intTypePromotion=1

Đáp án chi tiết đề thi Giao dịch viên Vietcombank

Chia sẻ: Nguyenngoc Anh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
1.078
lượt xem
87
download

Đáp án chi tiết đề thi Giao dịch viên Vietcombank

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đáp án chi tiết đề thi Giao dịch viên Vietcombank gồm có 40 câu hỏi về cuộc thi sẽ vô cùng bổ ích cho các bạn đang làm ngân hàng và tham gia cuộc thi giao dịch viên của Vietcombank. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đáp án chi tiết đề thi Giao dịch viên Vietcombank

  1. www.big4bank.com m co k. an 4b ig .b w w w
  2. www.big4bank.com PHẦN 1: SẢN PHẨM VIETCOMBANK 1. Thanh toán Visa Vietcombank có thể bằng: a. Tiền mặt b. Chuyển khoản c. Tự động ghi nợ m d. Tất cả đáp án co 2. Thẻ tín dụng của VCB có tài khoản chính và phụ, khi thực hiện giao dịch thì sẽ bị trừ vào tài khoản nào: k. a. Chính b. Phụ c. Do khách hàng yêu cầu an d. Cả chính và phụ 4b 3. Thẻ VCB Connect 24 được dùng làm gì : ig a. Thanh toán tiền mặt b. Chuyển khoản .b c. Trích nợ tự động w d. Cả 3 đáp án trên w 4. Hiện tại các đơn vị thanh toán của VCB đã chấp nhận các loại thẻ tín dụng quốc tế nào: w a. Visa, Master, American Express b. Visa, Master, American Express, Diners Club c. Visa, Master, American Express, Diners Club, JCB d. Visa, Master, American Express, Diners Club, JCB, CUP
  3. www.big4bank.com 5. VCB trở thành thành viên chính thức của tổ chức thẻ MasterCard, Visa, Amex lần lượt vào các năm: a. 1993 1994 2000 b. 1994 1995 2001 m c. 1995 1996 2002 d. 1996 1997 2003 co 6. Chủ thẻ VCB Conect24 có thể chuyển khoản: k. a. Cho chủ thể VCB khác b. Có thể chuyển khoản ngoại mạng nếu cùng trong hệ thống chuyển mạch thẻ Việt Nam c. a,b đều đúng an 4b d. a,b đều sai ig 7. VCB SMS Banking đăng ký sử dụng ở đâu: a. Tại các điểm giao dịch của Vietcombank trên toàn quốc .b b. Tại máy ATM đối với khách hàng sử dụng các loại thẻ Vietcombank connect 24h. w c. Cả 2 đáp án trên w 8. Bankplus là hợp tác giữa Vietcombank với: w a. Viettel b. Mobifone c. Vinafone d. Beeline
  4. www.big4bank.com 9. Hạn mức thanh toán online 1 ngày trong hệ thống Vietcombank: a. 50,000,000 b. 300,000,000 c. 200,000,000 m d. 500,000,000 co 10. Thẻ ATM Vietcombank liên kết với bao nhiêu ngân hàng: a. 22 k. b. 25 c. 27 d. 29 an 4b 11. Thẻ tín dụng (credit card) là loại thẻ: a. Phải nạp tiền vào tài khoản mới sử dụng được ig b. Không cho phép rút tiền tại máy ATM c. Cho phép chi vượt số dư trên tài khoản thẻ .b d. Có thể chuyển tiền từ tài khoản thẻ tín dụng sang tài khoản khác. w 12. Thẻ ghi nợ (debit card) khác thẻ tín dụng (credit card) ở: w a. Số tiền nạp vào thẻ tín dụng rất lớn b. Thẻ ghi nợ chỉ được chi trong phạm vi số dư thẻ còn thẻ tín dụng được chi w vượt số dư thẻ c. Thẻ ghi nợ không an toàn d. Thẻ ghi nợ yêu cầu phải nạp tiền và Thẻ ghi nợ không an toàn
  5. www.big4bank.com 13. Khách hàng dùng thẻ do Vietcombank phát hành giao dịch rút tiền tại máy ATM của Ngân hàng khác, tài khoản khách hàng đã bị trừ tiền nhưng khách hàng không nhận được tiền, khách hàng có thể đến tra soát tại: a. Chi nhánh/Phòng giao dịch nơi khách hàng mở thẻ ATM để tra soát. b. Chi nhánh/Phòng giao dịch bất kỳ của Ngân hàng Vietcombank để tra soát m c. Chi nhánh nơi quản lý máy ATM để tra soát co 14. Thẻ ghi nợ có thể sử dụng trên loại tài khoản vãng lai nào: a. VNĐ, USD k. b. USD, EUR c. VNĐ, EUR an 15. Khách hàng mở tài khoản vãng lai tại 1 Chi nhánh của VCB, muốn 4b phát hành thẻ ghi nợ tại 1 chi nhánh khác có được không: a. Không được, khách hàng phải đến Chi nhánh mở tài khoản để phát hành. ig b. Có, khách hàng có thể đến bất cứ Chi nhánh nào để phát hành. .b 16. Vietcombank hiện là ngân hàng độc quyền phát hành và thanh toán sản phẩm thẻ nào: w a. Sản phẩm thẻ mang thương hiệu VisaCard. w b. Sản phẩm thẻ mang thương hiệu MasterCard. c. Sản phẩm thẻ mang thương hiệu American Express w 17. KH cá nhân có thể thực hiện đăng ký dịch vụ VCB- SMS B@nking tại đâu: a. Bất kỳ quầy giao dịch nào của VIETCOMBANK trên toàn quốc
  6. www.big4bank.com b. ATM của VIETCOMBANK đối với khách hàng đang sử dụng các loại thẻ ghi nợ nội địa của VIETCOMBANK c. Đăng ký trực tiếp trên VCB-Internet B@nking d. a và b e. a và c m 18. Mức phí cho dịch vụ nhận tin nhắn chủ động qua dịch vụ VCB-SMS B@nking (SMS chủ động thông báo tức thì khi có biến động số dư tài co khoản và chi tiêu thẻ tín dụng): a. Hoàn toàn miễn phí k. b. 8.800 đồng/tháng/số điện thoại đăng ký đã bao gồm VAT c. 8.800 đồng/tháng/số điện thoại đăng ký chưa bao gồm VAT an d. 1.000 đồng/tin nhắn nhận từ ngân hàng đã bao gồm VAT 4b 19. Sản phẩm thẻ ghi nợ nôi địa VIETCOMBANK CONNECT 24 có bao nhiêu hạng thẻ: ig a. Duy nhất 01 hạng thẻ b. 02 hạng thẻ .b c. 03 hạng thẻ d. 04 hạng thẻ w w 20. KH cá nhân có nhu cầu chuyển tiền NHANH từ Mỹ về Việt Nam. Bạn sẽ mời khách hàng sử dụng các sản phẩm dịch vụ chuyển tiền nào của w VIETCOMBANK: a. Western Union b. MoneyGram c. TNMonex
  7. www.big4bank.com d. b và c e. a, b và c 21. Số điện thoại dịch vụ VCB-Phone B@nking (Hotline) của VIETCOMBANK là số: m a. 04.39343137 b. 1900545413 co c. 1900545454 22. Ngày 30/9/2011 VIETCOMBANK chuyển nhượng bao nhiêu phần k. tram cổ phần cho cổ đông chiến lược Mizuho Corporate Bank, Ltd: a. 10% b. 15% c. 20% an 4b d. 25% ig 23. Hội sở chính của VIETCOMBANK ở đâu: a. 31-33 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội .b b. 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội c. 132 Hàm Nghi, Quận 1, Hồ Chí Minh w d. 344 Bà Triệu w 24. Ban có thể nạp tiền cho thuê bao trả trước của nhà mạng nào qua w dịch vụ VCB-Mobile B@nking: a. Mobifone, Vinaphone và Viettel b. Mobifone, Vinaphone, Viettel và Vietnamobile c. Mobifone, Viettel và Vietnamobile
  8. www.big4bank.com d. Vinaphone và Viettel 25. Hạn mức tối đa số tiền nạp tiền cho thuê bao trả trước qua dịch vụ VCB-Mobile B@nking là bao nhiêu: a. Tối đa 2.000.000 VND/ngày, 500.000 VND/lần nạp m b. Tối đa 3.000.000 VND/ngày, 500.000 VND/lần nạp c. Tối đa 3.000.000 VND/ngày, 200.000 VND/lần nạp co d. Tối đa 2.000.000 VND/ngày, 200.000 VND/lần nạp 26. Bạn được chiết khấu bao nhiêu %/giao dịch nạp tiền cho thuê bao trả k. trước (Topup) qua dịch vụ VCB-Mobile B@nking: a. Giảm 2% giá trị giao dịch b. Giảm 5.5% giá trị giao dịch c. Giảm 3% giá trị giao dịch an 4b d. Không có chiết khấu ig 27. Ban có thể nạp tiền cho thuê bao trả trước của nhà mạng nào qua dịch vụ Mobile Bankplus: .b a. Mobifone, Vinaphone và Viettel b. Chỉ duy nhất nhà mạng Viettel w c. Chỉ duy nhất nhà mạng Vinaphone w d. Viettel và Vinaphone w 28. Bạn có thể đăng ký dịch vụ Mobile bankplus của VIETCOMBANK qua những địa điểm/kênh nào: a. Tại các điểm giao dịch của VIETCOMBANK b. Trên website của dịch vụ ngân hàng trực tuyến VCB-iB@nking
  9. www.big4bank.com c. Tại các Quầy giao dịch (cửa hàng, đại lý) của Viettel d. Tất cả các địa điểm trên e. Chỉ a và b đúng 29. Bạn được chiết khấu bao nhiêu %/giao dịch nạp tiền cho thuê bao trả m trước (Topup) qua dịch vụ Mobile Bankplus: a. Giảm 3.5% giá trị giao dịch co b. Giảm 5.5% giá trị giao dịch c. Giảm 3% giá trị giao dịch k. d. Không có chiết khấu 30. Loại thẻ nào sau đây không phải là thẻ ghi nợ quốc tế của VIETCOMBANK: an a. Thẻ Vietcombank Cashback Plus American Express 4b b. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Master Card c. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Connect 24 Visa ig d. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank UnionPay e. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank JCB .b 31. Dịch vụ gặp trực tiếp tư vấn viên qua tổng đài 1900 54 54 13 của dịch w vụ VCB-Phone B@nking phục vụ vào thời gian nào: w a. 24/7 trừ ngày lễ, tết b. 24/7 w c. Tất cả các ngày trong tuần từ 8:00-17:00, trừ thứ 7, CN và các ngày lễ, tết d. Từ 8:00 – 17:00 tất cả các ngày trong năm
  10. www.big4bank.com 32. Bạn không tra cứu được thông tin nào trong các thông tin dưới đây qua dịch vụ Ngân hàng qua tin nhắn điện thoại di động VCB-SMS B@nking: a. Tra cứu số dư tài khoản mặc định hoặc tài khoản khác của khách hàng b. Tra cứu 05 giao dịch gần nhất và chi tiết từng giao dịch m c. Chuyển khoản cho tài khoản cùng hệ thống VIETCOMBANK d. Tra cứu tỉ giá, lãi suất, điểm đặt máy ATM, quầy giao dịch VIETCOMBANK co 33. Bạn có thể chuyển khoản cho người hưởng có tài khoản tại ngân k. hàng ngoài hệ thống VIETCOMBANK qua kênh Ngân hàng điện tử nào: a. VCB-iB@nking, VCB-Mobile B@nking và Mobile Bankplus b. VCB-iB@nking và Mobile Bankplus c. VCB-iB@nking an 4b d. Tất cả các dịch vụ NHĐT của VIETCOMBANK đều có thể chuyển khoản ngoài hệ thống ig 34. Bạn có biết cú pháp kích hoạt dịch vụ tin nhắn chủ động của VIETCOMBANK: .b a. Soạn tin nhắn “VCB cd” gửi 8177 để nhận tin nhắn từ Vietcombank mỗi khi tài khoản hoặc chi tiêu thẻ tín dụng có biến động. w b. Soạn tin nhắn “VCB dk” gửi 8170 để nhận tin nhắn từ Vietcombank mỗi khi w tài khoản hoặc chi tiêu thẻ tín dụng có biến động c. Soạn tin nhắn “VCB cd” gửi 8170 để nhận tin nhắn từ Vietcombank mỗi khi w tài khoản hoặc chi tiêu thẻ tín dụng có biến động d. Soạn tin nhắn “VCB dk” gửi 8177 để nhận tin nhắn từ Vietcombank mỗi khi tài khoản hoặc chi tiêu thẻ tín dụng có biến động
  11. www.big4bank.com 35. Có bao nhiêu dòng sản phẩm dịch vụ bán lẻ của Vietcombank: a. 3 b. 5 c. 7 d. 9 m 36. Tài khoản giao dịch chứng khoán là: co a. Tài khoản tiền gửi thanh toán b. Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn dùng để kinh doanh chứng khoán k. c. Tài khoản chuyên dùng d. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm dùng để kinh doanh chứng khoán an 37. Điều kiện sử dụng VCB-iBanking với các tính năng thanh toán và 4b chuyển khoản: a. Là khách hàng cá nhân có tài khoản thanh toán mở tại VCB ig b. Đăng ký sử dụng VCB-iBanking và VCB SMS Banking c. Đăng ký sử dụng VCB-iBanking .b d. Câu a và b w 38. Khách hàng sử dụng VCB-iBanking để thanh toán hoá đơn điện thoại w di động trả sau nào: a. Viettel Mobile và Vinaphone w b. Viettel Mobile và Mobiphone c. Vinaphone và Mobiphone d. Cả 3 câu trên
  12. www.big4bank.com 39. Điều kiện sử dụng VCB-Mobile Banking: a. Là khách hàng có tài khoản thanh toán mở tại VCB b. Đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB-SMS Banking và VCB-Mobile banking c. Có điện thoại di động có thể kết nối Internet (thông qua GPRS/3G/Wifi) và sử dụng một trong các hệ điều hành iOS (iPhone), Android, BlackBerry OS m hoặc Java d. Cả 3 câu trên co 40. Hạn mức chuyển khoản từ TK cá nhân sang TK cá nhân trong hệ k. thống VCB trên VCB-Mobile Banking: a. Tối đa 100.000.000đ/ngày, tối đa 10.000.000đ/giao dịch, tối thiểu 50.000đ/ giao dịch an b. Tối đa 100.000.000đ/ngày, tối đa 20.000.000đ/giao dịch, tối thiểu 50.000đ/ 4b giao dịch c. Tối đa 50.000.000đ/ ngày, tối đa 10.000.000đ/giao dịch, tối thiểu 50.000đ/ ig giao dịch d. Tối đa 50.000.000đ/ngày, tối đa 20.000.000đ/ giao dịch, tối thiểu 50.000đ/ .b giao dịch w 41. Khách hàng sử dụng dịch vụ VCB-SMS Banking để truy vấn địa điểm w phòng giao dịch Lê Lợi tỉnh Vũng Tàu, thực hiện nhắn tin theo cú pháp gửi 8170: w a. VCB pgd Vungtau b. VCB pgd Vungtau Leloi c. VCB Pgd Leloi Vungtau d. Cả 3 câu trên
  13. www.big4bank.com 42. Khách hàng sử dụng dịch vụ VCB-SMS Banking để truy vấn địa điểm đặt máy ATM tại quận Hoàn Kiếm - Hà nội, thực hiện nhắn tin theo cú pháp gửi 8170: a. VCB atm hanoi hoankiem m b. VCB atm hanoi c. VCB atm hoankiem hanoi co d. VCB atm hoankiem k. 43. Số điện thoại tổng đài dịch vụ VCB-Phone Banking: a. 1900545413 b. 043.8243524 c. 043.8245716 an 4b d. Cả a, b và c đều đúng ig 44. Khách hàng được vay vốn bằng đồng Việt Nam với phương thức cầm cố giấy tờ có giá do VCB phát hàng có giá trị đến: .b a. 85 % b. 90 % w c. 95 % w d. 100 % 45. Khách hàng được vay vốn thế chấp bằng sổ tiết kiệm đồng USD với w phương thức cầm cố giấy tờ có giá do VCB phát hành có giá trị đến: a. 85 % b. 90 % c. 95 %
  14. www.big4bank.com d. 100 % 46. Khách hàng sử dụng sản phẩm vay vốn để mua nhà (nhà ở gắn liền với đất ở, căn hộ chung cư hoặc quyền sử dụng đất) của các dự án bất động sản, có thể được vay tới bao nhiêu giá trị nhà được mua: m a. 70 % b. 80 % co c. 90 % d. 100 % k. 47. Khách hàng vay vốn để mua ôtô bằng việc thế chấp chính chiếc xe sẽ an mua, số tiền được vay tối đa bao nhiêu giá trị xe: a. 70 % 4b b. 80 % c. 90 % ig d. 100 % .b 48. Khách hàng phải điền bản câu hỏi sức khoẻ chi tiết khi tham gia bảo an tín dụng VCLI đối với tổng các khoản vay: w a. Dưới 300 triệu đồng w b. 300 triệu đồng – 800 triệu đồng c. 800 triệu đồng – 2,4 tỷ đồng w d. Trên 2,4 tỷ đồng 49. Hiện tại VCB phát hành những thương hiệu thẻ gì: a. Visa, Master, Amex
  15. www.big4bank.com b. Visa, Master, Amex, JCB c. Visa, Master, Amex, JCB, UnionPay d. Cả 3 câu trên 50. Tiện ích chủ yếu sử dụng thẻ VCB Connect 24: m a. Thanh toán tại các đơn vị chấp nhận thẻ b. Rút tiền mặt (VNĐ), chuyển khoản từ tài khoản cá nhân tiền VNĐ hoặc USD co c. Thanh toán hoá đơn dịch vụ d. Cả 3 câu trên k. 51. Chủ thẻ chính VCB Connect 24 có thể phát hành thêm: a. 1 thẻ phụ b. 2 thẻ phụ an 4b c. 3 thẻ phụ d. Cả 3 câu trên đều đúng ig 52. Số tiền tối đa trong 1 ngày mà tôi có thể chi tiêu bằng thẻ VCB C24 tại .b ĐVCNT thông thường là bao nhiêu: a. 20 triệu VND/ ngày w b. 30 triệu VND/ ngày w c. 40 triệu VND/ ngày d. 50 triệu VND/ ngày w 53. Hiệu lực tối đa của thẻ ghi nợ nội địa do VCB phát hành: a. 3 năm b. 4 năm
  16. www.big4bank.com c. 5 năm d. Không thời hạn 54. Hiệu lực tối đa của thẻ ghi nợ quốc tế do VCB phát hành: a. 3 năm m b. 4 năm c. 5 năm co d. Không thời hạn k. 55. Hiệu lực tối đa của thẻ tín dụng do VCB phát hành là bao lâu: a. 3 năm b. 4 năm c. 5 năm an 4b d. Không thời hạn ig 56. Loại thẻ nào của VCB cho phép khách hàng rút tiền mặt từ tài khoản thanh toán của mình tại ATM ở nước ngoài: .b a. Thẻ Master MTV b. Thẻ Vietcombank Connect 24 Visa w c. Câu a và b đều đúng w d. Câu a và b đều sai w 57. Thẻ ghi nợ có thể sử dụng trên tài khoản vãng lai nào: a. VNĐ, USD b. USD, EUR c. VND, EUR
  17. www.big4bank.com d. Cả 3 câu trên 58. Cho biết ngày sao kê thẻ Amex: a. Ngày 1 b. Ngày 10 c. Ngày 20 m d. Ngày 21 co 59. Cho biết ngày sao kê thẻ Visa: a. Ngày 1 k. b. Ngày 10 c. Ngày 20 d. Ngày 21 an 4b 60. Cho biết ngày sao kê thẻ Master: a. Ngày 1 ig b. Ngày 10 c. Ngày 20 .b d. Ngày 21 w 61. Cho biết ngày đến hạn thanh toán thẻ Amex: w a. Ngày 05 b. Ngày 10 w c. Ngày 21 d. Ngày 25
  18. www.big4bank.com 62. Cho biết ngày đến hạn thanh toán thẻ Visa: a. Ngày 05 b. Ngày 10 c. Ngày 21 d. Ngày 25 m 63. Cho biết ngày đến hạn thanh toán thẻ Master: co a. Ngày 05 b. Ngày 10 k. c. Ngày 21 d. Ngày 25 an 64. Số tiền thanh toán tối thiểu Khi nào nhận được sao kê thẻ tín dụng 4b hạng chuẩn: a. 5 % + số tiền thanh toán tối thiểu kỳ trước chưa thanh toán (nếu có) và số ig tiền vượt hạn mức trong kỳ (nếu có). b. 10 % + số tiền thanh toán tối thiểu kỳ trước chưa thanh toán (nếu có) và số .b tiền vượt hạn mức trong kỳ (nếu có). c. 20% + số tiền thanh toán tối thiểu kỳ trước chưa thanh toán (nếu có) và số w tiền vượt hạn mức trong kỳ (nếu có). w d. Cả 3 câu trên w 65. Khách hàng đi mua sắm hàng hoá vào 18h00 ngày 10/01/2013, khách hàng nên sử dụng loại thẻ tín dụng nào để được hưởng thời gian chậm thanh toán là nhiều nhất: a. Thẻ Visa
  19. www.big4bank.com b. Thẻ Master c. Thẻ Amex d. Cả 3 câu trên 66. Khách hàng dùng thẻ do Vietcombank phát hành giao dịch rút tiền tại máy ATM của Ngân hàng khác, tài khoản khách hàng đã bị trừ tiền nhưng m khách hàng không nhận được tiền, khách hàng có thể đến tra soát tại: a. Chi nhánh/Phòng giao dịch nơi khách hàng mở thẻ ATM để tra soát. co b. Chi nhánh/Phòng giao dịch bất kỳ của Ngân hàng Vietcombank để tra soát c. Chi nhánh nơi quản lý máy ATM để tra soát k. 67. Thẻ tín dụng American Express có thời hạn miễn lãi mấy ngày: a. 45 b. 50 an 4b c. 57 ig 68. Thẻ VCB cashback plus American Express, tài khoản sẽ bị hold và giải hold, trừ tiền sau bao nhiêu ngày kể từ ngày giao dịch: .b a. 10 b. 15 w c. 20 w 69. Thẻ tín dụng VCB American Express Corporate không phải trả loại w phí nào dưới đây: a. Phí chậm trả b. Phí thường niên c. Lãi suất
  20. www.big4bank.com 70. Để nhận tiền kiều hối phải có những giấy tờ gì: a. Chứng mimh mục đích b. Chứng minh nhân dân c. Không câng giâyd tờ d. a và b m 71. Thẻ tín dụng của Vietcombank khi đến hạn thanh toán, cần thanh co toán tối thiểu: a. 5% k. b. 10% c. 15% d. 20% an 4b 72. Phí rút tiền mặt tại quầy giao dịch so với ở ATM: a. Cao hơn ig b. Thấp hơn c. Như nhau .b d. Tuỳ thuộc w 73. VCB liên kết với tổ chức chuyển tiền nhanh quốc tế nào: w a. Weston Union b. Money gram w c. Cả a và b đều đúng d. Cả A và B đều sai
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2