
Tu phap quoc te
Nh n đ nh – Tr l iậ ị ả ờ
Câu 1 : nh n đ nh 3 đi mậ ị ể
1. Quy ph m xung đ t là quy ph m nh m xác đ nh th m quy n tòa án và h th ng pháp lu t đ c áp d ng đ gi i quy t các v vi c dân s có y u t n c ngoài. Saiạ ộ ạ ằ ị ẩ ề ệ ố ậ ượ ụ ể ả ế ụ ệ ự ế ố ướ
vì quy ph m xung đ t nh m gi i quy t hi n t ng xung đ t pháp lu t mà xung đ t pháp lu t có th x y ra trong c 3 ph m vi đi u ch nh c a TPQTạ ộ ằ ả ế ệ ượ ộ ậ ộ ậ ể ả ả ạ ề ỉ ủ
2. Đ i v i các v án dân s có y u t n c ngoài mà các bên đ u là công dân Vi t nam thì thu c th m quy n riêng bi t c a Tòa án Vi t Nam. Sai vì theo kho n 1 đi uố ớ ụ ự ế ố ướ ề ệ ộ ẩ ề ệ ủ ệ ả ề
411 BLTTDS không có quy đ nh v đi m này là thu c th m quy n riêng bi t c a TAVN nh theo đi m đ kho n 2 đi u 410 tr ng h p là all là cdvn nh ng l i là thu cị ề ể ộ ẩ ề ệ ủ ư ể ả ề ườ ợ ư ạ ộ
tr ng h p th m quy n chungườ ợ ẩ ề
3. Ph n IV BLDS ch đ c áp d ng đ gi i quy t các v n đ v th a k có y u t n c ngoài trong tr ng h p di s n th a k n m t i Vi t Nam sai vì ch c n phápầ ỉ ượ ụ ể ả ế ấ ề ề ừ ế ế ố ướ ườ ợ ả ừ ế ằ ạ ệ ỉ ầ
lu t n c ngoài ho c ph n VII c a BLDS d n chi u thì đc áp d ng,đ t bi t v hình th c di chúc, năng l c l p di chúc, vi c s a đ i di chúc s đ c áp d ng n u n iậ ướ ặ ầ ủ ẫ ế ụ ặ ệ ề ứ ự ậ ệ ử ổ ẽ ượ ụ ế ơ
l p là t i VN (768 BLDS)ậ ạ
Câu 2: 4 đi mể
Có nh n đ nh “H thuôc Lu t Toà án” luôn đ c áp d ng đ gi i quy t các tranh ch p dân s có y u t n c ngoài. Anh( ch ) hãy bình lu n v quan đi m trên. Nh nậ ị ệ ậ ượ ụ ể ả ế ấ ự ế ố ướ ị ậ ề ể ậ
đ nh này có đi m đúng và đi m ch a đúng. B i l , ‘h thu c lu t tòa án” s luôn đ c áp d ng v m t hình th c (th t c) t i tòa án n c đó khi tòa án đó gi i quy tị ể ể ư ở ẽ ệ ộ ậ ẽ ượ ụ ề ặ ứ ụ ụ ạ ướ ả ế
các v án có YTNN còn v m t n i dung ph i tùy vào tr ng h p mà đc áp d ng khi QHXĐ d n chi u áp d ng h thu c này, ho c n u không có QPXĐ và các hụ ề ặ ộ ả ườ ợ ụ ẫ ế ụ ệ ộ ặ ế ệ
thu c khác liên quan tr c ti p hok có tác d ng thì h thu c này m i đc áp d ng.ộ ự ế ụ ệ ộ ớ ụ
Nh v y nh n đ nh trên ch đúng m t hình th c và ch a đúng v m t n i dung (lu t áp d ng)ư ậ ậ ị ỉ ở ặ ứ ư ề ặ ộ ậ ụ
Câu 3 : 3 đi mể
Tòa án Vi t Nam gi i quy t tranh ch p gi a Th ng nhân A ( qu c t ch Pháp, có tr s th ng m i t i Paris ) trong h p h ng mua bán v i th ng nhân B ( qu c t chệ ả ế ấ ữ ươ ố ị ụ ở ươ ạ ạ ợ ồ ớ ươ ố ị
Vi t Nam, tr s th ng m i t i TPHCM ). Trong h p đ ng hai bên th a thu n n i th c hi n h p đ ng là trên lãnh th n c Pháp .ệ ụ ở ươ ạ ạ ợ ồ ỏ ậ ơ ự ệ ợ ồ ổ ướ
Anh ( ch ) hãy xác đ nh:ị ị
3.1 Các đi u ki n và nguyên t c đ Tòa án Vi t Nam có th áp d ng pháp lu t n c n i th c hi n h p đ ng đ gi i quy t tranh ch p trên.ề ệ ắ ể ệ ể ụ ậ ướ ơ ự ệ ợ ồ ể ả ế ấ
Gi a pháp và VN có HĐTTTP nh ng không có quy đ nh v tr ng h p v vi c gi i quy t tranh ch p v quy n và nghĩa v c a các bên h p đ ng. do đó ta s có nh ngữ ư ị ề ườ ợ ề ệ ả ế ấ ề ề ụ ủ ợ ồ ẽ ư
cách sau đ TAVN áp d ng lu t n i th c hi p h p đ ngể ụ ậ ơ ự ệ ợ ồ
Th nh t là các bên l a ch n lu t gi i quy t tr c và sau khi có tranh ch p. Mi n sao đáp ng đc đk ch n lu t (4 đi u ki n) phân tíchứ ấ ự ọ ậ ả ế ướ ấ ễ ứ ọ ậ ề ệ
N u các bên không ch n, TAVN có th m quy n gi i quy t s d a vào lu t tòa án đ xác đ nh lu t áp d ng thì áp d ng đi u 769 BLDS thì s áp d ng lu t n i th cế ọ ẩ ề ả ế ẽ ự ậ ể ị ậ ụ ụ ề ẽ ụ ậ ơ ự
hi n h p đ ng mà theo h p đ ng là Pháp. Vi c áp d ng pháp lu t Pháp ph i th a mãn đi u ki n áp d ng pháp lu t n c ngoài làệ ợ ồ ợ ồ ệ ụ ậ ả ỏ ề ệ ụ ậ ướ
- Không r i vào tr ng h p b o l u tr t t công c ng (Đi u 759 kho n 3)ơ ườ ợ ả ư ậ ự ộ ề ả
- Không có hi n t ng d n chi u ng c tr l i ho c d n chi u đ n n c th 3 (Renvoi)ệ ượ ẫ ế ượ ở ạ ặ ẫ ế ế ướ ứ
3.2 Nêu ng n g n đi m khác bi t c b n gi a vi c gi i quy t tranh ch p h p đ ng ko có y u t n c ngoài v i vi c gi i quy t tranh ch p có y u t n c ngoài. Lýắ ọ ể ệ ơ ả ữ ệ ả ế ấ ợ ồ ế ố ướ ớ ệ ả ế ấ ế ố ướ
gi i vì sao có s khác bi t đó.ả ự ệ
S khác bi t chính là n m vi c xác đ nh tòa án có th m quy n, xác đ nh lu t áp d ng và v n đ công nh n và thi hành b n án đó vì n u là tranh ch p có YTNN s d nự ệ ằ ở ệ ị ẩ ề ị ậ ụ ấ ề ậ ả ế ấ ẽ ẫ
đ n s xung đ t pháp lu t (nhi u h th ng pháp lu t) còn không có YTNN thì thu c ngành lu t trong n c và s không có s XĐPL.ế ự ộ ậ ề ệ ố ậ ộ ậ ướ ẽ ự
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
Đ thi t t nghi p Khóa 31(2006-2010)ề ố ệ
Môn T pháp Qu c tư ố ế
Th i gian 120 phútờ
Đ c s d ng tài li uượ ử ụ ệ
Câu 1: Nh n đ nh (3 đi m)ậ ị ể
1. Các qu c gia ch th a nh n áp d ng pháp lu t n c ngoài trong vi c đi u ch nh quan h dân s có y u t n c ngoài.ố ỉ ừ ậ ụ ậ ướ ệ ề ỉ ệ ự ế ố ướ
2. Vi c các bên ch n Toà án nh m gi i quy t tranh ch p phát sinh gi a các bên đ ng nghĩa v i vi c các bên ch n pháp lu t c a n c đó nh m gi i quy t tranh ch pệ ọ ằ ả ế ấ ữ ồ ớ ệ ọ ậ ủ ướ ằ ả ế ấ
trên.
3. Theo pháp lu t Vi t Nam, đ xác đ nh "quan h dân s có y u t n c ngoài", "v vi c dân s có y u t n c ngoài" đ u ph i căn c theo quy đ nh t i Đi u 758ậ ệ ể ị ệ ự ế ố ướ ụ ệ ự ế ố ướ ề ả ứ ị ạ ề
BLDS 2005.
Câu 2 (3 đi m): ể
Trình bày căn c đ xác đ nh m t quan h th a k là có y u t n c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và phân tích ý nghĩa c a vi c xác đ nh y u t n cứ ể ị ộ ệ ừ ế ế ố ướ ị ủ ậ ệ ủ ệ ị ế ố ướ
ngoài trong các quan h này.ệ
Câu 3 (4 đi m):ể
Công ty A (qu c t ch Vi t Nam) ký h p đ ng bán 10.000 MT h t đi u thô cho Công ty B (qu c t ch Singapore). H p đ ng đ c đàm phán và ký k t t i tr s c a Côngố ị ệ ợ ồ ạ ề ố ị ợ ồ ượ ế ạ ụ ở ủ
ty B t i Singapore. Các bên th a thu n ch n pháp lu t Sing đ đi u ch nh n i dung h p đ ng cũng nh gi i quy t t t c tranh ch p phát sinh t h p đ ng. Sau khi h pạ ỏ ậ ọ ậ ể ề ỉ ộ ợ ồ ư ả ế ấ ả ấ ừ ợ ồ ợ
đ ng đ c ký k t, A đã ti n hành thu gom h t đi u đ chu n b giao hàng theo th a thu n. Tuy nhiên, sau khi A đã thu gom đ y đ hàng hóa đ ch giao thì B g i thôngồ ượ ế ế ạ ề ể ẩ ị ỏ ậ ầ ủ ể ờ ử
báo cho bi t B s không ti p t c th c hi n h p đ ng vì cho r ng h p đ ng vô hi u theo pháp lu t Singapo do đ i di n ký k t h p đ ng c a A không có th m quy n kýế ẽ ế ụ ự ệ ợ ồ ằ ợ ồ ệ ậ ạ ệ ế ợ ồ ủ ẩ ề
k t. Gi s A kh i ki n t i Tòa án VN, hãy cho bi t:ế ả ử ở ệ ạ ế
1. Toà án Vi t Nam có th m quy n đ i v i tranh ch p trên không? C s pháp lý?ệ ẩ ề ố ớ ấ ơ ở
2. L p lu n c a B trong v vi c trên là đúng hay sai? Gi i thích.ậ ậ ủ ụ ệ ả
3. Gi s tranh ch p phát sinh liên quan đ n vi c th c hi n quy n và nghĩa v c a các bên trong h p đ ng, hãy phân tích các đi u ki n đ đ m b o pháp lu t do cácả ử ấ ế ệ ự ệ ề ụ ủ ợ ồ ề ệ ể ả ả ậ
bên l a ch n có th đ c áp d ng đ gi i quy t tranh ch p.ự ọ ể ượ ụ ể ả ế ấ
TRA LOI:
Câu 1: Nh n đ nh (3 đi m)ậ ị ể
1. Các qu c gia ch th a nh n áp d ng pháp lu t n c ngoài trong vi c đi u ch nh quan h dân s có y u t n c ngoài.ố ỉ ừ ậ ụ ậ ướ ệ ề ỉ ệ ự ế ố ướ
Sai. Qu c gia có th áp d ng pháp lu t n c mình, Đi u c qu c t Qu c gia là thành viên hay do các bên tham gia quan h l a ch n mà tho đi u ki n ch n lu t, t pố ể ụ ậ ướ ề ướ ố ế ố ệ ự ọ ả ề ệ ọ ậ ậ
quán qu c t . Ví d : trong quan h h p đ ng mua bán hàng hoá qu c t , toà án Vi t Nam có th vi n d n Lu t Th ng m i, BLDS, Incoterms (n u trong h p đ ng cóố ế ụ ệ ợ ồ ố ế ệ ể ệ ẫ ậ ươ ạ ế ợ ồ
tho thu n ch n lu t).ả ậ ọ ậ
2. Vi c các bên ch n Toà án nh m gi i quy t tranh ch p phát sinh gi a các bên đ ng nghĩa v i vi c các bên ch n pháp lu t c a n c đó nh m gi i quy t tranh ch pệ ọ ằ ả ế ấ ữ ồ ớ ệ ọ ậ ủ ướ ằ ả ế ấ
trên.
1

Sai. Vi c l a chon Toà án gi i quy t tranh ch p không đ ng nghĩa v i vi c các bên ch n pháp lu t c a n c đó. Vi c ch n lu t áp d ng s doToà án có th m quy nệ ự ả ế ấ ồ ớ ệ ọ ậ ủ ướ ệ ọ ậ ụ ẽ ẩ ề
(đ c ch n b i các bên) căn c vào tho thu n riêng gi a các bên hay ch d n c a quy ph m xung đ t. Nh v y, n u các bên ch n lu t n c ngoài hay có quy ph mượ ọ ở ứ ả ậ ữ ỉ ẫ ủ ạ ộ ư ậ ế ọ ậ ướ ạ
xung đ t d n chi u đ n vi c áp d ng lu t n c ngoài thì Toà án đó có th áp d ng pháp lu t n c ngoài.ộ ẫ ế ế ệ ụ ậ ướ ể ụ ậ ướ
3. Theo pháp lu t Vi t Nam, đ xác đ nh "quan h dân s có y u t n c ngoài", "v vi c dân s có y u t n c ngoài" đ u ph i căn c theo quy đ nh t i Đi u 758ậ ệ ể ị ệ ự ế ố ướ ụ ệ ự ế ố ướ ề ả ứ ị ạ ề
BLDS 2005.
Sai. Vi c xác đ nh "quan h dân s có y u t n c ngoài", "v vi c dân s có y u t n c ngoài" ngoài căn c theo quy đ nh t i Đi u 758 BLDS 2005 còn căn c t iệ ị ệ ự ế ố ướ ụ ệ ự ế ố ướ ứ ị ạ ề ứ ạ
đi u 8.14 Lu t HNGĐ, Đi u 405.2BLTTDS và đi u 3 Ngh đ nh 138/2006/NĐ-CP.ề ậ ề ề ị ị
Câu 2 (3 đi m): ể
Trình bày căn c đ xác đ nh m t quan h th a k là có y u t n c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và phân tích ý nghĩa c a vi c xác đ nh y u t n cứ ể ị ộ ệ ừ ế ế ố ướ ị ủ ậ ệ ủ ệ ị ế ố ướ
ngoài trong các quan h này.ệ
T i Vi t nam, vi c xác đ nh quan h th a k có y u t n c ngoài ph i căn c theo Đi u 758 BLDS.ạ ệ ệ ị ệ ừ ế ế ố ướ ả ứ ề
Quan h th a k đ c xác đ nh là có y u t n c ngoài khi tho mãn đ c m t trong các đi u ki n quy đ nh t i Đi u 758 BLDS 2005.ệ ừ ế ượ ị ế ố ướ ả ượ ộ ề ệ ị ạ ề
(i) ch th : ít nh t m t bên là t ch c, công dân n c ngoài, ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài.ủ ể ấ ộ ổ ứ ướ ườ ệ ị ư ở ướ
(ii) các bên là t ch c, công dân Vi t Nam nh ng có căn c xác l p, thay đ i, ch m d t quan h th a k theo pháp lu t n c ngoài, phát sinh t i n c ngoài hay ổ ứ ệ ư ứ ậ ổ ấ ứ ệ ừ ế ậ ướ ạ ướ
(iii)tài s n liên quan đ n quan h đó n c ngoài.ả ế ệ ở ướ
Ý nghĩa c a vi c xác đ nh y u t n c ngoài trong quan h th a k :ủ ệ ị ế ố ướ ệ ừ ế
(i) xác đ nh th m quy n c a toà án qu c gia đ i v i các v vi c h a k có y u t n c ngoài.ị ẩ ề ủ ố ố ớ ụ ệ ừ ế ế ố ướ
(ii) xác đ nh lu t áp d ng đi u ch nh quan h th a k này.ị ậ ụ ề ỉ ệ ừ ế
(iii) công nh n và thi hành b n án dân s c a toà án n c ngoài.ậ ả ự ủ ướ
(iii) u thác t pháp qu c tỷ ư ố ế
Câu 3 (4 đi m):ể
Công ty A (qu c t ch Vi t Nam) ký h p đ ng bán 10.000 MT h t đi u thô cho Công ty B (qu c t ch Singapore). H p đ ng đ c đàm phán và ký k t t i tr s c a Côngố ị ệ ợ ồ ạ ề ố ị ợ ồ ượ ế ạ ụ ở ủ
ty B t i Singapore. Các bên th a thu n ch n pháp lu t Sing đ đi u ch nh n i dung h p đ ng cũng nh gi i quy t t t c tranh ch p phát sinh t h p đ ng. Sau khi h pạ ỏ ậ ọ ậ ể ề ỉ ộ ợ ồ ư ả ế ấ ả ấ ừ ợ ồ ợ
đ ng đ c ký k t, A đã ti n hành thu gom h t đi u đ chu n b giao hàng theo th a thu n. Tuy nhiên, sau khi A đã thu gom đ y đ hàng hóa đ ch giao thì B g i thôngồ ượ ế ế ạ ề ể ẩ ị ỏ ậ ầ ủ ể ờ ử
báo cho bi t B s không ti p t c th c hi n h p đ ng vì cho r ng h p đ ng vô hi u theo pháp lu t Singapo do đ i di n ký k t h p đ ng c a A không có th m quy n kýế ẽ ế ụ ự ệ ợ ồ ằ ợ ồ ệ ậ ạ ệ ế ợ ồ ủ ẩ ề
k t. Gi s A kh i ki n t i Tòa án VN, hãy cho bi t:ế ả ử ở ệ ạ ế
1. Toà án Vi t Nam có th m quy n đ i v i tranh ch p trên không? C s pháp lý?ệ ẩ ề ố ớ ấ ơ ở
Gi s r ng các bên không có tho thu n ch n toà án Singapore gi i quy t tranh ch p phát sinh t h p đ ng .ả ử ằ ả ậ ọ ả ế ấ ừ ợ ồ
Quan h h p đ ng gi a A và B có m t bên là t ch c n c ngoài, đ c xác l p theo pháp lu t n c ngoài và phát sinh t i n c ngoài. Do đó căn c theo kho n 2 đi uệ ợ ồ ữ ộ ổ ứ ướ ượ ậ ậ ướ ạ ướ ứ ả ề
405 BLTTDS thì đây là v vi c dân s có y u t n c ngoài.ụ ệ ự ế ố ướ
Vi c A đã thu gom h t đi u chu n b giao hàng là bi u hi n c a vi c m t ph n h p đ ng đ c th c hi n Vi t Nam. Nh v y, theo đi m e kho n 2 đi u 410ệ ạ ề ẩ ị ể ệ ủ ệ ộ ầ ợ ồ ượ ự ệ ở ệ ư ậ ể ả ề
BLTTDS thì tranh ch p này thu c th m quy n toà án Vi t Nam.ấ ộ ẩ ề ệ
2. L p lu n c a B trong v vi c trên là đúng hay sai? Gi i thích.ậ ậ ủ ụ ệ ả
Gi s r ng h p đ ng vô hi u theo pháp lu t Singapore do đ i di n ký k t h p đ ng c a A không có th m quy n ký k t. ả ử ằ ợ ồ ệ ậ ạ ệ ế ợ ồ ủ ẩ ề ế
H p đ ng đ c th c hi n t i Vi t nam nên s tuân theo pháp lu t Vi t Nam. Vi c các bên tho thu n ch n lu t Singapore ch đ c phép trong gi i h n quan h phápợ ồ ượ ự ệ ạ ệ ẽ ậ ệ ệ ả ậ ọ ậ ỉ ượ ớ ạ ệ
lu t cho phép. T c là, lu t Singapore ch dùng đi u ch nh ph m v quy n l i nghĩa v c a các bên. Còn v hình th c, đi u ki n có hi u l c c a h p đ ng s tuân theoậ ứ ậ ỉ ề ỉ ạ ị ề ợ ụ ủ ề ứ ề ệ ệ ự ủ ợ ồ ẽ
pháp lu t Vi t Nam. ậ ệ
Nh v y, l p lu n c a B là ch a chính xác. Vi c xác đ nh h p đ ng vô hi u là th m quy n c a Toà án ch không ph i do B quy t đ nh.ư ậ ậ ậ ủ ư ệ ị ợ ồ ệ ẩ ề ủ ứ ả ế ị
3. Gi s tranh ch p phát sinh liên quan đ n vi c th c hi n quy n và nghĩa v c a các bên trong h p đ ng, hãy phân tích các đi u ki n đ đ m b o pháp lu t do cácả ử ấ ế ệ ự ệ ề ụ ủ ợ ồ ề ệ ể ả ả ậ
bên l a ch n có th đ c áp d ng đ gi i quy t tranh ch p. ự ọ ể ượ ụ ể ả ế ấ
pháp lu t do các bên l a ch n có th đ c áp d ng đ gi i quy t tranh ch p n u tho đi u ki n ch n lu t:ậ ự ọ ể ượ ụ ể ả ế ấ ế ả ề ệ ọ ậ
- không trái v i các nguyên t c c b n ớ ắ ơ ả
- không l n tránh pháp lu tẩ ậ
- lu t l a chon là lu t th c đ nhậ ự ậ ự ị
TRA LOI
Câu 1: Nh n đ nh (3 đi m)ậ ị ể
1. Các qu c gia ch th a nh n áp d ng pháp lu t n c ngoài trong vi c đi u ch nh quan h dân s có y u t n c ngoài. ố ỉ ừ ậ ụ ậ ướ ệ ề ỉ ệ ự ế ố ướ
Tr l i: câu này sai vì T pháp qu c t có hai đ i t ng đi u ch nh là QHDS có YTNN và QH T t ng dân s có YTNN. Trong khi đi u ch nh QHTTDS có YTNN thìả ờ ư ố ế ố ượ ề ỉ ố ụ ự ề ỉ
cũng có tr ng h p áp d ng pháp lu t n c ngoài theo kho n 3 Đi u 2 BLTTDS 2004.ườ ợ ụ ậ ướ ả ề
2. Vi c các bên ch n Toà án nh m gi i quy t tranh ch p phát sinh gi a các bên đ ng nghĩa v i vi c các bên ch n pháp lu t c a n c đó nh m gi i quy t tranh ch pệ ọ ằ ả ế ấ ữ ồ ớ ệ ọ ậ ủ ướ ằ ả ế ấ
trên.
Tr l i: sai vì vi c ch n c quan gi i quy t tranh ch p là không đ ng nh t v i vi c ch n lu t gi i quy t tranh ch p.ả ờ ệ ọ ơ ả ế ấ ồ ấ ớ ệ ọ ậ ả ế ấ
3. Theo pháp lu t Vi t Nam, đ xác đ nh "quan h dân s có y u t n c ngoài", "v vi c dân s có y u t n c ngoài" đ u ph i căn c theo quy đ nh t i Đi u 758ậ ệ ể ị ệ ự ế ố ướ ụ ệ ự ế ố ướ ề ả ứ ị ạ ề
BLDS 2005.
Tr l i: sai vì xác đ nh QHDS có YTNN thì ph i d a vào đi u 758 BLDS nh ng đ xác đ nh v vi c dân s có TYNN thì ph i d a vào kho n 2 Đi u 405 BLTTDS 2004ả ờ ị ả ự ề ư ể ị ụ ệ ự ả ự ả ề
vì đây là hai khái ni m hai lĩnh v c khác nhau.ệ ở ự
2

Câu 2 (3 đi m): ể
Trình bày căn c đ xác đ nh m t quan h th a k là có y u t n c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và phân tích ý nghĩa c a vi c xác đ nh y u t n cứ ể ị ộ ệ ừ ế ế ố ướ ị ủ ậ ệ ủ ệ ị ế ố ướ
ngoài trong các quan h này.ệ
Pháp lu t VN hi n nay ch a có m t quy đ nh c th nào cho th y th nào là quan h th a k có y u t n c ngoài. Do đó đ xác đ nh đâu là quan h th a k có y u tậ ệ ư ộ ị ụ ể ấ ế ệ ừ ế ế ố ướ ể ị ệ ừ ế ế ố
n c ngoài ta v n d a vào quy đ nh t i Đi u 758 BLDS 2005 v quan h dân s có y u t n c ngoài đ xác đ nh.ướ ẫ ự ị ạ ề ề ệ ự ế ố ướ ể ị
T Đi u 758 BLDS 2005 ta có th xác đ nh QHTK có YTNN g m nh ng quan h có các d u hi u sau:ừ ề ể ị ồ ữ ệ ấ ệ
- Có ít nh t m t bên trong QHTK là cá nhân, t ch c, c quan n c ngoài ho c ng i Vn đ nh c NNấ ộ ổ ứ ơ ướ ặ ườ ị ư ở
- Di s n n c ngoài.ả ở ướ
- n u các bên trong QHTK là CD VN thì căn c xác l p. thay đ i, h y b quan h th a k đó theo pháp lu t n c ngoài ho c phát sinh t i n c ngoài.ế ứ ậ ổ ủ ỏ ệ ừ ế ậ ướ ặ ạ ướ
Ý nghĩa c a vi c xác đ nh QHTK có YTNN:ủ ệ ị
vi c xác đ nh đâu là QHTK có YTNN s có ý nghĩa quy t đ nh trong vi c xác đ nh đó là đ i t ng đi u ch nh c a ngành lu t nào. T đó s gi i quy t đ c các v n đệ ị ẽ ế ị ệ ị ố ượ ề ỉ ủ ậ ừ ẽ ả ế ượ ấ ề
sau:
Tòa án có th m quy n gi i quy t tranh ch p cũng nh yêu c u c a các bên đ i v i quan h th a k đóẩ ề ả ế ấ ư ầ ủ ố ớ ệ ừ ế
Lu t áp d ng đ i v i quan h th a k đóậ ụ ố ớ ệ ừ ế
Vi c công nh n và thi hành b n án, quy t đ nh v quan h th a k đó.ệ ậ ả ế ị ề ệ ừ ế
và các v n đ khác liên quan đ n T pháp qu c t nh y thác t pháp, xác đ nh t cách th a k c a nhà n c trong tr ng h p tài s n không ng i th a k ...ấ ề ế ư ố ế ư Ủ ư ị ư ừ ể ủ ướ ườ ợ ả ườ ừ ế
Câu 3 (4 đi m):ể
Công ty A (qu c t ch Vi t Nam) ký h p đ ng bán 10.000 MT h t đi u thô cho Công ty B (qu c t ch Singapore). H p đ ng đ c đàm phán và ký k t t i tr s c a Côngố ị ệ ợ ồ ạ ề ố ị ợ ồ ượ ế ạ ụ ở ủ
ty B t i Singapore. Các bên th a thu n ch n pháp lu t Sing đ đi u ch nh n i dung h p đ ng cũng nh gi i quy t t t c tranh ch p phát sinh t h p đ ng. Sau khi h pạ ỏ ậ ọ ậ ể ề ỉ ộ ợ ồ ư ả ế ấ ả ấ ừ ợ ồ ợ
đ ng đ c ký k t, A đã ti n hành thu gom h t đi u đ chu n b giao hàng theo th a thu n. Tuy nhiên, sau khi A đã thu gom đ y đ hàng hóa đ ch giao thì B g i thôngồ ượ ế ế ạ ề ể ẩ ị ỏ ậ ầ ủ ể ờ ử
báo cho bi t B s không ti p t c th c hi n h p đ ng vì cho r ng h p đ ng vô hi u theo pháp lu t Singapo do đ i di n ký k t h p đ ng c a A không có th m quy n kýế ẽ ế ụ ự ệ ợ ồ ằ ợ ồ ệ ậ ạ ệ ế ợ ồ ủ ẩ ề
k t. Gi s A kh i ki n t i Tòa án VN, hãy cho bi t:ế ả ử ở ệ ạ ế
1. Toà án Vi t Nam có th m quy n đ i v i tranh ch p trên không? C s pháp lý?ệ ẩ ề ố ớ ấ ơ ở
2. L p lu n c a B trong v vi c trên là đúng hay sai? Gi i thích.ậ ậ ủ ụ ệ ả
3. Gi s tranh ch p phát sinh liên quan đ n vi c th c hi n quy n và nghĩa v c a các bên trong h p đ ng, hãy phân tích các đi u ki n đ đ m b o pháp lu t do cácả ử ấ ế ệ ự ệ ề ụ ủ ợ ồ ề ệ ể ả ả ậ
bên l a ch n có th đ c áp d ng đ gi i quy t tranh ch p.ự ọ ể ượ ụ ể ả ế ấ
Tr l i:ả ờ
1.trong h p đ ng và sau khi x y ra tranh ch p c A và B đ u không có th a thu n v c quan gi i quy t tranh ch p nênợ ồ ả ấ ả ề ỏ ậ ề ơ ả ế ấ
Theo kho n 2 Đi u 405 BLTTDS thì đây là v vi c dân s có YTNN nênả ề ụ ệ ự
Áp d ng kho n 1 Đi u 410 d n chi u qua ch ng 3 BLTTDS thì theo đi u 29 kho n 1 đi m a thì v vi c trên thu c th m quy n gi i quy t c a tòa án vì đây là v vi cụ ả ề ẫ ế ươ ề ả ể ụ ệ ộ ẩ ề ả ế ủ ụ ệ
trên là tranh ch p v th c hi n h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t .ấ ề ự ệ ợ ồ ố ế
Áp d ng đi m e kho n 2 Đi u 410 thì v vi c thu c th m quy n c a tòa án VN.ụ ể ả ề ụ ệ ộ ẩ ề ủ
Áp d ng kho n 1 đi u 410 BLTTDS d n chi u qua ch ng 3 BLTTDS áp d ng Đi u 34, kho n 3 Đi u 33 thì tranh ch p này thu c th m quy n tòa án c p t nh gi iụ ả ề ẫ ế ươ ụ ề ả ề ấ ộ ẩ ề ấ ỉ ả
quy t vì đ ng s mà c th là cty B đang NN.ế ươ ự ụ ể ở
ti p t c áp d ng đi m g kho n 1 đi u 36 BLTTD thì nguyên đ n có quy n ch n tòa án n i th c hi n h p đ ng gi i quy t.ế ụ ụ ể ả ề ơ ề ọ ơ ự ệ ợ ồ ả ế
2. Trong h p đ ng các bên th a thu n ch n lu t áp d ng cho h p đ ng và gi i quy t tranh ch p đi u này có nghĩa là quy n và nghĩa v c a các bên s theo lu t đ cợ ồ ỏ ậ ọ ậ ụ ợ ồ ả ế ấ ề ề ụ ủ ẽ ậ ượ
ch n cũng nh các v n đ phát sinh trong h p đ ng nh v năng l c hành vi c a pháp nhân, hình th c c a h p đ ng s không thu c đi u ch nh c a lu t đ c ch n vìọ ư ấ ề ợ ồ ư ề ự ủ ứ ủ ợ ồ ẽ ộ ề ỉ ủ ậ ượ ọ
trong 2 tr ng h p này pháp lu t c m ch n lu t đi u ch nh.ườ ợ ậ ấ ọ ậ ề ỉ
Vì tòa án VN có th m quy n gi i quy t. Gi a VN và Singgapor ch a có HĐTTTP v v n đ này, m t khác gi a VN và Sing cũng ch a có tham gia chung Đ QT vẩ ề ả ế ữ ư ề ấ ề ặ ữ ư Ư ề
v n đ này nên TAVN s d a vào pháp lu t c a n c mình đ xác đ nh lu t áp d ng.ấ ề ẽ ự ậ ủ ướ ể ị ậ ụ
Theo pháp lu t VN t i Đi u 756 kho n 1 thì năng l c hành vi c a pháp nhân s do pháp lu t n c mà pháp nhân đó đ c thành l p. Nh v y trong tr ng h p này ctyậ ạ ề ả ự ủ ẽ ậ ướ ượ ậ ư ậ ườ ợ
A s do pháp lu t VN đi u ch nh, còn cty B s do pháp lu t sing đi u ch nh. Pháp lu t VN cho phép đi u l công ty A quy đ nh vi c cá nhân có th m quy n ký k t h pẽ ậ ề ỉ ẽ ậ ề ỉ ậ ề ệ ị ệ ẩ ề ế ợ
đ ng n u không pháp lu t Vn s đi u ch nh. Nh v y, vi c cty B l y pháp lu t sing ra đ đi u ch nh năng l c hành vi c a cty A và th m quy n ký k t c a ng i đ iồ ế ậ ẽ ề ỉ ư ậ ệ ấ ậ ể ề ỉ ự ủ ẩ ề ế ủ ườ ạ
di n cty A là không đúng. ệ
Do đó, l p lu n c a cty B là không có căn c .ậ ậ ủ ứ
3. Đi u ki n đ lu t do các bên l a ch n đ c áp d ng làề ệ ể ậ ự ọ ượ ụ
- Vi c áp d ng và h u qu pháp lý c a nó không trái v i nguyên t c c b n c a PLVN và PLS: đây là đi u ki n th hi n quan đi m v b o l u tr t t công c ng trongệ ụ ậ ả ủ ớ ắ ơ ả ủ ề ệ ể ệ ể ề ả ư ậ ự ộ
tr ng h p áp d ng PLNN vì vi c ch n lu t s có tr ng h p d n đ n vi c c quan gi i quy t tranh ch p ph i áp d ng pháp lu t NN.ườ ợ ụ ệ ọ ậ ẽ ườ ợ ẫ ế ệ ơ ả ế ấ ả ụ ậ
- Không nh m m c đích l n tránh pháp lu t: vi c ch n lu t này không nh m m c đích l n tránh nghĩa v , trách nhi m do pháp lu t đáng l ra ph i đ c áp d ng đi uằ ụ ẫ ậ ệ ọ ậ ằ ụ ẫ ụ ệ ậ ẽ ả ượ ụ ề
ch nh quan h . và nghĩa v trách nhi m này là n ng h n so v i lu t đ c ch nỉ ệ ụ ệ ặ ơ ớ ậ ươ ọ
- Lu t đ c ch n ph i là lu t th c đ nh: ậ ượ ọ ả ậ ự ị
- V n đ ch n lu t gi i quy t ph i đ c pháp lu t VN và PLS cho phép ch n lu t.ấ ề ọ ậ ả ế ả ượ ậ ọ ậ
3

