ự ơ ả ữ ự ộ ở ừ ế ử ầ ữ Câu 1: Trình bày nh ng thành t u c b n trong công cu c xây d ng CNXH Liên Xô t 1945 đ n n a đ u nh ng năm 70? ả ờ ợ G i ý tr l i: ố ả ị ử a. B i c nh l ch s ế ớ ướ ủ ứ ệ ặ ị c th ng tr n, nh ng Liên Xô b chi n tranh tàn phá n ng n v ng ế ướ ả ậ ạ ề ắ ạ ụ ị ề ầ ố i và c a... bên c nh đó còn ph i làm nhi m v giúp ế , cô l p v chính tr , phát ư i. Bên ngoài, các n ằ ậ ế ớ ộ ị ộ ướ ệ ế ạ ạ ẩ "chi n tranh l nh" ế Sau chi n tranh th gi i th hai, tuy là n ướ ỡ đ các n c XHCN anh em và phong trào cách m ng th gi ế đ ng ộ ế , ch y đua vũ trang, chu n b m t cu c chi n tranh nh m tiêu di ề ề ườ ỹ ế c đ qu c đ ng đ u là M ti n hành bao vây v kinh t c XHCN. ứ t liên Xô và các n ậ ợ ậ ượ ự ạ ủ ướ ự ể ộ Tuy v y, Liên Xô có thu n l i: Có đ c s lãnh đ o c a ĐCS và Nhà n c Liên Xô, nhân dân Liên Xô đã lao đ ng quên mình đ xây d ng l ạ ấ ướ i đ t n c. ế ớ ừ ạ ượ ự ề ứ ữ ủ ế ế b. T sau chi n tranh th gi i th hai đ n nh ng năm 70 c a TK XX, Liên Xô đ t đ c nhi u thành t u to l n v m i m t, c th ớ ề ọ ặ ụ ể : ụ ộ ế Công cu c khôi ph c kinh t (1945 1950): ề ế ạ ỉ ượ ế ạ Hoàn thành k ho ch 5 năm (1945 1950) trong 4 năm 3 tháng. Nhi u ch tiêu v t k ho ch. ả ượ ế ổ ớ ướ ệ ệ ượ ế ướ ế Đ n năm 1950, t ng s n l ng công nghi p tăng 73% so v i tr c chi n tranh. Nông nghi p v ứ t m c tr c chi n tranh. ế ạ ử ế ộ ủ ạ Năm 1949, ch t o thành công bom nguyên t ề , phá th đ c quy n h t nhân c a Mĩ. ế ụ ự ủ ừ ự ệ ề ế ằ ạ ạ ượ ự ề ớ T năm 1950, Liên Xô th c hi n nhi u k ho ch dài h n nh m ti p t c xây d ng CSVC KT c a CNXH và đã thu đ c nhi u thành t u to l n: ề ữ ệ ở ườ ứ ứ V công nghi p: ệ ng qu c công nghi p đ ng th hai th ế ế ỹ ớ ệ Bình quân công nghi p tăng hàng năm là 9,6%. T i nh ng năm 50, 60 c a TK XX, Liên Xô tr thành c ộ ố ủ ệ ứ ả ượ ế ớ ế ớ ụ ệ ệ ầ ả ố ử ớ i sau M , chi m kho ng 20 % s n l i. M t s ngành công nghi p đ ng đ u th gi ng công nghi p th gi i: Vũ tr , đi n, nguyên t … gi ộ ượ ậ ề ế V nông nghi p: ề ệ Có nhi u ti n b v t b c. ể ạ ộ ỹ ạ ướ ầ ạ ậ Phát tri n m nh, đ t nhi u thành công vang d i: năm 1957 Liên Xô là n ọ ề V khoa h c kĩ thu t: ở ầ ụ ỉ ề ườ ạ ướ ụ ư ầ ạ ụ ủ c a loài ng i. Năm 1961 Liên Xô l i là n ệ c đ u tiên phóng thành công v tinh nhân t o vào qu đ o trái c đ u tiên phóng thành công con tàu vũ tr đ a nhà du hành Gagarin bay vòng ấ đ t, m đ u k nguyên chinh ph c vũ tr quanh trái đ t.ấ ộ ố ệ ướ ề ề ạ ế ượ ế ệ ị ạ ượ ế ượ ế ề V Quân s : ự T năm 1972 qua m t s hi p c, hi p đ nh v h n ch vũ khí chi n l c, Liên Xô đã đ t đ ằ c th cân b ng chi n l ự c v quân s nói chung, ươ ừ ớ ạ h t nhân nói riêng so v i Mĩ và ph ng Tây. ề ố ự ủ ế ớ ự ệ ạ ạ ố ộ ướ ủ ộ V Đ i ngo i: ạ Th c hi n chính sách đ i ngo i hoà bình, tích c c ng h phong trào cách m ng th gi i và các n c xã h i ch nghĩa. ụ ờ ố ề ế ổ ượ ả ộ ọ ộ ổ ệ ị ế ấ ướ , đ t n c Liên Xô có nhi u bi n đ i, đ i s ng nhân dân đ ấ c c i thi n, xã h i n đ nh, trình đ h c v n ườ ượ ừ ủ c a ng ế ả Sau kho ng 30 năm ti n hành khôi ph c kinh t c nâng cao. i dân không ng ng đ c. Ý nghĩa ố ế ủ ị ượ ề ụ ộ ủ ở ướ ỗ ự ủ ị Uy tín và đ a v qu c t c a Liên Xô đ c đ cao, Liên Xô tr thành tr c t c a các n ạ c XHCN, là thành trì c a hoà bình, là ch d a cho phong trào cách m ng ế ớ th gi i. ả ộ ế ượ ủ ầ ạ ộ ố ỹ Làm đ o l n toàn b chi n l ả ẫ ế ự ủ ủ ế ả ồ ế ộ ụ ổ ủ ở ướ c toàn c u ph n cách m ng c a đ qu c M và đ ng minh c a chúng. các n c Đông Âu và Liên Xô? ả ờ ợ Câu 2: Trình bày nguyên nhân d n đ n s kh ng ho ng và s p đ c a ch đ XHCN G i ý tr l i: ế ộ ở ướ ụ ổ ủ Nguyên nhân x p đ c a ch đ XHCN Liên Xô và các n c Đông Âu. ứ ự ế ậ ự ề ề ặ ợ ớ ế ủ ế ộ + Đã xây d ng mô hình CNXH ch a đ ng nhi u khuy t t ậ t và sai sót, không phù h p v i quy lu t khách quan trên nhi u m t: kinh t ế , xã h i, thi u dân ch , thi u công b ng.ằ ử ổ ướ ậ ế ớ ữ ủ ế ộ ử ữ ổ ạ ờ ỏ ữ ứ ắ ầ ọ + Ch m s a đ i tr c nh ng bi n đ ng c a tình hình th gi i. Khi s a ch a, thay đ i thì l ắ ủ i m c nh ng sai l m nghiêm tr ng: r i b nguyên lý đ ng đ n c a CN MácLênin. ị ạ ứ ủ ộ ố ữ ề ạ ả ầ ẩ ấ ướ ở ộ ố ướ ế ạ + Nh ng sai l m, tha hoá v ph m ch t chính tr , đ o đ c c a m t s nhà lãnh đ o Đ ng và Nhà n m t s n c ấ c XHCN đã làm bi n d ng CNXH, làm m t ấ lòng tin, gây b t mãn trong nhân dân. ạ ộ ế ự ủ ố ị ướ + Ho t đ ng ch ng phá CNXH c a các th l c thù đ nh trong và ngoài n c. ỉ ộ ự ụ ổ ủ ư ư ộ ướ ứ c lùi c a CNXH ch không ph i là s s p đ c a lý t Đây ch là s s p đ c a m t mô hình CNXH ch a khoa h c, ch a nhân văn, là m t b ườ ờ ủ ừ ả ờ ủ ơ ế ổ ủ ươ ưở ớ ờ ể i. Ng n c c a CNXH đã t ng tung bay trên kho ng tr i r ng l n, t ự ụ t trùng d ọ ờ ộ ở ầ ớ ờ ừ ộ ố ướ ư b u tr i Liên Xô và m t s n c Đông Âu nh ng d i s l ọ ỏ ạ ầ ả ờ ồ ả ả ồ ượ bên b sông Enb đ n b bi n Nam H i r i v ồ ẽ ạ ươ ệ ủ ướ t c a CNTB ph ủ ng XHCN c a ế ậ ộ ng r ng l n đ n t n hòn ờ ề ả i tung bay trên nhi u kho ng tr i mênh ộ ạ ế ơ ủ c m c a nhân lo i ti n b ng Tây… Đó là ừ ờ ấ ầ ể ấ ế ủ ị ờ ậ ườ loài ng ọ ả đ o CuBa nh bé anh hùng. Ng n c y tuy có d ng tung bay mông xa l và đó cũng là quy lu t phát tri n t i. ỹ : B u tr i Đông Nam Á, b u tr i châu Phi, M Latinh và ngay c trên cái nôi n ào, náo nhi ử ộ t y u c a l ch s xã h i loài ng ể ủ ả ộ ố ự ệ ể ủ ộ ỗ ạ i phóng dân t c sau năm 1945 và m t s s ki n tiêu bi u c a m i giai đo n? ả ờ ợ ạ Câu 3: Trình bày các giai đo n phát tri n c a phong trào gi G i ý tr l i:
ể ặ ự ệ ể TT Giai đo nạ Đ c đi m S ki n tiêu bi u ệ ướ ố ộ ậ c Inđônêxia, Vi t nam, Lào tuyên b đ c l p trong năm
ệ ố ạ ắ ủ ố ỏ ướ ạ ừ năm 1945 Giai đo n t ữ ữ ế đ n gi a nh ng năm 60 ế ỉ ủ c a th k XX ộ ậ ằ ấ Đ u tranh nh m đ p tan h th ng thu c ế ị ủ đ a c a Ch nghĩa đ qu c. i. ố ộ ậ c tuyên b đ c l p, th gi ủ i g i là "Năm châu Phi" ộ ị ủ ợ ế ớ ọ ệ ố ơ 1 ĐNA: các n 1945. Ngày 111959, c ch m ng Cu Ba th ng l Năm 1960: 17 n ữ ữ ớ => T i gi a nh ng năm 60 c a TK XX, h th ng thu c đ a c a CNTD c ả ụ ổ b n s p đ .
ế
ầ
ộ
ườ
ườ
ệ
Giáo viên b môn: Tr n Kim Xuy n Tr
ng THCS Lý Th
ng Ki
t – TP Long Xuyên
1
ừ ằ ấ ố ướ ổ c này bùng n => năm 1974, Giai đo n t ậ ổ ủ ị ủ ồ ố ở ấ ba n Phong trào đ u tranh vũ trang ị ậ ổ t đ . ách th ng tr c a TD B Đào Nha b l ữ ị Đ u tranh nh m l t đ ách th ng tr ồ ủ c a TD B Đào Nha c a nhõn dõn ba ướ c Ănggôla, Môdămbích, Ghinê n Bítxao. 2 ạ ữ nh ng năm 60 đ nế ữ gi a nh ng năm 70 c aủ ế ỉ th k XX
ỏ ủ ệ ộ ỏ ị ủ ệ ộ ộ ộ ằ ấ t ch ng t c (Apácthai) ừ ế ủ ờ ộ ế ộ Đ u tranh nh m xóa b ch đ phân ở ộ bi C ng hoà Nam Phi, Dimbabu và Namibia ế ộ Ch đ phân bi t ch ng t c b xoá b : Rôđêdia năm 1980 (nay là C ng hoà Dimbabuê), Tây Nam Phi năm 1990 ( nay là C ng hoà Nami bia) và C ng hoà Nam Phi năm 1993. ữ ạ Giai đo n t gi a ữ ữ nh ng năm 70 đ n gi a ế ữ nh ng năm 90 c a th k XXỉ 3
ờ ị ử ủ ướ ộ c c ng hoà nhân dân Trung Hoa? ợ ự Câu 4: S ra đ i và ý nghĩa l ch s c a n ả ờ G i ý tr l i: ậ ắ ộ ố ợ ộ ộ ữ ủ ế ả ả ậ ả ố ộ ố ố ưở ế Sau cu c kháng chi n ch ng Nh t th ng l i, Trung Qu c lâm vào cu c n i chi n gi a Đ ng C ng s n Trung Qu c và t p đoàn Qu c Dân Đ ng c a T ng Gi ớ i Th ch.ạ ấ ể ữ ộ ả ổ ứ ặ ậ ả ậ ưở ớ ạ ch c ph n công trên toàn m t tr n. T p đoàn T ng Gi i Th ch liên ể ự ượ ng đ t đ phát tri n l c l ả ộ ả ng, gi a năm 1949 Đ ng C ng s n t ắ ờ ộ Sau m t th i gian nh ỏ ạ ấ ạ ườ ả ế ố ợ ả ti p th t b i, b ch y ra đ o Đài Loan, Đ ng C ng s n Trung Qu c giành th ng l i. ướ ườ ọ ả ạ ướ ộ Ngày 1 tháng 10 năm 1949, tr ả c Qu ng tr ng Thiên An Môn, Mao Tr ch Đông đ c b n tuyên ngôn khai sinh n c C ng hoà Nhân dân Trung Hoa. ủ ế ố ướ ớ c Trung Qu c b ư ấ ướ ườ ố ớ ế ớ ờ ỉ ệ ố ị c C ng hoà Nhân dân Trung Hoa ra đ i đã tăng c ộ ủ ế ộ ướ i, n ộ ỷ c vào k nguyên m i, k nguyên đ c l p dân t c châu Âu ng cho phe XHCN và làm cho h th ng CNXH đ ộ ậ ượ ố ề ừ c n i li n t ố ế Ý nghĩa: K t thúc 100 năm đô h c a đ qu c và 1000 nô d ch c a phong ki n, đ a đ t n ớ ề ắ g n li n v i CNXH. Đ i v i th gi sang châu Á.
ự ủ ộ ả ở ử ở ữ ố ừ ố ủ ữ ự ế Trung Qu c t cu i năm 1978 đ n nay? Ý nghĩa c a nh ng thành t u đó? ả ờ ợ Câu 5: Nêu nh ng thành t u c a công cu c c i cách, m c a G i ý tr l i: ố ả ị ử * B i c nh l ch s ừ ề ờ ố ỏ ố ế ộ ố ề ố ả ở ử ườ ộ ả ủ ươ i c i cách m c a: Ch tr ng Đ ng C ng s n Trung Qu c đ ra đ ệ ng l ớ ể ư ấ ả ổ c Trung Qu c ph i đ i m i đ đ a đ t ấ ố ắ ng xây d ng CNXH mang màu s c Trung Qu c, l y ấ ướ ướ c Trung Qu c lâm vào th i kì bi n đ ng toàn di n. Chính đi u này đòi h i Đ ng và Nhà n T năm 1959 1978, đ t n ự ươ c đi lên. Tháng 121978, Trung ự ả ệ ả ả ở ử ế làm trung tâm, th c hi n c i cách m c a. ướ n ể phát tri n kinh t * Thành t uự ế ạ ố ộ ể ưở ế ớ + Kinh t phát tri n nhanh chóng, đ t t c đ tăng tr ấ ng cao nh t th gi i (GDP tăng 9,6%). ờ ố ượ ệ + Đ i s ng nhân dân đ c nâng cao rõ r t. ộ Ổ ị ố ế ủ ị ị ị ượ + Chính tr xã h i: n đ nh, uy tín, đ a v qu c t c a TQ đ c nâng cao. ố ườ ố ế ệ ệ ữ ị ợ ở ộ ồ ồ ạ + Đ i ngo i: Bình th ng hoá quan h qu c t , m r ng quan h h u ngh , h p tác,thu h i H ng Công, Ma Cao. ọ ỹ ư ự ề ể ạ ậ ườ ụ ể ứ ướ ế ớ ứ + Đ t nhi u thành t u trong phát tri n khoa h c k thu t, phóng tàu, đ a ng i lên vũ tr đ nghiên c u KHKT (Là n c th 3 trên th gi i) ệ ố ớ ệ ế ị ướ ự ữ ệ ệ ổ ị ợ ữ ề ị “Láng gi ng h u ngh , h p tác toàn di n, n đ nh lâu dài, t v i Vi ủ ố t Nam, các v nguyên th qu c gia đã đ n thăm 2 n c, th c hi n 16 ch vàng: ướ + Có quan h t ng lai” ớ ươ i t h ng t
* Ý nghĩa ớ ủ ầ ủ ố ị ẳ ng l i đ i m i c a Trung Qu c, góp ph n c ng c s c m nh và đ a v c a Trung Qu c trên tr ấ ả ơ ộ ế ậ ng qu c t ị ườ ố ế ồ ộ ườ ộ ộ ớ ệ ớ ế ớ ố ổ i trên t ố ứ ự ủ ờ ố t c các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i và ng ạ ượ ạ c l ố ị ủ i có c h i ti p c n v i m t th tr ề ờ ạ , đ ng th i t o đi u ề ầ ớ ng r ng l n đ y ti m ị ế ớ i, th gi ư ắ ủ ườ Kh ng đ nh tính đúng đ n c a đ ậ ố ộ ki n cho Trung Qu c h i nh p v i th gi ố năng nh Trung Qu c. ạ ộ ụ ờ ả ắ ủ ổ ứ ứ ủ ờ ơ ệ ậ ch c ASEAN? Th i c và thách th c c a Vi t Nam khi gia nh p ASEAN? ả ờ ợ Câu 6: Hoàn c nh ra đ i, m c tiêu và nguyên t c ho t đ ng c a t G i ý tr l i: ồ ố ệ ệ Khu v c Đông Nam Á hi n nay g m 11 qu c gia: Vi t Nam, Campuchia, Lào, Thái Lan, Mianma, Malaixia, Inđônêxia, Xingapo, Brunây, Philíppin và ự Đông Timo.
a. Hoàn c nhả ệ ướ ượ ế ớ ự ậ ố ế ộ Hi p h i các n c Đông Nam Á (ASEAN) đ ố ả c thành l p trong b i c nh khu v c và th gi i đang qu c t ộ hoá cao đ . ộ ậ ứ ướ ầ ướ ủ ươ ộ ổ ứ ậ + Sau khi giành đ c l p, đ ng tr xã h i c a đ t n c ĐNA ch tr ng thành l p m t t ự ch c liên minh khu v c ể ằ ợ ồ c yêu c u phát tri n kinh t ủ ờ ạ ể ưở ề c, nhi u n ố ớ ế ả ườ ự nh m cùng nhau h p tác phát tri n, đ ng th i h n ch nh h ế ng c a các c ộ ủ ấ ướ ố ng qu c bên ngoài đ i v i khu v c. ượ ậ ạ ậ ủ ủ ố ướ ệ ộ c ĐNA (ASEAN) đ c thành l p t ớ ự i th đô Băng C c Thái Lan v i s tham gia sáng l p c a năm n c: Inđônêxia, Malai Ngày 881967, Hi p h i các n ướ xia, Philippin, Xingapo và Thái Lan. ạ ộ ụ b. M c tiêu ho t đ ng ế ỗ ự ợ ữ ữ ướ ự ầ ổ ị ể Phát tri n kinh t văn hoá thông qua nh ng n l c h p tác chung gi a các n c thành viên, trên tinh th n duy trì hoà bình và n đ nh khu v c. ạ ộ ắ c. Nguyên t c ho t đ ng ủ ẹ ệ ổ
ế
ọ ộ ề ầ
ườ
ườ
ệ
+ Tôn tr ng ch quy n, toàn v n lãnh th , không can thi p vào công vi c n i b c a nhau. Giáo viên b môn: Tr n Kim Xuy n Tr
ng THCS Lý Th
ng Ki
t – TP Long Xuyên
ệ ộ ộ ủ 2
ả ế ấ ằ ọ ươ + Gi i quy t m i tranh ch p b ng ph ng pháp hoà bình. ể ợ + H p tác cùng phát tri n. ơ ộ ủ ậ ệ ướ ữ ệ T o đi u ki n cho Vi ệ ệ ơ ộ ạ ị ườ ậ ệ ướ c kho ng cách gi a Vi ệ ớ t Nam v i các n ệ ớ ộ ế ớ ả ề ế t Nam khi gia nh p ASEAN: t Nam có c h i xâm nh p th tr ề ng các n ể ị ườ c Đông Nam Á và th tr ế t Nam phát tri n ti n b , kh c ph c đ ng th gi ụ ượ c trong ứ ệ t Nam có đi u ki n ti p thu công ngh m i và cách th c ắ i; Vi ả C h i c a Vi ự khu v c; Hàng hoá Vi ớ qu n lý m i. ắ ị ượ ớ ậ ế ự ẽ ơ ị ụ ậ ề ế N u Vi c trong khu v c s có nguy c b t ơ t h u xa h n v kinh t ; Có ứ ủ ớ ậ ề ệ ế ớ ề ọ ệ t Nam không b t k p đ ế ướ ộ ư ư Thách th c c a Vi ệ đi u ki n hoà nh p v i th gi đ t Nam khi gia nh p ASEAN: ễ ị ặ ắ i v m i m t nh ng r b hoà tan n u nh không gi ả c v i các n c b n s c dân t c. ộ ở ợ ủ ể ừ i c a phong trào gi ữ ượ ả ắ i phóng đân t c Châu Phi t ế 1945 đ n nay? ả ờ ợ Câu 8: Trình bày quá trình phát tri n và th ng l G i ý tr l i:
ướ ế ớ ế ứ ế ướ ự ươ Tr c chi n tranh th gi ầ i th hai, h u h t các n ộ ị ủ c châu Phi là thu c đ a c a th c dân ph ng Tây.
ế ộ ậ ở ủ ự ứ ấ ấ ớ ở châu Phi lên cao. Phong trào n ra s m nh t là ế ớ Sau chi n tranh th gi ơ ố i th hai, phong trào đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân, đòi đ c l p ở ầ ế ủ ụ ể ộ ậ ậ ổ ế ộ ủ ướ ổ c Ai C p (7/1952), l t đ ch đ quân ch và tuyên b ơ ắ vùng B c Phi, n i ố ậ ộ ộ có trình đ phát tri n cao h n các vùng khác trong châu l c. M đ u là cu c binh bi n c a các sĩ quan yêu n ậ ướ thành l p n c C ng hoà Ai C p (18/6/1953).
ộ ấ ế ừ ủ ế ậ ổ ị ủ ự ố ạ ộ ậ ộ Ti p đó là cu c đ u tranh vũ trang kéo dài t năm 1954 đ n năm 1962 c a nhân dân Angiêri, l t đ ách th ng tr c a th c dân Pháp giành l i đ c l p dân t c.
ế ớ ọ ộ ị ủ ố ầ ượ ệ ố ừ ế ậ i g i năm 1960 là "Năm châu Phi". T đó h th ng thu c đ a c a các đ qu c l n l t tan Trong năm 1960, 17 n ướ rã, các dân t c châu Phi giành đ ượ ộ ậ c đ c l p. Vì v y, th gi c châu Phi giành đ ủ ề ượ ộ ậ ư ế ế ễ ạ ả ả ờ ợ ộ c đ c l p, ch quy n. Câu 9: Cách m ng Cuba di n ra nh th nào? K t qu , ý nghĩa? G i ý tr l i: * Nguyên nhân ế ượ ự ỡ ủ ự ề ng Batixta ti n hành đ o chính, thi c s giúp đ c a Mĩ, tháng 3/1952, T ả ế ạ ạ ộ ỏ ướ ầ ườ ế ụ ạ ướ ế ộ ộ ế ộ ộ ấ ướ t h i, giam c m hàng ch c v n ng ả i yêu n ế ậ t l p ch đ đ c tài quân s . Chính quy n Bati ị ướ c Cu Ba b c. D i ch đ đ c tài Batixta, đ t n ưở ế ổ ồ ế ớ ứ i th hai, đ Sau chi n tranh th gi ế ộ ấ ế xta đã xoá b Hi n pháp ti n b , c m các đ ng phái ho t đ ng, gi ạ ậ ng đúc súng kh ng l ". bi n thành “tr i t p trung, x ị ướ ế ộ ộ ị ủ ậ ấ ố Không cam ch u d i ách th ng tr c a ch đ đ c tài, nhân dân Cu Ba đã vùng d y đ u tranh. ễ ế * Di n bi n ậ ư ẻ ổ ộ ấ ủ Ngày 2671953, 135 thanh niên yêu n i s ch huy c a lu t s tr tu i Phiđen Caxt rô đó t n công vào pháo đài Môncađa. Cu c t n công không giành ượ ị ắ ướ ướ ự ỉ ư ơ ớ ủ ủ ấ ạ ở ầ ể ạ ơ ợ (Phiđen Caxt rô b b t giam) đ ắ c th ng l i c d , nh ng m đ u cho giai đo n phát tri n m i c a c a cách m ng Cu Ba. ượ ả ự ị ụ ở ậ ổ ứ ạ ấ ậ ợ ơ c tr t ấ do và b tr c xu t sang Mêhicô, đây ông đã thành l p t ch c cách m ng l y tên "phong trào 26 7", t p h p các ệ ậ ướ ế Năm 1955, Phiđen Catxt rô đ ự c, luy n t p quân s . chi n sĩ yêu n ế ề ấ ố ồ ị ỉ ườ Mêhicô tr v t i, trong đó ơ Năm 1956, Phiđen Caxt rô cùng 81 chi n sĩ yêu n ồ ướ ừ c t ứ ự ề ạ ủ ở có Phiđen. Sau đó ông cùng 11 đ ng chí rút v xây d ng căn c cách m ng ở ề ổ ị qu c. B đ ch bao vây, t n công, nhi u đ ng chí hi sinh, ch còn 12 ng ừ vùng r ng núi phía Tây c a Cu Ba. ướ ự ủ ộ ớ ộ ả ướ ủ ế c. Ngày 111959, nghĩa quân ti n vào th đô Lahabala, l ậ ổ t đ ỡ ủ ạ ự ượ ượ ế ộ ộ ợ D i s ng h , giúp đ c a nhân dân, l c l ch đ đ c tài Batixta. Cách m ng Cu Ba giành đ ạ ng cách m ng đó l n m nh và lan r ng ra c n ắ c th ng l ạ i hoàn toàn. ờ ầ ủ ộ ắ ộ ậ ề ớ ở ỉ ả ộ ở i phóng dân t c Mĩ La * Ý nghĩa: M ra k nguyên m i v i nhân dân Cu Ba: Đ c l p dân t c g n li n v i CNXH. Cu Ba tr thành lá c đ u c a phong trào gi ớ ớ ở ầ ở ố ầ ắ ủ ự ư ế ể ể Tây bán c u. ế tinh và c m m c đ u tiên c a CNXH ề Mĩ phát tri n nh th nào? Phân tích nguyên nhân c a s phát tri n đó? ả ờ i: ủ Câu 10: Sau CTTG II, n n kinh t G i ý tr l
ế ớ ứ ị ươ ươ ươ ệ ạ ọ i th hai tàn phá, đ ặ ế ư ế ớ ế ậ ượ ượ c nhi u l ạ ở ướ c hai đ i D ng đ i Tây D ng và Thái Bình D ng bao b c và che tr , n ứ ề ợ ừ ệ i th hai, Mĩ v vi c buôn bán vũ khí cho hai bên. Vì v y, sau chi n tranh th gi i t ề c Mĩ có đi u ki n yên bình đ ươ n lên chi m u th ể ế ủ b n ch nghĩa. ợ * Hoàn c nhả ế Mĩ không b chi n tranh th gi ấ ế ờ ả s n xu t. M t khác, nh chi n tranh, Mĩ thu đ ế ớ ư ả ệ ố tuy t đ i trong th gi i t ế ể ự ế ứ ấ ủ ế ớ i: ở ả ượ , tài chính duy nh t c a toàn th gi i. ậ ộ ứ ệ ạ i. i. Mĩ ế i th hai, Mĩ tr thành trung tâm kinh t ế ớ ng công nghi p th gi c Anh, Pháp, Đ c, Italia, Nh t c ng l ế ớ ệ ệ ng nông nghi p 5 n ế ớ i, là ch n duy nh t c a th gi ấ ướ ủ ợ ế ớ ớ ng vàng th gi ự ạ ấ ủ ạ ự ượ ề ạ ộ ề ạ * S phát tri n kinh t ế ớ Sau chi n tranh th gi + Công nghi p:ệ Chi m 56,47% s n l ế ầ ả ượ + Nông nghi pệ : G p 2 l n s n l ấ ữ ượ ế + Tài chính: Chi m 3/4 tr l + Quân s :ự Mĩ có l c l ng quân s m nh nh t th gi i v i các lo i vũ khí hi n đ i, đ c quy n v vũ khí h t nhân.
ồ ự ồ ạ ờ ế ứ ế ớ i… ấ ả ự ụ ộ ờ ể ế i th hai, buôn bán vũ kí cho hai bên đ ki m l ấ ả ế ậ ấ ạ ả ẩ ả ộ ộ ả ả ấ ậ ướ ế ề ạ b n r t cao. ọ c, đây là nguyên nhân quân tr ng t o nên s phát tri n kinh t Mĩ. ự ọ ề ộ ớ ậ ợ thu n l i... ể ố ế ế i lao đ ng có trình đ cao đ n v i Mĩ, đi u kiên qu c t ộ ộ ả ạ ườ ậ ừ ữ ệ ố ữ ư ữ ế ế ấ ả ị ủ ả u th tuy t đ i vì b Tây Âu và Nh t B n c nh tranh, kinh t Mĩ luôn v p ph i nh ng cu c suy thoái kh ng ho ng, ự ớ ủ ự ư ế ề ế ể ể ậ Nh t phát tri n nh th nào? Phân tích nguyên nhân c a s phát tri n đó? ả ờ ợ i: * Nguyên nhân: + Tài nguyên thiên nhiên phong phú, ngu n nhân l c d i dào, trình đ cao, năng đông sáng t o. + Nh chi n tranh th gi ỉ ề + Áp d ng thành t u KH KT vào s n xu t, đi u ch nh s n xu t, c i ti n kĩ thu t, nâng cao năng su t lao đ ng, h giá thành s n ph m… ư ả ấ + Trình đ qu n lý trong s n xu t và t p trung t ế ủ t c a nhà n + Vai trò đi u ti ề + Ngoài ra còn nhi u nguyên nhân khác: chính sách thu hút các nhà khoa h c, ng ở T nh ng năm 70 tr đi, Mĩ không còn gi ệ chi phí quân s l n, chênh l ch giàu nghèo... Câu 11: Sau CTTG II, n n kinh t G i ý tr l ậ ợ i ậ ả ủ ế ạ ả ộ a. Thu n l ủ + Chính ph Nh t B n ti n hành m t lo t các c i cách dân ch .
ế
ầ
ộ
ườ
ườ
ệ
Giáo viên b môn: Tr n Kim Xuy n Tr
ng THCS Lý Th
ng Ki
t – TP Long Xuyên
3
ơ ặ ở ủ ế ề ộ ệ ượ ố ớ ầ ọ ế t Nam. Đay đ c coi là "ng n gió th n" đ i v i kinh t ậ Nh t.
ế ỉ ưở ủ ề ế ậ ở ộ ầ ượ ướ ậ ả ề ở ế ớ Nh t tăng tr ng m t cách "th n kì", v t qua các n c Tây Âu, Nh t B n tr thành n n kinh t l n th ứ ờ ữ + Nh nh ng đ n đ t hàng "béo b " c a Mĩ trong hai cu c chi n tranh Tri u Tiên và Vi b. Thành t u ự ừ ữ T nh ng năm 50, 60 c a th k XX tr đi, n n kinh t hai trong th gi ủ b n ch nghĩa: ế ớ ư ả i t ẩ ả ề ổ ươ ế ớ ứ ứ ế c 20 t USD, nh ng đ n năm 1968 đã đ t t ỉ i 183 t USD, v n lên đ ng th hai th gi i sau Mĩ. Năm 1990, ỵ thu nh p bình quân đ u ng ư ỉ ế ớ ứ t Mĩ đ ng th hai th gi ố + V t ng s n ph m qu c dân: năm 1950 ch đ t đ ườ ạ ậ i đ t 23.796 USD, v ữ ỉ ạ ượ ứ ượ ố ộ ạ ớ i sau Thu Sĩ (29.850 USD) ữ ằ ự ầ ệ ệ ưở ấ ượ ơ ộ ề ề ớ ế ỉ ủ ữ ng bình quân h ng năm là 15%, nh ng năm 19611970 là 13,5%. + V công nghi p, trong nh ng năm 19501960, t c đ tăng tr ầ ươ ậ ự ng th c trong n c h n 80% nhu c u l cung c p đ + V nông nghi p, nh ng năm 19671969, Nh t t ế ở ậ ả T i nh ng năm 70 c a th k XX, Nh t B n tr thành m t trong ba trung tâm kinh t tài chính c a th gi ướ c... ế ớ i. ữ ủ ủ ự ể : ề ế ượ ậ ợ ồ ố ầ ư ướ c: Đ ra các chi n l n c ngoài.. ướ ậ ầ ả ọ ỏ ị ế ể c phát tri n kinh t ệ ế ử ụ ệ ậ ầ ẩ i Nh t c n cù, ch u khó, ham h c h i, có trách nhi m, bi vĩ mô, bi ế ế t ti t s d ng, t n dung h p lý các ngu n vay, v n đ u t t ki m, lo xa... ộ + Các công ty Nh t năng đ ng, có t m nhìn xa, qu n lý t ố t, ấ Nguyên nhân c a s phát tri n đó ề ế ủ t c a nhà n + Vai trò đi u ti ườ + B n tính con ng ả ậ t p trung s n xu t cao. ụ ữ ự ậ ọ ả ố ụ ế ề ề ề ờ ờ ệ ấ + Áp d ng nh ng thành t u khoa h c kĩ thu t vào s n xu t. + Ngoài ra còn nhi u nguyên nhân khác: truy n th ng văn hoá giáo d c lâu đ i, nh chi n tranh Tri u Tiên, Vi t Nam; chi phí ít cho quân s , đ u t ự ầ ư ướ c n ngoài… ậ ế ế ậ ệ ượ ề ả ậ ừ ề ế ấ ố Tuy nhiên, n n kinh t Nh t có h n ch : Nghèo tài nguyên, h u h t năng l m t cân đ i, th ườ ng ả ấ ng, nguyên v t li u đ u ph i nh p t ề ướ ạ ặ ủ ấ ử ế bên ngoài. N n kinh t ệ c công nghi p m i n i... ắ ớ ổ ụ ọ ề ế ộ Có th nói, s tăng tr i. Bài h c v kh c ph c chi n tranh, thiên tai thúc ề ữ ự ể ủ ưở ng c a n n kinh t ậ ể ạ ự ệ ủ ề ọ ẩ đ y kinh t xuyên v p ph i nh ng cu c suy thoái, M t khác Nh t B n v p ph i s c nh tranh, chèn ép c a Mĩ, Tây Âu và nhi u n ế ớ ể ủ ạ i s kính n c a b n bè th gi ệ ở ướ n c ta hi n nay... ố ị ườ ế ầ ả ự ạ ỉ ậ Nh t h n n a th p k qua đã đ l ệ ụ ể ế ậ ả ạ ị ủ và chính tr c a kh i th tr ng chung Châu Âu? ả ờ ợ ậ ả ể ậ ơ ệ ố ớ ự ế phát tri n c a Nh t là bài h c quý giá đ i v i s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá Câu 12: Trình bày qu trình thành l p và phát tri n m c tiêu kinh t G i ý tr l i:
ề ệ ừ ệ ậ ố ế ớ ế ắ t nhau l m và t lâu đã có m i liên h m t thi ầ t v i nhau. Trong xu th toàn c u ủ ướ ề ộ ợ ể ế ầ ạ ể ỏ ự ệ ộ ế không cách bi ế ầ ể t. i tác đ ng c a cách m ng KH KT, h p tác phát tri n là c n thi ướ ắ ầ ụ ồ c ph c h i và b t đ u phát tri n, các n ộ ề c Tây Âu đ u có chung m t n n văn minh, có n n kinh t ạ ế ượ đ ả c Tây Âu c n ph i đoàn k t nhau l i đ thoát kh i s l ạ thu c vào Mĩ và c nh ề ự c ngoài khu v c.
ở ầ ự ộ ồ ờ ủ ướ ậ ộ ồ ượ ử ộ ồ ồ a. Nguyên nhân ướ Các n ặ ệ t là d hoá, đ c bi ừ T năm 1950, sau khi n n kinh t ớ ướ tranh v i các n b. Quá trình liên k tế + Kh i đ u Là s ra đ i c a "C ng đ ng than, thép châu Âu" (4/1951). ứ + Tháng 3/1957, sáu n c Pháp, Đ c, Italia, Hà Lan và Lúcxămbua cùng nhau thành l p "C ng đ ng năng l ng nguyên t châu Âu", r i "C ng đ ng kinh t ế ằ ộ ị ườ châu Âu" (EEC) nh m hình thành "m t th tr ậ ồ ộ ộ ng chung". ớ ạ ồ ệ ướ ả ế ắ t t ằ t theo ti ng Anh là EC) ố ế ấ ử ụ ế ị ề ồ ổ + Năm 1967, ba c ng đ ng trên sáp nh p v i nhau thành C ng đ ng châu Âu. (vi + Tháng 12/1991, các thành viên EC đã kí t i Hà Lan b n Hi p c Maxtrích, nh m th ng nh t châu Âu, quy t đ nh đ i tên thành EU và s d ng đ ng ti n chung
ề ộ ạ ộ ế ẽ ấ ấ châu Âu (EURO). ệ Hi n nay, sau nhi u năm thành l p và ho t đ ng, liên minh châu Âu đã tr thành m t liên minh kinh t ế ớ ổ ứ i, t ố ướ ở ủ ổ ứ ị ớ chính tr l n nh t th gi ố ướ ệ ướ ộ ậ i. Năm 1999, s n c thành viên c a t ế ch c này là 15, đ n năm 2004 là 25 n c, hi n nay s n ặ ch c ch t ch nh t và là ủ c thành viên c a liên minh châu ế ế ớ th gi m t trong ba trung tâm kinh t c.ướ Âu đã là 27 n
ợ ố ụ ủ ữ ủ ợ ố ệ ệ ế t Nam mà em bi t? ả ờ ợ Câu 13: Nhi m v chính c a Liên H p Qu c là gì? Em hãy nêu nh ng vi c làm c a Liên H p Qu c giúp nhân dân Vi G i ý tr l ệ i: ờ ả a. Hoàn c nh ra đ i ạ ộ ộ ổ ứ ố ế ớ ể ậ ạ ấ ợ ố ị + T i h i ngh Ianta (tháng 21945), các đ i bi u đã nh t trí thành l p m t t ch c qu c t m i là Liên h p qu c. ừ ế ể ạ ể ế ươ ậ ổ ứ ợ ố ợ + T 25 4 đ n 2641945, đ i bi u 50 n ướ ọ ở c h p Xan phranxixcô (Mĩ) đ thông qua Hi n ch ố ng Liên h p qu c và thành l p t ch c Liên h p qu c. ụ ủ ụ ợ ệ ố b. M c đích và nhi m v c a Liên H p Qu c ế ớ + Duy trì hoà bình và an ninh th gi i. ề ủ ộ ậ ệ ữ ị ữ ơ ở ủ ể ố ộ ọ ộ + Phát tri n m i quan h h u ngh gi a các dân t c trên c s tôn tr ng đ c l p, ch quy n c a các dân t c. ố ế ề ự ế ạ ệ ự ợ + Th c hi n s h p tác qu c t v kinh t ộ , văn hóa, xã h i, và nhân đ o. ợ ố c. Vai trò Liên H p Qu c ừ ế ợ ố ổ ứ ố ế ớ ấ ữ ệ T năm 1945 đ n nay, Liên h p qu c là t ch c qu c t l n nh t, gi ọ vai trò quan tr ng trong vi c: ữ ố ế ầ ả ự ụ ế ộ + Gi gìn hoà bình, an ninh qu c t . Góp ph n gi ấ i quy t các v tranh ch p, xung đ t khu v c. ỏ ủ ự ủ ấ ệ ủ ộ + Đ u tranh xoá b ch nghĩa th c dân và ch nghĩa phân bi t ch ng t c. ư ữ ể ố ố ệ + Phát tri n các m i quan h , giao l u gi a các qu c gia. ỡ ướ ế ố ớ ậ ấ ọ ỹ ướ + Giúp đ các n ể c phát tri n kinh t , văn hoá, khoa h ck thu t...nh t là đ i v i các n c Á, Phi, Mĩ Latinh. ệ ợ ố Tháng 91977 Vi t Nam tham gia Liên h p qu c.
(cid:0) ủ ợ ố ệ Vi c làm c a Liên H p Qu c giúp nhân dân VN: ẹ ẻ ạ ị ự ự ừ ủ ặ ạ ồ ồ ố ị Chăm sóc bà m tr em, tiêm ch ng phòng d ch, đào t o ngu n nhân l c, các d án tr ng r ng, ch ng thiên tai, ngăn ch n đ i d ch AIDS.... ệ ố ế ớ ệ ể ệ ả ồ ỹ ỹ ng trình phát tri n LHQ UNDP vi n tr kho ng 270 tri u USD, qu nhi đ ng LHQ UNICCEF giúp kho ng 300 tri u USD, qu dân s th gi i UNFPA giúp ươ ổ ứ ươ ế ớ ả ệ Ch ệ 86 tri u, t ch c nông l ng th gi ợ i FAO giúp 76,7 tri u USD...
ế
ầ
ộ
ườ
ườ
ệ
Giáo viên b môn: Tr n Kim Xuy n Tr
ng THCS Lý Th
ng Ki
t – TP Long Xuyên
4
ả ủ ể ệ ế ạ ậ ạ ả ờ ợ Câu 14: Chi n tranh l nh là gì? Bi u hi n và h u qu c a chi n tranh l nh? G i ý tr l ế i: ị ử ả a. Hoàn c nh l ch s ế ớ ế ố ầ ứ ẫ ắ Sau Chi n tranh th gi i th hai, Mĩ và Liên Xô ngày càng mâu thu n và đ i đ u gay g t. ứ ế ạ ổ ố ơ ộ ố ướ ế ượ ệ ầ Tháng 31947, T ng th ng Mĩ T ruman chính th c phát đ ng “Chi n tranh l nh”, ch ng Liên Xô và các n ự c XHCN, th c hi n chi n l c toàn c u. ề ọ ặ ủ ế ạ ị ướ ế ệ ớ ố ướ ủ ộ “Chi n tranh l nh” là chính sách thù đ ch v m i m t c a Mĩ và các n c đ qu c trong quan h v i Liên Xô và các n c xã h i ch nghĩa. ệ ủ ữ ể ế ạ ạ b. Nh ng bi u hi n c a tình tr ng “Chi n tranh l nh” ướ ế ự ế ằ ạ ẩ ố ổ ệ ướ Mĩ và các n ị ộ c đ qu c ch y đua vũ trang, chu n b cu c “Chi n tranh t ng l c” nh m tiêu di t Liên Xô và các n c XHCN. ườ ự ậ ố ứ ự ướ ủ ộ Tăng c ng ngân sách quân s , thành l p các kh i quân s , cùng các căn c quân s bao quanh Liên Xô và các n c xã h i ch nghĩa (NATO, SEATO, ự ầ ậ ố ự CENTO,AUZUS, Kh i quân s Tây bán c u, Liên minh MĩNh t...) ế ề ậ ướ ố ế ự ệ ạ ẳ ố Bao vây kinh t ị ố ớ , cô l p v chính tr đ i v i Liên Xô và các n ứ ạ c XHCN, t o ra s căng th ng ph c t p trong các m i quan h qu c t . ế ế ộ ượ ề ệ ệ ặ Liên ti p gây ra các cu c chi n tranh xâm l c (Tri u Tiên, Vi t Nam, Lào, Campuchia, Trung Đông...) ho c can thi p vũ trang (CuBa, Grênađa, Panama...). ả ậ c. H u qu ế ớ ở ứ ạ ẳ ậ ướ ổ ộ ế ớ ế ơ ộ Th gi i luôn trong tình tr ng căng th ng, th m chí có lúc đ ng tr c nguy c bùng n m t cu c chi n tranh th gi ớ i m i. ứ ườ ể ả ỷ ệ ấ ạ ự ứ ự ố ượ ố ộ ti n c a và s c ng i đ s n xu t các lo i vũ khí hu di t, xây d ng hàng ngàn căn c quân s , trong khi nhân Các c ng qu c đó chi m t kh i l ạ ẫ ị lo i v n ph i ch u bao khó khăn do đói nghèo, d ch b nh, thiên tai... ờ ơ ừ ổ ị ừ ể ạ ồ ề ủ ổ ng kh ng l ị ệ ể ủ ế ớ ế ứ ợ i ngày nay? T i sao nói “Hoà bình, n đ nh và h p tác phát tri n” v a là th i c , v a là thách th c ườ ả Câu 15: Hãy nêu các xu th phát tri n c a th gi ộ ợ ả ờ ố ớ đ i v i các dân t c? G i ý tr l i: ơ ư ả ỡ ạ ả ặ ộ ố ộ ị ổ Bus và Bí th Đ ng c ng s n Liên Xô Goócbach p có cu c g p g t ả i Man Ta (Đ a Trung H i), hai bên cùng bàn và đi Năm 1989, T ng th ng Mĩ Goócgi ấ ố ạ ứ ế ế đ n ch m d t chi n tranh l nh. ể ủ ế ớ ế * Các xu th phát tri n c a th gi i ngày nay ố ế ệ ị + Hoà hoãn, hoà d u trong quan h qu c t . ế ớ ế ớ ậ ự ế ớ ế ộ ự ấ ạ ư ự ề ậ + Th gi i đang ti n t ậ i xác l p tr t t th gi ọ i đa c c, nhi u trung tâm. Tuy v y Mĩ tìm m i cách duy trì th m t c c nh ng th t b i. ướ ề ế ượ ứ ỉ ể ể ấ ế ể ọ + Các n ề c đ u ra s c đi u ch nh chi n l c phát tri n, l y phát tri n kinh t làm tr ng đi m. ế ớ ủ ả ộ ộ ố + Th gi i luôn x y ra các cu c xung đ t, kh ng b và li khai. ứ ố ớ ấ ả ờ ơ ừ ừ ế ể ợ ộ ướ ế ỉ ệ Xu th chung: Hoà bình, h p tác cùng phát tri n. Đây v a là th i c , v a là thách th c đ i v i t t c các dân t c khi b c vào th k XIX, trong đó có Vi t Nam. ứ ố ớ ấ ả ờ ơ ừ ừ ợ ộ ể ướ * Nói: Hoà bình, h p tác cùng phát tri n, v a là th i c , v a là thách th c đ i v i t t c các dân t c khi b ế ỉ c vào th k XXI. ể ộ ề ệ ề ậ ế ủ ế ớ ự ề ệ ắ ả ớ ướ ự ể + Th i c : có đi u ki n đ h i nh p vào n n kinh t c a th gi i và khu v c, có đi u ki n rút ng n kho ng cách v i các n ụ c phát tri n, áp d ng thành t u KH ờ ơ ấ ả KT vào s n xu t... ờ ơ ể ể ẽ ụ ậ ấ ả ắ ậ ẽ ị ứ ế ộ ộ ớ + Thách th c: n u không ch p th i c đ phát tri n s t t h u, h i nh p s b hoà tan, đánh m t b n s c dân t c... ụ ớ ệ ệ ấ ủ * Nhi m v to l n nh t c a nhân dân ta hi n nay: ứ ự ự ượ ể ậ ề ủ ả ậ ạ ậ ế ắ ả ấ ạ ấ ự ạ T p trung s c l c tri n khai l c l ấ ể ng s n xu t, làm ra nhi u c a c i v t ch t đ chi n th ng đói nghèo và l c h u, đem l i m no, t do và h nh phúc cho nhân dân. ồ ố ự ủ ữ ộ ộ ạ ừ ủ ạ ộ sau CTTG II? Ý nghĩa, tác đ ng c a cách m ng KHKT? ả ờ ợ Câu 16: Trình bày ngu n g c, n i dung và nh ng thành t u c a cu c cách m ng KHKT t G i ý tr l i: ồ ố a. Ngu n g c ầ ủ ủ ả ộ ố ấ + Do nhu c u c a cu c s ng, c a s n xu t. ướ ữ ề ầ ạ ấ ườ ữ ề ặ c nh ng v n đ to l n: bùng n dân s , tài nguyên c n ki ầ ng. Đi u đó đ t ra nh ng yêu c u + Nh ng năm g n đây, nhân lo i đang đ ng tr ậ ữ ớ ố ớ ớ ậ ổ ồ ụ ả ạ ữ ư ấ ọ ớ ớ ễ ệ t, ô nhi m môi tr ớ ậ ệ ố ứ ượ m i đ i v i khoa h c kĩ thu t nh tìm ra công c s n xu t m i có kĩ thu t cao, ngu n năng l ng m i, nh ng v t li u m i... ế ỉ ế ỉ ự ữ ự ề ầ ớ ố + D a trên nh ng thành t u to l n v KHKT cu i th k XIX đ u th k XX. ủ ế ự b. Thành t u ch y u ế ứ ượ ự ậ ọ ọ ọ ọ ự c nh ng thành t u h t s c to l n i đã thu đ các ngành Toán h c, V t lí, Tin h c, Hoá h c, Sinh h c, con ấ ể ụ ụ ộ ố ọ ơ ả ả ớ ở ồ ộ ứ ữ ả ụ ả ỹ ườ ườ ườ M t là, trong lĩnh v c khoa h c c b n, con ng ậ i đã ng d ng vào k thu t và s n xu t đ ph c v cu c s ng: sinh s n vô tính, khám phá b n đ gien ng ng i... ụ ả ữ ấ ớ ự ộ ự ộ ố ề Hai là, có nh ng phát minh l n v công c s n xu t: máy tính, máy t ệ ố đ ng, h th ng máy t đ ng, rôb t. ồ ượ ớ ế ứ ậ ượ ử ượ ặ ờ ượ ượ ữ Ba là, tìm ra nh ng ngu n năng l ng m i h t s c phong phú và vô t n: năng l ng nguyên t , năng l ng m t tr i, năng l ỷ ề ng thu tri u, năng l ng gió. ậ ệ ả ấ ẻ ế ấ ấ ọ ố ữ ị ủ ầ ườ ớ B n là, sáng ch ra nh ng v t li u s n xu t m i, quan tr ng nh t là Pôlime (ch t d o) đang gi ờ ố v trí hàng đ u trong đ i s ng hàng ngày c a con ng i cũng ư ữ ệ nh trong các ngành công nghi p. ờ ộ ệ ạ ườ ượ ươ ướ ụ ạ ế ươ ắ ự ự ẩ Năm là, nh cu c “Cách m ng xanh” trong nông nghi p mà con ng i đó tìm ra đ c ph ng h ng kh c ph c n n thi u l ng th c và th c ph m. ộ ớ ữ ự ế ạ ổ ồ ả ố ộ ể ọ ả , tàu ho t c đ cao, tàu bi n có tr ng t ệ i hàng tri u ậ ả ệ ế ứ i và thông tin liên l c: máy bay siêu âm kh ng l ạ ệ ề ạ Sáu là, có nh ng ti n b l n trong lĩnh v c giao thông v n t ệ ố ấ t n, h th ng v tinh nhân t o phát sóng truy n hình h t s c hi n đ i... ế ỉ ườ ướ ườ ạ ượ ữ ự ụ ụ ệ c ti n phi th ng, đ t đ ụ c nh ng thành t u kì di u trong chinh ph c vũ tr : phóng tàu vũ tr , tàu con thoi vào Trong g n n a th k qua, con ng ườ ặ ụ ư ả ầ ử kho ng không vũ tr , đ a con ng ế ữ i có nh ng b ặ i đ t chân lên M t Trăng.
ế
ầ
ộ
ườ
ườ
ệ
Giáo viên b môn: Tr n Kim Xuy n Tr
ng THCS Lý Th
ng Ki
t – TP Long Xuyên
5
ủ ọ ộ ộ ạ ậ c. Ý nghĩa và tác đ ng c a cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t * Tích C cự ạ ậ ạ ữ ộ ườ ự ỳ ệ ầ ủ ờ ố ữ ậ ấ ườ ọ + Cách m ng khoa h ckĩ thu t đã mang l ế i nh ng ti n b phi th ng, nh ng thành t u k di u làm nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a con ng i. ườ ự ữ ướ ư ừ ề ấ ả ọ ộ + Cho phép con ng ệ i th c hi n nh ng b ấ c nh y v t ch a t ng th y v năng xu t lao đ ng. ổ ơ ấ ư ộ ớ ướ ỉ ệ ỉ ệ ư ệ ầ ả ộ ư ụ ầ ị + Thay đ i c c u dân c lao đ ng v i xu h ng t l ệ dân c lao đ ng trong nông nghi p và công nghi p gi m d n, t l dân c trong các ngành d ch v tăng d n. ư ườ ờ ỳ ệ ử ứ ệ ề ề ấ + Đ a loài ng i sang n n văn minh th ba, n n văn minh sau th i k công nghi p hoá, l y vi tính, đi n t ơ ở , thông tin và khoa sinh hoá làm c s . ự ư ế ố ế ậ ọ + Làm cho s giao l u kinh t , văn hóa, khoa h c kĩ thu t...ngày càng qu c t hoá cao. * Tiêu c c:ự ế ạ ươ ỷ ệ ự ố ự ệ ạ + Ch t o các lo i vũ khí và các ph ứ ng ti n quân s có s c tàn phá và hu di t s s ng. ễ ạ ườ ạ ươ ể ễ ồ + N n ô nhi m môi tr ng: ô nhi m khí quy n, đ i d ng, sông h ... ễ ạ ử ề ệ ậ ạ ạ ộ ớ ớ ị ệ ạ ộ + Nhi m phóng x nguyên t ắ , tai n n lao đ ng, tai n n giao thông g n li n v i kĩ thu t m i, d ch b nh và t n n xã h i...

