
Tr ng THPT Lê Hoàng Chi uườ ế
Đ THI H C KÌ I MÔN V T LÝ K10Ề Ọ Ậ
TH I GIAN 60 PHÚT( TN:25 P; TL: 35P)Ờ
PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Câu 1. Nh n đ nh nào sau đây là chính xác nh t:ậ ị ấ
A. M t v t đ c xem là ch t đi m n u kích th c c a nó r t nh so v i đ dài đ ng điộ ậ ượ ấ ể ế ướ ủ ấ ỏ ớ ộ ườ
B. M t h quy chi u g m v t m c, m c th i gian và đ ng hộ ệ ế ồ ậ ố ố ờ ồ ồ
C. Đ xác đ nh v trí c a m t v t ta c n ch n m t v t làm m cể ị ị ủ ộ ậ ầ ọ ộ ậ ố
D. Chuy n đ ng c c a m t v t là s thay đ i v trí c a v t đ i v i v t khác theo đ dài đ ng điể ộ ơ ủ ộ ậ ự ổ ị ủ ậ ố ớ ậ ộ ườ
Câu 2. Ph ng trình chuy n đ ng c a chuy n đ ng th ng đ u d c theo tr c Ox, v i v n t c là v, g c th i gianươ ể ộ ủ ể ộ ẳ ề ọ ụ ớ ậ ố ố ờ
t0=0, t a đ ban đ u xọ ộ ầ 0=0 có d ng:ạ
A. x=x0+v.t B. x=v.t C. x=x0+v.(t-t0) D. x= v.(t-t0)
Câu 3. Ch n câu ọSai ?
Trong chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u thìể ộ ẳ ầ ề :
A. gia t c là đ i l ng không đ iố ạ ượ ổ
B. v n t c t c th i tăng theo hàm s b c nh t c a th i gianậ ố ứ ờ ố ậ ấ ủ ờ
C. quãng đ ng đi đ c tăng theo hàm s b c ườ ượ ố ậ hai c a th i gianủ ờ
D. vect gia t c ng c chi u v i vect v n t cơ ố ượ ề ớ ơ ậ ố
Câu 4. M t ch t đi m chuy n đ ng theo chi u d ng trên m t đ ng th ng khi qua v trí A có v n t c là 2m/sộ ấ ể ể ộ ề ươ ộ ườ ẳ ị ậ ố
sau đó ch t đi m chuy n đ ng nhanh d n đ n B có v n t c t i đó là 4m/s, th i gian t A đ n B là 5giây. ấ ể ể ộ ầ ế ậ ố ạ ờ ừ ế Gia t cố
c a ch t đi m có giá trủ ấ ể ị : A. -0,4m/s2B. 0,4m/s2C. 2,5m/s2D. -2,5m/s2
Câu 5. T đ cao 45 mét m t v t đ c th r i t do t i n i có gia t c r i t do g=10m/sừ ộ ộ ậ ượ ả ơ ự ạ ơ ố ơ ự 2. V n t c v t khi ch mậ ố ậ ạ
đ t có giá tr :ấ ị A. 21,21m/s B. 9,48m/s C. 30m/s D. 42,42m/s
Câu 6. G i r, v, ọ
ω
, T, l n l t là bán kính đ ng tròn qu đ o, t c đ dài, t c đ góc, chu kì, t n s c a m tầ ượ ườ ỹ ạ ố ộ ố ộ ầ ố ủ ộ
v t chuy n đ ng tròn đ u. Bi u th c nào sau đây th hi n m i liên h gi a các đ i l ng trên:ậ ể ộ ề ể ứ ể ệ ố ệ ữ ạ ượ
A.
1
v=r. ;T= ; 2 .
fT
ω π ω
=
B.
1 2
v=r. ;T= ;
ff
π
ωω
=
C.
1
= ;T= ; 2 .
f
vf
r
ω π ω
=
D.
1
= ;T= ;
f 2
vf
r
ω
ωπ
=
Câu 7. M t chi c thuy n chuy n đ ng th ng ng c chi u dòng n c v i v n t c là 6,5km/h đ i v i dòng n cộ ế ề ể ộ ẳ ượ ề ướ ớ ậ ố ố ớ ướ
ch y, v n t c c a dòng n c ch y đ i v i b sông là 1,5km/h. Ch n chi u d ng là chi u chuy n đ ng c aả ậ ố ủ ướ ả ố ớ ờ ọ ề ươ ề ể ộ ủ
chi c thuy n. V n t c c a thuy n đ i v i b sông có giá tr :ế ề ậ ố ủ ề ố ớ ờ ị
A. 8km/h B. -8km/h C. 5km/h D. -5km/h
Câu 8. Nh n đ nh nào sau đây là chính xác?ậ ị
A.T ng h p l c là thay th các l c tác d ng đ ng th i vào m t v t b ng m t l c có tác d ng nh các l cổ ợ ự ế ự ụ ồ ờ ộ ậ ằ ộ ự ụ ư ự
đó
B. Phân tích l c là thay th nhi u l c tác d ng đ ng th i vào m t v t b ng m t l c có tác d ng nh các l c đóự ế ề ự ụ ồ ờ ộ ậ ằ ộ ự ụ ư ự
C. T ng h p l c là thay th m t l c b ng nhi u l c tác d ng đ ng th i vào m t v t có tác d ng nh các l c đóổ ợ ự ế ộ ự ằ ề ự ụ ồ ờ ộ ậ ụ ư ự
D. Phân tích l c là thay th m t l c tác d ng đ ng th i vào m t v t b ng m t l c khác tác d ng vào v t đóự ế ộ ự ụ ồ ờ ộ ậ ằ ộ ự ụ ậ
Câu 10. Ch n phát bi u đúng trong các phát bi u sau:ọ ể ể
A. Gia t c c a m t v t cùng h ng v i l c tác d ng vào v t, đ l n gia t c t l thu n v i kh i l ng v tố ủ ộ ậ ướ ớ ự ụ ậ ộ ớ ố ỉ ệ ậ ớ ố ượ ậ
và t l ngh ch v i đ l n l c tác d ng vào v tỉ ệ ị ớ ộ ớ ự ụ ậ
B. N u m t v t ch u tác d ng c a các l c có h p l c b ng không thì v t đang đ ng yên s b t đ u chuy nế ộ ậ ị ụ ủ ự ợ ự ằ ậ ứ ẽ ắ ầ ể
đ ngộ
C. N u l c tác d ng thu c lo i gì thì ph n l c cũng thu c lo i đóế ự ụ ộ ạ ả ự ộ ạ
D. Tr ng l ng c a m t v t đ t t i m t đi m trên m t đ t có giá tr thay đ i ph thu c vào đ cao và vĩọ ượ ủ ộ ậ ặ ạ ộ ể ặ ấ ị ổ ụ ộ ộ
độ
Câu 11. M t v t có kh i l ng 2kg tr t xu ng trên m t ph ng nghiêng nh n v i gia t c 1,5m/sộ ậ ố ượ ượ ố ặ ẳ ẵ ớ ố 2, l y g=10m/sấ2.
Đ l n h p l c c a các l c tác d ng vào v t có giá tr bao nhiêu? So sánh đ l n h p l c trên v i tr ng l ng v t.ộ ớ ợ ự ủ ự ụ ậ ị ộ ớ ợ ự ớ ọ ượ ậ
A. Fhl=3N, Fhl>P B. Fhl=30N, Fhl<P C. Fhl=30N, Fhl>P D. Fhl=3N, Fhl<P
Câu 12. Trong các giá tr sau, giá tr nào đúng v i h ng s h p d n:ị ị ớ ằ ố ấ ẫ
A.
2
11
.
6, 67.10 N m
Gkg
−
=
B.
2
11
.
6, 67.10 N m
Gkg
=

C.
2
11
2
.
6, 67.10 N m
Gkg
−
=
D.
2
11
2
.
6, 67.10 N m
Gkg
=
Câu 13. M t lò xo có đ c ng 25N/m kh i l ng không đáng k , đ c treo th ng đ ng, đ u trên c đ nh, đ uộ ộ ứ ố ượ ể ượ ẳ ứ ầ ố ị ầ
d i treo v t n ng có tr ng l ng 1N thì lò xo dãn ra m t đo n:ướ ậ ặ ọ ượ ộ ạ
A. 0,4m B. 0,4cm C. 0,04cm D. 0,04m
Câu 14. T đ cao 5 mét so v i m t đ t, m t v t đ c ném theo ph ng ngang v i v n t c 5m/s, l y g=10m/sừ ộ ớ ặ ấ ộ ậ ượ ươ ớ ậ ố ấ 2.
T m bay xa v t có giá tr :ầ ậ ị A. 5 mét B. 50 mét C. 500 mét D. 0,5 mét
Câu 15. M t v t có kh i l ng m tr t trên m t sàn n m ngang v i đ l n áp l c do m t sàn tác dộ ậ ố ượ ượ ặ ằ ớ ộ ớ ự ặ ng lên v tụ ậ
g p 4 l n đ l n l c ma sát c a v t. H s ma sát tr t gi a v t và m t sàn có giá trấ ầ ộ ớ ự ủ ậ ệ ố ượ ữ ậ ặ ị :
A.0,4 B. 0,25 C. 0,5 D. 0,2
Câu 16. G i m, v,ọ
ω
, aht l n l t là kh i l ng, t c đ dài, t c đ góc, gia t c h ng tâm c a m t v t chuy nầ ượ ố ượ ố ộ ố ộ ố ướ ủ ộ ậ ể
đ ng trên đ ng tròn bán kính r. Bi u th c nào sau đây dùng đ tính đ l n l c h ng tâm c a v tộ ườ ể ứ ể ộ ớ ự ướ ủ ậ :
A.
2
2
. . . .
ht ht
v
F m m r m a
r
ω
= = =
B.
2
2
. . . .
ht ht
v
F m m r m a
r
ω
= = =
C.
2
. . . .
ht ht
v
F m m r m a
r
ω
= = =
D.
2
2 2
. . . .
ht ht
v
F m m r m a
r
ω
= = =

Tr ng THPT Lê Hoàng Chi uườ ế
Đ THI H C KÌ I MÔN V T LÝ K10Ề Ọ Ậ
TH I GIAN 60 PHÚT( TN:25 P; TL: 35P)Ờ
Ph n t lu nầ ự ậ ( 6 đi m)ể
Ph n chung( 4 đi m)ầ ể
Câu 1. M t v t có kh i l ng 1,5kg đang n m yên trên m t sàn n m ngang, ng i ta tác d ng vào v t m t l cộ ậ ố ượ ằ ặ ằ ườ ụ ậ ộ ự
kéo có đ l n không đ i F=6N theo ph ng ngang làm v t b t đ u tr t trên m t sàn n m ngang, h s ma sátộ ớ ổ ươ ậ ắ ầ ượ ặ ằ ệ ố
tr t gi a v t và m t sàn là 0,25. L y g=10m/sượ ữ ậ ặ ấ 2.
a. Tìm gia t c v tố ậ
b. Tính đo n đ ng mà v t tr t đ c sau 5 giây k t khi tác d ng l c kéoạ ườ ậ ượ ượ ể ừ ụ ự
Câu 2. M t v t đ c ném t đi m A đ cao 31,25mét so v i m t đ t, v i v n t c ban đ u 6m/s theo ph ngộ ậ ượ ừ ể ở ộ ớ ặ ấ ớ ậ ố ầ ươ
n m ngang, b qua l c c n c a không khí, l y g=10m/sằ ỏ ự ả ủ ấ 2.
a. Xác đ nh th i gian đ v t ch m đ tị ờ ể ậ ạ ấ
b. Xác đ nh t m bay xa c a v tị ầ ủ ậ
Câu 3. Tính l c h p d n gi a Trái Đ t và M t Tr i, bi t kh i l ng c a Trái Đ t là 6.10ự ấ ẫ ữ ấ ặ ờ ế ố ượ ủ ấ 24kg, kh i l ng M tố ượ ặ
Tr i là 2.10ờ30kg, kho ng cách t tâm Trái Đ t đ n tâm M t Tr i là 149,6.10ả ừ ấ ế ặ ờ 6km.
Ph n t ch n:ầ ự ọ ( 2 đi m) H c sinh ch n ph n A ho c ph n Bể ọ ọ ầ ặ ầ
Ph n A.ầ
Câu 4A. M t lò xo có kh i l ng không đáng k , có đ c ng K, chi u dài t nhiên lò xo là ộ ố ượ ể ộ ứ ề ự
0
l
, lò xo đ c treoượ
th ng đ ng, đ u trên c đ nh đ u d i treo v t kh i l ng 400gam thì chi u dài lò xo khi đó là 32cm. Khi treoẳ ứ ầ ố ị ầ ướ ậ ố ượ ề
thêm v t n a có kh i l ng 200gam thì chi u dài lò xo khi đó là 34cm. L y g=10m/sậ ữ ố ượ ề ấ 2. Tìm chi u dài t nhiên ề ự
0
l
và
đ c ng K c a lò xo.ộ ứ ủ
Câu 5A. Cho hai l c đ ng quy có đ l n Fự ồ ộ ớ 1=F2=50N.
a. Tính đ l n h p l c gi a hai l c trên bi t góc h p b i hai l c trên có giá tr 60ộ ớ ợ ự ữ ự ế ợ ở ự ị 0
b. Đ đ l n l c t ng h pể ộ ớ ự ổ ợ c a hai l c trên có giá tr ủ ự ị
50 2
N thì góc h p b i hai l c trên có giá tr baoợ ở ự ị
nhiêu?
Ph n B. ầ
Câu 4B. M t lò xo có kh i l ng không đáng k , có đ c ng K, chi u dài t nhiên lò xo là ộ ố ượ ể ộ ứ ề ự
0
l
, lò xo đ c treoượ
th ng đ ng, đ u trên c đ nh đ u d i treo v t kh i l ng 400gam thì chi u dài lò xo khi đó là 32cm. Khi treoẳ ứ ầ ố ị ầ ướ ậ ố ượ ề
thêm v t n a có kh i l ng 200gam thì chi u dài lò xo khi đó là 34cm. L y g=10m/sậ ữ ố ượ ề ấ 2. Tìm chi u dài t nhiên ề ự
0
l
và
đ c ng K c a lò xo.ộ ứ ủ
Câu 5B. M t thanh OA có kh i l ng không đáng k dài 40cm có th quay quanh tr c n m ngang O. Ng i ta tácộ ố ượ ể ể ụ ằ ườ
d ng vào đ u A c a thanh m t l c F=10N theo ph ng vuông góc v iụ ầ ủ ộ ự ươ ớ
thanh OA(hình v )ẽ
a. Tính mômen c a l c F đ i v i tr c quay Oủ ự ố ớ ụ
b. Đ mômen c a l c F đ i v i tr c quay O có giá tr là 25N.m thìể ủ ự ố ớ ụ ị
c n ph i tác d ng vào đ u A m t l c F theo ph ng vuông góc v i thanhầ ả ụ ầ ộ ự ươ ớ
có đ l n là bao nhiêu?ộ ớ
F
r
O
A

