intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề thi kết thúc môn Giải tích (Đề số 357) - ĐH Kinh tế

Chia sẻ: Trần Thanh Thiên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
173
lượt xem
25
download

Đề thi kết thúc môn Giải tích (Đề số 357) - ĐH Kinh tế

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ôn tập toán giải tích với đề thi kết thúc môn Giải tích (Đề số 357) dưới đây, đề thi có cấu trúc gồm 2 phần: Phần 1 gồm 14 câu hỏi trắc nghiệm, phần 2 gồm 2 câu hỏi bài tập. Mời các bạn cùng tham khảo để thử sức và đánh giá khả năng của mình với đề thi này nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi kết thúc môn Giải tích (Đề số 357) - ĐH Kinh tế

  1. TRƯ NG I H C KINH T TPHCM THI K T THÚC HOC PH N K37 KHOA TOÁN TH NG KÊ MÔN: GI I TÍCH Th i gian làm bài: 75 phút Mã thi 357 H và tên :...................................................................... Ngày sinh :..............................MSSV :.......................... CH KÝ GT1 CH KÝ GT2 L p :..................................... STT : ………................... THÍ SINH CH N ÁP ÁN ÚNG R I ÁNH D U CHÉO (X) VÀO B NG TR L I : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 I M A B C D PH N TR C NGHI M 1 x 2 sin Câu 1: t L = lim x thì x → 0 sin x A. L = 0 B. L = 2 C. L = 1 D. C ba câu trên u sai Câu 2: Cho hàm s f(x) = 2|x – 1| + (x – 1)2. Khi ó A. f’(0) = −4 B. f’(0) = −2 C. f’(0) = 4 D. f’(0) = 2 y Câu 3: Gi s y = f(x) là nghi m c a phương trình vi phân y′ + = sin x th a i u ki n f ( π) = 1 . Khi ó x π f   có giá tr là 2 2 2 2 π A. + 1 B. − 1 C. D. π π π 2 Câu 4: Ch n m nh úng / 2 / 1  x  A.  ∫ tg(t − 1) dt  = tg(x − 1) B.  ∫ cos2 ( t + 1)  = cos2 ( x + 1) 1  x    x / e  C.  ∫ ln t dt  = xe x − ln x D. C ba câu trên u sai x    Câu 5: Cho hàm f(x,y) = x.y và hàm g(x,y) = x3 + y3 − 2 . Ch n phát bi u úng A. Hàm ph Lagrange L(x,y, λ) = f(x,y) + λg(x,y) có 2 i m d ng B. f(x,y) không t c c i trong i u ki n g(x,y) = 0. C. Hàm ph Lagrange L(x,y, λ) = f(x,y) + λg(x,y) có 3 i m d ng D. f(x,y) không t c c ti u trong i u ki n g(x,y) = 0 ∂f ∂f Câu 6: Hàm f(x,y) nào sau ây th a phương trình x + y = 0 ∂x ∂y A. f(x,y) = ln(x.y) B. f(x,y) = x 2 + y2 Trang 1/3 - Mã thi 357
  2. x y C. f(x,y) = + D. C ba câu trên u sai y x Câu 7: Trong khai tri n Maclaurin n c p 3 c a hàm s f(x) = x.cos2x, h s c a x3 là 2 1 A. B. −2 C. − D. 0 3 2 Câu 8: Hàm s f(x) = |x| – sin|x| A. Không liên t c t i 0. B. Có o hàm t i 0. C. Không có gi i h n t i 0. D. Không kh vi t i 0. Câu 9: Ch n m nh úng 1 2 dx dx A. ∫ −1 x h it B. ∫ (x − 1) 0 2 phân kỳ +∞ 1 ln x ∫x ∫ x.e dx x C. dx h i t D. phân kỳ 3 1 (ln x + 1) −∞ f (x) Câu 10: Cho hàm s f(x) xác nh trên » sao cho lim = L ∈ » và f(0) = 0. t x →0 x (i) f(x) có o hàm t i 0 (ii) L = 0 (iii) lim f (x) = 0 x →0 Phát bi u nào sau ây là sai A. (i) B. (iii) C. (i) và (iii) D. (ii) Câu 11: Ký hi u n! = 1 × 2 × 3 ×…× n v i n = 1, 2, 3, … t L = lim  x.ln100 (x)  thì     x → 0+ A. L = 0 B. L = 100! C. L = ∞ D. C ba câu trên u sai x +1 tdt Câu 12: Cho các hàm s f(x) = ∫1 2 t − 2t + 2 và g(x) = ln(x + 1). Khi ó: f (x) f (x) A. lim không t n t i. B. lim =0 x →+∞ g(x) x →+∞ g(x) f (x) C. lim = +∞ D. C ba câu trên u sai x →+∞ g(x) Câu 13: Xét nhu c u v m t lo i hàng trên th trư ng v i hàm c u QD = 60 – P . N u P = 40 thì A. N u giá tăng 2%, kh i lư ng c u gi m 1% B. N u giá tăng 2%, kh i lư ng c u gi m 3% C. N u giá tăng 1%, kh i lư ng c u gi m 2% D. N u giá tăng 1%, kh i lư ng c u gi m 1% Câu 14: Xét phương trình vi phân y′′ − 4y′ + 4y = 2 x (3x − 1) . Nghi m riêng c a phương trình này có d ng là A. u(x) = x2.2x. (ax + b) B. u(x) = x.2x. (ax + b) C. u(x) = 2x.(ax + b) D. C ba câu trên u sai. ----- -------------------------- PH N T LU N Bài 1: Dùng phương pháp Lagrange, hãy tìm x, y l n lư t là s ti n tiêu dùng t i cu i th i kỳ 1, 2 sao cho y hàm l i ích U(x, y) = xy t l n nh t v i i u ki n x + = 100 . 1, 02 Trang 2/3 - Mã thi 357
  3. 2 Bài 2: Cho phương trình vi phân sau : y′ + 2xy = 2e − x (1) a) Tìm nghi m t ng quát y = y(x,C) c a (1). b) Tìm lim y(x,C) x →+∞ Trang 3/3 - Mã thi 357

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản