intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề cương ôn tập Sinh học lớp 10 – HK2

Chia sẻ: Lê Thị Diễm Hương | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:31

917
lượt xem
135
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để ôn tập tốt môn Sinh học 10 chuẩn bị cho các kỳ thi học kỳ HK2 mời các bạn cùng tham khảo “Đề cương ôn tập Sinh học lớp 10 – HK2”. Đề cương hệ thống lý thuyết và các bài tập trắc nghiệm về Sinh học vi sinh vật sẽ giúp các bạn hệ thống kiến thức lý thuyết và làm nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm phần này một cách chính xác.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương ôn tập Sinh học lớp 10 – HK2

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC LỚP 10 – HK2 PHẦN 3- SINH HỌC VI SINH VẬT Chương 1. Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật Chương 2. Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật Chương 3. Virut và bệnh truyền nhiễm CỤ THỂ HOÁ CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG BỔ SUNG ĐỐI VỚI LỚP CHƯƠNG TRÌNH GDPT (CƠ BẢN) NÂNG CAO 3. Sinh học vi sinh vật. Kiến thức: - Nêu được Khái niệm vi sinh vật: Là tập hợp các sinh vật thuộc - Cơ thể đơn bào (một số là tập 3.1. Dinh khái niệm vi nhiều giới, có chung đặc điểm: đoàn đơn bào). dưỡng, sinh vật và các - Có kích thước hiển vi. - Nhân sơ hoặc nhân thực. chuyển hoá đặc điểm - Hấp thụ nhiều, chuyển hoá nhanh, sinh trưởng nhanh vật chất và chung của vi và có khả năng thích ứng cao với môi trường sống. năng lượng ở sinh vật. Bao gồm: Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, tảo đơn sinh vật bào, vi nấm. - Trình bày - Các kiểu chuyển hoá (kiểu dinh dưỡng): Căn cứ vào * Môi trường: được các kiểu nguồn cacbon và nguồn năng lượng, người ta chia các + Môi trường tự nhiên: Là môi chuyển hoá vật hình thức dinh dưỡng thành 4 kiểu: Quang tự dưỡng, trường chứa các chất tự nhiên chất và năng quang dị dưỡng, hoá tự dưỡng và hoá dị dưỡng không xác định được số lượng, lượng ở vi sinh thành phần như: cao thịt bò,pepton, vật dựa vào Kiểu Nguồn Nguồn Ví dụ cao nấm men... nguồn năng dinh năng lượng cacbon + Môi trường tổng hợp: Là môi lượng và dưỡng chủ trường trong đó có các chất đều đã nguồn cacbon yếu biết thành phần hoá học và số lượng mà vi sinh vật Quang tự Ánh sáng CO2 Tảo, vi khuẩn + Môi trường bán tổng hợp: Là môi đó sử dụng. dưỡng lam, vi khuẩn trường trong đó có một số chất tự lưu huỳnh màu nhiên không xác định được thành tía, màu lục. phần và số lượng như pepton, cao thịt bò, cao nấm men và các chất
  2. Quang dị Ánh sáng Chất Vi khuẩn tía, vi hoá học đã biết thành phần và số dưỡng hữu cơ khuẩn lục lượng không chứa lưu huỳnh Hoá tự Chất vô cơ CO2 Vi khuẩn nitrat dưỡng (NH4+,NO2- hoá, vi khuẩn ...) oxi hoá lưu huỳnh, vi khuẩn hidro... + Hô hấp: Là quá trình phân giải Hoá dị Chất hữu cơ Chất Vi sinh vật lên nguyên liệu hữu cơ (chủ yếu là - Nêu được hô dưỡng hữu cơ men, hoại glucozơ) thành các chất đơn giản và hấp hiếu khí, sinh... giải phóng năng lượng, cung cấp hô hấp kị khí cho các hoạt động sống khác. và lên men * Hô hấp và lên men + Hô hấp hiếu khí: Là dạng hô hấp mà oxi phân tử là + Lên men: là sự phân giải kị khí chất nhận electron cuối cùng. chất hữu cơ, chất nhận electron là một chất hữu cơ trung gian xuất + Hô hấp kị khí: Là dạng hô hấp mà chất nhận điện tử hiện trên con đường phân giải các cuối cùng là oxi liên kết trong các hợp chất vô cơ. chất dinh dưỡng ban đầu. Ví dụ: (Ví dụ chất nhận electron cuối cùng là NO3- trong hô nấm men lên men rượu từ glucozơ hấp nitrat...). sử dụng andehit (CH3CHO) làm chất nhận điện tử từ NADH; Vi + Lên men: là quá trình chuyển hoá kị khí mà chất cho khuẩn lactic lên men từ glucozơ sử và chất nhận điện tử đều là các hợp chất hữu cơ. dụng piruvat (CH3COCOOH) làm chất nhận điện tử từ NADH. - Nêu được Kể tên được các phương thức tổng đặc điểm hợp các chất ở vi sinh vật chung của các quá trình tổng hợp và phân - Quá trình tổng hợp và phân giải ở vi sinh vật. đa giải chủ yếu ở dạng, Kể tên được các hình thức phân vi sinh vật và + Đặc điểm của quá trình tổng hợp: Diễn ra với tốc độ giải
  3. ứng dụng của nhanh, phương thức tổng hợp đa dạng. các chất ở vi sinh vật. các quá trình Vi sinh vật có khả năng tổng hợp các chất là thành này trong đời phần chủ yếu của tế bào như axit nucleic, prôtêin, sống và sản polisaccarit.. nhờ sử dụng năng lượng và các enzim nội xuất bào. + Đặc điểm của quá trình phân giải: Diễn ra bên ngoài cơ thể nhờ các enzim do vi sinh vật tiết ra, hoặc bên trong tế bào. Hình thức phân giải đa dạng. Ý nghĩa: Do tốc độ sinh sản cao nên con người đã sử dụng vi sinh vật tạo ra các loại axit amin quý như HS giải được bài tập về trao đổi - Kĩ năng: glutamic, lizin và prôtêin đơn bào... chất ở vi sinh vật. Biết làm một số sản phẩm lên men( sữa chua, muối chua rau quả Biết làm một số sản phẩm lên men (sữa chua, muối và lên men chua rau quả và lên men rượu) rượu)
  4. CỤ THỂ HOÁ CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG BỔ SUNG ĐỐI VỚI LỚP CHƯƠNG TRÌNH GDPT (CƠ BẢN) NÂNG CAO 3.2. Sinh Kiến thức: - Khái niệm: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được trưởng và sinh - Trình bày hiểu là sự tăng số lượng tế bào của quần thể. sản ở sinh được đặc điểm vật. chung của sự - Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật. sinh trưởng ở + Nêu được đặc điểm chung về ST của qthể VSV vi sinh vật và + Môi trường nuôi cấy không liên tục: Là môi trường giải thích được nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng và không sự sinh trưởng được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá trong quá trình của chúng nuôi cấy. trong điều kiện Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, quần thể vi nuôi cấy liên sinh vật sinh trưởng theo 4 pha: Pha tiềm phát, pha luỹ tục và không thừa, pha cân bằng và pha suy vong liên tục. + Pha tiềm phát: Vi khuẩn thích nghi với môi trường, không có sự gia tăng số lượng tế bào, enzim cảm ứng hình thành để phân giải các chất. + Pha luỹ thừa: Trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ, số lượng tế bào tăng theo cấp số nhân, tốc độ sinh trưởng cực đại. + Pha cân bằng: Số lượng tế bào đạt cực đại và Trong nuôi cấy liên tục không không đổi theo thời gian (số lượng tế bào sinh ra tương có pha tiềm phát đương với số tế bào chết đi). + Pha suy vong: Số lượng tế bào trong quần thể giảm dần (do chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, chất độc hại tích luỹ ngày càng nhiều). * Môi trường nuôi cấy liên tục: là môi trường nuôi cấy được bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng và loại bỏ không ngừng các chất thải trong quá trình nuôi cấy. - Sinh sản của vi sinh vật
  5. - Phân biệt * Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ được các kiểu + Phân đôi: Là hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn. Phân biệt bào tử sinh sản( sinh sản ở vi Vi khuẩn gấp nếp màng sinh chất hình thành mêzôxôm ngoại bào tử) và nội bào tử sinh vật làm điểm tựa dính vào để nhân đôi ADN, đồng thời thành tế bào hình thành vách ngăn để tạo hai tế bào vi khuẩn. + Nảy chồi: Là hình thức sinh sản của một số vi khuẩn sống trong nước. Tế bào mẹ tạo thành một chồi ở cực, chồi lớn dần rồi tách ra tạo thành một vi khuẩn mới. + Bào tử: Là hình thức sinh sản của một số vi khuẩn. Bào tử được hình thành bên ngoài tế bào sinh dưỡng. * Sinh sản của sinh vật nhân thực. + Phân đôi : Nấm men rượu rum( - Trình bày Schizosaccharomyces). được những + Nảy chồi: Nấm men rượu ( Saccharomyces yếu tố ảnh Cerevisiea). hưởng đến sinh trưởng của vi vô tính bằng bào tử kín hay bằng bào - Các hợp chất hữu cơ như sinh vật và ứng tử trần cacbonhidrat,lipit, prôtêin...là dụng của + Sinh sản các chất dinh dưỡng cần thiết chúng bằng bào tử cho sự sinh trưởng, phát triển hữu tính bằng cách tiếp hợp như nấm của sinh vật. Các chất vô cơ sợi chứa các nguyên tố vi lượng như Mn, Zn, Mo...có vai trò trong quá trình thẩm thấu, - Những yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh hoạt hoá enzim... vật - Dựa vào nhu cầu oxi cần * Yếu tố hoá học cho sinh trưởng, vi sinh vật + Các chất dinh dưỡng được chia thành : Chất dinh dưỡng là những chất giúp cho vi sinh vật + Hiếu khí bắt buộc: Chỉ có đồng hoá và tăng sinh khối hoặc thu năng lượng. Bao sinh trưởng khi có mặt oxi gồm hợp chất vô cơ ( C, N, S, P, Oxi) và hợp chất hữu + Kị khí bắt buộc: chỉ có thể cơ sinh trưởng khi không có mặt Các hợp chất hữu cơ như cacbonhidrat, lipit, prôtêin...là oxi.
  6. các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng, phát + Kị khí không bắt buộc: có triển của sinh vật. Các chất vô cơ chứa các nguyên tố vi thể sinh trưởng trong điều lượng như Mn, Zn, Mo...có vai trò trong quá trình thẩm kiện có oxi hoặc không có thấu, hoạt hoá enzim... oxi. -Vi sinh vật nguyên dưỡng: là những vi sinh vật có thể sinh trưởng trong môi trường tối thiểu. -Vi sinh vật khuyết dưỡng: là những vi sinh vật không sinh trưởng được trong môi trường tối thiểu. - Phân tích được cơ chế tác Một số vi sinh vật còn cần một số chất hữu cơ cho sự động và ứng dụng của một số sinh trưởng của mình mà chúng không thể tự tổng hợp chất ức chế sinh trưởng được từ các chất vô cơ gọi là nhân tố sinh trưởng. Tuỳ thuộc vào nhu cầu các chất này mà người ta chia vi sinh vật thành 2 nhóm: vi sinh vật nguyên dưỡng và vi sinh vật khuyết dưỡng. + Các chất ức chế sinh trưởng. Chất ức chế sinh trưởng là những chất làm vi sinh vật không sinh trưởng được hoặc làm chậm tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật. Một số chất hoá học thường được dùng trong y tế, thú y, công nghiệp thực phẩm, xử lí nước sạch...để ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật gồm: các hợp chất phenol, các loại cồn, iốt, clo, cloramin, các hợp chất kim loại nặng ( bạc, thuỷ ngân...), các anđêhit, các loại khí êtilen oxit(10 – 20%), các chất kháng sinh. * Yếu tố vật lí Phân biệt vi sinh vật ưa lạnh,
  7. + Nhiệt độ : Ảnh hưởng lớn đến tốc độ của các phản vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ứng sinh hoá trong tế bào. Căn cứ vào khả năng chịu ưa nhiệt và vi sinh vật ưa siêu nhiệt, người ta chia vi sinh vật làm 4 nhóm: vi sinh vật nhiệt. ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt và vi sinh Vi sinh vật ưa lạnh: sih vật ưa siêu nhiệt. trưởng tối ưu + Độ ẩm. Hàm lượng nước quyết định độ ẩm mà nước là dung môi của các chất khoáng, là yếu tố hoá học tham gia vào các quá trình thuỷ phân các chất. + Độ pH Ảnh hưởng đến tính thấm của màng, hoạt động chuyển hoá vật chất trong tế bào, hoạt tính enzim, sự hình thành ATP. Dựa vào độ pH của môi trường, người ta có thể chia vi sinh vật thành 3 nhóm chính:vi sinh vật ưa axit, vi sinh vật ưa kiềm, vi sinh vật ưa pH trung tính Kĩ năng: + Ánh sáng HS giải được bài tập về sinh Nhuộm đơn, Vi khuẩn quang hợp cần năng lượng ánh sáng để quang trưởng và sinh sản ở vi sinh quan sát một số hợp. Ánh sáng thường có tác động đến sự hình thành vật. loại vi sinh vật bào tử sinh sản, tổng hợp sắc tố, chuyển động ánh và quan sát một sáng... số tiêu bản bào Bức xạ ánh sáng có thể tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật. tử của vi sinh + Áp suất thẩm thấu. vật Ảnh hưởng đến sự phân chia của vi khuẩn Nhuộm đơn, quan sát một số loại vi sinh vật và quan sát một số tiêu bản bào tử của vi sinh vật. CỤ THỂ HOÁ CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ BỔ SUNG ĐỐI VỚI LỚP CHƯƠNG TRÌNH GDPT NĂNG (CƠ BẢN) NÂNG CAO
  8. 3.3. Virut và Kiến thức: Virut là dạng sống chưa có cấu tạo tế bào, có bệnh truyền -Trình bày kích thước siêu nhỏ (đo bằng nanomet) và có nhiễm khái niệm và cấu tạo rất đơn giản, hệ gen chỉ chứa một loại cấu tạo của axit nucleic ( ADN hoặc ARN) được bao bọc - Axit nuclêic có thể là ADN sợi virut, nêu bởi phân tử prôtêin. đơn hay sợi kép, hoặc ARN sợi đơn tóm tắt được Sống kí sinh nội bào bắt buộc. hay sợi kép ) chu kì nhân Cấu tạo của virut : - Capsit: được cấu tạo từ các đơn vị lên của virut hình thái gọi là capsôme. trong tế bào - Tổ hợp axit nucleic và vỏ capsit chủ gọi là nucleôcapsit. Lõi: ADN hoặc ARN) * Một số virut còn có thêm vỏ ngoài được tạo bởi lipit kép và Nuclêocapsit prôtêin.Trên vỏ ngoài có thể có gai (Kết cấu cơ bản) glicôprotêin chứa các thụ thể giúp Virut Vỏ: Prôtêin virut hấp phụ trên bề mặt tế bào vật (Capsit) chủ. Vỏ ngoài : Do lipit và prôtêin tạo thành - HS nắm thêm được đặc điểm về ( Vỏ ngoài chỉ có ở một số loại virut) hình dạng, axit nuclêic, vỏ protêin, vỏ ngoài của 3 loại virut có cấu trúc xoắn, cấu trúc khối và cấu trúc hỗn hợp. Virut chưa có cấu tạo tế bào nên gọi là hạt - Cấu tạo của phage chẵn). virut. Hạt virut có 3 loại cấu trúc : xoắn, khối và Gồm 3 phần : hỗn hợp. + Trụ đuôi là 1 ống để đưa bộ gen của virut vào tế bào vật chủ. + Bao đuôi bọc quanh trụ đuôi, có khả năng co lại khi có tác động của lực ion. + Đĩa gốc có 6 gai và 6 sợi lông đuôi. Đầu mút của sợi lông đuôi là điểm hấp phụ của phage. * Phân loaị virut :
  9. - Căn cứ vào đặc điểm loại axit nuclêic( ADN hoặc ARN sợi đơn hay sợi kép. - Căn cứ vào đặc điểm vỏ prôtêin, vật chủ, phương tiện lây truyền… Đơn giản nhất là dựa vào vật chủ để phân loại virut, chia thành 3 nhóm : * Virut ở người và động vật. * Vi rut ở vi sinh vật. * Virut ở thực vật. - Chu kì nhân lên của virut trong tế bào chủ ( + Giai đoạn hấp phụ : Lấy ví dụ ở phage) * Có loại virut chỉ hấp phụ lên bề Chu kì nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn : mặt của một loại tế bào vật chủ Giai đoạn hấp phụ, giai đoạn xâm nhập, giai Có loại virut có thể hấp phụ lên bề đoạn tổng hợp, giai đoạn lắp ráp và giai đoạn mặt của một vài loài phóng thích VD : Virut cúm lợn có thể lây + Giai đoạn hấp phụ : Có sự liên kết đặc nhiễm cả lợn lẫn người. hiệu giữa gai glicôprôtêin của virut với thụ thể * Để quá trình hấp phụ có hiệu quả bề mặt của tế bào chủ cao môi trường thường chứa nhiều các ion Ca2+, Mg2+ + Giai đoạn xâm nhập : * Đối với phage thì chỉ + Giai đoạn xâm nhập : có phần lõi được tuồn vào trong, còn vỏ ở bên Khi phage được hấp phụ lên tế bào ngoài vi khuẩn ở điểm thụ thể, thì đĩa gốc * Đối với virut động vật, được cố định tại điểm đó nhờ 6 sợi đưa cả nucleôcapsit vào sau đó mới cởi bỏ vỏ. lông đuôi. Enzim lysozim được tiết + Giai đoạn tổng hợp : Sử dụng các nguyên ra phân giải peptidoglycan của liệu và enzim của vật chủ để sinh tổng hợp các thành tế bào, các ion Ca2+ được giải thành phần của virut( trừ 1 số virut có enzim phóng làm họat hoá ATP ở phần riêng tham gia vào sinh tổng hợp) đuôi bao đuôi co lại bộ gen của + Giai đoạn lắp ráp : Lắp phần vỏ và phần virut vào trong tế bào vật chủ. lõi vào tạo thành virut hoàn chỉnh + Giai đoạn phóng thích : Virut sẽ phá vỡ tế bào và phóng thích ra ngoài :
  10. * Nếu virut làm tan tế bào gọi là virut độc. * Nếu virut không làm tan tế bào gọi là virut ôn hoà. - Virut gây bệnh và ứng dụng + Tác hại của virut : - Phage ( virut kí sinh ở vi sinh vật) gây những thiệt hại nghiêm trọng cho ngành công nghiệp vi sinh - Virut kí sinh ở thực vật gây nhiều bệnh như xoăn lá cây cà chua, thân cây bị lùn hay còi cọc... - Virut kí sinh ở côn trùng : Chúng kí sinh những côn trùng ăn lá cây, làm hại cây trồng - Virut kí sinh ở động vật và người gây nhiều bệnh nguy hiểm. + Ứng dụng của virut trong thực tiễn : - Trong sản xuất các chế phẩm sinh học như inteferon - Trong nông nghiệp: sản xuất thuốc trừ sâu - Bệnh truyền nhiễm + Khái niệm: Là bệnh lây lan từ cá thể này sang cá thể khác + Tác nhân gây bệnh : vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh, virut... + Để gây bệnh phải có đủ 3 điều kiện : độc lực (mầm bệnh và độc tố), số lượng nhiễm đủ lớn, con đường xâm nhập thích hợp. + Phương thức lây truyền. Tuỳ loại vi sinh vật mà có thể theo có các con đường khác nhau:
  11. * Truyền ngang: Qua hô hấp, qua đường tiêu Phân biệt miễn dịch đặc hiệu và hoá, qua tiếp xúc trực tiếp, qua vết thương, qua miễn dịch không đặc hiệu. quan hệ tình dục... * Truyền dọc : Từ mẹ truyền sang con Miễn dịch Nêu được tác + Khái niệm: Miễn dịch là khả năng của cơ thể hại của virut, chống lại các tác nhân gây bệnh. Miễn dịch cách phòng được chia làm 2 loại miễn dịch đặc hiệu và Phân biệt miễn dịch dịch thể và tránh. Một số không đặc hiệu miễn dịch tế bào. ứng dụng của Miễn dịch không đặc hiệu là miễn dịch tự virut nhiên mang tính bẩm sinh, không đòi hỏi phải - Intefêron: có sự tiếp xúc trước với kháng nguyên. Miễn + Có bản chất là prôtêin, khối lượng - Trình bày dịch không đặc hiệu có vai trò quan trọng khi phân tử lớn, bền vững trước nhiều được một số cơ chế miễn dịch đặc hiệu chưa kịp phát huy tác loại enzim(trừ prôtêaza), chịu được khái niệm dụng. pH axit, nhiệt độ cao. bệnh truyền Miễn dịch đặc hiệu xảy ra khi có sự xâm + Intefêron: có tác dụng không đặc nhiễm, miễn nhập của kháng nguyên . Được chia làm 2 loại hiệu với virut. Có tính đặc hiệu loài. dịch, miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào. intefêron, các phương thức - Intefêron: Là những prôtêin đặc biệt do nhiều lây truyền loại tế bào cuả cơ thể tiết ra, xuất hiện trong tế bệnh truyền bào khi bị nhiễm virut. Intefêron có khả năng nhiễm và chống virut, chống tế bào ung thư và tăng khả cách phòng năng miễn dịch. tránh Kĩ năng: Tìm hiểu một + Phòng chống: Tiêm vacxin, kiểm soát vật số bệnh trung gian truyền bệnh, giữ gìn vệ sinh cá nhân truyền nhiễm và cộng đồng. thường gặp ở người, động vật và thực vật ở địa phương.
  12. - HS tìm hiểu một số bệnh truyền nhiễm thường gặp ở người, động vật và thực vật ở địa phương rồi báo cáo. 1. dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, ta chia mấy nhóm vsv? a.1 b. 2 c. 3 d. 4 2. các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng là: a. tảo, các vi khuẩn chứa diệp lục b. nấm và tất cả vi khuẩn c. vi khuẩn lưu huỳnh d. cả a, b, c đều đúng 3. hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cácbon chủ yếu là c02 và năng lượng của ánh sáng được gọi là: a. hoá tự dưỡng b. hoá dị dưỡng c. quang tự dưỡng d. quang dị dưỡng 4. vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây? a. ánh sáng và chất hữu cơ b. chất vô cơ và c02 c. c0 2 và ánh sáng d. ánh sáng và chất vô cơ 5. quang dị dưỡng có ở:a. vi khuẩn màu tía b. vi khuẩn lưu huỳnh c. vi khuẩn sắt d. vi khuẩn nitrat hóa phần lớn vi sinh vật (bao gồm cả nấm và động vật nguyên sinh) dinh dưỡng bằng hình thức (a). chúng dựa vào nguồn năng lượng của (b) và nguồn cacbon chủ yếu là (c). 6. (a) là:a. quang tự dưỡng b. quang dị dưỡng c. hoá tự dưỡng d. hoá dị dưỡng 7. (b) và (c) lần lượt là: a. ánh sáng, chất hữu cơ b. chất hữu cơ, chất hữu cơ c. ánh sáng, chất vô cơ d. chất vô cơ, chất hữu cơ 8. vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinhvật còn lại? a. tảo đơn bào b. vi khuẩn lưu huỳnh c. vi khuẩn nitrat hoá d. vi khuẩn sắt 9. kiểu dinh dưỡng dự a vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon c02, được gọi là: a. quang dị dưỡng b. quang tự dưỡng c. hoá dị dưỡng d. hoá tự dưỡng 10. tự dưỡng là: a. tự tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ c. tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
  13. b. tổng hợp chất hửu cơ này từ chất hữu cơ khác d. tổng hợp chất vô cơ này từ chất vô cơ khác 11. vi sinh vật sau đây có lối sống tự dưỡng là: a. tảo đơn bào b. vi khuẩn nitrat hoá c. vi khuẩn lưu huỳnh d. cả a, b, c đều đúng 12. vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng là:a. vi khuẩn chứa diệp lục b. vi khuẩn lam c. tảo đơn bào d. nấm 13. quá trình ôxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử, được gọi là: a. lên men b. hô hấp c. hô hấp hiếu khí d. hô hấp kị khí 14. quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là chất nhận điện tử; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là:a. hô hấp hiếu khí b. hô hấp kị khí c. đồng hoá d. lên men 15. trong hô hấp kị khí, chất nhận điện tử cuối cùng là: a. ôxi phân tử b. 1 chất hữu cơ c. 1 chất vô cơ như n03, c02 d. 1 phân tử cacbonhiđrat 16. giống nhau giữa hô hấp và lên men là: a. đều là sự phân giải chất hữu cơ c. đều xảy ra trong môi trường có nhiều ôxi b. đều xảy ra trong môi trường có ít ôxi d. đều xảy ra trong môi trường không có ôxi 17. hiện tượng có ở hô hấp mà không có ở lên men là:a. giải phóng năng lượng từ quá trình phân giải c. không sử dụng ôxi b. có chất nhận điện tử từ bên ngoài d. cả a, b, c đều đúng 18. hiện tượng có ở lên men mà không có ở hô hấp là:a. có chất nhận điện tử là ôxi phân tử c. có chất nhận điện tử là chất vô cơ b. không giải phóng ra năng lượng d. không có chất nhận điện tử từ bên ngoài 19. nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là: a. prôtêin b. cacbonhiđrat c. photpholipit d. axít béo 20. loại vi sinh vật tổng hợp axit glutamic từ glucôzơ là:a. nấm men b. vi khuẩn c. xạ khuẩn d. nấm sợi 21. vi khuẩn axêtic là tác nhân của quá trình nào sau đây?a. biến đổi axit axêtic thành glucôzơ c. chuyển hoá rượu thành axit axêtic b. chuyển hoá glucôzơ thành rượu d. chuyển hoá glucôzơ thành axit axêtic 22. quá trình biến đổi rượu thành đường glucôzơ được thực hiện bởi:a. nấm men b. nấm sợi c. vi khuẩn d. vi tảo 23. cho sơ đồ tóm tắt sau đây: (a) vi khuẩn lăctic axit lăctic. (a) là:a. glucôzơ b. prôtêin c. tinh bột d. xenlulôzơ 24. sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lăctic?a. axit glutamic b. sữa chua c. pôlisaccarit d. đisaccarit 25. trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lăctic để thực hiện quá trình nào sau đây? a. làm tương b. làm nước nắm c. muối dưa d. làm giấm vi khuẩn axêtic 26. cho sơ đồ phản ứng sau đây: rượu êtanol + 02 (x) + h20 + năng lượng, (x) là: a. axit lăctic b. sữa chua c. dưa chua d. axit axêtic 27. cũng theo dữ kiện của câu 7 nêu trên; quá trình của phản ứng được gọi là: a. sự lên men b. sự đồng hoá c. ôxi hoá d. đường phân
  14. 28. quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men:a. muối dưa, cà b. làm sữa chua c. tạo rượu d. làm giấm 29. loại vi khuẩn sau đây hoạt động trong điều kiện hiếu khí là: a. vi khuẩn lăctic b. nấm men c. vi khuẩn axêtic d. cả a, b, c đều đúng 30.môi trường nuôi cấy vi sinh vật có thể ở dạng nào sau đây: a. đặc b. lỏng c. khí d. cả a và b 31.nhờ vi sinh vật mà sự phân giải xenlulôzơ trong xác thực vật đã có tác dụng: a. làm giàu chất dinh dưỡng cho đất. b. tránh ô nhiễm môi trường c. giúp bảo quản tốt hơn các đồ dùng bằng gỗ d. cả a và b 32.trong thí nghiệm về lên men êtilic, ta thấy có hiện tượng các bọt khí sủi lên trong ống nghiệm. đó là khí nào sau đây: a. khí ôxi b. khí nitơ c. khí hiđro d. khí cacbonic 33.muối rau, quả chua là hình thức: a. lên men êtilic b. lên men lactic c. tổng hợp prôtêin d. phân giải prôtein 34. để nuôi cấy vsv trên môi trường đặc, người ta thêm vào môi trường lỏng chất nào sau đây: a. thạch (agar) b. muối c. tinh bột d. nước cơm 35.trong trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở vsv, dị hoá là quá trình nào sau đây:a. tổng hợp chất hữu cơ và tích luỹ năng lượng b. phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng c. cả hai quá trình trên d. không phải a và b 36.môi trường bán tổng hợp là môi trường: a. gồm một số thành phần không xác định b. gồm một số chất đã biết thành phần hoá học và số lượng c. gồm những chất đã biết thành phần hoá học và số lượng d. cả a và b 37.môi trường tự nhiên phân biệt với môi trường tổng hợp ở những điểm nào sau đây: a. gồm các chất có nguồn gốc tự nhiên b. có thành phần các chất không xác định c. gồm các chất có thành phần xác định d. cả a và b 38.vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng là:a. vi khuẩn chứa diệp lục b. vi khuẩn lam c. tảo đơn bào d. nấm 39.vi sinh vật được chia thành các nhóm khác nhau về kiểu dinh dưỡng căn cứ vào: a. nguồn năng lượng b. nguồn cacbon c. không phải a và b d. cả a và b 40.vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại? a. tảo đơn bào b. vi khuẩn lưu huỳnh c. vi khuẩn nitrat hoá d. vi khuẩn sắt 41.đặc điểm nào sau đây là đúng đối với vi sinh vật hiếu khí: a. là vsv cần o2 để sinh trưởng và phát triển b. là vsv không thể sinh trưởng trong khí quyển c. khí o2 thậm chí là độc đối với chúng d. sẽ chết trong điều kiện hiếu khí 42.vi sinh vật có những đặc điểm chung nào sau đây: a. hấp thụ và chuyển hoá chất dinh dưỡng nhanh b. sinh trưởng rất mạnh c. phân bố rộng d. cả a, b và c 43.kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon c02, được gọi là: a. quang dị dưỡng b. quang tự dưỡng c. hoá dị dưỡng d. hoá tự dưỡng 44.chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men êtilic:a. glucô b. c2h5oh c. axit lactic d. prôtêin
  15. 45.chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men lactic?a. axit lactic b. prôtêin c. êtilic d. glucô 46.các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng là: a. tảo, các vi khuẩn chứa diệp lục b. vi khuẩn lưu huỳnh c. nấm và tất cả vi khuẩn d. cả a, b, c đều đúng 47.quang dị dưỡng có ở:a. vi khuẩn màu tía b. vi khuẩn lưu huỳnh c. vi khuẩn sắt d. vi khuẩn nitrat hoa 48.vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn ôxi hoá lưu huỳnh, vi khuẩn hiđrô có kiểu dinh dưỡng nào sau đây? a. quang tự dưỡng b. quang dị dưỡng c. hoá tự dưỡng d. hoá dị dưỡng 49.môi trường tổng hợp là môi trường: a. gồm một số thành phần không xác định b. gồm một số chất đã biết thành phần hoá học và số lượng c. gồm những chất đã biết thành phần hoá học và số lượng d. cả a và b 50.con người có thể sử dụng vi sinh vật để sản xuất ra những sản phẩm nào sau đây theo qui mô công nghiệp? a. các loại axit amin quý b. prôtêin đơn bào c. sữa chua d. tất cả các sản phẩm trên 51.ở vi khuẩn và tảo, quá trình tổng hợp pôlisaccarit được khởi đầu bằng:a. prôtêin b. adn c. arn d. adp_glucôzơ 52.ở vsv, lipit được tổng hợp từ:a. axit béo và prôtêin b. axit béo và pôlisaccarit c. axit béo và glixêrol d. prôtêin và glixêrol 53.vi sinh vật có tốc độ sinh trưởng nhanh là nhờ khả năng: a. hấp thụ chất dinh dưỡng nhanh b. chuyển hoá vật chất và năng lượng nhanh c. sinh tổng hợp các chất nhanh d. cả a, b và c. 54.ta chỉ có thể làm được sữa chua, làm dưa chua là nhờ vi sinh vật nào sau đây: a. động vật nguyên sinh b. sinh vật nhân sơ c. virut d. vi khuẩn lactic 55.để phân giải prôtêin, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim nào sau đây?a. nulêaza b. xenlulaza c. prôtêaza d. lipaza 56.để phân giải lipit, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim nào sau đây?a. nulêaza b. xenlulaza c. prôtêaza d. lipaza 57.để phân giải tinh bột, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim nào sau đây?a. amilaza b. xenlulaza c. prôtêaza d. lipaza 58.vi khuẩn nào sau đây thực hiện quá trình lên men lactic?a. vi khuẩn lam b. vi khuẩn tía c. vi khuẩn nỉtat hoá d. vi khuẩn lactic 59.sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic? a. axit glutamic b.sữa chua c. polysaccarit d. disaccarit 60.trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây? a. làm tương b. muối dưa c. làm nước nắm d. làm giấm 61.quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men:a. muối dưa, cà b. làm sữa chua c. tạo rượu d. làm giấm 62.vi khuẩn lam thuộc nhóm sinh vật nào sau đây?a. vsv b. động vật c. thực vật d. động vật nguyên sinh 63.vi khuẩn lam cổ được tìm thấy trong hoá thạch stomatolite là rất quan trọng trong lịch sử của sự sống vì: a. có thể chúng là những sinh vật đầu tiên trên trái đất b. chúng sản sinh ra ôxi trong khí quyển c. chúng là dạng vi khuẩn cổ nhất được biết d. chúng là sinh vật đa bào đầu tiên 64.trong trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở vi sinh vật, đồng hoá là quá trình nào sau đây: a. tổng hợp chất hữu cơ và tích luỹ năng lượng b. phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng
  16. c. cả hai quá trình trên d. không phải a và b sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật câu 1: khi nói về sinh trưởng của vi sinh vật , người ta đề cập sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là vì : a. vsv là những cơ thể sống có kích thước vô cùng nhỏ bé. b. phần lớn vsv là cơ thể đơn bào . c. không phải a và b d. cả a và b câu 2: sự sinh trưởng của quần thể vsv được hiểu là sự tăng ........tế bào của quần thể . a. kích thước b. số lượng c. cả a và b d. không phải a và b câu 3: giả sử trong một điều kiện nuôi cấy lí tưởng , một vi sinh vật cứ 20 phút lại phân đôi 1 lần thì sau 120 phút, số tế bào của quần thể vi sinh vật đó là bao nhiêu ? a. 8 b. 16 c. 32 d. 64 e. 128 câu 4: giả sử trong điều kiện nuôi cấy lí tưởng, một vi sinh vật cứ 20 phút lại phân đôi 1 lần. khi số lượng tế bào được tạo thành từ vsv này là 64 thì số lần phân chia tế bào là bao nhiêu ?a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 e. 6 câu 5: thời gian thế hệ là :a. thời gian từ khi một tb được sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia b. thời gian để một tế bào vsv tăng kích thước . c. thời gian để một quần thể vsv tăng số lượng tb . d. thời gian để số lượng tb của quần thể vsv tăng gấp 3 lần . e. thời gian để số lượng tb của quần thể vsv giảm đi một nửa . câu 6: gỉa sử, một quần thể vsv có số lượng tb ban đầu là 20. sau 15 phút, trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, số lượng tb quần thể vsv này là 40. vậy thời gian thế hệ là bao nhiêu? a. 5 phút b. 10 phút c. 15 phút d. 20 phút e. 25 phút câu 7 . sau thời gian một thế hệ, số lượng tế bào của một quần thể vsv trong điều kiện nuôi cấy thích hợp thay đổi như thế nào ? a. không tăng b. tăng gấp 2 c. tăng gấp 3 d. tăng gấp 4 câu 8 . câu nào sau đây không đúng khi nói về nuôi cấy không liên tục ? a) trong quá trình nuôi cấy vsv, môi trường nuôi cấy không được bổ sung thêm môi trường mới b) trong quá trình nuôi cấy vsv, không có sự rút bỏ chất thải và sinh khối tế bào ra khỏi môi trường nuôi cấy. c) trong quá trình nuôi cấy vsv, quần thể vsv sinh trưởng theo một đường cong gồm 4 pha d) trong quá trình nuôi cấy vsv, thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định câu 9 . trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật tăng lên với tốc độ lớn nhất ở pha nào ? a. pha tiềm phát b. pha lũy thừa c. pha cân bằng d. pha suy vong câu 10: trong điều kiện nuôi cấy không liên tục , số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật đạt tơi giá trị cực đại và không đổi theo thời gian là ở pha nào ? a. pha tiềm phát b. pha lũy thừa c. pha cân bằng d. pha suy vong câu 11 . trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu hồi sinh khối vsv tối đa thì nên dừng ở thời điểm nào là tốt nhất ? a. cuối pha tiềm phát, đầu pha lũy thừa b. đầu pha lũy thừa c. cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng d. pha suy vong câu 12 . hãy ghép nội dung ở cột 1 với cột 2 sao cho phù hợp và điền kết quả ghép vào cột 3 cột 1 cột 2 cột 3 1. pha tiềm phát a) số tế bào trong quần thể giảm dần 1 2. pha lũy thừa b) số lượng tế bào trong quần thể đạt cực đại 2
  17. 3. pha cân bằng c) số lượng tế bào trong quần thể tăng lên nhanh chóng 3 4. pha suy vong d) số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng 4 câu 13 . trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong, số lượng tế bào sống trong quần thể vsv giảm dần là do : a. chất độc hại tích lũy ngày càng nhiều b. chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt c. số lượng tế bào bị phân hủy ngày càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào mới được tạo thành d. cả a, b và c câu 14 . con người có thể sử dụng các tia nào sau đây để diệt vi sinh vật có hại ? a. tia tử ngoại b. tia gamma c. tia vũ trụ d. tia rơnghen e. tất cả các tia trên câu 15 . trong nuôi cấy không liên tục , số lượng tế bào vi khuẩn chết vượt quá số lượng tế bào mới được hình thành là ở pha nào ? a. pha tiềm phát b. pha lũy thừa c. pha cân bằng d. pha suy vong câu 16 nguyên nhân nào khiến quần thể vi sinh vật chuyển từ pha cân bằng sang pha suy vong trong nuôi cấy không liên tục ? a. chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt b. nồng độ ôxi giảm , độ ph thay đổi c. các chất độc hại được tích lũy d. cả a, b và c câu 17 tại sao trong điều kiện tự nhiên (ở trong đất và nước), pha lũy thừa ở vi khuẩn không xảy ra?a. lượng chất dinh dưỡng bị hạn chế b. các điều kiện sinh trưởng như nhiệt độ, độ ph, độ ẩm .... thường xuyên thay đổi c. không phải a và b d. cả a và b câu 18: tại sao trong đường ruột của cơ thể người tuy giàu chất dinh dưỡng nhưng các vi khuẩn vẫn không sinh sản với tốc độ cao ? a. trong đường ruột ở người có nhiều loại vsv khác nhau, chúng cạnh tranh về chất dinh dưỡng b. trong đường ruột ở người có nhiều loại vsv khác nhau, chúng tiết ra các chất kìm hãm nhau c. cả a và b d) không phải a và b câu 19 . câu nào sau đây là không đúng khi nói về nuôi cấy liên tục ? a) trong quá trình nuôi cấy vsv, môi trường nuôi cấy luôn được bổ sung chất dinh dưỡng mới b) trong quá trình nuôi cấy vsv có sự rút bỏ chất thải và sinh khối tế bào khỏi mt nuôi cấy c) trong quá trình nuôi cấy vi sinh vật, quần thể vi sinh vật luôn luôn ở pha suy vong d) trong quá trình nuôi cấy vi sinh vật, thành phần môi trường nuôi cấy luôn ổn định câu 20 . mục đích của việc sử dụng môi trường nuôi cấy liên tục trong công nghệ là gì ?a. để thu nhiều sản phẩm và sinh khối tế bào vsv b. để hạn chế sinh trưởng của vi sinh vật c. để duy trì mật độ tế bào vi sinh vật ở mức tối thiểu trong dịch nuôi cấy d. để tăng thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật e. để kéo dài pha suy vong của quần thể vi sinh vật câu 21. trong nuôi cấy liên tục , quần thể vsv sinh trưởng liên tục , dịch nuôi cấy có mật độ vi sinh vật tương đối ổn định là ở pha nào ? a. pha tiềm phát b. pha lũy thừa c. pha cân bằng d. pha suy vong 22. vsv nhân sơ có các hình thức sinh sản nào sau đây ?a. phân đôi (trực phân ) b. nảy chồi c. bằng bào tử d. cả a, b và c 23 . sinh sản bằng cách nảy chồi là hình thức sinh sản chủ yếu của vsv: a. trùng giày b. nấm men c. trùng roi xanh d. amip
  18. 24 . sinh sản hữu tính không là hình thức sinh sản của sinh vật nào sau đây ?a. động vật có vú b. chim c. lưỡng cư d. vi khuẩn 25. phân đôi là hình thức sinh sản có ở sv nào sau đây ?a. vi khuẩn b. nấm men c. amip d. cả a, b và c 26 . vách ngăn là đặc điểm của hình thức sinh sản nào sau đây ở vsv nhân sơ ?a. nảy chồi b. bào tử c. phân đôi d. không phải a, b và c câu 27. sinh sản bằng bào tử vô tính và hữu tính chỉ có ở vsv nào sau đây ?a. trùng giày b. trùng roi xanh c. nấm mốc d. vi khuẩn câu 28 . nấm mốc có những dạng bào tử hữu tính nào sau đây ? a. bào tử đảm b. bào tử túi c. bào tử tiếp hợp d. bào tử noãn e. a, b, c và d câu 29. quan sát hình 19 và cho biết chú thích của hình đó là : a) bào tử áo ở nấm sợi b) bào tử tiếp hợp ở nấm sợi c) bào tử noãn ở nấm men d) không phải các loại trên câu 30. xác định câu đúng (đ) / sai (s) . nội dung câu đ /s 1. để sinh trưởng và phát triển , vsv cũng cần các chất dinh dưỡng như các sinh vật khác 2. sinh trưởng và phát triển của vsv liên quan chặt chẽ với điều kiện môi trường ngoài 3. đối với bất kì vi sinh vật nào, tác động của các yếu tố môi trường đều có thể xác định được 3 điểm : tối thiểu, tối thích và tối đa. nhưng 3 điểm này ở các vsv khác nhau là khác nhau . 4. vi sinh vật có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào của môi trường 5. các yếu tố của môi trường không tác động đến sự sinh trưởng và phát triển củavsv 6. ảnh hưởng của các yếu tố môi trường lên vi sinh vật có thể là thuận lợi hoặc bất lợi câu 31. để sinh trưởng và phát triển, tất cả vsv đều cần : a. độ ẩm b. nguồn năng lượng c. nguồn cacbon và nitơ d. các hợp chất khoáng e. cả a ,b , c và d câu 32 . để sinh trưởng và phát triển bình thường, vsv nói chung cần những nguyên tố nào sau đây? a. c , h , o , n , s , p b. zn , mn , mo c. i , cl d. cả a và b câu 33 . vi sinh vật hóa dị dưỡng nhận nguồn cacbon từ :a. các hợp chất vô cơ b. co2 c. các hợp chất hữu cơ d. cả a và b 34 . vi sinh vật hóa tự dưỡng và quang tự dưỡng nhận nguồn cacbon từ : a. các hợp chất vô cơ b. co2 c. các hợp chất hữu cơ d. cả a và b 35. những vi sinh vật chỉ có thể sinh trưởng khi có mặt của oxi được gọi là:
  19. a. vsv hiếu khí bắt buộc b. vsv kị khí bắt buộc c. vsv kị khí không bắt buộc d. cả b và c 36. những vi sinh vật chỉ có thể sinh trưởng khi không có mặt của oxi được gọi là : a. vsv hiếu khí bắt buộc b. vsv kị khí bắt buộc c. vsv kị khí không bắt buộc d. cả b và c 37 . những vi sinh vật có khả năng hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí tùy vào việc có oxi hay không có oxi được gọi là : a. vsv hiếu khí bắt buộc b. vsv kị khí bắt buộc c. vsv kị khí không bắt buộc d. cả b và c 38 . câu nào sau đây không có nội dung không thuộc về “yếu tố sinh trưởng” đối với vsv a. là những chất hữu cơ quan trọng mà vi sinh vật không tự tổng hợp được và phải thunhận trực tiếp từ môi trường ngoài b. một số chất như vitamin , axit amin. vsv không tự tổng hợp được mà phải tiếp nhận từ bên ngoài thì mới sinh trưởng bình thường được c. một số hưu cơ như vitamin, axit amin . với hàm lượng rất ít nhưng cần cho sự sinh trưởng của vsv mà chúng không tổng hợp được từ các chất vô cơ. d. nhiều chất hữu cơ mà vi sinh vật tự tổng hợp được từ các chất vô cơ . 39. các chất nào sau đây là chất ức chế đối với vsv ?a. các kim loại nặng, các chất oxi hóa b. các anđêhit , các chất kháng sinh c. các hợp chất phenol, alcohol d. các vitamin, axit amin, cacbohidrat e. cả a, b và c 40. loại vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng n2 trực tiếp từ khí quyển thông qua quá trình cố định đạm: a.e . coli b. nấm men c. vi khuẩn lactic d. vi khuẩn lưu huỳnh e. vi khuẩn lam 41 . những visinh vật cần được bổ sung một số chất với hàm lượng rất ít mà chúng không tự tổng hợp được như vitamin , axit amin ... thì mới sinh trưởng bình thường được . những vsv này được gọi là vi sinh vật khuyết dưỡng . người ta có thể sử dụng vsv khuyết dưỡng e . coli triptophan âm để kiểm tra có triptophan hay không ? tại sao ? a. nếu có triptophan thì e . coli sinh trưởng được b. nếu không có triptophan thì e . coli không sinh trưởng được c. nhờ kết quả ở phương án a hoặc b mà ta phát hiện được trong thực phẩm có triptophan hay không d. không thể xác định trong thực phẩm có triptophan hay không nhờ kết quả ở phương án a và câu 42. vi sinh vật như thế nào được gọi là vi sinh vật vi hiếu khí ? a) chỉ sinh trưởng được trong môi trường có nhiều oxi b) chỉ sinh trưởng được trong môi trường không có oxi c) có thể sinh trưởng được trong cả môi trường có oxi hoặc không có oxi d) chỉ sinh trưởng được trong môi trường có nồng độ oxi thấp hơn nồng độ oxi khí quyển câu 43. đối với một số vi sinh vật , các chất nào sau đây có thể được coi là các yếu tố sinh trưởng ( các chất hữu cơ quan trọng mà vi sinh vật không tổng hợp được và phải thu nhận từ môi trường ) ? a. bazơ purin và pirimiđin b. vitamin, axit amin c. các enzim d. các chất kháng sinh e. cả a và b câu 44 . vi khuẩn giang mai cần nồng độ ôxi thấp hơn 2 – 10 % và bị chết ở nồng độ ôxi khí quyển thấp hơn 20 % .vi khuẩn giang mai thuộc loại vi sinh vật nào sau đây ? a. vsv hiếu khí b. vsv kị khí bắt buộc c. vsv kị khí không bắt buộc d. vsv vi hiếu khí câu 45 . hãy đánh dấu x vào cột a hoặc b tương ứng trong bảng sau :
  20. a. là chất dinh dưỡng của vi sinh b. là chất ức chế vi sinh vật tên chất vật 1. c , h ,o , n 2. các phenol , alcohol 3. iôt , clo ……. 4. s , p 5. vitamin , axit amin 6. các chất kháng sinh 7. thủy ngân , bạc 8. các anđêhit câu 46 . trong quá trình sinh trưởng , vi sinh vật chịu tác động của các yếu tố vật lí nào sau đây ? a. nhiệt độ b. độ ph c. anh sáng d. ap suất thẩm thấu e. tất cả các yếu tố trên câu 47. dựa vào khả năng chịu đựng nhiệt độ, người ta chia vsv thành mấy nhóm? a.1 b. 2 c. 3 d. 4 câu 48 . nhiệt độ mà ở đó vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất được gọi là: a. nhiệt độ tối thiểu b. nhiệt độ tối đa c. nhiệt độ tối ưu d. nhiệt độ trung bình câu 49 . những vi sinh vật sống ở vùng nam cực và bắc cực thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây ? a. vi sinh vật ưa lạnh b. vi sinh vật ưa ấm c. vi sinh vật ưa nhiệt d. vi sinh vật ưa siêu nhiệt câu 50 . dựa vào sự thích nghi với độ ph của môi trường, vsv chia thành mấy nhóm? a.1 b. 2 c. 3 d. 4 câu 51. những vi sinh vật sinh trưởng được với độ ph = 6 – 8 thuộc loại nào sau đây? a.vsv ưa axit b. vsv ưa kiềm c. vsv ưa trung tính d. cả a và b câu 52. những vi sinh vật sinh trưởng được với độ ph > 9 thuộc loại nào sau đây ? a. vsv ưa axit b. vsv ưa kiềm c. vsv ưa trung tính d. cả a và b câu 53 . những vi sinh vật sinh trưởng được với độ ph = 4 – 6 thuộc loại nào sau đây ? a. vsv ưa axit b. vsv ưa kiềm c. cả a và b d. vsv ưa trung tính câu 54 . hiện tượng co nguyên sinh sẽ xảy ra khi cho vi sinh vật vào môi trường nào sau đây ? a. mt nhiệt trương b. mt đẳng trương c. mt ưu trương d. mt nước tinh khiết 55. hiện tượng nào sẽ xảy ra khi cho vi sinh vật vào môi trường đẳng trương ?a. co nguyên sinh b. phản co nguyên sinh c. cả a và b d. không có hiện tượng co nguyên sinh hoặc phản co nguyên sinh câu 56 . vsv nào sau đây sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ :a. quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng b. quang tự dưỡng và hóa dị dưỡng c. hóa tự dưỡng và quang dị dưỡng d. quang dị dưỡng và hóa dị dưỡng e. quang tự dưỡng và quang dị dưỡng
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2