intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi HK 2 môn Sinh học lớp 12 năm 2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 485

Chia sẻ: Nhã Nguyễn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

32
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hãy tham khảo Đề thi HK 2 môn Sinh học lớp 12 năm 2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 485 để giúp các bạn biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 2 môn Sinh học lớp 12 năm 2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 485

  1. SỞ GD & ĐT ĐĂK NÔNG ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017­2018 TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG MÔN: SINH HỌC 12 Thời gian làm bài:  45phút;  (40 câu trắc nghiệm)   Mã đề thi 485 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì? A. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống tiềm tàng trong môi trường. B. Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại với điều kiện bất lợi của môi trường. C. Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống D. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể. Câu 2: Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là: A. có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc B. có đặc điểm chung về thành phần loài trong hệ sinh thái C. điều kiện môi trường vô sinh D. tính ổn định của hệ sinh thái Câu 3: Trong đợt rét hại tháng 1­2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ  chết và ếch nhái ít  hẳn là biểu hiện: A. biến động nhiều năm. B. biến động không theo chu kì C. biến động theo mùa D. biến động tuần trăng. Câu 4: Theo quan niệm hiện đại, các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh sự  sống trên Quả  Đất  lần lượt là: A. tiến hóa tiền sinh học ­ tiến hóa hóa học ­ tiến hóa sinh học. B. tiến hóa hóa học ­ tiến hóa sinh học ­ tiến hóa tiền sinh học. C. tiến hóa sinh học ­ tiến hóa hóa học ­ tiến hóa tiền sinh học. D. tiến hóa hóa học ­ tiến hóa tiền sinh học ­ tiến hóa sinh học. Câu 5: Nấm và vi khuẩn lam trong địa y có mối quan hệ A. Cộng sinh B. Cạnh tranh C. Ký sinh D. Hội sinh Câu 6: Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới: A. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể. B. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể. C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể. D. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể. Câu 7: Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể? A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây. B. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới. C. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo. D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng. Câu 8: Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là: A. duy trì mật độ hợp lí của quần thể. B. tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể. C. làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường. D. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể. Câu 9: Quan sát một tháp sinh thái, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây.                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 485
  2. A. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn B. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã C. Quan hệ giữa các loài trong quần xã. D. Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng Câu 10: Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể: A. Sức tăng trưởng của cá thể B. Nguồn thức ăn từ môi trường C. Mức sinh sản và mức tử vong D. Mức xuất cư và nhập cư Câu 11: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào có mứ đa dạng sinh học cao nhất? A. Rừng mưa nhiệt đới. B. Hoang mạc C. Savan D. Thảo nguyên Câu 12: Mối quan hệ kí sinh – vật chủ và vật ăn thịt – con mồi giống nhau ở đặc điểm? A. loài bị hại luôn có kích thước cá thể nhỏ hơn loài có lợi B. đều là mối quan hệ đối kháng giữa  2 loài. C. loài bị hại luôn có số lượng lớn hơn loài có lợi. D. đều làm chết các sinh vật bị hại. Câu 13: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng: A. tăng dần đều. B. giảm dần đều C. đường cong chữ J. D. đường cong chữ S. Câu 14: Cho đến nay, các bằng chứng hoá thạch thu được cho thấy các nhóm linh trưởng phát sinh ở  đại A. Cổ sinh. B. Nguyên sinh. C. Tân sinh. D. Trung sinh. Câu 15: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng? A. Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất. B. Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải. C. Sinh vật phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ. D. Các loài động vật ăn thực vật đều được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ. Câu 16: Khi nói về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể, kết luận nào sau đây không đúng? A. Mức sinh sản của quần thể là số cá thể được sinh ra trong một đơn vị thời gian. B. Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian. C. Mức sinh sản và mức tử vong của quần thể có tính ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi  trường. D. Sự thay đổi về mức sinh sản và tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quần  thể. Câu 17: Sinh vật sản xuất là những sinh vật: A. động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật B. phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường C. chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp D. có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân Câu 18: Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6  oC, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42  oC, trên  nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20  0C đến 35 oC. Khoảng nhiệt  độ từ 20 oC đến 35 oC được gọi là: A. khoảng thuận lợi. B. giới hạn chịu đựng . C. điểm gây chết giới hạn trên. D. điểm gây chết giới hạn dưới. Câu 19: Câu nào dưới đây mô tả về quần xã là đúng? A. Quần xã có độ đa dạng loài càng cao thì càng ít ổn định. B. Quần xã có độ đa dạng loài càng cao thì càng ổn định. C. Quần xã biển khơi có độ đa dạng hơn quần xã trên cạn.                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 485
  3. D. Quần xã có số lượng loài càng ít thì càng ổn định. Câu 20:  Ở  chu trình sinh địa hóa cacbon, cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon điôxit chủ  yếu   thông qua quá trình A. hô hấp của thực vật B. hô hấp của vi sinh vật C. quang hợp của thực vật D. quang hợp của vi sinh vật Câu 21: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau: (1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống. (2) Có sự  biến đổi tuần tự  của quần xã qua các giai đoạn tương  ứng với sự  biến đổi của môi   trường. (3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế  là quá trình biến đổi về  các điều  kiện tự nhiên của môi trường. (4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái. Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là: A. (1) và (4) B. (3) và (4) C. (2) và (3) D. (1) và (2) Câu 22: Năng lượng được chuyển cho bậc dinh dưỡng cao hơn khoảng bao nhiêu %? A. 50% B. 70% C. 90% D. 10% Câu 23: Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể  có khả  năng duy trì phù hợp  nguồn sống thì gọi là: A. kích thước tối đa. B. kích thước bất ổn. C. kích thước tối thiểu. D. kích thước phát tán. Câu 24: Một chuỗi thức ăn của sinh vật trên cạn thường có ít mắt xích là do A. Giữa các loài ngoài mối quan hệ hỗ trợ còn có mối quan hệ cạnh tranh. B. Quần xã có độ đa dạng thấp C. Các loài thân thuộc không ăn lẫn nhau D. Tiêu hao năng lượng qua các bậc dinh dưỡng là rất lớn Câu 25: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng? A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh  vật. B. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới  sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật. C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh  vật. D. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung  quanh sinh vật, trừ nhân tố con người. Câu 26: Ý nghĩa của việc nghiên cứu  hoá thạch là A. bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới. B. xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ. C. xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất. D. bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới. Câu 27: Một trong những xu hướng biến đổi trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên cạn là A. độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp. B. số lượng loài ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản. C. sinh khối ngày càng giảm D. tính ổn định của quần xã ngày càng giảm Câu 28: Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là A. phân tầng thẳng đứng B. phân tầng theo chiều ngang C. phân bố đồng đều D. phân bố ngẫu nhiên                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 485
  4. Câu 29:  Theo quan niệm hiện đại về sự phát sinh sự  sống trên trái đất, trong giai đoạn tiến hóa hóa   học có sự: A. hình thành mầm sống đầu tiên từ chất vô cơ nhờ nguồn năng lượng tự nhiên B. hình thành các cơ thể sống đầu tiên từ các chất hữu cơ nhờ nguồn năng lượng tự nhiên C. tổng hợp những chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức sinh học D. tổng hợp những chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học Câu 30: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài? A. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau. B. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật. C. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau. D. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn. Câu 31: Giới hạn sinh thái là: A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và  phát triển theo thời gian. B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới  hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được. C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài  giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được. D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn  sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được. Câu 32: Trong diễn thế  sinh thái, dạng sinh vật nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với việc  hình thành quần xã mới? A. Hệ động vật B. Hệ thực vật C. Sinh vật sống hoại sinh D. Vi sinh vật Câu 33: Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất? A. đười ươi B. gôrilia C. tinh tinh D. vượn Câu 34: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào  Tôm  cá rô  chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng A. cấp 2 B. cấp 4 C. cấp 3 D. cấp 1 Câu 35: Trong sự tồn tại của quần xã, khống chế sinh học có vai trò A. điều hòa các nhóm tuổi trong quần thể, đảm bảo cân bằng của quần xã. B. điều hòa nơi ở cảu các quần thể, đảm bảo cân bằng của quần xã. C. điều hòa tỉ lệ đực cái ở các quần thể, đảm bảo cân bằng quần xã. D. điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo cân bằng quần xã. Câu 36: Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng? A. Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người. B. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người. C. Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh. D. Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành  người. Câu 37: Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới: A. duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp. B. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu. C. tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong D. tăng kích thước quần thể tới mức tối đa. Câu 38: Sự biến động số lượng của thỏ  và mèo rừng Canada tăng giảm theo chu kì 9 ­ 10 năm 1 lần.  Hiện tượng này biểu hiện: A. biến động theo chu kì mùa. B. biến động theo chu kì nhiều năm. C. biến động theo chu kì ngày đêm. D. biến động theo chu kì tuần trăng.                                                Trang 4/5 ­ Mã đề thi 485
  5. Câu 39: Những hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh   thái? 1. Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp. 2. Khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn tài nguyên tái sinh. 3. Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá. 4. Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí. 5. Bảo vệ các loài thiên địch. 6. Bảo tồn các hệ sinh thái tự nhiên, phá bỏ tất cả các hệ sinh thái nhân tạo. Phương án đúng là: A. 2, 3, 4, 5, 6 B. 2, 3, 4 6. C. 1, 3, 4, 5, 6 D. 1, 2, 3, 4, 5 Câu 40: Trong một hệ sinh thái trên đất liền, bậc dinh dưỡng nào có tổng sinh khối cao nhất? A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1 B. Động vật ăn thực vật C. Sinh vật sản xuất D. Sinh vật tiêu thụ bậc 2 ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 485
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2