intTypePromotion=1

Đề tài: Tìm hiểu chức năng của hệ thống tổng đài Panasonic KX-TDA200 và Siemens Hipath 3800

Chia sẻ: Lê Trinh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:131

1
177
lượt xem
70
download

Đề tài: Tìm hiểu chức năng của hệ thống tổng đài Panasonic KX-TDA200 và Siemens Hipath 3800

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ngày nay cuộc cách mạng thay đổi dang xuất hiện trong cả viễn thông và công nghệ thông tin.Theo thống kê thì 70% lưu lượng thoại trong một công ty cỡ vừa và lớn là của các cuộc gọi nội bộ.Đây chính là nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của tổng đài nội bộ- PBX (Private Branch Exchange).Hệ thống tổng đài IP PBX thiết kế để cung cấp các giải pháp tiên tiến ngày nay mà môi trường kinh doanh cần,với các thao tác sử dụng thuận tiện. Hệ thống tổng đài hỗn hợp IP PBX có thể cung cấp...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề tài: Tìm hiểu chức năng của hệ thống tổng đài Panasonic KX-TDA200 và Siemens Hipath 3800

  1. + BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG KHOA ĐIỆN TỬ - TIN HỌC ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Đề tài: Tìm hiểu chức năng của hệ thống tổng đài Panasonic KX-TDA200 và Siemens Hipath 3800
  2. LỜI CẢM ƠN Để làm được một đồ án tốt nghiệp là một trong những việc khó nhất chúng em phải làm từ trước đến nay. Trong quá trình thực hiện đề tài này chúng em đã gặp rất nhiều khó khăn và bỡ ngỡ. Nếu không có những sự giúp đỡ và lời động viên chân thành của nhiều người có lẽ chúng em đa không thể hoàn thành đồ án này Trước tiên em xin gởi lời biết ơn chân thành đến thầy Trương Quang Trung, người đã trực tiếp hướng dẫn chúng em thực hiện đồ án này. Thầy đã tận tình hướng dẫn giúp đở để chúng em hoàn thành tốt đồ án này. Chúng em muốn gửi lời cảm ơn đến thầy Phạm Nguyễn Khánh Trình, là giáo viên phản biện của đồ án này. Những ý kiến đóng góp của thầy là vô cùng hữu ích, nó giúp chúng em nhận ra những khuyết điểm của đồ án này. Trên con đường góp nhặt nhưng kiến thức quý báo của ngày hôm nay, các thây cô, bạn bè trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng là nhưng người đã cùng em sát cánh và trải nghiệm
  3. NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... .......................................................................................................................................
  4. NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... .......................................................................................................................................
  5. CHƯƠNG DẪN NHẬP I.Đặt vấn dề: Ngày nay cuộc cách mạng thay đổi dang xuất hiện trong cả viễn thông và công nghệ thông tin.Theo thống kê thì 70% lưu lượng thoại trong một công ty cỡ vừa và lớn là của các cuộc gọi nội bộ.Đây chính là nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của tổng đài nội bộ- PBX (Private Branch Exchange).Hệ thống tổng đài IP PBX thiết kế để cung cấp các giải pháp tiên tiến ngày nay mà môi trường kinh doanh cần,với các thao tác sử dụng thuận tiện. Hệ thống tổng đài hỗn hợp IP PBX có thể cung cấp dịch vụ giá rẽ,dễ sử dụng cho hệ thống mạng văn phòng.Cộng thêm với các tính năng sẵn có hệ thống KX-TDA kết nối với các đường thuê bao E & M,QSIG & VOIP có thể giúp tiết kiệm chi phí khi cung cấp hệ thống mạng đáng tin cậy cho cả hai bên công ty và bên ngoài. Hệ thống tổng đài hỗn hợp IP PBX cũng hỗ trợ giao thức QSIG cho phép bạn xây dựng hệ thống tổng đài PBX đa phương tiện với khã năng kết nối rộng ,sử dụng hệ thống điện thoại liên tục và có hiệu quả cũng như các tính năng truyền thông tiên tiến giúp bạn truy nhập tốt hơn. Với tính năng điều khiển cuộc gọi thông minh,hệ thống tổng đài IP PBX Panasonic có thể phục vụ nhóm trung tâm cung cấp dịch vụ khách hàng nổi bật và hiệu quả.Tổng đài hỗn hợp IP PBX tự động phân phối các cuộc gọi đầu vào như mong muốn.Bạn có thể lập trình hệ thống IP PBX có thể định hướng những người gọi tới nhóm thích hợp giúp cho việc quãn lý cuộc gọi có hiệu quả. Các ưu điểm so với tổng đài PBX truyền thống xuất phát từ ưu điểm của mạng chuyển mạch gói IP so với mạng chuyển mạch kênh như: -Quản lý và bảo dưỡng dễ dàng hơn -Khả năng kết nối từ xa ,khả năng di động -Kết nối thoại dữ liệu tạo ra ứng dụng mới -Dễ dàng phát triển các dịch vụ mới do cấu trúc mở và các giao diện chuẩn -Dễ sử dụng do được hỗ trợ nhiều bởi phần mềm và giao diện đồ họa GUI -Thông tin hợp nhất…. Hệ thống KX-TDA200 của Panasonic và Hipath 3800 của Siemen là hai hệ thống tiêu biểu cho tổng đài IP-PBX. II.Giới hạn đề tài: Tìm hiểu chức năng của tổng đài KX-TDA200 Panasonic và Hipath3800 Siemens Mô tả một số dịch vụ III.Mục đích nghiên cứu: Mục đích trước hết khi thực hiện đề tài này là để hoàn tất chương trình học để đủ điều kiện ra trường Khi thực hiện đề tài này là chúng em muốn khai thác và tìm hiểu những tính năng mới của hệ thống tổng đài IP PBX .Vì hệ thống này đang ngày càng sử dụng rộng rãi trong quy mô doanh nghiệp,đặt biệt đối với các công ty có nhiều chi nhánh ở nhiều nơi thì dịch vụ VOIP sẽ tiết kiệm đáng kể nhu cầu liên lạc giữa các chi nhánh này
  6. MỤC LỤC Chương dẫn nhập Một số thuật ngữ viết tắt dùng cho KX-TDA200 Một số thuật ngữ viết tắt dùng cho Hipath3800 Chương I: Hệ thống tổng đào Panasonic KX-TDA200 ................................................. 1 I. Đặt tính kỹ thuật của tổng đài KX-TDA200 .............................................................. 1 1. Khả năng của hệ thống ................................................................................. 1 2. Thiết bị đâu cuối tối đa.................................................................................. 2 3. Danh sách tùy chọn ....................................................................................... 2 4. Tính năng của hệ thống ................................................................................. 3 5. Thành phần cấu tạo của tổng đài ................................................................... 7 6. Thông số kỹ thuật các loại card ..................................................................... 8 a. Card MPR (Main Processing Card) .................................................... 8 b. Card nguồn PSU (Power Supply Unit) ............................................. 10 c. Card trung kế (Trunk Card) ............................................................. 12 d. Card thuê bao (Extension Card) ....................................................... 18 e. Card lựa chọn (Options Card) ......................................................... 21 II. Cài đặt và kết nối các thiết bị ................................................................................. 24 1. Sơ đồ kết nối các thiết bị ngoại vi................................................................ 24 2. Các kiểu nối ................................................................................................ 26 3. Kết nối cho các thuê bao ............................................................................. 28 4. Kết nối các thiết bị ngoại vi......................................................................... 33 III. Lập trình cho tổng đài ........................................................................................... 34 1. Lập trình bằng điện thoại (PT Programming) .............................................. 34 a. Cách thức cài đặt ............................................................................. 34 b. Các bước lập trình cơ bản bằng điện thoại cho KX-TDA200 ........... 39 2. Lập trình bằng máy tính (PC Programming) ................................................ 48 a. Các thức cài đặt chương trình KX-TDA Maintenan Console ............ 48 b. Các bước cài đặt cơ bản bằng máy ti1ng cho KX-TDA200 .............. 53 IV. Các dịch vụ tổng đà KX-TDA200 ........................................................................ 58 1. Dịch vụ VOIP ............................................................................................. 58 a. Vài nét về VOIP .............................................................................. 58 b. Các ứng dụng của điện thoại IP ....................................................... 59 c. Lợi ích của điện thoại IP .................................................................. 60 d. Ưu - Nhược điểm của điện thoại IP.................................................. 60 2. Dịch vụ PC Phone và PC Console ............................................................... 61 a. Điện thoại máy tính PC Phone ......................................................... 61 b. Giám sát máy tính với PC Console .................................................. 62 Chương II: Hệ thống tổng đài Siemens Hipath3800 .................................................... 63 I. Đặc tính kỹ thuật của hệ thống tổng đài Hipath38000 .............................................. 64 1. Khả năng của hệ thống ............................................................................... 64 2. Tính năng của tổng đài ................................................................................ 65
  7. 3. Thành phần cấu tạo tổng đài........................................................................ 67 4. Thông số kỹ thuật của từng loại card ........................................................... 68 a. Central Cards ................................................................................... 68 b. Periperal Cards ................................................................................ 73 c. Options Cards .................................................................................. 81 II.Cài đặt và kết nối các thiết bị .................................................................................. 82 1. Cài đặt các loại cards .................................................................................. 82 2. Lắp đặt các bảng kết nối connector panel .................................................... 82 III.Quản lý hệ thống ................................................................................................... 83 1. Cài đặt Hipath Manager E ........................................................................... 84 2. Cài đặt phầ trợ giúp Hipath Manager E Help ............................................... 85 3. Login vào Hipath Manager E ...................................................................... 85 4. Kết nối trực tiếp qua cổng V24.................................................................... 86 a. Sơ đồ cáp ......................................................................................... 86 b. Cài đặt tốc độ truyền và cổng COM trên Hipath Manager E ............ 86 c. Cài đặt tốc độ truyền trê Hipath Manager E .................................... 87 d. Thực hiện kết nối............................................................................. 87 5. Kết nối qua cổng LAN ................................................................................ 88 a. Cài đặc địa chỉ IP cho cổng LAN của Hipath3000 ........................... 88 b. Thự hiện kết nối .............................................................................. 89 6. Kết nối từ xa qua analog modem ................................................................. 90 a. Cài đặt modem trên Hipath3000 Manager E .................................... 90 b. Kiêm tra card modem (IMODN) trên Hipath3000............................ 91 c. Kiểm tra máy nhánh của modem IMODN ........................................ 92 d. Thực hiện két nối qua modem.......................................................... 93 7. Các chức năng trên Mennu chính của Hipath Manager E............................. 94 8. Các chức năng trong bảng “Transfer” .......................................................... 96 IV. Các bước cài đặt đầu tiên ...................................................................................... 99 1. Reset hệ thống về factory default ................................................................ 99 2. Cài đặt mã nước International ..................................................................... 99 3. Cài đạt thời gian ........................................................................................ 100 V. License .......................................................................................................... 100 1. Giới thiệu chung ....................................................................................... 100 2. Cài đặt CLM và CLA ................................................................................ 101 3. Cài đặt file License cộ định ....................................................................... 101 VI. Kiểm tra hệ thống và khai báo card..................................................................... 105 VII. Các cài đặt cho toàn hệ thống ............................................................................ 107 VIII. Cài đặt máy nhánh .......................................................................................... 112 IX. Các dịch vụ của Hipath3800 ............................................................................... 114 1. Dịch vụ cơ bản .......................................................................................... 114 2. Dịch vụ Voice Over IP .............................................................................. 117 3. Optilicense Attendant V8 .......................................................................... 117 Tài liệu tham khảo .................................................................................................... 118
  8. Một số thuật ngữ và từ viết tắt dùng cho KX-TDA200 A AA: Automated Attendant ANI: Automatic Number Identification AOC: Advice Of Charge APT: Analogue Proprietary Telephone ARS: Automatic Route Selection B BGM: Background Music BRI: Basic Rate Interface C CCBS: Completion of Calls to Busy Subscriber CF:– Call Forwarding by ISDN CLI: Calling Line Identification CLIP: Calling Line Identification Presentation CLIR: Calling Line Identification Restriction CNIP: Calling Name Identification Presentation CNIR: Calling Name Identification Restriction COLP: Connected Line Identification Presentation COLR: Connected Line Identification Restriction CONP: Connected Name Identification Presentation CONR: Connected Name Identification Restriction COS: Class of Service CPC: Calling Party Control CS: Cell Station CT: Call Transfer –by ISDN CSTA: Computer-Supported Telecommunications Application CTI: Computer Telephone Integration D DDI: Direct Dialling In DID: Direct Inward Dialling DIL: Direct In Line DISA: Direct Not Disturb DND: Do Not Disturb DPT: Digital Proprietary Telephone DSS: Direct Station Selection DTMF: Dual Tone Multi-Frequency E EFA: External Feature Access F FWD: Call Forwarding G G-CO: Group -CO I ICD: Incoming Call Distribution IP-PT: IP Proprietary Telephone
  9. IRNA: Intercept Routing-No Answer ISDN: Integrated Services Digital Network L L-CO: Loop- CO LCS: Live Call Screening LED: Light Emitting Diode M MCID : Malicious Call Identification MEC: Memory Expansion Card MPR: Main Processing Card MSN: Multiple Subscriber Number O OGM: Outgoing Message OHCA: Off-hook Call Announcement OPX: Off Premise Extension P P-MP: Point-to-multipoint P-P: Point-to-point PFT: Power Failure transfer PIN: Personal Identification Number PRI: Primary Rate Interface PS: Portable Station PSU: Power Suply Unit PT: Proprietary T R RMT:Remote Card S S-CO: Single_CO SLT: Simgle Line Telephone SMDR: Station Message Detail Recording T TAFAS: Trunk Answer From Any Station TAPI: Telephone Application Programming Interface TEI: Terminal Endpoint Identifier TRG: Trunk Group TRS/Barring: Toll Restriction/Call Barring U UCD: Uniform Call Distribution V VM: Voice Mail VoIP: Voice over Internet Protocol VPN: Virtual Private Network VPS: Voice Processing System X XDP: Extra Device Port
  10. Một số thuật ngữ và từ viết tắt dùng cho HiPath3800 A ADPCM Adaptive Difference Pulse Code Modulation AES Advanced Encryption Standard ALUM Trunk failure Tranfer AMHOST Administration and Maintenance via HOST ANI Automatic Number Identifjcation AN14R Automatic Number Identification Rack AOD Add-on device APS System Program System B BC Basic Cabinet (HiPath 3700) BHCA Busy Hour Call Attempts BSG Upright Battery housing BSG Add_on device C CABLU Cabling Unit CAS Channel Associated Signaling CBCC Central Board with Coldfire Com CBCP Central Board with Coldfire Point CBCPR Central Board with Coldfire Pro CBRC Central Board Rack Com CBSAP Central Board Synergy Access Platform CCBS Completion of Calls to busy Subscribers CDB Customer Database CLA Customer License Agent CLC Customer License Client CLIP Calling Line Identification Presentation CLIR Calling Line IdentificationRestriction CLM Customer License Manager CLS Central License Server CMA ADPCM Clock module CMS Clock Module Small CPCI Compact Programmable Communication Interface CPFSK Continuous Phase CR Code Receiver CSAPE Central Shelf Access Point Emergency CUC Connection Unit Com CUCR Connection Unit Com Rack CUP Connection Unit Point CUPR Connection Unit Point Rack D DECT Digital Enhanced Cordless Telecommunications
  11. DiffServ Differentiated Services DIU2U Digital Interface Unit 2 universal DIUN2 digital Interface Unit ISDN DMC Direct Media Connection DSP Digital Signal Processor E EC1 First Expansion Cabinet (HiPath 3700) EC2 Second Expansion Cabinet (hipath 3750/HiPath3700) EBP Slot (board) EBR Extension Cabinet 19” Rack ECG Euro-ISDN-CAS-Gateway ECGM Euro-ISDN-CAS-Gateway Maintenance ECT Explicit Call Transfer ESD Electrastatically Sensitive Devices EPSU External Power Supply Unit Erl Erlangs ESHB Electronic Service Manual ET Door Opener EVM Entry Voice Mail F FSK Frequency Shift Keying G GAP Generic Access Profile GEE Call Metering Receiving Equipment GPCF Grace Period configuration File H HA Handest HOPE Hicom Office Phone Mail Entry HPCO Hipath ProCenter Office HXGM HiPath Xpress Gateway Medium HXGR HiPath Xpress Gateway Rack HXGS HiPath Xpress Gateway Small I IMODN Integrated Modem Card New IP Internet Protocol IVML Integrated Voice Mail Large IVMNL Integrated Voice Mail New Large IVMP Integrated Voice Mail Point IVMPR Integrated Voice Mail Point Rack IVMS Integrated Voice Mail Small IVMSR Integrated Voice Mail Small Rack L LDAP Lightweight Directory Access Protocol LED Light Emitting Diode LIM LAN Interface Module LIMS LAN Interface Module for SAPP
  12. LM Feature LS Loop Start M MCID Malicious Call Identification MDFU Main Distribution Frame Universal MDFU-E Main Distribution Frame Universal,Enhanced MMC Multimedia Card MSN Multiple Subscriber Number MW Mini-western N NT Network Termination O OPAL Option Adapter Long OPALR Option Adapter Long Rack P PCM Personal Call Manager PCM Pluse Code Modulation PDM1 PMC DSP modules PDS Permament Data Service PFT Power Failure Transfer PSE Paging System PSUP Power Supply Unit Point Q QOS Quality of Service R REAL Relay and Trunk Failure Tranfer REALS Relay and ALUM (power failure transfer) for SAPP RDT Remote Data Transfer RJ Registered Jack RLF Real License File RSA Resilience Service Application RSM Real-Time Services Manager S SELV Safety Extra-Low Voltage Circuit SLA Subscriber Line Analog SLAR Subscriber Line Analog Rack SLC Subscriber Line Cordless SLCN Subscriber Line Cordless New SLMA Subscriber Line Module Analog SLMO Subscriber Line Module Cost Optimized UP0/E SLU Subscriber Line UP0/E SLUR Subscriber Line UP0/E Rack SMR Service Maintenance Release SNG Local Power Supply SNMP Simple Network Management Protocol SP Service Provider
  13. SP Surge Protector SRTP Secure Realtime Transport Protocol STLS Subscriber Trunk Line S0 STLSR Subscriber And Trunk Line S0 Rack STLSX Subscriber Trunk Line S0 With ISAC-SX STLSXR Subscriber Trunk Line S0 With ISAC-SX Rack STMD Subscriber And Trunk Module Digital S0 STRB Control Relay Module STRBR Control Relay Module Rack T TAPI Telephony Application Programming Interface TDM Time-division multiptelex TIEL Tie Line Ear& Mouth TLA Trunk Line Analog TLAR Trunk Line Analog Rack TM2LP Trunk Module Loop Procedure TMAMF Trunk Module Analog for Multifrequency Code Signalling TMC Trunk Modules Central office TMCAS Trunk Module Channel Associated Signaling TMDID Trunk Module Direct Inward Dialing TMEW Trunk Modules for E &M World TMGL4 Trunk Module Ground Start/Loop Start TMGL4R Trunk Module Ground Start/Loop Start Rack TML8W Trunk Module Loop Start world TMOM Trunk Module Outgoing Multipurpose TMS2 Trunk Module S2M TMST1 Trunk Modules S1/T1 TS2 Trunk Module S2M TS2R Trunk Module S2m Rack TW U UAE Universal socket UPSC-D Uninterruptible Power Supply Com-DECT UPSC-DR Uninterruptible Power Supply Com-DECT Rack UPSM Uninterruptible Power Supply Modular UPSMres Uninterruptible Power Supply Modular Reset Signal USB Universal Serial Bus V VPN Virtual Private Netwrk W WAP Wireless Application Protocol WPC Workpoint Client
  14. CHƯƠNG I: HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI PANASONIC KX-TDA200 Heä thoáng toång ñaøi IP PBX Panasonic KX-TDA200 laø phöông tieän vieãn thoâng tieân tieán ñöôïc thieát keá ñeå hoà trôï kinh doanh trong thôøi ñaïi coâng ngheä thoâng tin ngaøy nay.Caáu hình 8 trung keá,64 thueâ bao,môû roäng leân ñeán 128 maùy nhaùnh. Noù laø 1 heä thoáng toång ñaøi kyõ thuaät soá ñaõ keät hôïp heä thoáng toång ñaøi nhaùnh chuyeân duïng PBX vaø coäng ngheä IP.Keåt quaû laø söï ra ñôøi heä thoáng vieãn thoâng cao caáp trong kinh doanh,cung caáp caùc ñieän thoïai tieân tieán, xöõ lyù thoâng tin linh hoïat vaø hieäu quaû ,coâng ngheä khoâng daây,VOIP vaø keát noái vôi coång USB maùy tính. Heä thoáng cho pheùp phaân phoái cuoäc goïi,quaûn lyù ñieän thoaïi vaø ñieàu khieån söû duïng heä thoáng ñieän thoaïi vaên phoøng moat caùch deã daøng. Phuø hôïp vôùi tieâu chuan CTI,TAPI va CSTA. Toång ñaøi IP PBX coù theå hoã trôï maïnh cho heä thoáng CTI I. Đặc tính kỹ thuật của hệ thống tổng đài KX-TDA200 1. Khả năng của hệ thống: Card trung kế và thuê bao tối đa (số card trung kế và card thuê bao dung dể cài đặt và mở rộng cho tổngđài hỗn hợp IP PBX) Loại card Số lượng tối đa Card trung kế 8 Card thuê bao 8 Card trung kế + Card thuê bao 10
  15. 2.Thiết bị đầu cuối tối đa: Loại thiết bị đầu cuối Số lượng Không có MEC Có MEC Điện thoại 176 304 SLT và PT 128 256 SLT 128 128 PT 128 256 CS 32 PS 128 Hệ thống xử lý âm thanh VP3 2 Chuông cửa 16 Mở cửa 16 Phím Môdun mở rộng 128 256 Modun USB 128 3. Danh sách tuỳ chọn: Số KÝ HIỆU MÔ TẢ lượng tối đa Card tuỳ KX-TDA0105 Card nhớ thuê bao (MEC) 1 chọn MPR KX-TDA0196 Card điều khiển từ xa(RMT) 1 KX-TDA0180 Card 08 trung kế thường(LCOT8) 8 KX-TDA0181 Card 16 trung kế thường (LCOT16) 8 KX-TDA0182 Card DID 08 cổng (DID8) 8 KX-TDA0183 Card 04 trung kế thường (LCOT4) 8 KX-TDA0184 Card 08 trung kế E&M(E&M8) 8 Card KX-TDA0187 Card trung kếT-1(T1) 4 trung kế KX-TDA0188 Card trung kế E-1(E1) 4 KX-TDA0284 Card giao diện cơ bản 4 cổng (BRI4) 8 KX-TDA0288 Card giao diện cơ bản 8 cổng (BRI8) 8 KX-TDA0290 Card giao diện sơ cấp (PRI 23/PRI 30) 4 KX-TDA0480 Card VOIP 4 kênh (IP-GW4) 4 KX-TDA0484 Card VOIP 4 kênh (IP-GW4E) 4 Card thuê KX-TDA0143 Card dùng cho 4CS (CSIF4) 4 bao KX-TDA0144 Card dùng cho 8CS (CSIF8) 4 KX-TDA0170 Card 8 thuê bao số hỗn hợp (DHLC8) 8 KX-TDA0171 Card 8 thuê bao số (DLC8) 8 KX-TDA0172 Card 16 thuê bao số (DLC16) 8 KX-TDA0173 Card 8 thuê bao thường (SLC8) 8 KX-TDA0174 Card 16 thuê bao thường (SLC16) 8 KX-TDA0175 Card 16 thuê bao thường với đèn báo(MSLC16) 8 Card tuỳ KX-TDA0161 Card chuông cửa 4 cổng (DHP4) 4
  16. chọn KX-TDA0162 Card chuông cửa 2 cổng (DHP2) 8 KX-TDA0166 Card loại bỏ tiếng vang (ECHO4) 2 KX-TDA0189 Card hiển thị số gọi đến ID/Pay Tone 16 (CID/Pay8) KX-TDA0190 Card 3 khe cấm tuỳ chọn (OPB3) 4 KX-TDA0191 Card trả lời tự động 4 kênh (MSG4) 4 KX-TDA0193 Card hiển thị số gọi đến 8 cổng (CID8) 16 KX-TDA0410 Card kết nối CTI(TAPl/CSTA,10Base-T) 1 Card phát KX-TDA0141CE Trạm phát sóng 2 kênh 32 sóng KX-TDA0142CE Trạm phát sóng 4 kênh 32 KX-T30865 Chuông cửa 16 Nguồn KX-TDA0103 Card nguồn loại L 1 cung cấp KX-TDA0104 Card nguồ loại M 1 4. Tính năng của hệ thống: - Tù ®éng ci ®Æt ISDN ( BRI) - Tù ®éng chän läc ®ưêng truyÒn (ARS) / tiÕt kiÖn chi phÝ (LCR) - Nh¹c nÒn (BGM) - Qu¶n lý chi phÝ - BËn rén trªn BËn rén - CTI CSTA,TAPI) - Ng¨n c¶n cuéc gäi víi ChØ ®Þnh - Nhãm gäi ®Çu - Ph©n phèi ®ưêng gäi vμo (CLI) - Líp dÞch vô (COS) - An toàn ®ưêng gi÷ liÖu - Chu«ng chê nhËn cuéc gäi - Truy nhËp ®ưêng d©y trùc tiÕp (DIL) - Quay sè trùc tiÕp ®Õn m¸y lÎ (DID) - Chøc n¨ng tr¶ lêi tù ®éng( DISA) - Chøc n¨ng chu«ng cöa/ më cöa - Chøc n¨ng b¸o l¹i khi ®ưêng d©y rçi - Khãa thuª bao - ThiÕt lËp sè ®iÖn thoai khÈn cÊp - HiÓn thÞ APT / Tư¬ng thÝch DPT - BGM ngoμi - ThiÕt lËp ghi sè linh ho¹t (4 sè) - Thuª bao më réng - Th«ng b¸o cu«c gäi - M· truy nhËp PBX Chñ nhμ - Truy nhËp nhãm
  17. - DÔ dμng chuyÓn cuéc gäi - Nhãm ®Çu vào ( T×m kiÕm nhãm) - Ng¨n c¶n cuéc gäi - B¸o bËn/ DND - Ng¨n c¶n cuéc gäi- Kh«ng tr¶ lêi - Ng¨n c¶n cuéc gäi ®ưêng trung kÕ - Xö lý ChÝnh ( MPR), Card/CS - T¶i phÇn mÒm xuèng - §àm tho¹i héi nghÞ - Hç trî ng«n ng÷ ®a phư¬ng tiÖn - Truy cËp trùc tuyÕn - Chøc n¨ng ®iÖn tho¹i viªn - Bμn ®iÒu khiÓn PC / §iÖn tho¹i PC - LËp tr×nh PC - Nhãm c¸c b¶n tin ®ưa ra - Cài ®Æt nhanh - Th«ng b¸o khÈn cÊp tõ xa - §iÒu khiÓn tÝnh n¨ng thuª bao tõ xa DISA - Kho¸ cuéc gäi ®ưêng dμi - Nhãm ®æ chu«ng vßng - Truy nhËp m¹ng truyÒn th«ng ®Æc biÖt - Ghi chi tiÕt th«ng b¸o (SMDR) - DÞch vô tenant - DÞch vô b¸o thøc - DÞch vô Thêi gian ( Ngày / §ªm/ Trưa/ChiÒu) - H¹n chÕ ®æ chu«ng - Nhãm Trung kÕ - Ph©n phèi cuéc gäi ®Õn thuª bao rçi (UCD) - Nhãm ngưêi sö dông - Nhãm VIP - HiÓn thÞ th«ng tin cuéc gäi ID TÝnh n¨ng tin nh¾n tho¹i ( VM) - CÊu h×nh Tù ®éng - Cài ®Æt Nhanh - Gäi chuyÓn tiÕp tíi cho VM - Th«ng b¸o nhËn ra ngưêi gäi tíi VM - Ng¨n c¶n ®ưêng truyÒn tíi VM - Chư¬ng tr×nh gäi (LCS) - §iÒu khiÓn d÷ liÖu Tæng ®ài tõ xa bëi VM - VM ( Kü thuËt sè / DTMF) hîp nhÊt - Di chuyÓn thư tõ VM
  18. TÝnh n¨ng thuª bao - Th«ng b¸o v¾ng mÆt - M· vào Tài kho¶n (b¾t buéc) - Tù ®éng b¸o cuéc gäi bËn - Tù ®éng chÌn nh¹c b¸o bËn - Tù ®éng gäi sè võa gäi - ¤ng chñ - Thư ký - HiÓn thÞ sè gäi ®Õn ID tíi SLT - Gäi ®Èy tíi ( tÊt c¶ c¸c Gäi, BËn rén, BËn rén / Kh«ng tr¶ lêi, tr¶ lêi, kh«ng tr¶ lêi, tõ nhãm ®Çu vào) - Chøc n¨ng nh¹c chê (hold) - §iÒu khiÓn c¸c cuéc gäi tíi (CPC) B¸o hiÖu dß t×m - Gäi ®Çu vào ( ®Þnh hưíng, Nhãm l¹i, DSS, Tõ chèi) - Ph©n nhãm cuéc gäi - Di chuyÓn cuéc gäi (HiÓn thÞ, Kh«ng hiÓn thÞ, Mét nót chuyÓn, ChuyÓn gäi l¹i) - Tho¹i Héi nghÞ (Héi nghÞ 3 bªn , héi nghÞ nhiÒu bªn) Quay sè chän läc - Thªm thiÕt bÞ chuyÓn kü thuËt sè ( XDP) - Trùc tiÕp – Tr¹m tr¶ lêi - DÞch vô kh«ng quÊy rÇy (DND), nhËn DND - Bμn ®iÒu khiÓn DSS - NhËn ©m b¸o bËn - NhËt ký thuª bao - Thuª bao - tíi Thêi gian gäi trung kÕ - Truy nhËp ®Æc tÝnh gäi ra - PhÝm Linh ho¹t - Loa ngoài hai chiÒu - Tay con thao t¸c tho¶i m¸i - Tay con / Chän läc bé tay con - DÞch vô ®ưêng d©y nãng - Mμn h×nh tinh thÓ láng ( LCD) - Ghi sè gäi cuèi - Vμo hÖ thèng / tho¸t khái hÖ thèng - Th«ng b¸o ®îi - Mμn h×nh ®a phư¬ng tiÖn - NhiÒu cuéc gäi ®Èy tíi ( 4 bưíc) - Nh¹c chê - T¾t- Më kÕt nèi ( OHCA) - T¾t - Theo dâi kÕt nèi
  19. - Mét phÝm quay sè - TÝn hiÖu ( Tõ chèi, ChuyÓn tÝn hiÖu) - §Êu song song nhiÒu m¸y ®iÖn tho¹i ( APT / DPT SLT, DPT / SLT + PS) - Quay sè, Ghi sè cuèi - §iÒu khiÓn tæng ®ài tõ xa - Truy nhËp cuéc gäi ®Æc biÖt - Tèc ®é quay sè - C¸ nh©n / HÖ thèng - Mμn h×nh hiÓn thÞ thêi gian và ngày th¸ng - Nh¹c nÒn - ChuyÓn ®æi Xung - Tr¶ lêi trung kÕ tõ bÊt kú ( TAFAS) nμo - Ph©n lãp dÞc vô(COS) - Tr¶ lêi OHCA (t¾t- th«ng b¸o cuéc gäi) -Thªm ThiÕt bÞ ChuyÓn ( XDP) TÝnh n¨ng kü thuËt sè - Tù ®éng kÕt nèi - TÝnh tư¬ng thÝch tay con - §Çu vào & hÖ thèng gäi ra - XDP kh«ng d©y ®Æt song song - §æ chu«ng vßng (KX-TCA225) TÝnh n¨ng DÞch vô ISDN - KhuyÕn c¸o kÕt nèi ( AOC) - Ng¨n c¶n cuéc gäi - H¹n chÕ ®ưêng gäi CLIR) - LËp tr×nh nhËn ra ®ưêng gäi vào( CLIP) - Hoàn thành nh÷ng cuéc gäi tíi ngưêi thuª bao bËn( CCBS) - LËp tr×nh nhËn ra ®ưêng ®ưîc nèi( COLP) - H¹n chÕ nhËn ra ®ưêng ®ươc nèi( COLR) - Quay sè trùc tiÕp bªn trong ( DDI) - Gäi ISDN (CFU / CFNR / CFB) - Di chuyÓn cuéc gäi ISDN (CT) - Thuª bao ISDN - NhËn ra cuéc gäi ®Æc biÖt ( MCID) - NhiÒu sè thuª bao ( MSN) TÝnh n¨ng m¹ng - ARS víi VoIP - T¾t sè - Cuéc gäi DISA tíi M¹ng - Nèi m¹ng riªng tíi M¹ng c«ng céng
  20. - Mμng c«ng céng tíi M¹ng Riªng - M¹ng QSIG ( BRI) - Di chuyÓn ®Ó nèi m¹ng PBX - M¹ng Riªng ¶o ( VPN) - M¹ng VolP ( IP - GW g¾n s½n) DPT: Tư¬ng thÝch ®iÖn tho¹i kü thuËt sè APT: Tu¬ng thÝch ®iÖn tho¹i thưêng SLT: §ưêng ®iÖn tho¹i ®¬n 5.Thành phần cấu tạo tổng đài: Tổng đài có kích thước (W x H x D) : 415 x 430 x 270mm Trọng lượng: 16 kg Cấu tạo của tổng đài KX-TDA200 bao gồm 2 phần chính: 1. Các khe cắm mở rộng 2. Card MPR (Main Processing Card): Card xử lý trung tâm Các khe cắm mở rộng Bên trong tổng đài KX-TDA200 gồm có 1 card xử lý trung tâm MPR và nhiều khe cắm card mở rộng khác,trong đó được chia thành các nhóm: - Khe cắm card nguồn PSU: Cung cấp nguồn cho tổng đài - Các khe tự do( free slot) : cắm card trung kế (Trunk card) và card thuê bao (Extension card) - Các khe cắm card lựa chọn (Option cards): cắm các card tuỳ chọn
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản