intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề thi trắc nghiệm kinh tế phát triển - Đề 04

Chia sẻ: Pito Pito | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

1
2.158
lượt xem
888
download

Đề thi trắc nghiệm kinh tế phát triển - Đề 04

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để hoàn thành tốt môn học kinh tế phát triển bạn cần có những kĩ năng và kiến thức. Đề thi trắc nghiệm kinh tế phát triển - Đề 04 dành cho các bạn sinh viên làm tài liệu tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi trắc nghiệm kinh tế phát triển - Đề 04

  1. Môn thi : Kinh tế phát triển Đề số 4 Điểm bài thi Cán bộ chấm thi thứ Cán bộ chấm thi thứ Số phách hai hai (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) Bằng số Bằng c h ữ Lưu ý : trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng 1. Nếu các yếu tố khác không đổi, GDP và 7. Nhân tố nào dưới đây trực tiếp tác mức giá cả chung của nền kinh tế sẽ tăng động đến tăng trưởng kinh tế của lên khi: một quốc gia: a. Tăng mức vốn đầu tư a. Đổi mới cơ chế quản lý kinh tế. b. Tăng mức xuất khẩu thuần b. Chính sách phát triển doanh ngiệp c. Tăng chi tiêu chính phủ vừa và nhỏ d. Tất cả các trường hợp trên c. Tăng quy mô tiết kiệm và đầu tư 2. Đứng trên góc độ tăng trưởng và phát d. Thực hiện cơ chế dân chủ cấp cơ sở. triển, Hàn Quốc đã lựa chọn mô hình: 8. Cho số liệu của một nước: GDP ( thu a. Nhấn mạnh tăng trưởng nhanh nhập quốc dân) đạt 560 tỷ$, khấu hao b. Nhấn mạnh công bằng xã hội là 30 tỷ$, thu nhập nhỏ hơn chi trả c. Phát triển toàn diện lợi tức nhân tố nước ngoài là 35 tỷ$ d. Không có trong số các mô hình trên và chênh lệch về chuyển nhượng 3. Theo số liệu thống kê thời kỳ 1992 – 2002 hiện hành với nước ngoài là 15 tỷ$. của Việt Nam, yếu tố sản xuất có tác DI ( thu nhập quốc dân sử dụng) động mạnh nhất đến tăng trưởng kinh tế là( tỷ$): là: a. 480 a. Vốn (K) b. 510 b. Lao động (L) c. 550 c. Năng suất nhân tố tổng hợp (TFP) d. 580 d. Đất đai. 9. Cho số liệu của một nước: Tuổi thọ 4. Nhu cầu xã hội cơ bản của con người bình quân: 70; Chỉ số thu nhập bình bao gồm: quân đầu người ( theo PPP) là 0,5; chỉ a. Nhu cầu vật chất và tinh thần số giáo dục: 0,85. HDI của nước này b. Nhu cầu vật chất, giáo dục, y tế - chăm là: sóc sức khỏe a. 0,7 c. Nhu cầu vật chất, giáo dục, y tế - chăm b. 0,72. sóc sức khỏe và việc làm c. 0,74. d. Không có trường hợp nào ở trên d. 0,76 5. Phát triển kinh tế là quá trình: 10. Trong mô hình tăng trưởng của Marx, a. Tăng trưởng kinh tế kết hợp với sự biến tiến bộ kỹ thuật được coi là: đổi các chỉ tiêu xã hội a. Không đóng vai trò gì trong tăng b. Tăng trưởng kinh tế kết hợp với quá trình trưởng kinh tế chuyển dịch cơ cấu kinh tế. b. Đóng vai trò quyết định đến tăng c. Gia tăng lâu dài mức thu nhập bình quân trưởng kinh tế trên đầu người c. Đóng vai trò làm công cụ nâng cao d. Tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ trình độ sử dụng người lao động. cấu kinh tế và sự tiến bộ xã hội. d. Không có kết luận nào đúng 6. 11.
  2. 12. Giả sử, năm 2007, GDP của nước A đạt 19. Trong mô hình hai khu vực của trường 60 tỷ USD với mức K là 280 tỷ USD; các phái tân - cổ điển, khu vực nông số liệu của năm 2008 tương ứng là 65,6 nghiệp có những đặc điểm sau đây, và 305 (tất cả tính theo cùng một loại giá). loại trừ: Hệ số ICOR (theo mô hình Harrod-Domar) a. Sản phẩm biên của lao động luôn năm 2006 của nước này là: dương. a. 5,08 b. Sản phẩm biên của lao động luôn b. 4,65 dương nhưng có xu hướng giảm dần. c. 4,46 c. Sản phẩm biên của lao động có xu d. 4,27 hướng giảm dần và tiến tới bằng 0. 13. Lý thuyết tăng trưởng hiện đại thống d. Cả (a) và (b) nhất với J. Keynes về: 20. Oshima cho rằng: trong giai đoạn đầu a. Sự kết hợp các yếu tố sản xuất của quá trình phát triển, các nước b. Sự cân bằng của nền kinh tế đang phát triển không thể đồng thời c. Vai trò quyết định của công nghệ đến đầu tư cho cả hai khu vực nông tăng trưởng kinh tế nghiệp và công nghiệp, vì: d. Vai trò quyết định của thị trường đối a. Khu vực nông nghiệp bị trì trệ tuyệt với sản lượng và việc làm đối. 14. Theo quan điểm của Solow, khi nền kinh b. Khu vực công nghiệp bị trì trệ tuyệt tế ở trạng thái “dừng”vẫn có tốc độ tăng dối trưởng lớn hơn 0, đó là do: c. Thiếu khả năng nguồn lực về vốn a. Tác động của tăng đầu tư và lao động kỹ thuật. b. Tác động của tiến bộ công nghệ d. Không có trường hợp nào ở trên. c. Tác động của vốn nhân lực. 21. Theo quan điểm của A. Fisher, dưới d. Tác động của nhân tố năng suất tổng hợp ảnh hưởng của tiến bộ kỹ thuật, khu 15. Mô hình tăng trưởng cổ điển cho rằng: vực khó thay thế lao động nhất là: a. Chính phủ có vai trò quan trọng trong a. Nông nghiệp việc xác định sản lượng và việc làm b. Công nghiệp khai thác b. Vốn và lao động có thể thay thế được c. Công nghiệp chế biến cho nhau d. Dịch vụ c. Lao động là yếu tố quan trọng nhất đối 22. Mục tiêu của giai đoạn “bắt đầu quá với tăng trưởng kinh tế trình tăng trưởng” trong mô hình hai d. Nền kinh tế luôn cân bằng ở mức sản khu vực của H. Oshima là: lượng tiềm năng a. Giải quyết hiện tượng thất nghiệp 16. Cho số liệu năm 2003 của một nước: ở khu vực thành thị GDP đạt 30 tỷ $, tổng mức tiết kiệm trong b. Giải quyết hiện tượng thất ngiệp nước đạt 6 tỷ $ và bằng 80% tổng tiết thời vụ ở nông thôn kiệm, nếu năm 2004 nước này đặt mục c. Đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp tiêu tăng trưởng GDP là 7%, với hệ số ICOR là 4. Tính toán theo mô hình Harrod d. Đầu tư theo chiều sâu cho sản xuất nông nghiệp – Domar, mục tiêu tăng trưởng trên là: 23. Khi sự phát triển của một ngành công a. Cao. nghiệp dẫn tới sự phát triển của các b. Thấp. ngành sản xuất các sản phẩm dùng c. Hợp lý. làm đầu vào trung gian cho ngành công d. Không có đủ thông tin kết luận. nghiệp, tác động này là: 17. Trong mô hình hai khu vực Lewis, khi lao a. Gián tiếp động dư thừa trong nông nghiệp được b. Cùng chiều tận dụng hết, đường cung lao động của c. Ngược chiều khu vực công nghiệp sẽ: d. Lợi thế so sánh a. Tiếp tục hoàn toàn co giãn 24. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế b. Tiếp tục hoàn toàn không co giãn thể hiện: c. Dịch chuyển sang bên phải. a. Tính hiệu quả của phân bố nguồn d. Trở nên nghiêng về phía trên lực 18. b. Lợi thế so sánh của một nước c. Trình độ phát triển kinh tế d. Cả (a), (b), (c)
  3. 25. 26. Các tiêu chí để tính HDI bao gồm : a. Tuổi thọ bình quân, thu nhập bình quân và tỷ lệ người lớn biết chữ b. Tuổi thọ bình quân, thu nhập bình quân và tỷ lệ nhập học các cấp c. Tuổi thọ bình quân, thu nhập bình quân theo sức mua ngang giá, tỷ lệ nhập học các cấp d. Tuổi thọ bình quân, thu nhập bình quân theo sức mua ngang giá, trình độ dân trí 27. Để phản ánh sự bất bình đẳng giới, người ta có thể sử dụng các chỉ số : a. GDI và HDI b. GDI và GDP/người c. GDI và GEM d. GDI và GINI 28. Trong quá trình phát triển kinh tế, hệ số GINI có xu hướng tăng ở giai đoạn đầu và giảm ở giai đoạn sau; quan điểm này được phản ánh trong: a. Mô hình 2 khu vực của Oshima. b. Mô hình 2 khu vực của Lewis. c. Mô hình chữ "U ngược" của Kuznets. d. Cả (b) và (c). 29. Lý giải nào dưới đây là cơ sở cho lập luận của mô hình tăng trưởng trước, công bằng sau của Lewis. a. Khu vực nông nghiệp có dư thừa lao động. b. Đường cung lao động khu vực công nghiệp không có đoạn nằm ngang khi khu vực nông nghiệp có dư thừa lao động. c. Phân hóa giai cấp là lực cản đối với tăng trưởng kinh tế. d. Cả (a), (b), (c). 30. Từ các mô hình thực nghiệm được nghiên cứu vào những năm 60, các nhà kinh tế đã rút ra kết luận:nước trải qua sự tăng trưởng kinh tế nhanh với sự công bằng thấp là a. Brazin. b. Hàn Quốc. c. Đài Loan. d. Cả 3 nước trên. 31. Đặc điểm nào không đúng với thị trường lao động khu vực thành thị phi chính thức: a. Mọi người đều có việc làm. b. Tiền công được xác định tại điểm cân bằng của thị trường. c. Không có hiện tượng thất nghiệp. d. Có sự quản lý của Nhà nước về hoạt động sản xuất kinh doanh. 32.
  4. 33. Với giả thiết các yếu tố khác không đổi 40. Tác động nào sau đây không phải là tác đường cầu lao động sẽ dịch chuyển sang động của chiến lược hướng ngoại: phải khi: a. Tạo khả năng xây dựng cơ cấu kinh a. Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo tăng. tế mới, năng động b. Tỷ lệ thất nghiệp giảm. b. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp c. Tỷ lệ tiết kiệm tăng và hệ số gia tăng trong nước lớn mạnh, nâng cao sức vốn - sản lượng giảm. cạnh tranh trên thị trường quốc tế d. Không có yếu tố nào tác động đến sự c. Tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước chuyển dịch trên. d. Khác biệt hoá thị trường trong nước 34. Đặc trưng cơ bản của tình trạng thất so với thị trường quốc tế nghiệp của các nước đang phát triển là: a. Có tình trạng thất nghiệp hữu hình và 41. Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, khi mức xuất khẩu thất nghiệp trá hình. thuần của một quốc gia tăng lên, điều b. Có nhiều loại hình thất nghiệp: hữu hình, đó sẽ làm cho GDP tăng do: trá hình và bán thất nghiệp. c. Có tỷ lệ thất nghiệp cao nhưng tỷ lệ a. Đường tổng cầu AD dịch phải thiếu việc làm thấp. b. Đường tổng cung AS dịch phải d. Có tỷ lệ thất nghiệp thấp và tỷ lệ thiếu c. Cả đường tổng cầu AD và đường việc làm thấp. tổng cung AS đều dịch phải 35. Mục tiêu của chiến lược phát triển kinh d. Không có trường hợp nào kể trên tế - xã hội thời kỳ 2001 - 2010 của Việt 42. Để thực thi chiến lược thay thế hàng Nam đã xác định: đến năm 2010 tỷ lệ lao nhập khẩu, cần có các điều kiện sau, động chưa có việc làm ở thành thị sẽ chỉ loại trừ: còn: a. Có thị trường trong nước rộng lớn a. Dưới 5%. b. Hạ thấp giá trị đồng tiền nội địa b. Khoảng 5,4%. c. Có khả năng thu hút vốn và công nghệ c. 5,6%. của các nhà đầu tư trong và ngoài d. 6,2%. nước 36. Khi thu nhập của dân cư tăng lên sẽ dẫn d. Có vai trò bảo hộ của chính phủ đến: 43. Biện pháp nào được coi là thúc đẩy a. Xu hướng tiêu dùng cận biên và xu chiến lược hướng ngoại: hướng tiết kiệm cận biên tăng lên a. Trợ cấp cho các sản phẩm xuất b. Xu hướng tiêu dùng cận biên và xu khẩu hướng tiết kiệm cận biên giảm xuống b. Đánh thuế bảo hộ cao đối với các c. Xu hướng tiêu dùng cận biên tăng lên, xu ngành công nghiệp được ưu đãi hướng tiết kiệm cận biên giảm xuống c. Hạn chế nhập khẩu các sản phẩm có d. Xu hướng tiêu dùng cận biên giảm sức cạnh tranh với hàng trong nước xuống, xu hướng tiết kiệm cận biên d. Đánh giá cao giá trị đồng tiền trong tăng lên nước 37. Động cơ của nguồn vốn Đầu tư trực tiếp 44. nước ngoài (FDI) chủ yếu là: a. Động cơ kinh tế b. Động cơ chính trị c. Động cơ nhân đạo d. Tất cả các động cơ trên 38. Hệ số ICOR được phản ánh: a. Để gia tăng một đơn vị sản lượng cần gia tăng bao nhiêu đơn vị vốn sản xuất b. Trình độ công nghệ sản xuất của một quốc gia c. Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư d. Tất cả các nội dung trên 39.
  5. 45. Bảo hộ thực tế của chính phủ đối với ngành ô tô có nghĩa là : a. Đánh thuế cao vào linh kiện ô tô nhập khẩu b. Đánh thuế cao vào ô tô nguyên chiếc nhập khẩu c. Đánh thuế cao vào linh kiện nhập khẩu và đánh thuế thấp vào ô tô nguyên chiếc nhập khẩu d. Đánh thuế cao vào ô tô nhập khẩu và đánh thuế thấp vào linh kiện nhập khẩu. 46. Thu nhập của các nước xuất khẩu sản phẩm thô giảm là do các nguyên nhân sau đây, lại trừ : a. Nhu cầu về lương thực thực phẩm giảm khi thu nhập tăng lên b. Tiến bộ khoa học kỹ thuật làm cho các cơ sở sản xuất ngày càng giảm định mức sử dụng nguyên vật liệu và sử dụng vật liệu thay thế c. Nhu cầu tích luỹ trong các nước đang phát triển ngày càng tăng do đó họ có xu hướng hạn chế cung xuất khẩu sản phẩm thô d. Các nước phát triển không muốn mua nguyên liệu của các nước đang phát triển vì họ có thể sản xuất ra chúng với chi phí thấp hơn 47. "Kho đệm dự trữ quốc tế" được thành lập nhằm mục đích: a. Ổn định giá sản phẩm thô trên thị trường quốc tế b. Tăng khả năng cạnh tranh của các sản phẩm thô xuất khẩu c. Giảm bớt những bất lợi cho các nước xuất khẩu sản phẩm thô d. Cả (a) và (c)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản