intTypePromotion=1

Đề thi hết môn nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lenin - Đề số 9

Chia sẻ: Nguyễn Văn Thành | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
372
lượt xem
155
download

Đề thi hết môn nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lenin - Đề số 9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi hết môn nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác lenin - đề số 9', khoa học xã hội, chính trị - triết học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi hết môn nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lenin - Đề số 9

  1. ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−− −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−− ĐỀ THI HẾT MÔN NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC-LÊNIN Ngày thi:……… tháng……….. năm 20…… Thời gian : 120 phút. Đề số: 09 SBD hoặc STT: Họ tên thí sinh:……………………….................... Ngày/ tháng/ năm sinh: Phòng thi số: Giám thị 1: Giám thị 2: Số phách: ……………………………………………………………………………… ………… Điểm bằng số: Ký m bằ lầ s 1: Điểchấmng nố: Số phách: Điểm bằng chữ: Ký chấm lần 2: ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- (Chú ý : Thí sinh không được sử dụng tài liệu trong khi thi; đề thi gồm có 04 trang) Câu 1 (3 điểm): a) Dùng dấu (x) điền ô đúng hoặc sai để trả lời các câu hỏi: Luận điểm STT Đún Sai g Nguồn gốc kinh tế nảy sinh tư tưởng xã hội chủ nghĩa là do sự xu ất hi ện c ủa 1 chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất CNDT chủ quan phủ nhận sự tồn tại khách quan của thế giới hiện thực 2 Nguyên nhân và kết quả có thể hoán đổi vị trí cho nhau 3 Hình thái kinh tế - xã hội là khái niệm dùng để chỉ mối quan hệ bi ện chứng gi ữa 4 quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng Tốc độ chu chuyển của TB tăng thì thời gian của một vòng chu chuyển tăng lên. 5 Lợi nhuận là gía trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước 6 Lợi nhuận siêu ngạch trong nông nghiệp giữ được lâu dài là do sản xuất nông 7 nghiệp phụ thuộc vào thiên nhiên. Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ. 8 Giữa chủ nghĩa Mác – Lênin và tôn giáo có sự thống nhất về con đ ường m ưu c ầu 9 hạnh phúc. Trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội và trong xã h ội xã h ội ch ủ nghĩa, tôn 10 giáo vẫn tồn tại. 1
  2. ………………………………………………………………………………………… b) Khoanh tròn (0) vào những phương án được cho là đúng nhất để trả lời các câu hỏi: Luận điểm Phương án TT Cơ sở để phân chia các trào lưu Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học a. triết học thành triết học nhất Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản triết học b. 1 nguyên và triết học nhị nguyên Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản triết học c. Kết hợp cả 3 cơ sở trên là: d. Theo quan điểm của phép a. Cái tất nhiên cũng là cái chung và cái chung nào cũng là cái t ất biện chứng duy vật nhiên b. Chỉ có cái tất nhiên mới có nguyên nhân, còn ngẫu nhiên không có nguyên nhân 2 c. Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có quy luật. Nhưng tất nhiên thì mang tính động lực, còn ngẫu nhiên thì mang tính thống kê. d. Trong những điều kiện nhất định, tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau Quan hệ tăng năng suất lao Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tỷ lệ nghịch với NSLĐ a. động với giá trị hàng hoá Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hóa không đổi b. 3 Giá trị 1 dơn vị hàng hóa tỷ lệ thuận với NSLĐ c. Cả a, b,và c đều đúng d. Các cách diễn tả dưới đây, Giá trị mới của sản phẩm = v+m a. Giá trị của TLSX = c cách nào sai b. 4 Giá trị của sản phẩm mới = v+m c. Giá trị của sức lao động = v d. Vì sao giai cấp nông dân a. Họ đông nhưng không mạnh không thể lãnh đạo được cuộc b. Họ không có chính đảng 5 cách mạng xã hội chủ nghĩa? c. Họ không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến d. Cả a, b và c Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ a. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản. qua chế độ tư bản chủ nghĩa là b. Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản. bỏ qua yếu tố nào của chủ c. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và 6 nghĩa tư bản kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa. d. Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản. 2
  3. Câu 2 (3 điểm): Hãy cho biết ý kiến của mình về những nhận định được nêu dưới đây đúng hay sai. Hãy giải thích vì sao? 2.1 Chủ nghĩa duy vật là khuynh hướng triết học khẳng định: ý thức là cái có trước, vật chất là cái có sau? ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 2.2. Tính tất yếu và tính ngẫu nhiên- nguyên nhân và kết qu ả- đó là nh ững đ ối l ập ch ủ yếu, những đối lập nếu xét một cách riêng rẽ, thì sẽ chuyển hóa lẫn nhau ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 2.3. Lợi tức cho vay là hình thức chuyển hóa của giá trị thặng dư? ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 2.4. Trong quá trình chu chuyển, tư bản cố định chu nhuyển nhanh hơn tư bản lưu động ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 2.5. Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản đã làm thay đổi hoàn toàn địa vị kinh tế xã hội của giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 3
  4. 2.6. Sự khác nhau căn bản nhất giữa giai cấp công nhân ở các nước TBCN và XHCN là địa vị kinh tế - xã hội của họ ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 1. Câu 3 (4 đi ểm): Chứng minh rằng, phạm trù tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê? ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………. 4

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản