intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi khảo sát THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 lần 5 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 307

Chia sẻ: An Lạc | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

35
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các bạn củng cố lại kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng làm bài tập, mời các bạn cùng tham khảo Đề thi khảo sát THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 lần 5 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 307 dưới đây. Hy vọng sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi khảo sát THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 lần 5 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 307

  1. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA LẦN 5 TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN Năm học 2017 ­ 2018 Môn: HÓA HỌC 12 MàĐỀ: 307 Thời gian làm bài: 50 phút  (Đề thi gồm 04 trang) (không kể thời gian giao đề) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Cho biết nguyên tử khối  của các nguyên tố :  H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; Cl = 35,5;   K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85 Ag=108, I = 127,Mn = 55. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn, bảng tính tan) Câu 41: Chất nào dưới đây không bị thủy phân A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Glyxylalanin. Câu 42: Công thức hóa học của kali đicromat là: A. K2Cr2O7. B. KCrO2. C. K2CrO4. D. K2Cr2O5. Câu 43: Triolein không tác dụng với: A. dung dịch NaOH. B. H2, xúc tác Ni, đun nóng. C. dung dịch brom. D. dung dịch AgNO3 trong NH3. Câu 44: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH   nhỏ nhất? A. NaOH. B. H2SO4. C. Ba(OH)2. D. HCl. Câu 45: Oxi hóa 4,16 gam ancol đơn chức X bằng O2 (xúc tác thích hợp) thu được 7,36 gam hỗn  hợp sản phẩm Y gồm ancol dư, anđehit, axit và nước. Cho Y tác dụng với Na dư thu được 2,464  lít H2  ở  (đktc). Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư  trong NH3 dư  đun nóng, đến  phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là: A. 8,64. B. 19.44. C. 28,08. D. 56,16. Câu 46: Cho từ từ 200 ml dung dịch X gồm K2CO3 1M và NaHCO3 0,5M vào 200 ml dung dịch HCl  2M thì thể tích khí CO2 thu được (đktc) là A. 6,720 lit. B. 5,824 lit. C. 5,376 lit. D. 4,480 lit. Câu 47: Hòa tan hoàn toàn m gam MSO4 (M là kim loại) và nước thu được dung dịch X. Điện phân   dung dịch X ( điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường  độ  dòng điện 7,5A không đổi, trong   khoảng thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây, thu được dung dịch Y và khối lượng catot tăng a gam. Dung   dịch Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M, sinh ra 4,9 gam kết tủa.   Coi toàn bộ lượng kim loại sinh ra đều bám hết vào catot. Giá trị của m và a lần lượt là A. 24 và 9,6 B. 32 và 9,6 C. 32 và 4,9 D. 30,4 và 8,4 Câu 48: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2  bằng cách A. phân hủy khí NH3. B. nhiệt phân NaNO2. C. thủy phân Mg3N2. D. Đun hỗn hợp NaNO2  và NH4Cl. Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam   CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc). Giả  thiết không khí chứa N2 và O2 trong đó oxi chiếm  20% thể tích không khí. X có công thức là : A. CH3NH2 B. C4H9NH2 C. C2H5NH2 D. C3H7NH2 Câu 50: Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl­. Phải dùng chất nào sau đây để loại  bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu? A. K2CO3 B. NaOH C. Na2SO4 D. AgNO3 Câu 51: Polime nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp?                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 307
  2. A. Tơ nilon ­ 6,6. B. Polietilen. C. Poli(etylen terephtalat). D. Tơ axetat. Câu 52: Cho các phát biểu sau: (a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB. (b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ. (c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6. (d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa. (e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III). Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là: A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 53: Dãy đồng đẳng của etilen có công thức chung là: A. CnH2n – 2 (n ≥3) B. CnH2n – 6  (n ≥6) C. CnH2n + 2 (n ≥2) D. CnH2n (n ≥2) Câu 54: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được  tạo bởi X, Y, Z. Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M   (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ  lệ  mol 1 : 1.  Dẫn toàn bộ Z qua bình  đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H 2 (đktc). Đốt  cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3  và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối  lượng của T trong hỗn hợp E là: A. 26,40%. B. 8,88%. C. 13,90%. D. 50,82%. Câu 55: Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được A. C2H5OH và CH3COONa. B. CH3CHO và CH3COONa. C. HCHO và C2H5COONa. D. CH3CHO và CH3COOH. + H2O H2 + H2O Câu 56: Cho dãy chuyển hóa sau:  CaC2 X Pd/PbCO3 , to Y H2SO4 , to Z  Tên gọi của X và Z lần lượt là: A. etan và etanal. B. etilen và ancol etylic. C. axetilen và ancol etylic. D. axetilen và etylen glicol. Câu 57: Hỗn hợp X chứa 2 hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp có phân tử khối trung bình là 31,6.   Cho 6,32 gam X lội qua 200 gam dung dịch (gồm nước và chất xúc tác thích hợp), thu được dung   dịch Y và thấy thoát ra V lít hỗn hợp khí khô Z (đktc), tỉ khối của hỗn hợp Z so với H2 là 16,5. Biết  rằng các phản  ứng chỉ tạo ra sản phẩm chính và dung dịch Y chứa anđehit có nồng độ  1,3046%.   Giá trị của V là: A. 2,688 lít. B. 2,24 lít. C. 3,316 lít. D. 3,36 lít. Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 26,72 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và  glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y  gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,76 mol Ba(OH)2, thu được 98,5 gam kết tủa và dung  dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Cho 26,72 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung  dịch KOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn  khan. Giá trị của m gần giá trị nào nhất ? A. 28,9 gam. B. 24,7 gam. C. 30,1 gam. D. 35,6 gam. Câu 59: Chất X có công thức phân tử C4H6O2. X có đồng phân hình học. Khi đun X với dung dịch   NaOH thu được anđehit. Công thức cấu tạo của X là A. CH3CH=CHCOOH. B. HCOOCH=CHCH3. C. HCOOC(CH3)=CH2. D. CH3COOCH=CH2. Câu 60: Cho m gam bột Zn vào 0,75 lít dung dịch Fe 2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản  ứng xảy ra  hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 14,13 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị  của m là                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 307
  3. A. 32,50. B. 48,75. C. 29,25. D. 20,80. Câu 61: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4). Nếu hiệu suất của toàn bộ  quá trình là 20% thì để điều chế 1 tấn PVC phải cần một thể tích metan (đo ở đktc) là: 3 3 3 3 A. 3560m B. 3584m C. 5500m D. 3500m Câu 62: Có hai dung dịch A và B. Dung dịch A chứa H 2SO4 0,2M và HCl 0,1M. Dung dịch B chứa   KOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M. Cho 0,5 lít dung dịch A trung hòa với 0,5 lít dung dịch B, sau phản   ứng có m gam kết tủa. Giá trị của m gam là A. 23,3. B. 46,6. C. 5,825. D. 11,65. Câu  63:  Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở  X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi   glyxin và alanin. Đun 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và  đều thu được m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X và y mol Y thì thu được   cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có   số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m là A. 399,4 B. 340,8 C. 396,6 D. 409,2 Câu 64: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử  C 3H6O2. Cả  X và Y đều tác dụng  với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức  cấu tạo của X và Y lần lượt là: A. C2H5COOH và HCOOC2H5. B. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO. C. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3. D. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO. Câu 65: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng  đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ  khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong  dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 8,8. B. 7,4. C. 7,8. D. 9,2. Câu 66: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe và Cu tác dụng với 260 ml dung dịch CuCl 2 1M, thu  được 28,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Cho toàn bộ  Y tác dụng với dung dịch HCl dư  thu   được 0,896 lít khí H2 (đktc). Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong   không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Biết các phản  ứng xảy ra hoàn  toàn. Giá trị của m là A. 17,12. B. 20,90. C. 12,80. D. 14,08. Câu 67: Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA A. Điện phân nóng chảy B. Điện phân dung dịch C. Nhiệt luyện D. Thuỷ luyện Câu 68: Cho 48,165 gam hỗn hợp X gồm NaNO 3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al tan hoàn toàn trong dung  dịch chứa 1,68 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ  chứa 259,525 gam muối sunfat trung hòa và 3,136 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai khí trong đó có   một khí hóa nâu trong không khí. Biết tỉ khối của Z so với He là 5,5. Phần trăm khối lượng của Al  trong X có giá trị  gần nhất với giá trị  nào sau đây? Giả sử sự phân li của HSO 4­ thành ion được  coi là hoàn toàn A. 13,7 B. 13,5 C. 14,0 D. 13,3 Câu 69: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C 4H10O tạo thành ba anken . Công thức  cấu tạo thu gọn của X là : A. CH3OCH2CH2CH3. B. (CH3)3COH. C. CH3CH(CH3)CH2OH. D. CH3CH(OH)CH2CH3. Câu 70: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng  Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 307
  4. A. 75,83%. B. 65,92%. C. 56,94%. D. 78,56%. Câu 71: Khi sục từ  từ  đến dư  CO 2 vào dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH; x mol KOH và y mol   Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:  nBaCO3 0,6 0,2 nCO2 0 z 1,6 Giá trị của x, y, z lần lượt là A. 0,20; 0,60 và 1,25. B. 0,60; 0,40 và 1,50. C. 0,30; 0,30 và 1,20. D. 0,30; 0,60 và 1,40. Câu 72: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với khí X gồm O 2 và Cl2 sau phản  ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng một   lượng vừa đủ  120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO 3 dư  vào dung dịch Z  thu được 56,69 gam kết tủa. Tính % thể tích clo trong hỗn hợp X? A. 53,85%. B. 76,7%. C. 51,72%. D. 56,36%. Câu 73: Kim loại X là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất và có trong đất sét, quặng criolit,   quặng boxit. Kim loại X là A. nhôm. B. vàng. C. sắt. D. đồng. Câu 74: Nung hỗn hợp gồm a mol Al và b mol Fe3O4 trong điều kiện không có không khí đến khi  phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X gồm 3 chất. Cho chất rắn X vào dung dịch NaOH   loãng dư thấy còn chất rắn Y gồm 1 chất duy nhất. Quan hệ đúng giữa a và b là: A. 3a = 8b B. 8b 
  5. A. C3H6. B. C2H4 C. C5H10. D. C4H8. Câu 78: Chất hữu cơ X mạch hở, công thức phân tử C 4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc.   Cho a mol X phản ứng với dung dịch 300ml NaOH 1M, thu được ancol Y và m gam hỗn hợp chứa  muối và NaOH dư. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO 2  và 0,3 mol H2O. Giá trị của a và  m lần lượt là A. 0,2 và 12,8. B. 0,1 và 17,4. C. 0,1 và 16,6. D. 0,1 và 13,4. Câu 79: Cho dãy các chất: HNO3, CO2, NH4Cl, KHSO4, BaCl2 và AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng  với lượng dư dung dịch natri aluminat thu được kết tủa là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 80: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol  (C6H5OH)? A. Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng. B. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím. C. Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa. D. Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 307
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2