
Đề thi giữa học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2022-2023 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ, Bắc Trà My
lượt xem 1
download

Để hệ thống lại kiến thức cũ, trang bị thêm kiến thức mới, rèn luyện kỹ năng giải đề nhanh và chính xác cũng như thêm tự tin hơn khi bước vào kì kiểm tra sắp đến, mời các bạn học sinh cùng tham khảo "Đề thi giữa học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2022-2023 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ, Bắc Trà My" làm tài liệu để ôn tập. Chúc các bạn làm bài kiểm tra tốt!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2022-2023 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ, Bắc Trà My
- MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 Môn GDCD 8 Trắc nghiệm: 10 câu x 0,5 điểm/1 câu = 5,0 điểm - Tự luận: 2 câu = 5,0 điểm Mức Tổng Mạc Nội độ h dun đán nội g/Ch h dun ủ giá g đề/B Nhậ Thô Vận Vận Số Tổng điểm ài n ng dụn dụn câu biết hiểu g g cao TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Giáo Bài 2 1/2 2 / / 1/2 / / 4 1 dục 1: đạo Tự 1 1,5 1 1,5 5 đức hào về truyề n thốn g dân tộc Việt Nam Bài 1 / 2 / / / 3 2: Tôn 0,5 1 1,5 trọn g sự đa dạng của các dân tộc Bài 2 / / 1/2 1 / / 1/2 3 1 3: Lao động 1 1 0,5 1 3,5 cần cù, sáng tạo Tổn 5 1/2 4 1/2 1 1/2 / 1/2 10 2 12
- g số câu Điểm 4 3 2 1 5 5 10 Tỉ lệ 40 30 20 10 50 50 100 MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 Môn GDCD 8 – HS KHUYẾT TẬT Trắc nghiệm: 10 câu x 0,5 điểm/1 câu = 5,0 điểm - Tự luận: 2 câu = 5,0 điểm Mức Tổng Mạc Nội độ h dun đán nội g/Ch h dun ủ giá g đề/B Nhậ Thô Vận Vận Số Tổng điểm ài n ng dụn dụn câu biết hiểu g g cao TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Giáo Bài 4 1 / / / 4 1 5 dục 1: đạo Tự 2 3 5 đức hào về truyề n thốn g dân tộc
- Việt Bài 3 / / / / 3 3 2: Tôn 1,5 1,5 trọn g sự đa dạng của các dân tộc Bài 3 1 / / / 3 1 4 3: Lao động 1,5 2 / 3,5 cần cù, sáng tạo Tổn 10 2 / / 10 2 12 g số câu Điểm 10 / / / 5 5 10 Tỉ lệ 100 / / / 50 50 100 % BẢNG ĐẶC TẢ ĐƠN VỊ KIẾN THỨC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, GDCD LỚP 8
- Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức dung/chủ đề/bài TT Mạch nội dung Thông Vận dụng Nhận biết Vận dụng hiểu cao 1. Tự hào Nhận biết: 3,5 câu 2 câu 0,5 câu 1 về truyền - Nêu thống được một Giáo dục dân tộc số truyền đạo đức Việt Nam thống của dân tộc Việt Nam. - Kể được một số biểu hiện của lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam. Thông hiểu: - Nhận diện được giá trị của các truyền thống dân tộc Việt Nam. Mức độ - Đánh giá đánh giá được hành vi, việc làm của bản thân và những người xung quanh
- trong việc thể hiện lòng tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam. Vận dụng: Xác định được những việc làm cụ thể để giữ gìn, phát huy truyền thống của dân tộc. Vận dụng cao: Thực hiện được những việc làm cụ thể để giữ gìn, phát huy truyền thống của dân tộc. 2. Tôn Nhận biết: 3 câu 2 câu 1 câu trọng sự Nêu được đa dạng một số của các biểu hiện dân tộc sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hoá trên thế giới. Thông hiểu: Giải thích được ý nghĩa của việc tôn
- trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hoá trên thế giới. Vận dụng: - Phê phán những hành vi kì thị, phân biệt chủng tộc và văn hoá. - Xác định được những lời nói, việc làm thể hiện thái độ tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hoá trên thế giới phù hợp với bản thân. Vận dụng cao: Thực hiện được những lời nói, việc làm thể hiện thái độ tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền
- văn hoá trên thế giới phù hợp với bản thân. 3. Lao Nhận động cần biết: cù sáng - Nêu 3 câu 2 câu 1 câu tạo được một số biểu hiện của cần cù, sáng tạo trong lao động. Thông hiểu: Giải thích được ý nghĩa của cần cù, sáng tạo trong lao động. Vận dụng: - Trân trọng những thành quả lao động; quý trọng và học hỏi những tấm gương cần cù, sáng tạo trong lao động. Vận dụng cao: Thể hiện được sự cần cù, sáng tạo trong lao
- động của bản thân. Tổng 9,5 4 3,5 1TL Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 100%
- BẢNG ĐẶC TẢ ĐƠN VỊ KIẾN THỨC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, GDCD LỚP 8 (DÀNH CHO HSKT) Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức dung/chủ TT đề/bài Mạch nội Mức độ dung đánh giá Thông Vận dụng Nhận biết Vận dụng hiểu cao 1. Tự hào Nhận biết: 1 về truyền - Nêu thống được một Giáo dục dân tộc số truyền đạo đức Việt Nam thống của dân tộc Việt Nam. - Kể được một số 5 câu 0 0 biểu hiện của lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam. 2. Tôn Nhận biết: 3 câu 0 0 0 trọng sự Chỉ ra đa dạng được một của các số biểu dân tộc hiện sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hoá trên thế giới.
- 3. Lao Nhận động cần biết: cù sáng Chỉ ra 4 câu 0 0 0 tạo được một số biểu hiện của cần cù, sáng tạo trong lao động. Tổng 12 0 0 0 Tỉ lệ % 100% 0 0 0 Tỉ lệ chung 100%
- Trường THCS Nguyễn Huệ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ tên:.................................... NĂM HỌC 2023 – 2024 Lớp 8 Môn GDCD 8 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời phê I.TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) *Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc thể hiện ở việc chúng ta tiếp thu những đặc trưng nào của các dân tộc? A. Giá trị tốt đẹp. B. Mọi nền văn hoá. C. Hủ tục lạc hậu. D. Phong tục lỗi thời. Câu 2: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới là tôn trọng A. giá trị đồng tiền của dân tộc. B. tư tưởng bá quyền của dân tộc. C. tính cách của các dân tộc. D. dân số của mỗi dân tộc. Câu 3: Những biểu hiện khác về sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới là A. tôn sư trọng đạo người khác.. B. chủng tộc, ngôn ngữ, chữ viết, màu da,… C. yêu quê hương, đất nước. D. hòa thuận, hiếu học. Câu 4: Truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam là những giá trị tinh thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, được truyền từ A. thế hệ này sang thế hệ khác. B. đất nước này sang đất nước khác. C. vùng miền này sang vùng miền khác. D. địa phương này sang địa phương khác. Câu 5: Truyền thống dân tộc là những giá trị A. vật chất. B. tinh thần. C. của cải. D. tài sản Câu 6: Nhận định nào sau đây là đúng. A. Truyền thống của dân tộc Việt Nam chính là sự đùm bọc lẫn nhau của người dân khi họ yêu cầu giúp đỡ.. B. Các truyền thống của Việt Nam được lưu giữ và phát triển bởi các nhà chức tránh và chính phủ C. Dân tộc Việt Nam chỉ có duy nhất một truyền thống đó là truyền thống yêu nước D. Dân tộc việt nam có nhiều truyền thống đáng tự hào như: yêu nước, đoàn kết, cần cù lao động, …. Câu 7: Quá trình lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc một cách thường xuyên, phấn đấu hết mình vì công việc là lao động A. cần cù .B. sáng tạo. C. hết mình. D. hiệu quả. Câu 8: Một trong những biểu hiện của lao động sáng tạo là luôn luôn A. dựa dẫm, lười nhác.. B. lười biếng, ỷ nại. C. ỷ nại, dựa dẫm. D. suy nghĩ, tìm tòi Câu 9: Người cần cù trong lao động sẽ luôn được mọi người A. ghen ghét và căm thù. B. yêu quý và tôn trọng. C. xa lánh và hắt hủi. D. tìm cách hãm hại. Câu 10: Theo em, việc giới trẻ ngày nay chỉ mải miết chạy theo các xu thế thời trang trong phim điện ảnh có thể có những ảnh hưởng như thế nào đến các trang phục truyền thống? A. Lãng quên đi sự tồn tại của các trang phục truyền thống, thấy các trang phục truyền thống là không hợp kiểu, không phù hợp. B. Làm phong phú thêm kiểu cách của các trang phục truyền thống. C. Đem thêm các điểm cách tân mới mẻ vào các trang phục cổ xưa.
- D. Tìm ra được các cách phối các phụ kiện hợp thời với các trang phục cổ điển. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (3,0 điểm) Hãy kể tên một số truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam. Em đã làm gì để giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam tại địa phương em? .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ Câu 2 (2,0 điểm) Cho tình huống sau: Nam nói với Lâm: - Nam: Chỉ có học sinh giỏi mới có khả năng sáng tạo, bọn mình thì làm sao mà sáng tạo trong học tập được. - Lâm: Đúng đấy, học sinh lực học trung bình chỉ cần tự giác học tập là tốt rồi! Câu hỏi: a) Em đồng ý với ý kiến của hai bạn hay không? Vì sao? b) Hãy cho biết ý kiến riêng của em về vấn đề trên? .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................................
- .............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Trường THCS Nguyễn Huệ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ tên:.................................... NĂM HỌC 2023 – 2024 Lớp 8 Môn GDCD 8 (DÀNH CHO HSKT) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời phê I.TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) *Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng Câu 1: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc thể hiện ở việc chúng ta tiếp thu những đặc trưng nào của các dân tộc? A. Giá trị tốt đẹp. B. Hủ tục lạc hậu. C. Phong tục lỗi thời. Câu 2: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới là tôn trọng A. giá trị đồng tiền của dân tộc. B. tư tưởng bá quyền của dân tộc. C. tính cách của các dân tộc. Câu 3: Những biểu hiện khác về sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới là A. tôn sư trọng đạo người khác.. B. chủng tộc, ngôn ngữ, chữ viết, màu da,… C. yêu quê hương, đất nước. Câu 4: Truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam là những giá trị tinh thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, được truyền từ A. thế hệ này sang thế hệ khác. B. nhà bạn này sang nhà bạn khác C. vùng miền này sang vùng miền khác. Câu 5: Truyền thống dân tộc là những giá trị A. vật chất. B. tinh thần. C. của cải. Câu 6: Nhận định nào sau đây là đúng. A. Các truyền thống của Việt Nam được lưu giữ và phát triển bởi các nhà vua B. Dân tộc Việt Nam không có truyền thống nào C. Dân tộc việt nam có nhiều truyền thống đáng tự hào như: yêu nước, đoàn kết, cần cù lao động,…. Câu 7: Lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc một cách thường xuyên, phấn đấu hết mình vì công việc là lao động A. cần cù B. đi dạo C. lười biếng Câu 8: Một trong những biểu hiện của lao động sáng tạo là luôn luôn
- A. dựa dẫm, lười nhác.. B. lười biếng, ỷ lại. C. suy nghĩ, tìm tòi Câu 9: Người cần cù trong lao động sẽ luôn được mọi người A. ghen ghét và căm thù. B. yêu quý và tôn trọng. C. xa lánh và hắt hủi. Câu 10: Lao động cần cù là gì? A. Là lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc một cách thường xuyên B. Là la cà quán sá, chơi game. C. Là ngủ nhiều II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. Theo em hình ảnh nào thể hiện sự đoàn kết? A. B. Câu 2. Em hãy chọn hình ảnh có nội dung cần cù lao động A. B.
- PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn: GDCD 8 I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A C B A B D A D B A II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 - Một số truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam: + Truyền thống yêu nước 0,5 + Truyền thống cần cù 0,5 + Truyền thống hiếu học 0,5 + Truyền thống đoàn kết, yêu thương đùm bọc. 0,5 - Học sinh trả lời theo suy nghĩ cá nhân. Ví dụ như: - Truyền thống đoàn kết: Khi thấy người gặp nạn nhanh tay giúp đỡ, an 0,5 ủi, niềm nở với mọi người. - Truyền thống tôn sư trọng đạo: Ngày lễ nhớ đến thầy cô, gặp thầy cô 0,5 chào hỏi, … 3 a)Không đồng ý với ý kiến của hai bạn. 1,0 Vì cả hai ý kiến của bạn đều sai 1,0 b)Ý kiến của em - Con người bình thường ai cũng có khả năng sáng tạo. - Học sinh lực học trung bình, thậm chí học lực yếu, nếu biết cách rèn luyện cũng có thể có được sự sáng tạo trong học tập
- PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn: GDCD 8 (DÀNH CHO HSKT) I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A C B A B D A D B A II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 2
- Đáp án A A

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng
4 p |
245 |
13
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Lương Thế Vinh
7 p |
300 |
9
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 năm 2019-2020 - Trường Tiểu học Ngọc Thụy
3 p |
208 |
8
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 4 năm 2019-2020 - Trường Tiểu học Ngọc Thụy
3 p |
240 |
7
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 11 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
65 |
7
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 5 năm 2019-2020 - Trường Tiểu học Ngọc Thụy
3 p |
264 |
6
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 10 năm 2021-2022 (Có đáp án)
78 p |
55 |
6
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS Xã Tòng Đậu
11 p |
205 |
5
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 5 năm 2019-2020 - Trường Tiểu học Ngọc Thụy
2 p |
207 |
5
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng
4 p |
210 |
5
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 9 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
54 |
3
-
Bộ 12 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021-2022 (Có đáp án)
69 p |
59 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường THCS Võ Thành Trang
1 p |
197 |
3
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 10 năm 2021-2022 (Có đáp án)
39 p |
43 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường TH&THCS Chiềng Kheo
5 p |
214 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Hà Long
5 p |
211 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường THCS Huỳnh Văn Nghệ
2 p |
205 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh học THPT năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam
5 p |
41 |
3


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
