intTypePromotion=1

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 006

Chia sẻ: Hoa Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:9

0
18
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 006

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 006 nhằm giúp học sinh ôn tập và củng cố lại kiến thức, đồng thời nó cũng giúp học sinh làm quen với cách ra đề và làm bài thi dạng trắc nghiệm.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 006

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (Đề thi có 06 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 006 Câu 41. Đạo hàm cấp hai của hàm số y =2x5+2017x là: A. y”=10x4 B. y”=40x3 C. y”=10x4+2017 D. y”=40x3+2017 Câu 42. Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Tìm đẳng thức đúng  sau đây: uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur A.  DA + DB + DC = 4 DG . B.  DA + DB + DC = DG . uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur C.  DA + DB + DC = 2 DG D.  DA + DB + DC = 3DG . Câu 43. Đạo hàm của hàm số  f ( x ) = 2sin x + 5cos x  là  f '( x) = A.  cos x − sin x . B.  2 cos x − 5sin x .  C.  5cos x − 2sin x . D.  2 cos x + 5sin x .  Câu 44. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’. Khi đó mặt phẳng (DCC’D’) song song  với mặt phẳng nào sau đây A. (ACC’A’) B. (A’B’C’D’) C. (ABB’A’) D. (A’B’CD) Câu 45. Cho hình chóp S.ABC có  SA ⊥ ( ABC )  và  ∆ABC  vuông tại B. Gọi AH là đường cao  của  ∆SAB . Chọn khẳng định sai? A.  AH ⊥ SC B.  SA ⊥ BC C.  AH ⊥ BC D.  AH ⊥ AC Câu 46.  Cho  hình chóp  S.ABCD  có  đáy  ABCD  là hình vuông cạnh  a,   SA ⊥ ( ABCD )   và  3a SA = . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  ( SCD )  bằng: 2 19 A.  a 15 . B.  3a 13 . C.  a 3 . D.  a . 13 3 22 Câu 47. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,  SA ⊥ ( ABCD )  và góc  giữa cạnh SB và mặt phẳng  ( ABCD )  bằng  600 . Độ dài cạnh SC bằng: A.  a 21 B.  a 3 C.  a 5 D.  5a 3 1/9 ­ Mã đề 006
  2. �x 2 + 3 x + 1 � Câu 48. Cho  x + � lim +ax + b �= 8 . Khi đó giá trị của biểu thức  T = a + 2b  bằng � x +1 � A.  T = 15 . B.  T = 8 . C.  T = 21 . D.  T = 7 . Câu 49. Cho hàm số  y = f ( x)  có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng. A.  xlim1 f ( x) = + . − B.  xlim1 f ( x) = − . − C.  xlim+ f ( x) = 1 . D.  xlim− f ( x) = 1 . 1 Câu 50. Cho  y = . Đạo hàm y của hàm số là:  3x + 2 −3 1 −1 3 A.  . B.  . C.  . D.  . ( 3x + 2 ) ( 3x + 2 ) ( 3x + 2 ) ( 3x + 2 ) 2 2 2 2 Câu 51. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y = 1 − x2 tại điểm A(0;1) 1 A.  y = 1 B.  y = x + 1 C.  y = 2 x + 1 D.  y = − 2 x + 1 Câu 52. Tìm mệnh đề đúng A. Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nămg trong (P)  đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q). B. Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P)  đều song song với (Q) C. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt  (P) và (Q) thì (P) và (Q) song song với nhau. D. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường  thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó Câu 53. Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình  Q = 3t 2 + 2t − 1  Tính cường độ  dòng điện tức thời tại thời điểm  t0 = 3 (giây) ?  A. 19( A) B.  2( A) C.  20( A) D.  6( A) Câu 54. Cho f(x) = sin2x – cos2 x + x. Khi đó f’(x) bằng: 2/9 ­ Mã đề 006
  3. A. 1­ 2sin2x B. 1­ sinx.cosx C. ­1 – 2sin2x D. 1+ 2sin2x Câu 55. Xét hai hàm số: x (1) Hàm số  f ( x)  liên tục tại x = 1 ( x 1) 2 x (2) Hàm số  f ( x)  có đạo hàm tại x = 1 ( x 1) 2 Trong hai mệnh đề trên A. Chỉ có (1) đúng B. Cả hai đều sai C. Chỉ có (2) đúng D. Cả hai đều đúng  Câu 56. Hình vuông (H) có cạnh bằng 4, người ta nối trung điểm các cạnh liên tiếp ở hình  (H) để được một hình vuông màu đen như hình số (1), lại tiếp tục làm như thế đối với  hình vuông như hình số (2), (3), …, (n), …. Giả sử qui trình đó được diễn ra vô hạn, Tổng  diện tích các hình vuông màu đen (1), (2), (3), …, (n), …liên tiếp đó bằng: A. 24 B. 32 C.  D. 16 Câu 57. Hàm số y = cotx có đạo hàm là: 1 1 A. y/ = ­ B. y/ = ­   C. y/ = 1 + cot2x D. y/ = ­ tanx sin 2 x cos 2 x 4x4 − x2 + 5 a a Câu 58. Cho biết  xlim− =  với  a, b ᆬ và   tối giản. Tính  T = a.b . 3x + 2 x + 1 b 4 3 b A.  T = 12 . B.  T = 7 . C.  T = 10 . D.  T = 8 . x Câu 59. Đạo hàm của hàm số  f ( x)  tại điểm x0 = 0 bằng: x 1 1 A. 1 B. ­1 C. 0 D.  f ( x) ( x 1) 2 Câu 60. Cho tứ diện đều ABCD. Số đo của góc giữa hai đường thẳng AB và BD bằng: A.  900 . B.  600 . C.  300 . D.  450 . 2 Câu 61. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  Lim 2 n 3 3/9 ­ Mã đề 006
  4. 2 A. 0 B.  C. 3 D.  3 Câu 62. Số gia của hàm số  f ( x) x 2 4 x  ứng với x và ∆x là: A. 2x ­ 4 B. ∆x(∆x + 2x ­ 4) C. ∆x(∆x + 2x) D. (∆x + 2x ­ 4) 4/9 ­ Mã đề 006
  5. 2n 1 Câu 63. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  Lim n 2 A. 0 B.  C. 1 D. 2 Câu 64. Mặt bên của hình chóp đều là: A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Tam giác cân. D. Hình thang. Câu 65.  Cho hình chóp  S.ABC  có đáy  ABC  là tam giác vuông cân tại B, AB = BC =  a,  SA ⊥ ( ABC )  và biết  SA = a 2 . Góc giữa SC và mặt phẳng  ( ABC )  là: A.  600 . B.  300 . C.  450 . D.  900 . Câu 66. Hàm số y =x2+cosx có đạo hàm là: A. y’=­2x+sinx B. y’ =2x+sinx C. y’=­2x­sinx D. y’=2x­sinx Câu 67. Đạo hàm của hàm số  y = (3x 2 − 1)6  bằng biểu thức nào sau đây A. 18 x(3x 2 − 1)5 . B.  36 x(3x 2 − 1). C.  36 x(3x 2 − 1)5 . D.  6 x(3x 2 − 1)5 . Câu 68.  Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt   phẳng đáy. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC. Khi đó tam giác AMN là: A. nhọn. B. đều. C. tù. D. vuông. ax 2 + 2 x + 2b Câu 69. Cho biết  lim = 6 . Tính  a 2 + b 2 x 2 x−2 A.  a 2 + b 2 = 13 . B.  a 2 + b 2 = 9 . C.  a 2 + b 2 = 17 . D.  a 2 + b 2 = 25 . Câu 70. Cho hàm số  f ( x) = 3x 2 , g ( x) = cos x + 11 . Chọn khẳng định sai. A. Hàm số  h( x) = f ( x).g ( x)  liên tục trên  ᆬ . B. Hàm số  h( x) = f ( x) − g ( x)  liên tục trên  ᆬ . g ( x) C. Hàm số  h( x) =  liên tục trên  ᆬ . f ( x) f ( x) D. Hàm số  h( x) =  liên tục trên  ᆬ . g ( x) Câu 71. Cho hàm số  h( x) = 10 x 4 − 3x 3 + 1 . Chọn khẳng định đúng. A. Hàm số  h( x)  chỉ liên tục trên nửa khoảng  [0; + ) . B. Hàm số  h( x)  chỉ liên tục trên đoạn  [0;1] . C. Hàm số  h( x)  liên tục trên  ᆬ . D. Hàm số  h( x)  gián đoạn tại  x = 0 . x  ne� u x 0 Câu 72. Tìm m để hàm số  f ( x) = 2 x + 9 − 3  liên tục tại  x = 0 . 3m − 9         ne�u x = 0 5/9 ­ Mã đề 006
  6. A.  m = 4 . B.  m = −4 . C.  m = −2 . D.  m = 2 . Câu 73. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách  từ tâm O của đáy đến mặt phẳng  ( SBC )  bằng: A.  a 3 B.  a 6 C.  a D.  a 6 6 n2 1 Câu 74. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  Lim   n2 n 3 1 A.  B. 1 C. 0 D.  3 Câu 75. Tính  lim(3 − 5 x) . x 4 A.  lim(3 − 5 x) = 17 . B.  lim(3 − 5 x) = −23 . C.  lim(3 − 5 x) = −17 . D.  lim(3 − 5 x) = 23 . x 4 x 4 x 4 x 4 2x − 6 a a Câu 76. Cho biết  lim =  với  a, b ᆬ và   tối giản. Tính  S = 2a + b . x 3 x −9 b 2 b A.  S = 8 . B.  S = 13 . C.  S = 9 . D.  S = 5 . Câu 77. Tính  L = xlim+ (− x + 10 x − 11) 6 A.  L = −1 . B.  L = + . C.  L = − . D.  L = 1 . Câu 78. Tính  L = xlim3 ( x − x − 5) 3 − A.  L = −25 . B.  L = 19 . C.  L = −29 . D.  L = 25 . cos n Câu 79. Cho giới hạn  Lim . Trong các giới hạn sau đây, tìm kết quả bằng giới hạn  n trên? n n 2 2n + 1 5 5 A.  Lim B.  lim C.  Lim D.  Lim 5 n 2 2 n2 3 Câu 80. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  Lim n2 2 3 A. 1 B.  C.  D. 0 2 Câu 81. Trong không gian cho hai đường thẳng d, a và mặt phẳng  ( α ) . Chọn khẳng định  sai? A. Nếu d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong  ( α )  thì  d ⊥ ( α ) . B. Nếu  d ⊥ ( α )  và  a / / ( α )  thì  d ⊥ a. 6/9 ­ Mã đề 006
  7. C. Nếu d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong  ( α )  thì vuông góc với mọi  đường thẳng nằm trong  ( α ) . D. Nếu  d ⊥ ( α )  thì d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong  ( α ) . 7/9 ­ Mã đề 006
  8. Câu 82. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết  quả nào sau đây là đúng A. EC//(AFD) B. AD // (BEF)  C. (ABD)//(EFC) D. EC //(ABF) 1 3 Câu 83. Cho hàm số f(x) =  x 4x 2 5 x 17 .  3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình f’(x) = 0 thì  x1 + x2  có giá trị bằng: A. 5 B. 8 C. ­5 D. ­8 Câu 84. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của các  tam giác ABC và A’B’C’. Thiết diện tạo bởi mựt phẳng (AIJ) và hình lăng trụ là  A. Hình thang B. Tam giác đều C. Tam giác vuông D. Hình bình hành Câu 85. Cho hàm số  y x 4 2(m 1) x 2 m 2  có đồ thị (C). Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm  số có hoành độ bằng ­1. Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại A  vuông góc với đường thẳng ∆: x – 4y + 1 = 0? A. m = ­2  B. m = ­1 C. m = 1 D. m = 2 Câu 86. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng  a 5 . Số  2 đo góc giữa hai mặt phẳng  ( SBC )  và  ( ABCD )  bằng: A.  450 B.  900 C.  300 D.  600 Câu 87. Hàm số y =x2+2018 có đạo hàm là: A. y’=x2 B. y’=2018 C. y’=2x+2018 D. y’=2x Câu 88. Tính  lim 3x + 2 . 2 x − 4 − 2x A.  lim 3x + 2 = 3 . B.  lim 3x + 2 = − 3 . 2 2 x − 4 − 2x 4 x − 4 − 2x 4 C.  lim 3x + 2 = 3 . D.  lim 3x + 2 = − 3 . 2 2 x − 4 − 2x 2 x − 4 − 2x 2 Câu 89. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và  SA ⊥ ( ABCD ) . Chọn khẳng  định sai? A.  ( SAB ) ⊥ ( SAD ) . B. Góc SBA là góc giữa cạnh bên SB và đáy. C.  ( SBC ) ⊥ ( SCD ) D. Góc SDA là góc giữa mặt bên  ( SCD )  và đáy. Câu 90. Cho hàm số  y = cos 2 x . Tính y” 8/9 ­ Mã đề 006
  9. A.  y " = 4cos2 x B.  y " = 2cos2 x C.  y " = −4cos2 x D.  y " = −2cos2 x ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 9/9 ­ Mã đề 006
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2