intTypePromotion=1

Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 006

Chia sẻ: Hoa Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
70
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 006

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các bạn làm tốt các bài tập, đồng thời các bạn sẽ không bị bỡ ngỡ với các dạng bài tập chưa từng gặp, hãy tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 006 dưới đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 006

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN VẬT LÝ – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 45 phút (Đề thi có 04 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 006 Câu 1. Tia hồng ngoại A.  có khả năng đâm xuyên rất mạnh.  B.  có thể kích thích cho một số chất phát quang.  C.  chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C.  D.  có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần Câu 2. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt  phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là A.  λ= (ai)/D B.  λ = D/(ai) C.  λ= (iD)/a D.  λ= (aD)/i Câu 3. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến.  A.  Chiếc điện thoại di động.  B.  Cái điều khiển ti vi C.  Máy thu hình.  D.  Máy thu thanh.    Câu 4. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Young, biết khoảng cách giữa hai khe  S1S2=0,35mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m và bước sóng   = 0,7 m. Khoảng cách giữa hai  vân sáng liên tiếp là A.  4 mm.  B.  1,5 mm.  C.  3 mm.  D.  2 mm.  Câu 5. Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ  điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là  sai ?    A.  Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.  B.  Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2 f.  C.  Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.  D.  Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.  Câu 6. Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25 μH. Để thu được sóng vô tuyến có  bước sóng 100 m thì điện dung của tụ điện có giá trị là A.  112,6 pF.  B.  112,6 nF.  C.  1,126 pF.  D.  1,126 nF.  Câu 7. Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động riêng của  mạch: A.  giảm đi 4 lần.  B.  tăng lên 4 lần.  C.  tăng lên 2 lần.  D.  giảm đi 2 lần.  Câu 8. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục? A.  Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối.  B.  Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.  C.  Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.  D.  Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.  Câu 9. Các bức xạ nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính chất bước sóng tăng dần? 1/4 ­ Mã đề 006
  2. A.  Tia hồng ngoại, tia đỏ, tia tím, tia tử ngoại.  B.  Tia tử ngoại, tia đỏ, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.  C.  Tia hồng ngoại, tia tím, tia lục, tia tử ngoại.  D.  Tia tử ngoại, tia lục, tia tím , tia hồng ngoại.  Câu 10. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có  bước sóng   = 0,5 m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là  D = 1m. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm. Tính số vân sáng và tối quan sát  được trên màn.  A.  11 vân sáng; 12 vân tối.  B.  13 vân sáng; 12 vân tối.  C.  13 vân sáng; 14 vân tối D. . 10 vân sáng; 12 vân tối.  Câu 11. Dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ  tự cảm của cuộn dây   bằng 0,02  H và điện dung của tụ điện bằng 0,2 µF, chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động  này là A.  4π. 10­6 s.  B.  4π s.  C.  2π s.  D.  2π. 10­6 s.  2 0,8 Câu 12. Một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm L=  mH và tụ C = µ F . Tần số riêng của dao động  π π trong mạch là: A.  15 kHz B.  25 kHz C.  12,5 kHz.  D.  7,5 kHz Câu 13. Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở  thuần  R = 1 Ω   vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở  trong  r = 1 Ω   thì trong  mạch có dòng điện không đổi cường độ  1,5 A. Dùng nguồn điện này để  nạp điện cho một tụ  điện có   điện dung  C =1 µF . Khi điện tích trên tụ  điện đạt giá trị  cực đại, ngắt tụ  điện khỏi nguồn rồi nối tụ  điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với tần   số góc  106  rad/s  và cường độ dòng điện cực đại bằng  I 0 . Tính  I 0 .  A.  0,5 A B.  1,5 A C.  2 A D.  3 A Câu 14. Một mạch điện dao động điện từ tự do có tần số f. Nếu độ tự cảm của cuộn dây là L thì điện  dung của tụ được xác định bởi biểu thức: 1 A.  C = 4 2 f2L B.  C =  2 2 2 f L C.  C =  1 D.  C =  L2 2 2 4 f L 4 2 f2  Câu 15. Trong thí nghiệm Y­âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần  lượt là  1 = 750 nm,  2 = 675 nm và  3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu  khoảng cách đến hai khe bằng 1,5  m có vân sáng của bức xạ A.   2 và  3.  B.   2.  C.   1.  D.   3.  Câu 16. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có  bước sóng   = 0,5 m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là  D = 1m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối thứ 3 ở cùng bên so với vân trung tâm.  A.  2 mm.  B.  1 mm C.  2,5 mm.  D.  1,5 mm.  Câu 17. Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự  cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 80 m, người ta  phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng A.  3C B.  4C C.  2C   D.  C 2/4 ­ Mã đề 006
  3. Câu 18. Trong thí nghiệm giao thoa chiếu đồng hai hai bức xạ có bước sóng lần lượt là 420nm và 525nm.  Hệ vân giao thoa trên màn , tại điểm M là vân sáng bậc 4 của bức xạ   và điểm N vân sáng bậc 11 của  bức xạ  . Điểm MN nằm cùng phái so với vân trung tâm. Tìm số vân sáng trong khoảng MN A.  17 B.  15 C.  16 D.  14 Câu 19. Trong thí nghiệm Y­âng về giao thoa ánh sáng ( a=1mm ; D=2m ). Chiếu đồng thời hai bức xạ  đơn sắc có bước sóng  1 600nm và  2 . Ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ  1 trùng với vân sáng của  bức xạ  2 . Bức xạ  2 nhận giá trị nào sau đây ? Biết bức xạ  2
  4. Câu 28. Hiện tượng cầu vồng sau cơn mưa là hiện tượng? A.  Tán sắc ánh sáng B.  Tán xạ ánh sáng C.  Giao thoa ánh sáng D.  Nhiễu xạ ánh sáng Câu 29. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tia X ? A.  Làm Ion hóa không khí.  B.  Gây ra hiện tượng quang điện.  C.  Xuyên qua tấm chì dày hàng xentimét   D.  Hủy diệt tế bào.  Câu 30. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Young, biết khoảng cách giữa hai vân sáng liên  tiếp bằng 1,5mm. Vị trí vân sáng bậc 2 là A.  x = 6 mm.  B.  x = 1,5 mm.  C.  x = 4,5 mm.  D.  x = 3 mm.  ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 4/4 ­ Mã đề 006
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2