ĐỀ THI TỔNG HỢP MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 - ĐỀ 4
Thời gian làm bài 90 phút
1.
Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn t :
A. Phi kim mạnh nhất trong tự nhiên là oxi.
B. Kim loại mạnh nhất trong tự nhiên là liti.
C. Phi kim mạnh nhất trong tự nhiên là flo.
D. Kim loi yếu nhất trong tự nhiên là sắt.
2.
Obitan pXdạng hình s8 nổi, được định hướng trong không gian theo:
A. trục x B. trục y C. trục z D. vô số hướng khác nhau.
3.
Các ion và nguyên t : Ne, Na+, F - có đim chung là:
A. Số khối B. Selectron
C. Sproton D. Số nơtron
4.
Cho các nguyên t sau N (Z = 7), O (Z = 8), S (Z = 16), Cl (Z = 17). Trong số
đó các nguyên tử có 2 electron độc thân ở trạng tháibản là:
A. N và S B. S và Cl
C. O và S D. N và Cl
5.
Cho kí hiệu của một nguyên t 35
17
X
. Các phát biểu nào sau đây về X là đúng?
A. X có 17 proton và 35 nơtron B. X có 17 proton và 18 nơtron
C. X có 17 proton và 17 nơtron D. X có 18 proton và 17 nơtron
6.
Ion A2+ cấu hình electron phân lớp ngoài cùng 3p6. Tổng số electron trong
nguyên tử A là:
A. 18 B. 19 C. 20 D. 21
7.
Nguyên tX cấu hình electron là: 1s22s22p63s2. Cấu hình electron ứng với ion
to thành tX là:
A. 1s22s22p63s1 B. 1s22s22p63s23p6
C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p63s4
8.
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ (Z = 26) :
A. 1s22s22p63s23p63d6 B. 1s22s22p63s23p63d5
C. 1s22s22p63s23p63d64s2 D. 1s22s22p63s23p63d64s1
9.
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+ (Z = 26) :
A. 1s22s22p63s23p63d6 B. 1s22s22p63s23p63d5
C. 1s22s22p63s23p63d64s2 D. 1s22s22p63s23p63d64s1
10.
hiệu của nguyên t a
b
X
, chỉ số a là :
A. Số đơn vị điện tích B. Số khối
C. Shiệu nguyên t D. Số electron
11.
Cho 100 gam dung dịch HCl nồng độ C% tác dụng hết với Mg (dư), thấy khối
lượng khí hiđro thoát ra là 5,6 t (đktc). Nồng độ C% là:
A. 16,25 B. 17,25 C. 18,25 D. 19,25
12.
Cho 100 ml dung dch axit HCl 0,1M tác dụng với 100 ml dung dch NaOH thu
được dung dịch có pH =12. Nồng độ mol/L của dung dịch NaOH ban đầu là:
A. 0, 1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
13.
Người ta cho 100 ml dung dịch H2SO4 1M vào 400 ml dung dịch H2SO4 2M .
Coi thể tích dung dịch thu được bằng tổng hai thể tích ban đầu, nồng độ mol/l của
dung dịch thu được là:
A. 1,8 B. 2,5 C. 3,6 D. 4,5
14.
Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước
flo? Hãy chọn do đúng.
A. Vì flo không tác dụng vớiớc.
B. Vì clo thể tan trong nước.
C. Vì flo tính oxi hóa mạnh hơn clo rất nhiều, thể bc cháy khi tác
dụng với nước.
D. Vì mt do khác.
15.
Cho các hợp chất oxi của clo: HClO, HClO2, HClO3, HClO4. Theo chiều tăng
dần của khối lượng mol phân tử, tính oxi hóa biến đổi theo chiều nào?
A. không thay đi. B. tăng dần.
C. gim dần D. vừa tăng vừa giảm.
16.
Cho 20ml dung dịch H2SO42M vào dung dịch BaCl2 dư. Khi lượng chất kết tủa
sinh ra là:
A. 9,32 gam B. 9,30 gam C. 9,28 gam D. 9,26 gam.
17.
Cho hỗn hợp k SO2 O2 tkhối hơi so với hiđro là 24. Thành phn % khí
SO2 và O 2 lần lượt là:
A. 40 và 60 B. 50 và 50 C. 60 và 40 D. 30 và 70.
18.
Cấu hình electron nguyên tnào là của S (Z = 16) ở trạng thái bản?
A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p4
C. 1s22s22p63s23p33d1 D. 1s22s22p63s23p6
19.
Để trừ nm thực vật, người ta dùng dung dịch CuSO4 0,8%. Lượng dung dịch
CuSO4 0,8% pha chế được từ 60 gam CuSO4. 5H2O là:
A. 4800 gam B. 4700 gam C. 4600 gam D. 4500 gam
20.
Để trung hoà 20 ml dung dịch KOH cần dùng 10 ml dung dịch H2SO4 2M. Nồng
độ mol/l của dung dịch KOH là:
A. 1M B. 1,5M C. 1,7M D. 2M
21.
Trong phòng t nghiệm, oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây?
A. KClO3 B. CaCO3 C. (NH4)2SO4 D. NaHCO3
22.
Trộn dung dịch chứa 0,1mol H2SO4 với dung dịch chứa 0,15mol NaOH. Sau đó
cho dung dch sản phẩm bay hơi. Chất rắn còn li sau bay i là:
A. NaHSO4 B. Na2SO4
C. NaOH D. Na2SO4 NaHSO4
23.
Tại sao các kim loại kiềm (Li, Na, K, Rb, Cs) có nhiệt độ nóng chy, nhiệt độ sôi,
độ cứng thấp? cách giải thích nào sau đây là đúng? Do các kim loi kiềm :
A. cấu tạo mng tinh thể phân tử, tương đối rỗng.
B. cấu to mạng tinh thể lục phương, tương đối rỗng.
C. cấu to mạng tinh thể lập phương tâm diện, tương đối rỗng.
D. cấu tạo mng tinh thể lập phương tâm khối, tương đối rỗng.
24.
Dung dịch E chứa năm loại ion: Mg2+, Ba2+ , Ca2+ 0,1mol Cl- và 0,2mol
3
NO
. Thêm dần V t dung dịch K2CO3 1M vào dung dch E đến khi được lượng
kết tủa lớn nhất. V có giá trị là:
A. 150ml B. 300ml C. 200ml D. 250ml
25.
Nhúng mt thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một
thời gian ly thanh nhôm ra cân nặng 51,38g. Khi lượng Cu thoát ra là:
A. 0,64g B. 1,28g C . 1,92g D. 2,56
26.
Magie thcháy trong khí cacbon đioxit, tạo ra một chất bột màu đen. ng
thức hoá học của chất này là:
A. C B. MgO C. Mg(OH)2 D. Một chất khác.
27.
Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp
không đổi được 69g chất rắn. Xác định phần trăm khối lượng của mi chất trong
hỗn hợp ln lượt là:
A. 16% và 84%. B. 84% và 16%. C. 26% và 74%. D. 74% và 26%.
28.
Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 cho
đến ?
A. Không có hiện tượng gì xảy ra.
B. Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan mt phần.
C. Lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết.
D. Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan.
29.
Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng
chy, để sản xuất nhôm vì do nào sau đây?
A. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân nhiệt
độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng.
B. Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
C. Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nm nóng chy khỏi bị oxi hoá.
D. A, B, C đúng.
30.
Trong s các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chkhử được độ
cứng tạm thời?
A. Phương pp hoá học. B. Phương pháp đun sôi nước.
C. Phương pháp cất nước. D. Phương pp trao đổi ion.
31.
Hợp chất thơm C8H8O2 tác dụng với Na, NaOH; AgNO3/NH3.
Công thức cấu tạo hợp lý của hợp chất là:
A. B.
C. D.
32.
Chất nào sau đây không phải este ?
A. (C2H5O)2SO2 B. C6H5NO2 C. C2H5Cl D. C2H5HSO4
OHCH2 - C - H
O
CH2OH
CHO
CH3
COOH
OH
OH
CH = CH2
Hãy chọn phương án đúng.
33.
Cho các chất có công thức cấu tạo thu gọn sau:
(I) CH3COOH (IV) CH3OCH3 (VII) CH3COOCH3
(II) CH3OH (V) CH3COCH3
(III) CH3OCOCH3 (VI) CH3CH(OH)CH3
Hợp chất nào trên đây tên gọi là metylaxetat?
A. (I), (II), (III) B. (IV), (V), (VI). C. (VI), (IV). D. (III), (VII).
34.
Sau khi đựng anilin, thể chọn cách rửa nào sau đây để dụng cụ thủy tinh
sạch ?
A. Rửa bằng nước sau đó tráng bng dung dch kiềm.
B. Rửa bằng dung dịch axit sau đó tráng bng nước.
C. Rửa bằng dung dịch kiềm sau đó tráng bng nước.
D. Rửa bằng nước sau đó tráng bằng dung dch axit.
35.
Chất nào sau đây nhiệt độ sôi cao nhất ?
A. CH3 - CH2 - OH B. CH3 - CH2 - CH2 - OH
C. CH3 - CH2 - Cl D. CH3 - COOH
36.
phòng hoá hoàn toàn a gam hn hợp 2 este là HCOOC2H5 CH3COOCH3
bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ, cần dùng hết 200ml dung dịch NaOH nồng
độ 1,5M. Các muối sinh ra sau khi xà phòng hoá được sấy đến khan n được
21,8 gam. Phần trăm khối lượng của mỗi este trong hỗn hợp là:
A. 50% và 50%
B. 66,7% và 33,3%
C. 75% và 25%
D. Không xác định được.
37.
Khi cho hơi etanol qua hỗn hợp xúc tác ZnO và MgO 400 - 5000C ta thu được
but - 1,3 - đien (butađien-1,3). Khi lượng but - 1,3 - đien thu được t240 t
etanol 960 (D = 0,8g/ml), với hiệu suất phản ứng 90% là bao nhiêu?
A. 102,0 kg
B. 95,0 kg
C. 97,4 kg