intTypePromotion=1
ADSENSE

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐA KTDN-TH40

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:35

61
lượt xem
6
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sau đây là Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐA KTDN-TH40. Với đáp án chi tiết cho mỗi bài tập cụ thể, tài liệu sẽ thật hữu ích cho sinh viên nghề này ôn thi tốt nghiệp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐA KTDN-TH40

  1. CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 ­ 2012) NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ Mã đề thi: ĐA KTDN ­ TH 40 Thư t ́ ự Nội dung Điểm       Lập chứng từ ở: ­ Nghiệp vụ 1:          + HĐ GTGT 005321 0.25 1               + PNK 02 0.25 ­ Nghiệp vụ 11:  PXK 07  0.25 ̣ ̣ ­ Nghiêp vu 15: PNK 0.25 ­ Ghi vào sổ chi tiết nguyên vật liệu (sắt) 0.5 ­ Ghi vào sổ chi tiết nguyên vật liệu (sơn) 0.5 2 ­ Ghi vào sổ chi tiết công cụ dụng cụ (máy mài) 0.5 3 ­ Vào sổ nhật ký chung 3 4 ­ Vào sổ cái các tài khoản loai 1, 2, 3, 4 ̣ 3 5 ­ Lập bảng cân đối kê toan cuôi ky ́ ́ ́ ̀ 1,5 Cộng  10 1
  2. 0.25 điểm HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTGT­3LL GIÁ TRỊ GIÁ TĂNG Số : 005321 Liên 2: Giao cho khách hàng       Ngày 02 tháng 12 năm N Đơn vị bán hang: Công ty TNHH Vân Ha ̀ ̀ Địa chi:  ̉ Số 6, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội  Số tài khoản………….....................…tại Ngân  hàng:......................................................................... Điện thoại…………………….. ...............MST: 0100102478 Họ tên người mua hàng: Công ty TNHH Phu Gia  ́ Địa chi: 123 Nguyên L ̉ ̃ ương Băng – Đông Đa – Ha Nôi ̀ ́ ̀ ̣ Số tài  khoản…………………….................................................................................................……       Hình thức thanh toan: TM                          MST: 0101616172 ́ Đơn vị  Số  Đơn  Thành  Tên hàng hoá, dịch vụ Số TT tính lượng giá tiền A B C 1 2 3=1x2 01  Săt́ Kg 200 110.00 22.000.000 0                                         Cộng tiền hàng: ....…...........…………...  22.000.000 Thuế GTGT: 10%           Tiền thuế GTGT: ..................................       2.200.000                                         Tổng cộng tiền thanh toán :....................   24.200.000 Số tiền viết bằng chữ:.Hai mươi bôn triêu, hai trăm ngan đông chăn.  ́ ̣ ̀ ̀ ̃ Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký,họ và tên) (Ký,họ và tên)       (Ký ,họ và tên) 2
  3. 0.25 điểm Công ty TNHH Phu Gia ́ Mẫu số: 01­VT 123 Nguyên L ̃ ương Băng – Đông Đa – Ha Nôi ̀ ́ ̀ ̣ (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC   ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) PHIÊU NHÂP KHO ́ ̣ Nợ 152                                                  Ngày 02 tháng 12 năm N : Số:   NK02 Có: 331 ̣ ̣ ơn vi giao  ­ Ho tên hoăc đ ̣ Công ty TNHH Vân Hà hang ̀ ­ Theo HĐ GTGT  số 005321 ngày 02 tháng 12 năm N của Công ty TNHH Vân Hà. ­ Nhập tại kho:    Vật tư Địa  điểm:    ............................................................. Tên, nhãn hiệu, quy cách, Số lượng  phẩm chất vật tư, dụng  Đơn vị  Theo  Thành  STT Mã số Thực  Đơn giá cụ  tính chứng  tiền sản phẩm, hàng hóa nhập từ A B C D 1 2 3 4 1 Sắt SAT Kg 200 200  110,000 22,000,000   Cộng           22,000,000 ­ Tổng số tiền (Viết bằng chữ):  Hai mươi hai triêu đ ̣ ồng chẵn.     ­ Số chứng từ gốc kèm theo ....... Ngày ...... tháng ......  năm ......... Người giao  Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ kho hàng (Hoặc bộ phận có nhu  (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) cầu nhập) (Ký, họ tên) 3
  4. 0.25 điểm Công ty TNHH Phu Gia ́ Mẫu số: 02 – TT 123 Nguyên L ̃ ương Băng – Đông Đa – Ha Nôi ̀ ́ ̀ ̣ (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC   ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)                                               PHIÊU CHI ́ ̉ Quyên số ............ Ngày 15 tháng 12 năm N Số: PC03 Nợ: 152, 1331 Có: 1111 Họ và tên người nhận  Công ty vận chuyển Thanh Bình tiền: ̣ ̉     Đia chi:  Số 21 Thăng Long ­ Từ Liêm ­ Hà Nội Lý do chi: Thanh toán tiền vận chuyển Số tiền: 600.000 VND    Băng ch ̀ ư:̃ Sáu trăm ngan đ̀ ồng chẵn. Kèm theo: ..... Chứng từ gốc Ngày ..... tháng ..... năm .......... Người  Kế toán  Giám đốc Thủ quỹ lập  Người nhận tiền trưởng phiếu (Ký, họ tên, đóng        (Ký, họ tên) (Ký,  (Ký, họ tên) dấu) họ  tên)           ̃ ̣ ̉ ́ ̀ Đa nhân đu sô tiên (băng  ̀ ̀ ồng chẵn. Sáu trăm ngan đ chư)̃ 4
  5. §¬n vÞ: Công ty TNHH Phu Gia ́     MÉu sè 02- VT Bộ phận:..........................  Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC                                                                                 Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC               PHIẾU XUẤT KHO                         Nî: 621, 641 Ngµy22 th¸ng 12 n¨m N Có : 152 Số: 18   Hä tªn ngêi nhận hàng : Lê Văn Hai              Đ ̉ ịa chỉ:........................................... Lý do xuất kho: Xuât vât liêu cho san xuât va bô phân ban hang ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ Xuất tại kho: Kho công ty                 Địa điểm:  STT Tên, nhãn hiệu, quy cách,  M· §¬n Sè lîng phẩm chất vật tư, dụng  sè vÞ Yêu cầu Thực xuất §¬n gi¸ Thµnh tiÒn cụ, sản phẩm, hàng hoá tÝnh A B C D 1 2 3 4 01 Sơn Hôp̣ 520 60,000 31,200,000 01 Săt́ Kg 100 103,000 10,300,000 Tæng céng     41,500,000 ­ Tổng số tiền (viết bằng chữ): Bôn môt triêu, năm trăm đông chăn. ́ ̣ ̣ ̀ ̃ ­ Số chứng từ gốc kèm theo:...............................................................................................................           Ngµy....... th¸ng ..... n¨m ........ Người lập phiếu  Người nhận hàng  Thủ kho Kế toán trưởng  Giám đốc §¬n vÞ: Công ty TNHH PhúGia MÉu sè 01- VT Bộ phận:..........................          Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC                                                                                         Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC           PHIÕU NhËp kho              Nî: 155 Ngµy 30 th¸ng 12 n¨m N Số: 20 Cã: 154 ̉ ̣ ̉ Hä tªn ngêi giao : Lê Văn Hai – Nhâp kho san phâm hoan thanh ̉ ̀ ̀ Theo .............. Sè............... ngµy................ th¸ng............. n¨m ......... cña................... NhËp t¹i kho: Kho công ty            địa điểm:  STT Tên, nhãn hiệu, quy cách,  M· §¬n Sè lîng phẩm chất vật tư, dụng  sè vÞ Theo Thùc nhËp §¬n gi¸ Thµnh tiÒn cụ, sản phẩm, hàng hoá tÝnh chøng tõ A B C D 1 2 3 4 01 Giương ngu ̀ ̉ Chiêć 200 1.898.250 379.650.000 Tæng céng 379.650.000 5
  6. ­ Tổng số tiền (viết bằng chữ): Ba trăm bây chin triêu, sau trăm năm m ̉ ́ ̣ ́ ươi ngan đông chăn. ̀ ̀ ̃ ­ Số chứng từ gốc kèm theo:  Ngµy 30 th¸ng 12 n¨m N Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởn Công ty TNHH Phu Gia ́ 123 Nguyên L ̃ ương Băng – Đông Đa – Ha Nôi  ̀ ́ ̀ ̣ SỔ NHẬT KÝ CHUNG Năm N ĐVT: 1.000đ Chứng từ Đã  Số  Số phát sinh Ngày,  ghi  STT  hiệu  tháng  Ngày,  Diễn giải Số hiệu sổ  dòng TKĐ Nợ Có ghi sổ tháng cái Ư A B C D E G H 1 2 02/12/N NK02 02/12/N Sắt     152 22.000   02/12/N NK02 02/12/N Sắt     331   22,000 02/12/N 02/12/N Thuế GTGT được khấu trừ  NK02     1331 2,200   của hàng hóa, dịch vụ 02/12/N NK02 02/12/N Phải trả cho người bán     331   2,200 05/12/N PT02 05/12/N Thu tiền nợ      1111 198,000   05/12/N PT02 05/12/N Thu tiền nợ      131   198,000 05/12/N PT02 05/12/N Thu tiền nợ      635 2,000   05/12/N PT02 05/12/N Thu tiền nợ      131   2,000 06/12/N Chiết khấu thanh toán được  06/12/N PT04     1111 550   hưởng 06/12/N 06/12/N Chiết khấu thanh toán được  PT04     515   550 hưởng 06/12/N SCK00001 06/12/N Sắt     152 50000   06/12/N SCK00001 06/12/N Sắt     1121   50,000 06/12/N 06/12/N Thuế GTGT được khấu trừ  SCK00001     1331 5000   của hàng hóa, dịch vụ 06/12/N 06/12/N SCK00001 Tiền Việt Nam     1121 5,000   08/12/N XK07 08/12/N Sắt     621 72100   08/12/N XK07 08/12/N Sắt     152   72,100 10/12/N Thanh toán tiền cho nhà  10/12/N SCK00002     331 297000   cung cấp 10/12/N 10/12/N Thanh toán tiền cho nhà  SCK00002     1121   297,000 cung cấp 10/12/N 10/12/N Chiết khấu thanh toán được  SCK00002     331 3000   hưởng 6
  7. 10/12/N 10/12/N Chiết khấu thanh toán được  SCK00002     515   3,000 hưởng 12/12/N XK10 12/12/N Sắt     621 51500   12/12/N XK10 12/12/N Sắt     152   51,500 12/12/N XK10 12/12/N Sắt     6272 5150   12/12/N XK10 12/12/N Sắt     152   5,150 15/12/N Chiết khấu thanh toán được  15/12/N NVK00001     1388 396   hưởng 15/12/N 15/12/N Chiết khấu thanh toán được  NVK00001     515   396 hưởng 15/12/N PC00002 15/12/N Sắt     152 36000   15/12/N PC00002 15/12/N Sắt     1111   36,000 15/12/N 15/12/N Thuế GTGT được khấu trừ  PC00002     1331 3600   của hàng hóa, dịch vụ 15/12/N PC00002 15/12/N Tiền Việt Nam     1111   3,600 18/12/201 15/12/N chênh lệch đánh giá khi góp  NVK00005     222 3500   0 vốn LD 18/12/N chênh lệch đánh giá khi góp  18/12/N NVK00005     711   3,500 vốn LD 18/12/N XK13 18/12/N Sắt     222 51500   18/12/N XK13 18/12/N Sắt     152   51,500 19/12/N Thanh toán tiền điện, nước  19/12/N PC24     6277 6000   phục vụ sản xuất 19/12/N 19/12/N Thanh toán tiền điện, nước  PC24     1111   6,000 phục vụ sản xuất 19/12/N 19/12/N Thuế GTGT được khấu trừ  PC24     1331 600   của hàng hóa, dịch vụ 19/12/N 19/12/N Thanh toán tiền điện, nước  PC24     1111   600 phục vụ sản xuất 20/12/N PN14 20/12/N Sắt     152 40000   20/12/N PN14 20/12/N Sắt     331   40,000 20/12/N 20/12/N Thuế GTGT được khấu trừ  PN14     1331 4000   của hàng hóa, dịch vụ 20/12/N PN14 20/12/N Phải trả cho người bán     331   4,000 22/12/N XK15 22/12/N Máy mài     142 100000   22/12/N XK15 22/12/N Máy mài     153   100,000 22/12/N NVK 22/12/N ̉ Phân bô CCDC 627 50,000 22/12/N NVK 22/12/N ̉ ̣ ̣ Phân bô công cu dung cụ 142 50,000 25/12/N XK18 25/12/N Sơn     621 31200   25/12/N XK18 25/12/N Sơn     152   31,200 25/12/N XK18 25/12/N Sắt     6412 10,300   25/12/N XK18 25/12/N Sắt     152   10,300 28/12/N Tính tiền lương phải trả  28/12/N NVK00002     622 120000   cho NV 28/12/N 28/12/N Tính tiền lương phải trả  NVK00002     3341   120,000 cho NV 7
  8. 28/12/N 28/12/N Tính tiền lương phải trả  NVK00002     6271 10000   cho NV 28/12/N 28/12/N Tính tiền lương phải trả  NVK00002     3341   10,000 cho NV 28/12/N 28/12/N Tính tiền lương phải trả  NVK00002     6421 20,000   cho NV 28/12/N 28/12/N Tính tiền lương phải trả  NVK00002     3341   20,000 cho NV 28/12/N 28/12/N Trích BHXH, BHYT cho  NVK00003     622 27,600   nhân viên 28/12/N 28/12/N Trích BHXH, BHYT cho  NVK00003     334  11,400 nhân viên 28/12/N 28/12/N Trích BHXH, BHYT cho  NVK00003     338 39,000 nhân viên 28/12/N 28/12/N Trích BHXH, BHYT cho  NVK00003     6271 2.300   nhân viên 28/12/N 28/12/N Trích BHXH, BHYT cho  NVK00003     334 950 nhân viên 28/12/N 28/12/N Trích BHXH, BHYT cho  NVK00003     338 3,250 nhân viên 28/12/N 28/12/N Trích BHXH, BHYT cho  NVK00003     6421 4,600   nhân viên 28/12/N 28/12/N Trích BHXH, BHYT cho  NVK00003     334 1,900 nhân viên 28/12/N 28/12/N Trích BHXH, BHYT cho  NVK00003     338 6,500 nhân viên 28/12/N NVK00004 28/12/N Trích khấu hao TSCĐ     6274 30100   28/12/N NVK00004 28/12/N Trích khấu hao TSCĐ     2141   30,100 28/12/N NVK00004 28/12/N Trích khấu hao TSCĐ     6424 6000   28/12/N NVK00004 28/12/N Trích khấu hao TSCĐ     2141   6,000 30/12/N 30/12/N Kết chuyển chi phí sản  NVK00007     1541 154,800   xuất 30/12/N 30/12/N Kết chuyển chi phí sản  NVK00007     621   154,800 xuất 30/12/N 30/12/N Kết chuyển chi phí sản  NVK00007     1541 147,600   xuất 30/12/N 30/12/N Kết chuyển chi phí sản  NVK00007     622   147,600 xuất 30/12/N 30/12/N Kết chuyển chi phí sản  NVK00007     1541 103,550   xuất 30/12/N 30/12/N Kết chuyển chi phí sản  NVK00007     627   103,550 xuất 30/12/N PN20 30/12/N Giường ngủ     155 380.950   30/12/N 30/12/N 380.950 PN20 Giường ngủ     1541   31/12/N 31/12/N PT05 Giường ngủ     1111 240,000   31/12/N 31/12/N PT05 Giường ngủ     5111   240,000 31/12/N 31/12/N PT05 Tiền Việt Nam     1111 24,000   31/12/N 31/12/N PT05 Thuế GTGT đầu ra     33311   24,000 8
  9. 31/12/N 31/12/N XK20 Giường ngủ     632 190,475   31/12/N XK20 31/12/N Giường ngủ     155   190,475 31/12/N Kết chuyển doanh thu bán  31/12/N NVK00009     5111 240000   hàng và cung cấp dịch vụ 31/12/N 31/12/N Kết chuyển doanh thu bán  NVK00009     911   240,000 hàng và cung cấp dịch vụ 31/12/N 31/12/N Kết chuyển doanh thu hoạt  NVK00009     515 3946   động tài chính 31/12/N 31/12/N Kết chuyển doanh thu hoạt  NVK00009     911   3,946 động tài chính 31/12/N 31/12/N Kết chuyển giá vốn hàng  NVK00009     911 190,475   bán  31/12/N 31/12/N Kết chuyển giá vốn hàng  NVK00009     632   190,475 bán  31/12/N 31/12/N Kết chuyển chi phí hoạt  NVK00009     911 2000   động tài chính 31/12/N 31/12/N Kết chuyển chi phí hoạt  NVK00009     635   2,000 động tài chính 31/12/N 31/12/N Kết chuyển chi phí bán  NVK00009     911 10,300   hàng 31/12/N 31/12/N Kết chuyển chi phí bán  NVK00009     6412   10,300 hàng 31/12/N 31/12/N Kết chuyển chi phí quản lý  NVK00009     911 24,600   doanh nghiệp 31/12/N 31/12/N Kết chuyển chi phí quản lý  NVK00009     6421   24,600 doanh nghiệp 31/12/N 31/12/N Kết chuyển chi phí quản lý  NVK00009     911 6,000   doanh nghiệp 31/12/N 31/12/N Kết chuyển chi phí quản lý  NVK00009     6424 `  6,000 doanh nghiệp 31/12/N 31/12/N Kết chuyển thu nhập khác  NVK00009     711 3500   phát sinh trong kỳ 31/12/N 31/12/N Kết chuyển thu nhập khác  NVK00009     911   3,500 phát sinh trong kỳ 31/12/N 31/12/N NVK00009 Xác định thuế TNDN 8211 3.517,75 31/12/N 31/12/N NVK00009 Xác định thuế TNDN 3334 3.517,75 31/12/N 31/12/N NVK00009 Kế chuyển thuế TNDN 911 3.517,75 31/12/N 31/12/N NVK00009 8211 3.517,75 31/12/N 31/12/N Kết chuyển kết quả hoạt  NVK00009     9111 10,553,25   động kinh doanh trong kỳ 31/12/N 31/12/N Kết chuyển kết quả hoạt  NVK00009     911   10,553,25 động kinh doanh trong kỳ     3.009.67     3.009.67     Cộng số phát sinh       8    8        3.009.67       Số lũy kế chuyển kỳ sau       3.009.678    8   9
  10. ­ Sổ này có 4 trang, đánh số từ trang 1 đến trang 4  ­ Ngày mở sổ: ............. Ngày .... tháng .... năm ..... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) - TÝnh gi¸ thµnh s¶n phÈm hoµn thµnh Z = D®k + P/s trong kú - Dck = 75.000 + 405.950 - 100.000 = 380.950 - Tính giáthành đơn vị: Zi = Z/ 200 = 380.950/200 = 1.904,75 10
  11. Công ty TNHH Phu Gia ́ Mẫu số: S10­DN 123 Nguyên L ̃ ương Băng ­ Đông Đa ­ Ha Nôi ̀ ́ ̀ ̣ (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ­ BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng   BTC) SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA) Năm N Mã kho:    152 Tên kho:    Vật tư Đơn vị tính:   1.000đ Chứng từ Tài  Nhập Xuất Tồn Ghi  Ngày,  Diễn giải khoản  Đơn giá Số  Thành  Số  Thành  Số  Thành  Số hiệu chú tháng đối ứng lượng tiền lượng tiền lượng tiền A B C D 1 2 3 = 1x2 4 5 = 1x4 6 7 = 1x6 8 Mã hàng:    SAT Tên hàng:    Sắt   Số dư đầu kỳ   100         1,000 100,000   NK02 02/12/N Công ty TNHH Vân Hà 331 110 200 22,000     1,200 122,000   PN06 06/12/N Mua sắt nhập kho 1121 100 500 50,000     1,700 172,000   XK07 08/12/N Xuất kho sắt cho sản xuất sản phẩm 621 103     700 72,100 1,000 99,900   Xuất kho sản cho SX giường và cho  XK10 12/12/N 6272 103     50 5,150 950 94,750   bộ phận SX Xuất kho sản cho SX giường và cho  XK10 12/12/N 621 103     500 51,500 450 43,250   bộ phận SX PN08 15/12/N Mua sắt nhập kho 1111 120 300 36,000     750 79,250   XK13 18/12/N Xuất kho sắt góp vốn liên doanh 222 103     500 51,500 250 27,750   PN14 20/12/N Mua sắt nhập kho 331 100 400 40,000     650 67,750   XK18 25/12/N Xuất khocho SX SP và cho PX 6412 103     100 10,300 550 57,450   Cộng 1,400 148,000 1,850 190,550 550 57,450   Tổng cộng 1,400 148,000 1,850 190,550 550 57,450   1 11
  12. ­ Sổ này có 2 trang, đánh số từ trang 1 đến trang 2 ­ Ngày mở sổ… Ngày ..... tháng .....  năm .......... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Công ty TNHH Phu Gia ́ Mẫu số: S10­DN 123 Nguyên L ̃ ương Băng ­ Đông Đa ­ Ha Nôi ̀ ́ ̀ ̣ (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ­BTC   ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA) Năm N Mã kho:    152 Tên kho:    Vật tư Đơn vị tính:    1.000 đồng Chứng từ Tài  Nhập Xuất Tồn Ghi  Ngày,  Diễn giải khoản  Đơn giá Số  Thành  Số  Thành  Số  Thành  Số hiệu chú tháng đối ứng lượng tiền lượng tiền lượng tiền A B C D 1 2 3 = 1x2 4 5 = 1x4 6 7 = 1x6 8 Mã hàng:    SON Tên hàng:    Sơn   Số dư đầu kỳ   60         600 36,000   Xuất kho sơn cho SX SP và cho  XK18 25/12/N 621 60     520 31,200 80 4,800   PX Cộng     520 31,200 80 4,800   Tổng cộng     520 31,200 80 4,800   ­ Sổ này có 1 trang, đánh số từ trang 1 đến trang 1 ­ Ngày mở sổ… Ngày ..... tháng .....  năm .......... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 12
  13. Công ty TNHH Phu Gia ́ Mẫu số: S10­DN 123 Nguyên L ̃ ương Băng ­ Đông Đa ­ Ha Nôi ̀ ́ ̀ ̣ (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ­BTC   ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA) Năm N Mã kho:    153 Tên kho:    Công cụ dụng cụ Đơn vị tính:    1.000 đồng Chứng từ Tài  Nhập Xuất Tồn Ghi  Ngày,  Diễn giải khoản  Đơn giá Số  Thành  Số  Thành  Số  Thành  Số hiệu chú tháng đối ứng lượng tiền lượng tiền lượng tiền A B C D 1 2 3 = 1x2 4 5 = 1x4 6 7 = 1x6 8 Mã hàng:    MAYMAI Tên hàng:    Máy mài   Số dư đầu kỳ   10,000         10 100,000   Xuất kho công cụ cho sản xuất  XK15 22/12/N 142 10,000     10 100,000       sản phẩm Cộng     10 100,000       Tổng cộng     10 100,000       ­ Sổ này có 1 trang, đánh số từ trang 1 đến trang 1 ­ Ngày mở sổ… Ngày ..... tháng .....  năm .......... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 13
  14. 14
  15. Công ty TNHH Phu Gia ́ 123 Nguyên L ̃ ương Băng – Đông Đa – Ha Nôi  ̀ ́ ̀ ̣ SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) Năm N Tài khoản:    111 ­ Tiền mặt ĐVT: 1.000đ Nhật ký  Số  Chứng từ Số tiền Ngày,  chung hiệu  tháng  Diễn giải TK  Ngày,  Trang  STT  ghi sổ Số hiệu đối  Nợ Có tháng sổ dòng ứng A B C D E G H 1 2       Số dư đầu kỳ       700,000         Số phát sinh trong kỳ           05/12/N PT02 05/12/N Thu tiền nợ      131 198,000   Chiết khấu thanh toán  06/12/N PT04 06/12/N     515 550   được hưởng 15/12/N PC00002 15/12/N Sắt     152   36,000 15/12/N 15/12/N Thuế GTGT được khấu  PC00002     1331   3,600 trừ của hàng hóa, dịch vụ Thanh toán tiền điện,  19/12/N PC24 19/12/N     6277   6,000 nước phục vụ sản xuất Thuế GTGT được khấu  19/12/N PC24 19/12/N     1331   600 trừ của hàng hóa, dịch vụ 31/12/N 6521 31/12/N Giường ngủ     5111 240,000   31/12/N 6521 31/12/N Thuế GTGT đầu ra     33311 24,000       Cộng số phát sinh       462,550 46,200     Số dư cuối kỳ       1,116,350   ­ Sổ này có 1 trang, đánh số từ trang 1 đến trang 1  ­ Ngày mở sổ: ............. Ngày .... tháng .... năm ..... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 15
  16. Công ty TNHH Phu Gia ́ 16
  17. 123 Nguyên L ̃ ương Băng – Đông Đa – Ha Nôi  ̀ ́ ̀ ̣ SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) Năm N Tài khoản:    112 ­ Tiền gửi Ngân hang ĐVT: 1.000đ Nhật ký  Số  Chứng từ Số tiền Ngày,  chung hiệu  tháng  Diễn giải TK  Ngày,  Trang  STT  ghi sổ Số hiệu đối  Nợ Có tháng sổ dòng ứng A B C D E G H 1 2     Số dư đầu kỳ       360,000       Số phát sinh trong kỳ           06/12/N SCK00001 06/12/N Sắt     152   50,000 Thuế GTGT được khấu  06/12/N SCK00001 06/12/N     1331   5,000 trừ của hàng hóa, dịch vụ Thanh toán tiền cho nhà  10/12/N SCK00002 10/12/N     331   297,000 cung cấp     Cộng số phát sinh         352,000     Số dư cuối kỳ       8,000   ­ Sổ này có 1 trang, đánh số từ trang 1 đến trang 1  ­ Ngày mở sổ: ............. Ngày .... tháng .... năm ..... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Công ty TNHH Phu Gia ́ 123 Nguyên L ̃ ương Băng – Đông Đa – Ha Nôi  ̀ ́ ̀ ̣ SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) Năm N Tài khoản:    131 ­ Phải thu của khách hang ĐVT: 1.000đ Nhật ký  Số  Chứng từ Số tiền Ngày,  chung hiệu  tháng  Diễn giải TK  Ngày,  Trang  STT  ghi sổ Số hiệu đối  Nợ Có tháng sổ dòng ứng 17
  18. A B C D E G H 1 2     Số dư đầu kỳ       200,000       Số phát sinh trong kỳ           05/12/N PT02 05/12/N Thu tiền nợ      1111   198,000 05/12/N PT02 05/12/N Thu tiền nợ      635   2,000     Cộng số phát sinh         200,000     Số dư cuối kỳ           Cộng lũy kế từ đầu              200,000 năm ­ Sổ này có 1 trang, đánh số từ trang 1 đến trang 1  ­ Ngày mở sổ: ............. Ngày .... tháng .... năm ..... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Công ty TNHH Phu Gia ́ 123 Nguyên L ̃ ương Băng – Đông Đa – Ha Nôi  ̀ ́ ̀ ̣ SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) Năm N Tài khoản:    133 ­ Thuế GTGT được khấu trừ ĐVT: 1.000đ Nhật ký  Ngày,  Chứng từ TK  Số tiền chung tháng  Diễn giải đối  Ngày,  Trang  STT  ghi sổ Số hiệu ứng Nợ Có tháng sổ dòng A B C D E G H 1 2     Số dư đầu kỳ               Số phát sinh trong kỳ           02/12/N NK02 02/12/N Công ty TNHH Vân Hà     331 2,200   06/12/N SCK00001 06/12/N Công ty TNHH Thanh Mai     1121 5,000   15/12/N PC00002 15/12/N Công ty TNHH Thanh Mai     1111 3,600   Thanh toán tiền điện, nước  19/12/N PC24 19/12/N     1111 600   phục vụ sản xuất 20/12/N PN14 20/12/N Mua sắt nhập kho     331 4,000   15,40     Cộng số phát sinh         0 15,40     Số dư cuối kỳ         0 18
  19. 15,40     Cộng lũy kế từ đầu năm         0 ­ Sổ này có 1 trang, đánh số từ trang 1 đến trang 1  ­ Ngày mở sổ: ............. Ngày .... tháng .... năm ..... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Công ty TNHH Phu Gia ́ 123 Nguyên L ̃ ương Băng – Đông Đa – Ha Nôi  ̀ ́ ̀ ̣ SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) Năm N Tài khoản:    138 ­ Phải thu khác ĐVT: 1.000đ Nhật ký  Ngày,  Chứng từ Số hiệu  Số tiền chung tháng  Diễn giải TK đối  Ngày,  Trang  STT  ghi sổ Số hiệu ứng Nợ Có tháng sổ dòng A B C D E G H 1 2     Số dư đầu kỳ           Số phát sinh trong                kỳ Chiết khấu thanh toán  15/12/N NVK00001 15/12/N     515 396   được hưởng     Cộng số phát sinh       396       Số dư cuối kỳ       396   ­ Sổ này có 1 trang, đánh số từ trang 1 đến trang 1  ­ Ngày mở sổ: ............. Ngày .... tháng .... năm ..... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 19
  20. Công ty TNHH Phu Gia ́ 123 Nguyên L ̃ ương Băng – Đông Đa – Ha Nôi  ̀ ́ ̀ ̣ SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) Năm N Tài khoản:    142 ­ Chi phí trả trước ngắn hạn ĐVT: 1.000đ Nhật ký  Số  Chứng từ Số tiền Ngày,  chung hiệu  tháng  Diễn giải TK  Ngày,  Trang  STT  ghi sổ Số hiệu đối  Nợ Có tháng sổ dòng ứng A B C D E G H 1 2     Số dư đầu kỳ               Số phát sinh trong kỳ           22/12/N XK15 22/12/N Máy mài     153 100,000   Phân bổ giá trị công cụ  30/12/N NVK00006 30/12/N     6273   50,000 xuất dùng     Cộng số phát sinh       100,000 50,000     Số dư cuối kỳ       50,000   ­ Sổ này có 1 trang, đánh số từ trang 1 đến trang 1  ­ Ngày mở sổ: ............. Ngày .... tháng .... năm ..... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Công ty TNHH Phu Gia ́ 123 Nguyên L ̃ ương Băng – Đông Đa – Ha Nôi  ̀ ́ ̀ ̣ SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) Năm N Tài khoản:    152 ­ Nguyên liệu, vật liệu ĐVT: 1.000đ Ngày,  Chứng từ Diễn giải Nhật ký  Số  Số tiền tháng  chung hiệu  20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2