intTypePromotion=4

Đề thi thử ĐH đợt 3 năm 2017 môn Toán - THPT Trần Hưng Đạo - Mã đề 135

Chia sẻ: Hoàng Văn Hưng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
16
lượt xem
1
download

Đề thi thử ĐH đợt 3 năm 2017 môn Toán - THPT Trần Hưng Đạo - Mã đề 135

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi thử ĐH đợt 3 năm 2017 môn Toán của trường THPT Trần Hưng Đạo Mã đề 135 sẽ giúp các em học sinh có cơ hội thử sức của mình với các đề thi trước khi vào đề thi chính thức mời các bạn tham khảo. Hy vọng giúp các bạn ôn tập đạt kết quả tốt trong kỳ thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử ĐH đợt 3 năm 2017 môn Toán - THPT Trần Hưng Đạo - Mã đề 135

  1. SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 3 NĂM 2017  TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO MÔN: TOÁN – KHỐI A+B+A1+D Ngày thi: 17/02/2017 Thời gian làm bài: 90 phút;  (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 135 Câu 1: Giả sử đồ thị (G) của hàm số  y = ( 2) x cắt trục tung tại điểm A và tiếp tuyến của (G) tại A   ln 2 cắt trục hoành tại B. Tính giá trị gần đúng của diện tích của tam giác OAB (chính xác đến hàng phần  nghìn). A. 2,081. B. 4,254. C. 5,426. D. 3,104. 2x +1 Câu 2: Cho hàm số  y =  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? 1− x A. Hàm số luôn đồng biến trên  R \ { 1} . B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ( − ;1)  và  (1; + ) . C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ( − ;1)  và  (1; + ) . D. Hàm số nghịch biến trên  R . Câu 3: Nếu ( π  – 3)m > ( π  – 3)n  thì kết luận nào sau đây là đúng ? A.  m n . B.  m  =  n . C.  m > n . D.  m 
  2. x3 Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số  y = + 2 x 2 + 3x − 4  trên đoạn  [ −4;0] . 3 16 A.  − . B.  −4 . C.  −3 . D. 0. 3 Câu 9: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó ? A.  y = ( 2) x . B.  y = (a 2 + a + 3) x (a là tham số thực). x x �5� e� C.  y = � �2 � � D.  y = � � �. � � �π� x sin 4 x Câu 10: Hàm số  y = +  là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau ? 2 8 1 cos 4 x x 2 cos 4 x A.  y = sin 2 2 x . B.  y = cos 2 2 x . C.  y = − . D.  y = + . 2 8 4 32 5 2 Câu 11: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và  f ( x)dx = 10  . Tính  f (2 x + 1) dx  . 1 0 A. 21. B. 25. C. 4. D. 5. Câu 12: Phương trình  9 x +1 − 6 x +1 = 1    có bao nhiêu nghiệm? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 13: Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông cạnh a, diện tích toàn phần của hình  trụ là. B.  3π a . C.  3π a . D.  3π a . 2 2 2 A.  3π a 2 . 5 4 2 Câu 14: Hỏi có bao nhiêu điểm chung giữa đồ thị hàm số  y = x 4 − 2 x 2 + 1 và trục Ox ? A. 0 B. 2. C. 1. D. 3. Câu 15: Có một tấm bìa hình chữ  nhật ABCD có cạnh AB = 2cm, BC = 4cm, cắt bỏ  4 hình vuông   bằng nhau ở bốn góc của tấm bìa và xếp theo đường đứt khúc thành một cái hộp (không có nắp). Hỏi   chiều dài cạnh hình vuông bị cắt bỏ là bao nhiêu để cái hộp có thể tích lớn nhất ? 3− 3 3+ 3 1+ 3 A.  .                      B.  . C. Không xác định được. D.  3 3 3 Câu 16: Tìm đạo hàm của hàm số  y = 52 x . 52 x A.  y ' = . B.  y ' = 25 x.ln 5 . C.  y ' = 2.25 x.ln 5 . D.  y ' = ( x − 1).25 x −1 . 2.ln 5 Câu 17: Cho  a > 0; a 1  . Tính  log a a3 a2 4 1 3 1 A.  −  . B.   . C.   . D.  −  . 3 2 2 2 Câu 18: Hãy chọn mệnh đề SAI. A. Nếu  0 < a < 1 và  aα1 > aα2 thì  α1 < α2 . B. Nếu  a > 0 và a 1 thì aα1 = aα2 � α1 = α2 . C. Nếu  0 < a < 1 thì aα > 1 � α > 0 . D. Nếu  0 < a < 1 và  α1 < α2  thì aα1 > aα2 .                                                Trang 2/6 ­ Mã đề thi 135
  3. Câu 19: Bất phương trình  log 3 ( 4x − 3 ) 2  có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 3. B. 4. C. 5. D. Vô số. Câu 20:  Cho hàm số   y = f (x) xác định trên ᄀ ? { 1;3} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng  biến thiên như hình dưới đây:  Với m là tham số thực, khẳng định nào sau đây là SAI? A. Với  m < −1 thì phương trình  f (x) = m luôn có 2 nghiệm phân biệt . B. Với  m > 0 thì phương trình  f (x) = m luôn có 2 nghiệm phân biệt . C. Phương trình  f (x) = m luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. D. Bất phương trình  f (x) > m luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. Câu 21:  Tính thể  tích  Vcủa khối lập phương  ABCD.A’B’C’D’  biết diện tích tứ  giác  ABCD  bằng  16a 2 . 64a 3 A.  V = 16a 3 . B.  V = . C.  V = 48a3 . D.  V = 64a 3 . 3 Câu 22: Tìm tất cả giá trị thực của tham số  m  để phương trình 4 x + 2 x +1 + m = 0 có nghiệm. A.  m 0 . B.  m < 0 . C.  m 1 . D.  m > 1 . Câu 23: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC . Phát biểu nào sau đây là SAI ? A. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC nằm trên đường cao SH của hình chóp . B. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC)  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . C. Các mặt bên của hình chóp S.ABC là tam giác đều. D. Đáy của hình chóp S.ABC là tam giác đều. 1 Câu 24: Tìm nguyên hàm của hàm số  f ( x ) = . 3x + 1 1 1 A.  f ( x)dx = ln ( 3 x + 1) . B.  f ( x)dx = ln 3x + 1 + C . 3 3 C.  f ( x)dx =3ln ( 3 x + 1) + C . D.  f ( x)dx = ln 3 x + 1 + C . Câu 25: Hàm số nào dưới đây không có điểm cực trị? x−2 A.  y = − x 2 − 1  . B.  y = x 4 − x 2 + 1  . C.  y =  . D.  y = x 3 − x 2 + 1  . 1− x 1 4 3 2 Câu 26: Tìm m sao cho hàm số  y = x + mx + m 2 − 1  có điểm cực đại và giá trị cực đại là 3. 2 2 A. m = 2 hoặc m = ­2. B. m = ­2. C. m = 2. D. m = 1 hoặc m = ­1. 1 2 Câu 27: Tìm hàm số F(x) biết F’(x) =  −  . x (1 − 2 x) 2 2 −1 1 1 1 A.  F ( x) = − + C  . B.  F ( x) = − + C  . x 1− 2x x 1− 2x −1 1 −1 2 C.  F ( x) = + +C . D.  F ( x) = − + C  . x 1 − 2x x 1− 2x Câu 28: Cho  0 < a, b 1  ;  x, y  là các số thực dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau : A.  log a ( x + y ) = log a x + log a y . B.  log b x = log b a.log a x  .                                                Trang 3/6 ­ Mã đề thi 135
  4. x log a x 1 1 C.  log a =  . D.  log a = . y log a y x log a x Câu 29:  Cho hàm số   y = (m + 2) x3 + (2 + m) x 2 + 2 x − m 2   với m là tham số  thực. Có bao nhiêu số  m  nguyên để hàm số đã cho đồng biến trên  ᄀ ? A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. 2−x Câu 30: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y =  là bao nhiêu ? x3 − 4 x A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. π 2 sin x a a Câu 31: Biết  dx = ln . Trong đó  a ,  b  nguyên dương và  b  là phân số tối giản; a và b thỏa  0 2 + cos x b điều kiện  nào sau đây? A.  ab = 15 . B.  a + 3b = 12 . 6 2b D.  a − 2b = 7 . C.  2 + −2=0. a a Câu 32: Tìm tập xác định của hàm số y = (x2 – 3x – 4)e. A. (–1;4). B. R \ {–1, 4}. C. R. D. (– ;–1) (4;+  ). t2 + 4 Câu 33:  Một vật chuyển động với vận tốc   v ( t ) = 1, 2 + ( m / s )   . Tính quãng đường vật đó đi  t +3 được trong 4 giây. 7 A.  0,8 + 13ln  . B. 13,8. C. 0,8 + ln21. D. 0,8 + 13ln7. 3 Câu 34: Tìm tất cả giá trị thực của tham  số m để hàm số  y = (m − 3) x 3 − 2mx + 3  không có cực trị. A. 0 
  5. Câu 41: Trong không gian cho hình vuông  ABCD  cạnh 2a . Khi quay hình vuông    ABCD  quanh trục  AD  ta được một hình trụ tròn xoay .  Tính diện tích xung quanh   hình trụ đó. A.  4πa 2 . B.  8π a 2 . C.  16πa 2 . D.  2πa 2  . Câu 42: Đường cong trong hình kèm theo là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được  kê ở bốn   phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? x+2 x+2 x−2 2x + 3 A.  y =  . B.  y = . C.  y = . D.  y = . x −1 x−2 x −1 x −1 2 2 3 Câu 43: Cho  f ( x ) dx = 3  ,   f ( x ) dx = −2 . Khi đó  f ( x ) dx  bằng bao nhiêu ? 0 3 0 A. 5 . B.  −5  . C. 1 . D.  −1  . Câu 44: Trong không gian Oxyz, Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của  A = ( 1; 2; −3) trên ba trục tọa  độ. Viết phương trình mặt phẳng (MNP). A.  x + 2 y − 3z − 5 = 0 . B.  6 x + 3 y − 2 z − 6 = 0 . C.  6 x + 3 y − 2 z + 6 = 0 . D.  x + 2 y − 3z − 1 = 0 . Câu 45:  Trong không gian Oxyz, cho các điểm   M ( 1;1;1) ; N ( 2;0; −1) ; P ( −1; 2;1) . Gọi    Q (a; b; c)   là  điểm sao cho  MNPQ  là hình bình hành. Tìm tổng  a + b + c . A.  a + b + c = 8 . B.  a + b + c = −4 . C.  a + b + c = 3 . D.  a + b + c = 4 . Câu 46:  Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD   là hình vuông cạnh   a ,   SA = 2a ,   SA   vuông góc với  ( ABCD) . Tính bán kính  R  của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABCD . a 6 a 6 a 6 A.  R = . B.  R = . C.  R = . D.  R = a 6 . 3 2 4 Câu   47:  Trong   không   gian   với   hệ   tọa   độ   Oxyz,   cho   tam   giác   ABC   có   A(1; −1; −3), B(2;1; −2), C( −5;2; −6) . Tính độ dài đường phân giác trong của góc  A . 10 3 10 3 10 10 A.  . B.  . C.  . D.  . 4 2 4 3 Câu 48: Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b]. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? b b b a A.  � f ( x).g ( x)dx = � f ( x)dx.� g ( x )dx  . B.  f ( x ) dx = 0  . a a a a b b b b b � a � C.  kf ( x) dx = k f ( x )dx  . a � D.  [ f ( x) a g ( x )]dx = � f ( x)dx a � g ( x )dx  . a 2 x −1 � Câu 49: Tìm tập xác định của hàm số  y = � � �. �x � A.  D = R . B.  D = R \ {0} . C.  D = ( −�� ;0 ) ( 1; +�) . D.  D = (0,1) . Câu 50: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?                                                Trang 5/6 ­ Mã đề thi 135
  6. 1 3 A.  y = 2 x3 − 3x 2 + 1 . B.  y = − x3 + x 2 + 1 . 2 2 3 C.  y = −2 x3 + 3x 2 + 1 D.  y = x 3 − x 2 + 1 . 2 ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­ Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD: .............................                                                Trang 6/6 ­ Mã đề thi 135
ANTS
ANTS

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản