337,79 8 1999 10 3 7,165,37 9 2000 15 0 7,696,45 10 2001 13 2 382,826,57 11 2002 15 6 28,509,48 12 2003 26 5 12,463,11 13 2004 17 4 368,452,59 14 2005 37 8 138,239,15 15 2006 36 6 61,739,13 16 2007 13 4 Tổng số 203 1,033,202,751 (Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài - Bộ Kế hoạch và Đầu tư) • ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI PHÂN THEO NƯỚC : (tính tới ngày 22/4/2007 - chỉ tính các dự án còn hiệu lực) Nước tiếp Số dự Tổng vốn nhận đầu tư STT án 461,817,17 1 Lào 71 7 243,000,00 2 Angiêri 10 100,000,00 Irắc 3 10 4 Liên bang Nga 13 73,067,40
  11. 7 52,658,42 5 Campuchia 20 8 26,998,80 6 Singapore 14 7 18,746,61 7 Malaysia 45 14,502,75 8 Hoa Kỳ 22 4 9,400,00 9 Indonesia 20 4,788,10 CHLB Đức 10 40 4,257,28 11 Ukraina 56 3,490,00 Trung Quốc 12 30 3,465,27 13 Tajikistan 22 2,532,38 14 Angola 37 2,133,38 Nhật Bản 15 50 1,935,90 Cộng hòa SĐc 16 20 1,800,85 Hồng Kông 17 58 1,564,00 Hàn Quốc 18 40 999,70 19 Cô Oét 10 950,00 20 Nam Phi 10 900,00 21 Ba Lan 10 887,20 22 Australia 40 800,00 23 Braxin 10 650,00 24 Uzbekistan 10 468,00 25 Đài Loan 20 385,20 26 Thái Lan 30 350,00 27 Italia 10 200,00 28 CH Uzbekistan 10
  12. 152,28 29 Bungari 10 152,00 Bỉ 30 10 150,00 ấn độ 31 10 32 Pháp 1- Vương quốc 33 Anh 2- Tổng số 203 1,033,202,751 (Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài - Bộ Kế hoạch và Đầu tư) • Danh mục các dự án đầu tư ra nước ngoài : Tính đến hết ngày 22/4/2007 thì đã có 203 dự án đầu tư ra nước ngoài từ trước đến nay với tổng s ố vốn 1,033,202,751.(xem phụ lục để biết cụ thể các dự án). Những thành công trong hoạt động đầu tư ra nước ngoài : III. Trong năm 2006 đã có 36 dự án mới do các doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra n ước ngoài đ ược cấp phép với tổng vốn đầu tư là 138,239,156 triệu USD cho thấy các doanh nghiệp Việt Nam không ngừng phát triển và nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế thế giới.Tháng 11/2006 Việt Nam đã là thành viên thứ 150 của Tổ Chức Thương Mại Thế Giới (WTO), các doanh nghiệp Việt Nam đã có ch ủ trương tận dụng các cơ hội đầu tại các nước, nhất là các nước thành viên của WTO cho nên ta th ấy trong 4 tháng đầu năm 2007 đã có 13 dự án mới với tổng vốn đầu tư là 61,739,134. Các dự án đầu tư ra nước ngoài tập trung nhiều ở các nước trong khu vực, mà nh ất là ở Lào với 60 dự án với 424 triệu USD. Tại Lào, Việt Nam đã có những dự án lớn như Thuỷ điện Xekaman 3 với 274 triệu USD, dự án trồng cao su của Tổng công ti cao su 32 triệu USD, d ự án trồng cao su c ủa công ti cao su Đăk lăk 24 triệu USD, dự án tăng vốn đầu tư sang Angeria của Tổng công ty D ầu khí VN có tổng vốn đầu tư tăng thêm 208 triệu USD,dự án Trung tâm Thương mại VN t ại Nga có t ổng vốn đầu tư 35 triệu USD, dự án thăm dò, khai thác dầu khí tại Singapore có t ổng vốn là g ần 22 tri ệu USD. Dự án trồng cây công, nông nghiệp tại Lào có vốn đầu tư gần 13 triệu USD và dự án xây d ựng Bệnh viện Chợ Rẫy Phnom Penh có vốn đầu tư 10,5 triệu USD.
  13. Việc ngày càng có nhiều doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài làm tăng cơ hội đầu tư kinh doanh, tăng việc làm và tăng động lực phát triển kinh tế đất nước Những hạn chế trong hoạt động đầu tư ra nước ngoài : IV. Mặc dù đã có những thành công trong việc hoạt động đầu tư ra n ước ngoài, nhưng vẫn còn những hạn chế tồn tại gây khó khăn cho các doanh nghiệp Việt Nam khi hoạt động đầu tư ra nước.Theo nhóm em,đó là những hạn chế : Việc vay ngoại tệ của ngân hàng thương mại để đầu tư ra nước ngoài.Do các ngân hàng - thương mại chưa có cơ chế để quản lý nguồn tiền vay khi họ không có văn phòng đại diện ở quốc gia mà doanh nghiệp đầu tư cho nên gây khó khăn cho các doanh nghiệp Việt Nam khi muốn vay ngoại tệ cho các dự án đầu tư ra nước ngoài, sự thiếu hụt vốn đã khiến cho một số dự án chỉ tồn tại được một thời gian ngắn. Sự phối hợp giữa các cơ quan chức năng của Chính phủ (Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng - Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính) trong việc quản lý các dự án đầu tư ra n ước ngoài còn h ạn chế; chưa thành lập được các đoàn khảo sát tại chỗ để đánh giá sâu hiệu qu ả ho ạt đ ộng đ ầu tư ra nước ngoài. Mối quan hệ giữa cơ quan đại diện ngoại giao và thương vụ Việt Nam ở nước ngoài với các doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài còn lỏng lẻo nên khi có vụ việc tranh chấp xảy ra sẽ không tranh thủ được tối đa sự hỗ trợ của nhà nước. Quy trình thẩm định cấp phép cho các dự án đầu tư ra nước ngoài còn chậm. - Thông tin về các hoạt động đầu tư ra nước ngoài vẫn còn thiếu chưa cập nhật th ường xuyên, - và thiếu minh bạch. Chẳng hạn như những thông tin về đánh giá k ết quả hoạt động của các dự án hoạt động đầu tư ra nước ngoài, thiếu thông tin về luật pháp và tập quán làm ăn của các nước sở tại Những nhân tố tác động đến hoạt động đầu tư ra nước V. ngoài : Theo nhóm em đó là những nhân tố về : Vay ngoại tệ của các ngân hàng : thời gian giải quyết cho vay, lãi su ất cho vay… - Thông tin thị trường, sự phối hợp giữa cơ quan ngoại giao và thương vụ ở nước ngoài. - Các chính sách và hành lang pháp lý hỗ trợ và bảo vệ quyền lợi cho các doanh nghiệp khi tiến - hàng đầu tư ra nước ngoài. Những giải pháp tăng cường hoạt động đầu tư ra nước VI. ngoài : Nhà nước nên có nhiều khuyến khích,hỗ trợ cho các doanh nghiệp hoạt động đầu t ư ra nước - ngoài. Các doanh nghiệp Việt Nam cần có những tư vấn pháp luật ở nước sở tại, cũng như ở Việt - Nam khi tiến hành đầu tư ra nước ngoài. Các doanh nghiệp Việt Nam nên tìm hiểu về thị trường : tập quán làm ăn, pháp luật, những - sách ưu đãi …khi hoạt động đầu tư ở một nước nào đó. Nên thành lập các hiệp hội doanh nghiệp, các ngành để tạo tiếng nói m ạnh mẽ trong việc - đóng góp những ý kiến về chính sách, ưu đãi, luật … về đầu tư nước ngoài ở nước mà mình đang đầu tư.
  14. Các ngân hàng nhà nước Việt Nam nói chung và ngân hàng thương mại nói riêng nên có những - hỗ trợ mạnh về cho các doanh nghiệp Việt Nam vay ngoại tệ đầu tư ra nước ngoài(cũng cần có những sự hỗ trợ của chính phủ bằng các nghị định,luật..) Cần nên xem xét và tránh việc đầu tư ra nước ngoài để bị lộ những công nghệ m ạnh của - doanh nghiệp nói riêng và của Việt Nam nói riêng.Điều này cũng đòi hỏi nhà n ước có những văn bản qui phạm và quản lý về vốn cũng như chất xám khi hoạt động đầu tư ra nước ngoài. Chính phủ Việt Nam nên có những đầu tư dưới dạng ODA ở các nước như : Lào,các nước - kém phát triển.Điều nay coi có vẻ như hơi vô lý vì Việt Nam vẫn còn chịu nhiều khoản vay(còn nợ nước ngoài) thì làm sao mà có thể hỗ trợ n ước khác, nhưng ở đây ch ỉ là đề xu ất của nhóm em vì khi chính phủ đem cho vay hoặc hỗ trợ ODA thì sẽ tạo nhiều điều kiện thuận lợi,cũng như môi trường đầu tư cho các doanh nghiệp Việt Nam hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
  15. PHỤ LỤC Phía OLD_Tổn Tổng Vốn Nội dung Tên công Địa điểm đăng ký Tên dự án ty Việt g vốn đầu vốn đầu sản xuất Trụ sở công ty Năm Phía công ty pháp thực hiện kinh tư tư định Nam kinh doanh doanh Tổng cho thuê TCT BchƯnh Công ty kênh, thông Vthông VN găp Bưu tin vệ tinh Cty ATH và vốn cổ phần chƯnh 1096615 mặt đất ć 2006 Cty Acasia- 1096615 1096615 Malaysia Malaysia Malaysia với Malaysia Viễn nhỏ VSAT, Malaysia để Dvụ Viễn thông Việt truyn số ̉ thông liệu Nam Công ty Cổ phần SX nhà Tập đoàn máy và tổ bản Samakixay, huyện CTLD VTS - 2006 VQB,luyện 433500 chức SX- Hỉn Bun, tỉnh Khăm Khoáng 433500 433500 Lào Lào thiƠc thỏi sản KD luyện Muộn, Lào Thương thiƠc thỏi mại VQB Sok Kong Công ty xây dựng Import Bệnh viện Cổ phần 1052042 và vận hành thành phố Phnom Penh Export 1052042 Campuchi Campuchi 2006 Chợ Rẫy - Đầu tư Y 10520428 8 bệnh viện Vương quốc Campuchi Company 8 a a tƠ Sài Phnom Penh Ltd. - đa khoa Gòn Campuchia đăng mới, Công ty quản lư điu ̉ RONG DOI 1 Maritime Square, #10 dịch vụ 2227830 2227830 2006 MV 12 Pte., 21948300 hành, cung Singapore Singapore 22A Harbourfont Centre Kỹ thuật 0 0 cấp dịch vụ Ltd. Singapore 099253 Dầu khí tàu FSO 2006 Cty TNHH Công ty 500000 500000 500000 kinh doanh Hoa Kỳ Hoa Kỳ 4437 E. Belmont Kim Đin đầu ̉ bất động TNHH Avenue, Fresno, tư sang Hoa Kỳ ̉ sản Kim Đin California USA
  16. Tổng Nghiên cứu Cty Viettel khảo sát th̃ Công ty Cambodia Pte., Viễn trường viễn Campuchi Campuchi 2006 Ltd.,khảo sát th̃ 90100 90100 90100 Phnompenh, Campuchi thông thông, a a trường viễn Quân đội điện,ngân thông (Viettel) hàng Công ty TNHH trồng trọt, Cty TNHH Một thành bản Huoi Palai, huyện Nông nghiệp chăn nuôi, viên Bảo Bachieng, tỉnh 2006 1196500 1196500 1196500 Lào Lào Sài Gòn - Pạc chế biến vệ Thực Champasack, Lào nông sản Xê vật Sài Gòn XúctiƠn H/động xuất khẩu Tổng hàng dệt Cty TNHH Suit 432, 1333 Công ty may VN 2006 Vinatex USA 110000 110000 110000 Hoa Kỳ Hoa Kỳ Broadway, New Yord, Dệt may sang Mỹ,kư tại Mỹ NY 10018 Việt Nam HĐồng TMại, gthiệu hàng m Cty Trồng cây trồng cây TNHH công,nông kinh doanh 1254700 1254700 công,nông 2006 nghiệp tại Lào Tỉnh Sekong, Lào 12547000 Lào Lào 0 nghiệp tại công,nông 0 của cty nghiệp Lào BIDINA ̃ Bình Đnh Tổng NK, xuất 2006 Satra USA 5000000 5000000 5000000 Hoa Kỳ Hoa Kỳ 9550 Warner Ave, #232 khẩu mặt Corp, NK vào Công ty Fountain Valley, CA Mỹ hàng nông Thương hàng nông 92780, Hoa Kỳ
  17. sản, thuỷ mại Sài sản, thực sản VN phẩm, hàng Gòn tiêu dùng trồng, Cty Dược chăm săc, Cty Dược huyện Ba chiêng, tỉnh trang thiƠt b̃ khai thác trang thiƠt Chămpasak, huyện 1420000 1420000 2006 YtƠ Bình Đnh ̃ 14200000 cây cao su, Lào Lào b̃ y tƠ Thàteng, tỉnh Sekong, 0 0 đầu tư sang cacao, cây ̃ Bình Đnh Lào Lào công nghiệp Đtư sang CTY Kinh doanh TTQT Côn Thái, 12 Ph Trung Quốc TNHH Trung Trung Lớn,Triu Dương, ̉ 2006 110000 110000 110000 nhà hàng ăn của Cty TNHH Thương Quốc Quốc uống BKinh,TQ mại T.H.T TM T.H.Y trồng cây Cty Dược cao su, cây Cty Cao Su trang thiƠt lấy gỗ và huyện Thà Teng, tỉnh 1000000 1000000 2006 hữu ngh̃ Lào- 10000000 Lào Lào b̃ y tƠ xây dựng 0 0 SêKông Việt tại Lào ̃ NM cbiƠn Bình Đnh ṃ cao su KD vận tải Công ty hành khách bằng xe TNHH Công ty 103 Phonpapao Tha Cty Lào Việt thương mại 2006 TNHH 771050 771050 500000 taxi (xe Lào Lào Muong Taxi hơi,bus),dv SOMMAY - Thiên Phú Sisattanak,Vientiane,Lao ụ thương Laos mại CTLD đầu tư- xây dựng& Khu TMại ASEAN- 2006 Công ty Lào Công ty 1500000 1500000 1500000 Trung Trung thương mại Việt Quốc Quốc China(CAEXPRO),đại TNHH KD Khu Phương TM và giới lộ Dân tộc,Nam Taxi,Guangxi Thiên Phú thiệu hàng Ninh,QuảngTây,TQuốc Nam,KD Khu Caepro TM tại TQuốc xuất khẩu International
  18. Lào,dvụ kho ngoại Trade & quan,vận Logistics chuyển SX, kinh Công ty thành phố Lunda, Cty T&T doanh xe 2006 TNHH 972960 972960 972960 Angola Angola Motor Angola hai bánh Angola T&T gắn máy Công ty thành phố Lunda, Cty T&T May SX hàng 2006 TNHH 575981 575981 575981 Angola Angola mặc tại Angola may mặc Angola T&T Cty T&T Điện Công ty SX hàng thành phố Lunda, 2006 tử, điện lạnh điện tử, TNHH 983446 983446 983446 Angola Angola Angola tại Angola điện lạnh T&T thiƠt lập và khai thác mạng viễn Viettel đầu tư Tcty Viễn thông sd Campuchi Campuchi 2006 sang Thông 1060366 1060366 1060366 Công a a Quân Đội Campuchia nghiệpghệ VoIP cc dv đthoại Tổ chức triển Km31-32 đường vành Trung tâm Công ty lãm,hội cộng đồng đa cổ phần đai MKAD,hướng TES- 3500000 1000000 Liên bang Liên bang chợ,hđộng 2006 35000000 đầu tư 26,Quận Phương Nam- năng tp HCM 0 0 Nga Nga văn hăa,cho tại Moscow Việt Sô Moscow-Nga thuê mặt bằng Cty Hợp trồng trọt, tác Kinh chăn nuôi, xã Mường Mọc, huyện Cty Phát triển tƠ-Quân xây nhà Mường Ngạt, tỉnh Xiên 2006 5612910 5612910 5612910 Lào Lào ̉ khu 4, Bộ máy cb sắn, Min Núi Khoảng Quốc gỗ, hoằng đằng Phòng sx các sản số 90F Quốc lộ 2, xã 2006 Công ty GDK Công ty 50000 50000 50000 Campuchi Campuchi
  19. TNHH phẩm bia, một thành thực phẩm, Deum Mie, huyện Company Ltd viên sx sữa, hăa mỹ thương Takhmau, tỉnh Kandal, (Hoàng Khang a a phẩm, sơn, đtư sang Lào) mại Hoàng Campuchia chất phụ Khang An gia Giang Công ty cổ phần KD và chế Cty TNHH biến gỗ, 5B Bản Phôn Phạ, XNK Toàn Khang An Tổng hợp 900000 tinh chƠ huyện Mương Phoun, 2006 900000 900000 Lào Lào Giang, đầu tư và Đầu tư các SP gỗ tỉnh VienTiane, Lào tại Lào TP Hồ tại Lào ChƯ Minh Cty CP trồng sắn Lương đường Sisavàngvông, nguyên thực và Cty Foodinco liệu, trồng bản Nalau, huệnn 2006 Dannang Công 900000 900000 900000 Lào Lào Kaysỏn Phômvihản,tỉnh keo lai và nghiệp Savannakhet Savănnakhẻt kinh doanh Thực gỗ phẩm Cty CP Cty LD phát khai thác phát triển huyện Mường Hun, tỉn 2006 triển Khoáng 900000 khoáng sản 900000 900000 Lào Lào kinh tƠ U Đôm Xay, Lào sản Việt-Lào ăngtymon Hà Nội Tập đoàn sx, tiƠp th̃ km18,đườngsố 9,làng tiêu thụ các Cty TNHH SX BCVT khua 2006 Cáp đồng Lào- 4400000 loại dây VN; Cty 4400000 4400000 Lào Lào KhauKat,Q.KaySone Việt CP thiƠt b̃ cáp, ccấp Phomvihane,tỉnh Bưu điện dv hậu mãi Savannakhet 930000 thành lập 2006 Công ty ông 930000 930000 Hoa Kỳ Hoa Kỳ 237 Ne Chkolov Drive, Nguyễn các cửa NinoMaxx Suite 103 Vancouver - Hữu hàng thời America, LLC Washington 98684, Hoa Phụng và trang tại Kỳ ông Mai Hoa Kỳ
  20. Khắc Tỉnh tiƠp th, ̃ phân phối Cty Cổ sp may mặc Cty TNHH phần may Hồng Hồng 2006 May mặc Sông 300000 â tìm nguồn Kowloon, Hồng Kông 300000 300000 Sông Kông Kông Hồng ccấp Hồng nguyên phụ liệu ngh ma CTCP xuất nhập Cty kinh doanh và chế biến gỗ khẩu tổng chế biến 5B bản Phôn Phạ,huyệ 2006 xuất khẩu hợp và 900000 gỗ xuất XaySomBoun,tỉnh Viên 900000 900000 Lào Lào IMEXCO tại đầu tư khẩu Chăn,Lào Lào TPHCM (IMEXCO) Cty TNHH Khảo sát, Mỏ thiêc Huổi Chơn-h khai thác Công ty Công ty Đại khoáng sản Sầm Tớ - tỉnh Hủa Phằ TNHH thăm dò, 2006 1500000 1500000 975000 Lào Lào - CHDCông nghiệpD Phú Ong Kham Thái khai thác Dương khoáng sản Xieng Lào Khoảng-Lào mua bán thuỷ hải sản đông Công ty Công ty 3371, Hostetter-rd. San 500000 lạnh, nông 2006 TNHH Vĩnh TNHH 500000 500000 Hoa Kỳ Hoa Kỳ Jose, CA 95132 USA sản, Hoàn (Hoa Kỳ) Vĩnh Hoàn MMTB, hăa chất tvấn uỷ Cty TNHH Cty CP 37 Jurong East Avenue Phần mm FPT ̉ thác, qlư phần mm ̉ 2006 100000 100000 100000 Singapore Singapore 1, # 09-01 Parc Oasis, Châu á-Thái hth thtin, sx FPT Singapore Bình Dương phần mm... ̉ 150000 sản xuất Hàn Quốc Hàn Quốc 2006 Công ty Công ty 150000 150000 285-3, Kalkok-ri,

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản