
GV: Nguy n C m Th ch Đ c ng ôn thi HK I – Tin h c 10ễ ẩ ạ ề ươ ọ
Môn : Tin H c 10ọ
Đ C NG ÔN T P H C K I NĂM H C 2017 – 2018Ề ƯƠ Ậ Ọ Ỳ Ọ
CH NG I: M T S KHÁI NI M C B N C A TIN H CƯƠ Ộ Ố Ệ Ơ Ả Ủ Ọ
I. LÝ THUY TẾ
1. Khái ni m v thông tin, d li u và cách bi u di n thông tin trên máy tính?ệ ề ữ ệ ể ễ
2. Biêt ch c năng vàứ các b ph n chính c a máy tínhộ ậ ủ
3. Khái ni m bài toán, thu t toán và cách bi u di n thu t toán b ng li t kêệ ậ ể ễ ậ ằ ệ
4. Khái ni m ngôn ng l p trìnhệ ữ ậ
5. Các b c c b n khi gi i bài toán trên máy tínhướ ơ ả ả
6. Khái ni m và các lo i ph n m m máy tínhệ ạ ầ ề
7. nh h ng c a tin h c đi v i xã h i, nh ng v n đ thu c văn hóa và pháp lu t trong xã h i tin h c hóa.Ả ưở ủ ọ ố ớ ộ ữ ấ ề ộ ậ ộ ọ
II. PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ
(Khoanh tròn vào ch cái A, B, C ho c D tr c câu tr l i đúng) ữ ặ ướ ả ờ
Câu 1: Bi u di n s 110101ể ễ ố 2 theo d ng nào sau đây là đúng ạ
A 1x2-5 + 1x2-4 + 0x2-3 + 1x2-2 + 0x2-1 + 1x20.B 1x25 + 1x24 + 0x23 + 1x22 + 0x21 + 1x20.
C 1x2-5 + 0x2-4 + 1x2-3 + 0x2-2 + 1x2-1 + 1x20.D 1x25 + 0x24 + 1x23 + 0x22 + 1x21 + 1x20.
Câu 2: Có bài toán: “Cho đ dài 2 c nh là a và b c a hình ch nh t ABCD.Tính di n tích S c a hình ch nh t ABCD? ộ ạ ủ ữ ậ ệ ủ ữ ậ
”Input và Output c a bài toán là:ủ
A Input : a, b , S; Output: S B Input : a, b ; Output: S
C Input : a; Output: b D Input : s ; Output: a, b
Câu 3: Trình t đ gi i bài toán trên máy tính làự ể ả
A xác đnh bài toán, l a ch n ho c thi t k thu t toán, vi t ch ng trình, hi u ch nh, vi t tài li u.ị ự ọ ặ ế ế ậ ế ươ ệ ỉ ế ệ
B xác đnh bài toán, l a ch n ho c thi t k thu t toán, hi u ch nh, vi t ch ng trình, vi t tài li u.ị ự ọ ặ ế ế ậ ệ ỉ ế ươ ế ệ
C xác đnh bài toán, hi u ch nh, vi t tài li u, l a ch n ho c thi t k thu t toán, vi t ch ng trình.ị ệ ỉ ế ệ ự ọ ặ ế ế ậ ế ươ
D xác đnh bài toán, vi t ch ng trình, l a ch n ho c thi t k thu t toán, hi u ch nh, vi t tài li u.ị ế ươ ự ọ ặ ế ế ậ ệ ỉ ế ệ
Câu 4: Phát bi u nào SAI trong các phát bi u sau?ể ể
A Thi t b vào dùng đ đa thông tin vào máy tính.ế ị ể ư
B B nh trong dùng đ l u tr lâu dài d li u và h tr cho b nh ngoài.ộ ớ ể ư ữ ữ ệ ỗ ợ ộ ớ
C CPU là thành ph n quan tr ng nh t c a máy tính, đó là thi t b chính th c hi n và đi u khi n vi c th cầ ọ ấ ủ ế ị ự ệ ề ể ệ ự
hi n ch ng trình.ệ ươ
D B nh ngoài dùng đ l u tr lâu dài d li u và h tr cho b nh trong.ộ ớ ể ư ữ ữ ệ ỗ ợ ộ ớ
Câu 5: Thu t toán sau dùng đ gi i quy t bài toán nào?ậ ể ả ế
A Tìm giá tr l n nh t c a dãyị ớ ấ ủ B Tính t ng các s d ng c a dãy ổ ố ươ ủ
C Tính t ng dãy sổ ố D Tìm giá tr nh nh t c a dãyị ỏ ấ ủ
Câu 6: Phát bi u nào SAI trong các phát bi u sau?ể ể
A D li u trong tin h c ữ ệ ọ là thông tin mà con ng iườ ph i tìm cách bi u di n thông tin đ máy tính nh n ả ể ễ ể ậ
bi t và x lí đc.ế ử ượ
B D li u trong tin h c ữ ệ ọ là thông tin mà con ng i c m n m đc.ườ ầ ắ ượ
C D li u trong tin h c là mã hoá c a thông tin trong máy tính.ữ ệ ọ ủ
D D li u trong tin h c ữ ệ ọ là cái mang thông tin và đó có th là các d u hi u, các c ch hành vi.ể ấ ệ ử ỉ
Trang 1/6

GV: Nguy n C m Th ch Đ c ng ôn thi HK I – Tin h c 10ễ ẩ ạ ề ươ ọ
Câu 7: Output c a bài toán làủ
A thu t toánậB thông tin vào C mã hóa thông tin D thông tin ra
Câu 8: Phát bi u nào sau đây là SAI?ể
A Trong tin h c, bài toán là m t vi c nào đó ta mu n máy tính th c hi n.ọ ộ ệ ố ự ệ
B Thu t toán đ gi i m t bài toán là m t dãy h u h n các thao tác đc s p x p theo m t trình t xác ậ ể ả ộ ộ ữ ạ ượ ắ ế ộ ự
đnh sao cho sau khi th c hi n dãy thao tác y, t Output c a bài toán, ta nh n đc Input c n tìm.ị ự ệ ấ ừ ủ ậ ượ ầ
C Có hai cách đ mô t thu t toán đó là li t kê các b c và s đ kh i.ể ả ậ ệ ướ ơ ồ ố
D Khi dùng máy tính gi i bài toán ta c n xác đnh Input và Output.ả ầ ị
Câu 9: M t thu t toán bao g m các tính ch t:ộ ậ ồ ấ
A Tính đúng đn, tính logic, tính d ng.ắ ừ B Tính d ng, tính xác đnh, tính đúng đn.ừ ị ắ
C Tính d ng, tính xác đnh, tính logic.ừ ị D Tính xác đnh, tính logic, tính đúng đn.ị ắ
Câu 10: Trong các phát bi u sau, phát bi u nào SAI?ể ể
A Các thành t u tin h c đc áp d ng h u h t các lĩnh v c ho t đng c a xã h i.ự ọ ượ ụ ở ầ ế ự ạ ộ ủ ộ
B S phát tri n c a tin h c làm cho xã h i có nhi u nh n th c m i v cách t ch c các ho t đng.ự ể ủ ọ ộ ề ậ ứ ớ ề ổ ứ ạ ộ
C M i ho t đng chân tay c a con ng i đc thay th hoàn toàn b ng máy tính, con ng i ch y u ọ ạ ộ ủ ườ ượ ế ằ ườ ủ ế
đu t vào lao đng trí óc.ầ ư ộ
D H ng t i m t xã h i không c n c quan tr s , làm vi c t i nhà, ph i h p làm vi c thông qua h ướ ớ ộ ộ ầ ơ ụ ở ệ ạ ố ợ ệ ệ
th ng máy tính.ố
Câu 11: Thu t toán làậ
A cách gi i m t bài toán, sao cho t Output ta đc Input c n tìm.ả ộ ừ ượ ầ
B dãy các thao tác đ máy tính th c hi n, sao cho t Input ta đc Output c n tìmể ự ệ ừ ượ ầ
C dãy h u h n các thao tác đc s p x p theo m t trình t xác đnh, sao cho sau khi th c hi n dãy thao ữ ạ ượ ắ ế ộ ự ị ự ệ
tác đó t Input ta đc Output c n tìm.ừ ượ ầ
D cách đ h ng d n máy tính làm vi c.ể ướ ẫ ệ
Câu 12: Các thành ph n chính trong s đ c u trúc máy tính g m:ầ ơ ồ ấ ồ
A CPU, màn hình, đĩa c ng, bàn phím và chu t.ổ ứ ộ B CPU, b nh ngoài và màn hình.ộ ớ
C CPU, b nh trong, màn hình, bàn phím và chu t.ộ ớ ộ D CPU, b nh trong, ộ ớ
thi t b vào/ ra, b nh ngoài.ế ị ộ ớ
Câu 13: Phát bi u nào sau đây là đúng v RAM?ể ề
A RAM có dung l ng nh h n đĩa m m. ượ ỏ ơ ề B RAM có dung l ng nh h n ROM.ượ ỏ ơ
C Thông tin trong RAM s b m t khi t t máy.ẽ ị ấ ắ D Thông tin trong RAM không b m t khi t t máy. ị ấ ắ
Câu 14: Nguyên lí ho t đng c a máy tính căn b n v n d a trên ạ ộ ủ ả ẫ ự
A nguyên lí l u tr ch ng trình.ư ữ ươ B nguyên lí truy c p theo đa ch .ậ ị ỉ
C nguyên lí đi u khi n b ng ch ng trình.ề ể ằ ươ D nguyên lí Phôn Nôi – man.
Câu 15: Thông tin là
A d li u c a máy tính.ữ ệ ủ B tin t c thu nh n đc qua các ph ng t ên truy n thông.ứ ậ ượ ươ ị ề
C các tín hi u v t líệ ậ D nh ngữ hi u bi t có th có đc v m t th c th nào đó.ể ế ể ượ ề ộ ự ể
Câu 16: CPU là... ?
A b đi u khi n. ộ ề ể B thi t b vào.ế ị C ph n c ng.ầ ứ D b nh trong. ộ ớ
Câu 17: Trong tin h c, d li u là..?ọ ữ ệ
A các s li u.ố ệ B các thông tin.
C dãy bit bi u di n thông tin trong máy tính.ể ễ D bi u di n thông tin d ng văn b n. ể ễ ạ ả
Trang 2/6

GV: Nguy n C m Th ch Đ c ng ôn thi HK I – Tin h c 10ễ ẩ ạ ề ươ ọ
Câu 18: S 56ố10 đc bi u di n trong h c s 2 là:ượ ể ễ ệ ơ ố
A 110100 B 110011 C 111000 D 101101.
Câu 19: B nh trong g m nh ng b ph n nào?ộ ớ ồ ữ ộ ậ
A CD và ROM B RAM và CPU C RAM và ROM. D RAM và CD
Câu 20: Trong các phát bi u sau, phát bi u nào SAI?ể ể
A Ngôn ng máy là ngôn ng duy nh t đ vi t ch ng trình mà máy tính tr c ti p hi u và th c hi n ữ ữ ấ ể ế ươ ự ế ể ự ệ
đc.ượ
B M i ch ng trình vi t b ng ngôn ng khác mu n th c hi n đc trên máy tính ph i đc d ch sang ỗ ươ ế ằ ữ ố ự ệ ượ ả ượ ị
ngôn ng máy b ng ch ng trình d ch.ữ ằ ươ ị
C Ngôn ng b c cao là ngôn ng g n v i ngôn ng máy, có tính đc l p cao, ít ph thu c vào các lo i ữ ậ ữ ầ ớ ữ ộ ậ ụ ộ ạ
máy c th .ụ ể
D H p ng cho phép ng i l p trình s d ng m t s t (th ng là vi t t t các t ti ng Anh) đ th hi nợ ữ ườ ậ ử ụ ộ ố ừ ườ ế ắ ừ ế ể ể ệ
các l nh c n th c hi n.ệ ầ ự ệ
Câu 21: Input c a bài toán gi i ph ng trình b c ba axủ ả ươ ậ 3 + bx2 + cx + d = 0 là
A a, b, c. B a, b, c, d. C x, a, b, c, d. D x, a, b, c.
Câu 22: Thu t toán sau dùng đ gi i quy t bài toán nào?ậ ể ả ế
A Tính t ng các s ch n c a dãy.ổ ố ẵ ủ B Tìm giá tr nh nh t c a dãy.ị ỏ ấ ủ
C Tính t ng các s d ng c a dãy.ổ ố ươ ủ D Tìm giá tr l n nh t c a dãy.ị ớ ấ ủ
Câu 23: Hãy xác đnh Input và Output c a bài tóan “Cho 3 c nh a,b,c c a tam giác ABC, tính di n tích S c a ị ủ ạ ủ ệ ủ
tam giác đó“
A Input: S, a, b, c. Output: tam giác ABC. B Input: Tam giác. Output: S.
C Input: a, b, c. Output: S. D Input: a, b, c. Output: tam giác ABC.
Câu 24: Cho thu t toán sau:ậ
A 110 B 100 và 10 C 100 D 10
Câu 25: Trong các phát bi u sau, phát bi u nào SAI?ể ể
A Nh có máy tính mà vi c gi i các bài toán khoa h c kĩ thu t tr nên đn gi n, nhanh h n v i chi phí ờ ệ ả ọ ậ ở ơ ả ơ ớ
th p.ấ
B V i s tr giúp c a máy tính, con ng i có nh ng quy trình công ngh t đng hóa linh ho t, chu n ớ ự ợ ủ ườ ữ ệ ự ộ ạ ẩ
xác, chi phí th p, hi u qu và đa d ng.ấ ệ ả ạ
C Nh có máy tính mà vi c so n th o m t văn b n tr nên nhanh chóng, ti n l i và d dàng.ờ ệ ạ ả ộ ả ở ệ ợ ễ
D M i ti t h c có s d ng máy tính đu t t h n các ti t h c thông th ng.ọ ế ọ ử ụ ề ố ơ ế ọ ườ
Câu 26: Ph n m mầ ề h th ng làệ ố
A ph n m m giúp gi i quy t các công vi c h ng ngày. B giúp s d ng máy tính thu n ti n ầ ề ả ế ệ ằ ử ụ ậ ệ
h n.ơC đc vi t theo đn đt hàng. D ph n m m t o môi tr ng làm vi c cho các ph n m m ượ ế ơ ặ ầ ề ạ ườ ệ ầ ề
khác.
Câu 27: Trong ph m vi tin h c, ta có th quan ni m ạ ọ ể ệ bài toán là
A m t công vi c tính tóan.ộ ệ B m t vi c nào đó ta mu n máy tính th c hi n.ộ ệ ố ự ệ
C m t v n đ c n đc gi i quy t. ộ ấ ề ầ ượ ả ế D m t s công vi c c n ph i th c hi n.ộ ố ệ ầ ả ự ệ
Câu 28: Ngôn ng l p trình làữ ậ
A ngôn ng dùng đ vi t ch ng trình cho máy tính th c hi n đc.ữ ể ế ươ ự ệ ượ
B công c đ con ng i đi u khi n máy tính.ụ ể ườ ề ể
C ngôn ng giúp máy tính hi u con ng iữ ể ườ
D ngôn ng mà c máy tính và con ng i đu hi uữ ả ườ ề ể
Câu 29: Ph n m m so n th o văn b n WORD là ph n m mầ ề ạ ả ả ầ ề
Trang 3/6

GV: Nguy n C m Th ch Đ c ng ôn thi HK I – Tin h c 10ễ ẩ ạ ề ươ ọ
A đc vi t theo đn đt hàng B ng d ng C h th ng ượ ế ơ ặ ứ ụ ệ ố D công cụ
Câu 30: Phát bi u nào sau đây là đúng v ROM?ể ề
A Thông tin trong ROM không b m t khi t t máy.ị ấ ắ B ROM có dung l ng nh h n đĩa m m.ượ ỏ ơ ề
C ROM có dung l ng l n h n RAM.ượ ớ ơ D Thông tin trong ROM s b m t khi t t máy.ẽ ị ấ ắ
Câu 31: B nh ngoài là b nhộ ớ ộ ớ
A là thi t b đi u khi n vi c th c hi n ch ng trình. ế ị ề ể ệ ự ệ ươ B l u tr d li u t m th i,ư ữ ữ ệ ạ ờ
d li u b m t khi t t máy.ữ ệ ị ấ ắ C ch cho phép đc d li u.ỉ ọ ữ ệ D l u tr lâu dài d li u ư ữ ữ ệ
và h tr cho b nh trong.ỗ ợ ộ ớ
Câu 32: Ngôn ng l p trình bao g m:ữ ậ ồ
A Ngôn ng máy, h p ng và ngôn ng b c cao.ữ ợ ữ ữ ậ B H p ng , ngôn ng b c cao.ợ ữ ữ ậ
C Ngôn ng máy, ngôn ng b c cao.ữ ữ ậ D Ngôn ng máy, h p ng . ữ ợ ữ
Câu 33: Trên Internet
A chúng ta cũng ph i có ý th c và tuân th theo pháp lu t B ta mu n làm gì thì làm.ả ứ ủ ậ ố
C m i thông tin đu mi n phí.ọ ề ễ D có t t c nh ng gì ta c n. ấ ả ữ ầ
Câu 34: B nh trong dùng đ …?ộ ớ ể
A l u tr thông tin c n thi t đ máy tính h at đng và d li u trong qúa trình x lí.ư ữ ầ ế ể ọ ộ ữ ệ ử
B l u tr thông tin lâu dài.ư ữ
C đa thông tin ra.ư
D nh p thông tin vào.ậ
Câu 35: Phát bi u nào SAI khi nói v CPU?ể ề
A Còn g i là b x lí trung tâm ọ ộ ử B G m hai đn v chính là CU và ALU.ồ ơ ị
C Dùng đ đa d li u t máy ra ngoài. ể ư ữ ệ ừ D Gi nhi m v x lí thông tin và đi u khi n h ữ ệ ụ ử ề ể ệ
th ng.ố
Câu 36: Phát bi u nào SAI trong các phát bi u sau?ể ể
A Các m t ho t đng chính c a xã h i trong th i đi tin h c hoá s đc đi u hành v i s h tr c a ặ ạ ộ ủ ộ ờ ạ ọ ẽ ượ ề ớ ự ỗ ợ ủ
các m ng máy tính, các h th ng tin h c l n.ạ ệ ố ọ ớ
B Xã h i văn hoá có nh ng quy đnh và đi u lu t đ b o v thông tin và x lí các t i phá ho i thông tin.ộ ữ ị ề ậ ể ả ệ ử ộ ạ
C N n tin h c c a m t qu c gia đc g i là phát tri n n u ph n l n công dân c a h bi t s d ng máy ề ọ ủ ộ ố ượ ọ ể ế ầ ớ ủ ọ ế ử ụ
tính, bi t trao đi thông tin trên m ng máy tính toàn c u Internet tínhế ổ ạ ầ .
D S phát tri n c a tin h c làm cho xã h i có nhi u nh n th c m i v cách t ch c các ho t đngự ể ủ ọ ộ ề ậ ứ ớ ề ổ ứ ạ ộ
Câu 37: Trong h nh phân N = 110101, giá tr c a N trong h th p phân b ngệ ị ị ủ ệ ậ ằ
A 53 B 106 C 43 D 102
Câu 38: Trong các ph n m m sau, ph n m m nào là ph n m m h th ng?ầ ề ầ ề ầ ề ệ ố
A H đi u hành Windows 98.ệ ề B Ch ng trình Turbo Pascal 7.0.ươ
C Microsoft Word. D B ng tính Excel.ả
Câu 39: Phát bi u nào sau đây là chính xác nh t?ể ấ
A Tin h c có m c tiêu là phát tri n và s d ng máy tính đi n t .ọ ụ ể ử ụ ệ ử
B Tin h c là môn h c nghiên c u, phát tri n máy tính đi n t .ọ ọ ứ ể ệ ử
C Tin h c là môn h c s d ng máy tính đi n t .ọ ọ ử ụ ệ ử
D Tin h c có ng d ng trong m i lĩnh v c ho t đng c a con ng i.ọ ứ ụ ọ ự ạ ộ ủ ườ
CH NG II: H ĐI U HÀNHƯƠ Ệ Ề
I. LÝ THUY TẾ
1. Khái ni m h đi u hành.ệ ệ ề
2. Khái ni m và các thao tác v i t p/ th m c/ cây th m c và qui t c đt tênệ ớ ệ ư ụ ư ụ ắ ặ
3. Bi t các ếthao tác n p h đi u hànhạ ệ ề .
II. PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ
Trang 4/6

GV: Nguy n C m Th ch Đ c ng ôn thi HK I – Tin h c 10ễ ẩ ạ ề ươ ọ
(Khoanh tròn vào ch cái A, B, C ho c D tr c câu tr l i đúng) ữ ặ ướ ả ờ
Câu 40: Các h đi u hành thông d ng hi n nay th ng đc l u tr ệ ề ụ ệ ườ ượ ư ữ
A trong RAM. B trong ROM. C trong CPU. D trên b nh ngoài.ộ ớ
Câu 41: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A Th m c có th ch a t p và th m c con.ư ụ ể ứ ệ ư ụ B đĩa g i là t p.Ổ ọ ệ
C Th m c là thành ph n nh nh t ch a thông tin.ư ụ ầ ỏ ấ ứ D T p có th ch a th m c và t p con.ệ ể ứ ư ụ ệ
Câu 42: H đi u hành làệ ề
A ch ng trình qu n lí h th ng và đi u khi n m i ho t đng c a máy tính.ươ ả ệ ố ề ể ọ ạ ộ ủ
B có m t t lúc b t máy cho đn khi t t máy. ặ ừ ậ ế ắ
C m t ph n m m ng d ng đc cài đt khi s d ng máy tính.ộ ầ ề ứ ụ ượ ặ ử ụ
D b ch ng trình x lí l nh c a máy tính.ộ ươ ử ệ ủ
Câu 43: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A Không th t cài máy inể ự
B Có th t o ra các th m c m i ho c t p m i ngay trên màn hình n nể ạ ư ụ ớ ặ ệ ớ ề
C Không th thay đi nh n n và đ phân gi i c a màn hình n nể ổ ả ề ộ ả ủ ề
D Không th t o ra các th m c m i ngay trên màn hình n nể ạ ư ụ ớ ề
Câu 44: Đ thoát kh i ch ng trình ng d ng đang đc kích h at, ta:ể ỏ ươ ứ ụ ượ ọ
A Nh n t h p phím Shift + F4.ấ ổ ợ B Nh n t h p phím Alt + F4.ấ ổ ợ
C Nh n t h p phím Tab + F4. ấ ổ ợ D Ch n File\Delete.ọ
Câu 45: Phát bi u nào sau đây SAI khi nói v h đi u hành?ể ề ệ ề
A H đi u hành là t p h p các ch ng trình đc t ch c thành m t h th ng.ệ ề ậ ợ ươ ượ ổ ứ ộ ệ ố
B H đi u hành đm b o t ng tác gi a thi t b v i ng i dùng, gi a thi t b v i các ch ng trình th c ệ ề ả ả ươ ữ ế ị ớ ườ ữ ế ị ớ ươ ự
hi n trên máy và t ch c vi c th c hi n các ch ng trình.ệ ổ ứ ệ ự ệ ươ
C H đi u hành là b ch ng trình x lí l nh c a máy tính.ệ ề ộ ươ ử ệ ủ
D H đi u hành là ch ng trình qu n lí h th ng và đi u khi n m i ho t đng c a máy tính.ệ ề ươ ả ệ ố ề ể ọ ạ ộ ủ
Câu 46: H đi u hành là ph n m mệ ề ầ ề
A ng d ngứ ụ B h th ng ệ ố C công c ụD ti n íchệ
Câu 47: Gi s có 1 t p VANBAN.DOC đc l u tr trong th m c TINHOC c a đĩa C:\ Đng d n t i ả ử ệ ượ ư ữ ư ụ ủ ổ ườ ẫ ớ
t p là:ệ
A C:\TINHOC\VANBAN.DOC B C:\VANBAN.DOC
C C:/TINHOC/VANBAN.DOC D C:\VANBAN.DOC\TINHOC
Câu 48: Trong H đi u hành Windows, tên t p nào sau đây là SAI quy t c?ệ ề ệ ắ
A Tinhoc.ppt B Bai_tap.pas C A*b?.doc D My computer
Câu 49: Đ t t máy tính đúng quy trình khi không s d ng n a:ể ắ ử ụ ữ
A Ch n Start/ Shutdown/ Shutdown/ OK.ọB Nh n nút Power trên thân máy.ấ
C Ch n Start/ Shutdown/ Restart/ OK.ọD Ch n Shutdown/ Start/ OK.ọ
Câu 50: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A H đi u hành đc kh i đng trong khi các ch ng trình ng d ng đc th c hi n.ệ ề ượ ở ộ ươ ứ ụ ượ ự ệ
B H đi u hành đc kh i đng khi th c hi n m t ch ng trình ng d ng.ệ ề ượ ở ộ ự ệ ộ ươ ứ ụ
C H đi u hành đc kh i đng tr c khi các ch ng trình ng d ng đc th c hi n.ệ ề ượ ở ộ ướ ươ ứ ụ ượ ự ệ
D H đi u hành đc kh i đng sau khi các ch ng trình ng d ng đc th c hi n.ệ ề ượ ở ộ ươ ứ ụ ượ ự ệ
Câu 51: Câu nào SAI trong các câu d i đây?ướ
A Trong 1 th m c có th ch a t p ho c th m c trùng tên v i th m c m .ư ụ ể ứ ệ ặ ư ụ ớ ư ụ ẹ
B Hai th m c cùng tên ph i n m trong hai th m c m khác nhauư ụ ả ằ ư ụ ẹ
C Hai t p cùng tên ph i trong hai th m c m khác nhauệ ả ở ư ụ ẹ
D Hai t p cùng tên ph i n m trong cùng 1 th m cệ ả ằ ư ụ
Câu 52: Đ t o th m c m i trên màn hình n nể ạ ư ụ ớ ề
Trang 5/6

