intTypePromotion=1

ET 2060 Hệ thống thông tin ( TS. Đặng Quang Hiếu )

Chia sẻ: Nguyễn Ngọc Minh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

0
138
lượt xem
32
download

ET 2060 Hệ thống thông tin ( TS. Đặng Quang Hiếu )

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hệ thống thông tin và điều chế biên độ Không gian tín hiệu và hệ thống thông tin số Khái niệm hệ thống thông tin kênh h(t) x(t) điều chế y (t) yr (t) giải điều chế x (t) ˆ ◮ ◮ ◮ ◮ ◮ ◮ Máy phát - máy thu (điểm - điểm). Kênh h(t) (fading, Doppler, v.v.) và nhiễu Gauss n(t). Signal-to-Noise Ratio (SNR). Ghép tin x(t) vào sóng mang tại phía phát sao cho phù hợp với môi trường truyền dẫn (điều chế - modulation). Tách tin x (t) ra khỏi sóng mang tại phía thu (giải điều chế ˆ demodulation). Độ tin cậy: x (t)...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ET 2060 Hệ thống thông tin ( TS. Đặng Quang Hiếu )

  1. ET 2060 Hệ thống thông tin TS. Đặng Quang Hiếu http://ss.edabk.org Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Viện Điện tử - Viễn thông 2011-2012 Outline Hệ thống thông tin và điều chế biên độ Không gian tín hiệu và hệ thống thông tin số
  2. Khái niệm hệ thống thông tin kênh h(t ) x (t ) y (t ) yr (t ) x (t ) ˆ giải điều chế điều chế ◮ Máy phát - máy thu (điểm - điểm). ◮ Kênh h(t ) (fading, Doppler, v.v.) và nhiễu Gauss n(t ). ◮ Signal-to-Noise Ratio (SNR). ◮ Ghép tin x (t ) vào sóng mang tại phía phát sao cho phù hợp với môi trường truyền dẫn (điều chế - modulation). ◮ Tách tin x (t ) ra khỏi sóng mang tại phía thu (giải điều chế - ˆ demodulation). ◮ Độ tin cậy: x (t ) ≈ x (t ). ˆ Điều chế / giải điều chế “Điều chế là quá trình thay đổi các thuộc tính của sóng mang c (t ) theo tín hiệu thông tin x (t ).” c (t ) = Ac cos(Ωc t + θc ) ◮ Điều biên (AM) ◮ Điều tần (FM) ◮ Điều pha (PM) Một số ưu điểm khi thực hiện điều chế: ◮ Dịch dải tần hoạt động của tín hiệu về trung tâm băng tần được cấp phép. ◮ Cho phép truyền tin khoảng cách xa hơn, khả năng chống nhiễu, chống giao thoa tốt hơn, v.v. ◮ Phù hợp hơn với từng ứng dụng, từng hoàn cảnh cụ thể.
  3. Khái niệm điều biên (AM) DSB-SC x (t ) y (t ) cos(Ωc t ) y (t ) t Phổ của tín hiệu điều biên 1 x (t )[e j Ωc t + e −j Ωc t ] y (t ) = 2 = x (t ) cos(Ωc t ) 1 =⇒ X (j Ω) = [X (j (Ω − Ωc )) + X (j (Ω + Ωc ))] 2 X (j Ω) Y (j Ω) 1 1 2 Ω Ω − Ωc Ωc
  4. Giải điều biên đồng bộ pha (coherent detection) w (t ) 1 y (t ) x (t ) LPF 2 cos(Ωc t ) w (t ) = y (t ) cos(Ωc t ) = x (t ) cos2 (Ωc t ) 1 1 = x (t ) + x (t ) cos(2Ωc t ) 2 2 W (j Ω) 1 2 Ω −2Ωc 2Ωc Trường hợp không đồng bộ pha sóng mang w (t ) = y (t ) cos(Ωc t + θ2 ) = x (t ) cos(Ωc t + θ1 ) cos(Ωc t + θ2 ) 1 1 x (t ) cos(θ2 − θ1 ) + x (t ) cos(2Ωc t + θ2 + θ1 ) = 2 2 Tín hiệu thu được sau khi lọc thông thấp: x (t ) = x (t ) cos(θ2 − θ1 ) ˆ Nếu (θ2 − θ1 ) thay đổi theo thời gian? −→ Vòng khóa pha (PLL)
  5. Các phương pháp điều biên khác y (t ) = [B + x (t )] cos(Ωc t ) max{x (t )} Độ sâu điều chế (modulation depth): h = B y (t ) h = 0.25 t y (t ) h = 0.75 t Giải điều chế dùng mạch tách đường bao (envelop detector), ko cần đồng bộ pha nhưng lãng phí công suất phát vào sóng mang. QAM (Quadrature Amplitude Modulation) 1 xI (t ) x (t ) LPF 2I cos(Ωc t ) cos(Ωc t ) y (t ) y (t ) −π −π 2 2 1 xQ (t ) x (t ) LPF 2Q ◮ Chứng minh? ◮ Vẽ phổ tín hiệu? ◮ Tăng gấp đôi hiệu quả sử dụng dải tần!
  6. Điều chế biên độ xung (PAM) ∞ x (nTs )h(t − nTs ) y (t ) = n=−∞ trong đó, 1, 0 < t < T0 h(t ) = 0, t còn lại 1 và Ts < 2B . ◮ Ghép kênh phân chia theo tần số (FDM) - dùng AM ◮ Ghép kênh phân chia theo thời gian (TDM) - dùng PAM Bài tập Viết chương trình Matlab minh họa điều chế AM trường hợp DSB-SC. (a) Vẽ trên miền thời gian các tín hiệu x (t ),y (t ),w (t ) và x (t ) ˆ trong khoảng thời gian [0, 1] giây, khi x (t ) = cos(2π · 10t ), c (t ) = cos(2π · 100t ) (b) Vẽ phổ các tín hiệu trên (c) Vẽ dạng tín hiệu tại máy thu x (t ) khi SNR = 10 dB. ˆ
  7. Outline Hệ thống thông tin và điều chế biên độ Không gian tín hiệu và hệ thống thông tin số Sơ đồ hệ thống thông tin số mã hóa nguồn mã hóa kênh đầu vào điều chế kênh giải mã kênh giải mã nguồn giải điều chế đầu ra
  8. Các khái niệm trong thông tin số ◮ Độ rộng băng thông B [hertz] Dung lượng kênh C = B log2 (1 + SNR) ◮ ◮ Tốc độ truyền dữ liệu (i) Tốc độ ký hiệu (symbol / baud rate) Rs (ii) Tốc độ bit (bit rate) R = Rs log2 M ◮ Tỉ số năng lượng bit trên nhiễu Eb /N0 . Tỉ lệ lỗi bit BER ◮ Nguyên lý thông tin số n(t ) s (t ) r (t ) m máy phát máy thu m ˆ {mi }, {P [mi ]} {si (t )} {mi } ◮ Phát đi dạng sóng s (t ) = si (t ) khi đầu vào là m = mi . ◮ Dưới tác động của nhiễu là: r (t ) = s (t ) + n(t ). ◮ Nếu biết trước {P [mi ]} (xác suất phát đi mi trong tập hữu hạn các giá trị {m0 , m1 , . . . , mM −1 }) và cho trước các dạng sóng {s0 (t ), s1 (t ), . . . , sM −1 (t )}; máy thu có nhiệm vụ xử lý tín hiệu thu được r (t ) → m sao xác suất lỗi Pe = P [m = m] ˆ ˆ là nhỏ nhất.
  9. Ví dụ về dạng sóng (1) ◮ BPSK: m ∈ {0, 1}, hoặc {−1, 1}.   s (t ) = Eb cos(2π f t ), m=0 0 c T s (t ) =  s (t ) = − Eb cos(2π f t ), m = 1 1 c T n với fc1 = T. 0 −1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 0 −1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ◮ 4-ASK: m ∈ {0, 1, 2, 3}, u [n] ∈ {−3d /2, −d /2, d /2, 3d /2} u [n]g (t − nT ) s (t ) = n Ví dụ về dạng sóng (2) QPSK: m ∈ {0, 1, 2, 3} hoặc {00, 01, 11, 10},   s0 (t ) = Es cos(2π fc t + π/4),  m=0  T     s1 (t ) = Es cos(2π fc t + 3π/4), m=1 T s (t ) =  s (t ) = Es cos(2π f t + 5π/4), 2 m=2  c  T    s (t ) = Es cos(2π f t + 7π/4), m=3 3 c T 3 2 1 0 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 0 −1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
  10. Không gian tín hiệu ◮ Tập hợp các dạng sóng s (t ) (hàm thực / phức) có năng lượng hữu hạn và phép nhân, phép cộng thông thường → không gian vector N -chiều ◮ + Tích trong (inner product) và toán tử ℓ2 -norm → không gian Hilbert ◮ Hệ cơ sở trực chuẩn {φk (t )} ∞ 1, k = ℓ φk (t )φℓ (t )dt = 0, k = ℓ −∞ với mọi 0 ≤ k , ℓ ≤ (N − 1). Ví dụ về hệ trực chuẩn ◮ Tập các xung dịch theo thời gian φk (t ) = g (t − k τ ), k = 0, 1, . . . , (N − 1) với g (t ) là xung có năng lượng đơn vị 1 0≤t≤τ √, τ g (t ) = 0, t còn lại ◮ Tập các xung dịch trên miền tần số, với k = 0, 1, . . . , (N − 1). 2 cos( 2π kt ), 0 ≤ t ≤ T φk (t ) = T T 0, t còn lại ◮ Hai hàm hình sin lệch pha 90 độ. 2 cos(2π f0 t ), 0 ≤ t ≤ T φ0 (t ) = T 0, t còn lại 2 sin(2π f0 t ), 0 ≤ t ≤ T φ1 (t ) = T 0, t còn lại
  11. Chòm sao tín hiệu Biểu diễn si (t ) theo cơ sở N −1 i = 0, 1, . . . , (M − 1) si (t ) = sij φj (t ), j =0 Mỗi dạng sóng si (t ) được xác định bởi vector: si = [si 0 , si 1 , . . . , si (N −1) ] ◮ Tập hợp M điểm si = [si 0 , si 1 , . . . , si (N −1) ] trong không gian N -chiều gọi là chòm sao tín hiệu (signal constellation). ◮ Mỗi điểm được gọi là một ký hiệu (symbol) si . ◮ Truyền tín hiệu M -mức (M -ary signaling) Ví dụ về chòm sao tín hiệu 64-QAM (N=2,M=64) Q I
  12. Máy thu khi không có nhiễu φ0 (t ) s0 r (t ) φ1 (t ) s1 φN −1 (t ) s N −1 Máy thu khi có nhiễu Tìm điểm si trên chòm sao tín hiệu sao cho gần với [s0 , s1 , . . . , sN −1 ] nhất. Điều kiện: ◮ Dữ liệu đầu vào {mi } phân phối đều ◮ Nhiễu trắng Gauss n(t ) với giá trị trung bình bằng không
  13. Sơ đồ bộ thu phát số baseband x (t ) s p (t ) b mã hóa cos(2π fc t ) kênh ˆ giải mã matched filter LPF b ˆ s x (t ) ˆ Ts cos(2π fc t ) Trên thực tế hay dùng sơ đồ QAM!!! Mã Gray s b mã hóa Mã hóa luồng bit đầu vào b thành các ký hiệu s sao cho hai ký hiệu cạnh nhau (trên chòm sao) chỉ khác nhau duy nhất 1 bit. 8-ASK 000 001 011 010 110 111 101 100 Q QPSK 10 11 I 00 01
  14. Tạo dạng xung ◮ Xung vuông 1 0≤t ≤T T, p (t ) = 0, t còn lại → gây ra ISI. ◮ Xung hàm sinc, cos nâng (raised cosine), Gauss. Tự đọc!!! Matched filter (MF) n(t ) r (t ) s p (t ) h(t ) ˆ s T ◮ Tìm h(t ) sao cho đầu ra có SNR lớn nhất? ◮ Chứng minh được khi đó h(t ) = p (T − t ). r (t ) ˆ s T T p (t ) Hình: Cách tiếp cận khác đối với MF
  15. Bài tập 1. Viết chương trình Matlab thực hiện mã Gray 2. Viết chương trình minh họa điều chế BPSK, QPSK, 16-QAM (a) Vẽ dạng tín hiệu baseband tại máy phát và máy thu khi có nhiễu / không có nhiễu, với các dạng xung khác nhau (b) Vẽ dạng tín hiệu tại đầu ra bộ matched filter. (c) Khôi phục lại tín hiệu, so sánh với đầu vào.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2