intTypePromotion=1

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 015

Chia sẻ: Hoa Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

0
13
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 015

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 015 dành cho các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kỳ thi, với đề thi này các bạn sẽ được làm quen với cấu trúc đề thi và củng cố lại kiến thức căn bản nhất.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 015

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (Đề thi có 06 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 015 Câu 41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và  SA ⊥ ( ABCD ) . Chọn khẳng  định sai? A. Góc SBA là góc giữa cạnh bên SB và đáy. B.  ( SBC ) ⊥ ( SCD ) C. Góc SDA là góc giữa mặt bên  ( SCD )  và đáy. D.  ( SAB ) ⊥ ( SAD ) . x  ne� u x 0 Câu 42. Tìm m để hàm số  f ( x) = 2 x + 9 − 3  liên tục tại  x = 0 . 3m − 9         ne�u x = 0 A.  m = −2 . B.  m = 2 . C.  m = 4 . D.  m = −4 . Câu 43. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách  từ tâm O của đáy đến mặt phẳng  ( SBC )  bằng: A.  a 3 B.  a 6 C.  a D.  a 6 6 Câu 44. Tính  L = xlim+ (− x + 10 x − 11) 6 A.  L = 1 . B.  L = − . C.  L = −1 . D.  L = + . ax 2 + 2 x + 2b Câu 45. Cho biết  lim = 6 . Tính  a 2 + b 2 x 2 x−2 A.  a 2 + b 2 = 9 . B.  a 2 + b 2 = 17 . C.  a 2 + b 2 = 13 . D.  a 2 + b 2 = 25 . Câu 46. Cho hàm số  h( x) = 10 x 4 − 3x 3 + 1 . Chọn khẳng định đúng. A. Hàm số  h( x)  chỉ liên tục trên nửa khoảng  [0; + ) . B. Hàm số  h( x)  gián đoạn tại  x = 0 . C. Hàm số  h( x)  chỉ liên tục trên đoạn  [0;1] . D. Hàm số  h( x)  liên tục trên  ᄀ . Câu 47. Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Tìm đẳng thức đúng  sau đây: 1/7 ­ Mã đề 015
  2. uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur A.  DA + DB + DC = DG . B.  DA + DB + DC = 2 DG uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur C.  DA + DB + DC = 4 DG . D.  DA + DB + DC = 3DG . Câu 48. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của các  tam giác ABC và A’B’C’. Thiết diện tạo bởi mựt phẳng (AIJ) và hình lăng trụ là  A. Hình bình hành B. Tam giác vuông C. Tam giác đều D. Hình thang Câu 49. Tính  lim(3 − 5 x) . x 4 A.  lim(3 − 5 x) = −23 . B.  lim(3 − 5 x) = 23 . C.  lim(3 − 5 x) = −17 . D.  lim(3 − 5 x) = 17 . x 4 x 4 x 4 x 4 1 Câu 50. Cho  y = . Đạo hàm y của hàm số là:  3x + 2 −1 3 1 −3 A.  . B.  . C.  . D.  . ( 3x + 2 ) ( 3x + 2 ) ( 3x + 2 ) ( 3x + 2 ) 2 2 2 2 Câu 51. Số gia của hàm số  f ( x) x 2 4 x  ứng với x và ∆x là: A. ∆x(∆x + 2x ­ 4) B. 2x ­ 4 C. ∆x(∆x + 2x) D. (∆x + 2x ­ 4) n2 1 Câu 52. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  Lim   n2 n 3 1 A.  B. 0 C. 1 D.  3 Câu 53. Đạo hàm của hàm số  f ( x ) = 2sin x + 5cos x  là  f '( x) = A.  2 cos x + 5sin x .  B.  cos x − sin x . C.  5cos x − 2sin x . D.  2 cos x − 5sin x .  �x 2 + 3 x + 1 � Câu 54. Cho  x + � lim +ax + b �= 8 . Khi đó giá trị của biểu thức  T = a + 2b  bằng � x +1 � A.  T = 8 . B.  T = 15 . C.  T = 7 . D.  T = 21 . Câu 55. Xét hai hàm số: x (1) Hàm số  f ( x)  liên tục tại x = 1 ( x 1) 2 x (2) Hàm số  f ( x)  có đạo hàm tại x = 1 ( x 1) 2 Trong hai mệnh đề trên A. Cả hai đều đúng  B. Chỉ có (1) đúng C. Cả hai đều sai D. Chỉ có (2) đúng 2x − 6 a a Câu 56. Cho biết  lim =  với  a, b ᄀ và   tối giản. Tính  S = 2a + b . x 3 x −9 b 2 b A.  S = 13 . B.  S = 5 . C.  S = 9 . D.  S = 8 . 2/7 ­ Mã đề 015
  3. Câu 57. Cho tứ diện đều ABCD. Số đo của góc giữa hai đường thẳng AB và BD bằng: A.  600 . B.  900 . C.  450 . D.  300 . Câu 58.  Cho  hình chóp  S.ABCD  có  đáy  ABCD  là hình vuông cạnh  a,   SA ⊥ ( ABCD )   và  3a SA = . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  ( SCD )  bằng: 2 19 A.  a 3 . B.  a . C.  a 15 . D.  3a 13 . 3 22 13 Câu 59. Cho hàm số  y x 4 2(m 1) x 2 m 2  có đồ thị (C). Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm  số có hoành độ bằng ­1. Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại A  vuông góc với đường thẳng ∆: x – 4y + 1 = 0? A. m = 2 B. m = ­1 C. m = ­2  D. m = 1 Câu 60. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,  SA ⊥ ( ABCD )  và góc  giữa cạnh SB và mặt phẳng  ( ABCD )  bằng  600 . Độ dài cạnh SC bằng: A.  a 21 B.  a 5 C.  5a D.  a 3 3 Câu 61.  Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt   phẳng đáy. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC. Khi đó tam giác AMN là: A. đều. B. tù. C. nhọn. D. vuông. Câu 62. Cho f(x) = sin2x – cos2 x + x. Khi đó f’(x) bằng: A. 1+ 2sin2x B. 1­ 2sin2x C. ­1 – 2sin2x D. 1­ sinx.cosx Câu 63.  Cho hình chóp  S.ABC  có đáy  ABC  là tam giác vuông cân tại B, AB = BC =  a,  SA ⊥ ( ABC )  và biết  SA = a 2 . Góc giữa SC và mặt phẳng  ( ABC )  là: A.  300 . B.  450 . C.  900 . D.  600 . cos n Câu 64. Cho giới hạn  Lim . Trong các giới hạn sau đây, tìm kết quả bằng giới hạn  n trên? n n 5 2 2n + 1 5 A.  Lim B.  Lim C.  lim D.  Lim 2 5 n 2 Câu 65. Đạo hàm cấp hai của hàm số y =2x5+2017x là: A. y”=40x3 B. y”=10x4 C. y”=40x3+2017 D. y”=10x4+2017 Câu 66. Đạo hàm của hàm số  y = (3x 2 − 1)6  bằng biểu thức nào sau đây 3/7 ­ Mã đề 015
  4. A.  36 x(3x 2 − 1). B. 18 x(3x 2 − 1)5 . C.  6 x(3x 2 − 1)5 . D.  36 x(3x 2 − 1)5 . Câu 67. Tìm mệnh đề đúng A. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường  thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó B. Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nămg trong (P)  đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q). C. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt  (P) và (Q) thì (P) và (Q) song song với nhau. D. Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P)  đều song song với (Q) n2 3 Câu 68. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  Lim n2 2 3 A.  B. 0 C.  D. 1 2 Câu 69. Cho hàm số  f ( x) = 3x 2 , g ( x) = cos x + 11 . Chọn khẳng định sai. f ( x) A. Hàm số  h( x) =  liên tục trên  ᄀ . B. Hàm số  h( x) = f ( x).g ( x)  liên tục trên  ᄀ . g ( x) g ( x) C. Hàm số  h( x) = f ( x) − g ( x)  liên tục trên  ᄀ . D. Hàm số  h( x) =  liên tục trên  ᄀ . f ( x) Câu 70. Hàm số y = cotx có đạo hàm là: 1 1 A. y/ = ­   B. y/ = ­ tanx C. y/ = 1 + cot2x D. y/ = ­ cos 2 x sin 2 x Câu 71. Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình  Q = 3t 2 + 2t − 1  Tính cường độ  dòng điện tức thời tại thời điểm  t0 = 3 (giây) ?  A. 19( A) B.  20( A) C.  6( A) D.  2( A) Câu 72. Tính  lim 3x + 2 . 2 x − 4 − 2x A.  lim 3x + 2 = − 3 . B.  lim 3x + 2 = 3 . 2 2 x − 4 − 2x 2 x − 4 − 2x 4 C.  lim 3x + 2 = − 3 . D.  lim 3x + 2 = 3 . 2 2 x − 4 − 2x 4 x − 4 − 2x 2 x Câu 73. Đạo hàm của hàm số  f ( x)  tại điểm x0 = 0 bằng: x 1 1 A. 0 B. ­1 C.  f ( x) D. 1 ( x 1) 2 Câu 74. Cho hình chóp S.ABC có  SA ⊥ ( ABC )  và  ∆ABC  vuông tại B. Gọi AH là đường cao  4/7 ­ Mã đề 015
  5. của  ∆SAB . Chọn khẳng định sai? A.  AH ⊥ SC B.  AH ⊥ BC C.  SA ⊥ BC D.  AH ⊥ AC 1 3 Câu 75. Cho hàm số f(x) =  x 4x 2 5 x 17 .  3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình f’(x) = 0 thì  x1 + x2  có giá trị bằng: A. 8 B. 5 C. ­5 D. ­8 Câu 76. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y = 1 − x2 tại điểm A(0;1) 1 A.  y = 1 B.  y = 2 x + 1 C.  y = x + 1 D.  y = − x +1 2 Câu 77. Cho hàm số  y = f ( x)  có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng. A.  xlim1 f ( x) = − . − B.  xlim1 f ( x) = + . − C.  xlim− f ( x) = 1 . D.  xlim+ f ( x) = 1 . Câu 78. Hàm số y =x2+2018 có đạo hàm là: A. y’=x2 B. y’=2x+2018 C. y’=2018 D. y’=2x Câu 79. Cho hàm số  y = cos 2 x . Tính y” A.  y " = −4cos2 x B.  y " = 2cos2 x C.  y " = −2cos2 x D.  y " = 4cos2 x Câu 80. Hàm số y =x2+cosx có đạo hàm là: A. y’ =2x+sinx B. y’=­2x+sinx C. y’=2x­sinx D. y’=­2x­sinx Câu 81. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết  quả nào sau đây là đúng A. EC//(AFD) B. AD // (BEF)  C. EC //(ABF) D. (ABD)//(EFC) 2 Câu 82. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  Lim 2 n 3 5/7 ­ Mã đề 015
  6. 2 A. 0 B.  C. 3 D.  3 Câu 83. Trong không gian cho hai đường thẳng d, a và mặt phẳng  ( α ) . Chọn khẳng định  sai? A. Nếu  d ⊥ ( α )  thì d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong  ( α ) . B. Nếu  d ⊥ ( α )  và  a / / ( α )  thì  d ⊥ a. C. Nếu d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong  ( α )  thì vuông góc với mọi  đường thẳng nằm trong  ( α ) . D. Nếu d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong  ( α )  thì  d ⊥ ( α ) . Câu 84. Mặt bên của hình chóp đều là: A. Tam giác cân. B. Hình thang. C. Hình bình hành. D. Hình chữ nhật. 4x4 − x2 + 5 a a Câu 85. Cho biết  xlim− 4 =  với  a, b ᄀ và   tối giản. Tính  T = a.b . 3x + 2 x + 1 b 3 b A.  T = 7 . B.  T = 8 . C.  T = 12 . D.  T = 10 . Câu 86. Tính  L = xlim3 ( x − x − 5) 3 − A.  L = 25 . B.  L = −25 . C.  L = −29 . D.  L = 19 . Câu 87. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’. Khi đó mặt phẳng (DCC’D’) song song  với mặt phẳng nào sau đây A. (A’B’C’D’) B. (A’B’CD) C. (ACC’A’) D. (ABB’A’) Câu 88. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng  a 5 . Số  2 đo góc giữa hai mặt phẳng  ( SBC )  và  ( ABCD )  bằng: A.  300 B.  450 C.  900 D.  600 2n 1 Câu 89. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  Lim n 2 A. 2 B. 1 C. 0 D.  Câu 90. Hình vuông (H) có cạnh bằng 4, người ta nối trung điểm các cạnh liên tiếp ở hình  (H) để được một hình vuông màu đen như hình số (1), lại tiếp tục làm như thế đối với  hình vuông như hình số (2), (3), …, (n), …. Giả sử qui trình đó được diễn ra vô hạn, Tổng  diện tích các hình vuông màu đen (1), (2), (3), …, (n), …liên tiếp đó bằng: 6/7 ­ Mã đề 015
  7. A. 32 B. 24 C.  D. 16 ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 7/7 ­ Mã đề 015
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2