intTypePromotion=1

Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 002

Chia sẻ: Hoa Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
30
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 002

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hi vọng Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 002 sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 002

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN VẬT LÝ – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 45 phút (Đề thi có 04 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 002 2 0,8 Câu 1. Một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm L=  mH và tụ C = µ F . Tần số riêng của dao động trong  π π mạch là: A.  15 kHz B.  12,5 kHz.  C.  7,5 kHz D.  25 kHz Câu 2. Trong thí nghiệm Y­âng về giao thoa ánh sáng ( a=1mm ; D=2m ). Chiếu đồng thời hai bức xạ  đơn sắc có bước sóng  1 600nm và  2 . Ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ  1 trùng với vân sáng của  bức xạ  2 . Bức xạ  2 nhận giá trị nào sau đây ? Biết bức xạ  2
  2. Câu 9. Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự  cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 80 m, người ta  phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng A.  C B.  3C C.  2C   D.  4C Câu 10. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Young, biết khoảng cách giữa hai khe  S1S2=0,35mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m và bước sóng   = 0,7 m. Khoảng cách giữa hai  vân sáng liên tiếp là A.  2 mm.  B.  3 mm.  C.  1,5 mm.  D.  4 mm.  Câu 11. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt  phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là A.  λ= (iD)/a B.  λ= (aD)/i C.  λ= (ai)/D D.  λ = D/(ai) Câu 12. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến.  A.  Chiếc điện thoại di động.  B.  Máy thu hình.    C.  Máy thu thanh.    D.  Cái điều khiển ti vi Câu 13. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có  bước sóng   = 0,5 m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là  D = 1m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối thứ 3 ở cùng bên so với vân trung tâm.  A.  2,5 mm.  B.  1,5 mm.  C.  1 mm D.  2 mm.  Câu 14. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bề rộng giao thoa là 7,2mm người ta đếm được 9  vân sáng (ở 2 rìa là 2 vân sáng). Tại điểm M cách vân trung tâm 14,4 mm là vân: A.  Vân sáng bậc 18.  B.  Vân tối thứ 16 C.  Vân tối thứ 18.  D.  Vân sáng bậc 16.  Câu 15. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là A.  10i.  B.  9i.  C.  8i.  D.  7i.  Câu 16. Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25 μH. Để thu được sóng vô tuyến có  bước sóng 100 m thì điện dung của tụ điện có giá trị là A.  112,6 nF.  B.  112,6 pF.  C.  1,126 nF.  D.  1,126 pF.  Câu 17. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có  bước sóng   = 0,5 m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là  D = 1m. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm. Tính số vân sáng và tối quan sát  được trên màn.  A.  13 vân sáng; 14 vân tối B. . 10 vân sáng; 12 vân tối.  C.  11 vân sáng; 12 vân tối.  D.  13 vân sáng; 12 vân tối.  Câu 18. Trong thí nghiệm Y âng , nguồn S phát ra 3 ánh sáng đơn sắc: Màu tím (0,42 μm), màu lục (0. 56  μm), và màu đỏ(0,70μm). Giữa hai vân sáng liên tiếp giống màu với vân sáng trung tâm có 11 vân màu đỏ,  tìm số vân màu lục và màu tím trong khoảng đó.  A.  20 vân màu lục và 15 vân màu tím  B.  14 vân màu lục và 19 vân màu tím  C.  15 vân màu lục và 20vân màu tím  D.  19 vân màu lục và 14 vân màu tím Câu 19. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Young, biết khoảng cách giữa hai vân sáng liên  tiếp bằng 1,5mm. Vị trí vân sáng bậc 2 là A.  x = 1,5 mm.  B.  x = 4,5 mm.  C.  x = 6 mm.  D.  x = 3 mm.  Câu 20. Một mạch điện dao động điện từ tự do có tần số f. Nếu độ tự cảm của cuộn dây là L thì điện  dung của tụ được xác định bởi biểu thức: 2/4 ­ Mã đề 002
  3. A.  C =  1 B.  C =  L2 2 2 2 f L 4 2 f2  1 C.  C =  2 2 D.  C = 4 2 2 fL 4 f L Câu 21. Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng  hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và   hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có  A.  độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.  B.  độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc C.  độ lớn bằng không.  D.  độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.  Câu 22. Hiện tượng cầu vồng sau cơn mưa là hiện tượng? A.  Tán xạ ánh sáng B.  Tán sắc ánh sáng C.  Giao thoa ánh sáng D.  Nhiễu xạ ánh sáng Câu 23. Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động riêng của  mạch: A.  tăng lên 4 lần.  B.  giảm đi 4 lần.  C.  giảm đi 2 lần.  D.  tăng lên 2 lần.  Câu 24. Dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ  tự cảm của cuộn dây   bằng 0,02  H và điện dung của tụ điện bằng 0,2 µF, chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động  này là A.  2π s.  B.  4π s.  C.  4π. 10­6 s.  D.  2π. 10­6 s.  Câu 25. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tia X ? A.  Xuyên qua tấm chì dày hàng xentimét   B.  Làm Ion hóa không khí.  C.  Gây ra hiện tượng quang điện.  D.  Hủy diệt tế bào.  Câu 26. Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở  thuần  R = 1 Ω   vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở  trong  r = 1 Ω   thì trong  mạch có dòng điện không đổi cường độ  1,5 A. Dùng nguồn điện này để  nạp điện cho một tụ  điện có   điện dung  C =1 µF . Khi điện tích trên tụ  điện đạt giá trị  cực đại, ngắt tụ  điện khỏi nguồn rồi nối tụ  điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với tần   số góc  106  rad/s  và cường độ dòng điện cực đại bằng  I 0 . Tính  I 0 .  A.  2 A B.  1,5 A C.  3 A D.  0,5 A Câu 27. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục? A.  Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.  B.  Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.  C.  Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.  D.  Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối.  Câu 28. Sóng điện từ A.  không truyền được trong chân không.  B.  là sóng ngang.  C.  là sóng dọc.  D.  không mang năng lượng.  3/4 ­ Mã đề 002
  4. Câu 29. Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản  tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là  sai ?    A.  Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.  B.  Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.  C.  Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2 f.  D.  Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.  Câu 30. Một ánh sáng đơn sắc đi từ không khí vào nước thì tần số và bước sóng ánh sáng sẽ: A.  Cả tần số và bước sóng không thay đổi B.  Tần số tăng, bước sóng giảm C.  Tần số không thay đổi, bước sóng giảm D.  Tần số không thay đổi, bước sóng tăng ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 4/4 ­ Mã đề 002
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2