intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề thi Chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh năm học 2014 - 2015 môn Toán 9 (Đề tham khảo) - Trường THCS Trần Thị Nhượng

Chia sẻ: Phan Le Thien | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
200
lượt xem
39
download

Đề thi Chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh năm học 2014 - 2015 môn Toán 9 (Đề tham khảo) - Trường THCS Trần Thị Nhượng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi Chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh năm học 2014 - 2015 môn Toán 9 (Đề tham khảo) của Trường THCS Trần Thị Nhượng giúp cho các bạn củng cố được các kiến thức về môn Toán lớp 9 thông qua việc giải những bài tập trong đề thi. Tài liệu phục vụ cho các bạn yêu thích môn Toán và các thầy cô dạy Toán THPT.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi Chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh năm học 2014 - 2015 môn Toán 9 (Đề tham khảo) - Trường THCS Trần Thị Nhượng

  1. PHÒNG GD&ĐT TP SA ĐÉC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH  TRƯỜNG THCS TRẦN THỊ NHƯỢNG NĂM HỌC 2014 – 2015 ĐỀ THAM KHẢO MÔN: TOÁN 9 (Đề gồm 2 trang) Ngày thi: 5/ 4/ 2015 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể giao đề) ĐỀ BÀI: Bài 1. (3 điểm)          a) Cho A = 13 ­ 2 42  . Tính  A .         b) Rút gọn biểu thức B =  6 + 2 2. 3 − 4 + 2 3   Bài 2. (2 điểm)          a) Chứng minh rằng tổng của hai số tự nhiên  ab + ba  chia hết cho 11.         b)  Phân tích đa thức sau thành nhân từ: x4 + 2x2 – 3 Bài 3. (2 điểm) 6 6 6 6 80         a) Tính tổng sau: M =  + + + ... + +   15.18 18.21 21.24 87.90 90         b) Tìm số  ab  sao cho  bbb = ab.a.b Bài 4. (2 điểm)          Có hai đội cờ thi đấu với nhau. Mỗi đối thủ của đội này phải thi đấu một   ván cờ  với mỗi đấu thủ  của đội kia. Cho biết tổng số ván cờ  bằng 4 lần tổng   số  đấu thủ của cả hai đội và một trong hai đội có số  đấu thủ  lẻ. Vậy mỗi đội  có bao nhiêu đối thủ ?  Bài 5. (3 điểm)          Giải các phương trình và hệ phương trình sau:          a)  4(1 − x)2 − 8 = 0           b) (x + 3)3 – (x + 1)3 = 56 xy − 4 = 8 − y 2 (1)         c)  xy = 2 + x 2 (2) Bài 6. (5 điểm) 1) Cho tam giác ABC có AB= 6cm, BC= 10 cm, CA= 8cm. Gọi O là tâm của  đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC; I là tâm của   đường trong nội tiếp tam giác ABC. Tính độ dài IO ? 2) Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm của cạnh BC. Lấy điểm D   thuộc cạnh AB, điểm E thuộc cạnh AC sao cho  DM ᄋ . Chứng minh: ᄋ E  =  B a) Tam giác DBM đồng dạng với tam giác MCE. b) Tia DM là tia phân giác của góc BDE. ­ 1 ­
  2. Bài 7. (3 điểm)                Cho đường tròn (O; R) đường kính AB, lấy điểm I thuộc đoạn AO sao cho   AO = 3.IO. Qua I vẽ dây cung CD vuông góc với AB, trên đoạn CD lấy điểm K tuỳ  ý. Tia AK cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là M.         1. Chứng minh: Bốn điểm I, K, M, B cùng thuộc một đường tròn.         2. Chứng minh rằng tâm F của đường tròn ngoại tiếp tam giác MKC nằm trên   một đường thẳng cố định.         3. Khi K di động trên đoạn CD, tính độ dài nhỏ nhất của đoạn DF. HẾ T Họ và tên giám thị 1: .......................................... Chữ ký: .................. Họ và tên giám thị 2: .......................................... Chữ ký: .................. ­ 2 ­
  3. Họ và tên thí sinh: ..................................... Số báo danh: ……… Giám thị coi thi không cần giải thích gì thêm. PHÒNG GD&ĐT TP SA ĐÉC ĐÁP ÁN  TRƯỜNG THCS TRẦN THỊ NHƯỢNG ĐỀ THI THAM KHẢO HSG CẤP TỈNH NĂM HỌC: 2014­ 2015 Câu Nội dung Điểm a)  A = 13  −  2 42    = ( 7 − 6) 2 = 7 − 6 = 7 − 6   1 đ b) B =  6 + 2 2. 3 − 4 + 2 3   1 = 6 + 2 2. 3 − ( 3 + 1) = 6 + 2 2. 2 − 3 2 đ = 6 + 2 4 − 2 3 = 6 + 2( 3 − 1)   = 4 + 2 3 = 3 +1 a)  ab + ba =10a+ b+ 10b+ a= 11(a+b) nên chia hết cho 11.  1đ 2 b) x4 + 2x2 – 3 = [(x2)2 + 1]2 – 22 = (x ­ 1)(x + 1)(x2 + 3) 1đ 6 6 6 6 80 M   =  + + + ... + + 15.18 18.21 21.24 87.90 90 �1 1 1 1 �8 = 2. � − + ... + − �+ 3a �15 18 87 90 � 9 �1 1 � 8 1 8 = 2. � − �+ = + = 1 �15 90 � 9 9 9 2 đ b Ta có  bbb = ab.a.b � 3.37.b = a.b.ab � 3.37 = a.ab Vậy a= 3, b=7. Số  ab = 37 Gọi x, y là số đối thủ của mỗi đội (ĐK: x,y là số nguyên  dương). Vì mỗi đấu thủ của đội này phải thi đấu một ván cờ với mỗi  đối thủ của đội kia, nên tổng số ván cờ đã thi đấu là:  x.y. 2 đ Theo giả thiết, ta có:  4 xy= 4(x+y) ... (x­4)(y­4)= 16                                               = 1.16= 2.8=4.4 x hoặc y là số lẻ, nên ta có thể đồng nhất x­ 4= 1 và y­ 4=16 Suy ra x= 5; y= 10 Vậy: Một đội có 5 đấu thủ, đội kia có 20 đối thủ.   5 a)  4(1 − x)2 − 8 = 0  2. 1 − x  = 8 (1) * Nếu x   1, (1)  2(1­ x) = 8  x = ­ 3 (thỏa mãn đk) ­ 3 ­
  4. * Nếu x > 1, (1)   2 (x ­ 1) = 8   x = 5 (thỏa mãn đk) 1 đ Vậy, S = {­ 3; 5} b)(x + 3)3 – (x + 1)3 = 56 x3 + 9x2 +27x + 27 – x3 – 3x2 – 3x – 1 = 56 6x2 + 24x + 26 = 56 1 đ 6(x2 + 4x ­ 5) = 0 x(x­ 1) + 5(x ­ 1) = 0  (x ­ 1)(x + 5) = 0  x = 1 hoặc x = ­ 5.Vậy S = {1; ­ 5} xy − 4 = 8 − y 2 (1) c) xy = 2 + x 2 (2) Từ pt (1) suy ra  8 − y 2 0 hay y 8  Từ pt (2) suy ra x 2 + 2 = x . y 2 2 x � x 2 − 2 2 x + 22 �0 Nếu  x = 2 � y = 2 2   � ( x − 2)2 �0 Nếu  x = − 2 � y = −2 2 .  �x = 2 1 đ Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm: �x=�2 x= 2 x=− 2 và  y=2 2 y = −2 2 6  1) Trong tam giác ABC có  BC 2 = 100; AB 2 + AC 2 = 100 . Vậy tam  giác ABC vuông tại A (theo ĐL Pytago đảo) ... 6.8 = ( 6 + 8 + 10 ) .r � r = 2cm      Ta có  S = p.r �� 0,5đ       I là giao điểm của ba phân giác của tam giác ABC, kẻ  0,5đ ­ 4 ­
  5. IH ⊥ BC  tại H,  IK ⊥ CA  tại K,  ; IL ⊥ AB  tại L. Suy ra tứ giác  ALIK là hình vuông cạnh r. Ta có BL= BH= AB­ r= 6­ 2= 4cm.       O là trung điểm của BC. Nên BO= 5cm,                           HO= BO­ BH= 1cm 0,5đ       Trong tam giác OIH vuông tại H có:  OI = 1 + 4 = 5cm 0,5đ 2) Vẽ hình đúng ᄋ +M M ᄋ +M ᄋ = 1800 1 2 3  a)    ᄋ ᄋ +Dᄋ = 1800   M +B 1 1 ᄋ =Bᄋ ,� Dᄋ =M ᄋ   2đ        Mà  M 2 1 3         Mặt khác:  B = C   (do  ∆ ABC cân)  ᄋ ᄋ         Nên  ∆ DBM đồng dạng  ∆ MCE (g.g) DB DM DB DM c) Từ a) suy ra:  = ,  Do BM = MC nên  = MC ME BM ME 1 đ  Mà  Bᄋ = Mᄋ , nên  ∆ DBM đồng dạng  ∆ DME (c.g.c) 2 ᄋ Suy ra  D1 = D ᄋ . Vậy DM  là tia phân giác của  ᄋ 2 BDE . Câu  1. Chứng minh : Bốn điểm I, K, M, B  cùng thuộc một đường tròn 1 đ 7.1 ᄋ Ta có   KMB = 900  ( vì chắn nửa đường tròn (O) ᄋ Lại có  KIB = 900 (gt) nên các tam giác KMB, KIB đều nội tiếp một  đường tròn đường kính là cạnh huyền BK. Hay bốn điểm I, K, M, B  cùng thuộc một đường tròn. Câu  2. Chứng minh : Tâm F của (CKM) thuộc một đường cố định 1 đ 7.2 Vẽ đường kính CE của (CKM) , ta có KE // AB ᄋ ( vì cùng  ⊥  CD) � MKE ᄋ = MAB  (đ/vị) ­ 5 ­
  6. Lại có  MKE ᄋ ᄋ = MCE  (cùng chắn cung  ME ᄋ  của (F) ) ᄋ            MAB ᄋ = MCB  (cùng chắn cung  MBᄋ  của (O) ) ᄋ          Suy ra  MCE ᄋ = MCB  C, E, B thẳng hàng C, F, B thẳng hàng Suy ra F thuộc đường thẳng CB cố định Câu  3. Tính độ dài ngắn nhất của DF 1 đ 7.3 Kẻ DH ⊥ CB tại H  DH không đổi Ta có DF   DH nên DF ngắn nhất bằng DH R2 2R 2 4R 2 Ta có  CI = CO 2 − IO 2 = R 2 − = � CD = 9 3 3 2 4R 8R 2R 6 CB 2 = BI .BA = .2 R = � CB = 3 3 3 BI .CD Lại có DH.CB=BI.CD ( bằng nửa S ∆ CBD) � DH = CB 4R 4R 2 . DH = 3 3 = 8 R 3 . Vậy DF ngắn nhất bằng  8R 3 2R 6 9 9 3 Ghi chú: Học sinh làm bài theo cách khác hợp lí đạt điểm tối đa. ­ 6 ­

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản