intTypePromotion=1

Đề khảo sát chuyên đề lần 2 năm 2018 môn Toán lớp 11 - THPT Tam Dương - Mã đề 482

Chia sẻ: Thị Trang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
15
lượt xem
0
download

Đề khảo sát chuyên đề lần 2 năm 2018 môn Toán lớp 11 - THPT Tam Dương - Mã đề 482

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Xin giới thiệu tới các bạn học sinh "Đề khảo sát chuyên đề lần 2 năm 2018 môn Toán lớp 11 - THPT Tam Dương - Mã đề 482", giúp các bạn ôn tập dễ dàng hơn và nắm các phương pháp giải bài tập, củng cố kiến thức cơ bản. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề khảo sát chuyên đề lần 2 năm 2018 môn Toán lớp 11 - THPT Tam Dương - Mã đề 482

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC<br /> <br /> ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 2 NĂM 2017-2018<br /> <br /> TRƯỜNG THTP TAM DƯƠNG<br /> <br /> MÔN: TOÁN 11<br /> <br /> Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề<br /> Mã đề thi 482<br /> Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm).<br /> Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 sin x  cos x  m có nghiệm.<br /> A. m  2 hoặc m  2.<br /> B. m  2.<br /> C. 2  m  2.<br /> D. 2  m  2.<br /> Câu 2: Một hộp bi có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính<br /> <br /> xác suất để số viên bi được chọn không đủ 3 màu.<br /> A.<br /> <br /> 5<br /> 11<br /> <br /> B.<br /> <br /> 6<br /> 11<br /> <br /> C.<br /> <br /> 73<br /> 165<br /> <br /> D.<br /> <br /> 94<br /> 165<br /> <br /> Câu 3: Đường tròn  C  : x 2  y 2  2 x  4 y  4  0 có tâm I và bán kính R là<br /> A. I 1;2  , R  3<br /> <br /> B. I 1;2  , R <br /> <br /> 5<br /> <br /> C. I  2;4  , R  4<br /> <br /> D. I  1;2  , R  3<br /> <br /> Câu 4: Cho dãy số  un  , biết u1  1 và un 1  un  3, n  1. Tính tổng của 20 số hạng đầu của dãy.<br /> A. 58.<br /> B. 5700.<br /> C. 590.<br /> D. 570.<br /> Câu 5: Cho phương trình  2  m  x 2  1  2m  x  m  1  0 . Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương<br /> <br /> trình có nghiệm này gấp 2 lần nghiệm kia<br /> A. 3.<br /> B. 2.<br /> C. Vô số.<br /> D. 1.<br /> Câu 6: Phương trình sin 2 x  1 có tất cả các nghiệm là<br /> <br /> <br />  x  6  k 2 , k <br /> <br /> A. x   k 2 , k <br /> B. <br /> 2<br />  x  5  k 2 , k <br /> <br /> 6<br /> <br /> <br /> <br />  k , k <br /> <br /> <br /> <br />  k 2 , k <br /> 4<br /> 2<br /> Câu 7: Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số lần lượt từ 1 đến 11. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 6<br /> thẻ sao cho tổng số ghi trên 6 thẻ đó là một số lẻ ?<br /> A. 36.<br /> B. 230.<br /> C. 236.<br /> D. 206.<br /> Câu 8: Một ô tô đi từ A đến B trong một thời gian nhất định. Nếu xe chạy với vận tốc 35km h thì đến<br /> chậm mất 2 giờ. Nếu xe chạy với vận tốc 50km h thì đến sớm 1 giờ. Gọi S là quãng đường AB và t<br /> là thời gian dự định lúc đầu. Tính S và t?<br /> A. S  150 km; t  5 giờ.<br /> B. S  450 km; t  9 giờ.<br /> C. S  250 km; t  7 giờ.<br /> D. S  350 km; t  8 giờ.<br /> C. x <br /> <br /> D. x  <br /> <br /> Câu 9: Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là dãy bị chặn ?<br /> n<br /> 2<br /> .<br /> A. un <br /> B. un  n 2  2.<br /> C. un  n  .<br /> D. un  3n  1.<br /> 2n  1<br /> n<br /> Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho N 1; 2  . Khi đó tọa độ điểm N’ là ảnh của điểm N qua phép vị<br /> <br /> tự tâm O tỉ số k  3 là<br /> A. N '  3;6 <br /> <br /> B. N ' 1; 2 <br /> <br /> C. N '  2;2 <br /> <br /> D. N ' 1; 5 <br /> <br /> Câu 11: Tập xác định của hàm số y  tan x là<br /> A.<br /> <br /> *<br /> <br /> B.<br /> <br /> <br /> <br /> \   k , k  <br /> 2<br /> <br /> Trang 1/3 - Mã đề thi 482<br /> <br /> C.<br /> <br /> D.<br /> <br /> \ k , k <br /> <br /> <br /> <br /> Câu 12: Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’. Một mặt phẳng (P) cắt hình hộp theo một thiết diện là đa<br /> <br /> giác T. Khi đó T có thể có nhiều nhất bao nhiêu cạnh<br /> A. 6<br /> B. 4<br /> C. 5<br /> 2<br /> Câu 13: Cho hàm số y ax bx c có đồ thị:<br /> <br /> D. 3<br /> <br /> Điều kiện của a, b, c là:<br /> A. a 0, b 0, c 0.<br /> B. a 0, b 0, c 0.<br /> C. a 0, b 0, c 0.<br /> D. a 0, b 0, c 0.<br /> <br /> Câu 14: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai<br /> A. AB  AC  CB<br /> <br /> B. BC  BA  AC<br /> <br /> C. AB  BC  AC<br /> <br /> D. AC  BC  AB<br /> <br /> Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho M 1;2  , v   0;3 . Khi đó tọa độ điểm M’ là ảnh của điểm M<br /> <br /> qua phép tịnh tiến theo véc tơ v là<br /> A. M '  1;1<br /> B. M ' 1;5<br /> <br /> C. M ' 1;6 <br /> <br /> D. M '  0;3<br /> <br /> Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : y  x. Tìm ảnh của d qua phép quay tâm<br /> <br /> O góc 900 .<br /> A. d ' : y  x.<br /> <br /> B. d ' : y  2 x.<br /> <br /> C. d ' : y  2 x.<br /> <br /> D. d ' : y   x.<br /> <br /> Câu 17: Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số và chia hết cho 5?<br /> A. 3024.<br /> B. 18000.<br /> C. 9000.<br /> D. 5712.<br /> Câu 18: Trong các dãy số có số hạng tổng quát sau, dãy số nào là cấp số cộng?<br /> A. un  2 n<br /> <br /> B. un  n 2<br /> <br /> D. un   1 n<br /> <br /> C. un  2n  1<br /> <br /> n<br /> <br /> Câu 19: Từ các số 1,2,3,4,5,6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau đồng<br /> <br /> thời hai chữ số 2 và 3 đứng cạnh nhau?<br /> A. 240<br /> B. 720<br /> C. 480<br /> D. 120<br /> x 3<br /> 3<br /> Câu 20: Giá trị của x thỏa mãn phương trình: C x 8  5 Ax  6<br /> là<br /> A. 17 và -32<br /> B. 17<br /> C. 16<br /> D. 18<br /> Câu 21: Trên mặt phẳng Oxy cho điểm A(1;2) và đường thẳng d: 2x – 3y – 2 = 0. B, C là hai điểm di<br /> động sao cho B luôn nằm trên đường thẳng d và C là trung điểm AB. Hỏi khi B chạy trên đường<br /> thẳng d thì C chạy trên đường nào?<br /> A. 2 x  3 y  3  0<br /> B. 2 x  3 y  1  0<br /> C. 2 x  3 y  1  0<br /> D. 2 x  3 y  1  0<br /> Câu 22: Hàm số y<br /> A. 3;<br /> <br /> .<br /> <br /> (m 3) x 2<br /> B.<br /> <br /> mx 1 đồng biến trên khoảng 0;<br /> ;3 .<br /> <br /> Câu 23: Số nghiệm của phương trình<br /> <br /> C.<br /> <br /> ;0<br /> <br /> 3;<br /> <br /> khi và chỉ khi m thuộc tập:<br /> .<br /> <br /> D.<br /> <br /> ;0<br /> <br /> 1  cos x  1  cos x<br />  4sin x<br /> cos x<br /> <br />   3 <br />  ;  là<br /> 2 2 <br /> A. 1<br /> B. 2<br /> C. 4<br /> Câu 24: Hàm số y  cos x đồng biến trong khoảng nào dưới đây?<br />  <br /> A.  0;   .<br /> B.  ; 2  .<br /> C.  0;  .<br />  2<br /> <br /> 3;<br /> <br /> .<br /> <br /> trong khoảng<br /> <br /> D. 3<br />  <br /> D.  ;   .<br /> 2 <br /> Trang 2/3 - Mã đề thi 482<br /> <br /> Câu 25: Lớp 11A có 37 học sinh gồm 15 học sinh nam và 22 học sinh nữ. Cô giáo chủ nhiệm lớp<br /> <br /> 11A muốn chọn một ban cán sự lớp gồm 3 học sinh làm lớp trưởng, lớp phó học tập, lớp phó lao<br /> động. Hỏi cô giáo chủ nhiệm lớp có bao nhiêu cách chọn ban cán sự lớp nếu tất cả các học sinh trong<br /> lớp đều có khả năng làm cán bộ lớp.<br /> A. 330<br /> B. 37<br /> C. 7770<br /> D. 46620.<br /> PHẦN II. Tự luận (5 điểm)<br /> Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2  m  1 x  m  2  0 có hai<br /> nghiệm x1 , x2 phân biệt thỏa mãn x1  x2 nhỏ nhất.<br /> Câu 27. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh B(4; 1) , phương trình đường cao<br /> AH : 2 x  3 y  12  0 , phương trình đường trung tuyến AM : 2 x  3 y  0 . Viết phương trình đường<br /> thẳng chứa cạnh AC .<br /> Câu 28. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau<br /> <br />  cos x  1 cos 2 x  m cos x   m sin 2 x<br /> <br /> 2<br /> có đúng hai nghiệm x  0;  .<br />  3 <br /> Câu 29. Có 3 bức thư và 3 phong bì thư. Trên các phong bì đã ghi sẵn địa chỉ tương ứng với các bức<br /> thư trên. Người ta cho các bức thư đó vào các phong bì thư một cách ngẫu nhiên, mỗi bì thư có một<br /> bức thư. Tìm xác suất để cả 3 bức thư cùng bị sai địa chỉ.<br /> <br /> Câu 30. Tìm hệ số của x7 trong khai triển nhị thức Niutơn của  2  3 x  , trong đó n là số nguyên<br /> 2n<br /> <br /> dương thoả mãn: C21n1  C23n1  C25n1  ...  C22nn11  1024 .<br /> Câu 31. Trong mặt phẳng (P) cho tam giác ABC vuông tại A, B  600 , AB  a . Gọi O là trung điểm<br /> của BC. Lấy điểm S ở ngoài (P) sao cho SB  a, SB  OA . Gọi M là một điểm trên cạnh AB. Mặt<br /> phẳng (Q) đi qua M và song song với SB và OA, cắt BC, SC, SA lần lượt N, P, Q. Đặt<br /> BM  x  0  x  a  .<br /> a) Chứng minh MNPQ là hình thang vuông.<br /> b) Tính diện tích của hình thang MNPQ.<br /> c) Tìm x để diện tích của MNPQ lớn nhất.<br /> ----------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 3/3 - Mã đề thi 482<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản