intTypePromotion=1

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐA KTDN-TH01

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:33

0
58
lượt xem
9
download

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐA KTDN-TH01

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi tốt nghiệp cao đẳng nghề sắp tới, mời các bạn tham khảo Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐA KTDN-TH01 sau đây. Tài liệu hữu ích cho sinh viên nghề Kế toán doanh nghiệp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐA KTDN-TH01

  1. CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3  (2009 ­ 2012) NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ Mã đề thi: ĐA KTDN ­ TH 01 Yêu cầu Nội dung Điểm Lập chứng từ ở: 0.35 1 ­ Nghiệp vụ 1 ­ Nghiệp vụ 3 0.35 ­ Nghiệp vụ 5 0.3 ­ Sổ chi tiết TK 152 1.0 2 ­ Sổ chi tiết TK 155 1.0 ­ Ghi sổ nhật ký chung 3.0 3 ­ Ghi sổ cái các tài khoản có số hiệu bắt đầu là 5, 6, 7, 8, 9 4 3.0 ­ Lập báo cáo kết quả kinh doanh  5 1.0 Cộng  10
  2. 1 đ §¬n vÞ: Công ty CP Toàn Mỹ MÉu sè 01- VT Bộ phận: Số 256 Đã Nẵng, Ngô Quyền HP  Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC                                                                                        Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC PHIÕU NhËp kho Nî: 152 Ngµy 2 th¸ng 3 n¨m N Số: 01/VL Cã: 331 Hä tªn người giao : Công ty giấy Hoà Phát Theo ..HĐGTGT.. Sè.0028378. ngµy..1... th¸ng....3...... n¨m ..N .. cña..C«ng ty nhùa B¹ch §»ng. NhËp t¹i kho: Công ty Địa điểm: 256­ §µ N½ng – Ng« QuyÒn- H¶i Phßng STT Tên, nhãn hiệu, quy  M· §¬n Sè lượng cách, phẩm chất vật tư,  sè vÞ Theo Thùc §¬n gi¸ Thµnh tiÒn dụng cụ, sản phẩm,  tÝn chøng tõ nhËp hàng hoá h A B C D 1 2 3 4 01 Hạt nhựa PVC kg 2.500 2.500 81.000 202.500.00 0 02 Chất phụ gia kg 600 600 57.000 34.200.000 Tæng céng 236.700.00 0 ­ Tổng số tiền (viết bằng chữ):( Hai trăm ba sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn) ­ Số chứng từ gốc kèm theo:.01 HĐGTGT................................................................................... Ngµy 2 th¸ng 3 n¨m N Người lập phiếu Người giao hàng  Thủ kho Kế toán trưởng  HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTGT­3LL GIÁ TRỊ GIÁ TĂNG Số :0028378…
  3. Liên 2: Giao cho khách hàng       Ngày 1 tháng 3 năm N Đơn vị bán hàng: Công ty Nhựa Bạch Đằng Địa chỉ: 39 Hạ Lý Hồng Bàng Hải Phòng Số tài khoản    tại  Ngân hàng:  Điện thoại…………………….. ...............MS: 010978421  Họ tên người mua hàng: Công ty Cổ phần Toàn Mỹ Địa chỉ: Đà Nẵng Ngô Quyền  Hải Phòng. Số tài khoản…………………….................................................................................................…… Hình thức thanh toán:     CK          MS : 0200673627 Đơn vị  Số  Đơn  Số TT Tên hàng hoá, dịch vụ Thành tiền tính lượng giá A B C 1 2 3=1x2 01 Nhựa PVC Kg 2.500 81.00 202.500.00 0 0 02 Chất phụ gia Kg 600 57.00 34.200.000 0                                                                Cộng tiền hàng:                                          236.700.000 Thuế GTGT: 10%                               Tiền thuế GTGT:                                           2.3670.000                                                               T ổng c ộng tiền thanh toán :                       
  4. 260.370.000 Số tiền viết bằng chữ: (Hai trăm sáu mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn đồng  chẵn) Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký,họ và tên) (Ký,họ và tên)       (Ký ,họ và tên) §¬n vÞ: Công ty CP Toàn Mỹ MÉu sè 01- VT Bộ phận: Số 256 Đã Nẵng, Ngô Quyền HP  Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC                                                                                Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC               PHIẾU XUẤT KHO  Nî: 621 Ngµy 5 th¸ng 3 n¨m N Có : 152 Số:.01........ Hä tªn ngêi nhận hàng : Nguyễn Văn Hoàng Địa chỉ:.Quản đốc phân xưởng Lý do xuất kho: Xuất kho vật liệu dùng sản xuất sản phẩm Xuất tại kho:Công ty                                   Địa điểm: 256­ Đà Nẵng­ Ngô Quyền­ Hải Phòng STT Tên, nhãn hiệu, quy  M· §¬n Sè lîng cách, phẩm chất vật tư,  sè vÞ Yêu c ầ u Thực xuất tÝn §¬n gi¸ Thµnh tiÒn dụng cụ, sản phẩm,  hàng hoá h A B C D 1 2 3 4 01 Nhựa PVC Kg 2.700 2.700 223.500.00 0 02 Chất phụ gia Kg 2.200 2.200 115.400.00 0 Tæng céng 338.900.00
  5. 0 ­ Tổng số tiền (viết bằng chữ):. (Ba trăm ba tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn) ­ Số chứng từ gốc kèm theo:............................................................................................................... Ngµy 5 th¸ng 3 n¨m N Người lập phiếu  Người nhận hàng  Thủ kho Kế toán trưởng  Giám đốc §¬n vÞ: Công ty CP Toàn Mỹ MÉu sè 01- VT Bộ phận: Số 256 Đã Nẵng, Ngô Quyền HP  Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC                                                                                Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC               PHIẾU XUẤT KHO  Nî: 621 Ngµy 9 th¸ng 3 n¨m N Có : 152 Số:.02........ Hä tªn ngêi nhận hàng : C«ng ty ThÞnh Hng Địa chỉ:. Lý do xuất kho: Xuất kho hàng hóa bán trực tiếp Xuất tại kho:Công ty                                   Địa điểm:………………………………….................... STT Tên, nhãn hiệu, quy  M· §¬n Sè lîng cách, phẩm chất vật tư,  sè vÞ Yêu cầu Thực xuất tÝn §¬n gi¸ Thµnh tiÒn dụng cụ, sản phẩm,  hàng hoá h A B C D 1 2 3 4 01 Xi măng Kg 10.000 10.000 8.000 80.000.000 02 Thép Kg 10.000 10.000 10.000 100.000.00 0 Tæng céng 180.000.00 0 ­ Tổng số tiền (viết bằng chữ):(Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn) ­ Số chứng từ gốc kèm theo:...01HĐGTGT........................................................................................... Ngµy 9 th¸ng 3 n¨m N Người lập phiếu  Người nhận hàng  Thủ kho Kế toán trưởng  Giám đốc
  6. HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTGT­3LL GIÁ TRỊ GIÁ TĂNG Số : 3927 Liên 2: Giao cho khách hàng       Ngày 9 tháng 3 năm N Đơn vị bán hàng: Công ty CP Toàn Mỹ Địa chỉ: Số 256 Đã Nẵng, Ngô Quyền HP Số tài khoản  tại  Ngân hàng:  Điện thoại…………………….. ...............MS:: 0200673627 Họ tên người mua hàng: Công ty Thinh Hưng Địa chỉ: 20A­ Điện Biên Phủ­ Hải Phòng Số tài khoản…………………….................................................................................................…… Hình thức thanh toán:     Chuyển khoản          MS : 01378956 Đơn vị  Số  Đơn  Số TT Tên hàng hoá, dịch vụ Thành tiền tính lượng giá A B C 1 2 3=1x2 01 Xi măng Kg 10.000 9.500 95.000.000      02                        Thép kg 10.000 14.000 140.000.000                                                                Cộng tiền hàng:                                           235.000.000 Thuế GTGT: 10%                               Tiền thuế GTGT:                                           23.500.000                                                               T ổng c ộng tiền thanh toán :                       
  7. 258.500.000 Số tiền viết bằng chữ: (Hai trăm năm tám triêu tám trăm nghìn đồng chẵn) Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký,họ và tên) (Ký,họ và tên)       (Ký ,họ và tên) 2 đ Đơn vị: ..................................................... Mẫu số S10­DN Địa chỉ: ..................................................... (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ CHI TIẾT THÀNH PHẨM Năm: N Tài khoản:  Thành phẩm Tên kho: Công ty  Tên, quy cách  thành phẩm: chậu nhựa                                                                                  Đơn vị tính: đồng Chứng từ TK  Đơn  Nhập Xuất Tồn Ghi  Diễn giải đối  giá Số Ngày SL TT SL TT SL TT chú ứng A B C D 1 2 3=1x2 4 5==1x4 6 7=1x6 12 Số dư đầu  kỳ  105.000.00 21.000 5.000 (1/1/ 0 N) 10.00 15.00 PN02 18/3  Nhập kho 154 20.905 0 0 Xuất kho  5.00 thành phẩm  21.000 0 167.715.00 Px02 20/3 632 bán cho  20.905 3.00 0 khách hàng 0
  8. 146.335.00 20.905 7.000 0 Cộng  10.00 8.00 thán 0 0 g Dư cuối  146.335.00 thán 20.905 7.000 0 g Đơn vị: ..................................................... Mẫu số S10­DN Địa chỉ:   ...................................................                              (Ban hành theo QĐ  số 15/2006/QĐ­BTC ngày   20/03/2006   của   Bộ  trưởng BTC) SỔ CHI TIẾT THÀNH PHẨM Năm: N Tài khoản:  Thành phẩm Tên kho: Công ty  Tên, quy cách  thành phẩm: xô nhựa                                                                                  Đơn vị tính: đồng Chứng từ TK  Đơn  Nhập Xuất Tồn Ghi  Diễn giải đối  giá Số Ngày SL TT SL TT SL TT chú ứng A B C D 1 2 3=1x2 4 5==1x4 6 7=1x6 12 Số dư đầu  kỳ  105.000.00 21.000 5.000 (1/1/ 0 N)
  9. 10.00 15.00 PN02 18/3  Nhập kho 154 20.905 0 0 Xuất kho  5.00 thành phẩm  21.000 0 167.715.00 PX02 20/3 632 bán cho  20.905 3.00 0 khách hàng 0 146.335.00 20.905 7.000 0 Cộng  10.00 8.00 thán 0 0 g Dư cuối  146.335.00 thán 20.905 7.000 0 g SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU HÀNG HÓA, THÀNH PHẨM Tháng   3   năm N Tài khoản :  152. Tên, quy cách vật liệu hàng hóa : Hạt nhựa   Đvt : Kg Chứng từ Tài  Nhập Xuất Tồ n Diễn giải khoản  Đơn giá Số Ngày SL TT SL TT SL TT đối ứng Số dư đầu kỳ 85.000 1.200 102.000.000 Số phát sinh PN0 2/3 Nhập kho chưa trả  331 81.000 2.500 202.500.000 1 tiền
  10. 85000 1.200 102.000.000 81.000 2.500 202.500.000 PX0 5/3 Xuất kho sản xuất 621 8.500 1.200 102.000.000 1 1.500 121.500.000 81.000 1.000 81.000.000 Cộng SPS 2.500 202.500.000 2.700 223.500.000 Số dư cuối kỳ 81.000 1.000 81.000.000 SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU HÀNG HÓA, THÀNH PHẨM Tháng   3   năm  N Tài khoản :  152. Tên, quy cách vật liệu hàng hóa : Chất phụ gia   Đvt : Kg Chứng từ Tài  Nhập Xuất Tồ n Diễn giải khoản  Đơn giá Số Ngày SL TT SL TT SL TT đối ứng Số dư đầu kỳ 52.000 2.000 104.000.000 Số phát sinh PN0 2/3 Nhập kho chưa trả  331 57.000 600 34.200.000 1 tiền 52.000 2.000 104.000.000 57.000 600 34.200.000 PX0 5/3 Xuất kho sản xuất 621 52.000 2.000 104.000.000 1 57.000    200 11.400.000 57.000 400 22.800.000 Cộng SPS 600 34.200.000 2.200 125.400.000 Số dư cuối kỳ 400 22.800.000
  11. 3 đ Mẫu số S03a­    CÔNG TY CP TOÀN MỸ DN 256 Đà Nẵng ­ Ngô Quyền – HP MST:  0200644989  SỔ NHẬT KÝ CHUNG  Đơn vị tính:  Tháng 3 năm N VND      Ngày  Chứng từ  Diễn giải Đã  Số  Số   Số phát sinh  tháng  Số  Ngày ghi  thứ  hiệu   Nợ    Có 
  12. ghi  sổ  tự  tài  Tháng sổ cái dòn khoả CTHT09120 Nhập kho NVL­ hạt nhựa            02/03 1 02/03 PVC r 1 152 202,500,000                    r 2 331      202,500,000    CTHT09120             02/03 1 02/03 Nhập kho NVL­ chất phụ gia r   152 34,200,000                          331   34,200,000    Mua hàng về nhập kho –  02/03 ctht091201 02/03 Thuế VAT  r 5 133 23,670,000          r 6 331    23,670,000 03/03 BC 03/03 Khách hàng trả nợ   r 7 112 86,500,000          r 8 131    86,500,000 Xuất vật liệu để sản xuất ­  05/03 ctht091202 05/03 Hạt nhựa  PVC r 9 621 223,500,000          r 10 152    223,500,000 Xuất vật liệu để sản xuất –  05/03 ctht091202 05/03 Chất phụ gia r 11 621 115,400,000          r 12 152    115,400,000 Lương phải trả công nhân  08/03 ctht091203 08/03 SX trực tiếp ­  r 13 622 33,500,000          r 14 334    33,500,000 Lương phải trả nhân viên  08/03 ctht091203 08/03 phân xưởng ­  r 15 627 16,500,000          r 16 334    16,500,000 Lương phải trả nhân viên  08/03 ctht091203 08/03 bán hàng ­  r 17 641 5,403,000          r 18 334    5,403,000 08/03 ctht091203 08/03 Lương phải trả nhân viên  r 19 642 11,300,200   
  13. quản lý ­        r 20 334    11,300,200 Các khoản trích theo lương                08/03 ctht091204 08/03 công nhân sản xuất ­  r 21 622 7,705,000                         r 22 338    7,705,000    Các khoản trích theo lương                08/03 ctht091204 08/03 nhân viên phân xưởng ­  r 23 627 3,795,000                        r 24 338   3,795,000    Các khoản trích theo lương                08/03 ctht091204 08/03 nhân viên bán hàng ­  r 25 641 1,242,690                           r 26 338      1,242,690    Các khoản trích theo lương                08/03 ctht091204 08/03 nhân viên quản lý ­  r 27 642 2,599,046                           r 28 338      2,599,046    Các khấu trừ lương người  08/03 ctht091204 08/03 lao động ­  r 29 334 6,336,804          r 30 338    6,336,804 09/03 ctht091205 09/03 Xuất hàng bán ­ Xi măng r 31 632 80,000,000          r 32 156    80,000,000 Xuất hàng bán ­ Thép xây  09/03 ctht091205 09/03 dựng r 33 632 100,000,000          r 34 156    100,000,000 Doanh thu bán hàng ­ Xi  09/03 BC 09/03 măng r 35 112 95,000,000          r 36 511    95,000,000 Doanh thu bán hàng ­ Thép  09/03 BC 09/03 xây dựng r 37 112 140,000,000          r 38 511    140,000,000
  14. Doanh thu bán hàng ­ thuế  09/03 BC 09/03 VAT ­  r 39 112 23,500,000          r 40 333    23,500,000 12/03 BN 12/03 Trả nợ người bán ­  r 41 331 230,300,000          r 42 112    230,300,000 Chiết khấu thanh toán được  12/03 ctht091206 12/03 hưởng ­  r 43 331 4,700,000          r 44 515    4,700,000 14/03 PC091201 14/03 Thanh toán tiền điện ­  r 45 627 9,700,000          r 46 111    9,700,000 14/03 PC091201 14/03 Thanh toán tiền điện ­  r 47 641 2,200,000          r 48 111    2,200,000 14/03 PC091201 14/03 Thanh toán tiền điện ­  r 49 642 2,600,000          r 50 111    2,600,000 Thanh toán tiền điện ­ Thuế  14/03 PC091201 14/03 VAT ­  r 51 133 1,450,000          r 52 111    1,450,000 16/03 PC091202 16/03 Thanh toán tiền mua CCDC ­  r 53 142 16,000,000          r 54 111    16,000,000 Thanh toán tiền mua CCDC ­  16/03 PC091202 16/03 thuế VAT ­  r 55 133 1,600,000          r 56 111    1,600,000 16/03 ctht091207 16/03 Phân bổ chi phí CCDC ­  r 57 627 8,000,000          r 58 142    8,000,000 KC chi phí NVL trực tiếp để  18/03 ctht091208 18/03 tính giá thành ­  r 59 154 338,900,000          r 60 621    338,900,000 KC chi phí nhân công trực  18/03 ctht091208 18/03 tiếp để tính giá thành ­  r 61 154 41,205,000          r 62 622    41,205,000 KC chi phí SXC để tính giá  18/03 ctht091208 18/03 thành ­  r 63 154 37,995,000   
  15.       r 64 627    37,995,000 Nhập kho chậu nhựa sản  18/03 ctht091209 18/03 xuất hoàn thành ­ Chậu nhựa r 65 155 209,050,000          r 66 154    209,050,000 Nhập kho chậu nhựa sản  18/03 ctht091209 18/03 xuất hoàn thành ­ Xô nhựa r 67 155 209,050,000          r 68 154    209,050,000 Doanh thu bán hàng ­ Chậu  20/03 BC 20/03 nhựa r 69 112 360,000,000          r 70 511    360,000,000 Doanh thu bán hàng ­ Xô  20/03 BC 20/03 nhựa r 71 112 376,000,000          r 72 511    376,000,000 Doanh thu bán hàng ­ thuế  20/03 BC 20/03 VAT ­  r 73 112 73,600,000          r 74 333    73,600,000 Xuất bán thành phẩm ­ Chậu  20/03 ctht091210 20/03 nhựa r 75 632 167,715,000          r 76 155    167,715,000 Xuất bán thành phẩm ­ Xô  20/03 ctht091210 20/03 nhựa r 77 632 167,715,000          r 78 155    167,715,000 21/03 bc 21/03 Lãi tiền gửi NH ­  r 79 112 475,000          r 80 515    475,000             22/03 BN 22/03 Thanh toán lãi vay r 81 635 11,200,000                112   11,200,000 24/03 BC 24/03 Doanh thu thanh lý tài sản ­  r 81 112 300,000,000          r 82 711    300,000,000 Doanh thu thanh lý tài sản ­  24/03 BC 24/03 thuế VAT ­  r 83 112 30,000,000          r 84 333    30,000,000
  16. CTHT09121 Ghi giảm TSCĐ ­ Giá trị còn  24/03 1 24/03 lại   r 85 811 70,000,000          r 86 211    70,000,000 CTHT09121 Ghi giảm TSCĐ ­ Giá trị hao  24/03 1 24/03 mòn  r 87 214 380,000,000          r 88 211    380,000,000 25/03 PC091203 25/03 Giảm giá hàng bán ­  r 89 532 14,720,000          r 90 111    14,720,000 Giảm giá hàng bán ­ thuế  25/03 PC091203 25/03 VAT ­  r 91 333 1,472,000          r 92 111    1,472,000 CTHT09121 31/03 2 31/03 Kết chuyển khoản giảm giá  r 93 511 14,720,000          r 94 532    14,720,000 CTHT09121 31/03 3 31/03 Khấu trừ thuế GTGT r 95 333 41,220,000          r 96 133    41,220,000 CTHT09121 KC để xác định kết quả kinh  31/03 4 31/03 doanh ­ doanh thu thuần r 97 511 956,280,000          r 98 911    956,280,000 CTHT09121 KC để xác định kết quả kinh  31/03 5 31/03 doanh ­ doanh thu tài chính ­  r 99 515 5,175,000          r 100 911    5,175,000 CTHT09121 31/03 6 31/03 KC thu nhap khac r 101 711 300,000,000          r 102 911    300,000,000 CTHT09121 31/03 7 31/03 Kết chuyển giá vốn r 103 911 515,430,000          r 104 632    515,430,000 CTHT09121 31/03 8 31/03 KC Chi phí bán hàng ­  r 105 911 8,845,690          r 106 641    8,845,690
  17. CTHT09121 KC Chi phí quản lý doanh  31/03 9 31/03 nghiệp ­  r 107 911 16,499,246          r 108 642    16,499,246 CTHT09122 KC để xác định kết quả kinh  31/03 0 31/03 doanh ­ chi phí khác ­  r 109 911 70,000,000          r 110 811    70,000,000 CTHT09122 KC chi phí hoạt động tài              31/03 1 31/03 chính r   911 11,200,000            r   635   11,200,000 CTHT09122           31/03 2 31/03 Chi phí thuế TNDN r   821 159,870,016            r   333   159,870,016 CTHT09122           31/03 3 31/03 KC thuế TNDN r   911 159,870,016            r   821   159,870,016 CTHT09122 31/03 1 31/03 Lợi nhuận trong kỳ ­  r 111 911 479,610,048          r 112 421    479,610,048   Tổng cộng .     7,017,018,756 7,017,018,756 Sổ này có ............. trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ................   Ngày mở sổ: .............................                   Hải Phòng, ngày 31 tháng 03 năm N Người lập Kế toán trưởng   Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)   (Ký, họ tên) 3 đ SỔ CÁI TÀI KHOẢN Số hiệu:  511    ­    Tên tài khoản:  Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Tháng 03 năm N
  18. Đơn vị tính: VND                                           ­   ­   Ngày  tháng  Chứng từ NKC  Số tiền  ghi  TKĐ sổ Nội dung Ư Ngày Trang  TT  Số   thán  Nợ    Có  số dòng g       Số dư đầu kỳ                             Doanh thu bán                               09/03 BC 09/03 hàng     112 ­    95,000,000 Doanh thu bán                               140,000,00 09/03 BC 09/03 hàng     112 ­    0 Doanh thu bán                               360,000,00 20/03 BC 20/03 hàng     112 ­    0 Doanh thu bán                               376,000,00 20/03 BC 20/03 hàng     112 ­    0 Giảm trừ doanh  31/03 CTHT091212 31/03 thu hàng giảm giá     532 14,720,000                      KC để xác định  kết quả kinh  doanh ­ doanh thu  31/03 CTHT091214 31/3 bán hàng     911 956,280,000                      971,000,00       Cộng phát sinh     . 971,000,000 0       Số dư cuối kỳ             SỔ CÁI TÀI KHOẢN
  19. Số hiệu:  515    ­    Tên tài khoản:  Doanh thu hoạt động tài chính  Tháng 03 năm N Đơn vị tính: VND                                        ­    ­    Ngày  tháng ghi  Chứng từ  Số tiền  sổ Nội dung TKĐƯ Ngày  Số  tháng  Nợ    Có        Số dư đầu kỳ .                           Chiết khấu thanh toán được                                                   12/3 ctht091206 12/3 hưởng 331 ­    4,700,000                                                   Lãi tiền gửi NH 21/3 Bc 21/3 112 ­    475,000  KC để xác định kết quả kinh                                                   31/3 CTHT091215 31/3 doanh ­ doanh thu tài chính 911 5,175,000  ­                              Cộng phát sinh . 5,175,000  5,175,000        Số dư cuối kỳ      
  20. SỔ CÁI TÀI KHOẢN Số hiệu:  532    ­    Tên tài khoản:  Giảm giá hàng bán Tháng 03 năm N Đơn vị tính: VND                      ­                          ­    Ngày  tháng ghi  Chứng từ  Số tiền  sổ Nội dung TKĐƯ Cty Duy  Ngày  An Số  tháng  Nợ    Có        Số dư đầu kỳ .                                                           Giảm giá hàng bán 25/3 PC091203 25/3 111 14,720,000  ­    Giảm trừ doanh thu hàng                                                            31/3 CTHT091212 31/3 giảm giá 511 ­    14,720,000        Cộng phát sinh .       14,720,000          14,720,000        Số dư cuối kỳ .      

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản