Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử năm 2019 lần 1 - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh - Mã đề 002

Chia sẻ: Duy Nhat | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
19
lượt xem
3
download

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử năm 2019 lần 1 - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh - Mã đề 002

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, kỹ năng giải các bài tập nhanh nhất và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Hãy tham khảo Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử năm 2019 lần 1 - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh - Mã đề 002 để có thêm tài liệu ôn thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử năm 2019 lần 1 - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh - Mã đề 002

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH<br /> TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN<br /> <br /> KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019, LẦN 1<br /> Bài thi: KHXH; môn: Lịch sử<br /> (Thời gian: 50 phút không kể thời gian phát đề)<br /> <br /> Mã đề : 002<br /> Họ, tên thí sinh:................................................................Số báo danh……………..<br /> <br /> Câu 1: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX thất bại chủ<br /> yếu là do<br /> A. thực dân Pháp được sự giúp đỡ của nhiều nước tư bản.<br /> B. nhân dân không đoàn kết với triều đình nhà Nguyễn.<br /> C. triều đình nhà Nguyễn thiếu quyết tâm kháng chiến.<br /> D. triều đình nhà Nguyễn không đứng lên kháng chiến.<br /> Câu 2: Nguyên tắc quan trọng nào của tổ chức Liên hợp quốc cũng là điều khoản trong Hiệp định<br /> Giơnevơ (1954) về Việt Nam và Hiệp ước Bali (1976) của ASEAN ?<br /> A. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.<br /> B. Tăng cường hợp tác toàn diện về kinh tế, chính trị, xã hội.<br /> C. Sự nhất trí của năm nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Trung Quốc, Pháp).<br /> D. Giải quyết tranh chấp bằng phương pháp hòa bình.<br /> Câu 3: Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động phản công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực<br /> Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 -1954)?<br /> A. Việt Bắc thu – đông năm 1947.<br /> B. Thượng Lào năm 1954.<br /> C. Biên giới thu – đông năm 1950.<br /> D. Điện Biên Phủ năm 1954.<br /> Câu 4: Đặc điểm nổi bật của lực lượng tư sản dân tộc Việt Nam trong phong trào dân tộc dân chủ<br /> 1919 – 1925 là<br /> A. đấu tranh vì quyền lợi dân tộc, giương cao chủ nghĩa “Tam dân” của Tôn Trung Sơn.<br /> B. chống Pháp độc quyền cảng Sài Gòn, kêu gọi nhân dân dùng hàng nội, bài trừ hàng ngoại.<br /> C. nặng về quyền lợi giai cấp, coi trọng quyền tự do dân chủ, có tư tưởng thỏa hiệp.<br /> D. đứng trên lập trường giai cấp đấu tranh kiên định để giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.<br /> Câu 5: Những giai cấp, tầng lớp nào giữ vai trò là động lực của phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở<br /> Việt Nam?<br /> A. Công nhân, nông dân và trí thức.<br /> B. Công nhân và nông dân.<br /> C. Công nhân và tiểu tư sản.<br /> D. Công nhân và trí thức.<br /> Câu 6: Mối lo ngại lớn nhất của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?<br /> A. Nội chiến Quốc – Cộng. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.<br /> B. Nhật Bản và Tây Âu vươn lên thành trung tâm kinh tế, tài chính của thế giới.<br /> C. Chủ nghĩa xã hội mở rộng, trải dài từ châu Âu tới phía Đông châu Á.<br /> D. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền của Mĩ.<br /> Câu 7: Vì sao Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939) quyết<br /> định đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu?<br /> A. Quân phiệt Nhật hoàn thành xâm lược và thống trị nhân dân Đông Dương.<br /> B. Nước Pháp bị Đức chiếm đóng làm cho quân Pháp ở Đông Dương suy yếu.<br /> C. Mẫu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc và tay sai phát triển gay gắt.<br /> D. Nhân dân Việt Nam phải chịu hai tầng áp bức, bóc lột của Pháp và Nhật.<br /> Câu 8: Tờ báo nào dưới đây do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm, kiêm chủ bút trong thời gian hoạt<br /> động ở nước ngoài?<br /> A. Sự thật.<br /> B. Đời sống công nhân.<br /> C. Người cùng khổ.<br /> D. Nhân đạo.<br /> Câu 9: Nguyên nhân quyết định thắng lợi của nhân dân Việt Nam và Lào trong cuộc đấu tranh giành<br /> độc lập năm 1945 là<br /> A. vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.<br /> Trang 1/4 - Mã đề thi 002<br /> <br /> B. truyền thống yêu nước, đấu tranh bất khuất của dân tộc.<br /> C. tình đoàn kết của nhân dân hai nước (Việt Nam, Lào).<br /> D. thời cơ thuận lợi – Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện.<br /> Câu 10: Nguyên nhân sâu xa thúc đẩy thực dân Pháp xâm lược Bắc Kì lần hai (1882 -1883) là gì?<br /> A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.<br /> B. Nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công.<br /> C. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.<br /> D. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.<br /> Câu 11: Đặc điểm nổi bật của phong trào yêu nước ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là<br /> gì?<br /> A. Nguyễn Ái Quốc lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản, truyền bá vào Việt<br /> Nam.<br /> B. Diễn ra trong bối cảnh tình hình trong nước và thế giới có nhiều biến động to lớn.<br /> C. Cách mạng tháng Mười Nga thành công, khuynh hướng vô sản trên thế giới phát triển mạnh.<br /> D. Hai khuynh hướng chính trị - tư sản và vô sản cùng hoạt động để giành quyền lãnh đạo cách<br /> mạng.<br /> Câu 12: Nguyễn Ái Quốc bước đầu đặt cơ sở cho mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với phong<br /> trào giải phóng dân tộc trên thế giới khi Người<br /> A. dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.<br /> B. gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai.<br /> C. tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.<br /> D. dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.<br /> Câu 13: Để tập hợp lực lượng chính trị chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa Mặt trận Việt Minh đã thành<br /> lập<br /> A. Hội phụ nữ phản đế.<br /> B. Hội thanh niên phản đế.<br /> C. Hội phản đế Đông Dương.<br /> D. Hội cứu quốc.<br /> Câu 14: Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A pác thai) ở Nam Phi (1993 – 1994) chứng tỏ<br /> A. hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản bị tan rã.<br /> B. chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu.<br /> C. một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.<br /> D. cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.<br /> Câu 15: Khẩu hiệu: “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc! Đả đảo phong kiến” của nhân dân Việt Nam trong<br /> phong trào cách mạng 1930 - 1931 thể hiện mục tiêu đấu tranh về lĩnh vực<br /> A. xã hội.<br /> B. văn hóa.<br /> C. kinh tế.<br /> D. chính trị.<br /> Câu 16: Nhiệm vụ chiến lược của Đảng để giữ vững thành quả Cách mạng tháng Tám năm 1945 là<br /> A. củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới.<br /> B. thành lập chính phủ chính thức của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa.<br /> C. thực hiện nền giáo dục mới và giải quyết nạn đói.<br /> D. quyết tâm kháng chiến chống Pháp xâm lược và trừng trị bọn nội phản.<br /> Câu 17: Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt<br /> Nam (đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?<br /> A. Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.<br /> B. Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.<br /> C. Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.<br /> D. Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.<br /> Câu 18: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cùng với thực dân Pháp lực lượng xã hội nào dưới đây trở<br /> thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?<br /> A. Trung, tiểu địa chủ và tư sản mại bản.<br /> B. Tiểu địa chủ và tư sản mại bản.<br /> C. Trung địa chủ và tư sản mại bản.<br /> D. Đại địa chủ và tư sản mại bản.<br /> Câu 19: Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) là bước ngoặt tất yếu vĩ đại của lịch sử cách<br /> mạng Việt Nam?<br /> A. Đưa giai cấp công nhân và nông dân lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng.<br /> Trang 2/4 - Mã đề thi 002<br /> <br /> B. Kết thúc thời kì phát triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.<br /> C. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.<br /> D. Chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam.<br /> Câu 20: Luận cương chính trị (10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương không đưa ngọn cờ dân<br /> tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do<br /> A. đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.<br /> B. chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dương thuộc địa.<br /> C. chưa xác định được mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.<br /> D. chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các Đảng Cộng sản trên thế giới.<br /> Câu 21: Thành công của cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1946) ở Việt Nam chứng tỏ<br /> A. sự ủng hộ to lớn của cộng đồng quốc tế đối với Việt Nam.<br /> B. quyền lực nhà nước chính thức thuộc về cơ quan hành pháp.<br /> C. nhân dân có tinh thần đoàn kết và có ý thức làm chủ đất nước.<br /> D. nhân dân bước đầu giành chính quyền, làm chủ đất nước.<br /> Câu 22: Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ (1936 – 1939) ở Việt Nam?<br /> A. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936).<br /> B. Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới.<br /> C. Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6/1936).<br /> D. Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935).<br /> Câu 23: Cuộc mít tinh của hơn 2,5 vạn người tại khu Đấu Xảo - Hà Nội năm 1938 diễn ra vào dịp<br /> A. kỉ niệm ngày thành lập Đảng.<br /> B. kỉ niệm Cách mạng tháng Mười Nga.<br /> C. kỉ niệm ngày Quốc tế lao động.<br /> D. kỉ niệm Xô viết Nghệ - Tĩnh.<br /> Câu 24: Những lực lượng xã hội mới xuất hiện ở Việt Nam đầu thế kỉ XX gồm:<br /> A. công nhân và tư sản.<br /> B. công nhân và tiểu tư sản.<br /> C. tư sản, nông dân, tiểu tư sản.<br /> D. công nhân, tiểu tư sản và tư sản.<br /> Câu 25: Chỉ huy quân đội triều đình kháng chiến chống thực dân Pháp đánh chiếm thành Hà Nội lần<br /> thứ hai (1882) là<br /> A. Tổng đốc Hoàng Diệu.<br /> B. Tổng đốc Nguyễn Tri Phương.<br /> C. Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.<br /> D. Danh tướng Trương Quốc Dụng.<br /> Câu 26: Theo lịch Quốc tế, ngày thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Mười ở Nga là<br /> A. 7/11/1917.<br /> B. 20/10/1917.<br /> C. 24/10/1917.<br /> D. 25/10/1917.<br /> Câu 27: Bài học kinh nghiệm lớn nhất được rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự thất bại của phong<br /> trào yêu nước cuối thế kỉ XIX – những năm đầu thế kỉ XX là gì?<br /> A. Sử dụng sức mạnh của cả dân tộc để giải quyết vấn đề dân tộc và giai cấp.<br /> B. Xác định đúng giai cấp lãnh đạo và đưa ra đường lối đấu tranh đúng đắn.<br /> C. Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ dân tộc và giai cấp.<br /> D. Xây dựng được một mặt trận thống nhất dân tộc để đoàn kết toàn dân.<br /> Câu 28: Tên viết tắt của Cộng đồng kinh tế châu Âu là<br /> A. EEC.<br /> B. EC.<br /> C. EURO.<br /> D. EU.<br /> Câu 29: Điểm chung trong cách giải quyết khó khăn sau Cách mạng tháng Mười năm 1917 (Nga) và<br /> Cách mạng tháng Tám năm 1945 (Việt Nam) là<br /> A. dân tộc và dân chủ là hai nhiệm vụ chiến lược cách mạng.<br /> B. giành chính quyền là vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng.<br /> C. giành và giữ chính quyền là sự nghiệp của giai cấp vô sản.<br /> D. chấp nhận bắt tay với kẻ thù để loại bớt kẻ thù.<br /> Câu 30: Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công trong tổng khởi nghĩa tháng<br /> Tám năm 1945 ở Việt Nam?<br /> A. Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.<br /> B. Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa.<br /> C. Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.<br /> D. Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.<br /> Câu 31: Khối quân sự NATO là tên viết tắt của<br /> Trang 3/4 - Mã đề thi 002<br /> <br /> A. Khối quân sự ở Nam Thái Bình Dương.<br /> B. Hiệp ước phòng thủ tập thể Đông Nam Á.<br /> C. Khối quân sự ở Trung Cận Đông.<br /> D. Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương.<br /> Câu 32: Cho các dữ liệu sau:<br /> 1. V.I. Lê-nin bí mật rời Phần Lan về Pê-tơ-rô-grat, trực tiếp chỉ đạo cách mạng.<br /> 2. Trung ương Đảng Bôn sê vích thông qua bản “Luận cương tháng Tư” do V.I. Lê-nin soạn thảo.<br /> 3. Các đội Cận vệ đỏ bao vây và tấn công những vị trí then chốt tại thủ đô Pê-tơ-rô-grat.<br /> 4. Cách mạng giành thắng lợi hoàn toàn trên đất nước Nga rộng lớn.<br /> 5. Quân khởi nghĩa đánh chiếm Cung điện Mùa Đông, Chính phủ tư sản lâm thời bị bắt.<br /> Hãy sắp xếp sự kiện theo đúng trình tự thời gian.<br /> A. 1,3,4,2,5.<br /> B. 2,1,3,5,4.<br /> C. 3,5,4,2,1.<br /> D. 1,2,3,4,5.<br /> Câu 33: Sự kiện nào được lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đánh giá như “Chim én nhỏ báo hiệu màu xuân”?<br /> A. Phong trào đòi thả tự do cho Phan Bội Châu.<br /> B. Tiếng bom của Phạm Hồng Thái (6/1924).<br /> C. Phong trào để tang Phan Châu Trinh.<br /> D. Thành lập Tâm tâm xã.<br /> Câu 34: Điểm khác biệt trong công cuộc cải cách – mở cửa ở Liên Xô so với Trung Quốc là<br /> A. tiến hành cải tổ về chính trị, cho phép đa nguyên đa đảng.<br /> B. lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, mở rộng hội nhập quốc tế.<br /> C. tiến hành khi đất nước lâm vào tình trạng không ổn định, khủng hoảng kéo dài.<br /> D. Đảng Cộng sản nắm quyền lãnh đạo, kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa.<br /> Câu 35: Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với lịch sử dân tộc Việt Nam là gì?<br /> A. Chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.<br /> B. Khẳng định con đường cứu nước mới theo khuynh hướng vô sản.<br /> C. Thống nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.<br /> D. Chuẩn bị điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.<br /> Câu 36: Giữa những năm 70 của thế kỉ XX, cuộc cách mạng công nghệ đã trở thành cốt lõi của<br /> A. cách mạng thông tin.<br /> B. cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại.<br /> C. cách mạng công nghiệp.<br /> D. cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ nhất.<br /> Câu 37: Ý nghĩa quan trọng nhất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là<br /> A. lật đổ ngai vàng phong kiến đã ngự trị ngót nghìn năm trên đất nước ta.<br /> B. chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật trên đất nước ta.<br /> C. người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.<br /> D. đem lại độc lập, tự do cho dân tộc và cổ vũ cho phong trào cách mạng thế giới.<br /> Câu 38: Lí do cơ bản nhất khiến Mĩ bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam là<br /> A. đáp ứng nguyện vọng của nhân dân.<br /> B. phù hợp với với chiến lược “Cam kết mở rộng” của Tổng thống B. Clintơn.<br /> C. do cuộc đấu tranh của nhân dân tiến bộ trên thế giới.<br /> D. nhằm phù hợp với xu thế hòa bình, hợp tác trên thế giới.<br /> Câu 39: Đông Dương Cộng sản đảng ra đời từ sự phân hóa của tổ chức<br /> A. Tân Việt Cách mạng đảng.<br /> B. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.<br /> C. Đảng lập hiến.<br /> D. Việt Nam Quốc dân đảng.<br /> Câu 40: Hội nghị Bali (2/1976 - In đônêxia) đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN vì<br /> A. các nước kí hiệp ước thân thiện và hợp tác.<br /> B. các nước hợp tác có hiệu quả về kinh tế, chính trị, văn hóa và xã hội.<br /> C. quan hệ giữa các nước Đông Dương và ASEAN có sự thay đổi.<br /> D. ASEAN chủ trương mở rộng kết nạp thêm các nước thành viên.<br /> --------------------------------------------------------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 4/4 - Mã đề thi 002<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản