S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O ĐĂK NÔNG
TR NG THPT PH M VĂN ĐNGƯỜ
Đ THI H C KÌ II NĂM H C 2017 - 2018
MÔN SINH H C 10
Th i gian làm bài: 45 phút;
Mã đ thi 362
H , tên thí sinh:..........................................................................S báo danh:.............................
I. PH N TR C NGHI M (32 câu)
Câu 1: Trong đi u ki n t i u, s l ng t bào men bia (g = 120 phút) ban đu là 64. Sau m t kho ng th i ư ượ ế
gian phân chia s t bào trong qu n th là 4096. T ng th i gian phân chia c a các t bào trên là bao nhiêu ế ế
(gi )?
A. 10. B. 8. C. 6. D. 12.
Câu 2: “ Các NST đn đc nhân đôi thành các NST kép g m 2 crômatit gi ng nhau và đính v i nhau tâmơ ượ
đng ”. Đó là di n bi n c a pha hay kì nào ? ế
A. Pha G2.B. Kì cu i.C. Kì đu.D. Pha S.
Câu 3: Thu c tr sâu t virut có đc đi m là:
A. Có tính đc hi u không cao, gây h i cho t t c các lo i sâu và gây đc cho ng i, đng v t và côn ườ
trùng có ích.
B. Có tính đc hi u cao, ch gây h i cho m t s sâu nh t đnh; không gây đc cho ng i, đng v t và ườ
côn trùng có ích.
C. Có tính đc hi u không cao, gây h i cho t t c các lo i sâu; không gây đc cho ng i, đng v t và ườ
côn trùng có ích.
D. Có tính đc hi u cao, ch gây h i cho m t s sâu nh t đnh; gây đc cho ng i, đng v t và côn trùng ườ
có ích.
Câu 4: Hi n t ng nào x y ra kì gi a I ? ượ
A. Các NST kép co xo n c c đi và t p trung thành 1 hàng trên m t ph ng xích đo c a thoi phân bào.
B. Các c p NST kép trong c p NST t ng đng co xo n c c đi t p trung thành 2 hàng trên m t ph ng ươ
xích đo c a thoi phân bào.
C. M i NST kép trong c p NST t ng đng di chuy n theo dây t vô s c v 1 c c c a t bào. ươ ơ ế
D. Các NST kép b t đôi v i nhau theo t ng c p t ng đng, các NST kép đn co xo n l i. ươ
Câu 5: “Virut đng v t đa c nuclêôcapsit vào t bào ch t c a t bào ch , sau đó c i v đ gi i phóng ư ế ế
axit nuclêic”. Đây là giai đo n nào trong chu trình nhân lên c a virut ?
A. Xâm nh p.B. L p ráp.C. Sinh t ng h p. D. H p ph .
Câu 6: K t thúc pha sáng c a quá trình quang h p đã thu đc các s n ph m là ?ế ượ
A. FADH2, ADP và CO2.B. NADPH, ADP và O2.
C. NADPH, ATP và O2.D. FADH2, ATP và CO2.
Câu 7: Cho m t t bào ban đu có b NST là 2n = 18. T bào này đang kì gi a c a quá trình nguyên phân ế ế
ng i ta đm đc s crômatit là ?ườ ế ượ
A. 36. B. 72. C. 9. D. 18.
Câu 8: M t s vi sinh v t a axit th ng g p trong các th c ăn hàng ngày là: ư ườ
A. Vi khu n u n ván và vi khu n giang mai. B. Vi khu n lam và t o.
C. N m m c và n m men r u. ượ D. Vi khu n lactic và vi khu n axêtic.
Câu 9: Intefêron do nhi u lo i t bào trong c th ti t ra có kh năng ch ng virut, ch ng t bào ung th và ế ơ ế ế ư
tăng c ng kh năng mi n d ch, Intefêron có b n ch t là:ườ
A. Cacbohidrat. B. Axit nuclêic. C. Lipit. D. Prôtêin.
Câu 10: Các ch t nào sau đây di t khu n có tính ch n l c:
A. Các anđêhit. B. Các ch t kháng sinh.
C. Các ch t ôxihóa.D. Các h p ch t kim lo n n ng.
Câu 11: Virut Phag Tơ2 và virut đu mùa có c u trúc nh th nào ? ư ế
A. C u trúc xo n. B. C u trúc h p. C. C u trúc kh i. D. C u trúc h n h p.
Câu 12: Th nào là hô h p t bào ?ế ế
A. Là quá trình chuy n đi năng l ng r t quan tr ng trong t bào s ng, trong đó phân t cacbohidrat b ượ ế
phân gi i đn CO ế 2 và H2O, đng th i gi i phóng ra năng l ng d i d ng ATP. ượ ướ
B. Là quá trình t o ra các s n ph m t các c ch t có trong t bào nh enzim xúc tác chuyên bi t. ơ ế
C. Là quá trình chuy n đi năng l ng r t quan tr ng trong t bào s ng, trong đó các phân t CO ượ ế 2 và
H2O là nguyên li u đ t ng h p nên phân t cacbohiđrat đng th i tích lũy năng l ng. ượ
Trang 1/3 - Mã đ thi 362
D. Là quá trình t ng h p các h p ch t h u c ph c t p t các ch t vô c đn gi n, đng th i tích lũy ơ ơ ơ
năng l ng trong t bào.ượ ế
Câu 13: Vi khu n nitrat hóa, vi khu n ôxi hóa hiđrô và vi khu n ôxi hóa l u hu nh c n có ngu n năng ư
l ng và ngu n cacbon ch y u là gì ?ượ ế
A. Ch t h u c và ch t h u c . ơ ơ B. Ánh sáng và ch t h u c . ơ
C. Ch t vô c ho c ch t h u c và CO ơ ơ 2.D. Ánh sáng và CO2.
Câu 14: Pha t i c a quá trình quang h p di n ra ?
A. Màng trong c a l c l p. B. Ch t n n c a l c l p.
C. Ch t n n c a ti th . D. Màng trong c a ti th .
Câu 15: Vi khu n có ki u dinh d ng là quang d d ng, chúng c n có ngu n năng l ng và ngu n cacbon ưỡ ưỡ ượ
ch y u l n l t là ? ế ượ
A. Ánh sáng và CO2.B. Ch t vô c ho c ch t h u c và CO ơ ơ 2.
C. Ánh sáng và ch t h u c . ơ D. Ch t h u c và ch t h u c . ơ ơ
Câu 16: Các NST kép b t đôi v i nhau theo t ng c p t ng đng và có th trao đi các đo n crômatit cho ươ
nhau. Hi n t ng này x y ra ? ượ
A. Kì cu i II.B. Kì đu II.C. Kì cu i I.D. Kì đu I.
Câu 17: HIV là virut ?
A. Gây suy gi m mi n d ch ng i. ườ B. Gây suy gi m hô h p ng i. ườ
C. Gây ung th c t cung ng i.ư ườ D. Gây tê li t h th n kinh c a ng i. ườ
Câu 18: Mi n d ch t bào là mi n d ch có s tham gia c a: ế
A. Các t bào ung th .ế ư B. Các t bào T đc.ế C. Các virut. D. Các đi th c bào.
Câu 19: Virut kí sinh côn trùng nh ng l i không gây b nh cho côn trùng mà gây b nh cho c th khác, khi ư ơ
đó côn trùng đc g i là:ượ
A. V t ch . B. ch a. C. M m b nh. D. Virut.
Câu 20: Virut sau khi nhân lên trong t bào ch , chúng phá v t bào ch đ t chui ra ngoài và gi t ch tế ế ế ế
t bào ch . Nh ng virut đó đc g i là:ế ượ
A. Virut lành. B. Virut ôn hòa. C. Virut đc.D. Virut ti m tan.
Câu 21: Sinh tr ng c a qu n th vi sinh v t là:ưở
A. S tăng kích th c c a 1 t bào vi sinh v t. ướ ế B. S gi m kích th c c a 1 t bào vi sinh v t. ướ ế
C. S tăng s l ng t bào c a qu n th vi sinh v t. ượ ế D. S gi m s l ng t bào c a qu n th ượ ế
vi sinh v t.
Câu 22: Kh năng c a c th ch ng l i các tác nhân gây b nh g i là ? ơ
A. Mi n d ch. B. Kháng nguyên. C. Kháng sinh. D. Th c bào.
Câu 23: Chu kì t bào bào bao g m ?ế
A. Kì đu và kì cu i. B. Kì trung gian và quá trình nguyên phân.
C. Phân chia nhân và phân chia t bào ch t.ế D. Kì trung gian và kì cu i.
Câu 24: Trong môi tr ng nuôi c y không liên t c, vi khu n sinh tr ng v i t c đ l n nh t và không đi,ườ ưở
s l ng t bào trong qu n th tăng lên r t nhanh, đây là giai đo n: ượ ế
A. Pha lũy th a (pha log).B. Cân b ng.
C. Suy vong. D. Ti m phát (pha lag).
Câu 25: Các ch t th ng đc dùng đ thanh trùng n c máy, n c các b b i là: ườ ượ ướ ướ ơ
A. Các h p ch t c a phênol. B. Các lo i c n.
C. Các ch t ho t đng b m t. D. Các halogen (clo).
Câu 26: Kh ng đnh nào sau đây không đúng khi nói v virut ?
A. Kích th c siêu nh (đo b ng nanômet).ướ B. Th c th ch a có c u t o t bào. ư ế
C. Ch a c ADN và ARN trong c th . ơ D. Kí sinh n i bào b t bu c.
Câu 27: V ngoài c a m t s virut đc c u t o t ? ượ
A. Cacbohiđrat và protein. B. Axit nucleic và cacbohiđrat.
C. Lipit kép và prôtêin. D. Axit nuclêic và prôtêin.
Câu 28: K t thúc quá trình gi m phân I, t 1 t bào m ban đu đã t o ra ?ế ế
A. 4 t bào con v i b NST là (2n kép).ế B. 2 t bào con v i b NST là (2n kép).ế
C. 4 t bào con v i b NST là (n kép).ế D. 2 t bào con v i b NST là (n kép).ế
Câu 29: B nh nào sau đây không ph i do virut gây ra ng i ? ườ
A. B nh s t rét. B. B nh b i li t.
Trang 2/3 - Mã đ thi 362
C. B nh viêm não Nh t B n. D. B nh s t xu t huy t. ế
Câu 30: các t bào nhân th c, quá trình hô h p t bào đc di n ra ch y u ? ế ế ượ ế
A. L i n i ch t.ướ B. Ti th .C. L c l p. D. Không bào.
Câu 31: Phag là virut kí sinh ?ơ
A. Côn trùng. B. Th c v t. C. Vi sinh v t.D. Con ng i.ườ
Câu 32: Bi n pháp t t nh t hi n nay đ phòng b nh do virut gây ra là:
A. Tiêm v c xin.B. N u chín th c ăn.
C. Tiêm thu c kháng sinh.D. Truy n n c. ướ
II. PH N T LU N (2 câu)
Câu 1. Trình bày đc đi m các pha sinh tr ng c a qu n th vi sinh v t trong môi tr ng nuôi c y không ưở ườ
liên t c?
Câu 2. T i sao nhi u ng i không hay bi t mình b nhi m HIV? Đi u này nguy hi m nh th nào đi v i ườ ế ư ế
xã h i? Ta ph i có n p s ng nh th nào đ tránh b nhi m HIV? Có nên xa lánh ng i b nhi m HIV hay ế ư ế ườ
không? Vì sao?
-------------------------------------------------------- H T ----------
Trang 3/3 - Mã đ thi 362