PHÒNG GD&ĐT HUY N
GIAO TH Y
TR NG THCS GIAO TÂNƯỜ
Đ KI M TRA H C K II NĂM H C 2018 - 2019
MÔN TOÁN - L P 9
(Th i gian làm bài 90 phút)
PH N I.TR C NGHI M KHÁCH QUAN (2đi m).
Khoanh tròn vào ch m t ch cái đng tr c ph ng án tr l i đúng trong m i câu sau. ướ ươ
Câu 1. Đi u ki n đ bi u th c
1
2x-4
có nghĩa là:
A.
2x
B.
2x
C. x > 2 D.
2x
Câu 2. T p nghi m c a ph ng trình ươ
2x+3=x
A.
3;1
B.
3;1
C.
3;1
D.
3
Câu 3. H ph ng trình ươ
có nghi m duy nh t khi:
A.
3m
B.
3m
C.
1m
D.
1m
Câu 4. Trong các hàm s sau, hàm s nào ngh ch bi n khi x < 0? ế
A.
y=-2x- 5
. B.
2
y=( 5-2)x
C.
2
y=(2- 5)x
D.
2
1
y= x
3
Câu 5. Trong các ph ng trình nào sau đây, ph ng trình nào có nghi m âm?ươ ươ
A.
2
x +2x+3=0
B.
2
x -3x+1=0
C.
2
x +2 2x+1=0
D.
2
x -3=0
Câu 6. Chu vi c a đng tròn n i ti p hình vuông có đ dài c nh b ng 4dm là: ườ ế
A.
4π
dm B.
4π
cm C.
2
dm D.
2π
dm
Câu 7. Cho
ΔABC
có đ dài các c nh là AB = 3cm; AC = 4cm; BC = 5cm. Bán kính đng tròn ườ
ngo i ti p ế
ABC
là:
A.
2
3
cm B.
2
5
cm C. 5cm D. 2cm
Câu 8. M t hình tr có th tích b ng 375
π
cm3, chi u cao là 15cm. Di n tích xung quanh b ng:
A. 98
π
cm2 B. 170
π
cm2C. 150
π
cm2D. 58
π
cm2
PH N II. T LU N (8 đi m).
Câu 1. (2,0 đi m).
a, Gi i h ph ng trình ươ
1 3
+ =3
x-3 y+1
2 y-4
- =5
x-3 y+1
b, Tìm giá tr c a m đ ph ng trình ươ x2 – 2x + 3m – 2 = 0 có 2 nghi m phân bi t x 1; x2 th a
mãn x12 + x22 = 1.
Câu 2. (2,0 đi m). Gi i bài toán b ng cách l p ph ng trình. ươ
Ha Nôi cach Nam Đinh 90km. Hai ôtô kh i hanh đông th i, xe th nhât t Ha Nôi, xe th hai ơ ơ ư ư ư
t Nam Đinh va đi ng c chiêu nhau. Sau 1 gi 12 phut chung găp nhau. Tiêp tuc đi, xe th ư ươ ơ ư nh t
t i ơNam Đnh tr c xe th ươ ư hai t i Hà N i 1gi . Tinh vân tôc môi xe. ơ
Câu3. (3,0 đi m). Cho đng tròn (O). T m t đi m A n m bên ngoài đng tròn k các ườ ườ
ti p tuy n AB, AC (B và C là các ti p đi m) v i đng tròn. Qua M là đi m tùy ý trên cungế ế ế ườ
nh BC (M khác B và C) k MH
BC, MK
AC, MI
AB. Ch ng minh:
a, T giác ABOC n i ti p. ế
b,
CAO=BCO
.
c,
Δ
MIH
Δ
MHK.
d, MI.MK = MH2.
Câu 4. (1,0 đi m). Gi i ph ng trình ươ
( )
( )
2
x x 9 x 9 22 22x
+ + + =
.
--------------------- H t -----------------ế
PHÒNG GD&ĐT HUY N
GIAO TH Y
TR NG THCS GIAO TÂNƯỜ
H NG D N CH M KI M TRA CH T L NG ƯỚ ƯỢ
H C K II
MÔN TOÁN - L P 9. NĂM H C 2018 – 2019
PH N I. TR C NGHI M KHÁCH QUAN (2,0đi m). (M i câu đúng cho 0,25đi m)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
C D B B, D C, D A B C
M i câu ch n đúng cho 0,25 đi m
PH N II. T LU N (8,0 đi m).
. Câu 1. (2,0 đi m)
N i dung trình bàyĐi m
a) 1,0 đi m. Gi i h ph ng trình ươ
1 3
+ =3
x-3 y+1
2 y-4
- 5
x-3 y+1
=
+) Tìm đc ĐKXĐượ
x 3
và
y -1
0,25
+) Tìm đc y = 1ượ 0,25
+) Thay
11
x= 3
0,25
+) Đi chi u ĐKXĐ và k t lu n ế ế 0,25
b) (1,0đi m). Tìm giá tr c a m đ ph ng trình ươ x2 – 2x + 3m – 2 = 0 có 2 nghi m
phân bi t x1; x2 th a mãn x1
2 + x2
2 = 1.
+ Tính đc ượ
'
= 3 – 3m 0,25
+ Tìm đc đi u ki n m < 1 đ ph ng trình có 2 nghi m phân bi tượ ươ 0,25
+ Vi tế đc h th c Vi-Ét ượ
1 2
1 2
x +x =2
x .x =3m-2
và bi n đi h th c xế 12 + x22 = 1 thành d ng
(x1+x2)2- 2x1x2 = 1
0,25
+ Tìm đc m = ượ
6
7
. Đi chi u đi u ki n m = ế
6
7
không th a mãn ĐKXĐ và k t lu n. ế 0,25
Câu 2. (2,0 đi m). Gi i bài toán b ng cách l p ph ng trình. ươ
+ Tính đc t ng v n t c c a 2 xe là: 75km/hượ 0,25
+ G i v n t c c a xe th nh t là x (km/h), (ĐK: 0 < x < 75) 0,25
+ Thì v n t c c a xe th hai là 75 – x (km/h) 0,25
+ Th i gian xe th nh t đi t Hà N i t i Nam Đnh là:
90
x
h
Th i gian xe th hai đi t Nam Đnh t i Hà N i là:
90
75-x
h
0,25
+ L p đc ph ng trình ượ ươ
90
75-x
-
90
x
= 1 0,25
+ Gi i h ph ng trình tìm đc x ươ ượ 1 = 45; x2= - 150 0,50
+ Đi chi u đi u ki n và tr l i ế . V n t c c a xe th nh t là 45km/h và v n t c
c a xe th hai là 30km/h. 0,25
Câu3. (3,0 đi m).
K
H
B
C
M
O
I
A
a) (0,75 đi m). Ch ng minh t giác ABOC
n i ti p. ế
+ Ta có AB và AC l n l t là ti p tuy n c a ư ế ế
đng tròn (O) (gt)ườ
AB
OB t i B, AC
OC t i C
0,25
0 0
ABO=90 ;ACO=90
0 0 0
ABO ACO=90 +90 180+ =
0,25
T giác ABOC n i ti p. ế 0,25
b) (0,75 đi m) Ch ng minh:
CAO=BCO
.
+ Ch ng minh AO là tia phân giác c a
BAC
CAO=BAO
(1)
0,25
+ T giác ABOC n i ti p. ế
BCO=BAO
(2) 0,25
+ T (1) và (2) suy ra:
CAO=BCO
0,25
c) (1,0 đi m) Ch ng minh
ΔMIH ΔMHK
.
+ Ch ng minh đc t giác CHMK n i ti p ượ ế
HKM=HCM
(Hai góc n i ti p cùng ch n ế
HM
) (3)
+ Ch ng minh đc t giác BHMI n i ti p ượ ế
IHM=IBM
(Hai góc n i ti p cùng ch n ế
IM
) (4)
0,25
Mà
HCM=IBM
(Góc n i ti p và góc b i tia ti p tuy n và dây cung cùng ch n ế ế ế
BM
) (5)
+ T (3), (4) và (5) suy ra:
HKM=IMH
(*) 0,25
+ Ch ng minh đc ượ
MHK MCK=
(Hai góc n i ti p cùng ch n ế
MK
)
và
HIM=HBM
(Hai góc n i ti p cùng ch n ế
HM
)
Mà
MCK=HBM
(Góc n i ti p và góc b i tia ti p tuy n và dây cung cùng ch n ế ế ế
BM
)
Suy ra:
MHK HIM=
(**)
0,25
+ T (*) và(**) suy ra:
Δ
MIH
Δ
MHK. 0,25
d, (0,50 đi m) Ch ng minh MI.MK = MH2.
+ T
Δ
MIH
Δ
MHK
Suy ra:
MI MH
MH MK
=
0,25
+ Suy ra: MI.MK = MH2
0,25
Câu 4. (1,0 đi m). Gi i ph ng trình ươ
( )
( )
2
x x 9 x 9 22 22x
+ + + =
N i dung trình bàyĐi
m
Bi n đi ph ng trình đã cho tr thành ế ươ
( )
( ) ( )
2
x x 9 x 9 22 x 1
+ + =
+ Đi u ki n:
1x
.
+ Bi n đi t ng đngế ươ ươ
( )
( ) ( ) ( )
2 2
2 2 2
x x 9 x 9 22 x 1 (x 9)(x 9x) 22 x 1
+ + = + + =
( )
2
2 2
(x 9) (x 9 9(x 1) 22 x 1
+ + + =
0,25
+ Đt
2
a x 9;b x 1
= + =
ta đc ph ng trìnhượ ươ
2 2 2
a(a 9b) 22b a 9ab 22b 0 (a 2b)(a 11b) 0 a 2b;a 11b+ = + = + = = =
0,25
+ N u a = 2b thì ta có ế
2 2
x 9 2(x 1) x 2x 11 0+ = + =
(vô nghi m)
+ N u a = -11b thì ta có ế
2 2
x 9 11(x 1) x 11x 2 0+ = + =
(vô nghi m
1x
)
0,50
K t lu n: Ph ng trình đã cho vô nghi m.ế ươ
Chú ý: H c sinh gi i theo cách khác mà đúng thì v n cho đi m t ng ng v i t ng câu, t ng bài ươ
theo h ng d n trên./.ướ
--------------------- H t -----------------ế