intTypePromotion=3

Đề thi hết môn nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lenin - Đề số 12

Chia sẻ: Nguyễn Văn Thành | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
252
lượt xem
115
download

Đề thi hết môn nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lenin - Đề số 12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi hết môn nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác lenin - đề số 12', khoa học xã hội, chính trị - triết học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi hết môn nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lenin - Đề số 12

  1. ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−− −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−− ĐỀ THI HẾT MÔN NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC-LÊNIN Ngày thi:……… tháng……….. năm 20…… Thời gian : 120 phút. Đề số: 12 SBD hoặc STT: Họ tên thí sinh:……………………….................... Ngày/ tháng/ năm sinh: Phòng thi số: Giám thị 1: Giám thị 2: Số phách: ………………………………………………………………………………… ……… Điểm bằng số: Ký m bằ lầ s 1: Điểchấmng nố: Số phách: Điểm bằng chữ: Ký chấm lần 2: ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- (Chú ý : Thí sinh không được sử dụng tài liệu trong khi thi; đề thi gồm có 04 trang) Câu 1 (3 điểm): a) Dùng dấu (x) điền ô đúng hoặc sai để trả lời các câu hỏi: Luận điểm STT Đúng Sai Hạn chế lớn nhất của các nhà tư tưởng XHCN trước Mác là chưa chỉ ra 1 được lực lượng xã hội có thể cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới đó là giai cấp công nhân Vật chất là cái mà con người có thể cảm nhận một cách trực tiếp bằng các 2 giác quan Hiện tượng thường không biểu hiện đúng bản chất 3 Kết quả của cách mạng xã hội là sự thay thế hình thức qu ản lý xã h ội này 4 bằng hình thức quản lý xã hội khác cao hơn, tiến bộ hơn Quy luật giá trị là quy luật riêng có của nền sản xuất TBCN 5 Giá trị thặng dư do tư bản khả biến tạo ra 6 Các loại tư bản khác nhau thì số vòng chu chuyển không giống nhau 7 Trong chế độ tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân có lợi ích c ơ bản đ ối l ập 8 trực tiếp với lợi ích của giai cấp tư sản. Giai cấp công nhân thực hiện vai trò lãnh đạo của mình thông qua Đảng 9 cộng sản. Trong thời kỳ quá độ, trên lĩnh vực kinh tế tồn tại n ền kinh t ế nhi ều 10 thành phần. 1
  2. ………………………………………………………………………………………… b) Khoanh tròn (0) vào những phương án được cho là đúng nhất để trả lời các câu hỏi: Luận điểm Phương án TT Sự khác nhau căn bản a. Thế giới vật chất tồn tại thực sự giữa CNDV và CNDT là ở b. Các sự vật hiện tượng trong thế giới đều được tạo nên từ các nguyên chỗ CNDV khẳng định: tử 1 c. Tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức d. Con người có khả năng nhận thức thế giới a. Toàn bộ hoạt động sống của con người b. Toàn bộ hoạt động vật chất của con người Thực tiễn là… c. Toàn bộ hoạt động vật chất, có mục đích, mang tính lịch sử, xã h ội 2 của con người d. Toàn bộ các hoạt động xã hội của con người Địa tô chênh lệch II thu a. Ruộng đất có độ màu mỡ tốt được trên b. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình 3 c. Ruộng đất đã thâm canh d. Ruộng đất có vị trí thuận lợi Nhân tố nào là cơ bản a. Sự tác động của quy luật giá trị thúc đẩy CNTB ra đời b. Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông 4 c. Tích luỹ nguyên thuỷ nhanh chóng d. Những phát kiến lớn về địa lý Giai cấp công nhân Phạm trù nào được coi là a. Chuyên chính vô sản cơ bản nhất, là xuất phát b. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân điểm của chủ nghĩa xã hội c. 5 Xã hội chủ nghĩa d. khoa học? Điều kiện chủ quan có vai a. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ trò quyết định nhất của nghĩa. cuộc cách mạng xã hội chủ b. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản. c. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân, đặc biệt khi nó đã có Đ ảng nghĩa. tiên phong lãnh đạo. 2
  3. d. Giai cấp công nhân liên minh được với giai cấp nông dân. Câu 2 (3 điểm): Hãy cho biết ý kiến của mình về những nhận định được nêu dưới đây đúng hay sai. Hãy giải thích vì sao? 2.1 Óc người tiết ra tư tưởng giống như gan tiết ra mật? ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. 2.2. Nếu có sự biến đổi nào về chất lượng, thì sự biến đổi ấy phải do một sự biến đổi tương xứng về số lượng quyết định …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… 2.3. Tiền lương là giá cả của lao động …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… 2.4. Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân cơ bản làm cho CNTB chuyển từ CNTB tự do cạnh tranh sang CNTB độc quyền …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… 3
  4. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… 2.5. So với giai cấp tư sản, giai cấp công nhân có tinh thần cách mạng triệt để? Tại sao? …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… 2.6. Khi giải quyết vấn đề tôn giáo, cần phải phân biệt rõ hai mặt chính trị và tư tưởng trong vấn đề tôn giáo. Tại sao? …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… Câu 3 (4 đi ểm): Hãy phân tích luận điểm sau đây: “Quan đi ểm c ủa ch ủ nghĩa duy v ật lịch sử không chỉ khẳng đ ịnh s ự quy ết đ ịnh c ủa t ồn t ại đ ối v ới ý th ức xã h ội mà còn nêu rõ tính độc lập tương đối của ý th ức xã h ội”. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… 4
  5. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… 5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản