ồ
ố
ấ
ế ế
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ả ệ ươ ừ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê Ở Ầ M Đ U ấ ằ ệ
ự ợ ư
ấ ề
ồ ấ ố ố ớ ammoniac và khí cacbonic đ ạ ệ ổ ệ ng pháp t ng h p t Trong công nghi p vi c s n xu t Urê b ng ph ượ c th c hi n vào năm 1868 do A.I Badarôp đ a ra. ụ ơ ứ nh t (46%), có tác d ng ẩ ạ Urê là lo i phân đ m ch a nhi u hàm l ấ ượ t ượ ng s n ph m cây tr ng. t đ i v i vi c nâng cao năng su t ch t l
ộ ệ ỉ ượ ử ụ Urê không ch đ ng Nit ả c s d ng r ng rãi trong nông nghi p mà nó còn đ
ả ệ ề
ộ ư ượ ử ụ ượ c ấ ụ ng d ng trong nhi u nghành công nghi p khác nh : Công nghi p s n xu t ự ổ c s d ng r ng rãi trong nghành
ấ ợ
ộ ướ ứ ệ ợ nh a, t ng h p keo,.., Ngoài ra Urê có cũng đ ẩ ệ ượ công nghi p d ướ ả c ph m và s n xu t s i. ệ c nông nghi p, trên 70% dân s s ng b ng ngh
N c ta là m t n ệ ầ ư ầ ố ố c đ u t
ươ ề thành m t c
ượ ộ ườ ấ ệ ọ
ướ ầ ả ấ ề ằ ậ ể phát tri n ấ ố ả ng qu c xu t ầ ng th c, do đó phân bón ph c v nông nghi p là r t quan tr ng và c n c tính kho ng 3500000 t n/năm. ở ướ n
ọ ở ự ng th c, và tr ụ ụ ệ c ta hi n nay ố
ụ ạ Đ đ t đ
ả
ệ ấ ượ ả ế
ề ấ ầ ế ả ế ấ ệ ộ nông.Vì v y nông nghi p là m t nghành quan tr ng c n đ ấ ể ả đ đ m b o v n đ an ninh l ự ẩ ươ kh u l ế thi t. Nhu c u phân bón (Theo www.cuctt.mard.gov.vn th ng kê năm 2006). ớ ứ c m c tiêu đó thì vi c nghiên c u tìm ra các lo i phân bón m i ẻ ẩ ồ ng s n ph m cây tr ng và giá thành r là ệ ứ t. Đ ng th i cũng ph i nghiên c u các bi n pháp c i ti n công ạ ề ả thay th các dây chuy n s n xu t hi n đ i ồ t b cũng nh vi c đ u t
ấ ượ ể ạ ể ạ ượ ấ ụ có tác d ng nâng cao nâng su t ch t l ờ đi u r t c n thi ư ệ ị ệ ngh , thi đ nâng cao năng su t ch t l
ệ Hi n nay
ẫ ầ ư ế ng và h giá thành s n ph m. ự ả c nhu c u s n xu t nông nghi p trong n
ẩ ụ ụ ệ ớ ấ ầ ả ẩ ượ ả ứ ẫ ậ ả ệ ủ c ta năng l c s n xu t phân bón ph c v nông nghi p c a ướ ấ c.Do ộ ượ ng khá l n phân bón nông c ta v n ph i nh p kh u m t l
nhà máy v n ch a đáp ng đ đó hàng năm n ệ ủ ướ nghi p c a n ấ ở ướ n ư ướ c ngoài.
ừ ệ ấ ể ả Nguyên li u đ s n xu t Urê là t
NH ạ ệ ấ ở ướ n c ta có hai ắ ở ắ B c Giang và
3 và CO2. Hi n nay ấ ả nhà máy s n xu t Urê là nhà máy Phân đ m và Hóa ch t Hà B c ạ nhà máy Đ m Phú M
ỹ ở ị Bà R a – Vũng Tàu.
ỹ ở ề ị ạ Nhà máy Đ m Phú M
ủ
3 l ng và khí CO
ệ ủ ồ ệ ầ ạ ồ ỏ ử ụ Bà R a – Vũng Tàu s d ng dây chuy n công ừ 2 đ a vàư
ạ ngh c a hãng Haldor Topsoe ( Đan M ch) và c a hãng Snamprogetti (Ý) đi t ngu n nguyên li u ban đ u là khí đ ng hành, t o ra NH ợ ổ t ng h p Urê.
ừ ệ ầ ồ
ắ ử ụ ệ ầ ề
ấ Nhà máy Phân đ m và Hóa ch t Hà B c đi t ngu n nguyên li u ban đ u là 3 l ng và khí CO 2, s d ng dây chuy n công ngh tu n hoàn ổ ộ ợ ạ ỏ ạ than đá t o ra NH ỏ l ng toàn b cho quá trình t ng h p Urê.
ầ ế ế ưở ấ ướ ượ Ph n tính toán thi ả t k X ng s n xu t Urê d ự c trình bày d a
ề ủ ạ ấ i đây, đ ắ trên dây chuy n c a Công ty Phân đ m và Hóa ch t Hà B c.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
1
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Ả
Ẩ
Ệ
Ề
Ớ
PH N IẦ Ệ I THI U V NGUYÊN LI U VÀ S N PH M URÊ
GI
(NH2)2CO
I. NGUYÊN LI U.Ệ
1. Đioxit Cacbon:
2
ứ ọ Công th c hoá h c : CO
ố ượ ử Kh i l ng phân t : 44 (Đ.V.C)
0 khi nén
Ở ề ệ ườ ấ Ở đi u ki n th ng điôxit cacbon là ch t khí không màu. 0 C
ấ ỏ ấ ỏ ế ẽ ế đ n áp su t 35,5 atm thì điôxit cacbon s hoá l ng. Ch t l ng không màu. Ti p
ệ ộ ụ ạ t c h nhi ạ t đ nó t o băng CO ắ 2 tr ng.
2 th
ệ ả ố ườ ượ ả ấ ừ Trong s n xuât Ure, ngu n nguyên li u CO ng đ c s n xu t t than,
ể ạ ượ ủ ầ ả khí thiên nhiên…Đ đ t đ ề ộ ạ c yêu c u v đ s ch c a CO ấ 2, khí sau khi s n xu t
ế ạ ầ ợ ượ đ c tinh ch và làm s ch. Trong thành ph n khí theo CO ổ 2 vào tháp t ng h p Ure
2S vì nó gây ăn mòn thi
ườ ấ ượ ế ị ấ ng i ta quan tâm nh t là hàm l ng khí H ạ t b r t m nh
ưở ấ ượ ế ả ẩ ầ ả và nh h ng đ n ch t l ng s n ph m. Trong thành ph n khí ngoài ra còn có
ệ ở ạ ấ các khí khác nh Nư 2, H2…Hi n nay ắ công ty Phân đ m và Hoá ch t Hà B c
ượ ả ấ ừ CO2 đ c s n xu t t than Antraxit
2. Amoniac
3
ứ ọ Công th c hoá h c: NH
Kh i l
ố ượ ử ng phân t : 17,03 (Đ.V.C)
Ở ề ệ ườ ấ ố đi u ki n th ng, Ammoniac là ch t khí không màu, có mùi khai và x c.
ộ ố ằ ả ủ ố M t s h ng s hoá lý c ơ b n c a Ammoniac:
ệ ộ Nhi t đ sôi : 33,75 oC
ệ ộ Nhi ả t đ nóng ch y : 77,75 oC
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
2
ố
ồ
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
Đ án t Nhi
ệ ộ ế t đ k t tinh
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê : 132,4 oC
oC, 760 atm )
ể ử Th tích phân t ( 0 : 22,081 lít
oC, 760 atm )
ỷ ọ T tr ng ( 0 : 0,771 g/lít
ấ ố ướ Ở ệ ộ ườ ấ Amoniac là ch t hoà tan t t trong n t đ th nhi c. ng và áp su t ngoài
3 khí.
3 r t n đ nh,
ờ ướ Ở ệ ộ ườ ấ ổ ị tr i 1 lít n ầ c hoà tan g n 750 lít NH t đ th nhi ng NH ở
(cid:0) ệ ộ nhi t đ cao 1200 oC thì b phân hu . ỷ ị
ả ề
ộ ủ ướ N c đi u ch t ạ ầ ng. Ph n còn l
ượ Trong s n xu t Ure, Ammoniac đ ố ượ 99,8 % kh i l ả ầ ấ ồ ế ừ 2 , H2. N ng đ c a NH 3 ủ ế i ch y u là n c và 1 ồ ề ng nh khí hoà tan khác. Trong s n xu t Ure thì yêu c u v ngu n nguyên
3 l ng giàu, l
ượ ổ ỏ ấ ạ (cid:0) ấ trong đó r t cao đ t ỏ ượ l ợ ệ 3 cho t ng h p Ure là NH li u NH ng khí.
ồ ủ ế ở ướ ể ả Ngu n nguyên li u ch y u
ề ệ ệ ế ị ả ề ấ c ta hi n nay đ s n xu t hai khí nguyên ấ ồ t b s n xu t c ng k nh. Nên chi
n ạ ả ầ ư ớ ẩ ệ li u này là than, qua nhi u giai đo n do đó thi phí đ u t l n, làm tăng giá thành s n ph m.
ồ ệ ệ ể Hi n nay
ấ ở ướ n ệ ồ ế ử ụ ồ ổ
ệ ả ấ ồ ợ
ượ ả ề ả ừ ệ ấ ớ ệ ổ khí nguyên li u đ
ả c ta có ngu n nguyên li u là khí đ ng hành có th dùng s n ệ ợ xu t khí nguyên li u cho quá trình t ng h p Urê.N u s d ng ngu n nguyên li u ầ ư là khí đ ng hành cho vi c s n xu t nguyên li u t ng h p Urê thì chi phí đ u t ấ ừ ẽ ả c s n xu t t s gi m so v i dây chuy n s n xu t Urê t than.
ệ
ệ ệ ố ở ụ ể ở ướ n Xét tình hình c th ả ươ ệ ẫ li u là than v n có hi u qu t ử ụ ấ ể ả c ta hi n nay đ s n xu t Urê s d ng nguyên ộ ố ề ng đ i cao b i m t s đi u ki n sau:
ả ệ
ụ ộ ượ ệ ế ượ ấ ạ ạ ượ c tình tr ng trì tr c a nghành than hi n nay do t o đ ả ấ ớ i ng than r t l n nên gi ệ c công ăn vi c
ườ ộ ị + Khí s n xu t khí nguyên li u thì tiêu th m t l ệ ủ quy t đ ậ ổ làm và thu nh p n đ nh cho ng i lao đ ng ngành than.
ự ề ặ ấ ộ
ơ ở ể ư ấ ợ ả + Là c s đ xây d ng m t liên h p s n xu t nhi u m t hàng phân bón và 2SO4,.., hoá ch t nh Urê, NPK, SODA, DAP, H
ầ ề
ợ
ổ
ệ
3. Yêu c u v nguyên li u cho quá trình t ng h p Urê.
3:
ầ ề a. Yêu c u v NH
ệ ướ ượ ầ ấ ng n
ơ
ỏ 3 l ng, l Nguyên li u dùng trong s n xu t Urê là NH ượ t.Hàm l ng NH ơ ng khí tr hoà tan trong NH ổ ỏ ế
ấ ổ ượ ầ ả c d u và khí 3 trong Amoniac l ngỏ ố ỏ tr hoà tan trong NH 3 l ng càng ít càng t ậ ả ượ ỏ ơ 3 ph i th t nói chung không nh h n 99,8%. Hàm l 3 có hoà tan nhi u Hề ợ 2 và N2 thì sau khi vào tháp t ng h p Urê nh .N u trong NH 3 l ngỏ ứ ợ ể ệ ả ẽ ng d u ch a trong NH s làm gi m đáng k hi u su t t ng h p Urê. L
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
3
ố
ồ
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ầ
Đ án t ơ c l n h n 15ppm, n u hàm l 3 l ng th
ớ ẽ ợ ổ ế ườ ở ậ ỏ
ượ ứ ộ ợ ướ ế ẽ ổ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ề ặ ẩ ng d u quá l n s làm b n b m t trao ả 3, b i v y ph i ng ch a b t xúc tác t ng h p NH ủ ạ ớ c khi vào tháp t ng h p Urê, n u không s che ph t o l p
ề ệ ượ ớ không đ ệ ổ t. Trong NH đ i nhi ư ọ ạ đu l c s ch tr ề ặ ặ c n trên b b t truy n nhi t.
2;
ầ ề ệ b. Yêu c u v nguyên li u CO
ầ ợ
ứ ả ứ ổ ơ ữ ổ ợ ộ ả Khí CO2 dùng cho t ng h p Urê ph i đáp ng nh ng yêu c u sau: ạ 2 ≥ 98,5% khí tr không tham gia vào ph n ng t ng h p ≤ 1,5% t p
3 tiêu chu nẩ
ồ ấ ư N ng đ CO ỳ ch t l u hu nh < 15 mg/m
ư ượ ấ
ạ ỏ 2 càng nh càng t ế ị ả ố ở ợ ấ ậ t b i h p ch t sunfua ả t b s n xu t Urê vì v y ph i
ng l u hu nh trong khí CO ố ớ ấ ổ Hàm l ả ử ỏ ư ướ ợ ỳ ỳ có kh năng gây ăn mòn r t m nh đ i v i các thi kh b l u hu nh tr c khi vào tháp t ng h p.
ượ ơ ầ ng H Hàm l
2 trong khí tr c n kh ng ch < 1,2% .N u hàm l ổ
ở ộ ế ợ
ộ ỗ ế ẽ ạ ể ử ợ
ổ ấ ướ ừ ườ ấ ợ ư c khi đ a khí CO
ấ ả ộ
2 trong CO2 là 0,5% th tích.
ặ ổ 2 vào tháp t ng h p ng ế ể ượ ượ ố ng H 2 tăng ệ ố 3 – H2 O2 lên thì b phân nào đó trong h th ng t ng h p Urê s t o thành NH ế ị ả ể t b s n là m t h n h p khí n r t nguy hi m khi g p tia l a. Đ ngăn ng a thi ư ị i ta đ a vào xu t Urê b ăn mòn tr ể ợ cùng m t lu ng không khí ho c oxi nguyên ch t chi m kho ng 2,5% th tích không khí và duy trì hàm l ặ ng O
Ả Ẩ II. S N PH M URÊ.
ấ ậ
1. Tính ch t v t lý:
2)2CO
Công th c hoá h c : (NH
ứ ọ
ố ượ Kh i l ng phân t ử : 70 (Đ.V.C)
ứ ấ
Phân Urê hay còn g i là Cacbamit, là phân có ch a nhi u nit ắ ỷ ọ ọ ể tr ng 1,33 g/cm ề 3, nhi ơ nh t ( 46%). ả ệ ộ t đ nóng ch y
ả ế t là tinh th màu tr ng, t Urê tinh khi oC. kho ng 132,4
ầ ủ ồ Thành ph n c a phân Urê bao g m:
ượ ấ Hàm l ng Urê nguyên ch t: 99,2%
ượ Hàm l ng Fe: 0,005%
3 t
ượ ự Hàm l ng NH do: < 0,015%
ọ
ấ 2. Tính ch t hóa h c:
ệ
ụ a. Tác d ng nhi
t:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
4
ố
ồ
ế ế
ấ
Đ án t ố Urê khi đ t nóng d
o
ệ ộ ơ ệ ộ t đ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ể ế ấ ơ ế ủ
i áp su t khí quy n, đ n nhi ủ t đ cao h n nhi ư ẽ ị
ệ t nghi p Thi ướ nc) s b phân h y thoát NH
3. C ch c a quá trình nh sau:
nóng ch y (tả
(NH2)2CO (cid:0) NH4OCN
NH4OCN (cid:0) HOCN + NH3
Axit xyanic
HOCN + (NH2)2CO (cid:0) NH2CONHCONH2 Biure
ợ ồ
ạ ố ớ ề ả ổ ầ ợ ấ ậ ệ ầ ợ
ị ồ H p ch t Biure là thành ph n có h i đ i v i cây tr ng, nó làm cây tr ng b ệ ạ ạ b c lá. Vì v y c n ph i t ng h p Urê trong đi u ki n thích h p tránh vi c t o Biure
ủ
ộ
b. Đ tan c a Urê trong các dung môi:
ố ướ ượ ị ị t trong n c, r u và dung d ch amoniac. Dung d ch Urê bão hòa ở
Urê tan t t đ t nhi ệ ộ o = 20oC có 51,83% (NH2)2CO
to = 60oC có 78,8% (NH2)2CO
to = 120oC có 95% (NH2)2CO
3
oC, dung d ch n
Ở ệ ộ ị ướ ẽ ị ủ nhi t đ trên 130 c cacbamit s b phân h y thành NH
và CO2.
ụ
ớ
c. Tác d ng v i các axit:
ụ ớ ố ạ Urê tác d ng v i các axit t o thành các mu i khác nhau:
2)2CO.HNO3 ít tan trong n
ấ ố ướ H p ch t mu i Nitrat: (NH ị ố c, khi b đ t nóng
ợ ổ ủ ẽ s phân h y và n .
2)2CO.H3PO4 hòa tan t
ố ợ ố ướ ố H p ch t mu i ph t phát: (NH t trong n c và
ấ phân ly hoàn toàn.
ụ ớ ố d. Tác d ng v i các mu i:
ớ ứ ườ Urê có ph n ng v i m t s mu i t o thành các ph c, th ng có ch a t ứ ớ i 2
ư ả ứ phân bón nh Ca(NH ộ ố ố ạ 3)2.4CO(NH2)2 ấ ử c u t
Ca(H2PO4)2.H2O + (NH2)2CO (cid:0) CO(NH2)2.H3PO4 + CaHPO4.H2O
Ứ
ụ
ủ
3. ng d ng c a Urê:
a. Trong nông nghi p:ệ
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
5
ồ
ế ế
ố
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ạ
ầ ơ ố ượ ề ấ
ệ t nghi p Thi ạ Urê là lo i phân đ m có thành ph n Nit
nhi u nh t (46%) kh i l ng,
ấ ộ ượ ể ạ ồ ớ cung c p m t hàm l ng đ m l n cho cây tr ng. Urê có th dung bón cho cây
ồ ướ ạ ạ ắ ỏ ướ ố ặ ử ụ ư tr ng d i d ng r n, d ng l ng t i g c ho c s d ng nh phân phun qua lá
ộ ố ạ ố ớ ậ ồ ượ ử ụ đ i v i m t s lo i cây tr ng. Vì v y phân Urê đ ấ ộ c s d ng r t r ng rãi trong
nông nghi p.ệ
b. Trong công nghi p:ệ
ượ ấ ẻ ệ ả ấ ặ ệ c dùng làm nguyên li u cho s n xu t ch t d o, đ c bi ự t là nh a
Urê đ Urêformandehit.
ầ ọ
ủ Urê là thành ph n chính c a phân hóa h c Urê và đ ấ ố ị ứ ạ ộ ộ ồ ể ổ c dùng đ b sung ể ố ẻ ề ươ ng đ i r ti n đ
ậ ưở ự ượ th c ăn cho đ ng v t, nó cung c p m t ngu n đ m c đ nh t giúp cho s tăng tr ng.
ạ ỏ ệ ế
ườ ườ ng băng sân bay. Nó không gây hi n t ng hay đ
ố ể ượ ử ụ Đ c s d ng đ thay th cho mu i (NaCl) trong vi c lo i b băng hay ố ủ ệ ượ ng mu i c a lòng đ ng ư ố ươ s ăn mòn nh mu i.
ể ầ ộ ổ ố ươ Urê là m t thành ph n b sung cho thu c lá đ thêm h ị ng v .
ầ ủ ầ ưỡ ữ ử ầ ắ ướ Urê là thành ph n c a d u d ặ ng tóc, s a r a m t, d u t m và n ơ c th m.
c. Trong phòng thí nghi m:ệ
ế ạ ấ ượ ử ụ ể Urê là ch t bi n tính protein m nh. Thu c tính này đ
ộ ố ộ ấ ượ ử ụ c s d ng đ làm c s d ng trong các
ặ ớ ộ tăng đ hòa tan c a m t s protein. Vì tính ch t này nó đ ị dung d ch đ c t ủ i 10M.
d. Trong y h c:ọ
ượ ử ụ ễ ể ả ẩ Urê đ c s d ng trong các s n ph m da li u đ giúp cho quá trình tái
ủ hydrat hóa c a da.
ượ ả ư ế
Urê đ ồ ấ c s n xu t và bài ti ỉ ộ ầ ặ ộ t nó ho c trong m t s
ỏ ơ ể ớ ề ớ ự ề ổ ườ ấ ợ ấ ng h p nào đó là s s n xu t quá nhi u Urê trong c th .( ộ ố t kh i c th v i m t t c đ g n nh không ộ ố ế ơ ể Theo www.
đ i, n ng đ Urê trong máu ch ra v n đ v i s bài ti ự ả tr wikipedia.org)
ạ ầ ồ ộ ố ờ ể N ng đ Urê cao trong c th có th sinh ra các r i lo n th n kinh. Th i
ể ị ơ ể ổ gian dài b Uremia có th làm đ i màu da sang màu xám.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
6
ố
ồ
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ạ
ệ t nghi p Thi ớ
ờ ố ề
ế ấ ả
ấ i Urê có vai trò to l n trong r t nhi u nghành và trong đ i s ng con Tóm l ệ ườ i, trong đó nh n m nh đ n vai trò là phân bón trong s n xu t nông nghi p. ậ ề ả ấ ấ ứ ấ ọ ạ ế ế t k dây chuy n s n xu t Urê có ý nghĩa r t quan tr ng. ng Vì v y nghiên c u, thi
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
7
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
PH N IIẦ
Ổ
ƯƠ
Ấ
T NG QUAN V CÁC PH
Ả NG PHÁP S N XU T URÊ
2
Ỏ 3 L NG VÀ KHÍ CO ấ ề ả
ự
ọ
Ề T NHỪ I. L a ch n dây chuy n s n xu t:
3 và CO2 bao g m m t s giai đo n :
ự ế ợ ổ ừ ộ ố ạ ồ T ng h p tr c ti p Urê t NH
3 và CO2 ( quá trình t ng h p)
ụ ữ ổ ợ Tác d ng gi a NH
ấ ả ư ẩ ổ ợ Ch ng c t s n ph m t ng h p
ế ế ẩ ả ị Ch bi n d ch Urê thành s n ph m
ữ ươ ữ ề ệ ổ ợ ở Nh ng ph ng pháp t ng h p Urê ít khác nhau b i nh ng đi u ki n quá
ổ ượ ủ ế ạ ươ ợ trình t ng h p và chúng đ c phân lo i ch y u là theo ph ử ụ ng pháp s d ng
ư ệ ươ ổ ế ể ả ấ ệ các khí ch ng luy n. Hi n nay có 3 ph ng pháp ph bi n đ s n xu t Urê.
ươ
ầ
1. Ph
ng pháp không tu n hoàn NH
3 d :ư
ự ề ệ ấ ả ạ Trong dây chuy n s n xu t phâm đ m Urê khi th c hi n quá trình không
ư ầ ườ ế ế ụ ể ẩ ả tu n hoàn amoniac d ng i ta dùng nó đ ch bi n các s n ph m ph khác
ư ặ ố ế ỏ nh : amoni nitrat, amoni sunfat, các mu i amoni khác ho c NH ế 3 l ng. N u ti n
ả ươ ể ế ợ ể ả ấ ấ hành s n xu t Urê theo ph ả ng pháp này ta có th k t h p đ s n xu t các s n
ẩ ạ ầ ầ ư ả ề ả ph m khác, khi đó l i c n ph i có chi phí đ u t cho các dây chuy n s n đó.
ươ
ầ
2. Ph
ng pháp bán tu n hoàn:
ươ ư ị ể ầ Trong ph ng pháp có tu n hoàn amoniac ch a b chuy n hóa thành Urê thì
ườ ả ỏ ư ỏ ng ệ i ta tách nó kh i khí ch ng luy n Urê ch y l ng và cho quay tr ở ạ l i chu
ộ ấ ư ệ ệ ấ ể ế trình. Vi c ch ng luy n có th ti n hành m t c p hay hai c p.
ả ỏ ư ệ ừ ợ ổ ượ ộ ấ Khi ch ng luy n m t c p, Urê ch y l ng t tháp t ng h p ra đ c ti ế ư t l u
oC. Amoniac và s n ph m phân
ượ ệ ở ư ư ẩ ả ế đ n 1,2 at và đ c đ a vào ch ng luy n 70
ủ ượ ệ ượ ư ế ế ố h y các mu i amoni thu đ ư c sau khi ch ng luy n đ c đ a vào ch bi n thành
ả ặ ẩ ị ượ ặ ố ơ amoni nitrat ho c các s n ph m khác. Dung d ch Urê đ c b c h i cô đ c, sau
ế đó k t tinh.
ả ỏ ả ỏ ầ ớ ư ệ ấ Khi ch ng luy n Urê ch y l ng hai c p thì ph n l n Urê ch y l ng đ ượ c
ở ạ ượ ư ẽ ổ ượ quay tr l i chu trình. Tăng l ng NH ợ 3 d khi t ng h p Urê s tăng đ ầ c ph n
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
8
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ấ ở ấ ệ ượ ượ ế ế ư NH3 ch ng c p
ệ t nghi p Thi ư ủ c p I c a ch ng luy n và l
3 đ
ng NH c ch bi n thành
ử ụ ị ả ề ượ ư NH4NO3 b gi m. Đi u đó cho phép s d ng l ng NH ổ 3 d trong quá trình t ng
ộ ấ ư ư ệ ệ ấ ơ ớ ợ ớ h p l n h n so v i ch ng luy n m t c p. Khí sau khi ch ng luy n hai c p là
ơ ướ ế ế ể ặ CO2, NH3 và h i n ố c có th đem đi ch bi n thành amoni nitrat ho c mu i
ạ amoni quay l i quá trình.
ươ
ỏ
3. Ph
ầ ng pháp tu n hoàn l ng:
ớ ươ ươ ả So v i các ph ng pháp khác thì ph ấ ng pháp s n xu t Urê cùng v i s ớ ự
ụ ở ạ ỏ ư ư ệ ấ ộ quay tr ở ạ l i toàn b các khí ch ng luy n ch a h p th d ng l ng đ ượ ử c s
Ư ể ổ ế ệ ả ụ ệ ấ ổ ậ ủ d ng ph bi n hi n nay trong công ngh s n xu t Urê. u đi m n i b t c a
ươ ớ ươ ở ỗ ư ả ơ ph ng pháp này so v i các ph ng pháp khác ch l u trình đ n gi n thi ế ị t b
ể ả ứ ắ ắ ậ ị ớ ứ ố ch c ch n đáng tin c y, đ nh m c tiêu hao có th gi m t i m c t ể i thi u.
ồ ạ ệ ươ ệ ằ Hi n nay t n t ộ ố i m t s ph ầ ư ng pháp tái sinh khí ch ng luy n nh m tu n
hoàn chúng:
1 Ép nóng
ụ ấ ằ ầ 2 H p th các khí b ng d u khoáng
ụ ọ ọ ấ 3 H p th ch n l c NH ầ 3 và CO2 (tu n hoàn khí)
ở ạ ở ạ ỏ ố ị 4 Quay NH3 và CO2 tr l i chu trình ủ d ng d ch l ng c a các mu i amoni
ỏ (tu n hoàn l ng)
3 và CO2 đ
(cid:0) 210
ươ ỗ ợ ượ ở ầ Theo ph ng pháp ép nóng thì h n h p NH c nén 175
0C, nghĩa là nh ng đi u ki n lo i tr s t o thành amoni cacbamat r n. Ph ạ ừ ự ạ
ữ ề ệ ắ ươ ng
ư ượ ứ ụ ữ ệ ộ pháp này ch a đ c ng d ng r ng rãi trong công nghi p vì nh ng khó khăn sinh
3 cao
ợ ở ệ ộ ế ặ ử ụ ỗ ra khi nén h n h p khí nhi t đ cao và ít kinh t m c dù là s d ng NH
3 và CO2 th c hi n
ỹ ề ủ ầ ự ế đ n 93%. Hãng CHEMICO c a M đ ra tu n hoàn NH ệ ở
ủ ạ ạ ồ ờ tr ng thái nóng đ ng th i phân h y amoni cacbamat theo các giai đo n 70 at, 14
(cid:0) ệ ượ ế ư 28 at và 1 at. Khí ch ng luy n thoát ra đ ấ ấ c nén đ n áp su t 210 at là áp su t
ự ệ ả ả ổ ợ ố ạ ệ quá trình t ng h p ph i th c hi n. Vi c đ t nóng các khí x y ra do nén đo n
ệ ệ ư ợ ượ ử ụ ể ế ạ ơ ướ ổ nhi t. Nhi t d trong quá trình t ng h p đ c s d ng đ ch t o h i n c.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
9
ồ
ế ế
ố
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ề ằ
Đ án t ụ ấ Khi h p th NH
3 và CO2 b ng d u khoáng tr
ầ ơ thì huy n phù amoni
ượ ạ ổ ượ ổ cacbamat đ c t o thành đi vào tháp t ng h p. Quá trình t ng h p đ ế c ti n
0C. M c đ chuy n NH
ở ứ ộ ể ợ ợ 3 và CO2 thành Urê là 40 (cid:0) 50%. hành 210 at và 180
3 và
ươ ấ ử ự ấ ộ ề Nhi u ph ụ ọ ọ ng pháp d a vào h p th ch n l c m t trong các c u t NH
3 t
ượ ụ ấ ọ ọ ư ụ ừ ệ CO2 đã đ c đ a ra. Ví d : h p th ch n l c NH ở ư các khí ch ng luy n b i
ị ươ ị ấ dung d ch Urê nitrat (ph ụ ng pháp INVENTA). Dioxit cacbon không b h p th ,
2 t
ặ ử ụ ả ạ ụ ọ ọ ấ ừ th i đi ho c s d ng l i chu trình. H p th ch n l c khí CO ệ ư khí ch ng luy n
ươ ụ ộ ươ (ph ng pháp CHEMICO) là m t ví d khác, theo ph ng pháp này thì quá trình
(cid:0) ợ ượ ế ở ặ ượ ổ t ng h p đ c ti n hành 170 atm và 175 1850C, khi có m t l ư ng d NH3
ứ ộ ể ề ớ l n (NH3/CO2= 6/1); đi u đó cho phép nâng cao m c đ chuy n amoni cacbamat
ụ ế ệ ấ ờ thành Urê đ n 76%. Vi c h p th khí CO ố 2 nh mono etanol amin. Ngày nay đ i
ươ ế ộ ỹ ậ ớ v i ph ng pháp này, ch đ k thu t đã khác đi chút ít. Quá trình này đã đ ượ c
3 : CO2 = (4 (cid:0)
(cid:0) ế ướ ấ ở ệ ộ ỷ ố ti n hành d i áp su t 280 at và nhi t đ 205 232 0C, t s NH
(cid:0) ệ ấ ấ ổ ợ ượ ằ 4,5):1. Hi u su t Urê khi y là 80 85%. Tháp t ng h p đ c lót b ng zinconi
ộ ề ể ệ ượ ử ụ ế ạ ơ ướ ể đ nâng cao đ b n. Nhi c s d ng đ ch t o h i n t đ c. Quá trình đ ượ c
2 t
ệ ấ ụ ế ấ ừ ệ ượ ư ế ti n hành theo hai c p. Vi c h p th khí CO khí ch ng luy n đ c ti n hành
ọ ọ ằ ch n l c b ng mono etanol amin.
ươ ở ạ ỗ ợ ổ ợ ộ M t ph ầ ng pháp h n h p tu n hoàn các khí tr l i tháp t ng h p đã đ ượ c
ả ứ ượ ở ạ ứ nghiên c u 75% NH ư 3 và CO2 ch a ph n ng đ c quay tr l i chu trình ở ạ d ng
ủ ố ị ạ ụ ọ ọ ấ ờ dung d ch c a các mu i amoni; 25% còn l ấ i nh vào h p th ch n l c. Khi h p
ọ ọ ể ượ ụ ằ ị th ch n l c b ng dung d ch mono etanol amin thì quá trình có th đ ự c th c
ớ ự ầ ộ ộ ở ạ ư ệ ệ ậ ặ ộ hi n v i s tu n hoàn m t b ph n ho c toàn b khí ch ng luy n tr l i chu
trình.
3 và CO2 tr
ữ ươ ự ầ Nh ng ph ệ ng pháp th c hi n tu n hoàn NH ở ạ l i chu trình ở
ạ ầ ố ỏ ị ươ ể d ng dung d ch các mu i amoni (tu n hoàn l ng) là ph ọ ng pháp tri n v ng
ấ ế ủ ấ ế ề ệ ầ nh t vì tính kinh t ả c a nó. G n đây nhi u hãng s n xu t ti n hành làm vi c theo
ươ ự ả ế ủ s c i ti n c a ph ng pháp này.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
10
ồ
ố
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi ệ ộ
Đ án t ỉ Đ đi u ch nh nhi
ể ề ượ ị ộ ỏ ạ t đ , tháp đ c trang b m t v l nh. Quá trình đ ượ c
ữ ề ệ ế ượ ể ệ ti n hành trong nh ng đi u ki n đ ấ ổ ặ c ki m tra nghiêm ng t thì hi u su t t ng
ạ ế ợ h p Urê đ t đ n 68%.
ư ế ệ ượ ế ấ ấ Quá trình ti n hành ch ng luy n Urê đ c ti n hành theo hai c p, c p áp
ấ ướ ế ầ ấ su t d ể i 20 at và g n đ n áp su t khí quy n. Amoniac và cacbon dioxit quay
ộ ở ạ ở ạ ố ố ị toàn b tr l i chu trình ơ d ng dung d ch các mu i amoni. Quá trình b c h i
ượ ế ướ ế ấ ị dung d ch Urê đ c ti n hành d ẩ i áp su t chân không cho đ n khi hàm m
ả ẩ ạ ộ ế 0,6%. S n ph m thu đ ượ ở ạ c d ng h t có đ tinh khi t cao và có hàm l ượ ng
Biure nh .ỏ
ươ ậ ả ụ ệ ươ Theo ph ng pháp Toyo Koatsu (Nh t B n) thì vi c tác d ng t ủ ng tác c a
(cid:0) ố ỹ ấ 230 at, nhi t đệ ộ
ỷ ố ứ ấ ộ NH3 và CO2 theo thông s k thu t khác đi chút ít, áp su t 220 180 (cid:0) ậ 3 : CO2 = (3,5 (cid:0) 190 0C và t s mol NH ể 4,5) : 1. Khi y m c đ chuy n
ả ỏ ượ ư ệ ở ư c đ a vào ch ng luy n 17 atm và
ươ ớ ươ hóa CO2 thành Urê là 58%. Urê ch y l ng đ 2 (cid:0) 3 atm. Khác v i ph ng pháp Montecatin là trong ph ộ ng pháp này có m t
3 thoát ra
ộ ở ấ ấ ở ạ ư ứ ệ ậ b ph n NH c p ch ng luy n th nh t ả ỏ d ng ch y l ng tinh khi ế t,
3 khác và CO2 đ
ở ạ ộ ộ ậ ượ ư ượ ư đ c đ a quay tr l i chu trình. M t b ph n NH c đ a quay
ị ở ạ ẩ ố ượ ả tr ở ạ l i dung d ch d ng các mu i amoni. Thành ph m đ ấ c s n xu t không
ữ ở ạ ỏ ở ạ ạ nh ng ể d ng tinh th nh mà còn d ng h t.
3 và CO2
ươ ầ Theo ph ng pháp STEMI CACBON thì quá trình tu n hoàn NH
ả ứ ư ượ ự ư ươ ch a ph n ng đ ệ c th c hi n nh ph ng pháp TOYO KOATSU. Quá trình
3 :
(cid:0) ợ ượ ế ở ỷ ố ổ t ng h p đ c ti n hành 175 190 0C, áp su t 200 atm và t ấ s mol NH
2 thành Urê là 62%. Quá trình ch ng luy n Urê
ể ư ệ ứ CO2 = 4,5 : 1. M c chuy n hóa CO
ượ ấ ở ế ấ ươ ứ ả ỏ ch y l ng đ c ti n hành theo hai c p các áp su t t ng ng 18 atm và 3 atm.
ướ ế ạ ạ ị ượ ế ố ơ ồ ộ Tr c khi t o h t k t tinh dung d ch đ c b c h i đ n n ng đ 99,8%
ế ị ố ơ ế ấ ơ ố ướ CO(NH2)2 trong thi t b b c h i hai c p. Quá trình b c h i ti n hành d i áp
ở ấ ấ ấ ấ ỹ ậ su t chân không ( c p I áp su t 300 mmHg, c p II là 15 mmHg). Urê k thu t
(cid:0) ượ ế ừ ự ượ ướ ằ thu đ c tr c ti p t ị dung d ch 70 74% đã đ ế ế c ch bi n tr c b ng than
ấ ủ ạ ằ ả ẩ ệ ho t tính nh m c i thi n ph m ch t c a nó.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
11
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ữ ư ệ ạ ả ộ Ngày nay, hãng STEMI CACBON đã đ a m t lo t nh ng c i thi n vào
ươ ệ ố ề ph ủ ạ ấ ng pháp này, đi u đó đã cho phép h th p h s tiêu hao và giá thành c a
ẩ ươ ổ ớ ợ ượ ế ở ả s n ph m. Theo ph ng pháp m i quá trình t ng h p Urê đ c ti n hành áp
0C và t
3 : CO2 = 4 : 1, nghĩa là gi m so
ấ ệ ộ ỷ ố ả su t 130 atm, nhi t đ 180 s mol NH
ư ả ế ả ỏ ừ ớ ợ ổ ớ v i khi ch a c i ti n. Urê ch y l ng t ấ ấ tháp t ng h p ra cùng v i áp su t y
ổ ể ủ ượ ư đ c đ a vào tháp th i đ phân h y amoni cacbamat.
3 và CO2 d ng khí
ủ ư ả ẩ ạ Amoni d và s n ph m phân h y amoni cacbamat là NH
ả ỏ ỏ ổ ờ ị ấ ớ ượ đ c th i kh i dung d ch ch y l ng nh vào CO ằ 2 m i cung c p vào tháp b ng
ượ ư ệ ổ ợ máy nén và chúng đ c quay tr ở ạ l i tháp t ng h p. Quá trình ch ng luy n hai
ướ ấ ượ ế ệ ư ượ ạ ấ c p d i áp su t đ ế c ti n hành ti p theo. Nhi t d đ ổ c t o thành khi t ng
ấ ơ ướ ợ ượ ử ụ h p đ ể ả c s d ng đ s n xu t h i n c.
3 và Urê
ươ ợ ả ấ Hãng TOYO KOATSU đã đ ra ph ng pháp liên h p s n xu t NH
(cid:0) ạ ấ ế ầ ư ơ ả ả ề 7 % chi phí kinh doanh và 5 (cid:0) h th p đ n 6 10% đ u t ấ c b n. B n ch t
2 t
ươ ế ế ừ ượ ở ủ c a ph ng pháp là ch bi n CO khí thu đ c b i khí metan và cacbon oxit
ề ươ ủ thành Urê. Hãng INVENTA đ ra ph ộ ng pháp phân h y amoni cacbamat m t
0C và áp su t 4 atm. Khi y vi c tu n hoàn đ t đ n 99%.
ở ạ ế ệ ấ ầ ấ ế ấ c p ti n hành 130
ệ ươ ư ầ ỏ ộ Nhìn chung, hi n nay ph ệ ng pháp tu n hoàn l ng toàn b và ch ng luy n
ượ ử ụ ổ ậ ư ể ệ ấ ộ ớ ấ hai c p đ ấ ữ c s d ng r ng rãi nh t., v i nh ng u đi m n i b t. Hi u su t
(cid:0) ợ ấ ử ụ ứ ệ ệ ị ổ t ng h p Urê cao 65 68%, hi u su t s d ng nguyên li u cao, đ nh m c tiêu
ề ả ụ ấ ấ ầ ề hao th p. Dây chuy n s n xu t khép kín, liên t c mà không c n thêm dây chuy n
ể ả ứ ấ ẩ ả ồ ổ ố đ s n xu t các s n ph m ch a amoni khác. Trong khuôn kh trong cu n đ án
ượ ế ế ề ả ấ ưở ổ này em đ c giao thi t k dây chuy n s n xu t phân x ợ ng t ng h p Urê mà
ể ậ ụ ả ấ ả ẩ ượ ộ không s n xu t các s n ph m khác. Đ t n d ng đ ệ c toàn b nguyên li u,
ệ ấ ấ ả ấ ổ ố tránh gây t n th t, m t mát nguyên li u trong quá trình s n xu t nên trong cu n
ề ả ấ ồ ọ ươ ầ ỏ đ án em ch n dây chuy n s n xu t Urê theo ph ng pháp tu n hoàn l ng đ ể
ể ỏ l ng đ tính toán.
ự
ọ
ệ
ệ ề 2. L a ch n các đi u ki n công ngh :
ệ ấ ổ ợ ệ ộ ỷ ệ ủ Các tiêu chi công ngh chính c a tháp t ng h p là, áp su t, nhi t đ ,t l phân
3 : CO2, t
ệ ư ổ ợ NHử t Hỷ ệ 2O : CO2, trong nguyên li u đ a vào tháp t ng h p. l
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
12
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
2.1. Áp su t :ấ
ự ế ả ậ ệ ừ ị ạ ế ấ ờ Trong th c t s n xu t do th i gian v t li u d ng trong thpá b h n ch , làm cho
ả ứ ủ ư ệ ỏ ướ ả ứ pha l ng và pha khí cũng nh ph n ng c a nguyên li u ph n ng tr c khi ra
ể ạ ượ ỏ ế ườ ạ ằ kh i tháp không th đ t đ c tr ng thái cân b ng hoàn toàn,vì th th ng là tr ị
ơ ướ ủ ợ ẽ ệ ấ ổ ỉ ố s áp suât h i n c c a nguyên li u trên đ nh tháp t ng h p s cao áp su t khi
ạ ượ ằ ạ ượ ư đ t đ ặ c cân b ng. M t khác khí CO ổ 2 đ a vào tháp t ng không đ t đ c đ ộ
ể ầ ị ườ ầ thu n 100%, ngoài ra đ tránh cho ph n lót trong tháp không b ăn mòn, ng i ta
ư ế ẽ ấ ở ỉ ư ầ ặ ộ còn đ a thêm m t ph n không khí ho c oxi, nh th s làm cho áp su t đ nh
ệ ự ứ ấ ọ ủ tháp tăng lên. Căn c vào tình hình nêu trên, vi c l a ch n áp su t thao tác c a
ấ ơ ướ ủ ả ớ ệ ổ ơ ỉ tháp t ng ph i l n h n áp su t h i n c c a nguyên li u trên đ nh tháp nh th ư ế
ư ỗ ợ ị ả ỏ NH3 d và cacbamat trong h n h p b phân gi i trong pha l ng. Nói chung áp
ư ệ ể ấ ấ ấ su t thao tác tăng thì hi u su t chuy n hoá tăng. Nh ng áp su t thao tác không
ể ạ ấ ở ớ ế ạ ứ ế th tăng vô h n, b i su t sau khi đã tăng t ấ ị i m c nh t đ nh n u l i tăng ti p thì
ể ệ ấ ặ ấ ể hi u su t chuy n hoá tăng không đáng k . M t khác khi tăng áp su t thì tiêu hao
ố ớ ự ấ ộ ổ ợ ế ấ đ ng l c cũng tăng lên và yêu c u k t c u đ i v i tháp t ng h p cũng cao. Vì
ệ ự ậ ấ ọ ượ ấ ủ ỗ ấ ằ v y vi c l a ch n áp su t thao tác đ ợ c l y theo áp su t cân b ng c a h n h p
ở ỉ ứ ẩ ơ đ nh tháp làm chu n và cao h n 20% t c là 196 ÷ 200 at
2.2 Nhi ệ ộ t đ :
ệ ộ ố ộ ả ứ ằ ố ổ ợ ổ ợ Nhi t đ tháp t ng h p tăng cao, thì t c đ ph n ng t ng h p tăng, h ng s cân
ả ứ ủ ủ ằ ướ ớ ệ ể ấ b ng c a ph n ng c a cacbamat thoát n c l n, hi u su t chuy n hoá tăng.
ư ố ị ư ệ ầ ệ ộ Nh ng khi thành ph n nguyên li u đ a c đ nh thì nhi ế t đ cũng tăng lên đ n
ấ ị ể ấ ộ ố ệ ạ ệ m t nh t đ nh cho hi u su t chuy n hoá t ự i đa sau đó s chuy n hoá l ả i gi m
ủ ế ề ố ệ ộ ố ộ ớ xu ng. Đi u ch y u là khi nhi t đ tăng thì t c đ ăn mòn l p lót bên trong
ự ả ợ ổ ưở ệ ộ ế ố ộ tháp t ng h p cũng tăng, s nh h ủ ng c a nhi ậ ệ t đ đ n t c đ ăn mòn v t li u
ấ ượ ệ ộ ủ ớ ẽ ố ộ là r t rõ rang, khi v t quá nhi t đ nào đó t c đ ăn mòn c a l p lót s tăng
ọ ệ ộ ủ ả ổ ộ ị ự ự nhanh. S l a ch n nhi ủ ấ t đ c a tháp t ng h p là l y kh năng ch u ăn mòn c a
ậ ệ ố ả ứ ể ậ ố ộ v t li u làm nhân t chính ngoài t c đ ph n ng đ xem xét. Vì v y chúng ta
0C.
ọ ệ ộ ả ch n nhi t đ kho ng 188 ÷ 190
3 : CO2
ỷ ệ 2.3. T l NH
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
13
ế ế
ấ
ồ
ố
ề
ệ t nghi p Thi ề
Đ án t ế
ệ ệ Xét v lý thuy t trong đi u ki n nh t đ nh thì t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ớ ỷ ệ ấ ị l
NH ấ 3 : CO2 l n thì hi u su t
ể ượ ế ỷ ệ ạ chuy n hoá cao và l ng Urê t o ra cũng cao.N u t l NH ớ 3 : CO2 l n quá làm
ừ ệ ờ ạ ẽ ẫ ệ ế ắ ậ cho th i gian v t li u d ng l ấ i trong tháp ruát ng n s d n đ n hi u su t
ủ ẽ ể ấ ả ị ằ chuy n hoá gi m đi, còn áp su t cân b ng c a dung d ch trong tháp s tăng cao
ệ ố ệ ự ồ ồ ề ớ khi NH3:CO2 l n quá làm cho h th ng thu h i c ng k nh. Vi c l a ch n t ọ ỷ ệ l
ế ự ằ ả ấ ủ NH#:CO2 còn ph i tính đ n s cân b ng nhi ệ ở t nhi ệ ộ ố t đ t ổ t nh t c a tháp t ng
3/CO2 = 4 ÷ 5, khi có
ự ế ả ấ ườ ườ ọ ỷ ệ ợ h p. Th c t s n xu t ng i ta th ng ch n t l NH
3 d s s m xu t d ch l ng và gi m kh năng t o Biure.
ề ượ ư ẽ ớ ấ ị ạ ả ả ỏ nhi u l ng NH
2.4. T l Hỷ ệ 2O : CO2
ệ ụ ẽ ố ố ớ ổ Vi c tăng t ỷ ệ 2O : CO2 s có tác d ng không t H l ợ ả ứ t đ i v i ph n ng t ng h p
ề ọ ợ ạ ướ ỏ ằ Urê, xét v cân b ng hoá h c thì có l ả ứ i cho ph n ng lo i n c kh i cacbamat
ể ạ ạ ợ ế ệ ỷ ệ ộ ủ đ t o thành Urê, mà l i có l i cho vi c thu phân Urê. N u nhi t đ c a tháp
0C thì t
ợ ở ứ ể ệ ấ ổ t ng h p 188 Hỷ ệ 2O : CO2 c tăng lên 0,1 thì hi u su t chuy n hoá s l ẽ
ư ậ ả ứ ế ỷ ệ ư ả ấ ẫ gi m đi 1%, nh v y làm cho ch t ch a ph n ng tăng lên, d n đ n t l đó
ỷ ệ ư ệ ể ệ ấ ả trong nguyên li u đ a vào tăng cao, hi u su t chuy n hoá càng gi m. T l đó
ư ệ ượ ở ượ ướ ị trong nguyên li u đ a vào đ ế ị c quy t đ nh b i l ng n c dung d ch cacbamat
ườ ư đ a vào , và th ng l y t ấ ỷ ệ 2O : CO2 = 0,6 ÷ 0,8. H l
Ầ PH N III
Ơ Ở
Ỏ
Ợ
Ổ
Ừ
C S HOÁ LÝ T NG H P URÊ T AMONIAC L NG VÀ
KHÍ CACBONIC
2 và NH3 l ng đ
ổ ừ ỏ ượ ế ạ ợ T ng h p Urê t khí CO ố c ti n hành qua hai giai đo n n i
ế ti p nhau:
2 và NH3
ủ ụ Tác d ng c a CO
ế ế ấ ả ẩ ổ ợ ị ả Ch ng c t s n ph m t ng h p và ch bi n dung d ch Urê thành s n
ư ph m.ẩ
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
14
ố
ồ
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ợ
ệ t nghi p Thi ả ứ
ế ế ữ ả ầ ổ ị ậ Khi t ng h p Urê nh ng ph n ng thu n ngh ch x y ra k ti p nhau, đ u tiên
ượ thu đ c amoni cacbamat
2NH3 + CO2 NH2COONH4 + 38 kcal
ả ướ Sau đó, amoni cacbamat gi i phóng n ể c và chuy n thành Urê
NH2COONH4 (NH2)2CO + H2O – 6,8 kcal
ủ ế ớ ự ạ Quá trình ti n hành v i s t o thành c a hai pha:
3, CO2 và h i n
ồ ơ ướ Pha khí g m: NH c.
ủ ồ ỏ ố ướ ả ỏ Pha l ng g m: các mu i ch y l ng c a amoni cacbamat, Urê và n c
oC, khi cao
ỉ ề ữ ị ệ ộ ỏ ơ Urê ch b n v ng trong dung d ch n ướ ở c nhi t đ nh h n 80
ệ ộ ẽ ị ể ơ h n nhi t đ này Urê s b hydrat hóa và chuy n thành amoni cacbamat
(NH2)2CO + H2O NH2COONH4 – Q
ư ị ể ầ ị Trong dung d ch loãng thì amoni cacbamat h u nh b chuy n hoàn toàn
(cid:0) ệ ộ ủ ấ ả thành cacbonat. Nhi t đ nóng ch y c a cacbamat nguyên ch t là 152 155oC.
ặ ệ ộ ả ủ ả ố Khi có m t các mu i cacbonat thì nhi t đ nóng ch y c a cacbamat gi m
152
0( C)
140
Amonicacbamat
100
60
(NH4)2CO3.2NH4HCO3
20
0
Amonicabonat
0
20
40
60
80
100
( %KL)
4NH COONH2
ả ủ ệ 2O – NH2COONH4 ồ Hình 1. Gi n đ tan c a h H
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
15
ồ
ố
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ượ ạ
ắ Urê đ
ướ ấ ậ ả ở c t o thành ch trong pha l ng, b i vì amoni cacbamat r n khi đun c r t ch m. ỏ i phóng n ỉ nóng gi
Hình 2. Gi n đ tr ng thái c a h Urê – amoni cacbamat – amoniac
Z
3NH D
90
10
20
80
30
70
40
60
50
50
40
60 0
119
0 120
30 C 800
E
90
1000
(NH2) CO
M
4
2
NH COONH 2
X
A
Y
40 30 20 10
90 80 70 ườ
ủ ệ ồ ạ ả
2)2CO, NH2COONH4 và NH3. Đ ngồ
ớ ạ ế Trên đó gi i h n tr ng k t tinh (NH
ấ ỏ ấ ử ự ớ ờ ồ ể th i khu v c phân l p, trong đó g m hai ch t l ng ba c u t ầ , đi m thành ph n
ấ ỏ ủ ể ấ ườ ứ ủ c a các ch t l ng y trên giao đi m c a đ ẳ ng đ ng nhi ệ ươ t, t ớ ng ng v i
ớ ạ ả ồ ớ ườ ườ đ ng cong gi i h n khu phân l p. Gi n đ chia làm 3 tr ế ỉ ng k t t nh đ ượ c
ớ ạ ườ ể ườ ớ ạ gi ở i h n b i các đ ng EC, ED, EA. Các đi m trên đ ng cong gi ữ i h n gi a
ườ ủ ế ễ ể ầ ị các tr ng k t tinh, bi u di n thành ph n dung d ch bão hòa c a hai mu i t ố ươ ng
ứ ủ ể ễ ể ầ ố ớ ị ng. Đi m E bi u di n thành ph n dung d ch bão hòa c a 3 mu i. V i quá trình
ả ỏ ự ể ấ ố ợ ọ ổ t ng h p Urê khu v c có mu i cacbamat ch y l ng là quan tr ng nh t. Đi m M
2)2CO và 66% NH2COONH4 v i nhi
ở ồ ứ ả ớ ớ ệ ộ trên gi n đ ng v i 34% (NH t đ nóng
0C, n u thêm NH
ả ủ ỗ ợ ế ỗ ỏ ợ ch y c a h n h p là 120 ầ ủ 3 l ng vào h n h p thì thành ph n c a
2)2CO :
ế ẽ ổ ườ ỷ ố ấ ử ữ nó s bi n đ i theo đ ng MZ, khi đó t s gi a hai c u t (NH
3 tăng s làm gi m nhi
ổ ượ ẽ ả ệ ộ NH2COONH4 là không đ i, còn l ng NH ả t đ nóng ch y
ủ ộ ỏ ủ ủ c a cacbamat, làm tăng vùng l ng c a amoni cacbamat. Đ tan c a amoni
ư ủ ể ặ ộ cacbamat trong NH3 là không đáng k . Nh ng khi có m t Urê thì đ tan c a nó
ề ổ ợ ọ tăng khá nhanh, đi u đó cũng có ý nghĩa quan tr ng trong quá trình t ng h p Urê.
ư ậ ệ ượ ẽ ổ ợ Nh v y, vi c tăng l ng ammoniac cho quá trình t ng h p Urê s thúc đ y s ẩ ự
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
16
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ả ỏ ủ ượ ệ ỏ ch y l ng c a cacbamat amon, nghĩa là tăng l ấ ng pha l ng và do đó hi u su t
ợ ẽ ổ t ng h p s tăng.
ổ
ợ
ằ
ả ứ 1. Cân b ng ph n ng t ng h p Urê
ơ ở ổ ợ ượ ế ỏ ả ứ Theo c s trên, ph n ng t ng h p Urê đ ớ c ti n hành trong pha l ng v i
ả ứ ấ ả ướ ủ ợ h p ch t trung gian là amoni cacbamat. Ph n ng gi i phóng n c c a amoni
ế ị ủ ậ ấ ạ ố ộ cacbamat (giai đo n II c a quá trình) là ch m nh t, quy t đ nh t c đ toàn b ộ
quá trình
NH2COONH4 (NH2)2CO + H2O – Q
[(
]
ả ứ ủ ằ ằ ố H ng s cân b ng c a ph n ng:
) 22 NH
OHxCO [] COONH
NH [
2 ]
2
4
K =
2COONH4
ả ử ầ Gi s ban đ u có 1 mol NH
ằ ượ ể ạ Khi cân b ng có x mol Cacbamat đ c chuy n hoá thành Urê, thì t ờ i th i
ể ằ đi m cân b ng:
NH2COONH4 1 x (mol)
(NH2)2CO x (mol)
H2O x (mol)
x
x
*
ố ổ T ng s mol : 1 + x (mol)
x
1
K n
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ằ ằ ố H ng s cân b ng: (cid:0)
1 x x
x 1 1
(cid:0)
ả ứ ứ ự ệ ể ằ ằ ố ỉ Bi u th c tính h ng s cân b ng ch đúng khi ph n ng th c hi n đúng theo
3/CO2 = 2. Còn khi
ả ứ ủ ầ ỷ ố ệ ố ỷ ượ h s t l ng c a ph n ng ban đ u. Nghĩa là t s mol NH
20 đ a vào thì công th c trên không còn phù h p. N u
ượ ư ư ứ ế ợ có l ng d Amoniac và H
ổ xét t ng quát quá trình:
2NH3 + CO2 (NH2)2CO + H2O + Q
ằ ằ ố H ng s cân b ng :
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
17
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
(NH
2
K (cid:0)
OHxCO 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
22 ) NH
COx
3
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2 đ a vào là 1 mol
ả ử ư Gi s CO
ư NH3 đ a vào là a mol ( a ≥ 1)
ư H2O đ a vào là b mol
2 đ
ể ằ ạ ờ ượ ể T i th i đi m cân b ng có x mol CO c chuy n hoá thành Urê khi đó thành
ầ ủ ph n c a các c u t ấ ử :
CO2 1 – x mol
(NH2)2CO x mol
H2O b + x mol
NH3 a 2x mol
:
ằ ằ ố ượ Khi đó h ng s cân b ng đ c tính
*
(cid:0)
x
1
1
K
*
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x ba x a 2 xba
bx xba x b ba
x
1
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ệ ở ề ự ự ứ ề ệ ệ ợ Công th c này phù h p cho đi u ki n th c nghi m, khi th c hi n đi u
0C và nó đúng trong tr
ệ ệ ộ ườ ợ ư ớ ắ ki n nhi t đ ≤ 190 ng h p d Amoniac không l n l m
ượ ự ế ẽ ư ệ khi tăng l ự ng d ammoniac thí s chênh l ch trong th c t s tăng lên.
ợ
ổ
ộ
ọ
2. Đ ng h c quá trình t ng h p Urê
3 l ng và khí CO
2 g m 2 giai
ư ạ ừ ỏ ồ Nh trên đã trình bày, quá trình t o Urê t NH
đo n:ạ
ả ứ ạ ạ Giai đo n 1: ph n ng t o amoni cacbamat
2NH3 + CO2 NH2COONH4 + Q1 (1)
ủ ạ ạ Giai đo n 2: phân h y amoni cacbamat t o Urê
NH2COONH4 NH2CONH2 + Q2 (2)
ứ ườ ế ị ạ ậ ấ ạ ố i ta nh n th y giai đo n 2 là giai đo n quy t đ nh t c
Qua nghiên c u ng ả ứ ộ đ ph n ng.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
18
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi ả ứ ố ủ
ậ ủ ằ ố ố ộ ằ G i kọ 1 là h ng s c a ph n ng thu n c a (2) và k ả 2 là h ng s t c đ ph n
ứ ủ ị ng ngh ch c a (2).
2
ươ ố ộ ủ ả ứ Ph ng trình t c đ c a ph n ng (2) :
a x
k
x
(
)
= (cid:0) k 1
2
dx dt
- - (cid:0)
ồ ộ ầ Trong đó a – n ng đ amoni cacbamat ban đ u
ả ứ ồ ộ x – n ng đ amoni cacbamat sau ph n ng
ả ứ ờ t – th i gian ph n ng
ượ ớ ượ ụ ẽ ỗ ợ ướ L ư ng d NH ả ứ 3 trong h n h p ph n ng s tác d ng v i l ng n c sinh
ẽ ả ấ ạ ả ứ ệ ẽ ố ộ ị ra, nên t c đ ph n ng ngh ch s gi m và hi u su t t o thành Urê s tăng. Do
x
'
ươ ố ộ ả ứ đó, ph ng trình t c đ ph n ng là:
a x
k
x x
(
)
= (cid:0) k 1
2
d dt
- - (cid:0) (cid:0)
2O.
ệ ố ủ ạ v i xớ ’ là h s ho t tính c a H
ế ố ả
ưở
ợ
ổ
ế
3. Các y u t
nh h
ng đ n quá trình t ng h p.
Ả
ưở
ủ
ấ
3.1. nh h
ng c a áp su t:
ế ố ộ ậ ả ấ ổ ợ ộ Trong quá trình t ng h p Urê áp su t không ph i là m t bi n s đ c l p mà nó
ụ ệ ộ ầ ư ệ ầ ộ ph thu c vào nhi t đ và thành ph n nguyên li u ban đ u đ a vào tháp
ấ ơ ả ượ ợ ổ Amoni cacbamat có áp su t h i cao, do đó mà t ng h p Urê ph i đ ự c th c
(cid:0) ướ ấ ớ ế ấ ằ ấ ơ ệ hi n d i áp su t l n P = 200 300 atm.N u th p h n áp su t cân b ng không
3 thoát ra làm Amoniac d trong pha l ng gi m th p đ ng th i có
ữ ư ấ ả ờ ồ ỏ nh ng làm NH
ả ị ả ấ kh năng làm cho cacbamat amon b phân gi ả ừ i t ể ệ đó làm gi m hi u su t chuy n
hoá CO2
ả ỏ ấ ơ ượ ệ ằ Hình 3: Áp su t h i cân b ng trên Urê ch y l ng, thu đ c khi quan h theo
3 : CO2 = 2
ỷ ệ t l NH
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
19
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
500
( C)0
2
3
400
300
1
4
200
100
0
(atm)
100
150
200
250
ả ỏ ấ ơ ụ ộ ỉ ệ ộ Áp su t h i trên Urê ch y l ng ph thu c không ch vào nhi ả t đ ch y
3 và CO2 trong h n h p đ u. Nó s tăng
ệ ữ ấ ử ả ẽ ầ ỗ ợ ỏ l ng, mà còn c quan h gi a c u t NH
ế ộ ượ ầ ỗ ượ đ t bi n khi tăng hàm l ng CO ợ 2 trong h n h p ban đ u v t qua tính toán lý
ư ế ệ ế ẫ ạ ấ thuy t. Còn khi d NH ư ế 3 không d n đ n vi c tăng áp su t m nh nh th .
ộ ạ ầ ố T c đ t o thành amoni cacbamat tăng lên g n nh t ư ỷ ệ ớ l v i bình ph ươ ng
ấ Ở ể ấ ệ ộ ệ ạ ủ c a áp su t. áp su t khí quy n và nhi t đ không cao vi c t o thành amoni
oC thì ph n ng x y ra t c ứ
ế ấ ậ ở ả ứ ả cacbamat ti n hành r t ch m, còn 100 atm và 150
th i.ờ
ặ ươ ổ ợ ổ M t khác theo ph ng trình t ng quát t ng h p Urê:
2NH3 + CO2 (NH2)2CO + H2O + Q
ả ệ ể ể ả ị ả ứ Đây là ph n ng to nhi t gi m th tích nên theo nguyên lý chuy n d ch cân
ậ ạ ả ứ ề ấ ằ ả b ng thì khi áp su t tăng thì ph n ng x y ra theo chi u thu n t o thành Urê nh ư
ẽ ể ệ ấ ậ v y hi u su t chuy n hoá s tăng.
ả ớ ể ả ả ấ ổ ợ ơ Đ đ m b o cho quá trình t ng h p Urê thì áp su t trong tháp ph i l n h n
ề ặ ả ỏ ấ ủ ấ ằ áp su t cân b ng trên b m t Amoni Cacbamat ch y l ng. Áp su t c a Amoni
ả ỏ ụ ộ Cacbamat ch y l ng ph thu c vào nhi ệ ộ t đ :
t (0C) 77,6 98,5 114,5 130,2 152 183 197
Ph i ơ (atm) 2,98 8,42 18,7 38,4 83,3 150,4 259,9
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
20
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi ể ấ
ế ạ ạ ế ị ẽ ố t b s t n
Tuy nhiên áp su t không th tăng vô h n vì khi đo ch t o thi ợ ườ ọ ấ ổ ng ch n áp su t t ng h p là 200at kém nên th
ưở
Ả 3.2. nh h
ủ ng c a nhi
ệ ộ t đ
ặ ượ ạ ừ ư M c dù Urê đ c t o thành t ả ỏ amoni cacbamat ch y l ng, nh ng quá trình
ấ ế ở ệ ấ ộ ơ ệ ủ ả ộ y l ạ ượ i đ c ti n hành nhi t đ th p h n nhi ỏ t đ ch y l ng c a amoni
ẽ ả ạ ở ệ cacbamat s ch, b i vì tùy theo vi c đun nóng amoni cacbamat s gi i phóng
ạ ượ ướ ạ ấ ẽ ệ ộ ướ n c và t o thành Urê. Chính l ng n c đó s làm h th p nhi ả t đ nóng ch y
ệ ộ ủ ả ả ủ c a amoni cacbamat. Nhi ấ t đ nóng ch y c a amoni cacbamat cũng gi m r t
ặ nhanh khi có m t Urê.
ặ ướ ụ ủ ướ ộ ộ ậ M t khác d i tác d ng c a n ể c m t b ph n cacbamat cũng chuy n
ữ ạ ấ thành amoni cacbonat và sau đó t o thành Bi cacbonat, nh ng ch t đó cũng làm
ạ ấ ệ ộ ả ỏ h th p nhi ủ t đ ch y l ng c a amoni cacbamat.
2COONH4 – (NH2)2CO
(NH2) CO
( C)0
152
2
140
132
120
110
100
98
0
20
40
60
80
100
ủ ệ ả ồ ả ỏ Hình 4: Gi n đ ch y l ng c a h NH
ị ả 2COONH4 b gi m r t nhanh
ặ ả ủ ồ ồ ấ 2)2CO. H n h p eutectic g m 51% NH ấ 2COONH4 và 49%
ệ ộ t đ nóng ch y c a NH ợ oC. ở ệ ộ ấ ả ứ ả ố ộ ả Trên gi n đ th y nhi ỗ khi có m t (NH ị ả ỏ ở 98 (NH2)2CO b ch y l ng ả ứ ệ ự Khi th c hi n ph n ng nhi ậ t đ th p thì t c đ ph n ng x y ra ch m
ự ủ ả ứ ả ả ộ ổ ợ ả ể ả ơ h n, đ ng l c c a ph n ng gi m. Đ đ m b o cho quá trình t ng h p thì ph i
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
21
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi ố
ữ ệ ộ ủ ớ ơ ệ ộ ủ luôn gi nhi ả ứ t đ c a kh i ph n ng l n h n nhi ả t đ nóng ch y c a amoni
(cid:0) ậ ổ ợ ở ể ả ả cacbamat. Do v y khi t ng h p Urê nhi ệ ộ ừ t đ t 180 200oC đ đ m b o hi u ệ
ả ứ ự ấ ả ằ ộ ưở ế su t ph n ng, cân b ng và đ ng l c quá trình mà không nh h ng đ n ăn mòn
thi ế ị t b .
ưở
ủ ộ ứ ầ
Ả 3.3. nh h
ng c a đ ch a đ y
ộ ứ ầ ượ ộ ơ ị ể ứ ệ Đ ch a đ y là l ng nguyên li u ch a trong m t đ n v th tích thi ế ị g t b
w
g =
(g/cm3)
v
w
(g/cm3) trong đó
ượ ứ ệ l ng nguyên li u ch a trong tháp (g)
3)
ế ị ể v – th tích thi ả ứ t b ph n ng (cm
(Kg/cm )2
T
T
T
3
2
1
500
300
100
3
(g/m )
10
0,5
50
Hình 5
ộ ứ ầ ớ ể ượ ể ệ ấ Đ ch a đ y l n thì hi u su t chuy n hóa Urê cao (không k l
3 dư ng NH g tăng thì
ộ ứ ầ ớ ề ấ ằ ớ nhi u hay ít). Đ ch a đ y l n thì áp su t cân b ng cũng l n theo. Khi
ấ ử ủ ể ầ ẽ ẽ ỏ thành ph n th tích c a các c u t ẩ trong pha l ng s tăng, do đó s thúc đ y
ả ứ ạ ph n ng t o thành Urê.
ệ ữ
ờ 3.4. Quan h gi a th i gian đun nóng và nhi
ệ ộ ớ ố ộ ạ t đ v i t c đ t o
ấ
ệ thành Urê, hi u su t Urê:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
22
ố
ồ
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
Đ án t ộ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ử
ờ ự ụ ệ ấ ở S ph thu c hi u su t Urê vào th i gian kh amoni cacbamat các nhi ệ t
0,6
0
0
200
160
0,5
0
155
0
0,4
180
0,3
0
145
0,2
0
140
0,1
0
20 40 60
2
4
3
5
ộ ượ ở đ khác nhau, đ ỉ c ch ra hình 6.
ệ ộ ấ ệ T c đ t o thành Urê và hi u su t Urê càng cao khi nhi
ệ
ớ t đ càng l n. Cao ờ ị ả ấ ứ ộ ả ứ
ẽ ề ạ
ữ ế ị ế ạ ố ộ ạ oC các đ ự ạ ơ ườ h n 180 ng cong hi u su t đi qua c c đ i, nghĩa là kéo dài th i gian ể ợ ỗ đun nóng h n h p ph n ng thì m c đ chuy n cacbamat thành Urê b gi m. ụ ế ả ứ ả ượ c gi Đi u đó đ i thích do nh ng ph n ng ph ti n hành m nh m . Ngoài ra trên 200oC vi c ăn mòn thi ẽ ệ t b ti n hành m nh m .
ưở
ủ ướ
ợ
ổ
Ả 3.5. nh h
ng c a n
c sinh ra trong quá trình t ng h p
ướ ạ ở ắ ầ ứ ẽ ể ộ N c t o thành lúc b t đ u quá trình s làm tăng m c đ chuy n hóa
ự ề ệ ệ ấ ạ ỏ ở amoni cacbamat thành Urê b i vì nó t o đi u ki n cho s xu t hi n pha l ng.
ứ ộ ỹ ướ ư ủ ị ậ ả ứ ạ ằ Nh ng t y theo m c đ tích lu n c mà ph n ng b ch m l i. Cân b ng đ ượ c
ệ ậ ượ ướ ề ẽ ả ưở xác l p thì vi c tăng l ng n c v sau s nh h ng ng ượ ạ c l i quá trình.
Hình 7 :
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
23
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
) 44 % e r U
t
40
Ê u s
36
i
u Ö H
(
32
28
24
20
0
0,2
0,6
0,8
0,4
1
1,2
ướ ượ L
ượ ớ ượ ạ ng n c sinh thành đ ụ c tác d ng v i l ư ng amoniac d và t o thành
ế ụ ả ệ ạ ằ ỡ ị NH4OH và do đó cân b ng b phá v và vi c t o thành Urê ti p t c x y ra. Tuy
4OH nên t
ậ ấ ả ệ ạ v y, do vi c t o thành NH ỷ ệ l NH ằ ệ 3/CO2 gi m và hi u su t cân b ng
ữ ụ ả ầ ộ ộ gi m. M t nguyên nhân n a là do m t ph n amon cacbamat tác d ng v i n ớ ướ c
ụ ẩ ạ ả t o s n ph m ph amoni cacbonat và Bicacbonat.
ưở
ế
ệ
ấ
Ả 3.6. nh h
ủ ng c a CO
2 đ n hi u su t Urê
ượ ư ầ ả ưở ư ế ệ ấ L ng CO ư 2 d h u nh không nh h ồ ng đ n hi u su t Urê, nh ng n ng
ộ ủ ầ ạ ấ ớ ộ ồ đ c a nó trong khí ban đ u l i có ý nghĩa r t l n. N ng đ càng cao thì m c đ ứ ộ
) 60 %
(
50
40
30
(atm)
140
210
280
ể ớ chuy n hóa càng l n.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
24
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ưở
ủ ượ
ư ế
ấ
Ả 3.7. nh h
ng c a l
ng NH
ệ 3 d đ n hi u su t Urê
3 d trong
Ả ưở ấ ố ớ ệ ấ ớ ượ ư nh h ệ ng l n nh t đ i v i vi c tăng hi u su t Urê là l ng NH
ớ ượ ầ ỗ ợ ư ế ả h n h p ban đ u v i l ụ ng tính toán lý thuy t. Amoniac d làm gi m tác d ng
ạ ủ ướ ư có h i c a n c tách ra trong quá trình. Ngoài ra NH ả 3 d làm gi m ăn mòn thi ế t
b .ị
3 đ n hi u su t cân b ng c a Urê đ
Ả ưở ủ ế ệ ằ ấ ượ ể ệ ở nh h ủ ng c a NH c th hi n hình
Hình 9
)
80
% e r U
t
Ê u s
70
i
u Ö H
(
60
50
4
5
2
3
6
NH3 :CO2
9
ấ ổ ợ ớ ng NH
ượ ư ị ấ
ế ả ị ể ệ 3 d quá l n, khi đó hi u su t t ng h p Urê s ứ ư 3 d nhi u làm cho đ nh m c tiêu hao tăng và làm năng su t thi ưở ầ 3/CO2 ban đ u có nh h NH ẽ ế t ứ ng đ n đ nh m c tiêu hao năng
ổ ợ ượ ậ Tuy v y không th tăng l ề ả gi m, l ng NH ỷ ệ ị ả b gi m. T l ượ l ng trong quá trình t ng h p Urê.
3/CO2 = (4,5 (cid:0)
ệ ườ Qua th c nghi m, ng ấ ằ i ta th y r ng t ỷ ệ l mol NH 5) : 1 là
ự ấ ợ thích h p nh t.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
25
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
26
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Ệ Ổ
Ợ
Ầ
Ề
PH N IV. ĐI U KI N T NG H P URÊ
TRONG CÔNG NGHI PỆ
ợ ổ ệ ề ầ Quá trình t ng h p Urê trong công nghi p yêu c u v ch t l
ệ
ưở ự ế ế ả
ấ ầ ợ
ấ ổ ế ưở ự ả ả ng tr c ti p đ n ch t l
2S trong khí nguyên li u ệ (cid:0)
ượ li u: khí CO ệ ế nguyên li u có nh h ộ ệ thành Urê. Đ thu n mà th p thì hi u su t t ng h p Urê th p. Trong CO ượ l ng nh H ầ yêu c u hàm l ấ ượ ng nguyên ộ (cid:0) ộ (cid:0) ầ ủ ộ ồ ồ ỏ 99%. Đ thu n c a 2 có n ng đ 98% và NH3 l ng có n ng đ ấ ạ ệ ổ ợ ng tr c ti p đ n quá trình t ng h p, đ n hi u su t t o 2 có m tộ ấ ế ẩ ấ ượ ng s n ph m. Do đó, 5 mg/Nm3 khí. ỏ 2S, khí này nh h ng H
ể ả ỗ
ố ề ặ ả ứ
ộ Trong quá trình t ng h p Urê, đ gi m t c đ ăn mòn thi ế ị ạ ớ i ta t o m t l p oxit trên b m t thi ớ ệ ườ ợ ế ị t b do h n h p ằ t b . T o l p oxit b ng cách 2 b ngằ ượ ng O ng khí nguyên li u v i hàm l (cid:0) ả ườ ph n ng, ng ộ ượ ư đ a vào m t l kho ng 0,5 ổ ạ ng O ể 1% th tích CO ợ ộ ớ 2 theo đ 2.
ấ ả ầ ượ S n xu t Urê b ng ph ng pháp tu n hoàn l ng toàn b , thì l
ỏ ổ ổ ượ ộ ướ ư ng n ướ c ng n c đ a vào tháp (cid:0) ỷ ệ ư đ a vào tháp t ng h p cùng v i dung d ch amoni. T ng l ợ ổ t ng h p là 6 ươ ớ ị ố ệ ư ph i li u đ a vào tháp: ằ ợ 13%. T l
NH3 : CO2 : H2O = (4,5 (cid:0) 5) : 1 : (0,5 (cid:0) 1)
ề
ệ ệ ị ợ ượ ng nhi t. L t này đ ấ ệ ộ t đ cao và áp su t cao. Quá trình ượ t cho d ch ể c dùng đ gia nhi
ầ ệ ệ ổ Đi u ki n công ngh t ng h p Urê là nhi ệ phát sinh là phát sinh nhi ợ ạ tu n hoàn l ổ i tháp t ng h p.
(cid:0) ệ ộ ổ ợ
ề Trong quá trình t ng h p nhi ng nhi u đ n quá trình t ng h p cân b ng, t c đ ph n ng, ăn mòn thi
ố ớ ố ế ả ệ ộ t đ kho ng 180 ằ ợ ệ ở ệ ộ t đ làm vi c 200oC. Nhi ả ứ ố ộ ợ ệ ộ nhi ả t đ có nh ế t ừ t đ thích h p đ i v i th ng
ươ ưở ổ ế h ị b … Do đó c n kh ng ch nhi ả ph ầ ấ ng pháp s n xu t
ờ ư ạ ủ ợ ở ề ả ứ (cid:0) ả ệ ợ ổ đi u ki n ứ ộ 60 phút, đ m b o m c đ chuy n hóa amoni ỗ 45
i c a h n h p ph n ng trong tháp t ng h p ể ả ả ứ ế ạ ớ Th i gian l u l 200 atm và 190oC kho ng t ừ ụ ấ cacbamat thành Urê l n nh t và h n ch phân ng ph .
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
27
ố
ồ
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t Ầ
Ề Ả
ệ t nghi p Thi Ế Ỏ
PH N V. THUY T MINH DÂY CHUY N S N XU T URÊ Ừ T AMONIAC L NG VÀ CACBON DIOXIT KHÍ B NG
ƯƠ
Ỏ
Ầ
Ấ Ằ Ộ
PH
NG PHÁP TU N HOÀN L NG TOÀN B
(cid:0) (cid:0) ỏ ấ ượ ư NH3 l ng có áp su t 19,5 c đ a vào b ệ ộ ừ t đ t 30oC đ 20
ấ ồ ứ
ữ ằ ứ ề ả
(cid:0) ồ ư ệ ổ ợ ộ 20,0 at, nhi ể ạ 3 (11), thùng ch aứ ạ ọ ơ ọ l c c h c (3) đ lo i nh ng t p ch t r i vào thùng ch a NH ệ ị ừ m c d ch di n b ng kho ng 2/3 chi u cao thùng. T thùng ch a này, luôn gi ơ ế ấ 3 piston cao áp (14) nâng áp su t lên 200 at, đi qua NH3 đ c d n đ n b m NH 50oC r i đ a vào tháp t ng h p (7). ệ ộ ế ị t (5), nâng nhi thi ữ ứ ẫ ượ t b gia nhi t đ lên 45
2 (cid:0)
ấ ượ (cid:0) 98%, H2S (cid:0) ướ
40oC. Khí CO2 tr ế ồ ể c b sung m t l ư ng nh sau: CO ệ ộ ừ t đ t 30 ố ng không khí đ kh ng ch n ng đ O
Khí CO2 có ch t l 600 mmH2O, nhi ổ ộ ượ ượ ạ c nén qua các đo n I, II và III nâng lên áp su t P = 33,6 at, đ
2S (2), ra tháp kh đ m b o hàm l
2S (cid:0)
ử ả ử ả ấ ượ ng H
ệ ộ ấ ư ạ ấ 20 mg/Nm3, áp su tấ c khi vào máy nén (1) ộ 2/CO2 = 0,5% thể ư ượ c đ a 5 mg/Nm3 ti pế ỉ t đ x p x
ư ổ ợ 300 (cid:0) ượ đ tích, đ sang tháp kh khí H ạ ụ t c đ a vào đo n IV, đo n V nâng áp su t khí lên 200 at và nhi 110oC, đ a sang tháp t ng h p.
ổ ả ở ề ợ ạ (cid:0) (cid:0) ệ ộ T i tháp t ng h p x y ra ph n ng t ng h p t o Urê, ệ ể ờ (cid:0) 68%, th i gian l u l ỏ ợ 190oC. Hi u su t chuy n hóa là 65 45
ế ư ả ứ ấ ụ ả 60 phút tùy theo ph t ướ ự 3 t (cid:0) ư ố ệ đi u ki n P = 200 ư ạ i ổ ị i. Dung d ch ra kh i tháp t ng ấ ả t l u gi m áp su t c, qua van ti oC đ a vào thi ệ ư ế ị t b ch ng luy n do và n ả t đ kho ng 120
17 at, nhi ượ Ở ổ ạ t đ 188 at và nhi ệ ừ ủ c a nguyên li u t ồ ợ h p (4) g m có Urê, cacbamat, NH ệ ộ xu ng còn 16,5 ấ c p I (6). c phân ly thành 2 pha: đây đ
ầ ệ Ph n khí đ
ượ ơ ỏ ượ ư ế ị ặ ấ ầ t cho ph n d ượ ư c đ a đi gia nhi t b cô đ c c p I, đ c đ a vào t ế ị ướ ủ i c a thi ủ ừ đáy c a thi t b cô ế t
ặ ấ ị ấ c tách ra đ đ c c p I (29). H i ra kh i thi ụ ạ b h p th đo n I (13).
ị ế ị ệ ồ ế ị t b gia nhi t (7) r i đi vào thi
3
ượ ư ạ ả t b phân ly i cacbamat amoni thành NH
ầ Ph n d ch đ c đ a qua thi ả ạ đo n I (7). T i đây x y ra quá trình phân gi và CO2.
ế ị Ph n khí đ c tách ra có nhi c đ a quay tr l
ầ ạ ả i thi ồ ợ i đo n I (6), tr nhi ượ ư ở ạ t b phân ớ ổ tháp t ng h p sang, r i cùng v i
ở ệ ộ t đ cao, đ ư ừ ị t cho dung d ch đ a t ặ ượ ợ ư ệ ạ gi khí tách ra ệ đây đ a sang gia nhi t cho cô đ c đo n I (29).
ứ thi D ch ra t bi phân ly (8) đ a qua van ti (cid:0) (cid:0) ạ ệ ộ ừ t đ t ế 3,5 at, nhi
ượ c tách ra, bay lên đ nh thi
ư 110 ỉ ồ ư ế ị ng r i đ a vào thi
ệ ằ ượ ầ
ườ ạ ầ ơ ướ ệ (cid:0) ị t b ng khí t ệ ộ ầ ớ ạ ỏ ố ơ
ế ụ ượ ư ặ ạ ồ ả ấ ế ư ầ t l u l n th hai, áp su t gi m 120oC đ a sang phân gi ả ư i đo n II (16). ế ư ầ ữ ị t l u l n n a, t b , d ch qua van ti ơ ế ị ố t b b c h i nhanh (27). D ch ừ ướ ượ i đ c gia nhi ế t đ dung c 12,7 at tăng nhi 130oC, qua b c h i chân không (31) lo i b ph n l n h i ơ ặ c đ a qua cô đ c đo n II (30), r i vào phân ly cô đ c c. D ch ti p t c đ
ở ị ố xu ng còn 2,5 Ở ầ ph n trên khí đ ấ ấ ế ả gi m áp su t đ n áp su t th ặ ư Urê đ c đ a vào cô đ c đo n I (29), ph n d ư ch ng luy n (6) đ n, còn ph n trên dùng h i n ị d ch Urê lên 120 ị ướ n
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
28
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ố ị
ệ t nghi p Thi ượ ở c
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ạ ồ ờ
ỉ
ắ ạ ộ ế ạ đ nh tháp có l p hai qu t gió, hút gió ng
ượ ạ ơ ố
ữ ạ ẫ ộ
ượ c băng t ợ ả ụ
ấ ế ẩ ợ ầ ạ ậ đây đ t n ng đ đ n 99,5% xu ng b m Urê đ m đ nh tháp ể i lên, đ làm ệ ố i đ a đ n h th ng sàng ế c d n đ n b làm ộ ể c chuy n qua b ở ượ ư c đ a qua tr
ơ ạ đo n II, d ch Urê thu đ ơ ừ ỉ ạ ạ ư ặ đ c (34), đ a lên đ nh tháp (41). Nh vòi phun t o h t, h t Urê r i t ề ừ ướ ở ỉ ố d xu ng, c chi u t ả ư ế ạ ạ l nh h t Urê, r i xu ng đáy tháp. H t Urê đ ượ ạ ợ ạ phân lo i nh ng h t không h p cách. H t Urê h p cách đ ượ ố ợ ạ dung ch ng đóng c c, s n ph m đ l nh và phun ch t tr ỡ ph n đóng bao, x p d và kho. Ph n h t Urê không h p cách đ ạ l ậ ứ ị i thùng ch a d ch Urê (35).
ư ư Ph n khí
t b ng ng t ượ ế ị ầ ứ ệ ố ng d ch cô đ c đ a v thùng ch a (46), ph n khí đ ụ ơ h i cô c phóng
(28), (30), (32) đ a qua h th ng các thi ặ ư ề ượ ị ả ở ở ầ ồ ượ ặ ể đ c đ thu h i l ị ở (45), d ch th i không c tháo ra rãnh. đây đ
ỏ ượ ư
ụ ượ ạ ụ ằ c h p th b ng NH ặ ế ị t b cô đ c đo n I, đ ấ 2 đ ỏ 3 l ng t
ầ ạ ạ ơ
ợ ỏ ỉ i tháp t ng h p (4). Pha khí ra kh i đ nh tháp h p th (13) ch y u là NH ấ c đ a vào đáy tháp h p ừ thùng hoãn ở ư 3, hàm (cid:0) ượ
ụ ư c ng ng t ư ổ 2 ch còn kho ng 40 ng CO đ
ả ỉ ụ ượ ư ề c đ a v thùng ch a (11). Khí không ng ng đ ạ ủ ế ụ ở (12a,b,c), NH c đ a v h p th ị ượ ư ề ấ ở ư ượ ấ
3 ụ (20). c h p th tri ể ử ấ ủ c đ a v đ nh c a tháp h p th đo n I (13) đ r a
ấ 50 ppm, khí này đ ứ ầ 3 khí g n nh đ ượ ư ề ỉ ụ ệ ể ằ t đ b ng d ch ạ ụ ở ụ ầ (15) đ
ị Ph n khí sau khí ra kh i thi ạ th đo n I (13). T i đây khí CO ư ị xung t o thành d ch cacbamat, đ a vào b m (9), nâng áp lên 200 at đ a quay tr ạ l ượ l ư ng ng t ơ khí tr (17). T i (15), NH ấ ị Ph n d ch h p th d ch cacbamat
ỏ ỉ ạ t b phân gi
ụ ằ ị
Khí ra kh i đ nh thi ượ ư ớ ả ượ ạ c đ a vào h p th đo n II (19), b ng d ch đ ớ ế ị ấ ặ
ư ứ ị ụ ấ ỏ ả ấ
ướ ụ ấ ố ỏ i đo n II (16), cùng v i khí ra kh i tháp ư ừ ơ thùng c b m t ch ng (26) đ ừ ỉ ụ ơ ủ đ nh c a ch a d ch ng ng t h i cô đ c (40). Khí ra kh i (19) cùng v i khí ra t ư ườ ư ng) đ a h p th khí không ng ng (15) (đã qua van gi m áp xu ng áp su t th vào h p th khí cu i (21) tr ố c khi phóng không ra ngoài.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
29
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Ầ
Ằ
Ấ
Ằ
PH N VI. TÍNH TOÁN CÂN B NG CH T VÀ CÂN B NG
NHI TỆ
ề ả ấ ấ ấ Dây chuy n s n xu t Urê năng su t 150.000 t n/năm
ừ ờ Th i gian d ng máy trong năm:
ừ ạ ờ 1. Th i gian d ng đ i tu: 30 ngày
ừ ữ ờ ỏ ử 2. Th i gian ng ng s a ch a nh : 10 ngày
ừ ấ ờ ườ 3. Th i gian ng ng b t th ng: 5 ngày
ạ ờ Th i gian ch y máy trong năm:
365 – (30 + 10 + 5) = 320 ngày
Ằ
Ậ
Ệ
A. CÂN B NG V T LI U
ề ấ ờ Tính năng su t dây chuy n trong th i gian 1 gi ờ :
150000 : (320 (cid:0) 24) = 19,531 t n/hấ
ậ ệ
ổ
ợ
ằ
I. Cân b ng v t li u cho tháp t ng h p:
ố ệ
ầ
1. Các s li u ban đ u:
ầ ỏ Thành ph n amoniac l ng vào:
Amoniac: 99,5%
ướ N c: 0,5%
ầ Thành ph n khí cacbon dioxit:
CO2 khí: 98%
Khí khác: 2%
3 trong dung d ch mu i amoni quay l
ượ ố ị ạ ổ ợ ng NH ố i tháp t ng h p (% kh i
Hàm l ng): 40% ượ l
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
30
ồ
ố
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi ấ ử
ỷ ố
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ổ
Đ án t T s mol các c u t
ợ vào tháp t ng h p:
NH3 : CO2 : H2O = 4,5 : 1 : 0,7
ố ượ ấ ấ ả ổ T n th t Urê trong quá trình s n xu t (% kh i l ng):
ư ệ Khi ch ng luy n: 5%
ố ơ ặ Khi b c h i cô đ c: 1% ( trong đó có 0,5% không hoàn l ạ ượ i đ c)
ế ạ ạ Khi k t tinh t o h t: 1%
2. Tính toán:
ứ ộ ổ ấ ộ M c đ t n th t toàn b là: 5 + 1 + 1 = 7%
ổ ề ố ộ ượ Do t n th t Urê trong toàn b dây chuy n là 7% , nên mu n thu đ c 19531
ờ ầ ạ ấ kg Urê trong 1 gi c n đ t:
19531 + 19531 (cid:0) 0,07 = 20898,17 (kg/h)
ế ế ả ứ ổ ợ ỉ ả Khi t ng h p coi trong tháp ch x y ra các ph n ng k ti p sau:
2NH3 + CO2 NH2COONH4 + Q1 (1)
NH2COONH4 (NH2)2CO + H2O Q2 (2)
ủ ổ T ng c a quá trình:
2NH3 + CO2 (NH2)2CO + Q3 (3)
ệ ố ỷ ượ ươ Theo h s t l ng ph ng trình (3) ta có:
ượ ứ ợ L ng tiêu hao h p th c cho 20898.17 kg Urê:
(cid:0) NH3: 2 (cid:0) 17 (cid:0) 19531: 60 = 11067.566 (kg/h)
(cid:0) CO2: 44 (cid:0) 19531 : 60 = 14322.733 (kg/h)
3; CO2 và (NH2)2CO
ố ượ ử ủ Trong đó 17; 44 và 60 là kh i l ng phân t c a NH
ấ ổ ượ ấ ử ư ể ổ Do t n th t nên l ng các c u t ợ đ a vào tháp t ng h p đ có 20259,38 kg
Urê là:
(cid:0) NH3: 20898,17 (cid:0) 11067,566 : 19531 = 11842,199 (kg/h)
(cid:0) CO2: 20898,17 (cid:0) 14322,733 : 19531 = 15325,324 (kg/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
31
ố
ồ
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi ấ
ể ự ế ệ ỷ ố
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê hi u su t chuy n hóa cacbamat thành Urê là 65% và t
s mol nh ư
Th c t ọ đã ch n nên:
20898
17,
5,4
17
40992 ,
230
3NHm =
x 65
100 60
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) NH3: (kg/h) (cid:0)
20898
44
23577
,
230
2COm =
17, 65
100 60
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) CO2: (kg/h) (cid:0)
20898
17.
7,0
18
6751 ,
661
OHm
2
100 60
65
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) H2O: = (kg/h) (cid:0)
ợ ổ ướ Vào tháp t ng h p ngoài CO c còn có d ch cacbamat. L ượ ng
2, NH3 và n ố c theo d ch mu i amoni quay l
ướ ị ị ạ amoniac, cacbon dioxit và n i chu trình:
ị ọ ượ
3, CO2 và H2O trong dung d ch mu i amoni là = 40%. Khi đó thành ph n dung d ch amoni đ
,a b ượ c
ầ ố ị
ư ị Ta g i hàm l ng % NH và g . Theo s li u ban đ u: ầ a ố ệ xác đ nh nh sau:
2:
(cid:0)
ượ L ng CO
)
44
'
2COm = 20898,17x
1( (cid:0) 60
44 p(cid:0) 60
(cid:0) (cid:0) + 19531 x ( I 135 )
h M c chuy n hóa amoni thành Urê
h = 0,65
ứ ể
ệ ấ ổ ố ơ ư p T n th t Urê khi ch ng luy n và b c h i, tr ừ ượ l ng không hoàn l ạ i
c:ượ đ
p = 0,05 + 0,01 – 0,005 = 0,055
'
'
ượ L ng amoniac:
3NHm =
(cid:0) 2COm x (cid:0)
( I – 155 )
2O:
'
'
ượ L ng H
2OHm =
(cid:0) 2COm x (cid:0)
( I – 155 )
ị Thay các giá tr vào ta có:
)65,01(44
44 (cid:0)
055
'
2COm = 20898,17 x
60
65,0
,0 60
(cid:0) + 19531 x = 9039,848(kg/h) (cid:0)
2 và H2O trong dung d ch amoni đ
ượ ị ượ ệ ng % CO ự c th c
ệ ị Vi c xác đ nh hàm l ươ ng trình hi n theo ph
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
32
ố
ấ
ệ t nghi p Thi b
b
ồ Đ án t (cid:0) + = - g a 1
ế ế g+ = 1 – 0,4 = 0,6 (cid:0)
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê g = 0,6 b
ượ ớ ạ ng amoniac m i và amoniac quay l ố i, không tính amoniac theo mu i
'
L amoni:
3NHm
3NHm
A1 =
ướ ề ượ c vào theo amoniac và amoniac quay v đ ằ ị c xác đ nh b ng
005
'
ượ ng n L ươ ng trình: ph
3NHm
3NHm ) x
,0 ,01
005
005
'
B1 = ( ( I – 156 ) (cid:0)
3NHm
(cid:0) 2COm x (cid:0)
,0 ,01
005
005
= ( ) x (cid:0)
0, 4 b
,0 ,01
005
(cid:0) B1 = (40992,230 – 9039,848 ) x (cid:0)
17.18 (cid:0)
= 205,991 – (1)
2O trong NH3
Ở ầ đây: 0,005 là thành ph n H
2O theo NH3 m i và quay l
'
'
OHm
OHm
ặ ớ ạ ể ị ươ M t khác H i có th xác đ nh theo ph ng trình:
2
2OHm =
2
(cid:0) 2COm x (cid:0)
(cid:0)
B1 =
(cid:0)6,0 (cid:0)
.
908
'
OHm
B1 = 6751,661 – 9039,848 .
2
2OHm = 15791,509 –
5423 (cid:0)
(2)
.
908
ừ ươ ị ượ T hai ph ng trình trên ta xác đ nh đ c:
17.18 (cid:0)
5423 (cid:0)
205,991 – = 15791,509 –
ả ươ Gi i ph ng trình ta đ ượ b c = 0,347
'
'
g = 0,6 – 0,347 = 0,253
3NHm và
2OHm
'
ứ ở ượ Thay vào công th c tính trên ta đ c:
3NHm = 9039,848 .
4,0 347,0
= 10420,574 (kg/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
33
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
'
2OHm = 9039,848 .
= 6591,013 (kg/h)
ệ t nghi p Thi ,0 253 347,0
ượ ị ổ T ng l ng d ch amoni vào tháp:
9039,848 + 10420,574 + 6591,013 = 26051,435 (kg/h)
3 m i và quay l
3 theo d ch amoni vào:
ượ ớ ạ ị L ng NH i không tính NH
A1 = 40992,230 – 10420,574 = 30571,656 (kg/h)
3 m i và quay l
ượ ướ ớ ạ L ng n c theo NH i:
B1 = 6751,661 – 6591,013 = 106,648 (kg/h)
ợ
ổ Tháp t ng h p
3NHm = 40992,230 (kg/h)
2COm = 23577,230 (kg/h)
OHm
ượ ấ ử ầ ư L ng các c u t ban đ u đ a vào tháp (kg/h)
2
= 6751,661 (kg/h)
2 m i:ớ
'
2COm
2COm = 23577,230 – 9039,848 = 14537,382 (kg/h)
ượ L ng CO
2
2 trong đó thành ph n CO
ượ ầ ng khí vào theo CO
ế ổ (Đây chính là t ng các l ố ượ ng ; khí khác 2%) chi m 98% kh i l
2:
ượ L ng các khí vào theo khí CO
ở ề ệ ẩ Tính cho khí đi u ki n tiêu chu n:
24,22 100(
44
)2
(cid:0) Vk = 14537,382 . = 151,038 (m3/h) (cid:0) (cid:0)
r = 0,76 kg/m3. L
ố ượ ủ ượ Kh i l ng riêng c a các khí khác ng các khí khác là:
0,76 . 151,038 = 114,789 kg/h
ả ứ ả ở ợ Ph n ng chính x y ra ổ tháp t ng h p:
2NH3 + CO2 NH2COONH4
ượ ả ứ ạ L ng cacbamat t o thành theo ph n ng :
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
34
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
2COm
(cid:0) (cid:0) mcar = = 41795,998 (kg/h) = 23577,230
ệ t nghi p Thi 78 44
78 44
2
ố ượ ử ủ Trong đó 78 và 44 là kh i l ng phân t c a cacbamat và CO
3 t o thành cacbamat:
ượ ạ L ng NH
2 17 78
(cid:0) (cid:0) 41795,998 = 18218,768 (kg/h)
3 không ph n ng còn l
ượ ả ứ ạ L ng NH i:
40992,230 – 18218,768 = 22773,462 (kg/h)
ượ ượ ạ ừ L ng Urê đ c t o thành t cacbamat amon:
60 65 78 100
(cid:0) (cid:0) 41795,998 = 20897,999 (kg/h)
ố ượ ử ủ Trong đó 60 và 78 là kh i l ng phân t c a Urê và Cacbamat
100 (cid:0)
65
ượ ả ứ L ng cacbamat không ph n ng:
100
41795,998 . = 14628,599 (kg/h)
ượ ướ ể L ng n c tách ra khi chuy n hóa cacbamat thành Urê:
18 78
65 100
(cid:0) 41795,998 . = 6269,399 (kg/h) (cid:0)
ượ ướ ổ ộ L ng n c t ng c ng trong tháp:
6751,661 + 6269,399 = 13021,06 (kg/h)
3 d t o NH
4OH:
ướ ớ ư ạ ụ N c tác d ng v i NH
NH3 + H2O NH4OH
ượ L ng NH ạ 4OH t o thành:
35 18
(cid:0) 13021,06 = 25318,728 (kg/h)
4OH và H2O
ố ượ ử ủ Trong đó 35 và 18 là kh i l ng phân t c a NH
3 đã ph n ng t o NH
4OH:
ượ ả ứ ạ L ng NH
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
35
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
25318,728 – 13021,06 = 12297,668 (kg/h)
3 d còn l
ượ ư ạ L ng NH i trong pha khí:
22773,462 – 12297,668 = 10475,794 (kg/h)
ậ ệ
ợ
ổ
ợ
ổ
ả
ằ
T ng h p cân b ng v t li u cho tháp t ng h p – B ng 1
ầ Đ u raầ Đ u vào
LL (kg/h) Tên g iọ LL (kg/h) % kl Tên g iọ
ớ ồ ư NH3 m i và h i l u 30571,656 Urê 20898,17 29,27
160,648 Cacbamat amon 14628,599 20,49 H2O
30732,304 NH4OH 25318,728 35,46 T ngổ
Khí khác 114,789 0,09
CO2 m iớ 14537,382 NH3 t doự 10475,794 14,69
Các khí khác 114,789
T ngổ 14652,171
ị D ch amoni
NH3 10420,574
CO2 9039,848
H2O 6591,013
T ngổ 26051,435
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
36
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ộ ổ ộ ổ T ng c ng 71435,91 T ng c ng 71436,08 100
ổ
ợ
ị
Xác đ nh tháp t ng h p
5 N/m2, nhi
ệ ạ ấ Tháp làm vi c t i áp su t P = 200.10 ệ ộ o = 190oC t đ t
r = 900 kg/m3
ố ượ ủ ỏ ị Kh i l ng riêng c a dung d ch nóng l ng:
08,
ể ạ ỏ ị Th tích d ch nóng l ng Urê t o thành:
71436 900
Vu = = 79,373 (kg/m3)
ư ủ ể ả ể ệ ả ấ ờ ị ọ Đ đ m b o hi u su t chuy n hóa thành Urê, th i gian l u c a d ch ch n
trong tháp là 45 phút.
ả ứ ủ ể Khi đó th tích ph n ng c a thi ế ị t b :
Vp = Vu (cid:0) t = 79,373 (cid:0) 0,75 = 59,535 (m3)
ờ t = 0,75 là th i gian tính theo gi ờ
ọ ườ Ch n tháp có đ ng kính là D = 1400 mm
ề Chi u cao tháp H = 39000 mm
3 nh v y đ m b o năng su t tháp. ả
ể ư ậ ả ấ Th tích tháp là 60 m
ậ ệ
ư
ằ
ả ị
II. Cân b ng v t li u quá trình ch ng phân gi
i d ch Urê nóng
ấ
ỏ l ng c p I
ệ ư ể ầ
ứ ổ
ỏ ể ướ ư ủ ỏ ượ c đ
ệ ấ ử ẽ ị Ở ư ấ ch ng luy n c p I, ph n amoni cacbamat ch a chuy n thành Urê s b ỏ ị ủ ư ẽ ị phân h y và amoniac d s b đu i ra kh i d ch nóng l ng. Pha l ng ch a Urê, ư ị amoni cacbamat ch a b phân h y, amoniac và n c chuy n vào ch ng luy n c p II. Còn pha khí thì đi vào tháp r a.
ố ệ
ầ
1. Các s li u ban đ u
5 N/m2
ệ ấ ư ấ Áp su t ch ng luy n c p I: 17.10
3 d : 90%
ứ ổ ư M c đu i NH
ủ ứ M c phân h y amoni cacbamat: 90%
ư ệ ầ ị ỏ Thành ph n d ch nóng l ng vào tháp ch ng luy n:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
37
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Urê : 20898,17 (kg/h)
Amoni cacbamat: 14628,599 (kg/h)
ượ ơ ướ ệ ấ ư ỏ ng h i n ố c trong pha khí ra kh i tháp ch ng luy n c p I: 3% kh i
2. Tính toán
Hàm l ng. ượ l
ả ứ ủ ị Cacbamat amon b phân h y theo ph n ng:
NH2COONH4 => 2NH3 + CO2
ượ ủ ị L ng amoni cacbamat b phân h y:
14628,599 (cid:0) 0,9 = 13165,739 (kg/h)
ủ ị NH3 thoát ra khi amoni cacbamat b phân h y:
2 17 78
(cid:0) 13165,739 (cid:0) = 5738,911 (kg/h)
CO2 thoát ra:
44 78
13165,739 x = 7426,827 (kg/h)
ủ ị ạ ỏ Cacbamat không b phân h y còn l i trong pha l ng:
14628,599 – 13165,739 = 1462,86 (kg/h)
ượ NH3 đ ổ c đu i ra:
22773,462 (cid:0) 0,9 = 20496,116 (kg/h)
3 còn l
ượ ạ ỏ L ng NH i trong pha l ng:
22773,462 – 20496,116 = 2277,346 (kg/h)
3 b đu i ra:
ượ ổ ị ổ T ng l ng NH
20496,116 + 5738,911 = 26235,027 (kg/h)
ượ ơ ướ L ng h i n c ra theo pha khí:
3 100 3
(cid:0) (114,789 + 26235,027 + 7426,827) = 1044,638 (kg/h) -
ượ ướ ạ ỏ L ng n c còn l i trong pha l ng:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
38
ồ
ế ế
ố
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi 13021,06 – 1044,638 = 11976,422 (kg/h)
ậ ệ
ư
ợ
ổ
ằ
ả ấ
ả
T ng h p cân b ng v t li u ch ng phân gi
i c p I – B ng 2
ầ Đ u vào Đ u raầ
Tên g iọ LL (kg/h) % kl Tên g iọ LL (kg/h) % kl
Urê 20898,17 29,27 Pha khí chuy n ể
Cacbamat 14628,599 20,49 vào tháp r a ử
NH4OH 25318,728 35,46 NH3 26235,027 75,46
Khí khác 114,789 0,09 CO2 7426,827 21,36
ự ư NH3 t do d 10475,794 14,69 H i n ơ ướ c 1044,638 3
Khí khác 114,789 0,18
T ngổ 34821,271 100
ỏ Pha l ng sang
ư ệ ấ ch ng luy n c p
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
39
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
II 20898,17
Urê 1462,86 57,07
Cacbamat 2277,346 3,99
NH3 dư 11976,422 6,22
H2O 36614,798 32,72
T ngổ 100
ổ ộ ổ ộ T ng c ng 71436,08 100 T ng c ng 71436,08
ậ ệ
ỏ
ệ
ằ
ị
ư III. Tính cân b ng v t li u ch ng luy n d ch nóng l ng Urê
c p IIấ
Ở ư ủ ch ng luy n c p II, amoni cacbamat còn l
ế ể ị ộ ượ ồ ạ ị i b phân h y hoàn toàn, đ ng ế ế ị 3 và CO2 b đu i ra. Dung d ch Urê chuy n đ n ch bi n ệ ấ ng NH
ư ờ th i toàn b l ẩ ả s n ph m, còn pha khí đi vào ng ng t ổ ụ ấ c p II.
ố ệ
ầ
1. Các s li u ban đ u:
5 (N/m2)
ấ Áp su t trong tháp P = 3.10
ướ ư ệ ể ấ ỏ ng n c trong pha khí ra kh i tháp ch ng luy n c p II (% th tích
ượ Hàm l khí khô): 30%
ể ư ầ thi t nh đã trình bày và thành ph n dung
2. Tính toán
ấ ả ậ Đ tính toán ch p nh n các gi ế ượ ấ ệ ấ ỏ ị ế ả ư c l y theo k t qu ch ng luy n c p I. d ch nóng l ng vào đ
ượ ủ ư ệ ẩ ờ ị L ng Urê b phân h y khi ch ng luy n là 5% thành ph m (tính cho 1 gi ):
19531 (cid:0) 0,05 = 976,55 (kg/h)
ượ ượ ạ ừ ả ứ L ng cacbamat đ c t o thành t ủ ph n ng phân h y
NH2CONH2 + H2O NH2COONH4
là:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
40
ố
ế ế
ấ
ồ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t 78
976
55. 60
(cid:0) = 1269,515 (kg/h)
ượ ướ ủ ạ L ng n c tiêu hao cho phân h y Urê trong giai đo n này:
976
18
55. 60
(cid:0) = 292,965 (kg/h)
ượ ị ủ ỏ L ng cacbamat trong pha l ng khi Urê b th y phân là:
1269,515 + 1462,86 = 2732,375 (kg/h)
ả ứ ủ Cacbamat phân h y theo ph n ng:
NH2COONH4 2NH3 + CO2
3 sinh ra:
2 (cid:0)
17
ượ L ng NH
78
(cid:0) 2732,375 = 1191,035 (kg/h)
2 sinh ra:
ượ L ng CO
44 78
(cid:0) 2732,375 = 1541,339 (kg/h)
3 đu i ra kh i tháp:
ượ ổ ỏ ổ T ng l ng NH
2277,346 + 1191,035 = 3468,381 (kg/h)
ể ổ Th tích NH ị 3 và CO2 b đu i là:
(kg/h)
3468
110
)
x
101325
VNH
3
x 381 . (4.22 273 5 x xx 273 17 103
(cid:0) (cid:0) = 2165,496 (m3/h)
1541
)110
x 101325
VCO
5
2
339 . x 44
x (4.22 273 xx 273 3 10
(cid:0) (cid:0) = 371,813 (m3/h)
3)
ể ở ề ệ ẩ Trong đó: 22,4 là th tích 1 kmol đi u ki n tiêu chu n (m
ệ ộ ổ ị to =110oC là nhi ủ t đ trung bình c a khí b đu i ra
ấ ạ ề ệ P= 101325 (N/m2) là áp su t t ẩ i đi u ki n tiêu chu n
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
41
ố
ế ế
ấ
ồ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ệ
ơ ướ ề ể ế Theo đi u ki n đã nêu trên, h i n c chi m 30% th tích khí khô:
2H OV
= (2165,496 + 371,813) (cid:0) 0,3 = 761,083 (m3/h)
5
Ở ề ơ ướ ể ệ ẩ đi u ki n tiêu chu n, th tích h i n c là:
083
3
761 (
. 273
273 )
10 101325
110
(cid:0) (cid:0) (cid:0) = 1606,203 (m3/h) (cid:0) (cid:0)
ố ượ ươ ứ Kh i l ng t ng ng là:
1606
18
. 203 4,22
(cid:0) = 1290,699 (kg/h)
ượ ỏ ị ổ T ng l ng NH ổ 3 và CO2 b đu i ra kh i tháp:
3468,381 + 1541,339 = 5009,72 (kg/h)
ướ ạ N c còn l ị i trong d ch Urê:
11976,422 – (1290,699 + 292,965) = 10392,758 (kg/h)
ượ ư ấ ỏ L ng Urê ra kh i tháp ch ng c p II:
20898,17 – 976,55 = 19921,62 (kg/h)
ượ ỏ ị ổ T ng l ng d ch ra kh i tháp:
10392,758 + 19921,62 = 30314,378 (kg/h)
ồ ộ ị N ng đ d ch Urê ra:
%100
19921 62. 30314 378 .
(cid:0) = 65,71%
ệ ấ
ậ ệ
ư
ợ
ổ
ả
ằ
T ng h p cân b ng v t li u tháp ch ng luy n c p II – B ng 3
ầ Đ u vào Đ u raầ
Tên g iọ LL (kg/h) % kl Tên g iọ LL (kg/h) % kl
Urê 20898,17 57,07 Dung d chị
Cacbamat 1462,86 3,99 Urê 19921,62 65,7
NH3 dư 2277,346 6,22 H2O 10392,758 34,3
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
42
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
H2O 11976,422 32,72 T ngổ 30314,378 100
Khí ra
NH3 3468,381 55,05
CO2 1541,339 24,46
H2O 1290,699 20,49
T ngổ 6300,419 100
ổ ộ ổ ộ T ng c ng 36614,798 100 T ng c ng 36614,797
ố
ơ
ằ
ị
IV. Tính cân b ng v t li u quá trình b c h i dung d ch Urê
ặ
ậ ệ ị
(Quá trình cô đ c dung d ch)
ặ ượ ự ệ ấ Quá trình cô đ c Urê đ c th c hi n qua hai c p:
ơ ượ ứ ấ ố ự ế ị ố ơ C p th nh t: b c h i đ ệ c th c hi n trong thi t b b c h i chân
ấ không
ứ ị ộ ố c b c h i đ n n ng đ cu i trong thi ế ị t b
ấ ố ơ ạ C p th hai: dung d ch đ ặ b c h i cô đ c lo i màng ượ ố ơ ế ồ
Ị Ố
Ế
Ơ THI T B B C H I CHÂN KHÔNG
ố ệ
ầ
1. S li u ban đ u
ượ ị L ng d ch vào: 30314,378 (kg/h)
ộ ồ ị N ng đ dung d ch vào: 65,71%
ộ Đ chân không: 250 mmHg
oC
ệ ộ Nhi ị t đ dung d ch vào: 140
oC
2. Tính toán
ệ ộ Nhi ị t đ dung d ch ra: 95
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
43
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ươ ằ ệ ủ Ph ng trình cân b ng nhi t c a thi ế ị t b :
(m1 .c1 + m2 . c2) .t1 = m1 .c3 .t2 + (m2 – x).c2 .t2 + x . r + Qtt
1 = 19921,62 (kg/h)
ượ ị Trong đó: m1 là l ng Urê trong dung d ch, m
2 = 10392,758 (kg/h)
ượ ướ ị m2 là l ng n c trong dung d ch, m
ượ ướ ị ố ơ x là l ng n c b b c h i (kg/h)
oC và 95oC [III 172]
ệ ầ ượ ở ủ c1; c3 là nhi t dung c a Urê l n l t 140
c1 =2,014 kJ/kg.đ ; cộ 3 = 1,845 kJ/kg.độ
oC
ủ ướ ở ệ ộ ươ ứ ở c các nhi ng ng t đ t 140
ộ ở c2 là nhi 95 là 4,208 kJ/kg.đ ; ệ t dung riêng c a n oC là 4,19 kJ/kg.đ [III – 165] ộ
ẩ ệ ơ ủ ướ ở r là n nhi t hóa h i c a n c 250 mmHg, r = 2293 (kJ/kg)
tt = 1500
ổ ườ Qtt là nhi ệ ượ t l ấ ng t n th t ra môi tr ng xung quanh, Q
(kJ/h)
ừ ươ T ph ng trình trên ta có:
(
)
11
222
22
r
1 (
Qtcmtcmtcmcm tt 231 tc ) 22
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x = (cid:0)
ố ượ Thay s vào ta tính đ c :
x = 2167,861 (kg/h)
ượ ướ ạ ị L ng n c còn l i trong dung d ch Urê:
10392,758 – 2167,861 = 8224,897 (kg/h)
ượ ị ổ T ng l ng dung d ch Urê:
19921,62 + 8224,897 = 28146,517 (kg/h)
ồ ộ ị N ng đ dung d ch Urê:
%100
19921 62. 28146 517 .
(cid:0) = 70,78%
ậ ệ
ợ
ế ị ố
ơ
ằ T ng h p cân b ng v t li u thi
t b b c h i chân không –
ổ B ng 4ả
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
44
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ u vào
Đ u raầ
ầ
Tên g iọ LL (kg/h) % kl Tên g iọ LL (kg/h) % kl
ị D ch Urê vào
Urê 19921,62 65,7 ỏ Pha l ng vào ạ ơ ố b c h i lo i màng
N cướ 10392,758 34,3 19921,62 70,78 Urê
8224,897 29,22 H2O
28146,517 100 T ngổ
2167,861 ơ ướ H i n c vào
ụ TB ng ng tư
ộ ổ ổ ộ T ng c ng 30314,378 100 T ng c ng 30314,378
Ặ
Ạ
Ế
Ị THI T B CÔ Đ C ĐO N I
ố ệ
ầ
1. S li u ban đ u
ấ ộ Áp su t: P = 520 mmHg, đ chân không
ầ ồ ộ ỏ ị N ng đ dung d ch nóng l ng đ u: 70,78%
ộ ồ ố ỏ ị N ng đ dung d ch nóng l ng cu i: 96%
ủ ở ị ố ượ ạ ặ ẩ Urê b phân h y cô đ c đo n I: 0,5% (tính theo kh i l ng thành ph m)
ượ ế ị L ng Urê vào thi t b : 19921,62 (kg/h)
2. Tính toán
ượ ướ L ng n c: 8224,897 (kg/h)
ượ * L ng Urê ra:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
45
ồ
ố
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ố ơ
ệ Đ án t t nghi p Thi ủ ị Urê b phân h y khi b c h i:
19921,62(cid:0) 0,005 = 96,608 (kg/h)
ượ ấ ạ ả ứ ủ L ng các ch t t o thành khi phân h y Urê theo ph n ng:
NH2CONH2 + H2O 2NH3 + CO2
44 60
CO2: 96,608 (cid:0) = 73,046 (kg/h)
2 17 60
(cid:0) NH3: 96,608 (cid:0) = 54,745 (kg/h)
ướ ủ N c tiêu hao trong phân h y Urê:
18 60
(cid:0) 96,608 = 28,982 (kg/h)
ượ ạ ị * L ng Urê còn l i trong dung d ch:
19921,62 – 96,608 = 19825,012 (kg/h)
ướ ạ ặ N c còn l ị i trong dung d ch sau cô đ c:
4 96
19825,012 (cid:0) = 826,042 (kg/h)
ướ ặ ơ N c bay h i trong quá trình cô đ c:
8224,897 – ( 826,042 + 28,982) = 7369,873 (kg/h)
ợ
ổ
ặ
ằ
ả
ạ
ậ ệ T ng h p cân b ng v t li u cô đ c đo n I – B ng 5
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
46
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ầ Đ u vào Đ u raầ
Tên g iọ LL (kg/h) % kl Tên g iọ LL (kg/h) % kl
ị ị D ch Urê D ch Urê ra
Urê 19921,62 70,78 Urê 19825,012 96
N cướ 8224,897 29,22 N cướ 826,042 4
20651,054 100 T ngổ
Khí ra
H i n ơ ướ c 7369,873 98,3
NH3 54,745 0,7
CO2 73,046 1,0
ổ T ng 7497,664 100
ổ ộ ổ ộ T ng c ng 28148,718 100 T ng c ng 28148,718
Ặ
Ạ
Ế
Ị THI T B CÔ Đ C ĐO N II
ố ệ
ầ
1. Các s li u ban đ u
ấ ộ Áp su t: P = 720 mmHg, đ chân không
ộ ầ ồ ỏ ị N ng đ đ u d ch nóng l ng: 96%
ồ ỏ ộ ố ị N ng đ cu i d ch nóng l ng: 99,5%
ượ ị L ng d ch Urê vào: 19825.012 (kg/h)
2. Tính toán
ượ ướ L ng n c vào: 826.042 (kg/h)
ủ ặ ạ ọ ượ ng Urê b phân h y khi cô đ c đo n II, ch n 0,5% l ẩ ng thành ph m L
ố ượ ượ tính theo kh i l ị ng
ố ơ ị ủ Urê b phân h y khi b c h i:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
47
ồ
ố
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t 19531 (cid:0)
0,005 = 97,655 (kg/h)
ủ ả ả ứ ự S phân h y x y ra theo ph n ng:
NH2CONH2 + H2O 2NH3 + CO2
ượ ấ ạ ủ ượ L ng các ch t t o thành khi phân h y l ng Urê trên:
2 17 60
(cid:0) NH3: 97,655 (cid:0) = 55,338 (kg/h)
44 60
CO2: 97,655 (cid:0) = 71,614 (kg/h)
ượ ướ ủ L ng n c tiêu hao cho phân h y Urê:
18 60
(cid:0) = 29,296 (kg/h) 97,655
ượ ỏ ỏ ị ế ị ố ơ L ng Urê trong dung d ch nóng l ng ra kh i thi t b b c h i:
19825,012 – 97,655 = 19727,357 (kg/h)
ượ ướ ạ L ng n c còn l ị i trong d ch Urê:
0,5 99,5
1927,357 (cid:0) = 99,132 (kg/h)
ượ ướ ơ L ng n c bay h i:
826,042 – (99,132+ 29,296) = 697,614 (kg/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
48
ế ế
ấ
ồ
ố
ệ t nghi p Thi
ậ ệ
ổ
ằ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ả
ặ
ạ
Đ án t ợ
T ng h p cân b ng v t li u cho cô đ c đo n II – B ng 6
ầ Đ u vào Đ u raầ
Tên g iọ LL (kg/h) % kl Tên g iọ LL (kg/h) % kl
ị ị D ch Urê D ch ra
Urê Urê 96 19727,357 99,5 19826,012
N cướ N cướ 4 99,132 0,5 826,042
T ngổ 19826,489 100
Khí ra
H i n ơ ướ c 697,614 84,6
NH3 55,338 6,7
CO2 71,614 8,7
T ngổ 824,566 100
ộ ổ ổ ộ T ng c ng 20651,054 100 T ng c ng 20651,054
Ằ
Ậ
Ế
Ệ
TÍNH CÂN B NG V T LI U CHO QUÁ TRÌNH K T TINH
ố ệ
ầ
1. Các s li u ban đ u
ượ ế ỏ ị L ng d ch nóng l ng Urê vào k t tinh: 19826,489 (kg/h) trong
đó
ượ L ng Urê là: 19727,357 (kg/h)
ượ ướ L ng n c là: 99,132 (kg/h)
ộ ị ố ượ ồ N ng đ d ch vào: 99,5% kh i l ng
ố ượ ạ ộ ồ ỏ ạ N ng đ Urê ra kh i tháp t o h t: 98,5% kh i l ng
ậ ệ ấ ằ ầ ả ỏ ị ế Thành ph n d ch nóng, l ng l y theo k t qu tính cân b ng v t li u cho quá
ố ơ trình b c h i.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
49
ồ
ố
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ẩ ượ
ỏ Hàm l ng m Urê ra kh i tháp: 1,5%
2, Tính toán
ấ ổ T n th t Urê: 1%
ấ ạ ạ ổ T n th t Urê trong tháp t o h t:
19531 (cid:0) 0,01 = 195,31 (kg/h)
ượ ạ ạ ẩ ỏ L ng Urê thành ph m ra kh i tháp t o h t:
19727
31,195
57, 985,0
(cid:0) = 19829,489(kg/h)
ượ ướ ạ L ng n c còn l i trong Urê:
19829,489 – 19531 = 298,489 (kg/h)
ượ ướ ụ ạ ấ ạ L ng n c Urê h p ph trong quá trình t o h t:
298,489 – 99,132 = 199,357 (kg/h)
ậ ệ
ợ
ổ
ế
ả
ằ
T ng h p cân b ng v t li u cho quá trình k t tinh – B ng 7
ầ Đ u vào Đ u raầ
Tên g iọ LL (kg/h) % kl Tên g iọ LL (kg/h) % kl
ả nóng ạ ẩ S n ph m h t
ị D ch l ngỏ Urê 19727.357 99,5 19531 98,5 Urê N cướ 99.132 0,5 298.489 1,5 N cướ T ngổ 19829.489 100
ổ ấ T n th t Urê 195.31 199.357 c b ị
ướ ụ ơ H i n ấ h p ph
ộ ổ ộ ổ T ng c ng 20024.846 100 T ng c ng 20024.799
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
50
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Ằ
Ệ
Ế TÍNH CÂN B NG V T LI U CHO THÁP R A VÀ CÁC THI T
Ư
Ệ
Ị
Ậ Ụ Ủ
Ử Ấ
Ư B NG NG T C A CH NG LUY N C P I VÀ II
ầ
ố ệ 1 .Các s li u ban đ u
5
2):
17 10
(cid:0) ấ ế ị ư ụ ấ Áp su t trong thi t b ng ng t c p I (N/m
2) : 3(cid:0) 105
ấ ế ị ư ụ ấ Áp su t trong thi t b ng ng t c p II (N/m
ỏ ế ị ư ụ ủ Amoniac theo các khí khác ra kh i thi t b ng ng t ệ ư c a ch ng luy n
2.Tính toán.
ấ c p I: 65%
ượ ỏ ế ị ư ụ ủ ng amoniac theo các khí khác ra kh i thi t b ng ng t ệ ư c a ch ng luy n
L c p I:ấ
65,0
,114
789 65,01
km 65,0 65,01
(cid:0) (cid:0) = = 213,179 (kg/h) (cid:0) (cid:0)
ượ ế ị ư ụ ư ệ ấ L ng amoniac vào thi t b ng ng t ch ng luy n c p II:
3468,381 + 267,924 = 3736,305 (kg/h)
Trong đó:
3 t
ượ ừ ư ệ ấ 3468,381 là l ng NH ch ng luy n c p I:
3 t
ừ ả ấ ụ ố ậ ẽ ượ ạ ấ ể c ki m
ượ ế ị ở 267,924 là l ầ ph n thi nh h p th (s này t m ch p nh n s đ ng NH ụ ả ấ t b nh h p th ) tra
3 vào tháp r a:ử
ượ L ng NH
26235,027 + 3736,305 = 29971.332 (kg/h)
3 khí t
ượ ừ ế ị ư ụ ấ L ng NH ử tháp r a vào thi t b ng ng t c p I:
29971,332 – 10420,574 = 19550,758 (kg/h)
Trong đó:
3 trong amoni cacbamat:
ượ 10420,574 kg/h là l ng NH
2 vào tháp r a :ử
ượ * L ng CO
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
51
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ừ ư ệ ấ T ch ng luy n c p I sang : 7426,827 (kg/h)
ừ ị ư ụ ấ T d ch ng ng t c p II :
1541,339 + 73,060 = 1614,399 (kg/h)
Trong đó:
ở ư ệ ấ 1541,339 : CO2 ra ch ng luy n c p 2
2 t
ả ấ ượ ừ ụ ố ẽ ượ ở ể c ki m tra ầ ph n
73,060 là l ậ ệ ằ ng CO ả ấ nh h p th (con s này s đ ụ cân b ng v t li u nh h p th )
ổ ộ T ng c ng: 7426,827 + 1614,399 = 9041.226 (kg/h)
ượ ụ ư ụ ấ L ng NH ư 3 ng ng t trong ng ng t c p I:
19550,758 – 213,179 = 19337,579 (kg/h)
ượ ướ ử ỏ L ng n c ra kh i tháp r a:
ố ị Theo dung d ch mu i amoni: 6591,013 (kg/h)
,0(cid:0)
ế ị ư ụ ấ Theo pha khí vào thi t b ng ng t c p I:
005 995,0
19337,579 = 97,174 (kg/h)
3 vào tính theo ph n kh i l
ượ ướ ố ượ ầ (0.5% l à hàm l ng n c theo NH ng)
2O ra là:
ộ ổ ượ T ng c ng l ng H
6591,013 + 97.174 = 6688,187 (kg/h)
2O vào tháp r a:ử
ượ L ng H
ừ ư ệ ấ Theo khí t ch ng luy n c p I: 1044,638 (kg/h)
ừ ư ệ ấ Theo khí t ch ng luy n c p II: 1290,699 (kg/h)
ừ ả ấ ụ Theo khí t nh h p th : x (kg/h)
ổ ượ ổ ượ Ta có: T ng l ng ra = T ng l ng vào
6688,187= x + 1044,638 + 1290,699
x = 4352,85 (kg/h)
ượ ướ ừ ư ụ ấ ử L ng n ng ng t c t c p II vào tháp r a:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
52
ồ
ế ế
ố
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi 4352,85 + 1290.699 = 5643,549 (kg/h)
4)2CO3 t o thành theo ph n ng:
ượ ả ứ ạ ị Trong dung d ch vào tháp có l ng (NH
2NH3 + CO2 + H2O (NH4)2CO3
2:
ượ ừ L ng (NH ạ 4)2CO3 t o thành t 9041,226 kg CO
96 44
(cid:0) 9041,226 = 19726,311 (kg/h)
ượ ướ ầ ả ứ L ng n c c n cho ph n ng:
18 44
(cid:0) 9041,226 = 3698,683 (kg/h)
3 c n cho ph n ng:
ượ ả ứ ầ L ng NH
19726,311 – (9041,226 + 3698,683)
= 6986.402 (kg/h)
ượ ạ ừ ả ứ NH4OH đ c t o thành t ph n ng:
NH3 + H2O NH4OH
4OH:
ượ ướ ạ ể ạ L ng n c còn l i đ t o thành NH
6591,013 – 3698,683 = 2892,33 (kg/h)
4OH đ
ượ ượ ạ L ng NH c t o thành :
35 18
(cid:0) 2892,33 = 5623,975 (kg/h)
4OH :
ượ ế ạ L ng NH ầ 3 c n thi t t o thành NH
5623,975 – 2892,33 = 2731,645 (kg/h)
3 t
ượ ự ạ L ng NH do còn l i:
10420,574 – (2731,645 + 6986,402) = 702,527 (kg/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
53
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ử
ợ
ổ
ằ
ả
ậ ệ T ng h p cân b ng v t li u cho tháp r a B ng 8
Đ u raầ
Tên g iọ LL(Kg/h) Tên g iọ LL(Kg/h) %KL
ầ Đ u vào
Khí ch ng ư ệ ấ luy n c p I Khí vào ng ng ư tụ
NH3 26235,027 NH3 19550,758 99,3
CO2 7426,827 H2O 97,174 0,40
H2Oh 1044,638 Khí khác 114,789 0,3
Khí khác 114,789 19762,721 100 T ngổ
34821,281 T ngổ
ừ ư ổ ng ng
ị D ch t ụ ấ c p II t ị D ch vào t ng h pợ
3736,305 (NH4)2CO3 19726,311 73,05 NH3
1614,399 NH4OH 5623,975 24,93 CO2
5643,549 NH3 t doự 702,527 2,02 H2O
ượ ượ 10994,253 26052,813 100 ng ng
ổ T ng l d chị ổ T ng l d chị
ổ ộ ổ ộ 45815,534 45815,534 T ng c ng T ng c ng
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
54
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ậ ệ
ư
ợ
ổ
ụ ấ
ả
ằ T ng h p cân b ng v t li u ng ng t
c p I B ng 9
ầ Đ u vào Đ u raầ
Tên g iọ LL(Kg/h) Tên g iọ LL(Kg/h)
ừ Khí t ử tháp r a Pha khí
NH3 19550.758 NH3 213.179
H2Oh 97.174 Khí khác 114.789
Khí khác 114.789 Pha l ngỏ
NH3 19337.579
H2O 97.174
ổ ộ ổ ộ 19762.721 19762.721 T ng c ng T ng c ng
ậ ệ
ư
ợ
ổ
ằ
ụ ấ
ả
T ng h p cân b ng v t li u ng ng t
c p II B ng 10
ầ Đ u vào Đ u raầ
Tên g iọ LL(Kg/h) Tên g iọ LL(Kg/h)
ừ ư ệ ị ch ng luy n
ỏ D ch l ng vào tháp r aử Khí t c p IIấ
3468.381 NH3 3736.305 NH3
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
55
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
1541.399 CO2 1614.399 CO2
1290.699 H2O 5643.549 H2Oh
ừ ả ấ ụ Khí t nh h p th
267.924 NH3
73.060 CO2
4352.85 H2Oh
ổ ộ ổ ộ 10994.313 10994.343 T ng c ng T ng c ng
Ả Ấ
Ụ
Ấ
Ậ
Ằ
Ệ
Ụ
CÂN B NG V T LI U THÁP H P TH VÀ NH H P TH
ố ệ
ầ
1.Các s li u ban đ u
2): 1
510
(cid:0) ụ ấ ấ ệ Áp su t làm vi c tháp h p th (N/m
2) : 3
510
(cid:0) ả ấ ụ ệ ấ Áp su t làm vi c trong tháp nh h p th (N/m
ượ L ng vào:
ư ừ ư ụ ấ Khí không ng ng t ng ng t c p I vào: 114,789 (kg/h)
ướ ố ơ ừ ế N c b c h i t chân không đ n: 2167,861 (kg/h)
ướ ừ ế ặ ạ N c t cô đ c đo n I đ n: 7369,873(kg/h)
ướ ừ ạ ặ N c t ế cô đ c đo n II đ n : 697,614 (kg/h)
ổ T ng : 10235,348 (kg/h)
ừ ặ Amoniac t cô đ c I và II : 110,083 (kg/h)
)
2.Tính toán
ừ ặ Cacbon dioxit t cô đ c I và II: 144,66 (kg/h
ượ ổ T ng l ng NH ụ ấ 3 vào h p th :
110,083 + 213,179 = 323.262 (kg/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
56
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Trong đó:
3 theo các khí khác ra kh i thi
ượ ỏ ế ị ư 213,179 (kg/h): là l ng NH t b ng ng t ụ ủ c a
ệ ấ ư ch ng luy n c p I:
2O ng ng vào rãnh th i theo
ấ ả ổ ư ả
005
ượ ệ ề ẩ NH3 và CO2 t n th t theo khí th i và theo H ng urê thành ph m: đi u ki n đã nêu là 0,5 % l
3 : 19531
,0.17.2(cid:0) 60
005
ấ ổ T n th t NH = 55.338 (kg/h)
2 : 19531
,0.44 60
(cid:0) ấ ổ T n th t CO = 71.614 (kg/h)
ấ ở ạ ổ NH3 và CO2 t n th t ố d ng mu i amoni:
NH3 + CO2 + H2O (NH4)2CO3
kg/h 55.338 71.614 29.297 156.249
ừ ả ấ ụ ể ế ị ư ụ ủ ư Do đó amoniac t nh h p th chuy n vào thi t b ng ng t c a ch ng
ệ ấ luy n c p II:
323,262 – 55,338 = 267,924 (kg/h)
ậ ệ ư ậ ố ấ ư ụ ấ ợ Nh v y con s l y tính toán cân v t li u ng ng t c p II là phù h p:
2 t
ượ ừ ế ị ả ấ ụ ế ị ư ụ ấ L ng CO thi t b nh h p th vào thi t b ng ng t c p II:
144.66 – 71.614 = 73.046 (kg/h)
ậ ệ ỏ ư ậ ố ấ ằ ế ị ư ụ ấ Nh v y con s l y cho cân b ng v t li u thi t b ng ng t c p II là
phù h p:ợ
ụ ượ ộ ẩ ấ
h p th đ ừ ồ ị ẩ = 100 %, nhi c theo các khí khác t t đ 40 c phóng không. L y đ m ủ đ th ta có hàm m c a không khí là
ơ ướ ơ ướ H i n (cid:0) ố ươ t ng đ i là x = 0,05 kh h i n ừ ấ o C t ệ ộ c / kg không khí khô:
ượ ơ ướ L ng h i n c :
0,05(cid:0) 114,789 = 5.74 (kg/h)
ượ ướ ư ế ị L ng n c ng ng vào vào thi ụ ả ấ t b nh h p th :
10235,388 5,74 = 10229.648 (kg/h)
ượ ướ ư ả L ng n c ng ng vào rãnh th i:
10235,388 (29,297+4352,85) = 5853.241 ( kg/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
57
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ậ ệ
ụ
ợ
ổ
ấ
ả
ằ
T ng h p cân b ng v t li u tháp h p th B ng 11
ầ
Đ u raầ
Đ u vào
LL(Kg/h)
Tên g iọ
LL(Kg/h)
Tên g iọ
ừ ư
ả ấ
ng ng t
ụ ấ c p
ỏ L ng vào nh h p thụ
Khí t I
213,179
323,262
NH3
NH3
114,789
144,66
Khí khác
CO2
ỏ
10229,648
H2O
ơ ứ L ng(h i th ng ng)ư
110,083
NH3
Khí phóng không
144,66
Khí khác
114,789
CO2
5,74
10235,388 H2O
H2O
ổ
ộ
ổ
ộ
10818,099
T ng c ng
10818,099 T ng c ng
ậ ệ
ả ấ
ụ
ổ
ợ
ả
ằ
T ng h p cân b ng v t li u cho tháp nh h p th B ng 12
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
58
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ầ
Đ u vào
Đ u raầ
Tên g iọ
LL(Kg/h)
Tên g iọ
LL(Kg/h)
ừ ấ
ư
ụ ấ
h p
c p
ỏ L ng t thụ
Khí vào ng ng t II
323,262
267,924
NH3
NH3
144,66
73,046
CO2
CO2
10235,388
4352,85
H2O
H2O
ả
Th i rãnh
5853.241
H2O
156.249
(NH4)CO3
ộ
ổ
ổ
ộ
10703.31
T ng c ng
10703.31
T ng c ng
Ệ ƯỢ
Ằ
B. CÂN B NG NHI T L
NG
ằ
ợ
I. Cân b ng nhi
ệ ượ t l
ổ ng cho tháp t ng h p Urê
ố ệ
ầ
1. Các s li u ban đ u
5 (N/m2)
ấ ổ ợ Áp su t t ng h p: P = 200 .10
oC
ệ ộ Nhi ệ ủ t đ làm vi c c a tháp: 190
oC):
ệ ộ ấ ử Nhi t đ các c u t vào tháp (
ỏ NH3 l ng: 45
CO2 khí: 110
ị Dung d ch amoni: 100
3: 132,4oC
ệ ộ ớ ạ ủ Nhi i h n c a NH t đ t
ệ
2, Nhi
t vào
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
59
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
2
tx
cxm co
CO p
2.1, Theo khí cacbon dioxit
2
Q1 =
Q1 = 14537,382 (cid:0) 2,069 (cid:0) 110 = 3308562,769 (kJ/h)
2 đi vào tháp (kg/h)
ượ Trong đó 14093,207– l ng CO
2
oC, 200 atm ( II204
ộ ệ ở 2,069 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung khí CO 110
)
tx
cxm kk
kk p
ệ 2.2, Nhi t các khí khác mang vào:
Q2 = (kJ/h)
Q2 = 114,789 (cid:0) 1,177 (cid:0) 110 = 14987,999 (kJ/h)
ượ Trong đó 111,281 – l ng các khí khác (kg/h)
2
oC, 200 atm ( II
ộ ệ ở 1,177 (kJ/kg.đ ) – nhi ấ t dung l y theo N 110
204)
3
m
cx
tx
NH
NH p
ệ ủ ư 2.3, Nhi ỏ t c a NH3 l ng đ a vào
3
Q3 = (kJ/h)
Q3 = 30571,656 (cid:0) 4,86 (cid:0) 45 = 6686021,167 (kJ/h)
3 vào tháp
ượ Trong đó 30571,656 (kg/h) – l ng NH
oC, 200 atm (II171)
ộ ệ ở 4,86 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung NH ỏ 3 l ng 45
ệ ả ứ ạ 2.4, Nhi t ph n ng t o thành amoni cacbamat
41795
.
(998
25140
)
159320 78
(cid:0) Q4 = = 71899833,48 (kg/h)
ượ ượ ạ Trong đó 41795,998(kg/h) – l ng amoni cacbamat đ c t o thành
ệ ỏ ả ứ ạ 159320 (kJ/kmol) – nhi t t a ra khi ph n ng t o thành cacbamat
ệ 25140 (kJ/kmol) – nhi ả t nóng ch y cacbamat
4OH
ệ ả ứ 2.5, Nhi ạ t ph n ng t o thành NH
( 12297
.
668
10420
x ()
29540
23680
)
574, 17
(cid:0) (cid:0) Q5 = = 647045,343 (kJ/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
60
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ượ
3 đã tham gia ph n ng t o thành
ả ứ ạ Trong đó 12297,668 (kg/h) – l ng NH
ạ d ng hydroxit
ượ ạ ỏ ị 10420,574 (kg/h) – l ng NH ố 3 ra kh i tháp d ng dung d ch mu i
amoni
3
ệ 29540 (kJ/kmol) – nhi t hòa tan NH
3 l ng và khí
ệ ố ệ ủ ỏ 23680 (kJ/kmol) – hi u s hàm nhi t c a NH
oC
ệ ố ở 2.6, Nhi ị t vào theo dung d ch mu i amoni 100
Theo NH3: 10420,574 (cid:0) 5,18 (cid:0) 100 = 5397857,332 (kJ/h)
CO2 : 9039,848 (cid:0) 2,34 (cid:0) 100 = 2115324,432 (kJ/h)
H2O: 6591,013 (cid:0) 4,157 (cid:0) 100 = 2739884,104 (kJ/h)
Trong đó:
3
oC và 200 atm (II –
ộ ệ ủ ở 5,18 (kJ/kg đ ) Nhi t dung c a NH 100
171)
2
oC và 200 atm (II–
ộ ệ ủ ở 2,34 (kJ/kg đ ) Nhi t dung c a CO 100
205)
2O
oC và 200 atm (II –
ộ ệ ủ ở 4,230 (kJ/kg đ ) Nhi t dung c a H 100
172)
6 = 5397857,332 + 2115324,432 + 2739884,104 =
ậ V y ta có: Q
= 10253065,87 ( kJ/h)
ổ T ng nhi ệ ượ t l ng vào:
Qv = Q1 + Q2 + Q3 + Q4 + Q5 + Q6
3.Nhi
t raệ
= 92809516,63 (kJ/h)
ệ ạ 3.1, Nhi t t o thành Urê
20898
26270
NH2COONH4 (cid:0) NH2CONH2 + H2O – 26,27 (kJ/kmol)
x 17. 60
Q1 = = 9149915,432 (kJ/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
61
ồ
ố
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ệ
3 t
oC. Th aừ
ệ ộ ớ ạ 3.2, Nhi t đ t i h n 132,4
oC lên đ n nhi ở
ậ t đun nóng NH ượ ạ nh n amoni cacbamat đ 45ừ c t o thành ế oC 132,4
Q2 = 18218,768 (cid:0) (650 – 267,75) = 6964124,068 (kJ/h)
3 tham gia ph n ng (kg/h)
ượ ả ứ Trong đó: 18218,768 – L ng NH
oC
ủ ở 650 và 267,75 (kJ/kg) – nhi ệ ượ t l ng riêng c a NH ỏ 3 l ng 132,4
và 45oC ( III 185)
2 t
oC lên 132,4oC
ệ ố 3.3, Nhi t đ t nóng CO 110ừ
Q3 = 14537,382 (cid:0) (1,88 (cid:0) 132,4 – 2,069 (cid:0) 110) = 309966,059 (kJ/h)
2 tham gia ph n ng
ượ ả ứ Trong đó: 14537.382 (kg/h) – L ng CO
2
oC và 200 atm (II205)
ộ ệ ở 1,88 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung CO 132,4
2
oC và 200 atm (II205)
ộ ệ ở 2,069 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung CO 110
oC lên 132,4oC
ệ ố ố ừ 3.4, Nhi t đ t nóng CO ị 2 trong dung d ch mu i amoni t 100
Q4 = 9039.848 (cid:0) (1,88 (cid:0) 132,4 – 2,34 (cid:0) 100) = 134802.213 (kJ/h)
2 ở
ầ ượ ộ ệ ủ t là nhi t dung riêng c a CO
ấ Trong đó 1,88 và 2,34 (kJ/kg.đ ) l n l 132,4oC và 100oC và áp su t 200 atm ( II – 205)
2 kh i dung d ch
9039
.
24700
ệ ể ỏ ị 3.5, Nhi t đ tách CO
x 848 44
Q5 = = 5074641,945 (kJ/h)
2
ệ ủ Trong đó 24700 (kJ/kmol) – nhi t hòa tan c a CO
oC đ nế
ệ ượ ể ừ 3.6, Nhi t đun nóng l ng cacbamat chuy n thành Urê t 132,4
190oC
Q6 = (41795,998 – 14628,599) (cid:0) 1,954 (cid:0) (190 – 132,4)
= 3057701.624 (kJ/h)
ộ ệ ủ Trong đó 1,954 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung riêng c a cacbamat amon
=
+
+
+
+
g
g
g
(
c .
t ).
g c . u u
NH
NH
c . H O H O
g c . kk
kk
Q 7
c . c ar
c ar
3
3
2
2
ệ ị ỏ 3.7, Nhi t d ch nóng l ng ra
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
62
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
3NHg
ố ượ ươ ứ ủ Trong đó gu, gcar, , , gkk – kh i l ng t ng ng c a Urê, cacbamat
2H Og c và khí khác (kg/h)
c
,
NH
ướ amoni, n
c H O 2
3
ệ ươ ứ ủ cu, ccar, t dung riêng t ng ng c a Urê,
ướ , ckk nhi ộ c và khí khác (kJ/kg.đ ) cacbamat, n
oC)
ệ ộ ủ ị ỏ t – nhi t đ c a d ch nóng l ng (
car = 1,954 (kJ/kg.đ ); ộ
3NHc
2H Oc
cu = 2,203 (kJ/kg.đ ); cộ = 9,14 (kJ/kg.đ ); ộ =
kk = 1,136 (kJ/kg.đ )ộ
4,358 (kJ/kg.đ ); cộ
t = 190oC
Q7 = (20898,17 x 2,203 + 14628,599 x 1,954 + 22773,462 x 9,14 +
13021,06 x 4,358 + 114,789 x 1,136). 190 = 64533228,95 (kJ/h)
ệ ổ 3.8, Nhi ấ t t n th t
3
t
t t
F
t ( t
)
10
1
2
l d
- (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) Q8 = (kJ/h)
ệ ố ẫ ệ ớ ệ Trong đó l h s d n nhi t l p cách nhi ộ t (W/m.đ )
tt
ề ớ ệ d chi u dày l p cách nhi t (m)
oC)
1
tt
ệ ộ ặ ế ị nhi t đ m t ngoài thành thi t b (
2
ệ ộ ặ ớ nhi t đ m t ngoài l p cách nhi ệ oC) t (
2)
ề ặ ế ị F – b m t thi t b (m
ờ t th i gian tính cho 1 h (s)
ấ ả ấ Năng su t s n xu t 19531(kg/h)
ấ ả ả ấ ẩ ờ Th i gian s n xu t 1 t n s n ph m:
3600 .19 531
= 184,322 (s)
l
ề ớ Chi u dày l p cách nhi ệ ượ t đ c tính:
t t
t ( t
)
1
2
d
=
q
(cid:0) - (m)
ượ Nhi ệ ả t t i riêng đ c tính:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
63
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ồ b
b
t t
t
t ( t
= )
2
2
2
1
(cid:0) - (cid:0) D q = (W/m2)
+
ệ ộ ườ tk – nhi t đ môi tr ng. Ch n t ọ k = 25oC
9,3 0, 058 tt
b = 2
2
tt
(cid:0)
2
+
Ch n ọ = 50oC, ta có:
9,3 0, 058 50
b = 2
(cid:0) = 12,2 (W/m2.oC)
q = 12,2 (cid:0) (50 – 25) = 305 (W/m2)
oC, ch n nhi ọ
oC
ệ ộ ệ ộ ặ ế ị Khi nhi t đ trong tháp 190 t đ m t ngoài thi t b là 185
d
=
0,15 (185 50) 305
(cid:0) - = 0,066 (m)
ư ủ ớ ệ Dùng bông nh th y tinh làm l p cách nhi t.
p
2
p (cid:0)
+ (cid:0)
+ (cid:0)
ủ ệ ặ Di n tích m t ngoài c a tháp:
+ (cid:0) (1, 4 2 0, 066) 29 2
(1, 4 2 0, 066)
4
(cid:0) (cid:0) Fmn =
= 143,26 (m2)
8 ta có:
ứ Thay vào công th c tính Q
Q8 = 12,2 (cid:0) (50 – 25) (cid:0) 143,26 (cid:0) 184,322 (cid:0) 103 = 8053,82 (kJ/h)
ợ
ổ
ằ
ổ
ợ
ả
T ng h p cân b ng nhi
ệ ượ t l
ng cho tháp t ng h p – B ng 8
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
64
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ầ ầ Đ u vào (kJ/h) Đ u ra (kJ/h)
ệ ạ Theo khí CO2 3308562.769 Nhi t t o Urê 9149915.432
Theo khí khác 14987.999 t đun nóng 6964124.068
ệ Nhi NH3 Theo NH3 l ngỏ 6686021.167
2
4OH
t đun nóng ệ ạ Nhi t t o thành 71899833.48 309966.059 ệ Nhi CO2 amoni cacbamat t tách CO ệ ạ Nhi t t o NH 647045.343 5074641.945 ệ Nhi ỏ kh i dd amoni
ệ ố Nhi t theo mu i 10253065.87
t đun nóng trong dd Amoni 134802.213 ệ Nhi CO2 amoni
t đun nóng 3057701.624 ệ Nhi cacbamat
ị t ra theo d ch 64533228.95 ệ Nhi l ngỏ
8053.82 ệ ổ Nhi ấ t t n th t
ổ ộ ộ ổ T ng c ng 92809516.63 T ng c ng 92809516.63
ằ
ả ấ
II. Cân b ng nhi
ệ ượ t l
ư ng tháp ch ng phân gi
i c p I
ố ệ
ầ
1. Các s li u ban đ u
(cid:0) ệ ấ Áp su t làm vi c: P = 17 105 (N/m2)
ượ ị L ng d ch vào: 71436.08 (kg/h)
oC
ệ ộ ị ướ ế ư Nhi t đ dung d ch tr c khi ti t l u: 190
oC
ệ ộ ị ế ư Nhi t đ dung d ch sau ti t l u: 120
3 d tách ra: 26235.027 (kg/h)
ượ ư L ng NH
oC
ệ ộ ị ệ Nhi t đ d ch sau gia nhi t: 160
ượ L ng pha khí: 34821.281 (kg/h)
ị ủ Cacbamat b phân h y: 13165.739 (kg/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
65
ồ
ố
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ệ
t vào
2. Nhi
ệ ỏ ệ ợ 2.1, Nhi ị t vào theo d ch l ng = nhi ổ t ra tháp t ng h p
Q1 = 64533228.95 (kJ/h)
ệ 2.2, Nhi ơ ố t vào theo h i đ t: x (kJ/h)
ơ ố ấ Dùng h i đ t bão hòa có áp su t P = 13 at; nhi ệ ộ o = 190,7oC t đ t
3. Nhi
t raệ
Ẩ ệ ơ n nhi t hóa h i: r = 1984 (kJ/kg) ( II313)
ệ ỏ 3.1. Nhi t ra theo pha l ng
Q1 = (20898,17 (cid:0) 2,09 + 1462,86 (cid:0) 1,954 + 2277.346 (cid:0) 2,541 + 11976.422 (cid:0) 4,145) (cid:0) 160
= 16314337,46 (kJ/h)
ệ ủ 3.2. Nhi t tiêu hao khi phân h y 13165,739 (kg/h) cacbamat:
x
13165 ,
769
(
25140
)
159320 78
(cid:0) Q2 = = 22648446.91 (kJ/h)
3 l ng, CO
2 khí
ệ ạ ừ ỏ Trong đó 159320 (kJ/kmol) – nhi t t o thành cacbamat t NH
ệ 25140 (kJ/kmol) – nhi ả t nóng ch y cacbamat
3 kh i NHỏ
4OH
ệ ể 3.3. Nhi t đ tách NH
x
x
12297
,
668
29540
2277
346,
30280
78
(cid:0) Q3 = = 3773270,203 (kJ/h)
3 trong NH4OH
ượ Trong đó 12297,668 (kg/h) – l ng NH
3 trong NH4OH tách ra
ượ 2277,346 (kg/h) – l ng NH
3 khí vào 1 kmol H2O
ệ 29540 (kJ/kmol) – nhi t hòa tan 1 kmol NH
3 khí vào 5 kmol H2O
ệ 30280 (kJ/kmol) – nhi t hòa tan 1 kmol NH
oC
ệ ệ ở ư 3.4, Nhi t ra theo pha khí ch ng luy n 120
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
66
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
Q4 = 26235,027 (cid:0)
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê 1515,1 + 1044,638 (cid:0) 2714 + 7426,827 (cid:0)
397,1 +
114,789 (cid:0) 1,059 (cid:0) 120 = 45547617,33 (kJ/h)
3 khí
Trong đó 1515,1 (kJ/kg) – hàm nhi t NHệ
oC (II – 312)
ệ ơ ướ ở 2714 (kJ/kg) – hàm nhi t h i n c 120
2
oC
ệ ủ ở 397,1 (kJ/kg) – hàm nhi t c a khí CO 120
2
oC (II – 203)
ộ ệ ủ ở 1,059 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung riêng c a khí N 120
tt
ệ ổ ấ ườ 3.5. Nhi t t n th t ra môi tr ng: Q
ệ ổ ấ ằ ổ ệ Coi nhi t t n th t b ng 0,5% t ng nhi t vào
ra = Q1 +Q2 + Q3 +Q4 + Qtt
ổ T ng nhi ệ ượ t l ng ra: Q
ổ ổ T ng nhi ệ ượ t l ng vào = T ng nhi ệ ượ t l ng ra
Qvào = Qra
(cid:0) 64533228,95 + x = [45547617,33 + 3773270,203 + 22648446,91 +
16314337,46 + (64533228,95 + x). 0,005]
x = 241333777,98 (kJ/h)
(cid:0) Qvào =64533228,95 + 241333777,98 = 88667006,93 (kJ/h)
(cid:0) Qtt = 443335,035 (kJ/h)
241333777
98.
ượ ơ ướ ệ ấ ố L ng h i n ư c tiêu t n cho ch ng luy n c p I:
1984
DI = = 121640,009 (kg/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
67
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ổ
ợ
ằ
ư
ả ấ
ả
T ng h p cân b ng nhi
ệ ượ t l
ng ch ng phân gi
i c p I – B ng 9
ầ Đ u vào Đ u raầ
ệ ị ệ ị Nhi t theo d ch 64533228,95 Nhi t theo d ch ra 16314337.46
ệ ủ vào Nhi t phân h y 22648446.91
ệ Nhi ơ ấ t do h i c p 241333777,98 cacbamat
3
ệ Nhi t tách NH 3773270.203
ệ Nhi t theo pha khí 45547617.33
ra
ệ ổ Nhi ấ t t n th t 443335.035
T ngổ 305867006.93 T ngổ 305867006.93
ằ
ư
ả ấ
III. Cân b ng nhi
ệ ượ t l
ng ch ng phân gi
i c p II
ố ệ
ầ
1. Các s li u ban đ u
(cid:0) ệ ấ Áp su t làm vi c: 3 105 (N/m2)
oC
ệ ộ ị Nhi t đ d ch vào: 160
oC
ệ ộ ị Nhi t đ d ch ra: 140
ủ ị Urê b phân h y: 976,55 (kg/h)
ượ ị L ng d ch vào: 36614,798 (kg/h)
ượ ị L ng d ch ra: 30314,378 (kg/h)
ượ L ng khí ra: 6300,419 (kg/h)
ệ
2. Nhi
t vào
ệ ị ệ ở ư ả ấ 2.1. Nhi t theo d ch vào = nhi ị t theo d ch ra ch ng phân gi i c p I
Q1 = 16314337,46 (kJ/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
68
ố
ồ
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ệ ỏ
ệ t nghi p Thi ủ t t a ra khí phân h y Urê
55.
2.2. Nhi
976 60
Q2 = x26270 = 427566,142 (kJ/h)
oC
ở Trong đó 26270 (kJ/mol) – nhi ệ ượ t l ủ ng c a Urê 160
ệ ơ ướ 2.3. Nhi t theo h i n c vào: x (kJ/h)
ổ T ng nhi ệ ượ t l ng vào:
3. Nhi
t raệ
Qv = 16741903,6 + x (kJ/h)
ệ ủ ể 3.1. Nhi t tiêu hao đ phân h y cacbamat
x
1462
86,
25140
159320 78
(cid:0) (cid:0) (cid:0) Q1 = = 196286554,8 (kJ/h)
ượ ạ ư ỏ Trong đó: 1462.86 L ng cacbarmat còn l ệ i trong pha l ng ch ng luy n
c p 2ấ
3 dư
x
2277
34280
ệ 3.2, Nhi ể t tiêu hao đ tách NH
346, 17
Q2 = = 4592201,228 (kJ/h)
3 dư
ượ Trong đó 2277,346 (kg/h) – l ng NH
3 trong 5 kmol H2O
ệ 34280 (kJ/kmol) – nhi t hòa tan 1 kmol khí NH
oC
ệ ệ ở ư ệ ộ 3.3. Nhi t ra theo khí ch ng luy n nhi t đ 110
Q3 = 3468,381 (cid:0) 1527,5 + 1541,339 (cid:0) 388,3 + 1290,529 (cid:0) 2700
= 9380882,211 (kJ/h)
3, CO2, H2O trong
ượ Trong đó 3468,381; 1541,339; 1290,529 (kg/h) – l ng NH
pha khí
ươ ứ 1527,5; 388,3; 2700 (kJ/kmol) – nhi ệ ượ t l ng riêng t ủ ng ng c a
NH3; CO2; H2O (II – 313)
oC
ệ ị ở ệ ộ 3.4. Nhi t ra theo d ch nhi t đ 140
Q4 = (19921,62 (cid:0) 2,014 + 10392.758 (cid:0) 4,27) (cid:0) 140
= 11829890,71 (kJ/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
69
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ị
ượ
ệ t nghi p Thi Trong đó 19921.62 (kg/h) – l
ng Urê trong d ch ra
ượ ướ ị 10392,758 (kg/h) – l ng n c trong d ch ra
oC
ộ ệ ở ệ ộ 2,014 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung Urê nhi t đ 140
2O
oC (II – 172)
ộ ệ ở 4,27 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung H 140
ệ ổ ấ ườ 3.5. Nhi t t n th t ra môi tr ng xunh quanh
tt = 0,5% Qv
L y Qấ
ổ T ng nhi ệ ượ t l ng ra:
Qr = Q1 + Q2 + Q3 + Q4 +Qtt
= 11829890,71 + 9380882,211 + 4592201,228 + 196286554,8 +
(16741903,6 + x) (cid:0) 0,005 (kJ/h)
ổ ổ T ng nhi ệ ượ t l ng vào = T ng nhi ệ ượ t l ng ra
16741903,6 + x = 222173238,5 + 0,005. x
(cid:0) x = 206463653,2 (kJ/h)
(cid:0) Qv = 223205556,8 (kJ/h)
(cid:0) Qtt = 0,005 (cid:0) 223205556,8 = 1116027,784 (kJ/h)
2,
ượ ơ ướ ầ ế ệ ư ả ấ L ng h i n c c n thi t cho giai nhi ệ t ch ng luy n phân gi i c p II
206463653 1984
DII = = 104064.341 (kJ/h)
ổ
ợ
ằ
ư
ả ấ
ả
T ng h p cân b ng nhi
ệ ượ t l
ng ch ng phân gi
i c p II – B ng 10
ầ ầ Đ u vào (kJ/h) Đ u ra (kJ/h)
ệ ị ệ ủ Nhi t theo d ch 16314337,46 Nhi t phân h y 196286554,8
Cacbamat vào
3 dư
ệ ủ ệ Nhi t phân h y 427566,142 Nhi t tách NH 4592201,228
ệ Nhi t theo khí ra 9380882,211 Urê
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
70
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ ơ ệ ị Nhi t theo h i 206463653,2 Nhi t theo d ch ra 11829890,71
ệ ổ n cướ Nhi ấ t t n th t 1116027,784
T ngổ 223205556,8 T ngổ 223205556,8
ằ
ế ị ố ơ
IV. Cân b ng nhi
ệ ượ t l
ng thi
t b b c h i nhanh.
ố ệ
ầ
1.Các s li u ban đ u.
ệ ấ Áp su t làm vi c : p = 250 (mmHg)
oC
ệ ộ ị Nhi t đ d ch vào : 140
oC
ệ ộ ị Nhi t đ d ch ra : 95
ợ ị Lu ng d ch vào : 30314,378 (kg/h)
ượ ị L ng d ch ra : 28146,517(kg/h)
2 .Tính toán.
ượ L ng khí ra : 2167,861 (kg/h)
ệ 2.1. Nhi t vào.
ệ 2.1. Nhi ị t theo d ch vào.
Q1 = (19921,62 . 2,014 + 10392,758 . 4,27)x140
= 11632618,71 (kJ/h)
ệ ơ ướ 1.2) Nhi t theo h i n c vào .
Q2 = x (kJ/h)
ệ 2. Nhi t ra.
oC
ệ ị ở 2.1. Nhi t ra theo d ch 95
Q1 = (19921,62 . 1,845 + 8224,897 . 4,216) x 95
= 6785947,692 (kJ/h)
ệ ơ ướ 2.2. Nhi t ra theo h i n c.
Q2 = 2167,861. 2762 = 5987612,082 (kJ/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
71
ố
ế ế
ấ
ồ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ệ ổ
ấ 2.3) Nhi t t n th t.
Qtt = 0,5 %.Qv
ổ ệ T ng nhi t ra .
Qr = 6785947,692 + 5987612,082 + 0,005.(x + 11632618,71)
= 12831422,87 + 0.005.x
ổ ệ ổ ệ T ng nhi t vào = T ng nhi t ra
11632618,71 + x = 12831422,87 + 0,005.x
(cid:0) x = 1205169,807 (kJ/h)
ượ ướ ầ ấ L ng n c c n cung c p :
513,518
1205169 2324
807, 2,
(cid:0) m = (kg/h)
ổ
ợ
ằ
ệ
ợ
ế ị ố ơ
T ng h p cân b ng nhi
t lu ng thi
t b b c h i chân không
ầ
Đ u vào
Đ u raầ
Tên g iọ
kJ/h
Tên g iọ
kJ/h
ệ
ị
t theo d ch
t ra theo
ệ Nhi d chị
Nhi vào
11632618,71 6785947,692
ệ
ơ ố t theo h i đ t
ệ Nhi t ra theo ơ ướ c h i n
Nhi vào
ệ ổ
Nhi
ấ t t n th t
64188,442
ổ
ộ
ộ
ổ
T ng c ng
12837448,22
T ng c ng
12837448,22
1205169,807 5987612,082
ằ
ế ị
ạ
V. Cân b ng nhi
ệ ượ t l
ng thi
ặ t b cô đ c đo n I
ố ệ
ầ
1. Các s li u ban đ u
ủ ộ ế ị Đ chân không c a thi t b : P = 520 mmHg
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
72
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi ầ ị
ồ ộ N ng đ dung d ch đ u: 70,78%
oC
ệ ộ ị Nhi t đ dung d ch vào: 95
ồ ộ ố ị N ng đ dung d ch cu i: 96%
oC
ệ ộ ị Nhi t đ dung d ch ra: 130
ượ ướ ơ L ng n c bay h i: 7369,833 (kg/h)
ượ ị L ủ ng Urê b phân h y: 99,608 (kg/h)
3 bay h i: 54,745 (kg/h)
ượ ơ L ng NH
2 bay h i: 73,046 (kg/h)
ượ ơ L ng CO
ệ
2. Nhi
t vào
ệ 2.1. Nhi ị t theo d ch vào:
Q1 = 19921,62 (cid:0) 95 + 8224,897 (cid:0) 4,216 (cid:0) 95 1,845 (cid:0)
= 6785997,692 (kJ/h)
ượ Trong đó 19922,62 (kg/h) – l ng Urê vào
ượ ướ 8224,897 (kg/h) – l ng n c vào
oC
ộ ệ ở 1,845 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung riêng Urê 95
oC
ộ ệ 4,216 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung riêng n ướ ở c 95
ệ ấ ặ ạ ơ 2.2, Nhi t c p theo h i nóng cho cô đ c đo n I
Q2 = x (kJ/h)
ệ ừ ư ả ấ 2.3, Nhi ậ ụ t do t n d ng khí t ch ng phân gi i c p I
oC, nhi
oC, nhi
ớ ệ ộ ệ ộ ệ ấ V i nhi t đ khí vào là 120 t đ khí ra là 105 t c p cho dung
d chị
Q3 = 26235,027(cid:0) (1,674(cid:0) 120 – 1,608(cid:0) 105) = 840570,265 (kJ/h)
ầ ượ ộ ộ ệ Trong đó 1,674 (kJ/kg.đ ) và 1,608 (kJ/kg.đ ) – l n l t là nhi t dung riêng
3
oC và 105oC [III – 156]
ở c a NHủ 120
ệ
3. Nhi
t ra
ệ ị 3.1. Nhi t theo d ch ra
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
73
ồ
ố
ệ Đ án t t nghi p Thi Q1 = (19825,012 (cid:0)
ế ế 1,989 + 826.042 (cid:0)
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê 4,266) (cid:0)
ấ 130
= 5584259,725 (kJ/h)
.99
608
138050
ệ ầ ế ể ủ 3.2. Nhi t c n thi t đ phân h y
x 60
Q2 = = 221317,158 (kJ/h)
ệ 3.3. Nhi t ra theo pha khí:
Q3 = 7369,833 (cid:0) 2726 + 54,745 (cid:0) 2,3 (cid:0) 130 + 73,046 (cid:0) 0,954 (cid:0) 130
= 20115592,68 (kJ/h)
Trong đó 7369,833 (kg/h); 54,745 (kg/h) và 73,046 (kg/h) – l n l ầ ượ ươ t t ng
3 và CO2 trong pha khí ra
ứ ượ ơ ướ ng là l ng h i n c, NH
2726 (kJ/kg) – nhi ệ ượ t l ng riêng c a h i n ủ ơ ướ c
3
oC
ộ ệ ủ ở 2,3 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung riêng c a NH 130
2
oC
ộ ệ ủ ở 0,954 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung riêng c a CO 130
ệ ổ ấ ườ 3.4. Nhi t t n th t ra môi tr ng:
Qtt = 0,5%Qv
ượ ệ ổ T ng l ng nhi t ra:
= 25967166,65 + 0.005x
Qr = Q1 + Q2 +Q3 +Qtt
Qv = 7626567,957 +x (kJ/h)
ổ ệ ổ ệ T ng nhi t vào = T ng nhi t ra
(cid:0) x = 18432762,51 ( kJ/h)
(cid:0) Qtt = 0,005(cid:0) 26059330.47 = 130296,652 (kJ/h)
51,
ượ ơ ướ ầ ặ ạ L ng h i n c c n cho cô đ c đo n I:
18432762 1984
DIII = = 9290,707 (kg/h)
ẩ ệ Trong đó 1984 (kJ/kg) – n nhi t hóa h i c a n ơ ủ ướ c
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
74
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ợ
ổ
ằ
ạ
ả
ặ
T ng h p cân b ng nhi
ệ ượ t l
ng cho cô đ c đo n I – B ng 11
ầ Đ u raầ Đ u vào
ệ ị ệ ủ Nhi t theo d ch 6785997.692 Nhi t phân h y 229181.407
Urê vào
ệ ệ ị Nhi t theo khí 840570.265 Nhi t theo d ch ra 5584259.725
ư ấ ệ ch ng c p I Nhi t theo khí ra 20115592.68
ệ ệ ổ Nhi t do h i n ơ ướ c 18432762.51 Nhi ấ t t n th t 130296.652
cung c pấ
T ngổ 26059330.47 T ngổ 26059330.47
ằ
ế ị
ạ
VI. Cân b ng nhi
ệ ượ t l
ng thi
ặ t b cô đ c đo n II
ầ
ố ệ 1. Các s li u ban đ u
ộ Đ chân không: P = 720 mmHg
ộ ị ồ N ng đ d ch vào: 96%
oC
ệ ộ ị Nhi t đ d ch vào: 130
oC
ệ ộ ị Nhi t đ d ch ra: 140
ộ ị ồ N ng đ d ch ra: 99,5%
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
75
ố
ồ
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi ị
Đ án t ủ ng Urê b phân h y: 99,608 (kg/h)
ượ L
ượ ị L ng d ch ra: 20024.846 (kg/h)
ượ ứ ơ L ng h i th ra: 630.633 (kg/h) trong đó
NH3 : 54.745 (kg/h)
CO2 : 73.046 (kg/h)
ơ ướ H i n c: 502.842 (kg/h)
ệ
2. Nhi
t vào
ệ ị 2.1. Nhi t vào theo d ch Urê:
ằ ị ở ạ ặ B ng nhi ệ ượ t l ng theo d ch ra cô đ c đo n I :
(cid:0) Q1 = 5584259,725 (kJ/h)
ệ ơ ướ 2.2. Nhi t do h i n ấ c bão hòa cung c p
3. Nhi
t raệ
Q2 = x (kJ/h)
ệ 3.1. Nhi ị t theo d ch ra:
Q1 = (19727,357 (cid:0) 4,287) (cid:0) 140 2,104 + 99,132 (cid:0)
= 5870387,322 (kJ/h)
oC
ộ ệ ủ ở Trong đó 2,104 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung riêng c a Urê 140
oC
ộ ệ ủ ướ ở 4,287 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung riêng c a n c 140
,99
608
138050
ệ 3.2. Nhi ủ t phân h y Urê:
x 60
Q2 = = 229181,406 (kJ/h)
ệ 3.3. Nhi t ra theo pha khí:
Q3 = 502.842 (cid:0) 2740 + 54.745 (cid:0) 2,3 (cid:0) 140 + 73.046 (cid:0) 0,954 (cid:0) 140
= 1396389.958 (kJ/h)
oC
ủ ướ ở Trong đó 2740 (kJ/kg) – nhi ệ ượ t l ng riêng c a n c 140
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
76
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ủ ệ ở
ệ t nghi p Thi ộ 2,3 (kJ/kg.đ ) – nhi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê t dung riêng c a NH
oC
3
140
2
oC
ộ ệ ủ ở 0,954 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung riêng c a CO 140
ệ ổ ấ 3.4. Nhi t t n th t:
Qtt = 0,5% (cid:0) Qv
ổ T ng nhi ệ ượ t l ng ra:
Qr = Q1 + Q2 + Q3 + Qtt
= 5870387,322 + 229181,406 + 1396389,958 + 0,005 (cid:0) Qv
= 7495958,686 + 0,005 (cid:0) Qv
ổ ổ T ng nhi ệ ượ t l ng vào = T ng nhi ệ ượ t l ng ra
Qr = 7479752,834 + 0,005 (cid:0) Qv
(cid:0) Qv = 5584259.725 + x (kJ/h)
(cid:0) x = 1949367.095 (kJ/h)
(cid:0) Qtt = 0,005 (cid:0) Qv = 37668.134 (kJ/h)
095
ượ ơ ướ ầ ế ể ấ ệ L ng h i n c c n thi t đ cung c p nhi t:
1949367 . 2057
D4 = = 947.675 (kg/h)
oC
ẩ ệ ơ ủ ướ ở Trong đó 2057 (kJ/kg) – n nhi t hóa h i c a n c 140
ổ
ợ
ằ
ệ
ặ
ạ
ả
T ng h p cân b ng nhi
t cô đ c đo n II – B ng 12
ầ Đ u vào Đ u raầ
ệ ị ệ Nhi t theo d ch 5584259.725 Nhi t theo khí ra 1396389.958
ệ ủ Nhi t phân h y 229181.406
Vào 1949367.095 Urê
ệ Nhi ơ ố t theo h i đ t ệ ị Nhi t theo d ch ra 5870387.322
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
77
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ ổ Nhi ấ t t n th t 37668.134
T ngổ 7533626.82 T ngổ 7533626.82
ằ
ế ị ấ
VII. Cân b ng nhi
ệ ượ t l
ng thi
ụ t b h p th .
ố ệ ầ 1.Các s li u ban đ u.
5 (N/m2)
ệ ấ Áp su t làm vi c : 10
oC
ệ ộ ừ ế ị ư ụ ấ Nhi t đ khí t thi t b ng ng t c p I sang : 40
oC
ệ ộ ơ Nhi ứ t đ h i th vào : 40
oC
ệ ộ ả ấ ụ ố ị Nhi t đ dung d ch mu i vào nh h p th : 40
o C
ạ Nhi ệ ộ ướ t đ n c làm l nh vào : 25
oC
ạ Nhi ệ ộ ướ t đ n c làm l nh ra :37
2.Tính toán.
3 khí t
ư ả ụ ừ ư ụ ấ ị ấ 2.1)Nhi t to ra khi ng ng t NH ng ng t ụ c p I sang và b h p th
213
.
34280
ệ thành NH4OH
x 179 17
Q1 = = 429869,184 (kJ/h)
3 trong n
ệ ủ 34280 (kJ/kg) Nhi t hoà tan tích phân c a NH cướ
3 theo khí t
ượ ừ ế ị ư ụ ấ 213,179 (kg/h) L ng NH thi t b ng ng t c p I sang
3 trên
429869
ượ ướ ầ ế ể ư ụ ợ L ng n c c n thi ạ t đ làm l nh ng ng t lu ng NH
. 184 x 18.4)25
37(
m = = 8569,96 (kJ/h) (cid:0)
96.
OHV
ể ướ ạ Th tích n c làm l nh:
2 =
8569 996
= 8,604 (m3)
ổ ợ ằ ệ ế ị ấ ụ T ng h p cân b ng nhi t thi t b h p th
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
78
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ầ Đ u vào Đ u raầ
Tên g iọ kJ/h Tên g iọ kJ/h
ụ ướ 429869.184 c làm 429869.184
3 4OH
ư ệ t ng ng t Nhi NH ị ạ và b t o thành NH Theo n l nhạ
ổ ộ ổ ộ T ng c ng 429869.184 T ng c ng 429869.184
ằ
ế ị
VIII. Cân b ng nhi
ệ ượ t l
ng thi
ụ ả ấ t b nh h p th .
ố ệ ầ 1.Các s li u ban đ u.
5 (N/m2)
ả ấ ụ ấ ị Áp su t trong thiêt b nh h p th : 3.10
oC
ệ ộ ị ổ ệ Nhi t đ d ch vào trao đ i nhi t : 40
oC
ệ ộ ị ả ấ ụ Nhi t đ d ch vào nh h p th : 105
oC
ệ ộ ị ả ỏ ổ ệ ả Nhi t đ d ch ra kh i tháp nh ( sau trao đ i nhi t) th i rãnh : 110
ấ ơ Áp su t h i bão hoà : 8 at
oC
ệ ộ ơ Nhi t đ h i bão hoà : 169,6
ệ ơ Nhi t hoá h i : 2057 (kJ/h) [ I 313]
ệ 2. Nhi t vào.
oC.
ệ ở 2.1. Nhi ị t theo d ch vào 40
Q1 = (323,262 x 4,86 + 144,66 x 0,963 + 10235,388 x 4,17) . 140
Q1 = 1775677,154 (kJ/h)
3
ệ ủ ở ể ỏ 4,86 (kJ/kg oC) Nhi t dung c a NH th l ng
2
oC
ệ ủ ở 0,963 (kJ/kg oC) Nhi t dung c a CO 40
oC
ệ ủ ướ ở 4,17 (kJ/kg oC) Nhi t dung c a n c 40
ệ ơ ướ 2.2. Nhi t theo h i n c vào.
Q2 = x (kJ/h)
3. Nhi t raệ .
ệ 3.1. Nhi t ra theo pha khí .
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
79
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Q1 = 267,924 x 1495 + 73,046 x 375 +4352,85 x 2678
Q1 = 12084870,93 (kJ/h)
3 khí
0C (kJ/kg)
ở Trong đó: 1495 Hàm nhi t NHệ 95
2
0C (kJ/kg)
ệ ủ ở 375 – Hàm nhi t c a CO 95
2O
0C (kJ/kg)
ệ ủ ở 2678 Hàm nhi t c a H 95
oC
ệ ả ở 3.2. Nhi ị t ra theo d ch th i 110
Q2 = 55,338 x 1527,5 + 73,046 x 388,3 + (5853.241 + 29.297).465,6
Q2 = 2851802,25 (kJ/h)
Trong đó:
3
0C (kJ/kg)
ệ ủ ở 1527,5 Hàm nhi t c a NH 110
2
0C (kJ/kg)
ệ ủ ở 388,3 Hàm nhi t c a CO 110
2O
0C (kJ/kg)
ệ ủ ở 465,6 Hàm nhi t c a H 110
3.
34280
267
ệ 3.3. Nhi t tách NH
x 924, 17
Q3 = = 540260,866 (kJ/h)
Trong đó;
3 t
4OH vào pha khí
ệ ể ừ ị 34280 Nhi t đ tách NH trong dung d ch NH
ệ ổ ấ 3.4 Nhi t t n th t.
Qtt = 1% . Qv
ổ ệ ổ ệ T ng nhi t vào = T ng nhi t ra
1775677.154 + x = 12084870.93 + 2851802.25 + 540260.866 + 0,01(1775677.154 + x)
x = 13857589.56 (kJ/h)
56.
ượ ướ ầ ế L ng n c c n thi t.
13857589 2057
D6 = = 6736.796(kg/h)
ệ ố ả ấ ằ Cân b ng nhi ệ ượ t l ụ ng h th ng nh h p th .
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
80
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ầ Đ u vào Đ u raầ
Tên g iọ kJ/h Tên g iọ kJ/h
ệ ị ệ Nhi t vào theo d ch 1775677.154 Nhi t theo khí 12084870.93
ệ ệ ị Nhi ơ ố t theo h i đ t Nhi t theo d ch 13857589.56 2851802.25
3
ệ Nhi t tách NH 540260.866
ệ ổ Nhi ấ t t n th t 156332.667
ổ ộ ổ ộ T ng c ng 15633266.71 T ng c ng 15633266.7
ằ
ử
IX.Cân b ng nhi
ệ ượ t l
ng cho tháp r a
ố ệ ầ 1.Các s li u ban đ u:
oC
ệ ộ ư ử Nhi ệ t đ khí ch ng luy n vào tháp r a : 110
o C
ệ ộ ử ố ỏ ị Nhi t đ dung d ch mu i amoni ra kh i tháp r a : 100
ệ ộ ừ ị ụ ủ Nhi thi ệ ư c a ch ng luy n
t đ dung d ch mu i amoni loãng t ử ố II đi vào tháp r a : 40 ế ị ư t b ng ng t o C
ệ ộ ử ỏ ế ị ư ụ ủ ệ ấ ư Nhi t b ng ng t c a ch ng luy n c p I :
t đ khí ra kh i tháp r a vào thi 50oC
ệ 2.Nhi t vào
ệ ệ ấ 2.1, Nhi ư t vào theo khí ch ng luy n c p I:
Q1 = 4554617,33 (kj/h)
ệ ị ừ ế ị ư ụ ấ 2.2, Nhi t theo dung d ch amoni loãng t thi t b ng ng t c p II:
3 hoà tan
ệ 2.2.1. Nhi t theo NH
3736,305 x 4,86 x 40 = 726317,692 ( kJ/h)
3
oC B ng I.153 ( ả
ộ ệ ủ ở 4,86 (kJ/kg đ ) Nhi t dung riêng c a NH 40 II
171)
2 hoà tan
ệ 2.2.1. Nhi t theo CO
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
81
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
1614,399(cid:0) 308,5 = 498048,092 (kJ/h)
oC , p=17(cid:0) 105
ụ ệ ộ 308,5 (kJ/kg) Entanpi c a COủ ộ 2 ph thu c vào nhi t đ t = 40
ả (N/m2) B ng XVIII ( III 185)
ệ 2.2.2, Nhi t theo n ướ c
5643,549 (cid:0) 4,18(cid:0) 40 = 943601,393(kJ/h)
oC
ộ ệ ủ ướ ở ệ ộ 4,18 (kJ/kg đ ) Nhi t dung c a n c nhi t đ t = 40
ả B ng I.153 ( II – 171)
Q2 = 726317,692 + 498048,092 + 943601,393= 2167967,177 (kJ/h)
4OH
ệ ả 2.3. Nhi ạ t to ra khi t o thành NH
6684 ,
29540
269 17
(cid:0) Q3 = = 11614400,37 (kJ/h)
Trong đó:
3 hoà tan trong n
ượ 10420,574 – 3736,305= 6684,269 (kJ/h) – Là l ng NH cướ
3 trong n
ệ ủ 29540 (kJ/h) –Là nhi t hoà tan tích phân c a NH c ướ
2
ệ ấ ụ 2.4. Nhi t h p th CO
7426
24700
827, 44
(cid:0) Q4 = = 4169140,611 (kJ/h)
Trong đó:
ượ ụ 7426,827 : Là l ng CO ị ấ 2 b h p th
2
ệ 24700 (kJ/kmol) : Nhi t hoà tan CO
ổ ệ T ng nhi t vào
Qv = 4554617,33 + 2167967,177+ 11614400,37 + 4169140,611
= 22506125.49 (kJ/h)
3, Nhi t raệ
ệ 3.1, Nhi t ra theo pha khí:
Q1 = 19550,758(cid:0) 1293,7 + 97,174(cid:0) 2589,5 + 114,789(cid:0) 1,030(cid:0) 50
= 25550159,33 (kJ/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
82
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Trong đó:
3 B ng XIX (
ả 1293,7 (kJ/h) : Entanpi c a NHủ III – 185)
oC B ng I.250
ủ ơ ướ ở ả 2589,5 (kJ/h) : Nhi ệ ượ t l ng riêng c a h i n c 50
( II – 312)
ệ ủ ơ 1,030 (kJ/h) : Nhi t dung riêng c a Nit ( II – 202)
ệ ố 3.2. Nhi ị t ra theo dung d ch mu i amoni:
Q2 = 10420,574 x 1457 + 9041,226 x 367,7 + 6688,187 x 420,1
= 21316442,48 (kJ/h)
3
1457 (kJ/h) : Entanpi c a NHủ
367,7 (kJ/h) : Entanpi c a COủ ả 2 B ng XVIII [ III – 184 ]
2O
o C B ng XVII [ III 184]
ở ả 420,1 (kJ/h) : Entanpi c a Hủ 100
ổ ệ T ng nhi t ra:
Qr = 25550159,33 + 21316442,48
= 4686701,81 (kJ/h)
ượ ệ ầ ấ ử ỏ L ng nhi t c n l y ra kh i tháp r a:
22506125.49 – 4686701,81 = 17819423,68 (kJ/h)
3
ệ ầ ấ ử ượ ỏ ự ệ ấ ằ t c n l y ra kh i tháp r a đ c th c hi n b ng cách cung c p NH
Nhi ỏ l ng vào tháp
3 c n cung c p vào:
68,
ượ ầ ấ L ng NH
17819423 1054 6,
= 16896,856 (kg/h) m 3NH =
3
510
(cid:0) ệ ố ơ ủ 1054,6 (kJ/kg) Nhi t b c h i c a NH 17ở (N/m2)
ổ ằ ử ợ T ng h p cân b ng nhi ệ ượ t l ng tháp r a
ầ Đ u vào Đ u raầ
KJ/h Tên g iọ KJ/h Tên g iọ
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
83
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
4554617,33 Theo pha khí
Theo khí ch ngư ệ ấ luy n c p I
25550159,33 ố Theo dung d chị mu i amoni
2167967,177 ế ị ố thi
3
Theo dung d chị mu i amoni loãng ấ ừ t t b NT c p II 17819423,68 ể ố ơ
Đ b c h i NH l ngỏ
11614400,37 ệ Nhi ạ t o NH ả ứ t ph n ng 4OH
ấ t h p th ụ 4169140,611
ệ Nhi CO2
ổ ộ ổ ộ T ng c ng 89653254,86 T ng c ng 89653254,86
ằ
ế
ụ ư
ệ ấ
X. Cân b ng nhi
ệ ượ t l
ủ ng c a thi
ư t ng ng t
ch ng luy n c p 1
ố ệ ầ 1,Các s li u ban đ u
510
(cid:0) ệ ấ Áp su t làm vi c: 17 (N/m2)
o C
ệ ộ ế ị ư ụ Nhi t đ khí vào thi t b ng ng t : 50
o C
ệ ộ ỏ ế ị ư ụ Nhi t đ khí ra kh i thi t b ng ng t : 40
o C
ạ Nhi ệ ộ ướ t đ n c làm l nh vào : 28
o C
Nhi ệ ộ ướ t đ n ạ c làm l nh ra: 35
ưọ L ng khí vào (kg/h) : 19762,721 (kg/h)
NH3 : 19550,758(kh/h)
H2O : 97,174 (kg/h)
Khí khác : 114,789 (kg/h)
ượ ể ướ ử L ng NH ấ 3 cung c p đ t i vào tháp r a: 16896,856 (kg/h)
3 y:ấ
ướ ượ N c vào theo l ng NH
16896
,0
005
856, 995,0
(cid:0) = 84,908 (kg/h)
3 vào:
ượ ổ T ng l ng NH
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
84
ồ
ố
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t 19550,758+ 16896,856 = 36447,614 (kg/h)
3 vào thi
ể ế ị ư Th tích NH t b ng ng t ụ :
16898
4,22
3 =
856, 17
(cid:0) VNH = 22266,427 (m3/h)
3/h)
ể Th tích các khí khác là:319,092 (m
ể ế ị ư Th tích các khí khác vào thi t b ng ng t ụ :
(
,315
294
)
4,22
389,120 18
(cid:0) (cid:0) VH 2 O = = 542,183 (kg/h)
5
ơ ướ ủ ấ ế ị ư Áp su t riêng c a cáckhí khác và h i n c vào thi t b ng ng t ụ :
17
510
092,319( 79156
995,
)183,542 ,319 092
10 18,542
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Pkhí khác+H 2 O = = 0,183 (N/m2) (cid:0) (cid:0)
ơ ướ ủ ấ ạ ể Vì áp su t riêng c a các t p khí và h i n c là không đáng k cho nên
ữ ế nh ng tính toán sau này không tính đ n nó.
ệ 2, Nhi t vào:
3
ệ ụ 2.1, Nhi ư t ng ng t NH
Q1 = (139033,069 – 450,374)(cid:0) (1293,6 – 190)
= 152939862,2 (kJ/h)
Trong đó:
oC , 40 oC
ở ỏ 3 l ng 50
ả 1293,6 (kJ/kg); 190 (kJ/kg) Entanpi c a NHủ B ng XIII [IV 173]
ệ ạ 2.2, Nhi t làm l nh các khí:
,1
030
50(
)40
(cid:0) (cid:0) (cid:0) Q2 = 242,509 = 2497,843 (kJ/h)
ệ 2.3, Nhi ạ t làm l nh h i n ơ ướ c
950,1
50(
)40
(cid:0) (cid:0) (cid:0) Q3 = (315,294 + 120,389)
= 8495,818 (kJ/h)
ộ ệ 1.950 (kJ/kg đ ) Nhi t dung riêng c a h i n ủ ơ ướ c
ệ ượ ấ ừ 2.4, Nhi c l y đi t t đ NH ư ị ư 3 ch a b ng ng t ụ :
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
85
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
(cid:0) (cid:0)
ệ t nghi p Thi 1293 )
( 1295
Q4 = 450,374 = 900,748 (kJ/h)
3 l ng:ỏ
ệ ơ ướ ả ụ 2.5, Nhi t to ra do h i n ư c ng ng t và hoà tan trong NH
( 1900
1641 )
(cid:0) (cid:0) Q5 = (315,294 + 120,389) = 112841,897 (kJ/h)
1641
ệ 1900 (kJ/h) Nhi ư t ng ng t ụ ủ ơ ướ c c a h i n
4OH
29540 (cid:0) 18
ệ ạ (kJ/h) Nhi t t o thành NH
ổ ệ ầ ả ấ ằ ướ ạ T ng nhi t c n ph i l y đi b ng n c làm l nh:
Q = 152939862,2 + 2497,843 + 8495,818 + 900,748 + 112841,897
= 153064598,5 (kJ/h)
5,
ướ ế ị ư ụ ủ ệ ấ ư Tiêu hao n c cho thi t b ng ng t c a ch ng luy n c p I:
35(
153064598 1000 )28
19,4
= 5218,704 (m3/h) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ộ ệ 4,19 (kJ/kg đ ) Nhi t dung c a n ủ ướ c
ổ ằ ế ị ư ụ ư ệ ấ ợ T ng h p cân b ng nhi ệ ượ t l ng thi t b ng ng t ch ng luy n c p I
ầ Đ u vào Đ u raầ
Tên g iọ KJ/h Tên g iọ KJ/h
3
ệ ụ ướ Nhi ư t ng ng t NH 152939862,2 c làm 153064598,5
Theo n l nhạ ạ ạ Làm l nh t p khí 2497,843
ạ Làm l nh h i n ơ ướ c 8495,818
3 ch a ư
ạ Làm l nh NH 900,748
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
86
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ụ ng ng tư
112841,897
NT và hoà tan h i ơ cướ n
ổ ộ ổ ộ T ng c ng 153064598,5 T ng c ng 153064598,5
ằ
ệ
ế ị ư
ụ ư
ệ ấ
XI. Cân b ng nhi
t cho thi
t b ng ng t
ch ng luy n c p 2
ố ệ ầ 1. Các s li u ban đ u:
2) : 3
510
(cid:0) ế ị ư ụ ấ Áp su t trong thi t b ng ng t (N/m
oC
ệ ộ ư ệ ế ị ổ ệ Nhi t đ khí ch ng luy n vào thi t b trao đ i nhi t : 110
o C
ệ ộ ừ ế ị ả ấ ụ Nhi t đ khí t thi t b nh h p th sang : 95
oC
ệ ộ ố ỏ ị ế ị ư ụ Nhi t đ dung d ch mu i amoni loãng ra kh i thi t b ng ng t : 40
ướ ạ ế ị ư ụ N c làm l nh thi t b ng ng t có nhi ệ ộ oC) t đ (
ầ Đ u : 28
ố Cu i : 35
ầ ợ ừ ế ị ả ấ ụ ế ị ư ụ Lu ng và thành ph n khí t thi t b nh h p th vào thi t b ng ng t (kg/h)
NH3 : 14032,56
CO2 : 6135,074
H2Oh : 5210,342
ượ ầ ừ ế ị ả ấ ụ ế ị ư ụ L ng và thành ph n khí t thi t b nh h p th vào thi t b ng ng t (kg/h)
NH3 : 686,577
CO2 : 305,674
H2O : 18039,395(cid:0)
ệ 2. Nhi t vào
ệ ấ ư Theo khí ch ng luy n c p II
3 khí khi làm l nh nó t
oC 40 oC
ệ ủ ả ạ ừ 2.1, Nhi t to ra c a NH 110
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
87
ồ
ế ế
ố
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi
ấ Q1 = 14032,56(cid:0) (1527,5 – 1364,6) = 2285904,024 (kJ/h
3
oC và 3
510
(cid:0) ở ả 40 (N/m2) B ng XVIII [ III
1364,6 (kJ/kg) Entanpi c a NHủ 185]
2.
ệ 2.2. Nhi ạ t làm l nh CO
Q2 = 6135,074(cid:0) (388,3 – 323,9) = 395098,765 (kJ/h)
2
oC , áp su t 3ấ
510
(cid:0) ở 388,3 (kJ/h) :Entanpi c a COủ 110 (N/m2)
ả B ng XVIII [III 184]
oC , áp su t 3ấ
510
(cid:0) ở 323,9 (kJ/h) : Entanpi CO2 40 (N/m2)
ệ ư ạ 2.3. Nhi t làm l nh ng ng t ụ ơ ướ h i n c
(
2697
167
)7,
(cid:0) (cid:0) Q3 = 5210,342 = 13178518,02 (kJ/h)
2O
oC , áp su t 3ấ
510
(cid:0) ở 2697 (kJ/kg) :Entanpi c a Hủ 140 (N/m2)
2O
oC , áp su t 3ấ
510
(cid:0) 167,7 (kJ/h) :Entanpi c a Hủ 40ở (N/m2)
ừ ả ấ ụ Theo khí t nh h p th sang
3 khi làm l nh nó t
oC đ n 40 ế
oC
ệ ủ ả ạ ừ 2.4. Nhi t to ra c a NH 95
( 1495
1364
)2,
(cid:0) (cid:0) Q4 = 686,577 = 89804,272 (kJ/h)
2
oC , 40 oC B ng XIX [ III185]
ở ả 1495 ; 1364,2 (kJ/kg) :Entanpi c a COủ 95
2
ệ 2.5. Nhi ạ t làm l nh CO
3,373(
)9,323
(cid:0) (cid:0) Q5 = 305,674 = 15100,295 (kJ/h)
2
oC , 40 oC
ở 373,2 ; 323,9 (kJ/h) :Entanpi c a COủ 95
ệ ư ạ 2.6. Nhi t làm l nh và ng ng t ụ ơ ướ h i n c
(
2691
167
)7,
(cid:0) (cid:0) Q6 = 18039,395 = 45518805,4 (kJ/h)
ệ 2.7. Nhi t hoà tan CO 2
(
6135 ,
074
674
)
24700
,305 44
(cid:0) (cid:0) Q7 = = 3615601,718 (kJ/h)
2 (kJ/mol)
ệ ủ 24700 (kJ/kg) Nhi t hòa tan tích phân c a CO
3
ệ 2.8. Nhi t hoà tan NH
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
88
ế ế
ấ
ố
ồ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t 14032 56,
577,686
17
(cid:0) (cid:0) Q8 = 29540 = 25576665,12 (kJ/h)
3 (kJ/kmol)
ệ ủ 29540 (kJ/kg) Nhi t hoà tích phân c a NH
ổ ệ T ng nhi t vào
Qv = 2285904,024 + 395098,765 + 13178518,02 + 89804,272 + 15100,295 + 45518805,4 + 3615608,71 + 25576665,12 =90675497,61 (kJ/h)
3. Nhi t raệ
ệ ố ị ở ử 3.1, Nhi t ra theo dung d ch mu i amoni loãng ( tính toán tháp r a)
Q1 = 83353291,52 (kJ/h)
ệ ầ ả ấ 3.2, Nhi t c n ph i l y ra
Q2 = Qv – Q1 = 90675497,61 – 83353291,52 = 7322206,09 (kJ/h)
ượ ướ ầ L ng n c c n thi ế t
7322206 )28
09, 1000
19,4
35(
= = 249,649 (kg/h) m OH 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ổ ợ ằ ệ ế ị ư ụ ấ T ng h p cân b ng nhi t thi t b ng ng t c p II
ầ Đ u vào Đ u raầ
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
89
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Tên g iọ KJ/h Tên g iọ KJ/h
ị 83353291,52
ố Theo dung d ch mu i amoni loãng Theo khí ch ng ư luy nệ
ướ c làm 2285904,024 Theo NH3 khí 7322206,09 Theo n l nhạ Theo CO2 395098,765
Theo h i n ơ ướ c 13178518,02
ừ ả nh
ụ Theo khí t h p thấ
89804,272 Theo NH3 khí
CO2 khí 15100,295
H i n ơ ướ c 45518805,4
2
ệ ấ ụ Nhi t h p th CO 3615601,718
ệ ạ t t o thành 25576665,12 Nhi NH4OH
ổ ộ ổ ộ T ng c ng 90675497,61 T ng c ng 90675497,61
ằ
XII. Cân b ng nhi
ệ ượ t l
ạ ạ ế ng quá trình k t tinh t o h t
ố ệ
ầ
1. Các s li u ban đ u:
ượ ị L ng d ch vào tháp: 20024,846 (kg/h) trong đó
ượ L ng Urê: 19727.357 (kg/h)
ượ ướ L ng n c: 297.489 (kg/h)
oC
ệ ộ ị ạ ạ ỏ Nhi t đ d ch nóng l ng vào tháp t o h t: 140
oC
ệ ộ ạ ạ ỏ Nhi t đ Urê ra kh i tháp t o h t: 70
ộ ẩ Đ m không khí: 85%
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
90
ồ
ố
ế ế
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ượ L ng không khí vào tháp: 100000 (m
ấ 3/h)
oC
ệ ộ Nhi t đ không khí vào tháp: 25
ệ
2, Nhi
t vào
ệ ỏ 2.1, Nhi ị t vào theo d ch nóng l ng
ằ ệ ở ạ ặ B ng nhi ị t theo d ch ra cô đ c đo n II
(cid:0) Q1 = 5870387,322 (kJ/h)
ể ừ ạ 2.2, Nhi t t a ra khi k t tinh Urê, nghĩa là chuy n nó t tr ng thái nóng
ả ế ệ ỏ ể ạ ch y thành tr ng thái tinh th :
Q2 = 19727,357 (cid:0) 242,5 = 4783884,073 (kJ/h)
ệ ả ủ Trong đó 242,5 (kJ/kg) – nhi t nóng ch y c a Urê
ệ 2.3, Nhi t vào theo không khí:
ượ L ng không khí khô:
100000 0,885
gkkk = = 112994,350 (kg/h)
ố ớ ể ẩ Trong đó 0,885 (m3/kg KKK) – th tích không khí m đ i v i 1 kg không khí
khô
Q3 = 112994,350 (cid:0) 69,19 = 7818079,077 (kJ/h)
oC
ủ ở Trong đó 69,19 (kJ/kg) – nhi ệ ượ t l ng riêng c a không khí khô 25
ổ ệ T ng nhi t vào:
Qv = Q1 + Q2 + Q3
= 5870387.322 + 4783884.073 + 7818079,077
3, Nhi
t raệ
= 18472350.47 (kJ/h)
ệ ể ỏ 3.1, Nhi t theo Urê tinh th ra kh i tháp:
Q1 = (19727.357(cid:0) 1,347 + 297.489 (cid:0) 4,192) (cid:0) 70
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
91
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi = 1947387.664 (kJ/h)
oC
ộ ệ ủ ở Trong đó 1,347 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung riêng c a Urê 70
oC
ộ ệ ủ ướ ở 4,192 (kJ/kg.đ ) – nhi t dung riêng c a n c 70
ế ư
Quá trình k t tinh trong tháp t o h t, h i n ẩ c trong không khí ng ng t ộ ẩ ơ ướ ệ ạ ự ầ ả
ụ ạ ả ộ m t ph n vào trong s n ph m, do s chênh l ch đ m trong không khí và s n ph m.ẩ
ượ ệ 3.2, L ng nhi t ra theo không khí:
Q2 = Qv – Q1 = 18472350.47 1947387.664 = 16524962.81 (kJ/h)
ủ ỏ Nhi ệ ượ t l ng riêng c a không khí ra kh i tháp:
16524962.81: 112957 = 146,294 (kJ/kg)
ổ
ợ
ằ
ả
T ng h p cân b ng nhi
ệ ượ t l
ế ng quá trình k t tinh – B ng 13
ầ Đ u vào Đ u raẩ
Tên g iọ kJ/h kJ/h Tên g iọ
ệ ệ Nhi t vào theo 5870387.322 Nhi t ra theo Urê 1947387.664
ỏ ị ệ d ch nóng l ng Nhi t ra theo KK 16524962.81
ệ ế Nhi t k t tinh 4783884.073
ệ Nhi t vào theo KK 7818079,077
T ngổ 18742350.47 T ngổ 18742350.47
3 L NG.Ỏ
Ệ ƯỢ Ằ Ế Ệ Ị CÂN B NG NHI T L NG THI T B GIA NHI T NH
ố ệ ầ 1) Các s li u ban đ u.
5(N/m2)
ệ ấ Áp su t làm vi c : 200.10
3 sau gia nhi
oC
ệ ộ ệ Nhi t đ NH t : 45
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
92
ố
ồ
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ệ ố ế ị ướ ừ ệ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ư c ng ng t
thi t b gia nhi t có áp
Đ án t ơ ướ Dùng h i n ấ ư su t d là 0,5 at , nhi
ệ ộ c bão hòa có h s góp n oC t đ là 105,7
ệ ơ Nhi t hoá h i : r = 2245 (kJ/kg) [ I 312]
2) Tính toán.
3 vào thi
ượ ế ị ệ 2.1)L ng NH t b gia nhi t : 126457,459 (kg/h)
Trong đó :
3 quay l
ử ư ụ ng NH ạ ừ i t tháp r a vào ng ng t và thùng hoãn xung : 78508,19
ượ L (kg/h)
3 m i :ớ
ượ L ng NH
126457,459 – 78508,19 = 47949,269 (kg/h)
3 t
ượ ừ ế ị ư ụ ế ị ổ T ng l ng NH thi t b ng ng t vào thi t b hoãn xung
78508,19 + 60074,505 = 138582,695 (kg/h)
3 t
ợ ướ ử ể ằ 60074,505 (kg/h) Lu ng NH i vào tháp r a đ cân b ng nhi ệ ượ t l ng
3 vào thi
ệ ủ ế ị 2.2) Nhi t c a NH t b hoãn xung.
3 m i : 47949,269 (kg/h) 25,7 %
ợ ớ Lu ng NH
3 h i l u : 138582,695 (kg/h) 74,3%
ợ ồ ư Lu ng NH
3 l ng tr
ệ ộ ủ ỏ ướ Nhi t đ c a NH c khi gia nhi ệ t
17.0,257 + 45.0,743 = 37,8 (oC)
oC Nhi
3 l ng là 4,82 (kJ/kg
oC)
Ở ệ ủ ỏ 37,8 t dung c a NH
3 l ng 4,92 (kJ/kg
oC)
ệ ủ ỏ 45 oC Nhi t dung c a NH
3 t
oC lên 45 oC là :
ệ ầ ế ể ệ ừ Nhi t c n thi t đ gia nhi t NH 37,8
Q = 126457,459.(4,92.45 – 4,82.37,8)
= 4957638,223 (kJ/h)
223
ượ ơ ầ ệ L ng h i c n thiêt cho gia nhi t :
kg
h
2208
(0,
/
)
4957638 , 2245
(cid:0) D6 =
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
93
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Ế
Ề Ổ C. TÍNH TOÁN THI T B CHÍNH TRONG DÂY CHUY N T NG
Ợ
Ị H P URÊ.
Ế Ị Ư Ả Ạ TÍNH TOÁN THI T B CH NG PHÂN GI I ĐO N II
ầ ố ệ 1. Các s li u ban đ u.
ệ ấ Áp su t làm vi c : 3.105
ị ả ượ ả ừ c gi m áp t 17 at (cid:0) ỏ ư ệ ộ ẽ ả ừ ố Dung d ch ra kh i ch ng phân gi 160 t đ s gi m t xu ng 3 at ( khi đó nhi ạ i đo n I đ 110 0C).
0C
ệ ộ ị ư ả Nhi t đ d ch vào ch ng phân gi i II : 110
0C
ệ ộ ị ư ả Nhi ỏ t đ d ch ra kh i ch ng phân gi i II : 130
0C
ệ ộ ệ ư ả t đ khí vào gia nhi t cho ch ng phân gi i II : 140 Nhi
0C
ệ ộ ư ả Nhi ỏ t đ khí ra kh i ch ng phân gi i II : 110
2. Tính toán.
2)
ề ặ ệ ổ ệ 2.1. Tính di n tích b m t trao đ i nhi t :F (m
ứ ừ T công th c :
.
tbtKFQ .
(cid:0) (cid:0) (J/h) (1)
Trong đó:
ượ ệ ư ữ ể ổ ị Q: L ng nhi t trao đ i gi a 2 l u th ( khí và d ch) (J/h)
2. đ ) ộ
ệ ệ ố ấ K: H s c p nhi t (W/m
tbt
(cid:0) ệ ộ ủ ư ệ ố : Hi u s nhi t đ trung bình c a 2 l u th ( ể 0C)
ừ T (1) ta có :
Q (cid:0). tbtK
F = (m2) (2)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
94
ế ế
ố
ồ
ấ
ệ t nghi p Thi ệ ộ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ư
Đ án t 2.1.1. Tính hi u s nhi
ệ ố ủ ể t đ trung bình c a 2 l u th :
ơ ồ ổ ệ * S đ trao đ i nhi t :
Vào Ra
1300C (Khí) 1400C
0C
ị 1100C (D ch) 110
1t
(cid:0) = 140 – 110 = 30 0C
2t
(cid:0) = 130 – 110 = 20 0C
1t
2t
(cid:0) (cid:0) ệ ộ ầ , ệ ố : Hi u s nhi t đ đ u vào và ra.
1t
2t
(cid:0) (cid:0) Do / = 1,5 < 2 nên
30 (cid:0)
t 1
ttb
lg3,2
lg3,2
t 2 t 1 t
20 30 20
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = 24,69 (0C) = (cid:0)
2.1.2. Tính nhi
ể ệ ỷ ệ t phân hu cacbamat + Nhi t khí ệ Q= (Nhi ư ữ ổ ổ 3 d + Nhi t đu i NH ệ t trao đ i gi a 2 l u th (Q): ư ệ mang ra Nhi t khí mang vào)
= ( Q1 + Q2 + Q3 Q4)
0C:
ệ ở (cid:0) Nhi t do khí vào 140
Q4 = 3468,381. 0,559.140 + 1541,339.0,2287.140 + 1290,699.0,671.140
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
95
ố
ồ
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t = 442039,353 (Kcal/h)
= 442039,353 . 4,1868 = 1850909,43 (kJ/h)
3, CO2, H2O ra
ầ ượ ượ Trong đó: 3468,381; 1541,339; 1290,699 l n l t là l ng NH
ư ỏ ả kh i ch ng phân gi i II.
3, CO2, h i ơ
ầ ượ ệ ủ 0,559 ; 0,2287 ; 0,671 l n l t là nhi t dung riêng c a NH
ấ ệ ộ ướ ở n c áp su t 3 at và nhi t đ 140
Q1 = 4592201,228 (kJ/h);
Q2 = 196286554,8 (kJ/h);
Q3 = 9380882,211 (kJ/h);
Thay vào ta có Q = (Q1 + Q2 + Q3 Q4 )
= 208408728,813 ( kJ/h)
= 5789111,356 (J/s)
ố ấ ệ 2.1.3. Tính hê s c p nhi t K
Ở ư ả ả ự ế ữ ế ỏ trong tháp ch ng phân gi i x y ra quá trình ti p xúc tr c ti p gi a khí và l ng
(cid:0)
7,0
7,0
33,0
h
ệ ố ề do đó h s truy n nhi ệ ượ t đ ứ c tính theo công th c
K
.(Re
)
.(Re
)
.(Pr)
K
L
d
td
(cid:0) (W/m2. đ )ộ
ẩ ố ủ Trong đó : ReK Chu n s Reynol c a khí
ẩ ố ủ ỏ ReL Chu n s Reynol c a l ng
(cid:0)
ẩ ố ủ ỗ ợ Pr Chu n s Pran c a h n h p khí
h
ệ ố ẫ ệ ủ ỗ ợ H s d n nhi t c a h n h p khí
ườ ươ ươ ng đ ủ ệ ng c a đ m
Dtd Đ ng kính t
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
96
ồ
ố
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t 2.1.3.1. Tính h s d n nhi
(cid:0)
(cid:0)
ệ ố ẫ ệ ủ ỗ ợ t c a h n h p khí
x.
h
i
i
(cid:0) (cid:0)
381,
ủ ấ ử ầ ồ ộ Trong đó xi N ng đ ph n mol c a c u t i
,204
024
3 =
3468 17
339,
(cid:0) ủ ố (cid:0) S mol c a NH (mol)
mol
(03,35
)
2
1541 44
699
(cid:0) (cid:0) ủ ố (cid:0) S mol c a CO
mol
,71
705
(
)
2O
1290 , 18
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ủ ố S mol c a H
,204
ấ ử ủ ậ ồ ị V y ta có n ng mol c a các c u t trong dung d ch :
NHx
3
024 03,35
,204
024
,71
705
*
= 65,65%
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
COx
2
03,35 03,35
,204
024
,71
705
OHx
(cid:0) * = 11,27% (cid:0) (cid:0)
2 = 23,08%
(cid:0)
*
2CO
ả = 0,23275.102 (W/m. đ )ộ (IIB ng I 144)
3 đ
ệ ủ ượ ệ ố ẫ H s d n nhi t c a NH c tính
5,1
(cid:0)
(cid:0)
.
.(
)
NH
0
3
C 273 CT
T 273
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
0
ệ ố ẫ H s d n nhi ệ ở 0C tra b ng ả 0 t
ả = 0,0172 (II.B ng I122)
ụ ạ ằ ả ố ộ C H ng s khí ph thu c lo i khí tra b ng trên
= 626
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
97
ố
ồ
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ệ ộ
ệ t nghi p Thi ệ ố ủ
0C
T Nhi t đ tuy t đ i c a khí T = 125+273 = 398
(cid:0)
ứ Thay vào công th c trên ta có :
,0
0247
NH
3
(cid:0)
(cid:0) (W/m. đô)
OH 2
= 68,4.102 (W/m. đ )ộ
hh
(cid:0) = 0,6565.0,0274 + 0,1127.0,23275.102 + 0,2308.0,684 = 0,174 (W/m. đ )ộ
ậ V y ta có:
(cid:0)
.
k
ẩ ố 2.1.3.2 Tính chu n s Reynol khí
(cid:0) .4(cid:0) k f (cid:0) .
k
(cid:0)
ReK
k
(cid:0)
ậ ố ế ị Trong đó V n t c khí toàn thi t b (m/s)
k
3)
ố ượ Kh i l ủ ng riêng c a khí (kg/m
2/m3)
(cid:0)
ủ ệ ề ặ f B m t riêng c a đ m (m
k
2)
ớ ủ ỗ ộ ợ Đ nh t c a h n h p khí ( N.s/m
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
M .
M .
M .
NH
3
3
CO 2
OH 2
hh
ợ ộ ượ ứ (cid:0) Đ nh t c a h n h p khí đ ớ ủ ỗ c tính theo công th c:
M (cid:0)
NH (cid:0)
CO 2 (cid:0)
OH 2 (cid:0)
hh
CO
NH
2
OH 2
3
(cid:0) ,
(cid:0) ,
NH
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0) Trong đó :
3
OH 2
CO 2
ấ ử ủ ể ầ ầ ượ l n l t là ph n th tích c a các c u t ợ ỗ trong h n h p
273
M(cid:0)(cid:0)
ờ ố ượ Bây gi ta tính kh i l ủ ng riêng c a các khí:
. .4,22
P . PT 0.
(kg/m3) (II.I5)
0K)
ệ ộ T: Nhi ệ ố ủ t đ tuy t đ i c a khí (398
5 N/m2)
ệ ấ P: Áp su t làm vi c 3.10
2)
5
(cid:0)
ệ ở ề ệ ấ P0: Áp su t làm vi c ẩ đi u ki n chu n 101325 (N/m
NH
3
.17 .4,22
273 398
10.3. 101325 .
(cid:0) = 1,541 (kg/m3)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
98
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
5
(cid:0)
CO
2
.44 .4,22
273 398
10.3. 101325 .
5
(cid:0)
(cid:0) =3,989 (kg/m3)
OH 2
.18 .4,22
273 398
10.3. 101325 .
(cid:0) = 1,631 (kg/m3)
3468
381,
(cid:0)
ủ ể ậ V y th tích c a các khí là:
NH
3
541,1
1541
339,
(cid:0)
(cid:0) = 2250,713 (m3/h)
CO 2
898,3
699
(cid:0)
(cid:0) =386,394 (m3/h)
OH 2
1290 , ,1 631
(cid:0)
(cid:0) = 791,354(m3/h)
i
(cid:0)
(cid:0) V y ậ = 3428,461 (m3/h)
NH
3
2250 , 3428 ,
713 461
(cid:0)
(cid:0) = 65,65%
CO
2
394,386 3428 , 461
(cid:0)
(cid:0) = 11,27%
OH 2
= 23,09%
m
m
m
3
CO 2
OH 2
M
hh
NH n
n
n
6380 , 419 ,310 759
NH
CO
3
2
OH 2
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) = = 20,27 (cid:0) (cid:0)
3
0C ,3at (l y ngo i suy)
3NH
ộ ở ấ ạ ả * ớ ủ : Đ nh t c a NH 110 (IIB ng I113)
(cid:0)
= 140.107 (N.s/m2)
2CO
(cid:0)
* = 195.107 ( N.s/m2)
OH 2
ả * = 135.107(N.s/m2) (II B ng I115)
(cid:0)
hh
Thay vào ta tính đ c:ượ
= 0,0192.103(N.s/m2)
5
(cid:0)
ố ượ ủ ỗ ử ụ ứ ở ợ Tính kh i l ng riêng c a h n h p khí ( s d ng công th c trên)
hh
M hh . .4,22
.27,20 .4,22
273 .
10.3. 101325
398
P 273 . PT 0.
(cid:0) (cid:0) =1,837 (kg/m3)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
99
ố
ồ
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ề ặ
ệ t nghi p Thi ủ ệ
ệ ả ọ ả ( II B ng X
f: B m t riêng c a đ m ta ch n đ m 25x25x0,8 tra b ng 125)
ố ộ Tính t c đ khí đi trong tháp:
ừ ứ T công th c :
D
kV .4 (cid:0) (cid:0) .
k
(cid:0)
(cid:0) (m)
k
Vk .4 (cid:0) 2 D .
(cid:0) (m/s)
k đi đ u trong tháp)
Ở ề ( đây ta coi V
ườ ủ ằ ọ Trong đó: D Đ ng kính c a tháp ch n b ng 0,8 m
k = 3428,461 (m3/h) = 0,95 (m3/s)
(cid:0)
ư ượ ể Vk L u l ng th tích khí V
k
95,0.4 28,0.14,3
(cid:0) V y ậ = 1,89 (m/s)
ẩ ố ủ ậ V y chu n s Reynol c a khí :
Re
k
837,1.89,1.4 0192
,0.
310.
220
(cid:0) (cid:0) = 3284,813
Re (cid:0)
L
G .4 (cid:0). f
L
ủ ị ẩ ố 2.1.3.3. Tính chu n s Reynol c a d ch:
Trong đó:
2.s)
ậ ộ ướ ị G: M t đ t i d ch (kg/m
2/m3)
(cid:0)
ủ ệ ề ặ f: B m t riêng c a đ m (m
2)
:L
ớ ủ ị ộ Đ nh t c a d ch ( N.s/m
ậ ộ ướ ị Tính m t đ t i d ch
G
m .4 d (cid:0) 2 D .
(cid:0)
ố ượ ư ỏ ả md: Kh i l ng l ng đi vào tháp ch ng phân gi ạ i đo n II
md = 36614,789 (kg/h) = 10,17 (kg/s)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
100
ế ế
ố
ồ
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ợ
ư ả ằ ạ ổ ả
ệ t nghi p Thi ậ ệ (T ng h p cân b ng v t li u tháp ch ng phân gi
(cid:0)G
i đo n II B ng 3)
17,10.4 28,0.14.3
= 20,24 (kg/m2.s)
(cid:0) Đ nh t c a h ng h p l ng đ
L
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
ớ ủ ỗ ợ ỏ ộ ượ ứ c tính theo công th c :
x
x
x
lg.
lg.
lg.
L
NH
NH
CO
3
3
2
CO 2
OH 2
OH 2
x
x
x
;
;
NH
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (N.s/m2)
3
CO 2
OH 2
ầ ượ ủ ầ Trong đó : l n l t là ph n mol c a các c u t ấ ử ươ ứ t ng ng.
ả Trong tháp phân gi i II có:
17,
ố Urê có s mol :
308,348
20898 60
(cid:0) (mol/h)
86,
ố Cacbamat có s mol :
1462 78
= 18,754 (mol/h)
346,
ư ố NH3 d có s mol :
2277 17
= 133,961 (mol/h)
422
ướ ố N c có s mol :
11796 , 18
= 665,354 (mol/h)
somol
(cid:0) = 1166,377 (mol/h)
NHx
3
961,133 377, 1166
(cid:0) ậ V y : = 11,48%
cacx
,18 1166
754 377,
(cid:0) = 1,6%
ux
308,348 377, 1166
OHx
(cid:0) = 29,86%
2 =
354,665 377, 1166
= 57,06%
(cid:0)
,0
258
310.
OH 2
(cid:0) (cid:0) (N.s/m2)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
101
ế ế
ấ
ồ
ố
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
(cid:0)
Đ án t = 0,258 (N.s/m2)
3NH
u
(cid:0) = 0,26.103 (N.s/m2)
(cid:0)
cac
ả (IIB ng I 248 )
= 0,211.103(N.s/m2)
(cid:0)
ứ ố Thay s vào công th c trên ta có;
L
= 0,253.103 (N.s/m2)
(cid:0) =1563,942
LRe =
24,20.4 2353 ,0.
310.
220
V y:ậ
(cid:0).
k
Pr (cid:0)
kCp (cid:0)
k
ủ ỗ ẩ ố ợ 2.1.3.4 .Tính chu n s Pran c a h n h p khí:
ệ ủ ỗ ợ Trong đó : Cpk Nhi t dung riêng c a h n h p khí
Cp
Cp
x
Cp
x
Cp
x
.
.
.
k
NH
NH
CO
3
3
CO 2
2
OH 2
OH 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
= 0,559.0,6565+0,2287.0,1127+0,671.0,2308
= 0,547 (kcal/kg. đ )ộ
3(cid:0)
2290
179,
0192
10.
ộ ộ =547(cal/kg. đ ) =457.4,1868= 2290,179(J/kg. đ )
Pr k
,0. 174,0
(cid:0) V y ậ = 0,252
ườ ươ ươ 2.1.3.5 .Tính đ ng kính t ng đ ủ ệ ng c a đ m
ở ệ ọ ư Nh đã nói trên ta ch n đ m thép 25x25x0,8
2/m3)
ệ ề ặ Có di n tích b m t riêng f = 220 (m
3/m3)
.4
ể ự Và th tích t do là 0,92 (m
Vtd f
92,0.4 220
Dtd = = 0,0167 (m) =
ệ ố ề ậ ệ V y h s truy n nhi t K là
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
102
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
7,0
7,0
33,0
.
3284
813,
.
1563
942,
,0.
252
174,0 0167 ,0
K = = 3248,65 (W/m2. đ )ộ
(cid:0)F
ề ặ ệ ổ ệ Do đó di n tich b m t trao đ i nhi t là :
2)
5789111 3248
356, 25.65,
=71,78 72(m≈
ệ ể ế ậ V y th tích đ m lý thuy là:
Vd
F f
72 220
(cid:0) = 0,327 (m3) =
ệ ố ự ữ ự ế ể ệ ấ L y h s d tr là 1,6 khi đó th tích đ m th c t là
Vtt = 0,327.1,6 = 0,524 (m3)
ệ ậ ề V y chi u cao đ m là :
524,0.4 28,0.14,3
Vtt .4 (cid:0) 2 D .
Hd = = = 0,9 (m)
ề ắ ọ Ch n chi u cao n p nón là 0,25(m)
ề ừ ệ ế Chi u cao t ắ đ m là đ n n p trên 1,5 (m)
ề ừ ắ ướ ế ệ Chi u cao t n p d i đ n đ m là 2,6 (m)
ề ậ V y chi u cao tháp là :
Ht = 2. 0,25 + 0,9 + 1,5 + 2,6 = 5,5 (m)
Ư Ạ Ả Ế Ệ Ị TÍNH THI T B GIA NHI T CH NG PHÂN GI I ĐO N II
ố ệ ầ 1. S li u ban đ u
h = 206463653,2 (kJ/h)
ệ ổ ơ ướ ằ Nhi t b sung b ng h i n c Q
ấ ơ ướ Áp su t h i n c bão hoà vào : 13 at
0C
ụ Nhi ệ ộ ơ ướ t đ h i n ư c ng ng t : 190,7
Ẩ ệ ơ ư ụ n nhi t h i ng ng t : 1984 kJ/kg
0C
ệ ộ ị Nhi t đ d ch vào : 130
0C
ệ ộ ị Nhi t đ d ch ra : 140
2. Tính toán :
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
103
ố
ồ
ế ế
ấ
Đ án t ế ị
ệ t nghi p Thi ệ ố
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ướ ố
(cid:0) 25 x 2
ổ t ng chùm dài 2,5 (m), kích th c ng t b trao đ i nhi
ọ Ch n thi mm
ề ệ ề ặ 2.1 Tính b m t truy n nhi t :
.
tbtFKQ .
(cid:0) (cid:0)
Trong đó :
2. đ )ộ
ệ ố ề ệ K: H s truy n nhi t (W/m
2)
ệ ề ề ặ ệ F : Di n tích b m t truy n nhi t (m
tbt
(cid:0) ệ ố ệ ộ : Hi u s nhi t đ trung bình
2.1.1 Tính K
(cid:0) 25 x 2 mm do đó :
ề ệ Ố ng truy n nhi t có
Dtd = 25 2.2 = 21 (mm)
K
1
1
(cid:0)
r 1
r 2
1 (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
2
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Trong đó :
ố (cid:0) : Chi u dày ng 0,02 (m) ề
ệ ố ẫ ả (cid:0) : H s d n nhi ệ ườ t t ng thép Crôm Niken tra ( ) II B ng I 125
= 35,3 (W/m. đ )ộ
ệ ở ủ ặ ế ẩ ớ ố r1 : Nhi t tr trung bình c a c n b n ngoài thành ng ti p xúc v i
1 = 0,116.103 ( m2/đ .w) (
ướ ộ ơ h i n c tra r ) ả III B ng V – I
ệ ở ủ ặ ặ ẩ ố r2 : Nhi t tr trung bình c a c n b n m t trong ng tra
(cid:0)
(cid:0)
,
:
ả ) r2 = 0,387.103( m2) ( III B ng V – I
1
2
(cid:0)
ệ ố ấ H s c p nhi ệ t
1
(cid:0)
Tính :
.04,2
A . 4
1
r Ht .
(cid:0) (w/m2. đ )ộ (cid:0)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
104
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Trong đó:
ố ề H: Chi u dài ng 2,5 (m)
0C A = 194
ộ ướ ư ở ệ ố ụ A: H s ph thu c vào màng n c ng ng 140
Ẩ ụ r: n nhi ệ ướ t n ư c ng ng t 1984 kJ/kg
t ư
(cid:0) ư ệ ộ ặ ườ ế c ng ng và nhi t đ phí m t t ng ti p (cid:0) ệ ố : Hi u s nhi ả ớ ơ xúc v i h i ng ng ta gi thi ệ ộ ướ t đ n = 3 0C ế t t
3
1984
(cid:0)
.04,2(cid:0)
.194 4
Khi đó :
1
10. 5,2.3
(cid:0)
= 7748,79 (w/m2. đ )ộ
:2
(cid:0)
Tính
2
Nu (cid:0) . d
(cid:0)
ẩ ố ấ ệ ở ế ộ ả ố Trong đó : Nu chu n s nuxen tính cho c p nhi ch đ ch y r i t
ể ị đ xác đ nh Nu ta dùng toán đ ( ồ II – V – 13 – II)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
ị ượ ta xác đ nh đ c Nu = 130
CpA . .
3.
(cid:0) (cid:0)
8
Trong đó:
ệ ố ớ ấ ỏ ế A: H s v i ch t l ng liên k t = 3,58.10
M: H s không th nguyên 337,23
ệ ố ứ
ệ ủ ẳ Cp: Nhi ộ ị t dung đ ng áp c a dung d ch Urê 0,78 (Kcal/kg. đ )
3)
ố ượ ủ ị (cid:0) : Kh i l ng riêng c a d ch 1131,5 ( kg/m
ố Thay s vào ta có:
8
(cid:0)(cid:0)
10.58,3
,4.78,0.
1868
.
1131
.5, 3
1131 337
5, 23,
(cid:0) = 0,198 (W/m.đ )ộ
Do đó :
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
105
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
(cid:0)
2
(cid:0) = 1227 (W/m2. đ )ộ
ệ t nghi p Thi 198,0. 021
130 ,0
V y:ậ
K
3
3
116,0
10.
387,0
10.
1 7748
79,
1 1227
1 02,0 33,35
(cid:0) (cid:0) (cid:0) = 1063,8 (W/m2. đ )ộ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2. đ )ộ
ộ Hay K = 1713,9 (Kcal/m2. đ ) = 7175,566 ( kJ/m
tbt
(cid:0) Tính :
1t
(cid:0) = 190,7 – 130 = 60,7 0C
2t
(cid:0) = 190,7 140 = 50,7 0C
t
t
7,60 (cid:0)
7,50
1
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
1
tbt
ln
ln
7,60 7,50
t t
2
(cid:0) (cid:0) = = 56 0C = (cid:0)
0
V y ậ
t
C
.
7,190
56.
185
tb
T 1
T t 1
K (cid:0)
1063 7748
8, 79,
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
t
130
56.
T t
tb
T 2
2
K (cid:0)
1063 8, 1227
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = 1660C
(cid:0)
Do đó :
)
q 1
tTT ( 1
1
1
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) = 7748,79.(190,7 185) = 44169,3(W/m2)
q
)
T ( t
2
2
T 2
2
(cid:0) (cid:0) = 1227.(166 – 130) = 44172 (W/m2)
(cid:0) =3 0C là ch p nh n đ
ả ậ ượ ấ V y qậ q≈ 2 nên gi 1 thi ế t t c
ề ệ ệ Khi đó di n tích truy n nhi t là
F
2m
(51
)
206463653, 2 7175,566.5 6
Q tbtK .
(cid:0) (cid:0) = (cid:0)
2)
ệ ố ọ Ch n h s an toàn là 1,5. Khi đó F = 51 . 1,5 = 77 (m
ố ố ề S ng truy n nhi ệ t
n
.(cid:0)
F ld tb .
(cid:0)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
106
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Trong đó:
tb =( dn + dt)/2 = (0,025 + 0,021) = 0,023 (m)
ườ dtb : Đ ng kính trung bình d
ề ề ố ệ l: Chi u dài ng truy n nhi t l = 2,5 (m)
(cid:0)n
426
77 023
,0.14,3
5.2.
(cid:0) V y ậ ( ng)ố
ế ố ề ắ ọ ệ ạ ẩ Ch n cách s p x p ng truy n nhi t theo hình 6 c nh khi đó ta quy chu n theo
) là 439 ngố ả ( II B ng V11
ạ ố Khi đó s hình 6 c nh là 11
ố ố ườ ủ ạ S ng trên đ ng xuyên tâm c a hình 6 c nh là 23
ể ố ố ố ố ổ ố T ng s ng không k s ng trong các hình viên phân là 397 ng
ổ ấ ả ố ố ố T ng s ng trong t t c các viên phân là 42 ng
ườ ủ ứ ị Đ ng kính trong c a thi ế ị ượ t b đ c xác đ nh theo công th c
Trong đó :
D = t( b 1 ) + 4dn
ủ ố ườ ề ệ dn : Đ ng kính ngoài c a ng truy n nhi t
dn = 0,025 (m)
n = 0,8.0,025 = 0,02 ( m)
ướ ố ọ t : B c ng ch n t = 0,8 .d
ố ố ườ ủ ạ b: S ng trên đ ng chéo c a hình 6 c nh tra (II – V 11)
b= 23
V y :ậ
D = 0,02.(23 1 ) + 4. 0,025 = 0,54 (m)
ề ắ ọ Ch n chi u cao n p là là 0,15 (m)
ủ ế ị ổ ệ ề Khi đó chi u cao c a thi t b trao đ i nhi t là
2,5 + 2.0,15 = 3,1 (m)
Ị Ố Ơ Ế
TÍNH TOÁN THI T B B C H I CHÂN KHÔNG
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
107
ế ế
ấ
ố
ồ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ố ệ
ệ t nghi p Thi ầ
1. Các s li u ban đ u.
ệ ấ Áp su t làm vi c : 0,68 atm
ộ ị ồ N ng đ d ch ure vào : 65,71 %
ộ ị ồ N ng đ d ch ure ra : 70,78 %
ượ ị ế ị L ng dung d ch Ure vào trong thi t b tính cho 1 h : 30314,378
ượ ị L ng dung d ch ra : 28146,517
ượ ướ ố ơ L ng n c b c h i : 2167,517
2. Tính toán.
ơ ủ ể 2.1, Th tích không gian h i c a thi ế ị t b .
(cid:0)
W ttu.
h
(cid:0)
Vkgh =
h
3)
ố ượ ứ : Kh i l ủ ơ ng riêng c a h i th (kg/m
ộ ố ơ ườ ủ ả ơ utt C ng đ b c h i cho phép c a kho ng không gian h i
tt = 1600 ( m3/m3h ) ( II B ng IV – 67
(cid:0)
Ở ọ ả đây ch n u )
h
(cid:0) Ở ả p = 0,68 atm ) = 0,4147 (kg/m3) ( II B ng I.250
861 2167 . x 04147 1600
Vkgh = = 3.267 (m3)
ơ ủ ề 2.2)Chi u cao không gian h i c a thi ế ị t b .
kgh khi bi
ơ ế ườ t đ ng
ề ể ị Ta có th xác đ nh chi u cao không gian h i thông qua V ể ự ọ ạ ượ ch n ng này có th t kính , đ i l
t = 1 (m)
Ch n Dọ
2
V .4 (cid:0)
t
kgh D
.
,34 x
267
Hkgh = (m)
14,3
Hkgh = = 4.16 (m)
ủ ề ắ ọ ườ Chi u cao đáy nón và n p trên c a thi ế ị ượ t b đ c ch n theo đ ng kính thi ế t
b .ị
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
108
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ả ) Dt =1 (m) (cid:0) Hd = Hnap= 1 (m) (II B ng XIII.18
ườ ử ơ ị 2.3)Tính đ ứ ủ ng kính các c a ra , vào c a dung d ch và h i th .
d (cid:0)
sV 785
(cid:0).
,0
ườ ử ị 2.3.1) Đ ng kính c a dung d ch vào.
sV L u l
3/h)
(cid:0)
ư ượ ả ỏ ố ng l ng ch y trong ng (m
(cid:0)
ậ ố ủ ấ ỏ ả ố V n t c c a ch t l ng ch y trong ng (m/s)
(1
sm )/
(cid:0) Ở ọ đây ch n .
V
s
G (cid:0)
d
(cid:0)
(cid:0)
ượ ả ố ị G L ng d ch ch y trong ng (kg/h) : G = 128767,464 (kg/h)
d
3)
1
2
ố ượ Kh i l ủ ị ng riêng c a d ch (kg/m
(cid:0)
x 1 (cid:0)
x (cid:0)
d
1
2
(cid:0) (cid:0)
3
(cid:0)
(cid:0)
Trong đó :
(4,926
mkg /
)
2O
oC :
1
1
3
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) ố ượ ủ ở Kh i l ng riêng c a H 140
1284
(
mkg /
)
oC :
2
2
(cid:0) ố ượ ủ ở Kh i l ng riêng c a ure 140
2
1
ố ượ ầ ồ ấ ử ủ x ng c a các c u t ợ ỗ trong h n h p ộ 1; x :N ng đ ph n kh i l
(cid:0)
343,0 4,926
,0 657 1284
d
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
1133
(87,
3mkg /
)
d
387
(cid:0) (cid:0)
.0
00743 (
3 sm )/
30314 .
. 1133
3600
87,
(cid:0) Vs =
Ta có.
d
m
,0
097
(
)
,0 ,0
00743 1. 785
(cid:0) (cid:0)
ử ị ườ 2.3.2) Đ ng kính c a d ch ra.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
109
ồ
ố
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ị
ố ượ
ệ t nghi p Thi ỏ ử ng d ch đi ra kh i c a
Kh i l
G = 119722,698 (kg/h)
x
78,70
%;
%22,29
2
x 1
(cid:0) (cid:0)
3
3
(cid:0)
(cid:0)
95 Ở oC
(92,961
mkg /
);
1298 (
mkg /
)
1
2
1
(cid:0) (cid:0)
(cid:0)
,0 2922 92,961
,0 7078 1298
d
(cid:0) (cid:0)
1177
84,
dp
517
(cid:0) (kg/m3)
.0
00664 (
3 sm )/
28146 .
. 1177
3600
84,
(cid:0) Vs =
d
,0
0922
(
3 sm )/
,0 ,0
00664 1. 785
(cid:0) (cid:0)
ườ ử ơ 2.3.3)Tính đ ứ ng kính c a ra h i th .
(cid:0)
h
Ta có G = 2167.861 (kg/h)
= 0,5039 (kg/m3)
.1
195
3 hm /
)
(
2167 . ,0.
3600
861 5039
(cid:0)
(cid:0) Vs =
(30
sm )/
(cid:0) ớ ơ ướ ọ V i h i n c bão hòa ch n
ườ ử ủ Đ ng kính c a ra c a thi ế ị t b .
d
m
,0
(225
)
195,1 785
30.
,0
(cid:0) (cid:0)
ố ố 2.3.4)Bích n i ng và thi ế ị ượ t b đ ọ c ch n.
ườ ườ ề Các chi ti tế Chi u cao h (mm)
Đ ng kính trong d (mm) Đ ng kính ngoài D (mm)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
110
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ử ị C a d ch ure vào 90 150 15
ử ị C a d ch ure ra 90 150 15
ử ơ ứ C a h i th 200 260 30
ả B ng XIII.27 [IV 418]
Ặ Ạ Ế Ị TÍNH TOÁN THI T B CÔ Đ C ĐO N I
ố ệ ầ 1, Các s li u ban đ u:
ấ ệ Áp su t làm vi c : 0,684 atm
ộ ị ầ ồ N ng đ d ch ure đ u : 70,78 %
ộ ố ị ồ N ng đ cu i d ch ure : 96 %
oC
ệ ộ Nhi ị t đ dung d ch vào : 95
oC
ệ ộ Nhi ị t đ dung d ch ra : 130
2, Tinh toán :
ế ị ệ ặ ạ 2.1, Tính thi t b gia nhi t cô đ c đo n I:
ầ ướ ế ị ệ 2.1.1, Tính ph n d i thi t b gia nhi t:
ệ ừ ệ ấ ư Nhi ụ t tân d ng t khi ch ng luy n c p I:
ượ ổ T ng l ng khí vào :
Q v = 34821,281 (kJ/h)
ệ ố ấ ệ ừ ỗ ề ặ ố ề ế ợ a.Tính h s c p nhi h n h p khí đ n b m t ng truy n nhi t t ệ t
ẩ ố Chu n s Nuxen
0,16.Re0,6.Pr0,33 (II IV – 20)
(cid:0)
Nu = 1,16.Dtd
d(cid:0) (cid:0)
(cid:0)
Nu =
(cid:0)
0,16.Re0,6.Pr0,33
1
d
(cid:0) (cid:0) = 1,16.Dtd
ươ ươ ườ Dtd Đ ng kính t ng đ ng
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
111
ố
ế ế
ấ
ồ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t (cid:0) (cid:0)
..l (cid:0)(cid:0) .
(cid:0).c Pr = (cid:0)
Re =
ị ườ ươ ươ *Xác đ nh đ ng kính t ng đ ng
ọ ệ ố ề ạ ề ố ệ ế t b truy n nhi t ng chùm . Các ng truy n nhi t x p theo
Ch n lo i thi ụ ế ị ằ hình l c giác và làm b ng thép IX18H9T
ủ ố ườ ề ệ Đ ng kính ngoài c a ng truy n nhi t : d=0,025 m
ề ề ệ Chi u dày ông truy n nhi t : 0,002 m
ố ố ề ệ ố S ng truy n nhi t : 613 ng
ố ố ườ ạ ố S ng trên đ ng xuyên tâm hình 6 c nh ; b = 27 ng
ọ ướ ố Ch n b c ng : t = 1,3.d
ườ ế ị ổ ệ Đ ng kính trong thi t b trao đ i nhi t
Dtd = t(cid:0) (b1) + 4 d(cid:0) (IIIV – 49)
47(25,0
)1
,0(cid:0)
025
(cid:0) (cid:0) + 4 = 0,95 (m) = 1,3
ố ố ạ ạ ủ a S ng trên 1 c nh c a hình 6 c nh ngoài cùng
1
b = 2 a(cid:0) + 1 V.139 [ IV 48]
1(cid:0)b 2
47 (cid:0) 2
(cid:0) a = = = 14 ( ng)ố
ườ ươ ươ ượ Đ ng kính t ng đ ng đ c tính
f
4
(cid:0) Dtd = [ IV – 15 ] (cid:0)
2)
ế ệ ả f : Thi t di n dòng ch y (m
2
2
(cid:0) ấ ướ : Chu vi th m t (m)
n
d . 4
d . 4
2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) f =
613
.
595,1 4
,0 025 4
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) f = = 0,4 (m2)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
112
ế ế
ấ
ồ
ố
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t Chu vi th m
ấ ướ
ệ t nghi p Thi t:
D (cid:0)
nd
(
)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
595,1(
613
,0
)025
(cid:0) (cid:0) (cid:0) =
= 51.1 (m)
4,04 (cid:0) 1,51
Dtd = = 0,031 (m)
(cid:0)
(cid:0)
.
h
ấ ố *,Tính chu n s Re
tdD . (cid:0)
(cid:0)
Re =
h
ố ượ ủ ỗ ợ (kg/m3) :Kh i l ng riêng c a h n h p không khí
ố ượ ượ ị Kh i l ủ ng riêng c a các khí đ ứ c xác đ nh theo công th c
p
M 4,22
273 PT 0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) = I . 3[ IV 5] (cid:0)
2)
ệ ấ P Áp su t làm vi c (N/m
0 =101325 (N/m2)
ệ ở ề ệ ẩ ấ P 0 Áp su t làm vi c đi u ki n chu n P
oK ) : T = 273 + 120 = 393 ( oK)
ệ ộ ệ T Nhi t đ làm vi c (
5
(cid:0)
ố ượ Kh i l ng riêng các khí:
3NH
.17 .4,22
273 393
10.17. .
101325
5
(cid:0)
= = 8,845 (kg/m3)
2CO
.44 .4,22
273 393
10.17. 101325 .
(cid:0)
kk
= = 22,893 (kg/m3)
5
(cid:0)
= 14,568 (kg/m3)
OH 2
.18 .4,22
273 393
10.17. .
101325
= = 9,365 (kg/m3)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
ố ượ ợ Kh i l ủ ỗ ng riêng c a h n h p khí
hh
(cid:0) = (cid:0)
1
1
2
2
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
1,(cid:0)
2
ộ ể ấ ử ồ : N ng đ th tích các c u t
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
113
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
i
i
(cid:0)
G (cid:0)
i
027
(cid:0)
(cid:0)
3NH
26235 , 845,8
7426
= = 2966,085 (kg/m3)
3m
,324
414
(
)
(cid:0)
2CO
827, 893,22
638
1044
(cid:0)
(cid:0) =
OH 2
. 365,9
khikhac
(cid:0)
= =111,547 (m3)
,114 789 568,14
= =7,879 (m3)
(cid:0)
Suy ra:
(cid:0)
(cid:0) = 3409.925 (m3)
(cid:0)
i
i (cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
3NH
2966 . 085 3409 925 .
(cid:0) (cid:0) 0.869
(cid:0)
3CO
324 . 3409
414 925 .
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) 0,095
,0
032
OH 2
547,111 3409 925,
(cid:0)
,0(cid:0)
004
khikhac
(cid:0) =
Ta có:
869,0
845,8
,0
095
893,22
,0
032
365,9
,0
004
568,14
.10
219
hh
(cid:0) =
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (kg/m3)
(cid:0)
ậ ố V n t c khí đi trong thi ế ị t b
G (cid:0)
f
hh
(cid:0)
(cid:0) (m/s) (cid:0)
(366,2
sm )/
34821 x 4,0
281 . x ,10
3600
219
(cid:0)
2mNs /
(
)
(cid:0) (cid:0)
hh
ớ ủ ỗ ộ ợ Đ nh t c a h n h p khí :
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
114
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
MmMm
.
hh
1
2
M (cid:0)
. 1 (cid:0)
2 (cid:0)
hh
1
2
(cid:0) (cid:0) ( III – 85)
iM (cid:0).
i
(cid:0) Mhh =
641
Mhh=17x 0.869+ 44 x 0,095 + 18 x 0,032 + 28 x 0,004 = 19,641
7
032 7
,19 (cid:0)
869,0.17 10.2,135
095,0.44 7 10. 192
,0.18 132
10.
,0.28 004 7 10.9,218
hh
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
7
2
(cid:0)
,141
653
10.
(
mNs /
)
hh
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
i
oC B ng I.113[ I 115]
ộ ở ả ớ ủ : Đ nh t c a các khí 120
7
7
7
7
2
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
10.2,135
;
192
10.
;
132
10.
;
10.9,218
(
mNs /
)
CO
kk
NH
2
OH 2
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
.
.
366,2
219
h
ẩ ố Chu n s :
tdD (cid:0)
,0. ,141
031 653
,10. 710.
hh
(cid:0) Re = = =52912.594
ẩ ố Tính chu n s Pr
(cid:0).c (cid:0)
Pr = [ IV 28]
oC nhi
ệ ủ 120 Ở t dung riêng c a các khí
3 =2608,37 (J/kg đ ) S 1 [ I198]
ộ ố CNH
ộ ố CCO 2 =942,03 (J/kg đ ) S 3 [ I199]
ộ ố CN 2 = 1059,3 (J/kg đ ) S 11 [I202]
ả ộ CH 2 O= 2118,5 (J/kg đ ) B ng I.149 [ I168]
Chh = 2608,3 x 0,869 + 942,03 x 0,095 + 1059,3 x 0,004 + 2118,5 x 0,032
= 2428,134 (J/kg đ )ộ
oC
(cid:0)
ệ ủ ỗ ợ ở ệ ố ấ H s d n nhi t c a h n h p khí 120
3NH
(cid:0)
ộ ả = 0.0382 (W/kg đ ) ( ) II B ng I134
2CO
ả ộ = 0,0229 (W/kg đ ) B ng I.134 [ I 144]
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
115
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
(cid:0)
OH 2
(cid:0)
ả ộ = 0,0262 (W/kg đ ) B ng I.129 [I 168 ]
2N
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
ả ộ = 3222,24.104 (W/kg đ ) B ng I.134 [ I 144]
hh
i
i
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
,0
0382
869,0
,0
0229
,0
095
,0
0262
,0
032
,0
032224
,0
004
hh
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
= 0,0363 (W/m đ )ộ
ẩ ố Chu n s
7
2428
10.
962,0
134, . ,0
818,143 0363
(cid:0) (cid:0) Pr =
6,0
8,0
33,0
(cid:0)
ệ ố ấ ệ ỗ ợ H s c p nhi t phía h n h p khí:
x
x
16,1
x ,0.
031
52912
594,
962,0
1
(cid:0)
(cid:0)
= 923,452 (W/m2 đ )ộ
2
ệ ố ấ ề ố ệ ị b: Tính h s c p nhi ệ ừ t t thành ng truy n nhi t vào dung d ch ( )
2
3/2
(cid:0)
ệ ố ề ứ H s truy n nhi ệ ượ t đ c tính theo công th c:
q ).
2
b .( (cid:0)
(cid:0) (cid:0)
T
(cid:0) (W/m2 đ )ộ (cid:0) (cid:0)
Trong đó :
3/2
1
)1
(cid:0) (cid:0)
k
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) B = 0,075(cid:0) [1 + 10.( ]
1
ố ượ ủ ị ở ệ ộ ủ :Kh i l ng riêng c a d ch ure 70,78 % nhi t đ trung bình c a dung
d chị
95
102
109 2
(cid:0) (cid:0) tbt = (oC)
ủ ị ộ ổ ị ệ ớ ỗ ợ 109 oC Nh êt đ ra c a d ch sau trao đ i nhi t v i h n h p khí
oC
(cid:0)
ố ượ ấ ử ở Kh i l ủ ng riêng c a các c u t 120
1
(cid:0)
= 1300 (kg/h)
2
(cid:0)
ả = 959 (kg/m3 ) B ng I.2 [ I9]
1
ố ượ ủ :Kh i l ng riêng c a ure
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
116
ồ
ố
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
(cid:0)
Đ án t ố ượ
ệ t nghi p Thi ủ ướ c
2
ng riêng c a n :Kh i l
1
2
ố ượ ủ ị ượ ị Kh i l ng riêng c a d ch đ c xác đ nh
1 (cid:0)
x (cid:0) (cid:0)
x (cid:0)
1
1
2
,0
=
1 (cid:0)
,0 7078 1300
2922 959
1
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
1
= 1177,642(kg/m3)
Ở ố ượ ấ áp su t 0,684 atm , kh i l ng riêng c a h i n ủ ơ ướ c
(cid:0) =0,388 (kg/m3) B ng I.250 [ I312]
ả
642
1177
3/2)1
(
, 388,0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) b = 0,075(cid:0) [1 + 10 ] = 0,0775
1
1
ứ ị ề ặ * S c căng b m t dung d ch
1 (cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
u
OH 2
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) I .76 [ I 299]
(N/m)
OH 2
= 58,9.10 3(cid:0)
3
(cid:0)
10.2,65
(
mN /
)
u
(cid:0) (cid:0)
3
3
1 (cid:0)
1 10.9,58
1 10.2,65
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
,0
032
(
mN /
)
(cid:0)
(cid:0)
d
oC :
ệ ủ ị ở ệ ố ẫ *H s d n nhi t c a dung d ch 102 (W/m đ )ộ
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
ượ ứ Đ c tính theo công th c
x
.
.
d
x 1
1
2
2
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (W/m đ )ộ
(cid:0) =0,684 (W/m đ ) B ng I . 129 [I 133]
1
1
(cid:0)
ả ộ ệ ố ẫ :H s d n nhi ệ ủ ướ t c a n c
2
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
3.
u
ệ ủ ệ ố ẫ :H s d n nhi t c a ure
u M
= A.cp. I .32 [ I 123]
Trong đó:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
117
ồ
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi ố ượ
u
ủ
ố (cid:0) =1300 (kg/m3) : Kh i l
ng riêng c a ure
ộ ệ ủ cp = 1860 (J/kg đ ): Nhi t dung riêng c a ure
u
(cid:0) = 3,58.10 8(cid:0)
M = 60: Phân t ử ượ l ủ ng c a ure
1300 60
.1860.1300. 3 = 0.371 (W/m đ )ộ
(cid:0)
d
ệ ố ẫ ệ ủ ị H s d n nhi t c a dung d ch:
= 0,7078 x 0,371 + 0,2922 x 0,684
2 sm(cid:0) )/
(
= 0,462 (W/m đ )ộ
ớ ủ ấ ỏ ộ *Đ nh t c a ch t l ng :
lg (cid:0)
lg (cid:0)
(cid:0) = x1.
ượ ứ Đ c tính theo công th c
1
2
+ x2. lg d
ấ ử ủ ộ ồ ướ x1 ,x2 :N ng đ mol c a các c u t ure và n c
62.
ố Ure có s mol :
mol
332
.
027
(
)
19921 60
(cid:0)
897
ướ ố N c có s mol :
(cid:0) (cid:0)
(cid:0)mol
456
.
938
8224 . 18
.
(cid:0)x
,42
%083
1
332 027
027 456
.
938
332
.
(cid:0)x
%917,57
2
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
1
(cid:0)
ớ ủ ướ ộ Đ nh t c a n c : = 0,605.10 3(cid:0) (Ns/m2)
2
(cid:0) lg d
ộ ớ ủ Đ nh t c a ure : = 0,279.10 3(cid:0) (Ns/m 2 )
= 0,42083 x lg(0,605.10 3(cid:0) ) + 0,57917 x lg(0,279.10 3(cid:0) )
= 3,4119
(cid:0)
387,0
410.
d
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (Ns/m2)
Ta có
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
118
ố
ế ế
ấ
ồ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
3
7
d
(cid:0)
,3
10.279
2 sm )/
(
d
Đ án t (cid:0) (cid:0)
387,0 1177
10. 642 ,
d
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1(W/m2 đ )ộ
(cid:0)
ố * Nhi ệ ả t t i riêng phía ngoài ng:q
t
1
1
(cid:0) (cid:0) q 1 =
oC )
1t
(cid:0) ệ ộ ữ ố ệ ố : Hi u s nhi t đ gi a khí và thành ng (
t
t
k
1t
1t
(cid:0) (cid:0) =
oC
ố ọ Ch n nhi ệ ộ ườ t đ t ng ngoài ng là :112,2
t
120
2,112
8,7
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
(cid:0)q
923
.
452
8,7
7202
925,
1
(cid:0) (cid:0) (W/m2 oC)
3/1
3/2
(cid:0)
ệ ố ề ệ ị H s truy n nhi t phía dung d ch
x
x
,0
0775
(
)
7202
925,
2
x
x
2 371,0 7 x ,0
,3
279
10
032
375
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
2
= 932.589 (W/m2 đ )ộ
ế ố ị ị c) Xác d nh nhi ệ ả t t i riêng t ừ ườ t ng trong ng đ n dung d ch
ị ượ ị Nhi ệ ộ ườ t đ t ng phía dung d ch đ c xác đ nh
t
t
r
q 1
T 2
T 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
r
2 đ /W)ộ
(cid:0) ổ ở ủ ườ T ng nhi ệ ở ủ ườ t tr c a t ặ ng và c n bã hai phía c a t ng : (m
1r Nhi
1r = 0,116.103
ệ ở ủ ặ ơ ố t tr c a c n phía h i đ t :
2r Nhi
2r = 0,387.10 3(cid:0)
3r Nhi
ệ ở ủ ặ ướ ị t tr c a c n phía d i dung d ch :
(m(cid:0)
)
ệ ở ủ ườ t tr c a t ng
ớ ườ ề V i t ng có chi u dày ệ ố ẫ và h s d n nhi ệ (cid:0) t
Ta có
3r
(cid:0) (cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (m2 đ /W)ộ
m
,0
002
(
)
9,16
(cid:0) (cid:0) ề ớ ệ V i thép IX18H9T có chi u dày ệ ố ẫ và h s d n nhi t
ả B ng I.25 [I 127]
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
119
ố
ế ế
ấ
ồ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
(cid:0)r
3
Đ án t ,0 002 9,16
= 1,183.104 (m2 đ /W)ộ
r
r 1
r 2
r 3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = 0,6213.10 3(cid:0) (m2 đ /W)ộ
ị ượ ị Nhi ệ ộ ườ t đ t ng phía dung d ch đ c xác đ nh
x
x
112
2.
7632 ,
791
,0
6213
.
310
tT
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) = 108.984 (oC)
ị ệ ố Hi u s nhi ệ ộ ườ t đ t ng và d ch
t
984,108
102
984,6
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
(cid:0)
ị Nhi ệ ả t t i phía dung d ch
t
q
2
2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (m2 đ /W)ộ
(cid:0)q
932
.
589
984,6
6513
.
439
2
(cid:0) (cid:0) (W/m2 đ )ộ
ấ ố So sánh q1 và q2 ta th y sai s
q
7202
439
q 1
2
q
925, 6513
.
6513 , 439
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) =4.56%
ư ậ ả ế ệ ộ ườ thi t nhi t đ phía ngoài t ư ng nh trên
Sai s nh h n 5 % .Nh v y gi ấ ỏ ơ ố ậ ượ c là ch p nh n đ
ệ ố ệ ộ * Tính hi u s nhi t đ trung bình
t
t
d
c
t
tb
d
ln
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
t t
c
(cid:0)
120
109
11
dt
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
105
95
10
ct
11 (cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
tb
ln
10 11 10
(cid:0) (cid:0) = 10,5 (oC)
1
1
1
ệ ố ề e)Tính h s truy n nhi ệ t
r
(cid:0)
(cid:0)
1
2
K = V.5 [IV 3] (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
120
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
1
3 (cid:0)
,0
6213
10.
1 425 923 .
1 589 932 .
(cid:0) K = (cid:0)
K = 389.562 (W/m2 đ )ộ
ề ặ ề f)Tính b m t truy n nhi ệ t
ừ ứ T công th c
t
(cid:0) Q = K.F.
F
Q tK .
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ượ ệ ỗ ừ ư ả ề ị QL ng nhi ợ t h n h p khí t ch ng phân gi i I truy n cho dung d ch
Q =840570,265 (kJ/h)
Ta có
2m
265
.
456
(
)
840570 , 265 562,389 5,10.
(cid:0) F =
1 là:
F
m
(
)
ề ề ố ệ ạ ướ Chi u cao ng truy n nhi t đo n d i H
n .
d .
H1 = (cid:0)
ố ố ề ệ ố n : s ng truy n nhi t : n = 613 ( ng)
ườ ề ố ệ d : đ ng kính ng truy n nhi t : d = 0,025 (m)
m
(5,5
)
,265 x 14,3
456 x ,0
025
613
(cid:0) H1 =
ủ ầ ế ị 3, Tính ph n trên c a thi t b gia nhi ệ t
ầ ố ệ 3.1, Các s li u ban đ u
oC
ệ ộ Nhi ị t đ dung d ch vào : 109
oC
ệ ộ Nhi ị t đ dung d ch ra : 130
oC
ệ ộ ủ ơ ố Nhi t đ c a h i đ t bão hòa : 169,6
ấ ơ ố Áp su t h i đ t bão hoà :8 atm
Ẩ ệ ủ ơ ố n nhi t c a h i đ t bão hoà : r = 2057 (kJ/kg)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
121
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
3.2, Tính toán
(cid:0) ệ 1 t
(cid:0)
ệ ố ấ ừ ơ ề ặ ố ế ề a)Tính h s c p nhi t h i bão hoà đ n b m t ng truy n nhi ệ t
.04,2
A . 4
1
r Ht .
(cid:0) (W/m2 đ )ộ (cid:0)
t
(cid:0) ệ ộ ữ ơ ố ố ệ ố Hi u s nhi t đ gi a h i đ t và thành ng
ề ề ố H Chi u cao ng truy n nhi ệ t
ề ề ọ ố ệ Ch n chi u cao ng truy n nhi t H = 2 m
1Tt =161,8 oC
ị ọ Ch n nhi ệ ộ ườ t đ t ng phía dung d ch
ệ ộ ướ Nhi t đ màng n ư c ng ng
t
t
6,169
8,161
h
T 1
7,165
t
m
2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = (oC)
ằ ố H ng s A = 197,5
t
6,169
65,163
95,5
1
3
(cid:0)
.04,2(cid:0)
197
.5, 4
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
1
2057 10. 2,3.95,5
(cid:0)
= 8215,218(W/m2 đ )ộ
2
ệ ố ấ ề ệ ị b)Tính h s c p nhi ệ ừ ố t t ng truy n nhi t vào dung d ch :
ệ ộ ủ ị Nhi t đ trung bình c a dung d ch
130
109
5,119
mt
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
3/2
3/1
(cid:0)
ệ ố ấ H s c p nhi ệ t
b .(
)
2
q . 1
(cid:0) (cid:0)
(cid:0)
.
T .
(cid:0)
Trong đó
3/2
1
)1
(cid:0) (cid:0)
2
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) b = 0,075.[1 + 10.( ]
oC
1
x
2
ủ ị ợ ố ỏ ở : Kh i lu ng riêng c a d ch l ng 119,5
1 (cid:0)
x 1 (cid:0)
(cid:0)
u
1
OH 2
(cid:0) (cid:0)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
122
ế ế
ấ
ồ
ố
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
1 (cid:0)
Đ án t ,0 7078 1293
(cid:0) (cid:0)
ệ t nghi p Thi .0 2922 4,943
1
(cid:0)
1166
67,
1
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (kg/m3)
1293
u
u
oC
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) ố ượ ấ ỏ ở : Kh i l ủ ng riêng c a ch t l ng 119,5 (kg/m3)
4,943
oC
OH 2
OH 2
(cid:0) ố ượ ủ ướ ở : Kh i l ng riêng c a n c 119,5 (kg/m3)
(cid:0)
,0(cid:0)
1876
ả B ng I.15 [I 15]
h
ủ ơ ứ ố ợ Kh i lu ng riêng c a h i th : (kg/m3)
3/2)1
b = 0,075 . [1 + 10 . (
1166 ,0
67, 1876
,0(cid:0)b
0772
(cid:0) (cid:0) ]
1
1
ứ ị ề ặ ủ * S c căng b m t c a dung d ch
(cid:0)
1 (cid:0)
(cid:0)
d
1
2
3(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
10.2,65
(cid:0) S c căng b m t c a d ch ure :
1
1
(cid:0) ề ặ ủ ị ứ (N/m)
3
(cid:0)
(cid:0)
10.9,54
2
2
1
(cid:0) (cid:0) ề ặ ủ ướ ứ ả S c căng b m t c a n c : (N/m) B ng I.242 [I 300]
3
3
(cid:0)
1 10.2,65
1 10.9,54
d
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
03,0(cid:0)
d
(cid:0) (N/m)
oC
ệ ủ ị ở ệ ố ẫ *H s d n nhi t c a dung d ch 119,5
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
ượ ứ Đ c tính theo công th c
x
.
.
d
x 1
1
2
2
(cid:0) (cid:0) (W/m đ )ộ
(cid:0) H s d n nhi ệ ố ẫ
(cid:0) =0,686 (W/m đ ) B ng I.129 [I 133]
1
1
(cid:0)
ả ộ ệ ủ ướ t c a n c :
2
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
ệ ủ ệ ố ẫ H s d n nhi t c a ure
.
. 3
cA p .
2
M
(cid:0) I.32 [I 123]
u
(cid:0) =1293 (kg/m3)
A = 3,58.10 8(cid:0)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
123
ồ
ố
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t Cp=1860 (J/kg đ )ộ
8
(cid:0)
10.58,3
.
1293
. 3
24,0
2
1293 60
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (W/m đ )ộ
x
x
,0
686
,0
2922
24,0
,0
7078
d
(cid:0) (cid:0)
= 0,370 (W/m đ )ộ
(cid:0) (m2/s)
d
(cid:0)
ệ ố ộ ấ ỏ ớ ủ * H s đ nh t c a ch t l ng :
(cid:0) (cid:0)
d
(cid:0)
(cid:0) (m2/s)
(cid:0) = x1.lg 1 (cid:0)
lg d + x2.lg 2
3
(cid:0)
,0
605
10.
(cid:0) Đ nh t c a ure : ớ ủ
1
1
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) ộ (Ns/m2)
(cid:0) = 0,232.10 3(cid:0)
2
2
ớ ủ ướ ộ ả Đ nh t c a n c : (Ns/m2) B ng I.102 [I 94]
1; xx
2
ố ượ ầ ồ ộ ủ ướ N ng đ ph n kh i l ng c a ure và n c
(cid:0) = 0,42375.lg(0,605.10 3(cid:0)
lg d ) + 0,57625.lg(0,232.10 3(cid:0) )
(cid:0)
348,0
310.
d
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (Ns/m2)
ớ ủ ộ ị Đ nh t c a dung d ch
3
7
(cid:0)
10.98,2
348,0 1166
10. 67,
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (m2/s)
(cid:0)
ề * Nhi ệ ả t t ơ ố i riêng v phía h i đ t
.
q 1
1
t 1
(cid:0) (cid:0)
t
t
t
h
1
T 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
= 169,6 163,65 = 5,95 oC
163,65 oC Nhi ệ ộ ườ t đ t ơ ố ng phía h i đ t
(cid:0)q
8215 ,
218
95,5
48880
548,
1
(cid:0) (cid:0) (W/m2 đ )ộ
ệ ộ ị Nhi t đ phía dung d ch
T = 120 + 273 = 393 (oK)
ệ ố ấ H s c p nhi ệ t
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
124
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
2
3/1
3/2
(cid:0)
,0
0772
.(
)
.
43629 ,
684
2
37,0 7
10.98,2
.03,0.
393
(cid:0) (cid:0)
= 3546,726 (W/m2 đ )ộ
tbt
(cid:0) ệ ố ệ ộ c) Tính hi u s nhi t đ trung bình :
t
t
6,60 (cid:0)
6,39
d
c
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
d
tbt
ln
ln
6,60 6,39
t t
c
(cid:0) (cid:0) = = = 49,4 (oC) (cid:0)
6,169
109
6,60
dt
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
6,169
130
6,39
ct
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
1
1
1
ệ ố ề d)Tính h s truy n nhi ệ t
r
(cid:0)
(cid:0)
1
2
1
K = (cid:0) (cid:0) (cid:0)
3 (cid:0)
,0
6213
10.
1 , 8215
218
1 , 3546
726
(cid:0) K = (cid:0)
= 975,6 (W/m2 đ )ộ
ề ặ ề e)Tính b m t truy n nhi ệ t
Q (cid:0). tK
F =
51,
ệ ơ ố Q :Nhi ấ t do h i đ t cung c p
1000
5120211
808,
18432762 3600
(cid:0) (cid:0) Q = (W)
ề ặ ề ệ B m t truy n nhi t :
2m
(24,106
)
5120211 x 6,975
808, 4,49
(cid:0) F =
ề ề ố g)Chi u cao ng truy n nhi ệ t
F .(cid:0) n d .
H2 =
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
125
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
m
.2
(023
)
24,106 ,0.14,3.
613
025
(cid:0) =
ư ậ ủ ố ề ề ẩ ệ Quy chu n thành 2 m , nh v y chi u cao c a ng truy n nhi ư t nh trên
ọ ợ đã ch n là phù h p
ể ồ ố 4)Th tích bu ng b c
ể ố ơ Th tích không gian b c h i
V
Kgh
(cid:0)
W u .
tt
h
(cid:0) (m3) VI.32 [ IV 72]
Trong đó:
ượ ứ ố ơ ơ ỏ ị W L ng h i th b c h i kh i dung d ch. W = 7497,664 kg/h
ộ ố ơ ườ ể ả ơ Utt C ng đ b c h i th tích cho phép trong kho ng không gian h i
(cid:0)
(cid:0)
,0(cid:0)
1992
Utt =7000 (m3/m3.h)
h
h
ố ượ ủ ơ ứ Kh i l ng riêng c a h i th : (kg/m3)
ể ố ơ Th tích không gian b c h i
376,5
KghV
7497 , 664 1992 . 7000
,0
(cid:0) (cid:0) (m3)
ỗ ủ ị ỏ ế ế ầ ầ ộ ỗ Th tích bu ng b c m t ph n b l ng chi m ch . Ph n chi m ch c a
ể ế ồ ồ ố ố ỏ l ng chi m 1/3 bu ng b c
ể ồ ố Th tích bu ng b c
Vb = 5,376 + 5,376.1/3 = 7,1 (m3)
ề ồ ố Chi u cao bu ng b c
m
(533,3
)
2
(cid:0)
t
V .4 b 2 D .
x 1,7.4 x 6,114,3
(cid:0) (cid:0) Hb =
b = 3,5(m)
Quy chu n Hẩ
ế ạ ặ 5)Tính các chi ti t cô đ c đo n I :
ủ ắ ề ố ồ a)Chi u cao c a n p trên bu ng b c.
ế ị ụ ứ ắ ờ Thân thi t b là hình tr đ ng , n p là elip không g
tD
n = 0,25.
ề Chi u cao H
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
126
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ồ t = 1,6(m) (cid:0) Hn = 0,25.1,6 = 0,4 (m)
V i Dớ
ề ồ ố b)Chi u cao đáy nón bu ng b c
o và đ
t = 1,6 (m)
ớ ờ ườ V i đáy nón không g , góc đáy là 60 ng kính D
ả (cid:0) Hd = 1,386 (m) B ng XIII.18 [IV 381]
ủ ế ị ố c) Đáy elip c a thi ồ t b bu ng đ t :
ề ắ ồ ố Chi u cao n p bu ng đ t
Hd = 0,25.Dt = 0,25.0,95 =0,2375 (m)
ủ ử ị d) C a vào và ra c a khí và d ch
d (cid:0)
sV 785
(cid:0).
,0
ượ ị ứ Đ c xác đ nh theo công th c
3/s)
ư ượ ặ ị Vs : L u l ng khí ho c d ch (m
ố ộ ặ ị (cid:0) : T c đ khi ho c d ch (m/s)
ử ị C a d ch vào:
ợ ị Lu ng d ch vào G = 28148,718 (kg/h)
(cid:0) = 1185 (kg/m3)
ố ượ ủ ị Kh i l ng riêng c a d ch :
ư ượ L u l ủ ị ng c a d ch vào
3
598,6
10.
3 sm )/
(
28148 , 718 3600 1185 .
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) Vs =
(1
sm )/
(cid:0) ố ộ ị ọ T c đ d ch ch n :
3
d
m
(09,0
)
598,6 ,0
10. 1.
785
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ử ị C a d ch ra:
ượ ị L ng d ch ra : G= 20651,054 (kg/h)
oC : (cid:0) =1151,42 (kg/m3)
ố ượ ủ ị ở Kh i l ng riêng c a d ch 130
3
982,4
10.
3 sm )/
(
Vs
20651 , 054 x 1151 .
3600
42,
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
127
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ử ị ườ Đ ng kính c a d ch ra :
3
d
m
,0
079
(
)
982,4 ,0
x 10 785 1.
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ử ơ ứ C a h i th ra :
(cid:0)
ượ ứ ơ L ng h i th ra : W = 7497,664(kg/h)
,0
1992
(
3mkg /
)
h
(cid:0) ố ượ ủ ơ ứ Kh i l ng riêng c a h i th :
,10
(455
3 sm )/
7497 , ,0.
3600
664 1992
(cid:0)
(cid:0) Vs =
(40
sm )/
(cid:0) Ch n ọ
d
m
(57,0
)
,10 ,0.40
455 785
(cid:0) (cid:0)
ủ ỗ ườ ử ợ ừ ư ệ ấ Đ ng kính c a vào và ra c a h n h p khí t ch ng luy n c p I sang
ượ ọ ườ ử ư ng khí vào và ra nh nhau nên ch n đ ư ng kính c a vào và ra nh
Do l nhau
d
d
d
v
r
(cid:0) (cid:0)
ượ L ng khí vào :
(cid:0)
G = 34821,281 (m3/h)
(27,10
3mkg /
)
hh
(cid:0) ố ượ ợ Kh i l ủ ỗ ng riêng c a h n h p khí :
942,0
(
3 hm /
)
Vs
34821 , 3600
281 27,10.
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
(20
sm )/
(cid:0) Ch n ọ
d
m
,0
(245
)
942,0 785
20.
,0
(cid:0) (cid:0)
ề ặ ạ ổ ố ồ T ng chi u cao bu ng đ t cô đ c đo n I
H = H1 + H2 + Hd
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
128
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
= 5,5 + 2 + 1,386 =10,086 (m)
ề ặ ạ ồ ổ ố T ng chi u cao bu ng b c cô đ c đo n I :
Hboc = HKgh + Hn + Hd
= 3,5 + 0,4+ 1,386 = 5,286 (m)
Ặ Ạ Ế Ị TÍNH TOÁN THI T B CÔ Đ C ĐO N II
ố ệ ầ 1, Các s li u ban đ u :
ấ ệ Áp su t làm vi c : 0,947 atm
ộ ị ầ ồ N ng đ d ch đ u : 96 %
ộ ị ố ồ N ng đ d ch cu i : 99,8 %
oC
ệ ộ Nhi ị t đ dung d ch vào : 130
o C
ệ ộ Nhi ị t đ dung d ch ra : 140
2, Tính toán
(cid:0) ệ 1 t
(cid:0)
ơ ố ệ ố ấ 2.1, H s c p nhi phía h i đ t :
.04,2
A . 4
1
r Ht .
(cid:0) (W/m2 đ )ộ (cid:0)
ệ Ẩ r n nhi ơ ủ ơ ố t hoá h i c a h i đ t (J/kg)
t
(cid:0) ệ ộ ơ ố ề ặ ủ ườ ệ ố Hi u s nhi t đ h i đ t và b m t ngoài c a t ng
ề ề ệ ọ ố H Chi u cao ng truy n nhi t (m) Ch n H = 3 (m)
Ố ằ ề ng truy n nhi ệ ượ t đ c làm b ng thép IX18H9T
(cid:0)
ườ ề ệ ố Đ ng kính ng truy n nhi t d = 0,025 (m)
m
,0
002
(
)
(cid:0) ề ề ệ ố Chi u dày ng truy n nhi t
(cid:0)
ệ ố ẫ ệ ủ Ở ệ ộ (cid:0) 100 oC h s d n nhi t đ nhi t c a thép
2W/m(08,17
(cid:0) đ )ộ
ị ụ ệ ố ộ ệ ộ ướ A H s có giá tr ph thu c nhi t đ màng n ư c ng ng
t
t
h
1T
t
m
2
(cid:0) (cid:0)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
129
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
9,165
Tt
1
(cid:0) ơ ố ọ Ch n nhi ệ ộ ườ t đ t ng phía h i đ t là : (oC)
6,169
9,165
167
75,
mt
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
A = 197,78
t
6,169
9,165
7,3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
3
2057
(cid:0)
ệ ố ấ H s c p nhi ệ t
4
x
04,2
x 197
78,
1
x 10 x 37,3
(cid:0) (W/m2 đ )ộ
(cid:0)
=8371,251(W/m2.0C)
2
3/1
3/2
(cid:0)
ệ ố ấ ệ 2.2, Tính h s c p nhi t phía dung d chị
b .(
q .
)
2
(cid:0) (cid:0)(cid:0) .
T .
(cid:0)
ệ ộ ủ ị Nhi t đ trung bình c a dung d ch
140
130
135
tbt
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ( oC)
ệ ố *Tính h s b:
3/2
1
(
)1
,0(cid:0)b
075
.
(cid:0) (cid:0)
h
(cid:0) (cid:0) [1 + 10( ]
oC
(cid:0)
Ở p = 0,947 at ; t = 135
,0
(038
3mkg /
)
h
(cid:0)
(cid:0)
1286
(
3mkg .
)
u
(cid:0)
(cid:0)
(8,930
3mkg /
)
nuoc
(cid:0)
1
2
ố ượ ủ ị Kh i l ng riêng c a dung d ch :
(cid:0)
x 1 (cid:0)
x (cid:0)
d
1
2
(cid:0) (cid:0)
2
ố ượ ầ ồ ấ ử x ng các c u t ộ 1; x N ng đ ph n kh i l
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
130
ố
ế ế
ấ
ồ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
1
(cid:0)
Đ án t 96,0 1286
04,0 8,930
d
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
1266
(67,
3mkg /
)
d
(cid:0) (cid:0)
oC
(cid:0)
ị ở ứ ề ặ ủ *S c căng b m t c a dung d ch 135
,0
(031
3mkg /
)
(cid:0)
oC
(cid:0)
ệ ị ở ệ ố ẫ * H s d n nhi t dung d ch 135
x
(cid:0) .
(cid:0) .
d
x 1
1
2
2
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
,0
6856
1
1
(cid:0)
(cid:0) ệ ố ẫ H s d n nhi ệ ủ ướ t c a n c (W/m đ )ộ
2
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
ệ ủ ệ ố ẫ H s d n nhi t c a ure
.
. 3
cA p .
2
M
(cid:0)
8
3
(cid:0)
10.58,3
.
1995
.
1286
2
1286 60
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
,0
2551
2
(cid:0) (W/m đ )ộ
(cid:0)
Trong đó :
1286
(
3mkg /
)
u
(cid:0) A = 3,58.10 8(cid:0) ; cp=1995(J/kg đ ) ; ộ
(cid:0)
ệ ố ẫ ệ ủ ị H s d n nhi t c a dung d ch :
,0.04,0
6856
,0.96,0
2551
d
(cid:0) (cid:0)
= 0,272 (W/m đ )ộ
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
ớ ủ ộ ị *Đ nh t c a dung d ch
lg.
lg.
d
1
1
2
2
(cid:0) (cid:0) lg
(cid:0)
Trong đó :
1;(cid:0)
2
ủ ầ ộ ồ N ng đ ph n mol c a các c u t ấ ử
012
ủ ố S mol c a ure :
kmol
,330
(433
)
19826 , 60
(cid:0)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
131
ế ế
ấ
ồ
ố
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t S mol c a n
ố ủ ướ
ệ t nghi p Thi c :
042
kmol
891,45
(
)
,826 18
433
(cid:0)
%8,87
1
(cid:0)
,330 433
891,45
,330
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
%2,12
2
(cid:0)
891,45 433
891,45
,330
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
3
3
(cid:0)
122,0
.
10.2,0lg(
878,0)
.
10.6,0lg(
)
d
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) lg
(cid:0)
310.52,0
d
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (Ns/m2)
3
d
7
(cid:0)
(cid:0)
10.11,4
(cid:0) (cid:0)
10.52,0 1266 07,
d
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (m2/s)
(cid:0)
ị Nhi ệ ả t t i riêng phía dung d ch
.
q 1
1
t 1
(cid:0) (cid:0)
= 8371,251.3,7 = 30973,63(W/m2)
2
3/1
3/2
(cid:0)
ệ ố ấ ệ ị H s c p nhi t phía dung d ch
,0
076
.(
)
.
30973
63,
2
,0 272 7 ,0.
10.1,4
031
.
408
(cid:0) (cid:0)
= 1841,26(W/m2 đ )ộ
(cid:0)
ị 2.3, Tính nhi ệ ả t t i riêng phía dung d ch .
q
t
.
2
2
2
(cid:0) (cid:0)
Trong đó :
t
t
t
d
2
T 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ị Nhi ệ ộ ườ t đ t ng phía dung d ch
t
t
r
q .1
T 2
T 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
r
(cid:0) ổ : T ng nhi ệ ở ủ ườ t tr c a t ng
r
r 1
r 2
r 3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (m2 đ /W)ộ
3
2
m
,0
232
10.
(
1r Nhi
r 1
(cid:0) (cid:0) ệ ở ủ ặ ơ ố ẩ t tr c a c n b n phía h i đ t : đ /W)ộ
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
132
ố
ồ
ấ
ệ t nghi p Thi
3
(cid:0)
ề ả ế ế t k dây chuy n s n xu t Urê (cid:0)r
117,0
10.
Đ án t ệ ở ủ ườ t tr c a t
2r Nhi
2
ng thép : (m2 đ /W)ộ
3
(cid:0)r
116,0
10.
3r Nhi
3
(cid:0) ệ ở ặ ẩ ị t tr c n b n phía dung d ch : (m2 đ /W)ộ
r
,0
465
310.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (m2 đ /W)ộ
3
9,165
30973
,0.63,
465
10.
8,151
Tt
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
t
8,151
135
8,16
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
q2 = 1841,26 x 16,8
= 30933,2 (W/m2)
ể ấ ớ ắ ệ ấ ậ
ế ả So sánh q1 và q2 ta th y chênh l ch không l n l m nên có th ch p nh n các gi t trên. thi
ệ ố ề ệ 3)Tính h s truy n nhi t.
1
1
1
ệ ố ề ứ H s truy n nhi ệ ượ t đ c tính theo công th c.
r
(cid:0)
(cid:0)
1
2
1
K = (cid:0) (cid:0) (cid:0)
3 (cid:0)
,0
465
10.
1 , 8371
251
1 1841
26,
(cid:0) K = (cid:0)
= 886,87 (W/m2 đ )ộ
ề ặ ề ệ 4)Tính b m t truy n nhi t.
ề ặ ề ứ B m t truy n nhi ệ ượ t đ c tính theo công th c.
Q (cid:0). tK
F = (m2)
095
.
1000
Trong đó :
1949367 , 3600
Q =
= 541490,86 (W)
ệ ộ ệ ố Hi u s nhi t đ trung bình.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
133
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
t
t
d
c
t
d
ln
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
t t
c
(cid:0)
6,169
130
6,39
dt
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
6,169
140
6,29
ct
6,39 (cid:0)
6,29
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
t
ln
6,39 6,29
(cid:0) (cid:0) =34,357(0C)
541490
86,
ề ặ ề ệ B m t truy n nhi t.
2m
(77,17
)
357,34.87,886
(cid:0) F =
.(cid:0)
Hd.
ố ố ề ệ 5)Tính s ng truy n nhi t.
F = n.
n
F Hd .
.(cid:0)
77,17
(cid:0) (cid:0)
75
,0.14,3
025
3.
(cid:0) = ( ng)ố
ẩ ố ố Quy chu n s ng
ố ố ổ ố T ng s ng : 94 ( ng)
ố ố ườ ạ S ng trên đ ng xuyên tâm hình 6 c nh : 9
ườ ế ị ổ ệ Đ ng kính trong thi t b trao đ i nhi t:
md
(.4)1
)
btDt (
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
Trong đó:
ướ ố t B c ng t = 1,3.d
,0.3,1
025,0.4)19(025
tD
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
= 0,4 (m)
ồ ố 6)Tính toán bu ng b c
ể ố ồ 6.1)Th tích bu ng b c.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
134
ố
ế ế
ấ
ồ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
(cid:0)
Đ án t W h u.
tt
Vkgh =
Trong đó:
ể ơ ứ W Th tích h i th
(cid:0)
(cid:0)
W = 824,566 (kg/h)
,0
(038
3mkg /
)
h
oC :
h
(cid:0) ố ượ ứ ở Kh i l ủ ơ ng c a h i th 135
ộ ể ườ ủ ơ ơ Utt C ng đ th tích bay h i cho phép c a không gian h i
tt = 6000 (m3/m3 h)
Ch n Uọ
566,824 . 038
6000
,0
Vkgh =
= 3,616 (m3)
,3(
616
)
ế ể ể ầ ộ ố ồ ọ ỗ ị ỏ Th tích bu ng b c m t ph n b l ng chi m ch , ch n 1/3 th tích
bV(cid:0)
1 3
Vb = 3,616 + (m3)
=> Vb = 7,232 (m3)
ề ồ ố 6.2, Chi u cao bu ng b c
t =1,6 (m)
ọ ườ ố Ch n đ ồ ng kính bu ng b c D
ề ồ ố Chi u cao bu ng b c:
m
(5,3
)
x 232 ,74 2 x 6,1 14,3
(cid:0) H =
ế ủ ồ ố 6.3) Các chi ti t khác c a bu ng b c:
ủ ề ắ ồ ố 6.3.1) Chi u cao n p trên elip c a bu ng b c:
t = 1,6(m)
ờ ớ ườ ụ ắ ồ ố Bu ng b c hình tr , n p enip không g v i đ ng kính D
n = 0,25.1,6 = 0,4(m)
ề ắ ồ ố Chi u cao n p bu ng b c : H
ề ồ ố 6.3.2) Chi u cao đáy nón bu ng b c:
0 Đáy nón không g , góc đáy 60
ờ
ề ồ ố Chi u cao đáy nón bu ng b c:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
135
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Hd = 1,369 (m)
ử ơ ườ ứ 6.3.3) Đ ng kính c a h i th :
d (cid:0)
sV 785
(cid:0).
,0
ử ơ ứ ượ ườ ứ Đ ng kính c a h i th đ c tính theo công th c.
ư ượ L u l ứ ủ ơ ng c a h i th .
,6
042
3 sm )/
(
Vs
W (cid:0)
566,824 . 038
3600
,0
h
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
(40
sm )/
042
(cid:0) ọ ố ộ ủ ơ Ch n t c đ c a h i :
d
m
,0
439
(
)
,6 785
40.
,0
(cid:0) (cid:0)
ườ ử ị 6.3.3) Đ ng kính c a ra dung d ch
ượ ị L ng dung d ch ra :
G = 19826,489 (kg/h)
oC
(cid:0)
ố ượ ị ở Kh i l ủ ng riêng c a dung d ch 40
1284
(
3mkg /
)
d
(cid:0)
3
10.29,4
3 sm )/
(
Vs
19826 , 489 . 1284 3600
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
(1
sm )/
(cid:0) ọ ố ộ ả Ch n t c đ dòng ch y :
ườ ị ử Đ ng kính c a ra dung d ch.
3
d
m
,0
074
(
)
10.29,4 1. ,0 785
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ế ồ ố 7) Tính các chi ti t bu ng đ t.
7.1) Đáy elip không g :ờ
Hd = 0,25 x Dt
= 0,25 x 0,4 = 0,1(m)
ườ ử ị 7.2) Đ ng kính c a vào dung d ch:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
136
ồ
ố
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi ị
Đ án t ng dung d ch vào.
ượ L
(cid:0)
G = 20651,054 (kg/h)
d
oC kh i l
ố ượ ủ ị 130 Ở ng riêng c a d ch = 1268,8 (kg/m3)
3
521,4
10.
3 sm )/
(
Vs
20651 , 054 . 1268 8, 3600
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
(1
sm )/
(cid:0) ố ộ ủ ị T c đ c a d ch :
ủ ị ườ ử Đ ng kính c a ra c a d ch.
3
d
m
,0
076
(
)
521,4 ,0
785
10. x 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ườ ử ơ ố 7.3) Đ ng kính c a vào h i đ t
(cid:0)
ấ ơ ợ Lu ng h i cung c p : G = 878,62(kg/h)
(113,4
3mkg /
)
oC , 8 atm :
h
(cid:0) ủ ơ ố ở ố ợ Kh i lu ng riêng c a h i đ t 169,6
ư ượ L u l ủ ơ ng c a h i :
059,0
(
3 sm )/
Vs
62,878 x
113,4
3600
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
(40
sm )/
(cid:0) ố ộ ơ ố ọ T c đ h i đ t ch n
ơ ố ườ ử Đ ng kính c a vào h i đ t :
d
m
,0
0434
(
)
059 x
,0 785
40
,0
(cid:0) (cid:0)
ườ ử ướ 7.4) Đ ng kính c a tháo n ư c ng ng.
3)
(cid:0)
ướ ư ợ Lu ng n c ng ng : G = 878,62 (kg/m
897
(
3mkg /
)
(cid:0) ủ ướ ợ ố Kh i lu ng riêng c a n ư c ng ng :
4
10.72,2
(
sm )/
62,878 x 897
3600
(cid:0)
2(cid:0)
sm /
(cid:0) (cid:0) Vs =
ọ ố ộ ướ ư Ch n t c đ n c ng ng ra :
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
137
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
4
m
,0
013
(
)
10.72,2 x 785 ,0
2
(cid:0) (cid:0) => d =
ướ ố ố ẫ ọ 7.5)Ch n kích th c bích n i ng d n vào thi ế ị t b .
ườ ờ ề Các chi ti tế Chi u dày bích
Đ ng kính trong d(mm) Đu ng kính ngoài D(mm)
ử ị C a d ch vào 90 125 20
ử ị C a d ch ra 90 125 20
ử ơ ứ C a h i th ra 400 512 30
ử ơ ố C a h i đ t vào 50 76 16
ướ c 25 32 14
ử C a tháo n ng ngư
ề ồ ố
Chi u cao bu ng đ t H1 = 3 + 0,1 + 0,08 =3,18 ( m )
ề ồ ố Chi u cao bu ng b c :
H2 = 2,6 + 0,4 + 1,386 + 0,08 = 4,466 (m)
Ụ
Ạ
Ế
Ị
Ư THI T B NG NG T CÔ ĐĂC ĐO N I
ầ ố ệ 1. Các s li u ban đ u:
0C
ạ ệ ộ ướ t đ n c làm l nh vào : 25 Nhi
0C
ạ Nhi ệ ộ ứơ t đ n c làm l nh ra : 35
0C
ệ ộ ỏ ư ụ Nhi t đ l ng ng ng t ra : 40
0C
ệ ộ ư Nhi t đ khí không ng ng ra: 40
2. Tính toán
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
138
ồ
ố
ấ
ế ế
ượ
ệ t nghi p Thi ế ị ư
Đ án t ứ ơ ng h i th vào thi
ứ ế ị ố ơ L t b b c h i chân
ơ ồ ế ị ụ ở ứ ơ ặ t b ng ng t không và h i th thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê đây g m h i th thi t b cô d c I.
ứ ở ố ơ ơ H i th b c h i chân không :2167,861
ứ ở ế ị ặ ơ H i th thi t b cô đ c I : 7497,664
ượ ư ơ ụ ổ T ng l ng h i vào ng ng t : 9665,525
ơ ở ầ ặ Ph n trăm h i cô đ c I : ( 7497,644/9665,525) x 100% =77,57%
ầ ố ơ Ph n trăm b c h i nhanh : 22,43%
ệ ộ ợ Nhi ủ ỗ t đ chung c a h n h p khí:
= 95 x 0,2243 + 130 x 0,7757 = 1220C
ệ 2.1 Nhi t vào:
ệ ơ 2.1.1. Nhi ứ ủ ố ơ t do h i th c a b c h i nhanh:
Q1 = 2167,861 x 2671 = 5790356,731 (kJ/h)
0C (kJ/kg)
ở 2671 Nhi ệ ượ t l ơ ng riêng h i bão hoà 95
ệ ứ ừ 2.1.2 . Nhi ơ t do h i th t ặ cô d c I:
Q2 = 20115592,68 (kJ/h )
ệ ổ T ng nhi t vào : 20115592,68 + 5790356,731 = 25905949,41 (kJ/h)
ệ 2.2 Nhi t ra.
ư ệ ấ ượ ướ Hi u su t ng ng t ụ ơ ướ h i n c 98%, l ng n ư c ng ng t ụ :
9665,525 x 0,98 = 9472,215 (kg/h)
ệ ướ 2.2.1 Nhi t theo n ư c ng ng :
Q1 = 9472,215 x 167,5 = 1586595,929 (kJ/h)
0C
ủ ướ ở 167,5 Nhi ệ ượ t l ng riêng c a n c 40
ượ ơ ướ ư L ng h i n c không ng ng :
9665,525 – 9472,215 = 193,31 (kg/h)
ệ ơ ướ 2.2.2 Nhi t theo h i n c ra:
Q2 = 193,31 x 2570,6 = 496922,686 (kJ/h)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
139
ồ
ố
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ệ
ệ t nghi p Thi ơ ướ
ạ t do h i n 2.2.3 Nhi c làm l nh mang ra:
Q3 = x (kJ/h)
ổ ệ ổ ệ T ng nhi t vào = T ng nhi t ra
25905949,41 = 1586595,929 + 496922,686 + x
x = 23822430,8 (kJ/h)
ượ ướ ạ L ng n c làm l nh : m (kg/h)
tx
mxC p
(cid:0) Q3 =
Q 3 txC p
m = Trong đó: (cid:0)
0C
ệ ủ ướ ở Cp Nhi t dung riêng trung bình c a n c 25 ÷ 35
Cp = 4,18 (kJ/kg 0C)
t
0C
8,
(cid:0) ệ ộ ệ ố Hi u s nhi t đ : 35 25 = 10
23822430 x 10 18,4
ậ V y m= = 569914,612 (kg/h)
ể ướ Th tích n ư c ng ng :
m p
V = (m3)
612
ố ượ ủ ướ ở p Kh i l ng riêng c a n c 30 0C p = 994 kg/m3
3m
354,573
(
)
569914 , 994
(cid:0) (cid:0) V
ề ặ ề ệ 3. Tính b m t truy n nhi t.
Q tKx
8,
3 (cid:0)
F = (m2) (cid:0)
Q
6617341
889,
x 10
23822430 3600
(cid:0) Nhi ệ ượ t l ng : (W/h)
87
C
041
tTB
ln
15 87 15
0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
t
C
122
35
87
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
140
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
0
t
C
40
25
15
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ệ ố ề ọ ệ ự ế ủ ạ đây e xin ch n h s truy n nhi t thao th c t c a nhà máy Phân đ m Hà
Ở B c :ắ
K = 640 (W/m2 0C)
ề ặ ề ậ ệ V y b m t truy n nhi t là :
F
2m
185,252
(
)
6617341 x 640
889, 41
(cid:0) (cid:0)
Ố ề ề ạ ườ ng truy n nhi ố ng kính ng
ọ ệ ượ t đ ệ ề truy n nhi c ch n lo i IX18H9T, chi u cao 4 m , đ ề t 0,025 m , chi u dày 0,002 m.
ố ố ề ệ S ng truy n nhi t :
n
603
x
x
185,252 ,0 025
14,3
4
(cid:0) (cid:0) ( ng)ố
ạ ọ ụ ổ ẩ Theo qui chu n, ch n lo i thi ố ố t b x p ng theo hình l c giác. T ng s ng
ế ị ế ố 613 ng.ố
ố ố ố ố ạ ố ườ S ng trên hình sáu c nh là 12 ng, s ng trên đ ng xuyên tâm 25.
t)
ườ ế ị ư ụ Đ ng kính trong thi t b ng ng t ; ( D
Dt = t. (b1) + 4 x d
ướ ố t b c ng , t = 1,3 x d
Dt = 1,3 x 0,025 x (251) + 4 x 0,025
= 0,88 (m)
Ụ
Ặ
Ạ
Ế
Ị
Ư TÍNH THÍ T B NG NG T CÔ Đ C ĐO N II
ơ ứ ư 1. H i th vào ng ng t ụ .
ứ ừ ặ ạ ơ H i th t cô đ c đo n II : 824,566 (kg/h)
ệ ơ Nhi t do h i mang vào : 1396389,958 (kJ/h)
ể ạ ơ ượ ơ H i n c bão hoà 13 atm vào b m tuye đ t o chân không, l ng h i
ệ ơ ơ ướ 1031,3 kg/h . Nhi t theo h i bão hoà mang vào
Q2 = 1031,3 x 2793 =2880420,9 (kJ/h)
ủ ơ ướ ở 2793 – Nhi ệ ượ t l ng riêng c a h i n c bão hoà 13 atm (kJ/kg)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
141
ồ
ố
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ệ
ổ t vào : T ng nhi
Qv = Q1 + Q2 = 1396389,958 + 2880420,9 = 4276810,858 ( kJ/h)
0C
ệ ộ ủ ơ ố Nhi t đ c a h i đ t bão hoà 190,7
ệ ộ ủ ỗ ợ ơ Nhi t đ c a h n h p h i:
140
1031
3,
0
t
C
168
x 566,824 1031 3,
x 7,190 566,824
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ư ệ ụ ủ ế ị ấ Hi u su t ng ng t c a thi t b là 98%.
ượ ướ ụ L ng n ư c ng ng t :
1895.23 x 0,98 = 1857,325 (kg/h)
ượ ư ơ ụ L ng h i không ng ng t :
1895,23 1857,325 = 37,905 (kg/h)
ệ 2. Nhi t ra:
0 C .
ệ ướ ư ở 2.1 Nhi t theo n c ng ng 40
Q1 = 1857,325 x 167, 6 = 311287,67 (kJ/h)
0C (kJ/kg)
ủ ướ ở 167,6 Nhi ệ ượ t l ng riêng c a n c 40
ệ ư 2.2 Nhi t theo khí không ng ng.
Q2 = 37,905 x 2570,3 = 97427,221 (kJ/h)
ệ ơ ướ ạ ấ 2.3 Nhi t do h i n c làm l nh l y ra.
Q3 = x (kJ/h)
ệ ổ ệ ổ T ng nhi t vào = T ng nhi t ra
4276810,858 = 311287,67 + 97427,221 + x
x = 3868095,967 (kJ/h)
967,
ượ ướ ầ ạ L ng n c c n làm l nh :
V
3m
,93
096
(
)
x
3868095 994 35(
18,4
)25
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
142
ồ
ố
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t 3. B m t truy n nhi
ề ặ
ệ t nghi p Thi ệ ề t.
F
Q TBtKx
967,
(cid:0) (m2) (cid:0)
Q
kJ
h
x 1000
1074471
(1,
/
)
3868095 3600
(cid:0) (cid:0) Nhi ệ ượ t l ng :
ệ ố ề ự ế ủ ạ ọ H s truy n nhi ệ ượ t đ c ch n theo th c t ắ c a nhà máy Phân đ m Hà B c
K = 240 (W/m2 0C)
ệ ộ ệ ố Hi u s nhi t đ trung bình :
136
C
055
tTB
ln
15 136 15
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ề ặ ề ệ B m t truy n nhi t :
F
2m
(39,81
)
x
1074471 1, 240 55
(cid:0) (cid:0)
ề ế ị ệ ế ố t b truy n nhi
ề ạ ố ố ườ ệ ụ t lo i ng chum, các ng x p theo hình l c giác. ng kính 0,025 m, t dài 4 m, đ
ọ C n thi ậ ệ V t li u là thép IX18H9T, ng truy n nhi ề chi u dày 0,002 m.
ố ố ề ệ S ng truy n nhi t:
n
260
x
39,81 x ,0
025
4
14,3
(cid:0) (cid:0) ( ng)ố
ố ố ố ổ ộ S ng t ng c ng: 304 ng
ố ố ườ ạ S ng trên đ ng xuyên tâm hình 6 c nh :19
ạ ố S hình 6 c nh : 9
ườ ế ị ư ụ Đ ng kính trong thi t b ng ng t :
Dt = t x ( b 1) + 4 x d (m)
ướ ố t B c ng, t = 1,3 x d.
Dt = 1,3 x 0,025 x (19 1 )
= 0,685 (m)
Ị Ạ Ạ Ế TÍNH TOÁN THI T B T O H T
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
143
ố
ồ
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi ầ
Đ án t ố ệ 1. Các s li u ban đ u.
3/h)
ượ ẩ L ng không khí m vào tháp : 10000 (m
ộ ẩ ủ Đ m c a không khí : 85 %
oC
ệ ộ Nhi t đ khí vào : 25
ườ ạ Đ ng kính h t ure : 2 (mm)
ượ ạ ạ ị L ng d ch ure vào tháp t o h t : 20651.054 (kg/h)
2. Tính toán .
ườ 2.1, Tính đ ng kính tháp .
ườ Đ ng kính tháp
F.4 (cid:0)
D = (m)
Trong đó :
2)
kkG (cid:0)
kk
ế ủ ệ F = Ti t di n ngang c a tháp (m
3/h)
(cid:0)
ượ Gkk L ng không khí vào tháp (m
kk
ố ộ ỏ (cid:0) T c đ không khí, đây = 0,4 (m/s)
2m
(44,69
)
10000 3600
4,0.
(cid:0) F =
4
ườ ạ ạ Đ ng kính tháp t o h t
m
(4,9
)
x 44,69 14,3
(cid:0) D =
ẩ Quy chu n D = 20 (m)
ề ạ ạ 2.2, Tính chi u cao tháp t o h t .
(cid:0)
h xV
h
ố ượ a)Kh i l ủ ạ ng c a h t ure :
m u =
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
144
ồ
ố
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi Đ án t ạ ể Vh Th tích h t
x(cid:0)
hrx
4 3
Vh =
,0
.(14,3
3)
ố Thay s vào ta có :
4 (cid:0) 3
002 2
(cid:0)
Vh = = 4,2.109 (m3)
1330
(
3mkg /
)
h
(cid:0) ố ượ ủ ạ Kh i l ng riêng c a h t ure :
h = 1330.4,2.109 =5,6/106 (kg)
V y mậ
ủ ạ ệ ặ b) Di n tich m t ngoài c a h t
2.r(cid:0)
Fh = 4. (m2)
Fh =4.3,14.0,0012 = 1,256.105 (m2)
ố ộ ơ ủ ạ c)T c đ r i c a h t
(cid:0)
h
(cid:0)
ố ộ ơ ệ ố ủ ạ *)T c đ r i tuy t đ i c a h t
(
sm )/
h
dg .4 . . (cid:0) (cid:0) .
k
(cid:0)
Trong đó :
2/s)
ố ơ ự g – Gia t c r i t do (m
(cid:0)
(cid:0)
ủ ạ ườ d Đ ng kính c a h t : d = 0,002 (m)
h
h
5,0(cid:0)
ố ượ ủ ạ Kh i l ng riêng c a h t ure : = 1330 (kg/m3)
(cid:0) ệ ố ả ủ ạ ơ H s c n c a h t r i :
(cid:0)
(cid:0)
k
(cid:0)
ố ượ ủ Kh i l ng riêng c a không khí .
(17,1
3mkg /
)
k
x
x
x
81,94
1330
(cid:0)
(cid:0) Ở ấ áp su t 760 mmHg :
(71,7
sm )/
h
,0 002 5,0.17,1.3
(cid:0) (cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
ố ộ ơ ươ *)T c đ r i t ố ủ ạ ng đ i c a h t
71,7
4,0
(31,7
sm )/
td
h
k
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
145
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
(cid:0)
(cid:0)
ố ộ ơ ủ ạ *)T c đ r i trung bình c a h t
h
(cid:0)
smtb ( )/
tb
2
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
(0
sm )/
d
d
(cid:0) ầ ủ ạ ố ộ T c đ ban đ u c a h t :
0
(cid:0)
(855,3
sm )/
tb
71,7 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ờ ơ ủ ạ d)Th i gian r i c a h t
h
tb
h
d
(cid:0)
ln
(cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0)
md . (cid:0)
(cid:0)
(cid:0) ( (cid:0) (
(cid:0) ).( (cid:0) )(
) )
F
.
.
(cid:0) .
h
tb
h
d
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Trong đó :
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
ọ ủ ạ ệ ố (cid:0) H s hình h c c a h t .
.(
)
k
h
h
(cid:0)
2
(cid:0)
4 3
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ố Thay s vào ta có :
.(17,1
4
(cid:0)
x
914,4
10
4 3
1330 10.
837,1(
)17,1 25 )
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Thay vào ta có :
6
,0
002
(cid:0)
ln
10.6,5. 5
5
71,7( 76,7(
86,3 86,3
71,7).( 71,7).(
)0 )0
837,1
10.
,1.
256
10.
.
,614
293
4 4,0.10.
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
s )(8,3
(cid:0)
ố ộ ơ ề T c đ coi r i đ u trong tháp
(cid:0)
(cid:0) .h
ủ ạ ơ ề ậ V y chi u cao c a h t r i :
Hr = = 7,71.3,8 = 29,3 (m)
(cid:0)
ắ ủ ạ ờ e)Th i gian đóng r n c a h t :
dr
(cid:0)
Qm . h tF . .
tb
(cid:0) (cid:0)
ệ ắ Qh Nhi t thoát ra trong quá trình đóng r n :
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
146
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
t
kcal
kg
(
/
)
(cid:0) Qh = m.cp.
Trong đó :
p = 1,34 kcal/kg độ
ệ Cp Nhi ủ t dung c a ure ,c
t
(cid:0) ệ ộ ủ ỏ ệ ố Hi u s nhi t đ c a ure vào và ra kh i tháp
t
140
70
70
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) oC
Qh = 1,34.70 = 93,8 (Kcal/kg)
6,0
(cid:0) .33,0
Re.
2
(cid:0)
ệ (cid:0) ệ ố ấ H s c p nhi t .
kcal
m
(
/
oC)
k d
(cid:0)
(cid:0)
dk .
tb
Re (cid:0)
(cid:0) . (cid:0)
ẩ ố *Chu n s :
8,482
002 5
,0.17,1.86,3 837,1 10.
(cid:0) (cid:0) =
ư ậ ả ở ạ ạ ớ ị V i giá tr Re nh v y dòng không khí và dòng h t ure ch y ổ tr ng thái n
ị đ nh trong tháp.
(cid:0)
m
,0(cid:0)
25586
(
kcal /
oC)
ệ ố ẫ ệ ủ *H s d n nhi t c a ure .
6,0
,0.33,0
8,482
2
(cid:0)
ệ ố ấ ệ Hi u s c p nhi t .
Kcal
m
1720
864,
(
/
oC)
25586 . 002 ,0
(cid:0) (cid:0)
ệ ố ệ ộ Hi u s nhi ữ t đ trung bình gi a không khí và ure :
86
45
3,63
tbt
ln
86 45
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
Trong đó :
t
140
54
86
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
147
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
t
70
25
45
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
ệ ộ ỏ 54 ,25 oC Nhi t đ không khí vào và ra kh i tháp
ắ ờ Th i gian đóng r n :
6
8,93.
h
(cid:0)
s )(5,1
(cid:0)
10.6,5 86,
1720
5
Qm . h F . . h
tb
,1
256
10.
3,63.
3600
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2
(cid:0)
dr
ắ ủ ạ ề Chi u cao đóng r n c a h t :
ln
(cid:0). g (cid:0)
h
g
(cid:0) Hdr = [cosh( )]
ln
ố Thay s vào ta có :
5,1.81,9 71,7
2 71,7 81,9
Hdr = [cosh( )] = 7,5 (m)
ạ ạ ờ f)Th i gian làm l nh h t .
.
(cid:0)
ll
t (cid:0)
cm h . (cid:0) F . .
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
t
140
70
70
t
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ệ ộ Chênh l ch nhi t đ vào và ra : (oC)
(cid:0)
(cid:0) ệ ệ ộ Chênh l ch nhi t đ ure vào và không khí ra :
140
54
86
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (oC)
oC : 1,347 (kJ/kg đ )ộ
ệ ở Nhi t dung riêng ure 70
6
347,1.
70.
(cid:0)
s )(02,1
ll
10.6,5 864,
1720
6
566,12
10.
86.
3600
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
ln(cid:0)
ề ạ ạ *Chi u cao làm l nh h t .
(cid:0). llg (cid:0)
h g
h
Hll = [cosh( )]
ln
02,1.81,9 71,7
2 71,7 81,9
(cid:0) Hll = [cosh( )] = 4,2 (m)
ề ệ ủ ạ
ạ *Chi u cao làm vi c c a tháp t o h t
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
148
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
H = Hr + Hdr +Hll
H = 29,3 + 7,5 + 4,2 = 41 (m)
ễ ề ầ ố ả Ph n chi u cao tháp b trí ph u và băng t i : 10 (m)
ầ ặ ạ ố Ph n đ t vòi phun và b trí qu t hút : 15 (m)
ạ ạ ộ ổ ề T ng c ng chi u cao tháp t o h t :
Ht = 41 +10 + 15 = 66 (m)
Ơ Ạ Ạ Ị TÍNH B M DUNG D CH ĐI T O H T
ơ ồ ộ
ơ ế ị ồ ầ ỏ ơ ặ t b phân li l ng h i (bu ng b c) , do đó không c n chú ý đ n chi u cao
ơ ặ Dùng b m li tâm b m dung d ch sau cô đ c (n ng đ 99,8 %) . B m đ t ề ố ế ị ướ i thi d ủ ơ hút c a b m .
(cid:0)
(
k W)
ấ ủ ơ 1, Công su t c a b m.
HgQ . . 1000
. (cid:0) .
N =
Trong đó :
3/s)
ấ ủ ơ Q – Năng su t c a b m (m
3)
ố ượ ấ ỏ ủ (cid:0) Kh i l ng riêng c a ch t l ng (kg/m
ọ ố ườ g – Gia t c tr ng tr ng
ầ ủ ơ ấ H – Áp su t toàn ph n c a b m (m)
ầ ủ ơ ệ ấ (cid:0) Hi u su t chung toàn ph n c a b m (0,72 0,93)
m Q = (cid:0)
ấ ủ ơ *Năng su t c a b m :
,0
0042
20024 3600 .
. 846 1330
(cid:0) Q = (m3/s)
(cid:0)
ượ ả ơ ị m L ng d ch ure ph i b m (kg/h)
1330
u
(cid:0) ố ượ (cid:0) Kh i l ủ ị ng riêng c a d ch ure : (kg/m3)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
149
ố
ồ
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ấ
ệ t nghi p Thi ầ ủ ơ *Áp su t toàn ph n c a b m
ặ ơ ở ộ ề ầ ơ ỏ ị Do đ t b m đ cao 5 (m) ,nên chi u cao d ch l ng c n b m
(cid:0)
9,0(cid:0)
Hb = 51 – 5 = 46 (m)
ủ ơ ệ ấ ọ *Ch n hi u su t chung c a b m
x
x
x
,0
0042
46
2
ấ ơ Thay vào ta có công su t b m :
,5
601
x x
1330 1000
81,9 9,0
(cid:0) N = (kW)
Trong đó :
p
H
h
o
m
2 (cid:0)
p 1 g
.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) H = (m)
2)
ấ ị P2 – Áp su t vòi phun dung d ch ure (N/m
2)
ấ ỏ ấ ơ ề ặ P1 – Áp su t trên b m t ch t l ng vào b m (N/m
ể ắ ở ự ể ấ ấ ố ở
m
ệ ố ư ố ể ỏ ỏ h m Áp su t tiêu t n đ th ng tr l c . Do áp su t tiêu t n đ thăng tr ể ấ ự l c nh , trong quá trình có th l y h s d nên có th b qua h
H = 2.Ho = 2 x 46 = 92 (m)
ơ ệ ấ ộ 2)Công su t đ ng c đi n :
(cid:0)
N (cid:0) .
td
dc
,5
Ndc =
K
(77.5
W)
601 99,0.98,0
(cid:0) Ndc =
(cid:0)
(cid:0)
98,0(cid:0)
Trong đó :
td
td
(cid:0)
(cid:0)
9,0(cid:0)
ề ệ ấ ộ Hi u su t truy n đ ng ,
dc
dc
ấ ộ ệ ơ Hi u su t đ ng c ,
dcN.(cid:0)
(cid:0)
5,1(cid:0)
ườ ọ Th ộ ng ch n đ ng c th c t ơ ự ế dc = N
V i ớ ta có : Ndc = 1,5 . 24,2 = 36,3 (kW)
ả ấ ườ ệ ắ ơ Trong quá trình s n su t th ng l p hai b m làm vi c song song
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
150
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
PHÀN
Ọ Ị
Ự
Ự
Ể
I. L A CH N Đ A ĐI M XÂY D NG
ị ộ
ể ư
ủ ự ọ ạ ấ ề ấ ị
ợ ủ ể ớ ế ậ
ả ề ấ ợ nh h
ườ ề ấ ừ
ệ ố ượ ả c s n xu t t ủ ạ ả
ộ ơ ả ự ể ị ạ ọ ộ ị ự i m t đ a đi m nào đó là r t quan Ch n v trí xây d ng m t nhà máy t ề ứ ạ ế ố ự ổ nh ngành ngh và quy tr ng và ph c t p. Đó là s t ng h p c a nhi u y u t ọ ề ọ ố ề ự ho ch c a qu c gia.L a ch n đ a đi m xây d ng là đi u quan tr ng nh t, đi u ạ ợ ố đó phát huy t t kh năng h p tác v các xí nghi p lân c n và h n ch tác nhân ệ ổ ệ ả ớ ưở ả ng s ng. Nguyên li u t ng h p Urê i đi u ki n s n xu t, môi tr ng t ệ ỏ các nguyên li u là amoniac l ng và đioxit cacbon, chúng đ u đ ưở ọ ự ậ khác. Do v y phân x ng Urê ph i thu c quy ho ch c a nhà máy. Khi l a ch n ả đ a đi m xây d ng ph i thoã mãn c b n sau:
ự ể ị ưở 1. Đ a đi m xây d ng phân x ng:
ấ ưở
ệ ưở ượ ượ ấ ả ng s n xu t ng. Là x ứ ả ặ ầ c đ t g n kho ch a s n
ậ ệ ậ ể ẩ ả ầ ồ Ph i g n ngu n cung c p nguyên li u, năng l ủ ẩ thành ph m c a nhà máy do v y phân x ng Urê đ ậ ợ i cho vi c v n chuy n. ph m và thu n l
ả ế ầ ề ấ ướ 2. Gi i quy t v n đ c p thoát n c :
ướ ề
ạ ưở ạ ng Urê là phân x ả ử ng s d ng r t nhi u n ồ ử ụ ầ
ệ ố ướ ượ ắ
ợ ạ ướ ề c trong các công ấ ướ c và ự c xây d ng ệ c và vi c
ấ ẩ ườ ậ ả ằ ỷ ưở Phân x ử đo n x lý làm l nh, th i r a…… do đó c n ph i g n ngu n cung c p n ấ phù h p h th ng c p thoát n ợ ươ ng đi u đó r t phù h p cho vi c c p thoát n bên c nh sông Th ệ ể v n chuy n nguyên li u và s n ph m b ng đ ấ ả ầ ạ c. Nhà máy phân đ m Hà B c đ ấ ệ ng Thu …
ậ ợ ả ậ ả ề ả 3. Đ m b o thu n l i v giao thông v n t i.
ả ng t i s ho t đ ng liên t c c a nhà
ưở ườ
ả ả ể ả ứ ả ớ ự ạ ộ ậ ộ ậ
ụ ủ ắ ng s t đi vào ớ i phù v i i đa các chi phí
ọ ấ ả ẩ ủ ả ể ắ ng
ấ
ị ậ ợ ướ ề
i phía tr ể ả ng b . Phía sau nhà máy là
ắ ạ ấ đi u đó r t thu n l ườ ệ ậ ể ệ ả ộ i cho vi c v n chuy n nguyên li u
ươ ườ ằ ề ấ ưở Đây là v n đ quan tr ng, nh h ả ẩ máy.Phân x ng Urê s n xu t s n ph m do v y ph i b o đ m đ ậ ợ ườ ệ ố ầ g n h th ng kho ch a s n ph m, đ ng b v n chuy n thu n l ư ậ ẽ ạ ế ố ướ ạ i giao thông chung c a nhà máy. Nh v y s h n ch t m ng l ườ ạ ẩ ậ ề cho v n chuy n, h giá thành s n ph m….V giao thông B c Giang có đ ấ ố ộ ả ố ắ I A nhà máy s n xu t Phân đ m Hà B c có v trí r t s t qu c gia và qu c l ườ ố ộ ặ ậ ợ ng qu c l c m t nhà máy là đ thu n l i cho ằ ẩ ệ ệ ậ vi c v n chuy n nguyên li u và s n ph m b ng đ ậ ợ ả ề ng đi u này đ m b o thu n l sông Th ỷ ng thu . b ng đ
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
151
ồ
ế ế
ố
ấ
ệ t nghi p Thi ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ự
Đ án t ầ
ậ ệ ả ả ồ 4. Đ m b o g n ngu n cung c p v t li u xây d ng
ồ ấ ậ ệ ẽ ầ ạ
ầ ả ự ắ ượ ự ố ắ ự
ệ ả ậ ợ ạ ấ ả ầ ấ ồ i cho vi c đ m b o g n ngu n cung c p v t li u
ơ G n ngu n cung c p v t li u xây d ng s góp ph n h giá thành xây d ng c c xây d ng cách trung tâm thành ph B c b n.Nhà máy Phân đ m Hà B c đ ậ ệ Giang có 3 km nên r t thu n l xây d ng.ự
ề ệ ả ả ợ ớ ưở 5. Đ m b o đi u ki n h p tác v i các phân x ng liên quan.
ọ ấ
ấ ủ ắ
ưở ệ ố ạ ổ ưở ụ ủ ấ ủ ấ ả ộ ữ ưở ế ả ự ng và s n ả ưở ng Urê vì phân x ng là m t m t xích trong h th ng s n ị ự ng t o n đ nh
ả ề Đây là v n đ quan tr ng trong xây d ng và s n xu t c a phân x xu t c a phân x xu t kín và liên t c c a nhà máy.S liên k t gi a các phân x ấ ủ trong s n xu t c a nhà máy.
ệ ệ ả ả ầ 6. Đ m b o yêu c u v sinh công nghi p.
ả ng khác c a nhà máy, luôn có khí th i
ưở ủ ế ố ườ ệ ấ ớ
ả i đa nh h ạ ưở ế ả
ư i môi tr ợ ủ ệ t là b u không khí c a toàn phân x ng, nhà máy và các môi tr
ề ưở Dây chuy n Urê cũng nh các phân x ể ạ ộ ạ ả ng x u, vi c quy ng. Đ h n ch t ng t đ c h i nh h ả ử ự ấ ệ ố ả ạ ho ch xây d ng ph i phù h p h th ng x lý làm s ch ph th i trong s n xu t. ườ ưở ầ ặ ng xung Đ c bi quanh.
ự ầ ậ ề ỹ 7. Các yêu c u v k thu t xây d ng.
ề ị a. V đ a hình :
ả ề ệ ộ ố ấ t nh t
ậ ụ ễ ồ ợ ố ợ nhiên d dàng đ ng th i ph i cao ráo,tránh ng p l t
ờ ủ ế ủ ng gió Nam và nhà máy
Tho mãn v di n tích hình dáng phù h p có đ d c thích h p t ả ướ ự ể c t là 1% đ thoát n ướ ướ trong mùa m a. H ng gió c a nhà máy c y u là h ư ượ ặ ở ố ướ đ ớ ng gió và cách ly v i khu dân c 1000m. ư cu i h c đ t
ể ệ ạ ợ c và hình d ng phù h p cho vi c
ả ư ở ộ ị ướ ươ Đ a đi m xây d ng ph i có kích th ự xây d ng tr ự c măt cũng nh m r ng t ướ ng lai.
ố ằ ẳ ố ọ c l a ch n ph i t ộ t nh t là có đ
ể ạ ng đ i b ng ph ng t ấ ấ ặ ằ ế ố ự ừ Khu đ y đ ộ nhiên t r ng t ấ ượ ự ả ươ i = 0,5 ÷ 1,5 % đ h n ch t i đa chi phí san l p m t b ng.
ấ ượ ự ả ở ơ Khu đ t đ ọ c l a ch n ph i n i cao ráo tránh ng p l ậ ụ t
ề ệ ệ ợ ớ ệ Phù h p v i các đi u ki n v sinh công nghi p
ệ ệ ệ ả ả ả ợ ả Đ m b o kho ng cách b o v v sinh công nghi p thích h p
ấ ề ị b. V đ a ch t:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
152
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t ự
ệ t nghi p Thi ườ
ữ ấ ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê 5 ÷ 2,5.105 N/m2 .Các lo i đ t ộ ị ự ạ ấ ấ Đ t xây d ng có c ng đ ch u l c 2.10 ả ở ả ư ấ ồ nh đ t đ i, đ t sét, đ t đá ong… Và ph i tránh nh ng vùng có khoáng s n i.ướ d
ự ở ữ ữ ể ầ
i v i nh ng yêu c u ch n l a v đ a đi m xây d ng ọ ọ ự ề ị ể ề ả ự ị ạ ớ u đi m đã nói trên và nh ng ấ trên thì chúng ta ch n đ a đi m xây d ng dây chuy n s n xu t
ợ Tóm l ư Urê ể ở ở ắ B c Giang là h p lý.
Tha n
Ố Ủ Ề Ả Ơ Ồ Ấ II. S Đ KH I C A DÂY CHUY N S N XU T TOÀN NHÀ MÁY
ượ ử Kh vi l ng ạ T o khí than
Khö H2S
T.hîp NH3
1 2 3 4 5 6
Kho NH3
ChuyÓn ho¸ CO
Khö H2S
Khö CO2
Tæng hîp Urª
1 2 3 4 5
T¹o h¹t
Khö H2S
Kho urª
Két Khí
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
153
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Ấ
Ủ
Ặ
Ả
Ể
III . Đ C ĐI M S N XU T C A NHÀ MÁY
ừ ệ ẩ ầ ả nguyên li u đ u là than đá s n ph m trung gian là
Quá trình s n xu t đi t NH3 v s n ph m cu i cùng là Urê.
ả ả ả ẩ ấ ố
ệ ặ ẽ ớ ụ ấ ậ ả ộ Quá trình s n xu t liên t c, các b ph n liên h ch t ch v i nhau.
ệ ở ệ ộ
ầ ớ ị ượ ề ị ệ ả Ph n l n dây chuy n làm vi c ph i ch u đ c áp và ch u nhi ấ áp su t cao, nhi ườ t trong môi tr ế ị ậ t đ cao, vì v y thi t b ề ế ị ồ t b c ng k nh. ng ăn mòn, thi
ế ộ ố ượ ệ ươ ố Ch đ làm vi c 3 ca s l ng công nhân t ng đ i đông.
ượ ấ ậ ầ ả ớ ượ ụ ng l n do v y ph i yêu c u cung c p năng l ng liên t c
ổ ị Tiêu hao năng l và n đ nh.
ả ớ ướ ấ ộ ứ ề ả ướ c tiêu hao và th i l n, trong n c th i có ch a nhi u ch t đ c
ượ ậ ầ ử ạ L ng n h i vì v y c n x lý.
ườ ề ớ ươ ệ ườ ng ti n giao thông: ôtô, đ ắ ng s t,
ỷ C ng đ giao thông l n nhi u ph ườ đ ộ ng thu ,…
ệ ệ V sinh công nghi p:
ấ ộ ạ ấ ỏ ề ấ ả
2, NH3, H2S, SO2,… ,.
ư + Quá trình s n xu t phát sinh nhi u ch t l ng, khí r t đ c h i và ăn mòn nh : CO, CO
ở ễ ấ + Các két khí ổ áp su t cao d cháy n .
ự ặ ệ ở ấ ồ ộ + Khu v c đ t máy nén làm vi c áp su t cao gây rung đ ng và n ào.
ườ ộ ẩ ạ ằ ớ ướ + Môi tr ng có đ m l n do quá trình làm l nh b ng n c.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
154
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Ụ Ạ VCÁC H NG M C CÔNG TRÌNH TRONG NHÀ MÁY
STT Tên Công Trình Kích th cướ Ghi Chú
R ngộ Dài
ể ộ 1 Bãi đ than 120 L thiên 60
ộ 2 Kho than khô 102 Bán l thiên 24
ườ 3 Kho v t tậ ư Có t ng bao che 54 18
ộ 4 Bãi x ỉ L thiên 54 18
ể ắ ộ 5 B l ng than bùn L thiên 54 48
ộ 6 ồ ơ Nhà n i h i Bán l thiên 48 18
ộ 7 Két khí than L thiên 24 24
ườ 8 Nhà khí hoá than 108 Có t ng bao che 18
ộ ộ 9 Khu l thiên khí hoá L thiên 96 30
ọ ụ ệ ộ 10 L c b i đi n L thiên 36 18
ạ ườ 11 Nhà qu t gió Có t ng bao che 54 18
ộ ộ 12 L thiên 54 30 Khu l ể thiên chuy n hoá CO
ườ 13 42 24 ể Nhà chuy n hoá CO Có t ng bao che
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
155
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi ể
Két khí chuy n hoá ộ 14 24 24 L thiên
ộ ộ 15 Khu l thiên kh H ử 2S 24 48 L thiên
ườ 16 Nhà b mơ 6 18 Có t ng bao che
ườ 17 Nhà kh Hử 2S 12 48 Có t ng bao che
ế ệ ế ạ 18 Tr m bi n th đi n 12 36
ộ 19 ạ ể Nhà đ xe đ p 9 54 Bán l thiên
ườ 20 Nhà KCS 12 54 Có t ng bao che
ộ ườ ườ 21 H i tr ng 12 54 Có t ng bao che
ườ 22 Nhà hành chính 12 54 Có t ng bao che
ườ 23 Nhà sinh ho tạ 12 54 Có t ng bao che
ườ ườ 24 Nhà hành chính x ng 2 12 36 Có t ng bao che
ạ ế ườ 25 Tr m Y t 12 48 Có t ng bao che
ơ ồ ị ộ 26 B m dung d ch đ ng 12 36 Bán l thiên
ế ị ử ồ ề ộ 27 Thi t b r a đ ng ,ki m 9 24 L thiên
3
ổ ợ ườ 28 Nhà máy nén t ng h p NH 24 72 Có t ng bao che
3
ế ị ổ ợ ộ 29 Khu thi t b t ng h p NH 9 30 L thiên
ể ầ ườ 30 Nhà đ máy nén tu n hoàn 6 12 Có t ng bao che
ệ ạ ố ườ 31 Tr m phân ph i đi n 12 36 Có t ng bao che
3,CO2 l ngỏ
ấ ườ 32 Nhà cung c p NH 12 48 Có t ng bao che
3 l ngỏ
ộ 33 Kho ch a NHứ 12 84 L thiên
3 l ngỏ
ườ 34 ơ Nhà b m NH 18 60 Có t ng bao che
ườ 35 Nhà nén CO2 l ng ỏ 18 60 Có t ng bao che
ườ 36 ổ Nhà t ng Urê 18 60 Có t ng bao che
ườ 37 ạ ạ Nhà t o h t 12 30 Có t ng bao che
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
156
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ứ ả ẩ ườ 38 Kho ch a và bao gói s n ph m 36 84 Có t ng bao che
ưở ườ 39 Nhà hành chính x ng 3 12 36 Có t ng bao che
ườ 40 Nhà ăn ca 18 42 Có t ng bao che
ưở ơ ườ 41 X ng c khí 18 54 Có t ng bao che
ườ 42 ắ Nhà t m gi ặ t 12 48 Có t ng bao che
ứ ể ả ườ 43 Nhà đ xe c u ho 12 42 Có t ng bao che
ạ ơ ướ ấ ườ 44 Tr m b m n c c p 2 18 54 Có t ng bao che
ộ 45 B ch a n ể ứ ướ c 36 48 L thiên
ườ 46 Gara Ôtô 18 54 Có t ng bao che
ườ 47 ệ Nhà thí nghi m trung tâm 18 54 Có t ng bao che
ườ ệ ườ 48 Phòng th ự ả ng tr c b o v 6 9 Có t ng bao che
2)
ự ệ ổ T ng di n tích xây d ng: 53460 (m
Ế Ổ Ặ Ỉ Ế VI – CÁC CH TIÊU THI T K T NG M T B NG Ằ :
ệ ố ự a. H s xây d ng:
ự ệ ệ ấ KXD = (Di n tích xây d ng)/(Di n tích khu đ t nhà máy)
x 100
%32,25
53460 213900
(cid:0) (cid:0)
KXD
ệ ố ử ụ ấ b. H s s d ng đ t:
53460
18000
35000 213900
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) KSD 50,23%
Ả Ấ VII NHÀ S N XU T
ơ ồ ố
ề ả
ấ
1 S đ kh i dây chuy n s n xu t:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
157
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ợ ổ ệ
T ng h p Urê ệ ư Ch ng luy n c p Iấ ư Ch ng luy n c p 2ấ
ố ơ B c h i CK
3 200at 40÷450C
NH l ngỏ
khí CO 2 200at 110÷1200 C
ạ
ặ Cô đ c đo n 1
ị ạ
ặ Cô đ c đo n 2 D ch Cacbamat 200at 40÷450 C
ạ Đóng bao ạ T o h t
ế ị ả
ấ
t b s n xu t:
2 Thi
STT TÊN THI T BẾ
Ị
1
3
ể Máy nén CO2 ( Ki u 4D1255/220) : 32,2T; (58 +8) x 5890 x 2050
2
ơ B m cao áp NH
3
ể ạ ơ ị B m dung d ch đo n I ki u 3WJ
(cid:0) =1400; H=26127; V=37,4m3
4
ổ ợ Tháp t ng h p Urê: 110 T:
5
ướ ử ơ B m n c r a cao áp :(JQ624)
(cid:0) =1200, H=5108
6
ả Tháp phân gi i I : 4T ,
(cid:0) =800; H=6108
7
ị ệ ả ạ Tb gia nhi t phân gi i đo n I: 4,715T;
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
158
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
(cid:0) =1100; H=3958
8
ạ ị Tb phân ly đo n I:1,424T;
(cid:0) =900; H=6115
9
ả Tháp phân gi ạ i đo n II:
(cid:0) =700; H=3810
10
ị ệ ạ Tb gia nhi t đo n II:1,93T;
(cid:0) =1600; H=7712
11
(cid:0)
ấ ụ ạ Tháp h p th đo n I:6,63T;
3:11,75T;
12
(cid:0) ụ ị ư Tb ng ng t NH 1100 ; L=7172
(cid:0) =500; H=7160
13
ử ơ Tháp r a khí tr :1,87T;
(cid:0) = 1400,1200; H= 7385
14
ấ ụ ạ Tháp h p th đo n IIa: 8,2T;
(cid:0) = 500,800; H6284
15
ấ ụ ạ Tháp h p th đo n IIb: 2,86T;
16
ụ ấ ố Tháp h p th khí cu i :1,24T; H = 5072
(cid:0) = 400, H=5072
17
ụ ấ ạ ố ị Tb làm l nh,h p th khí cu i:1,02T;
3: 1,01T; (cid:0) = 700; H= 6348
18
ư Tháp ch ng NH
3:1,02T; (cid:0) =400; H = 5072
19
ổ ị ệ Tb trao đ i nhi ư t tháp ch ng NH
(cid:0) = 800; H= 8681.
20
ị ệ ố ơ Tb gia nhi ạ t b c h i đo n I:6,477T;
(cid:0) = 1400; H= 5400
21
ạ ị ố ơ Tb phân ly b c h i đo n I:1,77T,
(cid:0) = 1400; H= 4800
22
ị ệ ố ơ Tb gia nhi ạ t b c h i đo n II: 1,697T;
23
ơ ị B m dung d ch Urê
(cid:0) = 1000 ; H= 1662
24
ị ố ơ Tb phân ly b c h i II: 4,222T;
25
ạ ơ ị B m dung d ch cacbamat đo n II
26
ạ Tháp t o h t : ạ (cid:0) = 9,4 m; H= 66 m
27
Máy đóng bao
28
Kho ch aứ
ể
ả
ặ
ấ
3. Đ c đi m s n xu t:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
159
ố
ồ
ế ế
ấ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ự
ế ằ ổ ợ
ệ t nghi p Thi NHừ 2)2CO t
3 và CO2 b ng cách t ng h p tr c ti p thì có 3
Đ án t ả ấ S n xu t Urê (NH ươ ng pháp chính: ph
ươ ầ ầ Ph ng pháp tu n không tu n hoàn
ươ ầ Ph ng pháp bán tu n hoàn
ươ ộ ư ng khí d sau khi
ầ ượ ở ạ ầ ổ ng pháp tu n hoàn toàn b ( nghĩa là toàn b l Ph ợ ổ t ng h p Urê đ ộ ượ ợ i tháp t ng h p Urê) c tu n hoàn tr l
ươ ầ ọ ươ ng pháp l ng tu n hoàn toàn b đây là 1 ph ng pháp
ư
đây em ch n ph ấ ạ ể ả Ở ệ ỏ ề ệ hi n đ i đ s n xu t Urê trong đi u ki n t =185 ÷ 188 ộ 0C , p = 200 atm.
ệ *L u trình công ngh : ở ả ặ Đ c đi m s n xu t Urê
ể ấ ạ ấ ắ ừ công ty Phân Đ m và hoá ch t Hà B c đi t khí
ở ệ ạ ệ ắ hoá than nguyên li u r n, quá trình khí hoá ử ụ khâu t o khí s d ng nguyên li u
ơ ướ ụ chính là than c c, h i n c và không khí.
ọ ả ả ứ ư Các ph n ng hoá h c x y ra nh sau.
2C + O2 = 2CO + Q1
C + O2 = CO2 + Q2
2CO + O2 = 2 CO2 + Q3
C + H2O = CO + H2 + Q4
C + 2 H2O = CO2 + 2H2 + Q5
2 và N2 theo t
ủ ụ ằ ỉ ượ M c đích c a quá trình khí hoá than ch nh m thu đ c H ỷ ệ l
2
3 và đ ch t o khí CO
ệ ổ ợ ể ế ạ H2:N2 = 3:1 làm nguyên li u cho quá trình t ng h p NH
3 và CO2 đ
ượ ư ưở ể ả ả ấ ấ T NHừ c đ a sang x ng s n xu t urê đ s n xu t urê.
ạ ổ ơ ừ ế ượ ừ ế Công đo n t ng h p: + NH ỏ 3 l ng t ầ khoa c u đ n đ c tăng t 20 at đ n
ổ ợ 200 at đi vào tháp t ng h p.
ừ + Khí CO2 t
ượ ế ế các giai đo n tinh ch đ n qua máy nén 5 c p đ ổ ổ ấ ả ứ ả ợ ợ c tăng áp tháp t ng h p x y ra ph n ng t ng h p Urê
ể ệ ấ ạ ợ Ở ổ ế đ n 200 at đi vào tháp t ng h p. ả vói hi u su t chuy n hoá là kho ng 65 ÷ 68%..
ư ỏ
ả ạ
ả ứ ố ả ệ ố c trong h th ng phân gi ị ố ổ ấ i các ch t ch a ph n ng: + Sau khi ra kh i tháp t ng c gi m áp xu ng 17 at và dung dich Urê đc phân i đo n 1 và 2.Khí ơ i còn dung d ch Urê qua b c h i
ể ạ ả ạ Công đo n phân gi ượ ỏ ồ ợ h p g m 2 pha khí và l ng đ ơ ướ ỏ 3,CO2 và h i n ly ra kh i khí NH ở ạ ầ ẽ ượ ả ứ ư ượ c tu n hoàn tr l c ph n ng s đ ch a đ ạ ộ ồ ặ ế chân không cô đ c đ n n ng đ 99,8% đ đi t o h t.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
160
ế ế
ấ
ố
ồ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ạ ạ
ạ ạ ạ ị ừ Công đo n t o h t: + Trong tháp t o h t dung d ch Urê phun t
ượ ặ ạ i lên Urê đ ố trên xu ng ơ ạ ạ i và t o h t, r i
ng còn không khí đi t ể c cô đ c l ứ ế ả ư ươ nh s ố xu ng băng t ừ ướ d i chuy n đ n máy đóng bao và kho ch a.
ố
ộ
ả
ấ
4. S cán b công nhân viên trong nhà s n xu t Urê:
ố ườ ệ ấ ả S ng i làm vi c trong nhà s n xu t Urê tính cho 4 kíp
STT Lo i cán b công nhân
Số
Ghi chú
ngưọ
l
ạ ộ
1
2
2
ả ả ố ố Qu n đ c kiêm phó qu n đ c
2
10
ộ ỹ ậ Cán b k thu t:
1
ơ ố Đ c công c khí
4
ưở Tr ậ ng ca v n hành
1
ạ ưở Công đo n tr ng
1
ậ ỹ ệ K thu t công ngh
ậ ậ ư ỹ K thu t v t t
ậ ỹ K thu t phân tich
ậ ỹ K thu t an toàn
3
4
ề ươ ộ ế Nhân viên gián ti p lao đ ng ti n l ng:
1
ế ố Th ng kê k toán
1
Th khoủ
1
ạ ụ T p v
4
132
ự ế ả ấ Tr c ti p s n xu t:
16
Khu máy nén CO2
4
ơ B m cao áp
8
ổ ả ụ ợ T ng h p phân gi ấ i h p th
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
161
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
8
ạ ạ ặ T o h t cô đ c
4
ế ậ ố Kh ng ch t p trung
4
Phân tích
12
Đóng bao Urê
32
ế ỡ X p d bao Urê
8
Lái xe máy
36
ữ ơ ử S a ch a c khí
148
ộ ổ T ng c ng
ả
ứ
ố
5. Gi
ặ ằ ủ i pháp ch c năng m t b ng, hình kh i, không gian c a ấ ả nhà s n xu t
ủ ể ặ a. Đ c đi m c a nhà :
ề ầ ứ ề Nhà có dây chuy n ngang và đ ng, có nhi u t ng
ợ ế ế ầ Máy nén khí ( 3 máy) đu c thi t k trpng nhà 1 t ng.
ạ ả ề ạ ơ ứ i, b m, làm l nh … có dây chuy n đ ng
ề ầ ế ế Công đo n phân ly, phân gi t k trong nhà nhi u t ng. nên thi
ạ ạ ạ Công đo n tháp t o h t có khung sàn công tác.
ệ ợ
Nhà c n xây d ng thông thoáng, có bi n pháp thông gió thích h p. Do ử ự ấ ộ ạ ầ ề trong nhà có nhi u ch t đ c h i nên dung c a mái thông thoáng.
ế ấ ạ ị Do r a ị ự t và ăn mòn nên k t c u ch u l c dung lo i ít b ăn mòn có th ể
ể ạ ố ử ướ ị dung lo i ít b ăn mòn, có th dung bê tông c t thép.
ườ ườ ị K t c u bao che : T ng và mái dung panal t ng bê tông ch u nhi ệ t
ế ấ ố hay bê tông c t thép có r ườ n
1. Nhà máy nén khí CO2:
2 đ
ặ ấ
2 tr
ượ ố ặ ầ ả ề ở ầ đ u dây chuy n s n xu t Urê g n cướ ạ ế ị t b nén khí và làm s ch khí CO
ố c b trí ng tinh ch khí . Trong đ đ t các thi ư ợ ổ Nhà đ t máy nén khí CO ế ưở x khi đ a vào tháp t ng h p Urê.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
162
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ệ t nghi p Thi ố
ầ + Nhà khung bê tông c t thép 1 t ng:
ị + Nh p : L = 18 (m)
ề + Chi u cao : H = 17 (m)
2 : H1 = 4,8 (m)
ể ề ầ + Chi u cao t ng sàn đ máy nén khí CO
ướ ộ + B c c t : B = 6 (m)
ủ ề + Chi u dài c a phòng : 48 (m)
ể ơ ế ị ả ạ ạ Phòng đ máy b m, thi t b phân ly, phân gi i đo n I, đo n II…
ề ầ ầ ố + Khung nhà bê tông c t thép nhi u t ng: 3 t ng
ề + Chi u dài : 42 (m)
ị + Nh p : L = 6 (m)
ướ ộ + B c c t : B = 6 (m)
+ H1 = 7,2 (m)
+ H2 = 9 (m)
+ H3 = 10,8 (m)
ạ ạ 2)Tháp t o h t.
ạ ạ + Tháp t o h t có : H = 65,5 (m)
D = 20 (m)
ộ + Sàn thao tác là m t nhà khung bê tông côt thép.
ị + Nh p nhà: L = 6 (m)
ướ ộ + B c c t : B = 6 (m)
ề + Chi u dài nhà : 42 (m)
ậ ả ầ ượ ề ấ ả ớ ộ V y c nhà s n xu t urê là m t nhà l n. Có chi u dài l n l t là : 48 (m),
ộ ổ 42 (m), 42 (m). T ng c ng : 132 (m)
ề ộ + Chi u r ng chung = 24 (m)
ả b. Gi i pháp thi ế ế t k .
ế ấ ị ự b.1.1)K t c u ch u l c:
2.
ể *Phòng đ máy nén CO
ố ộ ướ ấ ố +C t: Bê tông c t thép, 2 thân, kích th c th ng nh t hoá ( h = 18 (m);
Q = 45(T)
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
163
ế ế
ấ
ồ
ố
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ệ ộ t di n c t :
ế + Ti
ộ C t biên : b = 500
H1 = 400
H2 = 1000
H3 = 250
ố ộ ướ ấ ố + Móng c t bê tông c t thép, kích th c th ng nh t hoá:
ướ Các kích th c : a x b = 1700 x 1000
a1 x b1 = 3300 x 2500
a2 x b2 =2500 x 1700
H = 1500
h = 300
ầ + D m móng :
ố ướ ấ ố Bê tông c t thép : Kích th c th ng nh t hoá .
l = 5950
b x h = 250 x 450
ế ấ ị ự + K t c u ch u l c mái:
ầ ố D m mái bê tông c t thép . L= 18m
ế ấ b.1.2)K t c u bao che :
ườ b.1.2.1)T ng.
ườ ạ ườ + T ng bao g ch dày 330 mm, dùng làm t ị ự ng ch u l c
ườ ị ự ố ạ ễ ơ + T ng g ch ch u l c t ả t, d thi công, đ n gi n, cách âm, cách nhi ệ ố t t t
ượ ể ậ ị Nh ễ ứ c đi m: Thi công ch m, khi b lún thì d n t
ử ổ b.1.2.2)C a s .
ử ổ ể ế ự ệ + C a s đ chi u sáng và thông gió t ử ổ nhiên cho nhà. Di n tích c a s
ườ ế ừ ệ ườ th ng chi m t 35 – 52% di n tích t ng ngoài.
b.1.3)C a điử .
ử ể ạ ậ ể ể ả +C a đi dùng đ đi l ấ i v n chuy n trong s n xu t và d dàng thoát ra khi
ả ự ố x y ra s c .
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
164
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi ụ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ế ị ậ
ướ ộ ướ ủ ử ể c thi c c a c a đi ph thu c vào kích th + Kích th t b v n chuy n và
ố ượ ườ vào s l ng ng i ra vào.
ấ b.1.4)T m che.
ư ể ạ ấ ắ + Dùng t m che ngang lo i này có u đi m che n ng, che m a t ư ố t
ử b.1.5)C a mái.
ử ụ ơ ệ ừ ỉ +C a mái có tác d ng thông gió, thông h i, thoát nhi ộ ạ t th a, th a khí đ c h i
ể ự ở ế và đ chi u sáng t nhiên ữ vùng gi a nhà.
ưở ả ầ ấ ị ế ử ả +Trong x ng s n xu t urê nh p nhà L = 24m nên c n thi t ph i có c a mái
ế ả ầ ộ ươ ả ấ ờ ồ ố do c n ph i có đ chi u sáng t ng đ i cao đ ng th i nhà s n xu t phát sinh
ề nhi u nhân t ố ấ ợ b t l i
ưở ợ ừ ạ ử ế ấ ả ỗ + Trong x ừ ng s n xu t urê dùng lo i c a mái h n h p v a chi u sáng v a
ử ượ ố ấ ả ọ thông gió. C a mái đ c b trí d c nhà s n xu t urê.
b.1.6)Mái.
ế ế ặ ằ c. Thi t k m t b ng.
ạ ố ươ ề ợ ổ ệ + Dùng lo i mái d c do x ng t ng h p urê phát sinh nhi u nhi ừ t th a
ế ế ặ ằ ầ ủ ề ề ả ầ ả + Khi thi t k m t b ng c n ph i tho mãn v yêu c u c a dây chuy n
ỹ ế ư ả ầ ấ ả ậ ấ ả s n xu t, các yêu c u k đ n quá trình thu t có liên quan s n xu t nh : t i
ế ộ ộ ẩ ự ụ ấ ộ ọ ổ ộ ộ tr ng, l c ch n đ ng, ch đ ôn đ , m đ , phòng n , phòng đ c, b i, thông gió
ứ ố ử ế ả ợ ườ ầ và chi u sáng. Ngoài ra còn ph i nghiên c u b trí h p lý các c a, đ ng đi, c u
ụ ậ ạ ộ thang, phòng sinh ho t và các b ph n ph khác.
ế ế ư ậ ụ ả ấ ợ + Thi t k nhà s n xu t urê áp d ng là nhà prabon nh v y là h p lý vì gi ả i
ặ ằ ễ ế ạ ố ế ị ễ ố ạ ơ ộ pháp hình kh i , m t b ng c đ ng, linh ho t, d thay th thi t b , d b trí l i
ề ả ấ ả ưở ế ấ ế ượ dây chuy n s n xu t mà ít nh h ng đ n k t c u nhà. Tách đ c sàn trung
ễ ố ạ ả ỏ gian kh i khung nhà. Không gian bên trong nhà tho i mái, d b trí các lo i
ậ ồ ờ ạ ệ ả ả ố ỹ ườ ộ ườ đ ng ng k thu t đ ng th i t o kh năng c i thi n môi tr ng lao đ ng
ộ ộ ộ ị + Nhà parabon m t nh p 24 (m), toàn nhà có cùng m t đ cao
ế ế ạ ị ự ậ ả + Nhà thi ấ t k h ng s n xu t B, b c ch u l c II
ễ ổ ư ộ ạ ử ư ậ ộ ợ ổ ỳ + Các b ph n đ c h i, d n nh tháp t ng h p urê, tháp kh l u hu nh
ở ố ướ ờ ủ ạ ượ ố đ c b trí ngoài tr i phía sau nhà, cu i h ng gió ch đ o
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
165
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ể
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ộ ượ ố
2 gây rung đ ng, n ào, đ c đ
ồ ộ + Nhà đ máy nén khí CO c b trí tách riêng
ộ trong m t nhà
3,
ế ướ ề ơ ế ướ ộ + Các máy b m gây rung đ ng và liên quan nhi u đ n n c, đ n n c NH
ượ ố ạ ở ầ ộ ớ ế ấ ộ cacbamat đ ậ c b trí t p trung l t ng m t v i k t c u bao che bán l i thiên
ộ ẩ ể ả ộ đ tăng đ thông thoáng và gi m đ m trong nhà.
ệ ữ ằ ầ ộ + Liên h gi a các sàn công tác b ng hai c u thang thép r ng 1 m, nghiêng
ậ 60o, b c thang 300mm.
ữ ầ ở ầ + C u thang ch a cháy ồ đ u h i nhà
ủ ở ỗ ầ ặ ằ ố + Theo các chu vi c a khung sàn m i t ng có b trí m t b ng công xôn
ạ ả ưỡ ể nhô ra 1,5 m đ công nhân đi l i thao tác, quan sât và b o d ng thi ế ị t b .
ặ ằ ộ ầ M t b ng t ng m t:
ư ơ ấ ơ ố ơ ơ + B trí các máy b m nh b m cacbamat, b m amoniac cao áp, b m c p
ụ ơ ả ơ ệ ệ ấ ấ ướ ị li u tháp nh , b m c p li u tháp h p th , b m n ơ c amoniac, b m d ch urê,
ư ị ứ ị ư d ch ng ng t ụ ướ , n c ng ng, thùng ch a d ch urê.
ặ ằ ầ M t b ng t ng hai:
ế ị ượ ố ộ ậ ớ t b đ c b trí trên khung sàn trung gian (đ c l p v i khung nhà) + Các thi
ồ ế ị ả ứ ụ ấ g m có thi t b phân gi ặ i, h p th , cô đ c, thùng ch a.
ặ ằ ầ M t b ng t ng ba:
ế ị ấ ả ặ ạ ơ ụ t b h p th , phân gi ả ử i, cô đ c đo n II, r a khí tr , tháp nh , ố + B trí các thi
ụ ấ ố h p th khí cu i.
ế ị ố ặ ằ ề ấ ọ ợ Các thi ế ả t b b trí g n, phù h p dây chuy n s n xu t. Trên các m t b ng đ u có
ố ố ả ưỡ ể b trí l i đi đ quan sát, b o d ng thi ế ị t b .
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
166
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Ầ
Ế
PH N VIII : TÍNH KINH T
ụ
ủ
ệ
I. M c đích và ý nghĩa c a vi c tính kinh t
ế .
ạ ế ộ ấ ề ả ấ ọ H ch toán kinh t ế là m t v n đ quan tr ng trong s n xu t kinh doanh nó quy t
ự ồ ạ ị ể ủ ệ ạ ế ỉ đ nh s t n t i và phát tri n c a nhà máy. Vi c ho ch toán kinh t không ch cho
ề ặ ế ấ ượ ứ ộ ụ ế ộ ta đánh giá v m t kinh t mà cón th y đ ọ c m c đ áp d ng ti n b khoa h c
ả ậ ấ ỹ k thu t vào s n xu t.
ệ ế ủ ưở ả ồ Vi c tính toán kinh t ộ c a m t phân x ấ ng s n xu t bao g m :
ế ậ ế ộ ủ ưở + Thi ạ ộ t l p ch đ ho t đ ng c a phân x ng
ộ ượ ệ ủ ưở ầ + Tính toán nhu c u lao đ ng, năng l ng nguyên li u c a phân x ng
ầ ư ố ố ị + Tính chi phí đ u t v n c đ nh
ỹ ươ ế ả ể + Tính qu l ng, ngân sách, thu , b o hi m
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
167
ế ế
ồ
ố
ấ
Đ án t
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ẽ ệ ộ ị ượ ẩ
ệ t nghi p Thi Qua vi c tính toán các n i dung trên ta s xác đ nh đ
ả c giá thành s n ph m và
ỷ ệ ứ ộ t m c đ lãi hàng năm. l
ệ ủ
ế ộ
II. Ch đ làm vi c c a phân x
ưở . ng
ấ ầ ả ấ ả ậ ỹ Do tính ch t và yêu c u gi i pháp k thu t cho quá trình s n xu t Urê nên phân
ệ ươ ụ ứ ỗ ỗ ưở x ng Urê làm vi c theo ph ng th c liên t c, m i ngày làm 3 ca, m i ca làm
ế ệ ỗ ượ ế ộ ỉ vi c 8 ti ng có 4 kíp. M i năm đ c ngh phép 15 ngày và ch đ ngh l ỉ ễ ế t , t
ủ ướ ị theo quy đ nh c a nhà n c .
ố ờ ạ ờ Do đó th i gian ch y máy trong năm là 365 ( 30 +15 ) = 320 ngày và s gi làm
ủ ệ ưở vi c trong 1 năm c a phân x ng là 320 . 24 = 7680 (h)
ậ ệ
ầ
ượ
III. Tính nhu c u nguyên v t li u, năng l
ử ụ . ng s d ng
ậ ệ : 1. Nguyên v t li u
ấ ằ ằ ệ ượ ầ ử ụ t ta tính đ c nhu c u s d ng nguyên
ự ệ D a vào cân b ng ch t và cân b ng nhi ư li u trong 1 năm nh sau:
x
11067
24
320
566,
a. Amoniac : 11067,566 (kg/h )
x 1000
84998 ,
406
(cid:0)
ấ Trong 1 năm: = 84998,406 (t n/năm)
1
150000
ệ ố H s tiêu hao: = = 0,566
x
14537
24
320
382,
b. Cacbon đioxit : 14537,382 (kg/h)
x 1000
111644 ,
093
(cid:0)
ấ Trong 1 năm : = 111644,093 (t n/năm)
2
150000
(cid:0) (cid:0) ệ ố H s tiêu hao: 0,744
ướ ạ : c. N c làm l nh
ạ
ế ị ướ ụ ướ ư ồ Bao g m: n ư t b ng ng t ạ ướ c làm l nh c làm l nh cho máy nén khí cacbon đioxit, n ư ụ ạ ch ng phân c làm l nh cho khí ng ng t ammoniac, n
cho thi
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
168
ồ
ố
ế ế
ấ
ạ ế ị ấ ụ ướ ạ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê t b h p th , n
c làm l nh cho thi c làm l nh cho các
Đ án t ả ấ ượ i c p II, l ị ư ế t b ng ng t
ng n ụ
ệ t nghi p Thi ướ ặ cô đ c.
gi thi
ượ ướ ạ ổ T ng l ng n c làm l nh:
m = 1233626 + 6175245 + 89623 +31052 + 69421
m = 7548967 (m3/năm)
(cid:0)
ấ ử ụ ệ Hi u su t s d ng:
326,50
3
7548967 150000
(cid:0) (cid:0) (m3/T)
ượ ơ ướ : d. L ng h i n c
Bao g m;ồ
x
14523
24
320
843,
ượ ơ ố ế ị ệ ư ả ấ L ng h i đ t cho thi t b gia nhi t ch ng phân gi i c p I:
1111541
114,
x 1000
(cid:0) ấ (t n/năm)
x
13254 ,
24
320
ượ ơ ố ế ị ệ ư ả ấ L ng h i đ t cho thi t b gia nhi t ch ng phân gi i c p II:
x 452 1000
ấ = 101794,914 ( t n/năm)
x
8663
895,
24
320
ượ ơ ố ế ị ệ ặ L ng h i đ t cho hai thi t b gia nhi t cô đ c:
x 1000
ấ = 66538,713 (t n/năm)
x
267
589,
320
ượ ơ ố ế ị ệ L ng h i đ t cho thi t b gia nhi t ammoniac:
x 24 1000
ấ = 1055,083 (t n/năm)
6052
320
ượ ơ ố ế ị ư L ng h i đ t cho thi ả t b ch ng nh :
x x 24 1000
ấ = 46479,36 (t n/năm)
ượ ơ ướ ổ T ng l ng h i n c :
46479,36 + 1055,083 + 66538,713 + 101794,914 + 1111541,114
ấ = 1327489,184 (t n/năm)
ệ ố ơ ố
H s tiêu hao cho h i đ t:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
169
ố
ế ế
ấ
ồ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t 1327489
184,
(cid:0)
849,8
4
150000
(cid:0) (cid:0)
ầ ề ượ 2. Nhu c u v năng l ng trong năm.
ượ ề ở ệ ệ ng dung cho dây chuy n đây là đi n năng dung cho công ngh và
ế Năng l chi u sáng:
ấ ả ệ ố ệ ệ ẩ H s tiêu hao đi n cho công ngh : 150 KW/t n s n ph m
ấ ả ệ ố ệ ế ẩ H s tiêu hao đi n năng cho chi u sáng : 50 KW/t n s n ph m
ượ ệ L ng đi n dùng cho 1 năm:
150 . 24 . 150000 + 50 . 24 . 150000 = 720000000 ( kWh )
* Tiêu hao d u:ầ
.26,0
150000
ượ ự ế ầ ấ ả ẩ L ng d u tiêu hao th c t là 0,26 kg/t n s n ph m
1000
Hay ấ = 39 t n /năm
(cid:0) ẩ ậ ầ ả ỗ ố ế t trong 1
Tiêu hao bao bì s n ph m m i bao 50 kg.V y s bao c n thi năm:
150000. 20 = 3000000 ( bao/năm)
.03,0
150000
(cid:0) ỉ Tiêu hao ch khâu:
1000
ấ = 4,5 (t n/năm)
ậ ệ
IV. Tính chi phí cho nguyên v t li u
(Tính theo đ n giá c a công ty phân đ m Hà B c)
3
ủ ắ ạ ơ
ấ ề STT Danh m cụ T n/năm 103 đ ng/t n ấ ồ Thành ti n 10
84998,406 2000 169946812 NH3 1
111644,093 850 94897479,05 CO2 2
0,28 N cướ 7548967 2113710,76 3
H i n ơ ướ c 1327489,184 61 80976840,22 4
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
170
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
39 52 D uầ 2028 5
720000000 0,6 Đi nệ 432000000 6
25 Bao bì 3000000(cái) 75000000 7
ỉ Ch khâu 4,5 3500 15750 8
T ngổ 854942620 9
ầ ư ơ ả V. Tính chi phí đ u t c b n.
ơ ả ự 1. Chi phí xây d ng c b n.
ệ STT Danh m cụ ố ầ S t ng Di n tích Thành ti nề
Nhà máy nén CO2 1 846 1269000 1
ợ ổ Nhà t ng h p 5 360 3154375 2
ế ố Nhà kh ng ch 1 115 782000 3
ầ Nhà c u thang 1 30 39000 4
ạ ạ Tháp t o h t 10 226 3616000 5
Nhà băng t iả 1 240 360000 6
Nhà đóng bao 2 400 1280000 7
Kho ch aứ 1 5040 6552000 8
Nhà đi nệ 1 60 90000 9
Nhà hành chính 2 300 960000 10
Nhà b mơ 1 240 360000 11
Nhà ăn 1 90 135000 12
T ng ổ 18102375 13
ầ ư ư ườ ệ ằ ấ ố Đ u t xây d ng các công trình đ ng xá,c ng rãnh v sinh, l y b ng 30% chi
ơ ả ự phí xây d ng c b n.
3.0,3 = 54307125000 (đ ng)ồ
ậ V y chi phí là: 18102375. 10
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
171
ồ
ố
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t ố
ậ ổ ầ ư V y t ng v n đ u t ự xây d ng là:
18102375000 + 5430712500 = 23533087500 (đ)
ầ ư
2. Chi phí đ u t
máy móc thi
ế ị t b .
ự a. Khu v c máy nén.
3 đ Thành ti n 10
3 đ
ố ượ ơ ề STT Danh m cụ S l ng Đ n giá 10
Máy nén CO2 15000000 45000000 3 1
ế ị Thi ầ t b phân ly d u 500000 4500000 9 2
ạ ị T.b làm l nh khí 100000 900000 9 3
T.b kh H ị ử 2S 100000 300000 3 4
Ố ẫ ng d n khí 50 2500 125000 5
Van các lo iạ 40000 200000 5 6
Sàng thép 6000 18000 3 7
ị ọ T.b l c khí 7000 14000 2 8
ườ ị T.b đo l ng 50000 150000 2 9
10 ạ Qu t gió 5000 5000 1
11 T ngổ 51412000
ự ố ế b. Khu v c kh ng ch .
3 đ Thành ti n 10
3 đ
ố ượ ơ ề STT Danh m cụ S l ng Đ n giá 10
3 l ngỏ
ơ B m NH 5000000 15000000 3 1
ơ B m cacbamat 5000000 15000000 3 2
3 l ngỏ
ơ ị B m d ch NH 100000 300000 3 3
ơ ỏ B m Urê l ng 18000 36000 2 4
ướ ạ ơ B m n c làm l nh 15000 30000 2 5
4OH
ơ ị B m dung d ch NH 12000 36000 3 6
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
172
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ướ ử ị 7 ơ B m n c r a t.b 2 15000 30000
ơ 8 ị B m d ch Urê 1 20000 20000
ạ ạ 9 ạ Qu t gió t o h t 4 500000 2000000
10 Vòi phun 2 1000000 2000000
11 ợ ổ Tháp t ng h p 2 50000000 100000000
ấ 12 ư Tháp ch ng c p I 1 1000000 1000000
ộ ệ ấ 13 B gia nhi t c p I 1 150000 150000
ế ị ấ 14 Thi t b phân ly c p I 1 150000 150000
ấ 15 ư Tháp ch ng c p II 1 150000 150000
ế ị ệ ấ 16 Thi t b gia nhi t c p II 1 100000 100000
ế ị ố ơ 17 Thi t b b c h i nhanh 1 100000 100000
ế ị ệ 18 Thi t b gia nhi ạ t đo n I 1 300000 300000
ệ ặ ạ 19 Gia nhi t cô đ c đo n II 1 120000 150000
ạ ị 20 ặ T.b cô đ c đo n I 1 150000 150000
ạ ị 21 ặ T.b cô đ c đo n II 1 150000 150000
ế ị ử 22 Thi t b r a khí 1 1000000 1000000
3
ụ 23 ị ư T.b ng ng t NH 3 500000 1500000
ị ử ơ 24 T.b r a khí tr 1 500000 500000
ế ị ư ụ 25 Thi t b ng ng t I+II 2 350000 700000
ả 26 ị ư T.b ch ng nh 1 400000 400000
ạ ị ả 27 T.b làm l nh nh 1 20000 20000
3 l ngỏ
28 ị ứ T.b ch a NH 1 300000 300000
ụ 29 ị ư T.b ng ng t ặ cô đ c I 2 250000 500000
ụ 30 ị ư T.b ng ng t ặ cô đ c II 1 250000 250000
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
173
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ế ị ệ ả 31 1 Thi t b gia nhi t nh 50000 50000
3 l ngỏ
ị ệ 32 1 T.b gia nhi t NH 50000 50000
ặ ơ 33 1 B m tuye cô đ c I 10000 10000
ặ ơ 34 2 B m tuye cô đ c II 150000 150000
35 1 ặ ứ ị Thùng ch a d ch cô đ c 20000 20000
ứ ị 36 1 Thùng ch a d ch Urê 150000 150000
4OH
37 1 Thùng ch a NHứ 200000 200000
ứ ướ 38 1 Thùng ch a n ư c ng ng 30000 30000
3 l ngỏ
ế ị ọ 39 2 Thi t b l c NH 15000 30000
ả Băng t i cao su 1 200000 200000 40 1
41 1 Thùng hoãn xung NH3 10000 10000
42 1 Băng t i 2ả 100000 100000
43 1 Băng t i 3ả 100000 100000
44 1 Bunke ch a 1ứ 20000 20000
45 1 Bunke ch a 2ứ 30000 30000
46 1 Sàng Urê 50000 50000
47 4 Máy đóng bao 50000 50000
ả 48 1 Băng t i cao su 4 50000 50000
ỡ 49 1 Máy x p dế 500000 500000
ả 50 1 Băng t i xích 200000 200000
ạ 51 1 Qu t không khí 200000 200000
ệ ử ầ 52 1 C u cân đi n t 50000 50000
ụ 53 Ph phí khác 500000 50000
54 T ngổ 144965000
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
174
ồ
ố
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Đ án t V y t ng chi phí là mua thi
ậ ổ ế ị t b máy móc là:
144965000. 103 + 51412000.103 = 196377.106 ( đ )
ể ắ ặ ằ ề ậ Chi phí v n chuy n l p đ t b ng 30% ti n mua thi ế ị t b
196377.106 .0,3 = 58913100.103 (đ )
ậ ổ ế ị ặ ắ V y t ng chi phí mua thi t b máy móc và l p đ t là
196377.106 + 58913100.103 = 255290,1.105 (đ)
ậ ổ ầ ư ơ ả V y t ng chi phí đ u t c b n là:
2552290,1.105 + 18102375.103 = 273392,475.105 (đ)
ộ
ầ
VI. Tính nhu c u lao đ ng
ố ố TT S CN /ca S CN/ngày Công vi cệ
ố S ca làm vi cệ
3 9 3 Nén CO2 1
ươ 2 1 3 3 ị C ng v cao áp
3 1 3 3 Th p ápấ
4 2 6 3 Cô đ cặ
ấ ơ 5 1 3 3 B m th p áp
6 2 6 3 Phân tích
ơ 7 1 3 3 B m cao áp
8 1 3 3 Băng t iả
9 3 9 3 Đóng bao
ỡ 10 3 9 3 X p dế
ồ ồ 11 2 6 3 Đ ng h đo
ự 12 1 3 3 ệ Tr c đi n
13 3 9 3 N u ănấ
ử ữ 14 1 3 3 ơ
C.N s a ch a c khí
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
175
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ưở 3 3 Tr ng ca 1 15
ổ ưở 3 3 T tr ng 1 16
8 1 ơ C khí 8 17
6 3 KTV công nghệ 2 18
ơ 6 3 KTV c khí 2 19
3 3 KTV an toàn 1 20
ố 5 1 Kh i hành chính 5 21
22 T ngổ 109
ỹ ề ươ Tính qu ti n l ng
ỗ ươ ươ ườ + M i tháng 22 ngày công l ng, l ng trung bình 400.000 đ/ng i.tháng.
ố ề ươ ỗ Do đó s ti n l ng m i năm là
400000 . 109 . 12 = 523.200.000 (đ)
ưỏ ề ươ ằ ổ ề + Ti n th ng b ng 5% t ng ti n l ng
0,05 . 523.200.000 = 26.160.000 (đ)
ề ươ ể ề ả ổ ằ + Ti n b o hi m b ng 10% t ng ti n l ng
0,1 . 523.200.000 = 52.320.000 (đ)
ề ươ ề ả ổ ằ + Ti n qu n lý b ng 20% t ng ti n l ng
0,2 . 523.200.000 = 104.640.000 (đ)
ề ươ ề ằ ổ + Ti n ăn ca cho công nhân b ng 10% t ng ti n l ng
0,1 . 523.200.000 = 52.320.000 (đ)
ậ ổ ỹ ươ V y t ng chi phí cho qu l ng là: 758.640.000 (đ)
ả
ẩ
VIi. Tính giá thành s n ph m
3 (đ)
ượ ậ ệ Chi phí v t li u, năng l ng: 498.837.517,4.10
(đ)
ỹ ươ ng: 758.640.000
Chi phí qu l
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
176
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ả ố ị ầ ư ấ ằ ố Kh u hao tài s n c đ nh b ng 10% v n đ u t
0,1.273392,475.103 = 27339,2457.105 (đ)
ế ấ ầ ư ề ố ằ Ti n thu : l y b ng 10% v n đ u t
0,1.273392,457.105 = 27339,2457.105 (đ)
6 (đ)
ậ ổ V y t ng chi phí là: 4999596,2121.10
6
10.
3
ộ ấ ả ẩ Do đó giá thành m t t n s n ph m là
(cid:0)G
2080
10.
499596 , 2121 240000
(cid:0) (đ/t n)ấ
3 (đ/t n)ấ
ị ườ Khi đó giá bán ra th tr ng là 4800.10
6
10.52,
(cid:0)
ồ ố ậ ờ V y th i gian thu h i v n là
5,9
3
388461 4800
.(
240000
2080
10).
(cid:0) (cid:0) (năm) (cid:0)
Ộ
Ầ
PH N IX. AN TOÀN LAO Đ NG
ụ
I. M c đích ý nghĩa .
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
177
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi ể
ườ ụ ố ừ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ấ ỏ i là v n quý nh t, và m c đích
ứ quan đi m s c kh e con ng
ồ Xu t phát t ấ
ủ ả ụ ụ ầ ấ ố ợ ườ cu i cùng c a s n xu t là ph c v nhu c u và l ủ i ích c a con ng ậ i. Vì v y
ộ ầ ệ ả ộ ộ ọ công tác b o h lao đ ng trong các nhà máy xí nghi p có m t t m quan tr ng
ệ ặ đ c bi t.
ầ ớ ụ ề ấ ả ấ ộ Trong các nhà máy s n xu t hoá ch t ph n l n đ u sinh b i, khí đ c và
ữ ế ả ồ ộ ỏ ị ti ng n, nên công tác an toàn lao đ ng đòi h i ph i có nh ng quy đ nh c th ụ ể
ố ớ ừ ứ ẻ ề ườ ư đ i v i t ng nhà máy. Nhi u quá trình có cho s c kho con ng i nh ng không
ậ ứ ủ ộ ệ ể ầ ộ ặ bi u hi n ngay l p t c, nên công tác an toàn lao đ ng c n tuân th m t cách ch t
ẽ ấ ộ ự ch và ch p hành m t cách t giác.
ộ
ậ
ỹ II. N i dung k thu t an toàn
ủ
ể
ặ
1. Các đ c đi m c a nhà máy.
ề ụ ể ả ấ
Có nhi u b i do dùng than đ s n xu t khí nguyên li u ệ
2S, CO2, … ,
ộ ạ ộ ạ ư Đ c h i cho công nhân do sinh ra các khí đ c h i nh CO, H
ế ồ ơ Có ti ng n do các máy nén khí và b m sinh ra
ề ệ ử ụ ễ ả ệ ạ ộ Do s d ng di n tích r ng rãi nên các tai n n v đi n cũng d x y.
ể ề ể ệ ậ ạ Có nhi u máy v n chuy n cũng có th gây tai n n trong lúc làm vi c.
ộ
ệ
ả
ỹ
ậ ả 2.Các bi n pháp k thu t đ m b o an toàn lao đ ng.
a. Trong xây d ngự
ặ ằ ự ư ể ệ ầ ố ọ ổ ị Nh ph n xây d ng đã nêu trên, vi c ch n đ a đi m ,b trí t ng m t b ng,
ọ ướ ầ ơ ả ư ệ ề ề ả ặ ch n h ng nhà đã tho mãn các yêu c u c b n v nhi u m t nh v sinh công
ệ ệ ậ ổ ố ả nghi p , giao thông thu n ti n và phòng ch ng cháy n . Các gi i pháp đó th ể
ư ệ hi n nh sau:
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
178
ố
ồ
ế ế
ấ
ệ t nghi p Thi
Đ án t ả
ấ ướ ướ ố Các nhà s n xu t chính quay h
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ng Đông Nam là h
ng t ấ ả t nh t đ m
ẻ ề ề ấ ả b o thông thoáng mát m v mùa hè, m áp v mùa đông.
ưở ồ ớ ặ ở ụ ế ề ộ Các phân x ng sinh b i khí đ c nhi u, ti ng n l n đ t cu i h ố ướ ng
ậ ệ ế ấ ủ ạ ự ư ọ ả gió ch đ o và xa khu dân c , ch n v t li u và k t c u xây d ng gi m
ế ồ ti ng n.
ư ế ấ ị ự ự ệ ả ế Các bi n pháp xây d ng nh k t c u ch u l c, bao che ph i chú ý đ n
ề ệ ầ ệ các yêu c u v v sinh công nghi p
ố ớ ế ị ệ ở b. An toàn đ i v i các thi t b làm vi c ấ áp su t cao.
ế ế ấ ả ạ ả ả Khi thi t k ph i đ m b o quy trình, quy ph m an toàn trong v n đ ề
ọ ườ ứ ộ ề ế ố ậ ệ ch n v t li u, tăng c ng m c đ đúc li n các chi ti t và kh i thi ế ị t b
ộ ề ể ả ế ị ụ ụ ế Ph i ki m tra đ b n thi t b , d ng c đo theo quy ch an toàn
ể ả ậ ạ Trong quá trình v n chuy n bình khí nén ph i tránh va ch m.
ướ ữ ử ế ị ấ ị Tr c khi s a ch a các thi t b ch u áp có hoá ch t trong nó ph i x ả ỉ
ả ế ơ ớ ượ ử ữ ấ th i h t h i hoá ch t m i đ c s a ch a.
ố ớ ế ị ệ c. An toàn đ i v i các thi ị t b ch u nhi t.
ế ệ ở ị ệ ộ ệ ầ Do các thi t b làm vi c nhi ả t đ cao nên c n ph i có bi n pháp che
ắ ệ ớ ườ ch n, cách nhi t v i môi tr ng xung quanh.
ả ụ ụ ả ả ộ ộ Đ m b o d ng c b o h lao đ ng cho công nhân.
ề ệ . d. An toàn v đi n
ưở ề ệ ộ ấ ấ ộ ử ụ Phân x ề ế ứ ng s d ng r t r ng rãi nên an toàn v đi n là m t v n đ h t s c
ể ầ ọ quan tr ng nên c n chú ý các đi m sau:
ế ệ ẫ ả ấ ọ ệ Dùng dòng đi n an toàn, cách ly bao b c dây d n, ti p đ t b o v
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
179
ồ
ế ế
ố
ấ
ệ t nghi p Thi ầ
Đ án t ệ ố
ệ ả ả ộ ặ ở ữ
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê ắ H th ng c u dao, công t c ph i có h p b o v và đ t
ơ nh ng n i
ệ ậ thu n ti n.
ậ ự ộ ự ố ả ắ ạ ộ Dùng các b ph n t đ ng ng t m ch khi có s c x y ra.
ố
ổ III. Phòng ch ng cháy n .
ả ế ị ệ ả Đ m b o kín các thi t b nhi t khí nén.
ế ị ậ ễ ổ ớ Cách ly thi t b , v t d cháy n v i xung quanh
ệ ạ ử ữ Tránh phát sinh tia l a đi n t ơ ễ i nh ng n i d gây cháy.
ậ ệ ị ệ ị ự ở ữ ơ ầ ế Dùng các v t li u ch u nhi t, ch u l c nh ng n i c n thi t.
ữ ả ị Ph i trang b các bình ch a cháy.
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
180
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
Ậ
Ế
K T LU N
Sau g n 4 tháng làm vi c c g ng, kh n tr
ệ ố ắ ầ ẩ ươ ng và đ ượ ự ướ c s h ẫ ậ ng d n t n
ư ủ ầ ộ tình c a GS.TSKH. La Văn Bình cũng nh các th y cô giáo trong b môn tôi đã
ệ ố ồ ế ế ưở ấ ả ớ hoàn thành Đ Án T t Nghi p “ Thi t k phân x ng s n xu t Urê v i năng
ấ suât 150000 t n/năm”.
ơ ộ ổ ể ượ ệ ồ ố Quá trình làm làm Đ Án T t Nghi p là c h i b ích giúp tôi hi u đ c sâu
ự ế ươ ế ế ể ề ơ h n v trình t , cách ti n hành, các ph ng pháp thi t k nhà máy đ sau này
ể ả ệ ươ ượ ủ ộ trong quá trình làm vi c có th đ m đ ng đ c công tác c a m t ng ườ ỹ ư i k s .
ệ ờ ồ ồ ố ố ị ượ Đ ng th i trong làm Đ Án T t Nghi p cũng là d p tôi cũng c thêm đ ế c ki n
ứ ủ ở ộ ứ ế ọ ố th c đã h c và m r ng thêm v n ki n th c c a mình.
ậ ụ ế ợ ố ắ ữ ồ ố ệ Trong quá trình làm Đ Án T t Nghi p tôi đã c g ng v n d ng k t h p gi a
ự ế ế ầ ạ ờ ọ ế lý thuy t và th c t . Song do th i gian có h n, ph n tính toán và ch n thi ị t b
ộ ố ớ ỉ ế ị ặ ạ ộ m i ch tính m t s thi ả t b chính. M t khác do kh năng và trình đ có h n và
ứ ủ ệ ề ệ ả ặ ậ tài li u tham kh o không đ nên vi c tra c u g p nhi u khó khăn. Do v y trong
ộ ố ể ể ấ ồ ỏ ượ ầ quy n Đ Án này không th tránh kh i m t s sai sót, r t mong đ c các th y
ế ộ cô giáo trong b môn đóng góp ý ki n.
ả ơ ầ ố Cu i cùng tôi xin chân thành c m n GS.TSKH. La Văn Bình , và th y giáo
ầ ặ ỡ ộ ố Đ ng Xuân Hoàng cùng các th y cô trong b môn đã giúp đ tôi hoàn thành cu n
ồ Đ Án này………..
ộ 24 tháng 05 năm 2007 Hà N i ngày
Sinh viên:
ễ Nguy n Minh Thành
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
181
ồ
ố
ế ế
ấ
Đ án t
ệ t nghi p Thi
ề ả t k dây chuy n s n xu t Urê
ơ
ễ
Nguy n Minh Thành – CN Vô c K47
182

