intTypePromotion=3

Đồ án Cung cấp điện Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy cơ khí

Chia sẻ: Quang Thịnh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:75

0
204
lượt xem
32
download

Đồ án Cung cấp điện Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy cơ khí

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đồ án môn học Cung cấp điện Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy cơ khí trình bày các nội dung: Xác định phụ tải tính toán của nhà máy; chọn vị trí trạm, số lượng và dung lượng máy biến áp; chọn phương án nối dây cho mạng cung cấp điện trong nhà máy; tính toán các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của mạng điện kinh tế,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án Cung cấp điện Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy cơ khí

  1. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN          ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG                     CỘNG HOÀ XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ                                                       Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc                          ­­­­­ ­­­­­                                                                                             ­­­­­­­­­­ NHIỆM VỤ THIẾT KẾ MÔN HỌC Giáo viên hướng dẫn :    NGUYỄN VĂN TIẾN Họ và tên sinh viên    :    THIỀU QUANG THỊNH Lớp                              :    214DACCD04 THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY CƠ KHÍ 1.CÁC SỐ LIỆU BAN ĐẦU . Mặt bằng và các số liệu ban đầu ghi trong bản kèm theo 2.NỘI DUNG VÀ CÁC PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN     Xác định phụ tải tính toán của nhà máy.  Chọn vị trí trạm, số lượng và dung lượng máy biến áp.  Chọn phương án nối dây cho mạng cung cấp điện trong nhà máy.  Tính toán các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của mạng điện kinh tế .  Nhà máy lấy điện từ trạm biến áp khu vực cách nhà máy l=8km  Điện áp ở thanh cái hạ áp của trạm biến áp khu vực U= 10KV 3.CÁC BẢN VẼ     Sơ đồ nguyên lý các phưong án nối dây.  Sơ đồ nguyên lý mạng cao áp nhà máy.  Mặt bằng phân xưởng SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             1 NHÓM: 5
  2. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN DANH SÁCH MÁY CHO SƠ ĐỒ PHÂN XƯỞNG SCCK. Stt Tên máy Số lượng Loại Công suất   Ghi chú (KW) Bộ phận máy 1 Máy cưa kiểu đại 1 8513 1 2 Khoan bàn 2 NC12A 0.65 5 Bàn khoan 1 PA274 2.8 6 Máy mài thô 1 2A125 4.5 7 Máy bào ngang 1 736 4.5 8 Máy xọc 1 7A420 2.8 9 Máy mài tròn vạn năng 1 3A130 4.5 10 Máy phay ren 1 5D32t 4.5 11 Máy phay ren 1 5M82 7 12 Máy phay ren 1 1Â62 8.1 13 Máy phay ren 1 1X620 10 14 Máy phay ren 1 136 14 15 Máy phay ren 1 1616 4.5 16 Máy phay ren 1 1D63A 10 17 Máy phay ren 1 136A 20 Bộ phận lắp ráp 18 Máy khoan đứng 1 2118 0.85 19 Cẩu trục 1 XH204 24.2 22 Máy khoan bàn 1 HC12A 0.85 26 Bể dầu tăng nhiệt 1 8.5 27 Máy cạo 1 1 30 Máy mài thô 1 3M634 2.8 Bộ phận hàn hơi 1 31 Máy ren cắt liên hợp 1 HB31 1.7 33 Máy mài phá 1 3M634 2.8 34 Quạt lò rèn 1 1.5 38 Máy khoan đứng 1 2118 0.85 Bộ phận sửa chửa điện 41 Bể ngâm dung dịch kiềm 1 3 42 Bể ngâm nước nóng 1 4 43 Máy cuốn dây 1 1.2 47 Máy cuốn dây 1 1 48 Bể tăng nhiệt 1 4 49 Tủ sấy 1 3 50 Máy khoan bàn 1 0.65 52 Máy mài thô 1 HC12A 2.8 53 Bàn thử nghiệm thiết bị điện 1 3M634 7 Bộ phận đúc đồng 55 Bể khử dầu mỏ 1 4 56 Lò để luyện khuôn 1 3 57 Lò điện để nấu chảy babic 1 10 58 Lò điện mạ thiết 1 3.3 SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             2 NHÓM: 5
  3. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN 60 Quạt lò đúc đồng 1 1.5 62 Máy khoan bàn 1 NC12A 0.65 64 Máy uốn các tấm mỏng 1 C237 1.7 65 Máy cài phá 1 3A634 2.8 66 Máy hàn điểm 1 MTP 25KVA 69 Chỉnh lưu Salenium 1 BCA5M 0.6 Kd%=25% Sơ đồ mặt bằng phân xưởng: Hæåïng âiãûn âãún 9 2 50m 5 50m 6 1 4 7 3 8 DANH  SÁCH PHÂN XƯỞNG,CÔNG SUẤT ĐẶT,  DIỆN TÍCH , LOẠI HỘ SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             3 NHÓM: 5
  4. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN STT TÊN PHÂN XƯỞNG Pd(KW) S(m2) Loại hộ 1 Phân xưởng cơ khí 750 45x20 3 2 Phân xưởng lắp ráp 1000 60x20 1 3 Phân xưởng  nhiệt luyện 1 750 40x25 1 4 Phân xưởng  nhiệt luyện 2 1000 60x20 1 5 Phân xưởng sửa chửa cơ khí 45x15 3 6 Phân xưởng đúc 950 48x20 3 7 Phòng thí nghiệm 190 30x9 1 8 Trạm khí nén 800 45x10 1 9 Nhà hành chính 180 30x10 1                                      PHẦN  I                    XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN CỦA NHÀ MÁY CƠ KHÍ Để thiết kế cấp điện cho nhà máy cơ khí do chưa có thiết kế chi tiết bố trí  các máy móc, thiết bị trên mặt bằng, do chỉ mới biết công suất đặt và diện  tích của từng phân xưởng nên ta xác định phụ tải tính toán theo công suất  đặt. I.Xác định phụ tải tính toán các phân xưởng Danh sách phân xưởng, công suất đặt, diện tích, loại hộ STT TÊN PHÂN XƯỞNG Pđ(kw) S(m2) LOẠI HỘ 1 Phân xưởng cơ khí 750 45x20 3 2 Phân xưởng lắp ráp 1000 60x25 1 3 Phân xưởng nhiệt luyện 1 750 40x25 1 4 Phân xưởng nhiệt luyện 2 1000 60x20 1 5 Phân xưởng sửa chữa cơ khí 45x15 3 6 Phân xưởng đúc 950 48x20 3 7 Phòng thí nghiệm 190 30x9 1 8 Trạm khí nén 800 45x10 1 9 Nhà hành chính 180 30x10 1 SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             4 NHÓM: 5
  5. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN 1.Phân xưởng cơ khí: Suất chiếu sáng :P0=15 (W/m2) Hệ số nhu cầu :knc=0,3 Hệ số công suất :Cosφ=0,6 =>tgφ=1,33 +Công suất tính toán động lực: Pttđl=Pđ.knc=750x0,3 =225(KW) +Công suất tính toán chiếu sáng: Pttcs=P0.S=15x1000 =15000(W)=15(kW) +Công suất tác dụng tính toán phân xưởng: Pttpx=Pttđl+Pttcs=225+15= 240(kW) +Công suất phản kháng tính toán phân xưởng: Qttpx=Pttpx.tgφ=240x1,33=319,2 (kVAr) +Công suất toàn phần tính toán phân xưởng:                                                  Sttpx= 2402 319,22 =400(kVA) 2.Phân xưởng nhiệt luyện 2: Suất chiếu sáng: P0=15 (W/m2) Hệ số nhu cầu :  knc=0,7 Hệ số công suất :Cosφ=0,9 =>  tgφ=0,48 +Công suất tính toán động lực: Pttđl=Pđ.knc=1000x0,7=700 (kW) +Công suất tính toán chiếu sáng: Pttcs=P0.S=15x60x20=18000W=18 (kW) +Công suất tác dụng tính toán phân xưởng: Pttpx=Pttdl+Pttcs=700 +18= 718 (kW) +Công suất phản kháng tính toán phân xưởng: Qttpx=Pttpx.tgφ=743,875 x 0,48= 357,06(kVAr) +Công suất toàn phần tính toán phân xưởng:               Sttpx= 182 7182 =736(kVA) 3.Phân xưởng nhiệt luyện 1: Xác định phụ tải theo công suất đặt và hệ số nhu cầu Tra phụ lục ta được: K nc =0.7 Hệ số công suất      Cosφ=0,9  tgφ=0,48 +Suất chiếu sáng trên đơn vị diện tích (W/m2): P0 =  12÷15(W/m2), Chọn : P0=15 (W/m2) +Công suất tính toán động lực SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             5 NHÓM: 5
  6. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN Pttđ=Pđ.knc=0.7x750=525 (kW) +Công suất tính toán chiếu sáng phân xưởng: Pttcs=P0.S=15x1000=15000W=15(kW) +Công suất tác dụng tính toán phân xưởng:     : Pttpx=Pttđl1+Pcs1=525+15=540(KW) +Công suất phản kháng tính toán phân xưởng: Qttpx=Pttpx1.tgφ=540x0,48=259,2(kVAr) +Công suất toàn phần tính toán phân xưởng: Sttpx= 540 2 259,22 =598,9 (kVA) 4.Phân xưởng lắp ráp: Suất chiếu sáng : P0=15 (W/m2) Hệ số nhu cầu :knc=0,4 Hệ số công suất: Cosφ=0,6 => tgφ=1,33 +Công suất tính toán động lực: Pttđl   =Pd.knc=1000.0,4 = 440 (kW) +Công suất tính toán chiếu sáng: Pttcs=P0.S=15x60x25 =22500W=22,5(kW) +Công suất tác dụng tính toán phân xưởng: Pttpx= Pttđl +Pttcs=400 + 22,5=422,5 (kW) +Công suất phản kháng tính toán phân xưởng: Qttpx=Pttpx.tgφ=422,5.1,33=561,9 (kVAr) +Công suất toàn phần tính toán phân xưởng: 2 2 Sttpx= Pttpx Qttpx 480,52 639,12 =779,6(kVA) 5.Phân xưởng sửa chữa cơ khí. Do đã có số liệu về phụ tải nên ta xác định phụ tải tính toán toàn phân  xưởng sửa chữa cơ khí theo số thiết bị hiệu quả. Pttpx=  kmax .ksd.pđm trong đó: kmax: hệ số công suất cực đại, hệ số sử dụng: ksd=0,2 hệ số công suất  Cosφ=0,6=>tgφ=1,33 suất chiếu sáng : P0=15 (W/m2) + Công suất tính toán chiếu sáng Pttcs= p0 . s = 15.45.15= 10125w)=10,125(kw)  tính phụ tải tính toán của nhóm 1. Bảng số liệu phụ tải của nhóm 1 STT Tên maý Sô l ́ ượng loaị Công suât(KW) ́ 1 ́ ưa kiêu đai May c ̉ ̣ 1 8513 1 2 Khoan baǹ 2 NC12A 0,65 5 Ban khoan ̀ 1 PA274 2,8 6 May mai thô ́ ̀ 1 2A125 4,5 SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             6 NHÓM: 5
  7. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN 7 May bao ngang ́ ̀ 1 736 4,5 8 ́ ̣ May xoc 1 7A420 2,8 9 ́ ̀ ̀ ̣ May mai tron van năng 1 3A130 4,5 10 May phay ren ́ 1 5D32T 4,5 11 May phay ren ́ 1 5M82 7 Xác định số thiết bị hiệu quả của nhóm máy 1 nhq=n*hq.n n:     tổng số thiết bị trong nhóm. n*hq: tra bảng pl 1.4 theo n* và p* + Tổng số thiết bị trong nhóm là: n=10 thiết bị 1 1 + Số thiết bị có p Pmax =  7= 3,5 2 2 n1= 5 thiết bị n*=n1/n=5/10 =0,5 +Tổng công suất định mức của n1 thiết bị trong nhóm là: P1=4,5+4,5+4,5+4,5 +7 =25 (k W) + Tổng công suất của toàn nhóm: P  = 1+ 0,6.2 +2,8 .2+4,5.4 +7=32,9(KW) => P*= P1 /P = 25/32,9 = 0,76 Vơi  p* = 0,76 va n* = 0,5 ́ ̀ Tra bảng PL 1.4=> n*hq=0,76 =>nhq=n*hq.n= 0,76.10 = 7,6 chọn nhq= 8 thiêt bi ́ ̣ ksd=0,2  và   nhq=8    tra bảng PL 1.5 =>kmax=1,99 + Công suất tác dụng tính toàn nhóm 1 Ptt=kmax.ksd. Pđm=1,99.0,2.32,9 =13,1 (KW) + Công suất phản kháng tính toán nhóm máy 1. Qttpx=Ptt.tgφ=13,1.1,33 = 17,42  (kVAr) + Công suất toàn phần tính toán nhóm máy1. 2 2 S ttpx Pttpx Qttpx 13,05 2 17,42 2 =21,8(kVA) Dòng điện tính toán nhóm 1 S ttpx 21,8 Itt =  =  = 33,12 (A) 3U đm 3.0,38  tính phụ tải tính toán của nhóm 2. Bảng số liệu phụ tải của nhóm 2 STT TÊN MÁY SỐ LƯỢNG LOẠI CÔNG  SUẤT(KW) 12 Máy phay ren 1 1A62 8,1 13 Máy phay ren 1 1X620 10 SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             7 NHÓM: 5
  8. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN 14 Máy phay ren 1 136 14 15 Máy phay ren 1 1616 4,5 16 Máy phay ren 1 1D63A 10 17 Máy phay ren 1 136A 20 18 Máy khoan đứng 1 2118 0,85 19 Cần trục 1 XH240 24,2 22 Máy khoan bàn 1 HCL12A 0,85 Xác định số thiết bị hiệu quả của nhóm máy 2 + Tổng số thiết bị trong nhóm là: n=9 thiết bị 1 1 + Số thiết bị có p Pmax =  24,2 = 12,1 2 2 => n1= 3 thiết bị => n*=n1/n=3/9 =0,33 +Tổng công suất định mức của n1 thiết bị trong nhóm là: P1= 14 + 20 + 24,2 = 58,2 (k W) + Tổng công suất của toàn nhóm: P = P1 + 8,1 +10 + 4,5 + 10 + 0,85.2  =92,5 (KW) => P*= P1 /P = 58,2/92,5 = 0,6 Vơi  p* = 0,6  va n* = 0,3 ́ ̀ Tra bảng PL 1.4 =>n*hq=0,66 ́ ̣ =>nhq=n*hq.n= 0,66.9 = 5,94 ≈ 6 thiêt bi ksd=0,2  và   nhq=6    tra bảng PL 1.5 =>kmax=2,24 ta có: +Công suất tác dụng tính toàn nhóm 2 Pttpx=kmax.ksd. Pđm=2,24.0,2.92,5 =41,44(KW) + Công suất phản kháng tính toán nhóm máy 2 Qttpx=Ptt.tgφ=41,44.1,33 =55,12 (kVAr) + Công suất toàn phần tính toán nhóm máy2 2 2 Sttpx Pttpx Qttpx 41,442 55,12 2 =69(kVA) + Dòng điện tính toán nhóm 2 S ttpx 69 Itt =  =  = 105 (A) 3U đm 3.0,38  tính phụ tải tính toán của nhóm 3. Bảng số liệu phụ tải của nhóm 3 STT TÊN MÁY SỐ  LOẠI CÔNGSUẤT(KW LƯỢNG ) 26 Bể dầu tăng nhiệt 1 8,5 SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             8 NHÓM: 5
  9. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN 27 Máy cạo 1 1 30 Máy mài thôi 1 3M634 2,8 31 Máy ren cắt liên hợp 1 HB31 1,7 33 Máy mài phá 1 3M634 2,8 34 Quạt lò rèn 1 1,5 38 Máy khoan đứng 1 2118 0,85 41 Bể ngâm dung dịch kiềm 1 3 42 Bể ngâm nước nống 1 4 Xác định số thiết bị hiệu quả của nhóm máy 3 + Tổng số thiết bị trong nhóm là: n=9 thiết bị 1 1 + Số thiết bị có p Pmax =  8,5 = 4,25 2 2 => n1= 1 thiết bị =>n*=n1/n=1/9 =0,111 + Tổng công suất định mức của n1 thiết bị trong nhóm là: P1=8,5 (k W) + Tổng công suất của toàn nhóm: P = 8,5 +1 +2,8 +1,7 +2,8 +1,5 +0,85 +3 +4 =26,15 (KW) => P*= P1 /P = 8,5/26,15 = 0,32 Vơi  p* = 0,32  va n* = 0,11 ́ ̀ Tra bảng PL 1.4 trang 326 ta được n*hq=0,66 =>nhq=n*hq.n= 0,66.9 = 5,94 . chọn nhq =6 (thiêt bi) ́ ̣ ksd=0,2  và   nhq=6    tra bảng PL 1.5 =>kmax=2,24 + Công suất tác dụng tính toàn nhóm 3 Ptt=kmax.ksd. Pđm=2,24.0,2.26,15 =11,72(KW) + Công suất phản kháng tính toán nhóm máy 3 Qttpx=Ptt.tgφ=11,72.1,33 =15,59 (KVAr) + Công suất toàn phần tính toán nhóm máy3 2 2 Sttpx Pttpx Qttpx 11,72 2 15,592 =19,5(KVA) + Dòng điện tính toán nhóm 3 S ttpx 19,5 Itt =  =  = 30,4 (A) 3U đm 3.0,38  tính phụ tải tính toán của nhóm 4. Bảng số liệu phụ tải của nhóm 4 STT TÊN MÁY SỐ  LOẠI CÔNGSUẤT(KW LƯỢNG ) 43 Máy cuốn dây 1 1,2 47 Máy cuốn dây 1 1 SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             9 NHÓM: 5
  10. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN 48 Bể tăng nhiệt 1 4 49 Tủ sấy 1 3 50 Máy khoan bàn 1 0,65 52 Máy mài thô 1 HCL12A 2,8 53 Máy thử nghiệm thiết  1 3M634 7 bị  55 Bể khử dầu mỏ 1 4 56 Lò để luyện khuôn 1 3 Xác định số thiết bị hiệu quả của nhóm máy 4 + Tổng số thiết bị trong nhóm là: n=9 thiết bị 1 1 + Số thiết bị có p Pmax =  7 = 3,5 2 2 n1= 3 thiết bị =>n*=n1/n=3/9 =0,33 +Tổng công suất định mức của n1 thiết bị trong nhóm là: P1=4 +7 +4 =15 (KW) + Tổng công suất của toàn nhóm: P = 1,2 +1 +4 +3 +0,65 +2,8 +7 +4 +3 =26,65 (KW) => P*= P1 /P = 15/26,65 = 0,56 Tra bảng PL 1.4 ta được n*hq=0,73 =>nhq=n*hq.n= 0,73.9 = 6,57  chọn nhq=7 thiêt bi ́ ̣ ksd=0,2  và   nhq=7   tra bảng PL 1.5=> kmax=2,1 + Công suất tác dụng tính toàn nhóm 4 Ptt=kmax.ksd. Pđm=2,1.0,2.26,65=11,19(KW) + Công suất phản kháng tính toán nhóm máy 4 Qttpx=Ptt.tgφ=11,19.1.33 = 14.48(KVAr) + Công suất toàn phần tính toán nhóm máy 4 2 2 Sttpx Pttpx Qttpx 11,192 14,882 =18,6 (KVA) + Dòng điện tính toán nhóm 4 S ttpx 18,6 Itt =  =  = 29 (A) 3U đm 3.0,38  Tính phụ tải tính toán của nhóm 5. Bảng số liệu phụ tải của nhóm 5 ST T TÊN MÁY SỐ  LOẠI CÔNG SUẤT(KW) LƯỢNG SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             10 NHÓM: 5
  11. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN 57 Lò luyện để nấu chảy  1 10 batit 58 Lò điện mạ thiết 1 3,3 60 Quạt lò đúc đồng 1 1,5 62 Máy khoan bàn 1 NC 12A 0,65 64 Máy uốn các tấm mỏng 1 C237 1,7 65 Máy cài phá 1 3A645 2,8 66 Máy hàn điểm 1 MTP 25 KVA 69 Chinh lưu salenium 1 BCA4M 0,6   (Kd % =25%) Ghi chú:        +Công suất tác dụng của máy hàn điểm          P = Sdm. Cos  =25.0,6 =15 (KW)        +Qui đổi chế độ chỉnh lưu salenium một pha về ba pha :         Ptd = Pdm.  25% = 0,6.  25% =0,3 (KW) + Tổng số thiết bị trong nhóm là: n=9 thiết bị 1 1 + Số thiết bị có p Pmax =  15 = 7,5 2 2 => n1= 2 thiết bị =>n*=n1/n=2/8 =0,25 +Tổng công suất định mức của n1 thiết bị trong nhóm là: P1=10 +15 =25 (k W) + Tổng công suất của toàn nhóm: P = 10 +3,3 +1,5 +0,65 +1,7 +2,8 +15 +0,3 =35,25 (KW) => P*= P1 /P = 25/35,25 = 0,7 p* = 0,7  va n* = 0,25 ̀ Tra bảng PL 1.4 ta được n*hq=0,45 =>nhq=n*hq.n= 0,45.8 = 3,6 ;chọn nhq= 4 thiêt bi ́ ̣ ksd=0,2  và   nhq=4   tra bảng PL 1.5 ta được kmax=2,64 + Công suất tác dụng tính toàn nhóm 5 Ptt=kmax.ksd. Pđm=2,64x0,2x35,25 = 18,61 (KW) + Công suất phản kháng tính toán nhóm máy 5 Qttpx=Ptt.tgφ=18,61x1,33 = 24,75  (kVAr) + Công suất toàn phần tính toán nhóm máy 5 2 2 S ttpx Pttpx Qttpx 18,612 24,75 2 =30,97  (KVA) + Dòng điện tính toán nhóm 5 S ttpx 30,97 Itt =  =  = 47,1(A) 3U đm 3.0,38 SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             11 NHÓM: 5
  12. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN Công suất tính toán đông lực của phân xưởng sữa chữa cơ  khí : m                                        Pttđl  = Kdt.  Pđmi i 1 Kđt : hệ số đồng thời m  : số nhóm Kđt = 0,85 ứng với  m = 5; 6; 7 : nhóm Pttđl = 0,85.(13,1+41,44 +11,72 +11,19 +18,61) =81,65 (KW) +Công  suất tác dụng tính toán của phân xưởng sữa chữa cơ khí :    Pttpx =Pttđl + Pcs =81,65 +10,125 =91,775(KW) +Công suất phản kháng tính toán của  phân xưởng sữa chữa cơ khí :    Qttpx = Pttpx . tgφ = 91,775.1,33 = 122,1 (KVAr) +Công suất toàn phân tính toán phân xưởng : 2 2    Sttpx =  91,775 122,1  =152,7 (KVA) 6.Phân xưởng đúc Hệ số nhu cầu: K nc =0.7 Hệ số công suất: Cosφ=0,8  tgφ=0,75 Suất chiếu sáng : P0=15 (W/m2) +Công suất tính toán động lực: Pttdl=Pđ.knc=0,7x950=665(kW) +Công suất tính toán chiếu sáng: Pttcs=P0xS=15x48x20=14400W=14,4 (kW) +Công suất tác dụng tính toán phân xưởng: Pttpx=Pttđl+Pttcs=665 +14,4 =679,4(kW) +Công suất phản kháng tính toán phân xưởng: Qttpx=Pttpx.tgφ=679,4x0,75 =509,6  (kVAr) +Công suất toàn phần tính toán phân xưởng: Stt2= 679,42 509,62 =849,3 (kVA) 7.Nhà hành chính: Suất chiếu sáng: P0=25 (W/m2) Hệ số nhu cầu :knc=0,8 Hệ số công suất Cosφ=0,9  => tgφ=0,48 +Công suất tính toán động lực: Pttdl=Pđ.knc=180.0,8=144  (kW) +Công suất tính toán chiếu sáng: SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             12 NHÓM: 5
  13. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN Pttcs=P0.S=25.30.10=7500W=7,5 (kW) +Công suất tác dụng tính toán phân xưởng: Pttpx=Pttđl+Pttcs=144+7,5 =151,5 (kW) +Công suất phản kháng tính toán phân xưởng: Qttpx=Pttpx.tgφ=151,5.0.48=72,72 (kVAr) +Công suất toàn phần tính toán phân xưởng: 2 2 Sttpx= 151,5 72,72 =168,1 (kVA) 8.Trạm khí nén: Suất chiếu sáng :P0=15 (W/m2) Hệ số nhu cầu :knc=0,7 Hệ số công suất  :Cosφ=0,8  => tgφ=0,75 +Công suất tính toán động lực: Pttđl=Pđ.knc=800.0,7=560 (kW) +Công suất tính toán chiếu sáng: Pttcs=P0.S=15.45.10=6750 W=67,5 (kW) +Công suất tác dụng tính toán phân xưởng: Pttpx=Pttđl+Pttcs=560 +67,5 = 627,5 (kW) +Công suất phản kháng tính toán phân xưởng: Qttpx=Pttpx.tgφ=627,5.0,75 =470,6 (kVAr) +Công suất toàn phần tính toán phân xưởng : 2 2 Sttpx= 627,5 470,6 =784,4 (kVA) 9.Phòng thí nghiệm: Suất chiếu sáng: P0=20 (W/m2) Hệ số nhu cầu: knc=0,8 Hệ số công suất =>Cosφ=0,8 => tgφ=0,75 +Công suất tính toán động lực: Pttđl=Pđ.knc=190x0,8 = 152 (kW) +Công suất tính toán chiếu sáng: Pttcs=P0.S=20x30x9=5400W=5,4(kW) +Công suất tác dụng tính toán phân xưởng: Pttpx=Pttđl+Pttcs=152+5,4=157,4 (kW) +Công suất phản kháng tính toán phân xưởng: Qttpx=Pttcpx.tgφ=157,4x0,75=118,05 (kVAr) +Công suất toàn phần tính toán phân xưởng:                                                 Sttpx= 157,42 118,052 =196,75(kVA) SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             13 NHÓM: 5
  14. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN Phụ tải tính toán các phân xưởng. P0  Qttpx  Tên phân  Cos Pd Pttđl  Pttcs Pttpx  Sttpx  Stt W/m KVA xưởng φ KW 2 KW KW KW KVA r 1 PX cơ khí 0,6 750 15 225 15 240 319,2 400 2 PX nhiệt luyện  0,9 1000 15 700 18 718 357,1 825,6 2 3 PX nhiệt luyện  0,9 750 15 525 15 540 259,2 598,9 1 4 PX lắp ráp  0,6 1000 15 440 22,5 422,5 561,9 779,6 5 PX SC cơ khí 0,6 15 81,65 10,125 92,355 122,1 152,7 6 Phân xưởng đúc 0,8 950 15 665 14,4 479,4 509,6 849,3 7 Nhà hành chính  0,8 180 25 144 7,5 151,5 72,72 198,1 8 Trạm khí nén 0,8 800 15 560 67,5 627,5 470,6 784,4 9 Phòng thí  0,8 190 20 152 5,4 157,4 118,0 196,7 nghiệm  5 5 **Vậy phụ tải tính toán toàn nhà máy: 1:Phụ tải tính toán tác dụng nhà máy P ttpx  bằng tổng phụ tải tác dụng  của từng phân xưởng trong nhà máy nhân với hệ số đồng thời: 9                                                     Pttnm=kdt. Ptti 1 m=9 chọn Kđt=0,8 Pttnm=0,8.(240+422,5+540+718+92,355+479,4+157,4+627,5+151,5)                     = 2742,924(kW) 2.Phụ tải tính toán phản kháng nhà máy cơ khí Qttnm bằng tổng phụ tải  phản kháng của từng phân xưởng trong nhà máy nhân với hệ số đồng  thời: SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             14 NHÓM: 5
  15. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN 9                                                    Qttnm=kdt. Qtti 1 Qttnm =0,8.(319,2+561,9+259,2+357,06+122,1+509,6+118,05+470,6+72,72)                =1726,984 (kVAr) 3.Phụ tải tính toán toàn phần của nhà máy cơ khí Sttnm : Sttnm= 2742,9242 1726,9842 =3243(kVA) Pttnm 2742,924 4.Hệ số công suất nhà máy:  Cosφ=  Qttnm = 3243 =0,8 SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             15 NHÓM: 5
  16. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN                             PHẦN II             CHỌN VỊ TRÍ ĐẶT TRẠM, SỐ LƯỢNG                   VÀ DUNG LƯỢNG MÁY BIẾN ÁP §1.XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẶT TRẠM PHÂN PHỐI TRUNG TÂM I.Xác định biểu đồ phụ tải: Chọn tỉ lệ xích m=3kVA/mm2 S ttpx Bán kính của biểu đồ phụ tải:                  Stt=m R2        Do đó: R=    m. (mm2 ) Góc phụ tải chiếu sáng nằm trong biểu đồ phụ tải được xác định theo biểu  thứcsau: 360.Pcs cs Ptt 1.Phân xưởng cơ khí: Ptt1=225 (kW)        Stt1= 400 (kVA)        Pcs1=15(kW) S ttpx 400 R1= = = 6,5 (mm) m. 3.3,14 360.Pcs 360.15 cs1 = =24 0 Ptt 225 SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             16 NHÓM: 5
  17. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN 2.Phân xưởng nhiệt luyện 2: Ptt4=700 (kW)        Stt4=825,6 (kVA)        Pcs4=18 (kW) S ttpx 825,6 R4= = =9,36 (mm) m. 3.3,14 360.Pcs 360.18 cs 4 =9,260 Ptt 700 3.Phân xưởng nhiệt luyện 1: Ptt3=525 (kW)        Stt3=598,9 (kVA)        Pcs3=15 (kW) S ttpx 598,9 R3= = =8(mm) m. 3.3,14 360.Pcs 360.15 cs 3 =10,280 Ptt 525 4.Phân xưởng lắp ráp: Ptt2= 440(kW)        Stt2=779,6 (kVA)        Pcs2= 22,5(kW) S ttpx 779,6 R2= = =9,21(mm) m. 3.3,14 360.Pcs 360.22,5 cs 2 =18,40 Ptt 440 5.Phân xưởng sửa chữa cơ khí: Ptt5=81,65 (kW)        Stt5= 152,7(kVA)        Pcs5=10,125 (kW) S ttpx 152,7 R5= = =4,03(mm) m. 3.3,14 360.Pcs 360.10,125 cs 5 =44,640 Ptt 81,65 6.Phân xưởng đúc: Ptt6=665 (kW)        Stt6= 849,3(kVA)        Pcs6=14,4 (kW) S ttpx 849,3 R6= = =9,5 (mm) m. 3.3,14 7.Nhà hành chính: Ptt9=144 (kW)        Stt9= 168,1(kVA)        Pcs9=7,5 (kW) S ttpx 168,1 R9= = =4,2 (mm) m. 3.3,14 SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             17 NHÓM: 5
  18. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN 360.Pcs 360.7,5 cs 9 =18,750 Ptt 144 360.14,4 =7,890 665 9.Phòng thí nghiệm: Ptt7=152 (kW)        Stt7=196,75 (kVA)        Pcs7=5,4 (kW) S ttpx 196 , 75 R7= = 3.3,14 =4,6(mm) m. 360.Pcs 360.5,4 cs 7 =12,80 Ptt 152 8.Trạm khí nén: Ptt8=560 (kW)        Stt8=784,4 (kVA)        Pcs8=67,5 (kW) S ttpx 784,4 R8= = =9,1 (mm) m. 3.3,14 360.Pcs 360.67,5 cs 8 =43,390 Ptt 560 Bán kính R và góc chiếu sáng của biểu đồ phụ tải các phân xưởng Bán  CS  CS tác  Góc  CS toàn  kính  chiếu  dụng  chiếu  phần phụ  Stt Tên phân xưởng sáng Ptt(kW sáng Stt(kVA) tải Pcs(kW) ) ( cs0 ) R(mm) 1 Phân xưởng cơ khí 15 225 400 6,5 24 2 Phân xưởng nhiệt luyện 2 22,5 440 779,6 9,21 18.4 3 Phân xưởng nhiệt luyện 1 15 525 598,9 8 10,28 4 Phân xưởng lắp ráp 18 700 825,6 9,36 9,26 5 Phân xưởng SC cơ khí 10,125 81,65 152.7 4.03 44,64 6 Phân xưởng đúc 14,4 665 849,3 9,5 7,8 7 Phòng thí nghiệm 5,4 152 196,75 4,6 12,8 8 Trạm khí nén 67,5 560 784,4 9,1 43,39 9 Nhà hành chính 7,5 144 151,5 4,2 18,75 Xác định vị trí đặt trạm phân phối trung tâm: Trên cơ sở mặt bằng của nhà máy ta vẽ hẹ tọa độ (xoy)có vị trí trọng tâm  phụ tải các phân xưởng là (x,y) ta xác định được tạo độ M(x,y) như sau: xi .Stti yi .Stti x=                                   y= Stti Stti SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             18 NHÓM: 5
  19. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN Với x,y là tọa độ vị trí các phân xưởng trên mặt bằng đã cho :         x= 400.6,4 779,6.24 598,9.12,8 825,6.24 152,7.14 849,3.6,4 196,75.4 784,4.13 151,5.19 400 779,6 598,9 825,6 152,7 849,3 196,75 784,4 151,5  x=  4738,75 =14,8 y =  400.16 779,6.16,2 598,9.4 825,6.4,6 152,7.19,2 849,3.10 196,75.4,4 784,4.14,4 151,5.9,8 400 779,6 598,9 825,6 152,7 849,3 196,75 784,4 151,5 50293,48  y=  4738,75 =10,5 Vậy trạm trung tâm nằm ở tọa độ:   M=(14,8; 10,5) Biểu đồ phụ tải SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             19 NHÓM: 5
  20. ĐỒ ÁN CUNG CẤP ĐIỆN   GVHD:NGUYỄN VĂN TIẾN 31 9 2 27 26,66 5 6 21,66 4 17 1 16,66 16,47 M(20, 76;16,47 ) 3 7 8 6,66 2,5 3,75 18,75 33,75 35 §2.CHỌN SỐ LƯỢNG VÀ DUNG LƯỢNG MÁY BIẾN  ÁP.  Căn cứ vào vị trí phân bố, công suất yêu cầu loại hộ tiêu thụ của các  phân xưởng chọn phương án đặt 6 trạm biến áp phân xưởng. ­Trạm B1 cấp điện cho Trạm khí nénvà phòng thí nghiệm  (hộ lọai 1) ­Trạm B2 cấp điện cho phân xưởng nhiệt luyện 1 và nhà hành chính  (hộ loại 1) ­Trạm B3 cấp điện cho phân xưởng cơ khí và phân xưởng đúc  (hộ loại 3) ­Trạm B4 cấp điện cho phân xưởng nhiệt luyện 2   ( hộ loại 1) ­Trạm B5 cấp điện cho phân sưởng lắp ráp(hộ loại 1) ­Trạm B6 cấp điện cho phân xưởng sửa chữa cơ khí (hộ loại 3) ­Trong  đó các trạm B1,  B2, B4,  B5 cấp điện cho phân xưởng chính được  xếp vào phụ tải hộ tiêu thụ loại 1 nên cần đặt hai máy biến áp và đường dây  lộ kép. ­Các trạm B3, B6 cấp điện cho phân xưởng thuộc hộ tiêu thụ loại 3 nên cần  đặt 1 máy biến áp và đường dây lộ đơn. ­Để đảm bảo tính mỹ quan của nhà máy và tiết kiệm vốn đầu tư nên ta đặc  các trạm có tường chung với tường của phân xưởng. SVTH: THIỀU QUANG THỊNH             20 NHÓM: 5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản