intTypePromotion=1

Đề thi Chọn học sinh giỏi lớp 12 vòng Tỉnh năm 2011 - 2012 môn Tin học Bảng A (Ngày 5/11/2011) - Sở Giáo dục Đào tạo Bạc Liêu

Chia sẻ: Hải Thọ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
114
lượt xem
17
download

Đề thi Chọn học sinh giỏi lớp 12 vòng Tỉnh năm 2011 - 2012 môn Tin học Bảng A (Ngày 5/11/2011) - Sở Giáo dục Đào tạo Bạc Liêu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi Chọn học sinh giỏi lớp 12 vòng Tỉnh năm 2011 - 2012 môn Tin học Bảng A (Ngày 5/11/2011) của Sở Giáo dục Đào tạo Bạc Liêu giúp cho các bạn học sinh trong việc nắm bắt được cấu trúc đề thi, dạng đề thi chính để có kể hoạch ôn thi một cách tốt hơn. Bên cạnh đó, tài liệu cũng hữu ích với các thầy cô giáo trong việc ôn tập trọng tâm cho học sinh để đạt hiệu quả cao hơn trong kỳ thi này.

 

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi Chọn học sinh giỏi lớp 12 vòng Tỉnh năm 2011 - 2012 môn Tin học Bảng A (Ngày 5/11/2011) - Sở Giáo dục Đào tạo Bạc Liêu

  1. Họ và tên thí sinh:……………………..………….. Chữ ký giám thị 1: Số báo danh:……………………………..………... …………….……………….. SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012 CHÍNH THỨC (Gồm 02 trang) * Môn thi: TIN HỌC (BẢNG A) * Ngày thi: 05/11/2011 * Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ Câu 1 (6 điểm): Tổng các hàng của ma trận Đọc từ một ma trận A cấp m x n các số nguyên, với các phần tử được cho từ một tệp văn bản MATRAN.INP, với mỗi phần tử cách nhau một dấu cách. Trong đó, hàng đầu tiên ghi hai số m, n lần lượt là số hàng và số cột của ma trận, m hàng tiếp theo ghi các hàng của ma trận. Tính tổng các số hạng trên mỗi hàng của ma trận và ghi kết quả vào tệp văn bản MATRAN.OUT Ví dụ: MATRAN.INP MATRAN.OUT 34 1357 1 3 5 7 16 2468 2 4 6 8 20 0326 0 3 2 6 11 Câu 2 (7 điểm): Tính tỉ lệ chữ nguyên âm Cho một văn bản chứa trong một text file. Bạn hãy viết chương trình tính tỉ lệ các nguyên âm có mặt trong văn bản theo thứ tự của bảng chữ cái. Định nghĩa các nguyên âm là: A, E, I, O, U, Y Dữ liệu vào: file NGUYENAM.INP gồm nhiều dòng chứa các ký tự của văn bản Dữ liệu ra: file NGUYENAM.OUT mỗi dòng ghi ký tự và tỷ lệ % (lấy đến 4 chữ số thập phân) của các nguyên âm. Ví dụ: NGUYENAM.INP NGUYENAM.OUT ANHEMHOATHUANTHUONGYEUNAMMOIMAYMAN A: 17.6471 % E: 5.8824 % I: 2.9412 % O: 8.8235 % U: 8.8235 % Y: 5.8824 % 1 Bảng A - Ngày 1
  2. Câu 3 (7 điểm): Du lịch Bạc Liêu. Tỉnh Bạc Liêu có n địa điểm du lịch và được đánh số từ 1 đến n. Biết rằng đường đi giữa hai địa điểm bất kì (nếu có) đều là đường đi hai chiều. Sơ đồ mạng lưới giao thông của n địa điểm này cho bởi ma trận a[i,j], trong đó: - a[i,j] là độ dài đường đi từ địa điểm i đến địa điểm j (a[i,j] là số nguyên dương và a[i,j] ≤ 100). - a[i,j] = 0 nếu không có đường đi từ địa điểm i đến j. - a[i,j] = a[j,i] - a[i,i] = 0 Một đoàn du lịch xuất phát từ địa điểm P và muốn đến địa điểm Q, nhưng họ không biết nên đi theo đường nào là ngắn nhất để tiết kiệm chi phí và thời gian. Bạn là lập trình viên, hãy giúp họ giải quyết bài toán trên hoặc đưa ra thông báo không tồn tại đường đi giữa P và Q. Dữ liệu vào: Ghi trong tập tin văn bản DULICH.INP gồm: - Dòng 1: Chứa số n, P, Q (n ≤ 100) - n dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi n số a[i,1], a[i,2], …, a[i,n] Các số cách nhau ít nhất một khoảng trắng. Dữ liệu ra: Ghi vào tập tin văn bản DULICH.OUT Nếu không có đường đi thì ghi KHONG, ngược lại thì - Dòng 1: Tổng độ dài đường đi. - Dòng 2: Các địa điểm mà đoàn cần đi qua. Ví dụ: DULICH.INP DULICH.OUT 414 6 0 3 0 10 1234 3 0 1 0 0 1 0 2 10 0 2 0 ---Hết--- 2 Bảng A - Ngày 1
  3. SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012 CHÍNH THỨC (Gồm 02 trang) * Môn thi: TIN HỌC (BẢNG A) * Ngày thi: 05/11/2011 * Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1 (6 điểm): Test 1 (2 điểm) MATRAN.INP MATRAN.OUT 23 123 6 123 5 9 6 20 596 Test 2 (2 điểm) MATRAN.INP MATRAN.OUT 34 12 25 20 33 90 12 25 20 33 20 8 22 29 79 20 8 22 29 -12 10 8 4 10 -12 10 8 4 Test 3 (2 điểm) MATRAN.INP MATRAN.OUT 5 10 1 22 35 4 6 55 78 99 63 45 406 -1 22 35 4 6 55 78 99 63 45 71 35 12 14 66 5 79 -199 263 -45 301 71 35 12 14 66 5 79 -199 263 -45 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 55 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 22 13 44 15 -666 17 -98 89 110 -443 11 22 13 44 15 -666 17 -98 89 110 2 -58 45 8 12 32 -56 -68 99 52 68 2 -58 45 8 12 32 -56 -68 99 52 Câu 2 (7 điểm): NGUYENAM.INP NGUYENAM.OUT Điểm nammoichucmoinguoicomnoaoamhanhphuc A: 11.4286 % I: 8.5714 % 2 điểm O: 17.1429 % U: 8.5714 % Nammoichucmoinguoicomnoaoamhanhphuc, A: 13.6986 % nhanhavuiveanhemhoathuantienvaonhunu E: 4.1096 % oc I: 6.8493 % 2 điểm O: 12.3288 % U: 9.5890 % Nammoichucmoinguoicomnoaoamhanhphuc, A: 6.7979 % nhanhavuiveanhemhoathuantienvaonhunu E: 3.2200 % ocsuckhoedoidaodatnuocgiaumanhnhanha I: 6.4401 % noamajkdhsahsdlasjdlsadjlsadlsadjlas O: 5.7245 % iudiwuqeiwdihdhdhdhdhdhhdhdhdhhdhdhd U: 5.1878 % 3 điểm hdhhdhdhdhhdhdhdhhdhdhdhdhdhhdhdhdhd Y: 0.3578 % hhdhdhhdisdkshdskdhskdksdhskdhksdhks dksdkslhnxjxbskianeixhqocxnhaoshfoab xosdhvcbxhguieoqpwoiepajfkdaiucbvnzb 1 Bảng A – Ngày 1
  4. vhdjiyurqpoidkhuehjdaopqieeuwooidahj jmmnzmbvhcjxfhsjlakskiwquruiopqiwurr ytuqpieprijdahfkdahcanxzljfuqpiewoir utjasnznvmczxcnbvcnmvurkdfjsalkkahfi qioerupqeruueqpiekdsfhkjtqihsdjnxzjf hdoqiohjdsnvmhjsdfowqihfncmxhjsdfqio uhjdsnmcjioqurehjdfn Câu 3 (7 điểm): - Đúng test 1 được 3 điểm. - Đúng test 2 được 3 điểm. - Đúng test 3 được 2 điểm. (Theo test mẫu được ghi trong CD kèm theo) ---Hết--- 2 Bảng A – Ngày 1

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản