intTypePromotion=3

Đề thi chọn Học sinh giỏi lớp 9 cấp Huyện năm học 2013 - 2014 môn Giải toán trên máy tính cầm tay

Chia sẻ: Vũ Văn MInh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

0
433
lượt xem
113
download

Đề thi chọn Học sinh giỏi lớp 9 cấp Huyện năm học 2013 - 2014 môn Giải toán trên máy tính cầm tay

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn tham khảo Đề thi chọn Học sinh giỏi lớp 9 cấp Huyện năm học 2013 - 2014 môn Giải toán trên máy tính cầm tay sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những dạng bài chính được đưa ra trong đề thi. Từ đó, giúp các bạn có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi chọn Học sinh giỏi lớp 9 cấp Huyện năm học 2013 - 2014 môn Giải toán trên máy tính cầm tay

  1. UBND HUYỆN THANH SƠN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN PHÒNG GD&ĐT  NĂM HỌC 2013 ­ 2014  Môn: Giải toán trên máy tính cầm tay (Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề ) (Đề thi có 02 trang) Quy đinh ̣        1, Thí sinh được dùng một trong các loại máy tính: Casio fx­570VN PLUS, fx­500ES,   fx­570MS, fx­570ES; VINACAL VN­500ES, VN­570ES hoặc các máy tính có chức năng  tương đương.        2, Đối với các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, lấy làm tròn   đến 4 chữ số thập phân sau dấu phẩy.  Câu 1 .  (5,0 điểm)      a) Tính giá trị của biểu thức:  A =  291945 + 831910 + 2631931 + 322010 + 1981945 a 4 + 4a 3 + 3a 2 + 2a + 1     b) Tính giá trị của biểu thức:  B =  tại a = 12; b = 11         b4 + 4b3 + 3b2 + 2b + 1 Câu   2.  (5,0   điểm)  Tìm   tất   cả   các   cặp   số   nguyên   (x,   y)   thỏa   mãn   phương   trình:  2x 3 x 2 11x 5 y . Biết rằng ­25 ≤ x , y ≤ 25.  2x 3 Câu 3. (5,0 điểm)  Cho P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d  Biết P(0) = P(1) = 12; P(2) = 0; P(4) = 60.     a) Xác định các hệ số a, b, c, d của P(x).     b) Tính P(12); P(11) 3x n − 1 Câu 4. (5,0 điểm) Dãy số {xn } xác định như sau: x1 = 3,  x n +1 = , n = 1, 2,3... xn + 3     a)  Lập qui trình ấn phím liên tục để tính xn và tính x3 ; x6 ; x9 ; x12.     b) Tính x2013.   Câu 5. (5,0 điểm)  Giải phương trình:  x + x + 7 + 2 x 2 + 7 x  + 2x = 35. Câu 6. (5,0 điểm)  Một người  gửi vào ngân hàng một số tiền là a đồng với lãi suất m%  một tháng. Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra. Hỏi sau n tháng người đó nhận được   bao nhiêu tiền cả gốc và lãi. Áp dụng khi a=10 000 000; m=0,6%; n=10. Câu 7. (5,0 điểm)  Cho các tập hợp sau: {1}; {2; 3}; {4; 5; 6}; … gọi S n là tổng của các  phần tử của tập hợp thứ n. Tính S2013 = ? Câu 8. (5,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, cạnh BC có độ dài  bằng  11 cm và    7 CH= 5 BH . Tính gần đúng chu vi tam giác ABC. ­ 1 ­
  2. Câu 9. (5,0 điểm) Trên hai cạnh BC, AC của tam giác đều ABC, lấy tương  ứng hai   điểm M và N sao cho BM = CN. Tìm vị trí của M để độ dài đoạn thẳng MN có giá   trị  nhỏ  nhất. Tính giá trị  nhỏ  nhất của MN, biết cạnh của tam giác đều ABC là   12112013 cm. Câu 10.(5,0 điểm)         a) Tìm ƯCLN và BCNN của 89040 và 162960       b) Cho số A = 1693052928. Tính tổng các ước dương là lẻ của A. ­­­­­­­­­­­­­­­­Hêt­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ́ ́ ̣ ̉ (Can bô coi thi không giai thich gi thêm) ́ ̀ ­ 2 ­
  3. PHÒNG GD&ĐT  THANH SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9­THCS CẤP HUYỆN   NĂM HỌC 2013 ­ 2014  Môn: Giải toán trên máy tính cầm tay (Hướng dẫn chấm có 05 trang) *Hướng dẫn chung:  ­ Các bài trong hướng dẫn chấm này khi viết quy trình ấn phím đều được thực  hiện trên máy CASIO FX 570ES ­ Thí sinh sử dụng máy khác mà quy trình ấn phím đúng và kết quả đúng vẫn cho  điểm tương ứng với quy trình ấn phím trong hướng dẫn chấm này. Câu 1. (5,0 điểm)  a, Tính giá trị của biểu thức:           A =  291945 + 831910 + 2631931 + 322010 + 1981945 a 4 + 4a 3 + 3a 2 + 2a + 1      b, Tính giá trị của biểu thức:  B =  tại a = 12; b = 11         b4 + 4b3 + 3b2 + 2b + 1 Nội dung cần đạt Điêm ̉ a Tính trên máy ta được:  A 541,1630 2,5 b Tính trên máy ta được:  B 1,3810 2,5 Câu   2.  (5,0   điểm)  Tìm   tất   cả   các   cặp   số   nguyên   (x,   y)   thỏa   mãn   phương   trình:  2x 3 x 2 11x 5 y . Biết rằng ­25 ≤ x , y ≤ 25.  2x 3 Nội dung cần đạt Điêm ̉ Ghi màn hình: 2,5 X + X − 11X + 5 3 2 X = X + 1: Y =   CALC     –   26  =    =    ...  2X − 3 Theo dõi kết quả giá trị Y là số nguyên trên màn hình và X không vượt  0,5 quá 25 ta được (x, y) = ( 4;21) 0,5 (x, y) = (­1;­3) 0,5 (x, y) = ( 2; 3) 0,5 (x, y) = ( 1; 3) 0,5 Câu 3. (5,0 điểm) Cho P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d Biết P(0) = P(1) = 12; P(2) = 0; P(4) = 60. a) Xác định các hệ số a, b, c, d của P(x). ­ 3 ­
  4. b) Tính P(17); P(11) Nội dung cần đạt Điêm ̉ Thay x = 0, 1, 2, 4 vào đa thức P(x) ta được hệ phương trình sau: d = 12 a + b + c + 13 = 12 8a + 4b + 2c + 28 = 0 1,0 64a + 16b + 4c + 268 = 60 �d = 12 �d = 12 A � � �a + b + c = −1 �c =8 �� �� 8a + 4b + 2c = −28 � �b = −7 � 64a + 16b + 4c = −208 � � �a = −2 1,5 Vậy P(x) = x  – 2x  – 7x  + 8x + 12 4 3 2 0,5 P(12) =  16380;  1,0 B P(11)=11232 1,0 Câu 4. (5,0 điểm)  Dãy số {xn } xác định như sau: x1 = 3,  3x n − 1 x n +1 = , n = 1, 2,3... xn + 3       a)  Lập qui trình ấn phím liên tục để tính xn và tính x3 ; x6 ; x9 ; x12.       b) Tính x2013. Nội dung cần đạt Điêm ̉ a. Qui trình ấn phím: Alpha X Alpha = Alpha X + 1 Alpha : Alpha B Alpha = 3 > Alpha A − 1 � Alpha A + 2,0 A 3 > > Alpha : Alpha A Alpha = Alpha B Calc 0 = 3 = = ... Ấn dấu bằng liên tục, theo dõi và ghi lại kết quả trên màn hình ta được: x3   =  0.204634926 0,25 x6   = ­4.886751346 0,25 x9   =  0.204634926 0,25 x12 = ­4.886751346 0,25 ­ Để ý kết quả thấy kết quả lặp lại với chu kỳ n = 6 1,0 B 1,0 ­ Ta có  2013 3(mod6)  nên x2013 = x3 = 0.204634926 Câu 5. (5,0 điểm) Giải phương trình:  x + x + 7 + 2 x 2 + 7 x  + 2x = 35. Nội dung cần đạt Điêm ̉ ­ 4 ­
  5. x 0 x 0 35 0,5 Điều kiện x + 7 0 x −7  0 x 2 35 − 2 x 0 x 35 / 2 Ta có  x + x + 7 + 2 x 2 + 7 x   = 35 ­ 2x 0,5 x + x + 7 + 2 x 2 + 7 x  + 2x = 35 Đặt y =  x + x + 7  với y 0 y2 = x + x + 7 + 2 x 2 + 7 x   y2 ­ 7 = 2x + 2 x 2 + 7 x 0,5 0,5 Do đó ta có: y + y2 ­ 7 = 35  y2 + y ­ 42 = 0  (y ­ 6)(y + 7) = 0  0,5 y=6  vì y 0 nên chọn giá trị y = 6 y = −7 0,5 Với y = 6  2 x + 7 x = 29 ­ 2x 2 0 x 0,5 29 − 2 x 0 841   841  x =   (thỏa mãn) 4( x 2 + 7 x) = (29 − 2 x) 2 x = 144 0,75 144 841 Vậy nghiệm của phương trình là: x =  144 0,25 Câu 6. (5,0 điểm)  Một người  gửi vào ngân hàng một số tiền là a đồng với lãi suất m%  một tháng . Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra. Hỏi sau n tháng người đó nhận được  bao nhiêu tiền cả gốc và lãi. Áp dụng khi a=10.000.000; m=0,6%; n=10 Nội dung cần đạt Điêm ̉ ­Số tiền cả gốc và lãi cuối tháng 1: a+a.m% = a( 1+m%) đồng 0,5 ­Số tiền cả gốc và lãi cuối tháng 2 là: 0,5                                    a( 1+m%) +a( 1+m%) .m%=a.( 1+m%) 2 đồng. ­ Số tiền cuối tháng 3 (cả gốc và lãi) là: 0,5                                   a.( 1+m%)2+a.( 1+m%)2.m%=a.( 1+m%)3   đồng. ­ Tương tự, đến cuối tháng thứ n số tiền cả gốc và lãi là:a.( 1+m%)n       1,0 đồng 0,5 Với a=10.000.000 đồng, m=0,6%, n= 10 tháng, thay vào công thức thì số  tiền người đó nhận được là:       2,0 Tính trên máy, ta được 10616461,94 đồng Câu 7. (5,0 điểm)  Cho các tập hợp sau: {1}; {2; 3}; {4; 5; 6}; … gọi S n là tổng của các  phần tử của tập hợp thứ n. Tính S2013 = ? Nội dung cần đạt Điêm ̉ Ta gọi số hạng đầu tiên của tổng Sn là: an 0,5 Ta có số hạng đầu tiên của tổng S1 là: a1 = 1 0,5 Ta có số hạng đầu tiên của tổng S2 là: a2 = 1+ a1 0,5 ­ 5 ­
  6. Ta có số hạng đầu tiên của tổng S1 là: a3 = 2 + a2  0,5 ....... Ta có số hạng đầu tiên của tổng Sn là: an = n – 1 + n – 2 +... 3 + 2 + 1 + a1 1,0 Suy ra: an = n(n­1):2 + a1 0,5 Nên số hạng đầu tiên của tổng S2013 là: a2013 = 2025079 0,5 Khi đó tập hợp thứ 2013 là: {2025079; 2025080; .....; 2027091} 0,5 Do đó: S2013 = (2027091+2025079).2013:2 = 4 078 509 105 0,5 Câu 8. (5,0 điểm)  Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, cạnh BC có độ dài bằng 11 cm  và    7 CH= 5 BH . Tính gần đúng chu vi tam giác ABC. Nội dung cần đạt Điêm ̉ Hinh ve: ̀ ̃ B 0,5 H A C CH BH CH+BH 11 Ta có  7.CH= 5.BH  = = = 1,5 5 7 5+ 7 5+ 7 77  Suy ra:  BH= 0,5 5+ 7 55 0,5             CH= 5+ 7 77    AB =  11.BH = 11. 0,5 5+ 7 55 0,5    AC =  11.                    5+ 7 Tính trên máy ta được chu vi của  VABC  bằng : AB + AC + BC Kết quả :              8, 0029 cm 1,5 Câu 9. (5,0 điểm)  ­ 6 ­
  7. Trên hai cạnh BC, AC của tam giác đều ABC, lấy tương ứng hai điểm M và  N sao cho BM = CN. Tìm vị  trí của M để  độ  dài đoạn thẳng MN có giá trị  nhỏ  nhất. Tính giá trị nhỏ nhất của MN, biết cạnh của tam giác đều ABC là  12112013 cm. Nội dung cần đạt Điêm ̉ Hinh ve: ̀ ̃ A H G 0,5 N K B M C       Kẻ MK, NH vuông góc với AB và MG   NH.  0,5 Tứ giác MGHK là hình chữ nhật vì có ba góc vuông, suy ra: MG = KH  0,5 mà MN   MG   MN   KH Các tam giác AHN, BKM đều là những tam giác vuông có một góc   0,5 nhọn bằng 60o, suy ra: 1 1 0,5 AH =  AN; BK BM 2 2 1 1 Do đó: KH = AB ­ (AH + BK) = AB ­ ( AN BM) 0,5 2 2 1 AC AB = AB ­  (AN NC) AB 2 2 2 AB AB 1,0 Suy ra:  MN     ; min(MN) =  2 2  MN là đường trung bình của  ABC 0,5 AB MN= = 12112013 1740,1159  cm 2 2 0,5 Câu 10.(5,0 điểm)     a) Tìm ƯCLN và BCNN của 89040 và 162960    b) Cho số A = 1693052928. Tính tổng các ước dương là lẻ của A. Nội dung cần đạt Điêm ̉ a ƯCLN(89040;162960) =   1680                                                              1,5 BCNN(89040;162960) = 8636880  2,0 b Phân tích được  A = 310.212.7 0,5 Tổng các ước số dương lẻ của  A là:  ­ 7 ­
  8. B = (1 + 3 + 32 + .... + 310 ) + 7.(1 + 3 + 32 + .... + 310 ) 0,5 311 − 1 = 8.(1 + 3 + 32 + .... + 310 ) = 8. = 708584 0,5 2 Lưu ý: ­ Nếu học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. ­ Nếu kết quả của bài toán thiếu đơn vị thì trừ 0,1 điểm. ­ 8 ­

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản