intTypePromotion=3

Đề thi Giao dịch viên – BIDV chi nhánh Tây Hà Nội (26/5/2013)

Chia sẻ: Nguyen Thi Kim Chau | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
270
lượt xem
88
download

Đề thi Giao dịch viên – BIDV chi nhánh Tây Hà Nội (26/5/2013)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi tuyển vào giao dịch viên ngân hàng BIDV được trích từ nguồn đề thi của ngân hàng BIDV. Chúc các bạn đạt được kết quả tốt trong kỳ thi tuyển vào vị trí này tại ngân hàng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi Giao dịch viên – BIDV chi nhánh Tây Hà Nội (26/5/2013)

  1. Đề thi Giao dịch viên – BIDV chi nhánh Tây Hà Nội (26/5/2013) Phần 1: Câu hỏi lý thuyết: 1. Trình bày mục đích và tác dụng của chứng từ kế toán? Có mấy loại chứng từ tế toán? 2. Mục đích và tác dụng của báo cáo tài chính? Phần 2: Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu) 1. Ghi sổ kép/đơn a. Ghi sổ kép cho tk nội bảng, ghi sổ đơn cho tk ngoại bảng b. Ghi sổ kép cho tk ngoại bảng, ghi sổ đơn cho tk nội bảng c. Ghi sổ kép dùng đc cho cả tk ngoại bảng và nội bảng d. Ghi sổ đơn dùng đc cho cả tk ngoại bảng và nội bảng 2. Cơ sở dồn tích trong kế toán được thể hiện: a. Phân bổ chi phí trả lãi trước b. Thanh toán lãi tiền gửi cho khách hàng c. Dự thu lãi tiền vay d. a và c 3. Séc do ai lập? a. Người bị ký phát b. Người ký phát c. Người thụ hưởng d. Cả 3 4. Danh mục trong tài sản nợ a. Phát hành trái phiếu công ty b. Đầu tư chứng khoán
  2. 5. Thẻ ATM phát hành cho đối tượng nào? a. Cá nhân b. Tổ chức tín dụng 6. Yếu tố nào dưới đây không bắt buộc trong chứng từ kế toán a. Chữ ký của những người liên quan b. Ngày tháng năm lập chứng từ c. Tỷ giá quy đổi của ngân hàng đv số tiền ngoại tệ d. Nội dung nghiệp vụ 7. Một tài sản cố định có nguyên giá 15000 triệu đồng, chi phí sửa chữa bảo dưỡng nhằm khôi phục trạng thái ban đầu của tài sản là 7000 triệu đồng. Số tiền hạch toán vào: a. Tăng nguyên giá tài sản cố định b. Giảm giá trị còn lại tscđ c. Tăng cf phát sinh trong kỳ d. Giảm hao mòn lũy kế tscđ 8. TK thuế giá trị đầu ra phải nộp a. Luôn có số dư nợ và có b. Chỉ có số dư nợ d. Chỉ có số dư có 9. Số dư tk tiền gửi của khách hàng phản ánh a. Số tiền kh gửi vào b. Số dư tk sau khi kh đã rút tiền 10. Các nguyên tắc nào sau đây được dùng để chỉnh sửa trong phương pháp ghi sổ bằng máy vi tính a. Nguyên tắc ghi số âm Phần 3: Trả lời Đúng/ Sai giải thích a. Phát vay bằng tiền mặt sẽ làm giảm tổng ts của ngân hàng. Đ or S? b. Hạch toán phân bổ chi phí trả trước làm tăng chi phí của ngân hàng. Đ or S?
  3. c. Trích lập quỹ khen thưởng giảm vốn csh. Đ or S? d. TS cố định cho thuê hoạt động đc phản ánh trong bảng cđkt. Đ or S? e. Khi ngân hàng thu được lãi và gốc của khoản nợ thuộc nhóm 4 (gốc 150 triệu, lãi 25 triệu) sẽ làm tăng thu nhập của ngân hàng lên 25 triệu. Đ or S? Phần 4: Bài tập Bài 1: Lập sơ đồ kế toán và chi tiết các khoản vay và lãi của doanh nghiệp A ngày 1/10/2012 doanh nghiệp a vay ngân hàng một khoản tiền là 3200 tỷ đồng, trong 2 năm, lãi suất 12%/năm. Số tiền gốc và lãi được trả vào ngày cuối cùng của cuối mỗi quý. Lập sơ đồ biến động tài khoản tiền gửi của dn a cho đến ngày 30/4/2013 và tài khoản lãi dự thu của ngân hàng Bài 2: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh của 1 ngân hàng ( có 20 nghiệp vụ: nhận tiền gửi, cho vay, mua sắm vật tư, tài sản cố định, thu tiền lãi kh, cung cấp dịch vụ…)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản