Trang 1/4 - Mã đề thi 007
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019, LẦN 1
i thi: KHXH; môn: Lịch sử
(Thời gian: 50 phút không kể thi gian phát đề)
đề : 007
Họ, tên thí sinh:................................................................Số báo danh……………..
Câu 1: Mc đích của thực dân Pháp khi dựng lên “vụ Đuy- puy” (1872) ở Bắc Kì nhằm
A. gây mất đoàn kết nội bộ trong nhân dân để chuẩn bị chiến tranh xâmc.
B. gây rối trật tự, sau đó lấy cớ giúp triều đình Huế ra Bắc dẹp loạn rồi xâm lược.
C. phản đối chínhch của triều đình Huế nh nhà Thanh đưa quân sang giúp đỡ.
D. ép triều đình cho thương nhân người Pháp được tự do đi lại, buôn bán.
Câu 2: Từ tình nh nước Nga sau Cách mạng tháng Mười năm 1917 tình hình Việt Nam sau Cách
mạng tháng Tám năm 1945 chứng tỏ
A. dân tộc và dân chlà hai nhiệm vụ chiến lược cách mạng.
B. giành chính quyền là vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng.
C. giành chính quyền đã khó nhưng giữ chính quyền còn khó hơn.
D. giành và giữ chính quyn là sự nghiệp của giai cấp vô sản.
Câu 3: Nhiệm v hàng đầu đặt ra cho nhân dân Việt Nam từ khi thực dân Pháp đặt ách cai trị, bóc lột là
A. thực hiện nhiệm v đánh đuổi thực dân Pháp đdành độc lập dân tộc.
B. thực hiện nhiệm vụ đánh đổ phong kiến, tay sai để đem lại quyền tự do, dân chủ.
C. đánh đuổi thực dân Pháp và tay sai, xây dựng chế độ tự do, dân ch, bình đẳng, bác ái.
D. thực hiện đng thời cả hai nhiệm v, trong đó đưa nhiệm vụ dân ch lên hàng đầu.
Câu 4: Phương pháp cách mạng được -nin đề ra trong bản “Luận cương tháng Tư”
A. chuyn từ đấu tranh hòa bình sang khởi nghĩa trang giành chính quyn.
B. đấu tranh hòa bình nhằm tập hợp lực lượng cách mạng.
C. tuyên truyền, thuyết phc và nêu gương.
D. kết hợp đu tranh chính trị với đấu tranh ngoại giao.
Câu 5: Chiến dịch nào dưới đây chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của b đội chủ lực Việt Nam
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954)?
A. Biên giới thu – đông năm 1950. B. Việt Bắc thu – đông năm 1947.
C. Điện Biên Phủ năm 1954. D. Thượng Lào năm 1954.
Câu 6: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, thực n Pháp thi hành chính sách kinh tế nào Đông
Dương?
A. Kinh tế thuộc địa. B. Kinh tế mới.
C. Kinh tế thời chiến. D. Kinh tế chỉ huy.
Câu 7: Từ năm 1930, kinh tế Việt Nam bước vào thời kì suy thoái, khủng hoảng bắt đầu từ lĩnh vực
A. thủ công nghiệp. B. nông nghiệp.
C. thương nghiệp. D. công nghiệp.
Câu 8: Trong những năm 1936 – 1939, nhìn chung nền kinh tế Việt Nam
A. phát triển xen lẫn với khủng hoảng. B. khủng hoảng, suy thoái.
C. phát triển nhanh. D. phục hồi và phát triển.
Câu 9: Trên tờ báo Sthật, số ra ny 27/1/1924, Nguyễn Ái Quc viết: “Khi còn sống, Người cha,
thầy học, đồng cvà c vn của chúng ta. Ngày nay, Người là ngôi ng chỉ đường cho chúng ta đi tới
cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa”. Nguyễn Ái Quốc đang nói về ai?
A. Ph. Ăng-ghen. B. C. Mác.
C. V.I. Lê-nin. D. Mao Trạch Đông.
Câu 10: Con đường giải phóng n tộc ca Nguyễn Ái Quốc (hình thành trong những năm 20 của thế kỉ
XX) khác biệt hoàn toàn với các con đường cứu nước trước đó về
A. lực lượng cách mạng. B. đối tượng cách mạng.
C. khuynh ớng chính trị. D. mc tiêu trước mắt.
Trang 2/4 - Mã đề thi 007
Câu 11: Sự kiện nào được xem là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên, tính quyết định cho bước phát triển nhảy
vọt mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam?
A. Nguyn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tc.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
C. Hội ngh lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. Cách mạng tháng Tám thànhng.
Câu 12: Nguyên nhân nào quyết định dẫn đến sự thất bại của phái chủ chiến trong cuộc phản công quân
Pháp ở Kinh thành Huế (7/1885)?
A. Không nhn được sự ủng h của phái ch hòa trong triều đình Huế.
B. ng tác chuẩn bị chưa tốt, cuộc phảnng diễn ra trong bối cảnh bị động.
C. Quân Pháp rất mạnh, có nhiều kinh nghiệm trong chiến tranh xâm lược.
D. Chênh lệch về lực lượng và công tác tuyên truyền chưa tốt.
Câu 13: Sự kiện nào đánh dấu schấm dứt của chế độ phân biệt chủng tộc dã man, đầy bất ng Nam
Phi?
A. Tháng 3/1990, nước Cộng hòa Namibia tuyên bố độc lập.
B. Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi hoàn toàn thắng lợi, chế độ thực dân kiểu củ kết thúc.
C. Tháng 3/1990, chính quyền Nam Phi đã tuyên bố xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc (A pác thai)
D. Tháng 4/1994, NenxơManđêla trở thành Tổng thống da đen đầu tiên của Cộng hòa Nam Phi.
Câu 14: Tên viết tắt của Cộng đồng châu Âu là
A. EURO. B. EC. C. EU. D. EEC.
Câu 15: Thực tiễn cách mạng Việt Nam tsau ngày 2/9/1945 đến ngày 19/12/1946 phản ánh quy luật nào
của lịch sử dân tộc Việt Nam?
A. Mềm dẻo trong quan hđối ngoại. B. Kiên quyết chống ngoại xâm.
C. Luôn giữ vững ch quyền dân tộc. D. Dựng nước đi đôi với giữ nước.
Câu 16: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước y Âu và Nhật Bản có khác biệt trong quan hệ với
?
A. Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ, bên cạnh đó mở rộng quan hvới Liên Xô, còn Tây Âu chliên
minh với Mĩ.
B. y Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ, Nhật Bản tìm cách thoát dần ảnh hưởng của Mĩ.
C. Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ, nhiều nước Tây Âum cách thoát dần ảnh hưởng của Mĩ.
D. Nhật Bản và Tây Âu luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ, là đồng minh tin cậy của Mĩ.
Câu 17: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngot vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam vì
A. đã tập hp được tất cả lực lượngch mạng của cả nước dưi sự lãnh đạo ca Đảng tạo ra sức mạnh
tổng hợp.
B. chấm dứt thời khủng hoảng về vai trò lãnh đạo và đường li trong phong trào cách mạng Việt
Nam.
C. đây là kết quả tất yếu của quá trình đấu tranh giai cấp trong thi đại mới.
D. chứng tỏ sức mạnh của liên minh công – nông là 2 lực lượng nòng cốt của cách mạng để giành thắng
li.
Câu 18: Ở Việt Nam đầu thế kỉ XX, tầng lớp xã hội nhy cảm với thời cuộc và tha thiết canh tân đất nước
là
A. tiểu tư sản. B. tư sản dân tộc.
C. tiểu địa ch. D. hc sinh, sinh viên, trí thức.
Câu 19: Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1936 - 1939 là
A. có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.
B. chính quyn thực dân Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.
C. hệ thống tổ chức Đảng và quần chúng chưa được phc hồi.
D. Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.
Câu 20: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925 1930
là
A. chuẩn bị về chính trị, tư tưởng, tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. quá trình khảo nghiệm đm ra con đường cứu nước đúng đắn.
C. tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
D. viết sách, báo, tạp chí đ tuyên truyn vn động nhân dân làm cách mạng sản.
Trang 3/4 - Mã đề thi 007
Câu 21: Việc Liên trở thành một trong m nước y viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp
quốc có ý nghĩa như thế nào trong quan hệ quốc tế?
A. Góp phần hn chế sự thao túng của ch nghĩa tư bản đối vi Liên hp quốc.
B. Khẳng định đây là tổ chức quốc tế ln nhất được thành lập sau Chiến tranh thế giới thhai.
C. Khẳng định vị thế của Liên trong t chức Liên hợp quốc.
D. Thể hin đây một tổ chức có vai trò trong việc duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
Câu 22: Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng
Tám năm 1945?
A. Cũng cố được khi đoàn kết toàn dân tộc trong mặt trận Việt Minh.
B. Chủ trương dương cao ngn cờ gii phóng dân tộc.
C. Hoàn chỉnh chuyn hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.
D. Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
Câu 23: Việt Nam và ASEAN bắt đu quá trình đối thoại và hòa dịu sau
A. Hiệp ước Bali được kí kết.
B. vấn đề Campuchia được giải quyết.
C. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết.
D. kết thúc kháng chiến chống Mĩ của Việt Nam.
Câu 24: Điểm mới tiến bnhất trong phong trào yêu nước, cách mạng Việt Nam từ đầu thế kỉ XX
đến trước Chiến tranh thế gii thứ nhất gì?
A. Quan niệm về tập hợp lực lượng gắn với thành lập hội, t chức chính trị.
B. Quan niệm muốn giành được độc lập dân tộc thì không chỉ có khởi nghĩa vũ trang.
C. Quan niệm về cuộc vận động cứu nước gắn với cầu viện bên ngoài.
D. Quan niệm cứu nước phải gắn với duyn đất nước, xây dựng xã hội tiến bộ hơn.
Câu 25: Tờ báoo dưới đây của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1925?
A. Tiền phong. B. Tin tức. C. Ngưi nhà quê. D. Dân chúng.
Câu 26: Trong giai đoạn 1897 – 1914, thực dân Pháp tiến hành
A. xâm lược Việt Nam. B. nh định Việt Nam.
C. cuộc khai thác thuộc địa lần th nhất. D. cuộc khai thác thuộc địa ln thứ hai.
Câu 27: Đặc điểm mang tính khách quan nào đưa giai cấpng nhân lên nắm vai trò lãnh đạo cách mạng?
A. Sống tập trung ở các nhà máy, xí nghiệp, hầm mỏ, đồn điền.
B. Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.
C. Có ý thức tổ chc kỉ luật cao.
D. Có quan hệ gắn bó tự nhiên với giai cấp nông dân.
Câu 28: Cuộc tập dượt lớn nhất, tác dụng chuẩn btrực tiếp cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
Việt Nam giành thắng lợi là
A. phá kho thóc của Nhật để gii quyết nạn đói. B. phong trào dân ch 1936 – 1939.
C. phong trào cách mạng 1930 – 1931. D. cao trào kháng Nhật cứu nước.
Câu 29: Năm 1858, tại mặt trận Đà Nẵng quân dân Việt Nam đã sử dụng chiến thuật gì chng lại liên quân
Pháp – Tây Ban Nha?
A. Thủ hiểm. B. Chinh phục từng gói nhỏ.
C. Vườn không nhà trống. D. Đánh nhanh thắng nhanh.
Câu 30: Cuộc biểu tình của nông dân Nghệ - Tĩnh, ny 12/9/1930 ở huyện
A. Anh Sơn. B. Thanh Chương. C. Hưng Nguyên. D. Nam Đàn.
Câu 31: Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930) ở Việt Nam do tổ chức nào lãnh đạo?
A. Đảng thanh niên. B. Việt Nam Quốc dân đảng.
C. Đảng lập hiến. D. Việt Nam nghĩa đoàn.
Câu 32: Trong cùng hoàn cảnh thuận lợi vào năm 1945 nhưng các nước Đông Nam Á chỉ có ba nước
tuyên bố độc lập, còn các quốc gia khác không giành được thắng lợi hoặc giành thắng lợi ở mức độ thấp,
A. các nước không đi theo con đường cách mng vô sản.
B. không biết tin Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện.
C. quân Đồng minh do Mĩ điều khiển ngăn cản.
D. không đường lối đấu tranh rõ ràng, hoặc chưa có sự chuẩn bị chu đáo.
Câu 33: Trong giai đoạn thhai, cốt lõi của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là
Trang 4/4 - Mã đề thi 007
A. công nghệ. B. khoa học. C. kĩ thuật. D. sản xuất.
Câu 34: Sự kin ảnh hưng lớn nhất đến tâm lí của người dân Mĩ trong nữa sau thế kỉ XX là
A. sự thất bại, di chứng trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
B. sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
C. sự sa lầy của quân đội Mĩ trên chiến trường Irắc.
D. vụ khng bố ngày 11/9/2001 tại Trung tâm Thương mi Thế gii.
Câu 35: Khó kn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
m 1945 là
A. nạn dốt. B. tài chính trống rỗng.
C. nạn đói. D. giặc ngoại xâm.
Câu 36: Những nước kng phải ở châu Âu tham gia kí kết Định ước Hen xin ki
A. Canađa và Nhật. B. M và Nga. C. Anh và M. D. M và Cana.
Câu 37: Trong nhng năm 20 của thế kỉ XX,Việt Nam tổ chức nào dưới đây ra đi mun nhất?
A. Đông Dương Cộng sản đảng. B. Việt Nam Quốc dân đảng.
C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn. D. An Nam Cộng sản đảng.
Câu 38: Luận cương chính trị (10/1930) ca Đảng Cộng sản Đông Dương có hạn chế trong việc xác định
A. nhiệm v hàng đầu của cách mạng.
B. vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản.
C. quan hệ gia cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới.
D. phương pháp và hình thức đấu tranh cách mạng.
Câu 39: Lực lượng vũ trang vai trò như thế nào trong tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 Vit
Nam?
A. Quan trọng nhất đưa đến thắng lợi. B. Nòng cốt, quyết định thng lợi.
C. Xung kích, h trợ lực lượng chính trị. D. Đông đảo, quyết định thắng li.
Câu 40: Điểm tương đồng về phát triển kinh tế giữa Liên và Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai
A. dù hoàn cảnh khác nhau nhưng cả hai đều trở thành cường quốc kinh tế thế giới.
B. nh sự phát triển kinh tế, cả hai nước đều đi tiên phong trong chinh phục vũ tr.
C. cả hai ớc đều tn kém, chi nhiều tiền trong việc chy đua vũ trang.
D. cả hai ớc đều là trụ cột của Trật tự thế gii “hai cực” Ianta, chi phối các mối quan hệ quốc tế.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------