intTypePromotion=1

Đề thi HK 2 môn Tin học lớp 11 năm 2014 - THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Chia sẻ: Lê Thanh Hải | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

0
101
lượt xem
14
download

Đề thi HK 2 môn Tin học lớp 11 năm 2014 - THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi HK 2 môn Tin học lớp 11 năm 2014 của trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn là tài liệu tham khảo hay được TaiLieu.VN sưu tầm để gửi tới các em học sinh đang trong quá trình ôn thi, giúp các em củng cố lại phần kiến thức đã học và nâng cao kì năng giải đề thi. Chúc các em học tập và ôn thi hiệu quả!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 2 môn Tin học lớp 11 năm 2014 - THPT Chuyên Lê Quý Đôn

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11<br /> <br /> TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN<br /> <br /> NĂM HỌC 2014 - 2015<br /> MÔN TIN HOC (Chương trình chuẩn)<br /> Thời gian làm bài: 45 phút<br /> <br /> MA TRẬN ĐỀ<br /> <br /> Chủ đề - Mạch kiến<br /> thức, kĩ năng.<br /> <br /> 1<br /> 3 câu<br /> <br /> Mức nhận thức<br /> 2<br /> 3<br /> 3 câu<br /> 3 câu<br /> <br /> Cộng<br /> 4<br /> 9 câu<br /> <br /> Kiểu tệp<br /> Chương trình con<br /> Tổng<br /> <br /> 1.0 đ<br /> 1.0 đ<br /> 9 câu<br /> 6 câu<br /> <br /> 1.0 đ<br /> 6 câu<br /> <br /> 3.0 đ<br /> 21 câu<br /> <br /> 3.0 đ<br /> 2.0 đ<br /> 2.0 đ<br /> 7.0 đ<br /> 12 câu<br /> 9 câu<br /> 3 câu<br /> 6 câu<br /> 30 câu<br /> 4.0đ<br /> 3.0đ<br /> 1.0 đ<br /> 2.0 đ<br /> 10.0đ<br /> <br /> Trang 1/20<br /> <br /> SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11<br /> <br /> TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN<br /> <br /> NĂM HỌC 2014 - 2015<br /> MÔN TIN HOC (Chương trình chuẩn)<br /> Thời gian làm bài: 45 phút<br /> ĐỀ 1<br /> <br /> Câu 1: Hàm nào sau đây là đúng để tính an ?<br /> A. Function luy_thua(a,n);<br /> B. Function luy_thua(a,n:integer):integer;<br /> var tich, i : integer;<br /> var tich, i : integer;<br /> begin<br /> begin<br /> for i:=1 to n do tich:= tich* a;<br /> for i:=1 to n do tich:= tich* a;<br /> luy_thua:=tich;<br /> luy_thua:=tich;<br /> end;<br /> end;<br /> C. Function luy_thua(a,n):integer;<br /> D. Function luy_thua(a,n: integer);<br /> var tich, i : integer;<br /> var tich, i : integer;<br /> begin<br /> begin<br /> for i:=1 to n do tich:= tich* a;<br /> for i:=1 to n do tich:= tich* a;<br /> luy_thua:=tich;<br /> luy_thua:=tich;<br /> end;<br /> end;<br /> Cho chương trình:<br /> VAR x , y , b : integer;<br /> FUNCTION bai1(var a : integer):integer;<br /> Var z : integer;<br /> Begin<br /> y := 7; x := x * 2; a := a * 2; z := 1; z := a;<br /> bai1:=z;<br /> End;<br /> BEGIN<br /> x := 1; y := 2; b:=0;<br /> b := bai1(x);<br /> END.<br /> Câu 2: x , y trong chương trình trên được gọi là:<br /> A. Biến toàn cục<br /> B. Tham số thực sự<br /> C. Biến cục bộ<br /> D. Tham số hình thức<br /> Câu 3: Trong chương trình trên, khi thực hiện gọi chương trình con bai1(x), x được gọi là:<br /> A. Tham số hình thức B. Tham số thực sự<br /> C. Tham số cục bộ<br /> D. Tham số toàn cục<br /> Câu 4: z trong chương trình trên được gọi là:<br /> A. Tham số hình thức B. Biến toàn cục<br /> C. Biến cục bộ<br /> D. Tham số thực sự<br /> Câu 5: Trong chương trình trên a được gọi là:<br /> A. Biến toàn cục<br /> B. Tham số thực sự<br /> C. Biến cục bộ<br /> D. Tham số hình thức<br /> Câu 6: Muốn khai báo x là tham số trị, y là tham số biến (x, y thuộc kiểu Integer) trong thủ tục có tên là “Tinh”<br /> thì khai báo nào sau đây là đúng?<br /> A. Procedure Tinh(x, y : integer);<br /> B. Procedure Tinh( Var x, y : integer);<br /> C. Procedure Tinh( Var x : integer ; y : integer); D. Procedure Tinh( Var y : integer ; x : integer);<br /> Câu 7: Xét chương trình sau:<br /> Var f: text;<br /> Begin<br /> Assign(f, ‘A.OUT’); Rewrite(f);<br /> Write(f, 15+20-25);<br /> Close(f);<br /> Trang 2/20<br /> <br /> End.<br /> Sau khi thực hiện chương trình, tệp ‘A.OUT’ có nội dung như thế nào?<br /> A. 15 20 25<br /> B. 10<br /> C. 15+20-25<br /> D. 152025<br /> Câu 8: Cho chương trình:<br /> VAR a : integer;<br /> PROCEDURE nhap(x : integer);<br /> Begin<br /> x:=1; End;<br /> BEGIN<br /> a:=2;<br /> nhap;<br /> END.<br /> Sau khi thực thi chương trình:<br /> A. a = 1<br /> B. a = 2<br /> C. Lỗi cú pháp<br /> D. Tất cả đều sai<br /> Câu 9: Cho chương trình:<br /> VAR a,b,s : integer;<br /> PROCEDURE tong(x,y : integer);<br /> Begin<br /> s:=x+y; End;<br /> BEGIN<br /> a:=2;b:=1;s:=0;<br /> tong(a,b);<br /> END.<br /> Sau khi thực thi chương trình:<br /> A. Lỗi cú pháp<br /> B. a = 2, b = 1, s = 3<br /> C. a = 2, b = 1, s = 0<br /> D. Tất cả đều sai<br /> Câu 10: Thủ tục nào sau đây dùng để hoán đổi giá trị của hai biến kiểu số nguyên?<br /> A. Procedure Hoan_doi ( a : integer ; Var b: integer);<br /> B. Procedure Hoan_doi ( Var a, b : integer );<br /> Var t : integer ;<br /> Var t : integer ;<br /> Begin t := a ; a:= b ; b:= t ; end;<br /> Begin t := a ; a:= b ; b:= t ; end;<br /> C. Procedure Hoan_doi ( Var a : integer ; b : integer );<br /> D. Procedure Hoan_doi ( a, b : integer );<br /> Var t : integer ;<br /> Var t : integer ;<br /> Begin t := a ; a:= b ; b:= t ; end;<br /> Begin t := a ; a:= b ; b:= t ; end;<br /> Câu 11: Cho chương trình:<br /> VAR a,b : integer;<br /> PROCEDURE Tinh;<br /> var b:integer;<br /> Begin<br /> a:=5; a:=a+7; b:=a; End;<br /> BEGIN<br /> a:=1; b:=1;<br /> bai5;<br /> END.<br /> Sau khi thực thi chương trình:<br /> A. a = 5, b = 1<br /> B. a = 1, b = 12<br /> C. a = 12, b = 1<br /> D. a = 12, b = 12<br /> Câu 12: Sự khác nhau giữa tham biến và tham trị trong khai báo của chương trình con là :<br /> A. Tham trị phải có từ khóa Var đứng trước<br /> B. Không có sự khác nhau<br /> C. Giống sự khác nhau giữa biến toàn cục và biến cục bộ<br /> D. Tham biến phải có từ khóa Var đứng trước<br /> <br /> Trang 3/20<br /> <br /> Câu 13: Biến cục bộ là:<br /> A. Biến khai báo để dùng riêng trong chương trình con.<br /> B. Biến khai báo để dùng riêng trong chương trình con thủ tục.<br /> C. Biến khai báo để dùng riêng trong chương trình con hàm.<br /> D. Biến được khai báo trong phần khai báo của chương trình chính.<br /> Câu 14: Cho chương trình:<br /> VAR a,b,h : integer;<br /> PROCEDURE hieu;<br /> Begin<br /> h:=a-b; End;<br /> BEGIN<br /> a:=1; b:=2;h:=0;<br /> hieu;<br /> END.<br /> Sau khi thực thi chương trình:<br /> A. h = 2<br /> B. h = 0<br /> C. h = 1<br /> D. h= -1<br /> Câu 15: Chương trình con là:<br /> A. Chương trình được xây dựng từ các chương trình con khác.<br /> B. Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định nhưng không trả về một giá trị qua tên của nó.<br /> C. Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và trả về một giá trị qua tên của nó.<br /> D. Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được thực hiện (được gọi) từ nhiều vị trí trong<br /> chương trình.<br /> Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai về chương trình con?<br /> A. Phần khai báo có thể có hoặc không có tùy thuộc vào từng chương trình cụ thể.<br /> B. Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con<br /> C. Phần đầu có thể có hoặc không có.<br /> D. Phần đầu và phần thân nhất thiết phải có, phần khai báo có thể có hoặc không.<br /> Câu 17: Xét chương trình sau:<br /> Var i: intger;<br /> f: text;<br /> Begin<br /> Assign(f, ‘A.OUT’); Rewrite(f);<br /> i:= 12345;<br /> Writeln(f,i); Write(f, -321);<br /> Close(f);<br /> End.<br /> Sau khi thực hiện chương trình, tệp ‘A.OUT’ có nội dung như thế nào?<br /> A. 12345-321<br /> B. 12024<br /> C. 12345<br /> D. Cả A, B, C đều sai.<br /> -321<br /> Câu 18: Giả sử ta có hàm Max(A, B : integer) : Integer; để tìm số lớn hơn trong hai số A và B. Cần sử dụng<br /> hàm Max trên như thế nào để tìm được số lớn nhất trong ba số A, B, C ?<br /> A. Max(Max(A,B), C); B. Max(Max(A,B); C); C. Max(A; B; C);<br /> D. Max( A, B, C);<br /> Câu 19: Biến toàn cục là:<br /> A. Biến khai báo để dùng riêng trong chương trình con thủ tục.<br /> B. Biến khai báo để dùng riêng trong chương trình con.<br /> C. Biến khai báo để dùng riêng trong chương trình con hàm.<br /> D. Biến được khai báo trong phần khai báo của chương trình chính.<br /> Câu 20: Thủ tục đóng tệp có dạng:<br /> A. Close All;<br /> B. Close;<br /> C. Close(); D. Close();<br /> Câu 21: Để gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:<br /> A. assign(, );<br /> B. assign(, );<br /> C. := ;<br /> D. := ;<br /> Câu 22: Giả sử ta có hàm Max(A, B : integer) : Integer; để tìm số lớn hơn trong hai số A và B. Cần sử dụng<br /> hàm Max trên như thế nào để tìm được số lớn nhất trong bốn số A, B, C, D ?<br /> A. Max(Max(A,B); Max(C,D)); B. Max(A; B; C; D); C. Max(Max(A,B), Max(C,D)); D. Max( A, B, C, D);<br /> Câu 23: Khi tiến hành mở tệp để đọc mà không tìm thấy tệp thì:<br /> Trang 4/20<br /> <br /> A. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung toàn ký tự trống.<br /> B. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung rỗng.<br /> C. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung toàn ký tự đặc biệt. D. Báo lỗi vì không thực hiện được.<br /> Câu 24: Trong Pascal, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết:<br /> A. Var f1, f2 : text;<br /> B. Var f1. txt; f2. txt; C. Var f1, f2 : txt;<br /> D. Var f1. txt, f2. txt ;<br /> Câu 25: Xét chương trình sau:<br /> Var a, b: integer;<br /> f: text;<br /> begin<br /> Assign(f, ‘A.OUT’);<br /> Rewrite(f);<br /> a:= 12345;<br /> b:=345;<br /> Write(f,a-b);<br /> Close(f);<br /> End.<br /> Sau khi thực hiện chương trình, tệp ‘A.OUT’ có nội dung như thế nào?<br /> A. 12000<br /> B. 12345345<br /> C. 12345-345<br /> D. Cả A, B, C đều sai.<br /> Câu 26: Trong Pascal, để khai báo biến tệp văn bản ta sử dụng cú pháp:<br /> A. Var : text; B. Var : string; C. Var : text; D. Var : string;<br /> Câu 27: Xét chương trình sau:<br /> Var<br /> i: integer;<br /> f: Text;<br /> Begin<br /> Assign(f,’ TINH.TXT’); Rewrite(f);<br /> i:=1234;<br /> Write(f, i);<br /> Write(f, -56);<br /> Close(f);<br /> End.<br /> Sau khi thực hiện chương trình, tệp TINH.TXT có nội dung như thế nào?<br /> A. 1234<br /> B. 1234-56<br /> C. 1234<br /> D. Tất cả A, B, C đều sai.<br /> 56<br /> -56<br /> Câu 28: Cho chương trình:<br /> VAR a,b,c : integer;<br /> PROCEDURE Tinh (x:integer ; var y : integer ; z:integer);<br /> Begin<br /> x:=x+1; y:=a+1; z:=x+y+z; End;<br /> BEGIN<br /> a:=1; b:=1; c:=1;<br /> Tinh(a,b,c);<br /> END.<br /> Sau khi thực thi chương trình:<br /> A. a = 1, b = 2, c = 1<br /> B. a = 2, b = 1, c = 5<br /> C. a = 1, b = 1, c = 1<br /> D. a = 1, b = 2, c = 5<br /> Câu 29: Sau khi làm việc xong với tệp cần phải đóng tệp vì:<br /> A. Việc đóng tệp là đặc biệt quan trọng sau khi ghi dữ liệu, khi đó hệ thống mới thực sự hoàn tất việc ghi dữ<br /> liệu ra tệp.<br /> B. Nếu không đóng tệp thì tệp đó sẽ bị xóa mất.<br /> C. Nếu không đóng tệp hệ thống sẽ báo lỗi;<br /> D. Cả A, B, C đều sai.<br /> Câu 30: Cho chương trình:<br /> VAR a,b : integer;<br /> PROCEDURE Bai(x,y:integer);<br /> var a:integer;<br /> Begin<br /> a:=5; x:=a+1; y:=x*5; End;<br /> BEGIN<br /> a:=1; b:=1;<br /> Bai(a,b);<br /> END.<br /> Sau khi thực thi chương trình:<br /> A. a = 1, b = 10<br /> B. a = 2, b = 10<br /> C. a = 5, b = 10<br /> D. a = 1, b = 1<br /> ------------------------ HẾT ----------<br /> <br /> Trang 5/20<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2