ĐỀ THI HC K II MÔN VT LÝ LP 10 – THPT BC TRÀ MY
đề: 143
I. PHN CHUNG:(Dành cho tt c các hc sinh, 20 câu, t câu 1 đến câu 20)
Câu 1. Mt viên đạn khi lượng m = 100 g bay ra khi nòng súng vi vn tc v = 100 m/s.Động năng ca viên
đạn có tr s nào sau đây?
A.2500 J B. 2250 J C. 5000 J D. 500 J
Câu 2. Phương trình nào sau đây mô t định lut Sác - Lơ?
A. pV= const B. =
12
21
pT
pT
; C. p
T = const ; D. p
V= const ;
Câu 3. Đại lượng vt lí nào sau đây ph thuc vào v trí ca vt trong trng trường?
A. Trng lượng. B. Động lượng. C. Thế năng. D. Động năng.
Câu 4. Khi được nén đẳng nhit t th tích 9 lít đến 6 lít , áp sut khí tăng thêm 2 atm .Áp sut ban đầu ca khí
là giá tr nào sau đây
A. 4 atm B. 2 atm C. 3 atm D. 1,5 atm
Câu 5. Mt chai bng thép có dung tích 60 lit cha khí Hyđ áp sut 5Mpa và nhit độ 270C. Dùng chai này
bơm được bao nhiêu qu bóng bay, dung tích mi qu 12 lit , áp sut mi qu là 1,05.105 pa, nhit độ khí trong
bóng bay là 150C.
A.241 qu B. 242 qu C.214 qu D.224 qu
Câu 6. Mt vt khi lượng 10 kg được buc vào mt si dây dài. Tính công thc hin khi kéo vt lên đều theo
phương thng đứng vi độ cao 5 m.g= 10m/s2.
A. 5000 J B. 1690J C. 1960 J D. 500J
Câu 7. Mt bình kín cha khí to = 43oC áp sut 3200 pa. Nếu bình có nhit độ là 1670C thì áp sut trong bình là.(Coi th tích ca bình
không thay đổi)
A. 4456 pa B.3675,7 pa C. 4546 pa. D.367,57 pa
Câu 8. Mt vt được ném thng đứng lên trên vi vn tc v =10 m/s ( B qua ma sát và g = 10 m/s2 ) Độ cao
cc đại mà vt đạt được so vi v trí ném là :
A. 2,5 m B.12,5 m C.10 m D.5 m
Câu 9. Đơn v ca động lượng là:
A. kg.m/s B. kg.s C. kg.m/s2 D. kg.m.s
Câu 10. Mt lượng khí không đổi 50oC trong 1 ng xilanh có th tích 10 lit áp sut 2 atm .Khi nung nóng lên
200oC thì nó có th tích là 40 lit . Áp sut ca khí sau khi nung nóng là:
A.2,34 atm B. 1,2 atm C. 0,73 atm D.0,68 atm
Câu 11. Đơn v đo ca áp sut là
A. N/m B. K C. Pascal(pa) D. 0C
Câu 12. Người ta nén mt lượng khí trong xilanh có th tích 6 lít áp sut 2 atm. Nén đẳng nhit khí đến áp sut
3 atm. Th tích sau khi b nén.
A. 9 lit B. 1 lit C. 4 lit D.5 lit
Câu 13. Mt vt được th rơi t do t độ cao 60 m. v trí mà đó thế năng và động năng ca vt bng nhau ( độ
cao so vi mt đất ) là
A. 30 m B. 25 m C. 15 m D. 20 m
Câu 14. Vt khi lượng 500g chuyn động vi vn tc 20m/s thì động lượng (kgm/s) ca vt là:
A. 1000 B. 100 C. 8 D. 10
Câu 15. Cht khí 0oC có áp sut 4 atm. Áp sut ca nó 1000C.( Coi quá trình biến đổi đẳng tích)
A.2,93 atm B. 5,47 atm C. 5,74 atm D. 2,39 atm
Câu 16. Tìm câu Sai khi nói v động lượng:
A. Véctơ động lượng được xác định bng tích khi lượng ca vt và véc tơ vn tc ca vt
B.Đối vi mt h kín thì vectơ động lượng ca h được bo toàn
C.Động lượng là mt đại lượng véc tơ
D. Động lượng có đơn v là : kg.m/s2
Câu 17. Phương trình nào sau đây không phi là phương trình ca định lut Bôi - Marit?
A. pV = const ; B. =
12
21
pp
VV
C. p1V1 = p2V2 ; D. =
12
12
pp
VV
;
Câu 18. Mt bình kín cha ôxi nhit độ 20oC và áp sut 105 Pa. Nếu nhit độ ca bình tăng lên đến 40oC thì áp
sut trong bình là bao nhiêu?
A.1,6.105 pa B.3.105 pa C. 1,06.105 pa D.2.105 pa
Câu 19. Mt khu súng có khi lượng 2kg, bn mt viên đạn có khi lượng 10 g vi vn tc 200 m/s theo
phương ngang. Súng git lùi vi vn tc
A. 25 m/s B.10 m/s C. 2,5 m/s D. 1 m/s
Câu 20. Biu thc ca động lượng :
A. .
p
mv=
ur r B. .pmv=
r C. .
p
mv
=
D. .
p
mv=
II. PHN RIÊNG( Hc sinh hc theo chương trình nào thì ch làm phn dành riêng cho chương trình đó)
II.A. Phn dành cho hc sinh ban khoa hc t nhiên(10 câu, t câu 21 đến câu 30)
Câu 21.Bät khÝ ë ®¸y hå næi lªn mÆt n-íc thÓ tÝch cña bät khÝ (coi nhiÖt ®é
kh«ng ®æi)
A.gi¶m B. kh«ng ®æi C. t¨ng D. võa t¨ng võa
gi¶m.
Câu 22. Mt tên la có khi lượng tng cng M = 8 tn đang bay vi vn tc V = 200m/s đối vi Trái Đất thì
pht ra phía sau (tc thi) khi lượng khí m = 2tn vi vn tc v = 450 m/s đối vi tên la trước khi pht khí, coi
vn tc v ca khí không đổi. Vn tc tc thi ca tên la sau khi pht khí là:
A. 250m/s. B. 375m/s. C. 325m/s. D. 350m/s.
Câu 23. KhÝ trong mét b×nh dung tÝch 3l, ¸p suÊt 200Kpa vµ nhiÖt ®é 160C cã
khèi lîng 11g. Khèi lîng mol cña khÝ Êy lµ:
A.32g B.44g C. 28g D.40g
Câu 24. B¾n trùc diÖn hßn bi thÐp, víi vËn tèc v vµo hßn bi ve ®ang ®øng yªn.
Khèi lîng hßn bi thÐp b»ng 3 lÇn khèi lîng bi ve. VËn tèc bi thÐp v1 vµ bÞ
ve v2 sau va ch¹m lµ:
A. 2
3v 3
v B. 2
3v 2
v C. 2
v 2
3v D. 3
v 2
3v
Câu 25. Mt dây thép dài 2m có tiết din 4mm2. Khi kéo bng mt lc 600N thì dây dãn ra mt đon 2mm. Sut
Iâng ca thép là:
A. 1,5.1011 Pa B. 15.1010 Pa C. 1,5.1010 Pa D. 15.1011 Pa
Câu 26. Gi v1,v2 là vn tc ca cht lng ti các đon ng có tiết din S1,S2(ca cùng mt ng).Biu thc liên
h nào sau đây là đúng?
A. =
1
1
v
S
2
2
v
S B. S1+S2 = v1+v2 C. S1S2 = v1v2
D. S1v1 = S2v2
Câu 27. Sut đàn hi hay sut young được tính bi công thc nào sau đây:
A. 0
lS
Ek
= B.
0
kS
El
= C. 0
kl
ES
= D.
o
S
Ekl
=
Câu 28. Tác dng mt lc500N lên pittông nh ca mt máy ép dùng nước.Din tích ca pittông nh
5cm2,din tích pittông ln là 150cm2,lc tác dng lên pittông ln nhn giá tr nào sau đây?
A. F = 2,5.103N B. F = 2,5.104 C. F = 15.103N D. F =1,5.103N
Câu 29. Mt viên đạn có khi lượng m = 2kg khi bay đến đim cao nht ca qu đạo parabol vi vn tc v =
200m/s theo phương nm ngang thì n thành hai mnh. Mt mnh có khi lượng m1 = 1,5kg văng thng đứng
xung dưới vi vn tc v1 = 200m/s. Mnh kia bay vi vn tc và hướng là:
A.1000m/s, hướng chếch lên 450 so vi hướng ca viên đạn lúc đầu.
B.1500m/s, hướng chếch lên 450 so vi hướng ca viên đạn lúc đầu.
C.1000m/s, hướng chếch lên 370 so vi hướng ca viên đạn lúc đầu.
D.1500m/s, hướng chếch lên 370 so vi hướng ca viên đạn lúc đầu.
Câu 30. Nước chy trong ng nm ngang vi vn tc 1m/s và áp sut tĩnh 2.105Pa đon ng có đường kính 4
cm. Biết nước có ρ= 103 kg/m3. Áp sut tĩnh ch đưng kính 2 cm là:
A. 199239 Pa B. 192500 Pa C.189245 Pa D.199349Pa
II.B. Phn dành riêng cho hc sinh hc chương trình chun( 10 câu, T câu 31 đến câu 40)
Câu 31. Công thc nào din t định lut bo toàn cơ năng ca vt trong trường trng lc
A. W= mgz + mv
2
1 B. W= mgz + 2
2
1mv C.W= mg + 2
2
1mv D. W= mgz + 2
mv
Câu 32. . Mt người kéo mt hòm g trượt trên sàn nhà bng mt dây hp vi phương ngang 30o. Lc tác dng
lên dây bng 100 N. Công ca lc đó khi hòm trượt được 20 m bng :
A. 5196 J. B. 1732 J. C. 1723 J. D. 1500 J.
Câu 33. Cung cp cho cht khí cha trong xylanh nhit lượng 200J. khí dãn n, đẩy pittông lên và thc hin
công 150J. Tính độ biến thiên ni năng ca khí.
A. 50J B. C. -350J. C. D. -50J. D. 350J.
Câu 34. Mt vt có khi lượng m = 200g rơi t do ( cho g = 10 m/s2 ) t độ cao 10m so vi mt đất. Chn
mc thế năng ti mt đất, Cơ năng ca vt là
A. 200J B. 20J C. 0,2J D.2J
Câu 35. Tìm câu đúng khi phát biu v định lí động năng :
A. Độ biến thiên động năng ca mt vt t l thun vi công thc hin
B. Độ biến thiên động năng ca mt vt trong mt quá trình thay đổi theo công thc hin bi các lc tác
dng lên vt trong quá trình đó
C. Độ biến thiên động năng ca mt vt trong mt quá trình luôn ln hơn hoc bng tng công thc hin
bi các lc tác dng lên vt trong quá trình đó
D. Độ biến thiên động năng ca mt vt trong mt quá trình bng tng công thc hin bi các lc tác dng
lên vt trong quá trình đó
Câu 36. Phát biu nào nào sau đây là không đúng.
A. Ni năng ca mt vt ph thuc nhit độ và th tích ca vt.
B. S đo độ biến thiên ni năng trong quá trình truyn nhit gi là công.
C. Ni năng có th b biến đổi bng quá trình truyn nhit hoc thc hin công.
D. Ni năng ca mt vt là tng động năng và thế năng ca các phân t cu to nên vt.
Câu 37. Công thc din t nguyên lý I NĐLH cho h khí có th viết dưới dng nào sau đây nếu ni năng ca h
tăng, h nhn công A và gii phóng nhit lượng Q.
A. UΔ = A + Q B. Q = UΔ + A C. Q = U
Δ
- A D. UAΔ=−
Q.
Câu 38. Phát biu nào sau đây đúng: Ni năng ca khí lí tưởng
A. Gm động năng và thế năng ca các phân t khí.B. Ch ph thuc nhit độ ca khí.
C. Ch ph thuc th tích ca khí. D. Ph thuc nhit độ và th tích ca khí.
Câu 39. Đơn v nào sau đây không phi là đơn v ca công:
A. kJ B. W.h C. HP D. N.m
Câu 40. Biu thc xác định xung ca lc tác dng trong khong thi gian t
Δ
A. t
F
Δ
r
B. t
F
Δ C. F
r
.t
Δ
D. t
r
Δ.F
đề: 177
I. PHN CHUNG:(Dành cho tt c các hc sinh, 20 câu, t câu 1 đến câu 20)
Câu 1. Mt vt được ném thng đứng lên trên vi vn tc v =10 m/s ( B qua ma sát và g = 10 m/s2 ) Độ cao
cc đại mà vt đạt được so vi v trí ném là :
A. 2,5 m B. 5 m C. 12,5 m D. 10 m
Câu 2. Mt chai bng thép có dung tích 60 lit cha khí Hyđ áp sut 5Mpa và nhit độ 270C. Dùng chai này
bơm được bao nhiêu qu bóng bay, dung tích mi qu 12 lit , áp sut mi qu là 1,05.105 pa, nhit độ khí trong
bóng bay là 150C.
A. 242 qu B. 224 qu C.214 qu D.241 qu
Câu 3. Mt vt khi lượng 10 kg được buc vào mt si dây dài. Tính công thc hin khi kéo vt lên đều theo
phương thng đứng vi độ cao 5 m.g= 10m/s2.
A. 1960 J B. 1690J C. 5000 J D. 500J
Câu 4. Đơn v đo ca áp sut là
A. 0C B. K C. N/m D. Pascal(pa)
Câu 5. Cht khí 0oC có áp sut 4 atm. Áp sut ca nó 1000C. ( Coi quá trình biến đổi đẳng tích)
A. 2,39 atm B. 2,93 atm C. 5,74 atm D.5,47 atm
Câu 6. Đơn v ca động lượng là:
A. kg.m/s2 B. kg.m/s C. kg.s D. kg.m.s
Câu 7. Phương trình nào sau đây mô t định lut Sác - Lơ?
A. p
T = const ; B.pV= const C. p
V= const ; D. =
12
21
pT
pT
;
Câu 8. Biu thc ca động lượng :
A. .
p
mv= B. .
p
mv=− C. .pmv=
r
D. .
p
mv=
ur r
Câu 9. Người ta nén mt lưng khí trong xilanh có th tích 6 lít áp sut 2 atm. Nén đẳng nhit khí đến áp sut 3
atm. Th tích sau khi b nén.
A. 5 lit B. 9 lit C. 4 lit D. 1 lit
Câu 10. Mt vt được th rơi t do t độ cao 60 m. v trí mà đó thế năng và động năng ca vt bng nhau ( độ
cao so vi mt đất ) là
A. 30 m B. 25 m C. 15 m D. 20 m
Câu 11. Phương trình nào sau đây không phi là phương trình ca định lut Bôi - Marit?
A. =
12
21
pp
VV
B. p1V1 = p2V2 ; C. pV = const ; D. =
12
12
pp
VV
;
Câu 12. Tìm câu Sai khi nói v động lượng:
A. Véctơ động lượng được xác định bng tích khi lượng ca vt và véc tơ vn tc ca vt
B. Đối vi mt h kín thì vectơ động lượng ca h được bo toàn
C. Động lượng có đơn v là : kg.m/s2
D.Động lượng là mt đại lượng véc tơ
Câu 13. Mt lượng khí không đổi 50oC trong 1 ng xilanh có th tích 10 lit áp sut 2 atm .Khi nung nóng lên
200oC thì nó có th tích là 40 lit . Áp sut ca khí sau khi nung nóng là:
A. 1,2 atm B. 0,73 atm C.0,68 atm C.2,34 atm
Câu 14. Mt viên đạn khi lượng m = 100 g bay ra khi nòng súng vi vn tc v = 100 m/s.Động năng ca viên
đạn có tr s nào sau đây?
A. 5000 J B. 2250 J C. 500 J D.2500 J
Câu 15. Vt khi lượng 500g chuyn động vi vn tc 20m/s thì động lượng (kgm/s) ca vt là:
A. 1000 B. 10 C. 100 D. 8
Câu 16. Đại lượng vt lí nào sau đây ph thuc vào v trí ca vt trong trng trường?
A. Trng lượng. B. Thế năng. C. Động lượng. D. Động năng.
Câu 17. Mt khu súng có khi lượng 2kg, bn mt viên đạn có khi lượng 10 g vi vn tc 200 m/s theo
phương ngang. Súng git lùi vi vn tc
A.10 m/s B. 2,5 m/s C. 1 m/s D. 25 m/s
Câu 18. Khi được nén đẳng nhit t th tích 9 lít đến 6 lít , áp sut khí tăng thêm 2 atm .Áp sut ban đầu ca khí
là giá tr nào sau đây
A. 2 atm B. 3 atm C. 4 atm D. 1,5 atm
Câu 19. Mt bình kín cha ôxi nhit độ 20oC và áp sut 105 Pa. Nếu nhit độ ca bình tăng lên đến 40oC thì áp
sut trong bình là bao nhiêu?
A. 2.105 pa B. 1,06.105 pa C.1,6.105 pa D. 3.105 pa
Câu 20. Mt bình kín cha khí to = 43oC áp sut 3200 pa. Nếu bình có nhit độ là 1670C thì áp sut trong bình là. Coi th tích ca
bình không thay đổi)
A.3675,7 pa B.367,57 pa C. 4456 pa D. 4546 pa.
II. PHN RIÊNG( Hc sinh hc theo chương trình nào thì ch làm phn dành riêng cho chương trình đó)
II.A. Phn dành cho hc sinh ban khoa hc t nhiên( 10 câu, t câu 21 đến câu 30)
Câu 21. Bät khÝ ë ®¸y hå næi lªn mÆt n-íc thÓ tÝch cña bät khÝ (coi nhiÖt ®é
kh«ng ®æi)
A. gi¶m B. kh«ng ®æi C. t¨ng D. võa t¨ng võa
gi¶m.
Câu 22. B¾n trùc diÖn hßn bi thÐp, víi vËn tèc v vµo hßn bi ve ®ang ®øng yªn.
Khèi lîng hßn bi thÐp b»ng 3 lÇn khèi lîng bi ve. VËn tèc bi thÐp v1 vµ bÞ
ve v2 sau va ch¹m lµ:
A. 3
v 2
3v B. 2
v 2
3v C. 2
3v 3
v D. 2
3v 2
v
Câu 23. Mt tên la có khi lượng tng cng M = 8 tn đang bay vi vn tc V = 200m/s đối vi Trái Đất thì
pht ra phía sau (tc thi) khi lượng khí m = 2tn vi vn tc v = 450 m/s đối vi tên la trước khi pht khí, coi
vn tc v ca khí không đổi. Vn tc tc thi ca tên la sau khi pht khí là:
A. 350m/s. B. 325m/s. C. 375m/s. D. 250m/s.
Câu 24. KhÝ trong mét b×nh dung tÝch 3l, ¸p suÊt 200Kpa vµ nhiÖt ®é 160C cã
khèi lîng 11g. Khèi lîng mol cña khÝ Êy lµ:
A. 44g B.40g C.28g D32g
Câu 25. Nước chy trong ng nm ngang vi vn tc 1m/s và áp sut tĩnh 2.105Pa đon ng có đường kính 4
cm. Biết nước có ρ= 103 kg/m3. Áp sut tĩnh ch đường kính 2 cm là:
A. 199239 Pa B.189245 Pa C. 192500 Pa D.199349 Pa
Câu 26. Tác dng mt lc500N lên pittông nh ca mt máy ép dùng nước.Din tích ca pittông nh
5cm2,din tích pittông ln là 150cm2,lc tác dng lên pittông ln nhn giá tr nào sau đây?
A. F = 2,5.103N B.F =1,5.103N C. F = 2,5.104
D. F = 15.103N
Câu 27. Gi v1,v2 là vn tc ca cht lng ti các đon ng có tiết din S1,S2(ca cùng mt ng).Biu thc liên
h nào sau đây là đúng?
A. S1S2 = v1v2 B. S1v1 = S2v2 C. S1+S2 = v1+v2 D. =
1
1
v
S
2
2
v
S
Câu 28. Mt viên đạn có khi lượng m = 2kg khi bay đến đim cao nht ca qu đạo parabol vi vn tc v =
200m/s theo phương nm ngang thì n thành hai mnh. Mt mnh có khi lượng m1 = 1,5kg văng thng đứng
xung dưới vi vn tc v1 = 200m/s. Mnh kia bay vi vn tc và hướng là:
A.1000m/s, hướng chếch lên 370 so vi hướng ca viên đạn lúc đầu.
B.1500m/s, hướng chếch lên 370 so vi hướng ca viên đạn lúc đầu.
C.1000m/s, hướng chếch lên 450 so vi hướng ca viên đạn lúc đầu.
D.1500m/s, hướng chếch lên 450 so vi hướng ca viên đạn lúc đầu.
Câu 29. Mt dây thép dài 2m có tiết din 4mm2. Khi kéo bng mt lc 600N thì dây dãn ra mt đon 2mm. Sut
Iâng ca thép là:
A. 15.1011 Pa B. 1,5.1010 Pa C. 15.1010 Pa D.1,5.1011 Pa
Câu 30. Sut đàn hi hay sut young được tính bi công thc nào sau đây:
A. 0
lS
Ek
= B.
o
S
Ekl
= C.
0
kS
El
=
D. 0
kl
ES
=
II.B.Phn dành riêng cho hc sinh hc chương trình chun( 10 câu, t câu 31 đến câu 40)