SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG  TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014  MÔN: TOÁN; KHỐI: A ­ A1 ­ B ­ V  (Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề).

3

2

Câu 1(2,0 điểm).  Cho hàm số

y

=

x

-

(

m

+

2)

x

+

4

m

-

3

(1) , với  m  là tham số thực.

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  của hàm số (1) với

cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt

1 m =  .  7

y

=

2

x

-

2. Tìm giá trị của tham số  m  để đường thẳng

A B C  sao cho tổng  hệ số góc của các tiếp tuyến với  đồ thị hàm số (1) tại các điểm

,

,

A B C  bằng  28 .

,

,

Câu 2(1,0 điểm). Giải phương trình

3 sin 7

x

-

x 2sin 4 sin 3

x

-

cos

x

=

0  .

Câu 3(1,0 điểm). Giải  phương trình

2 2

x

+ +

4 4 2

- = x

9

2  x

+

16

( )  x ˛ ¡  .

1

x

2  x e

x  e  1)

Câu 4(1,0 điểm). Tính tích phân

I

=

.  dx

( (cid:242)

+ 2 x  xe

x +

+ 1

0

Câu 5(1,0 điểm). Cho lăng trụ

ABC A B C  có đáy  ABC  là tam giác đều cạnh  3a . Hình chiếu vuông

'

.

'

'

góc của

. Góc giữa hai

' C  lên mặt phẳng  (

là điểm  H  thuộc cạnh  BC  thỏa mãn

HC

=

2

HB

mặt phẳng  (

ACC A  và (

')

'

ABC  bằng  )

0 60  . Tính  thể tích của khối lăng trụ

.

'

'

ABC A B C  theo  a  và  '

tính côsin của góc giữa hai đường thẳng  AH  và

' BB  .

ABC  )

Câu 6(1,0 điểm). Cho các số dương

. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

, x y  thỏa mãn

x

+ + y

xy

=

3

x

y

2

P

=

4

+

+

x

+

2  y

.

+ x

(cid:230) 4  (cid:231) Ł

3  1  (cid:246) (cid:247) ł

(cid:230) (cid:231) Ł

3  (cid:246) + 1 (cid:247) y ł

Câu 7(1,0 điểm). Trong mặt phẳng  tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật  ABCD  có đỉnh

C -

(3; 1)

. Gọi  M là

y - =

1 0

. Biết đỉnh  A thuộc đường

trung điểm của cạnh  BC ,  đường thẳng  DM  có phương trình là

. Tìm tọa độ các đỉnh  A và  D .

thẳng  5

D x <

x y - + =  và  7 0 0

Câu 8(1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho các điểm  ( 4;1; 2),

Viết phương trình mặt cầu  ( ) S  đi qua các điểm

A B C  và có tâm thuộc mặt phẳng  (

,

,

) Oxy  .

A B - -  ( 2; 3; 2), C (5;0; 2)  .

Câu 9(1,0 điểm). Có 10 học sinh lớp A; 9 học sinh lớp B và 8 học sinh lớp C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ các

học sinh trên. Tính xác suất sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn và có ít nhất 2 học sinh lớp A.

­­­­­­­­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­­­­­­­

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.  Giám thị không giải thích gì thêm.

Cảm ơn  Việt Lưu Tuấn (tuanviet96hd@gmail.com) đã gửi tới www.laisac.page.tl

Câu

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM  ­  ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014  MÔN: TOÁN; KHỐI: A  Nội dung

Điể  m

3

2

y

=

x

-

(

m

+

2)

x

+

4

m

3

-  với

Câu 1.1  (1,0đ)

3

y

x

-

=

1

+

2 3 x

1 m =  , ta có hàm số

2

0,25

-

;  x 6

0

y

'

2

= (cid:219) =  hoặc  x 0  ) -¥ ;0  và  2;+

(

x =  )  ¥  .  Hàm số nghịch biến

0,25

1

=

x

=  , đạt cực tiểu tại

y C

D

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số  1 m =  .  Với  * Tập xác định:  D R =  * Sự biến thiên:  = ' 3 x y Hàm số đồng biến trên các khoảng ( trên khoảng ( )  0; 2  .  ­ Cực trị:  Hàm số đạt cực đại tại  2, y x CT  ­ Giới hạn:

=

= +¥ = -¥ y y ; lim  fi+¥ x

x ' y

2 0

+

+

-

0  0  1

3  = -  lim fi-¥ x ­ Bảng biến thiên

0,25

y

3 -

y

4

3

3

2

2 3 x - = x '' 6

1

O

x

làm tâm đối xứng.

­3

­2

­1

­4

1

2

3

4

Đồ thị : Đồ thị cắt trục Oy tại điểm  (0;1)  ,  cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình  x + =  1 0  y - y '' 0 6; Đồ thị nhận điểm (

= (cid:219) =  .  x 1  )  1; 1 -

­1

­2

­3

0,25

­4

y

=

2

x

-

7

cắt  đồ  thị  hàm  số

Tìm  giá  trị  của  tham  số  m  để  đường  thẳng

Câu 1.2  (1,0đ)

(1)……..

1

d y :

=

2

x

-

7

Gọi

. Phương trình  hoành độ giao điểm của  d và đồ thị hàm

số (1)

3

3

2

2

x

-

(

m

+

2)

x

+

4

m

- =

3 2

x

- (cid:219) -

7

x

(

m

+

2)

x

-

2

x

+

4

m

+ =  4

0

0,25

2

=

2

-

-

2

.  0 (2)

- = 2

x  Ø (cid:219) Œ x mx m º

,

,

Đường thẳng d  cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt

A B C  khi và

chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 2. Điều kiện cần và  đủ là

2

Gọi  các nghiệm  của  phương  trình  (2) là

4 2 2 + 8 m + > 8 0 D > 0 4 2 2 > - + (cid:219) (cid:219) - 2 4 m „ 0 m „ (cid:236) (cid:237) (cid:238) (cid:236) m (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238) 1  2 m „ (cid:236)Ø < - - m  (cid:239) Œ (cid:239) m  Œ º (cid:237) (cid:239) (cid:239) (cid:238) 1  2

2

x

=

2,

x

=

=

điểm là

B

x x ,  1 C

.  x 2

A

,

Hệ số góc của các tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại các điểm

A B C  lần  ,

, x x  .  Khi  đó hoành  độ  các  giao  1

0,25

lượt là

2

2

C

2

2

B

A

- 2( m + 2) = y x '( ) = 3 x - 2( m + 2) y = = '(2) m k = - 4 4 ; = 3 ) x 1 x k ; 1 x 2 y x '( 1

2

A

B

C

2

k .  Tổng các hệ số góc bằng  28  nên 2 = (cid:219) - 4 4 28 m + k + k + k 3 - 2( m + 2) + 3 - 2( m + 2) = 28 x 1 x 1 x 2 x 2

2  - ) 2(

2

(cid:219) - 4 4 m + 3( + m + 2)( + = 28 x 1 x 2 x 1 x ) 2

6

2

2

(cid:219) -

4 4

m

+

3

- -

2( 2

m

-

2)

2(

m

+

2)

m

= (cid:219) +

28

m

4

- m

12 0

m

(cid:219) - 4 4 m + + ) - 2 - 2( m + 2)( + = 28 x 1 x 2 x x 1 2 x 1 x ) 2 Ø 3 ( º ø ß

0,25

Ø º

ø - ß

= - = 2

m  Ø = (cid:219) Œ m º

.  Kết hợp điều kiện (3) được

m =

.  2

0,25

Giải phương trình

3 sin 7 x - x 2sin 4 sin 3 x - cos x = 0

Câu 2  (1,0)

( cos

)  -

3 sin 7 x - x 2sin 4 sin 3 x - cos x = (cid:219) 0 3 sin 7 x - x - cos 7 x cos x = 0

0,25

(cid:219) 3 sin 7 x + cos 7 x = 2 cos x (cid:219) sin 7 x + cos 7 x = cos x

0,25

3 2 1  2

(cid:219) x - = cos x

0,25

p 3 (cid:230) cos 7 (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł

7 x - = + x k p 2 =

(cid:219) k ¢ ˛ (cid:219) k ˛ ¢

0,25

2

x - = - + x k , p 2 = k p 3  p 3 Ø Œ Œ Œ 7 Œ º Ø x Œ Œ Œ x Œ º p p + k  18 3  ,  p p + 4  24

2  x

Giải  phương trình

2 2 x + + 4 4 2 - = x 9 + 16

Câu 3  (1,0đ)

x

+ ‡

4 0

Điều kiện

(cid:219) - £ £ 2

x

2

- ‡ x

0

2 (cid:236) (cid:237) 2 (cid:238)

+

2  9 16  x + x ) 16 (2

+

4)(2

-

x

)

=

9

2  x

+

16

2 2 (cid:219) x 4(2 4 + + + x - = 4 2 x - + x 4) 16(2

0,25

2

2  x

2

(cid:219) - 48 8 x + 16 2(4 - x ) = 9 + 16

2  x

2

(1)

(cid:219)

8 2 2(4

-

x

)

-

x

=

9

2  x

-

32

(cid:219) 16 2(4 - x - ) 8 x = 9 - 32

(

)

2

2  )

Xét trường hợp

. Thay

2 2(4 - x ) + = (cid:219) 0 x 2 2(4 - x = - (cid:219) = - x x

0,25

vào (1) không thỏa mãn.

4 2  3

2  )

Xét trường hợp

2

2 2(4 - x + „ (cid:219) „ - 0 x x 4 2  3

2  )

8 2 2(4 - x ) - x 2 2(4 - x + x

)

(

)(

2  x

2  )

2

2

-

x

)

-

x

-

2

(cid:219)

9

x

- (cid:219) 32

=

=

9

2  x

-

32

2

= 9 - 32 (1) (cid:219) - x + x

( 8 8(4 2 2(4

-

x

)

+

2 2(4 ) x

( 2  x  8 32 9  2 2(4

2  )

-

x

)  +

x

2  x

( 9

2  )

2  )

2  Ø 9 x  (cid:246) Œ (cid:247) = (cid:219) Œ + 0  1 (cid:247) ł Œ º

2

2

- 32 = 0 8 (cid:219) - + 8 = 0 2 2(4 - x + x (cid:230) )  32 1 (cid:231) (cid:231) Ł 2 2(4 - x + x

Xét phương trình

. Loại

9 x - 32 0 x x x = -

0,25

Xét phương trình

8

2

1

+

= (cid:219) 0

2 2(4

-

x

)

+ + = (cid:219) 8 0

x

2 2(4

-

x

2  )

= - - x

.  8

2 2(4

-

x

2  )

+

x

32 = (cid:219) = (cid:219) = –  9 4 2  3 4 2 3

0,25

2  )

Do  2

0 x 2 8 x 2 2(4 - x 8 x - £ £ (cid:222) - - < (cid:222)  Phương trình = - -  vô nghiệm.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm

.

1

x

2  x e

x  e  1)

I

=

dx

Tính tích phân

( (cid:242)

x = 4 2 3

Câu 4  (1,0đ)

+ x 2 x  + xe

+ 1

0

1

1

1

1

x

x

x

x

x

x

x

(

2  x e

1)

e

(

xe

+

1)

x

+

1)

e

(

xe

I

=

dx

=

dx

=

dx

+

dx

(cid:242)

(cid:242)

(cid:242)

( (cid:242)

+ xe

2 x x +

+ 1

xe x xe

+ ( + 1

+ x xe

1) xe + 1

x  1)  + e  x x  + xe 1

0

0

0

0

1

1

I

=

x  xe dx

dx

0,25

(cid:242)

( (cid:242)  +

x  1)  + x e  x  + xe 1

0

0

3

1

M

x  xe dx

Xét

. Đặt

= (cid:242)

0,25

0

1

u

=

x

du

=

dx

1

1

x

x

(cid:222)

(cid:222) =

M x e .

= - e

e

= - + = e

1 1

e

-

x (cid:242)  e dx

0

0

x e dx

=

dv

=

x  e

0

(cid:236) (cid:237) (cid:238)

(cid:236) (cid:237) v (cid:238)

1

x

x

N

=

dx

t

=

xe

+ (cid:222) =

dt

1

(

e

+

x xe dx )

=

(

x

+

1)

x  e dx

Xét

. Đặt

( (cid:242)

x  1)  + e  x x  + xe 1

= (cid:222) =

0

t

x

e

1

0  x

= (cid:222) = +  ;  t 1

0,25

Đổi cận  + 1 e

+

N

=

=

ln

t

ln(

e

+ - 1)

= ln1 ln(

e

+

1)

1  =

(cid:242)

e  1

dt  t

= +

1)

0,25

e +  ABC A B C  có đáy  ABC  là tam giác đều cạnh  3a ..

1  Vậy  I 1 ln( Cho lăng trụ  …………

' . ' '

Câu 5  (1,0đ)

A'

B'

C'

A

B

H

K

C

^  (

C H '

.Gọi  K  là hình chiếu vuông góc của  H  trên  )  ABC

0,25

(cid:222) ^

AC C K

'

)

(

C HK '

(cid:222) ^ AC

.

AC HK  ^ ^ AC C H '

)

'

ACC A  và  ( ')

ABC  là góc  •

' C KH . Theogiả thiết

0

C KH =

0

0

Từ giả thiết có  AC .  (cid:236) (cid:237) (cid:238)  Góc giữa hai mặt phẳng  ( có •  0  .  60  ' Trong tam giác vuông  HKC  có  0 HK HC = a .sin 60 ' C HK  có  Trong tam giác vuông  =  = C H HK 3 tan 60

2 .sin 60 = = a 3

0

.tan 60 = a '

0  a a 3 .3 sin 60

Diện tích tam giác  ABC  là

= S AB AC . sin 60 = =

0,25

D

ABC

2

a 3  1 2 1 2

Thể tích khối lăng trụ

ABC A B C  là  '

'

.

'

D

ABC

2  a  9 3  4  3  a  27 3  4

4

V C H S . ' = = a 3 . = a 9 3 4

'//

'

AA BB  nên • • • •  A AH AA AH '  ',

BB AH ',

BB AH ',

cos (

cos

(cid:222)

=

=

)

(

)

(

)

Trong tam giác  AHB  có

2

2

2

0

2

2

2  = (cid:222) a

.

AH = AB + BH - 2 AB BH . .cos 60 = 9 a + a - a a 2.3 . . 7 =  AH a 7 1  2

0,25

2

2

2

2

ABC

A B C

C H '

^

'

'

(cid:222)

'

'

a 13 (cid:222) C C a = ' 13 + =

') 2

( 2

. Trong tam giác vuông  '  ^  C H A C 2  2

2

.  2

2

2

2

2

+ HC .  13  (cid:222) ) 2 A C ' ' ' = 18 a (cid:222) A H ' =  3 a = 9 a + 9 a

2  a

•  = A AH  '

A H ' 13 cos = = ' C HC  có  Trong tam giác vuông  2 2 = a a C C 4 9 ' = CH A A a (cid:222) =  ' ^ C H ( ' A C H  có  ' + = C H A H ' '  ' A AH  có  Trong tam giác  2 - + AH A A ' A A AH  . 2 ' 91  91 + a a 2. a 7 13. - a 18 7

0,25

Vậy  côsin của góc giữa hai đường thẳng

' BB  và  AH  bằng

, x y  thỏa  mãn

x

+ + y

xy

=

3

91  .  91  .  Tìm  giá  trị  nhỏ  nhất  của

Câu 6  (1,0đ)

Cho  các  số  dương  biểu thức …..

3

3

thì

3  +  a b )

Ta chứng minh hai bất đẳng thức:  )  1)  Với  ‡ >

( a

3

3

3

2

3

2

3

0, 0 b + > a b 4 (

2 a b 3

2  ab

2

2

2

2

)

b

)(

- a b

) 0

‡ (cid:219) -

a b

(

2  ) (

+ a b )

>

.  0

Thật vậy )  ( 3 3 ‡ + a 4 ( - (cid:219) a a b Dấu "

) ‡ (cid:219) - 0 a b = >

a ( .  0

b b a - + ( " =  xảy ra khi  (

2

b ( a b + (cid:219) + a 3 ) b 3 ‡ + ab 3 (cid:219) - a + a b b - ‡ 0

2  b

2)

.  Dấu "

" =  xảy ra khi  a

.  b =

a + ‡

0,25

2  + a b  )  2

Áp dụng các bất đẳng thức trên có

3

2

2  y

3  (cid:246) (cid:247) ł

3  (cid:246) 1  (cid:247) ł

2

x 1 y 1 x 1 y x + y P = 4 + + x + ‡ + + + y + x + y + x 2 (cid:230) 4  (cid:231) Ł (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł (cid:230) (cid:231) Ł

3  (cid:246) (cid:247) ł

( x + - ) 6 x (cid:222) ‡ P + + y ) - 3 ( 3( x x + + y )  y + y  2 (cid:230) (cid:231) Ł

= +  x

y

Đặt  t

. Ta có :

2  3 - + t - t 3

3  (cid:246) (cid:247) ł

(

x

2  y  )

2

3

= + +

x

y

xy

£ + +

x

y

(cid:222) + ( x

y

)

+

4(

x

+

y

) 3 0

- ‡ (cid:222)

(cid:222) + ‡

x

6 t t (cid:222) ‡ P + 2 (cid:230) (cid:231) Ł

0,25 2  y

+ 4

+ ‡ y  x 2  Ø Œ + £ - x y 6  º

>

= (cid:222) + <  x

y

3

x

>

0,

y

>

0

(Vì

).  Vậy

(Vì  x 0, Mặt khác  x 2

y x £ + < (cid:222) £ <  3

)  >  0  + + y 2

xy t

y

3 .  3

5

6

t

f

t ( )

=

+

Xét hàm số

[ )  ˛ t  2;3

2  3 - + t - t 3

t  , 2

(cid:230) (cid:231) Ł

3  (cid:246) (cid:247) ł

2

[ )  > " ˛ 2;3

1 t 6 0, t f t '( ) = 3 +

0,25

2  (cid:246) . (cid:247) ł

f

(cid:222)

=

f

(2)

=

64

+

2

Vậy hàm số

+ 3 3 t - 6 + t  3 2  - t ) (cid:230) (cid:231) Ł

2  - + - t t (3 t  đồng biến trên [ ( )

t min ( ) f [ )  2;3

2  )  2;3

1 y 1 = + x + y

.  Dấu "

" =  xảy ra khi

P ‡ 64 + 2 + + y xy = (cid:219) = = x y 3 1

0, y > 0

x (cid:236) (cid:239) (cid:239) (cid:239) x (cid:237) (cid:239) > x (cid:239) (cid:239) (cid:238)

0,25

x

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là  64

, đạt được khi

y = =  .  1

+ 2

.  ( 3; 1)  -

Trong mặt phẳng  tọa độ  Oxy , cho hình chữ nhật  ABCD  có đỉnh

C

Câu 7  (1,0đ)

DM y - =

1 0

:

A

d C DM = - - =  ) 1 1 ( , 2

B

Ta có

= d A DM , ( ) = 2 ( d C DM  , ) = 4 d C DM , d A DM , ( ( ) ) IC MC  = IA DA 1  = (cid:222) 2

D

M  0,25

I

C

x

7

Điểm  A  thuộc đường thẳng  5

y - + =  nên ( 0

)  7

5

a

+ = 6

4

= -

d A DM ,

(

)

= (cid:219) + - = (cid:219) + = (cid:219) 4

7 1

a

4

6

4

5

5

a

(cid:219)

a

+ = -

6

4

Ø Œ 5 º

a

2  5  = - 2

Ø a  Œ Œ º

A a a +  ;5

0,25

a

= - (cid:222) - -

( 2; 3)

A

2

Với

. Với

(3; 1)

1 0

:

Điểm

A - -  và  ( 2; 3)

C -  cùng phía so với đường thẳng

DM y - =  nên

A - -

( 2; 3)

loại điểm

. Vậy

a = - (cid:222) - (cid:231) 2  5 2 5 (cid:230) A Ł (cid:246) .  ;5  (cid:247) ł

0,25

6

2  5 (cid:230) - (cid:231) A Ł (cid:246) .  ;5  (cid:247) ł

( x

)  .  3; 2

2

˛ D DM (cid:222) D x ( ;1) uuur AD (cid:222) = x + uuur  CD = - 2  5 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) ; 4 ; - (cid:247) ł

Do

)  - = (cid:219) -

AD CD ^ (cid:222) = (cid:219) + 0 x uuur uuur  . AD CD - 3 0 8 x x - = 0 2 5 13 5 46  5 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) ( x (cid:247) ł

0,25

2

x

2

(Vì

Với

(cid:219) - 5 x

13

x

-

46 0

= (cid:219)

(cid:219) = - x  2

D x <  ).  0

= - 23  5

Ø Œ Œ = x º

x

= - (cid:222) -

( 2;1)

D

2

(Nếu học sinh làm cả hai trường hợp thì cho  0, 75  cả câu)

Trong  không  gian  với  hệ

tọa  độ  Oxyz ,

cho

các  điểm

Câu 8  (1,0đ)

…….

Gọi  I  là tâm mặt cầu (S). Theo giả thiết

A ( 4;1; 2), B - -  ( 2; 3; 2), C ( 5;0; 2)

0,25

.  ; 0)

2

2

2

2

I Oxy ( ˛ ) (cid:222) I x y ( ;

2

2

2

2  y

- x ) + - (1 y ) + = 4 (2 - x ) + - - ( 3 y  ) + 4 (4 = IA IB (cid:219) = I A IC (cid:236) (cid:237) (cid:238) - x ) + - (1 y ) + = 4 (5 - x ) + + 4 (4

0,25

2

2

2

2

2

2

2

y ) + = 4 (2 - x ) + - - ( 3 y  ) + 4 (cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238)  + - (1 x )

2  y

x ) - + - (1 y ) + = 4 (5 - x ) + + 4

0,25

2

2

4 x - 8 y = - 4 x + 2 y = 1 x = 3 (cid:219) (cid:219) (cid:219) 2 x - 2 y = 8 x - = y 4 y = - 1 (cid:236) - (4 (cid:239) (cid:219) (cid:237) (4 (cid:239) (cid:238) - (cid:236) (cid:237) (cid:238) (cid:236) (cid:237) (cid:238) (cid:236) (cid:237) (cid:238)

(

x

-

3)

+

(

y

+

1)

+

2  z

=

Suy ra

. Vậy phương trình mặt cầu

.  9

-  ( 3; 1;0)  I

0,25

Có 10 học sinh lớp A; 9 học sinh lớp B và 8 học sinh lớp C. …………..

Câu 9  (1,0đ)

n

5  C

=

Số  phần  tử  không  gian  mẫu

.  Gọi  A  là  biến  cố  5  học

( )  W =

27  80730

0,25

sinh chọn ra, lớp nào cũng có học sinh được chọn và số học sinh lớp  A ít  nhất là 2.  Trường hợp 1: 5 học sinh chọn ra có 2 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B, 1  học sinh lớp C.

1

Số cách chọn trường hợp này là

.  8  12960

2 10

2

2 C C C =  9 Trường hợp 2: 5 học sinh chọn ra có 2 học sinh lớp A, 1 học sinh lớp B, 2  học sinh lớp C. Số cách chọn trường hợp này là

1 C C C =  9

.  8  11340

2 10

0,25

1

Trường hợp 3: 5 học sinh chọn ra có 3 học sinh lớp A, 1 học sinh lớp B, 1  học sinh lớp C.  Số cách chọn trường hợp này là

.  8  8640

3 10

=

+

+

0,25

Xác suất của biến cố A là

( )  = p A

= =

0,25

1 C C C =  9 .  Vậy số khả năng thuận lợi của biến cố A là 12960 11340 8640 32940 ( n A  ) W  n ) (

32940 80730 122  .  299

7

Cảm ơn  Việt Lưu Tuấn (tuanviet96hd@gmail.com) đã gửi tới www.laisac.page.tl