intTypePromotion=1

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 008

Chia sẻ: Hoa Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:9

0
18
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 008

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Xin giới thiệu tới các bạn học sinh Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 008, giúp các bạn ôn tập dễ dàng hơn và nắm các phương pháp giải bài tập, củng cố kiến thức cơ bản. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 008

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (Đề thi có 06 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 008 Câu 41. Cho hàm số   .Tính   ? A. ­6 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 42. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Ba véc tơ nào  sau đây đồng phẳng? A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 43. Hàm số y = sin(3x+2018) có đạo hàm là: A. y’ =­3cos(3x+2018) B. y’ = ­(3x+2)cos(3x+2018) C. y’ = 3cos(3x+2018) D. y’ = (3x+2)cos(3x+2018) Câu 44. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Kết luận nào sau đây đúng? A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 45. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số   tại điểm có hoành độ bằng  2 là? A.  B.  C.  D.  Câu 46. Hàm số y = xsinx có đạo hàm là: A. y’= sinx ­xcosx B. y’=sinx+xcosx C. y’=cosx +x D. y’=sinx+cosx Câu 47. Cho hình chóp S.ABC có   và   vuông tại B. Gọi I là trung điểm của  . Góc giữa hai mặt phẳng   và   là góc: A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 48. Cho  . Khi đó giá trị của biểu thức   bằng A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 49. Giả sử    là góc của hai mặt của một tứ diện đều có cạnh bằng   Khẳng định  đúng là: 1/9 ­ Mã đề 008
  2. A.  B.  C.  D.  2/9 ­ Mã đề 008
  3. Câu 50. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi A’, B’, C’, D’ lần lượt là  trung điểm các cạnh SA, SB, SC, SD. Tìm mệnh đề đúng A. A’C’//BD  B. A’C’//(SBD) C. (A’C’D’)//(ABC) D. A’B’ //(SAD) Câu 51. Số gia của hàm số   ứng với x và ∆x là: A. ∆x(∆x + 2x) B. 2x ­ 1 C. (∆x + 2x ­ 1) D. ∆x(∆x + 2x ­ 1) Câu 52. Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa cặp vectơ   và   bằng: A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 53. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  A. 0 B.  C.  D. 3 Câu 54. Chọn công thức đúng? A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 55. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết  quả nào sau đây là đúng A. (AFD) // (BEC) B. (ABD)//(EFC) C. AD // (BEF)  D. EC //(ABF) Câu 56. Tính  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 57. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi hàm số   tại giao điểm của đồ thị  và trục hoành. A.  B.  C.  D.  Câu 58.  Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình     ( t tính bằng  giây và S tính bằng mét). Tính gia tốc khi t = 3s. A.  B.  C.  D.  Câu 59. Tính  3/9 ­ Mã đề 008
  4. A.  . B.  . C.  . D.  . 4/9 ­ Mã đề 008
  5. Câu 60. Xét hai hàm số: (1) Hàm số   liên tục tại x = 1 (2) Hàm số   có đạo hàm tại x = 0 Trong hai mệnh đề trên A. Chỉ có (1) đúng B. Cả hai đều đúng C. Cả hai đều sai D. Chỉ có (2) đúng Câu 61. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  A. 1 B.  C.  D. 0 Câu 62. Hình vuông (H) có cạnh bằng 2, người ta nối trung điểm các cạnh liên tiếp ở hình  (H) để được một hình vuông màu đen như hình số (1), lại tiếp tục làm như thế đối với  hình vuông như hình số (2), (3), …, (n), …. Giả sử qui trình đó được diễn ra vô hạn, Tổng  diện tích các hình vuông màu đen (1), (2), (3), …, (n), …liên tiếp đó bằng: A. 6 B.  C. 4 D. 8 Câu 63. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, SA tạo với đáy một góc  . Tính theo a khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và CD. A.  B.  . C.  . D.  Câu 64. Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ. 5/9 ­ Mã đề 008
  6. Chọn khẳng định đúng. A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 65. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y=x4+2018x +2017 A.  B.  C.  D.  Câu 66. Cho giới hạn  . Trong các giới hạn sau đây, tìm kết quả bằng giới hạn  trên? A.  B.  C.  D.  Câu 67. Cho biết  . Tính  A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 68. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  A.  B. 0 C. 2 D. 1 Câu 69. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm  trong mặt phẳng đó. B. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong mặt phẳng thì  nó vuông góc với mặt phẳng ấy. C. Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho  trước. D. Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho  trước. Câu 70. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,   và biết  . Góc giữa SC và mặt phẳng   bằng: 6/9 ­ Mã đề 008
  7. A.  B.  C.  D.  Câu 71. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’. Khi đó mặt phẳng (ABCD) song song  với mặt phẳng nào sau đây A. (ABB’A’) B. (A’B’CD) C. (A’B’C’D’) D. (ACC’A’) Câu 72. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:    A.  B. 2 C. 1 D.  Câu 73.  Cho hình lập phương   . Góc giữa hai đường thẳng AB và A’D’  bằng bao nhiêu? A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 74. Hàm số   có đạo hàm là: A.  B.  C.  D.  Câu 75. Cho hàm số y = x3 – 3x2 – 9x +2018. Phương trình y/ = 0 có nghiệm là: A. {­1; 2} B. {1; 2}  C. {0; 4}  D. {­1; 3}  Câu 76. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng  . Độ dài đường cao SH bằng: A.  B.  C.  D.  Câu 77. Tính  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 78. Cho biết   với  và   tối giản. Tính  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 79. cho tứ diện đều SABC. Gọi I là trung điểm AB và M là một điểm di động trên  đoạn AI. Qua M vẽ mặt phẳng (P) song song với (SIC). Thiết diện tạo bởi (P) và tứ diện  SABC là A. Tam giác cân tại M B. Hình thoi C. Tam giác đều D. Hình bình hành Câu 80. Cho biết   với  và   tối giản. Tính  . 7/9 ­ Mã đề 008
  8. A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 81. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số   ? A.  B.  C.  D.  Câu 82. Cho hàm số   có đồ thị (C). Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm số có  hoành độ bằng 1. Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại A vuông  góc với đường thẳng ∆: x – 4y + 1 = 0? A. m = 2 B. m = ­2  C. m = 1 D. m = ­1 Câu 83. Đạo hàm của hàm số   là A.  B.  C.  D.  Câu 84. Tính  A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 85. Cho hàm số  . Chọn khẳng định sai. A. Hàm số   liên tục trên  . B. Hàm số   liên tục trên  . C. Hàm số   liên tục trên  . D. Hàm số   liên tục trên  . Câu 86. Cho hàm số  . Chọn khẳng định đúng. A. Hàm số   liên tục trên  . B. Hàm số   chỉ liên tục trên đoạn  . C. Hàm số   chỉ liên tục trên nửa khoảng  . D. Hàm số   gián đoạn tại  . Câu 87. Tìm m để hàm số   liên tục tại  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 88. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O,   và  . Khoảng cách từ A đến   bằng: A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 89. Hàm số   có đạo hàm là? 8/9 ­ Mã đề 008
  9. A.  B.  C.  D.  Câu 90. Đạo hàm của hàm số   tại điểm x0 = ­1 bằng: A. ­1 B. 1 C. 0 D.  ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 9/9 ­ Mã đề 008
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2