intTypePromotion=3

Giải pháp tăng trưởng xanh về hiệu quả kinh tế trong phát triển khu, cụm công nghiệp tỉnh Long An

Chia sẻ: ViVatican2711 ViVatican2711 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

0
4
lượt xem
0
download

Giải pháp tăng trưởng xanh về hiệu quả kinh tế trong phát triển khu, cụm công nghiệp tỉnh Long An

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài viết nhằm cung cấp một cách tổng quát sáu nhóm giải pháp tăng trưởng xanh về hiệu quả kinh tế trong phát triển khu, cụm công nghiệp tỉnh Long An, tập trung vào các khía cạnh sau đây: (1) Dịch chuyển cơ cấu sản xuất kinh tế; (2) định hướng sản xuất xanh và sạch hơn;...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giải pháp tăng trưởng xanh về hiệu quả kinh tế trong phát triển khu, cụm công nghiệp tỉnh Long An

  1. TAÏP CHÍ KHOA HOÏC ÑAÏI HOÏC SAØI GOØN Soá 25 (50) - Thaùng 02/2017 Giải pháp tăng trưởng xanh về hiệu quả kinh tế trong phát triển khu, cụm công nghiệp tỉnh Long An Green-growth solutions concerning economic efficiency in industrial zones in Long An province TS. Huỳnh Thanh Tú ại học Kinh tế – Luật Huynh Thanh Tu, Ph.D. University of Economics and Law Tóm tắt Bài viết nhằm cung cấp một cách tổng quát sáu nhóm giải pháp tă t ởng xanh về hiệu quả kinh tế trong phát triển khu, cụm công nghiệp tỉnh Long An, tập trung vào các khía cạ h sau đây: (1) Dịch chuyển cơ cấu sản xuất kinh tế; (2) ị h h ớng sản xuất xanh và sạch hơ ; (3) ạo đ ợc các ngành sản xuất mũi họ , động lực phát triển kinh tế; (4) Tạo đ ợc các ngành sản xuất mũi họ , động lực phát triển kinh tế; (5) ác độ đế thu hút đầu t ; (6) ác độ đế môi t đầu t và phát t iển kinh tế. Bài viết thông qua nguồn số liệu khảo sát và ph ơ pháp đị h l ợ , đã xây dựng mô hình hồi quy đá h iá tác động của khu, cụm công nghiệp đế tă t ởng xanh về hiệu quả kinh tế tại tỉ h o về i h tế c 5 chiế l ợc chủ yếu là: (1) Duy t tốc độ tă t ở i h tế cao và ề v ; (2) ả xuất và ti u d h ớ về , ề v và thâ thiệ với môi t ; (3) hực hiệ uy t h cô hiệp hoá sạch; ( ) hát t iể ô thô , ô hiệp ề v ; (5) hát t iể i h tế và ảo vệ và đa dạ si h học Từ khóa: tăng trưởng xanh, hiệu quả kinh tế, kinh tế xanh, khu cụm công nghiệp. Abstract This paper provides green-growth solutions concerning economic efficiency in industrial zones in Long An Province based on 6 categories of criteria namely: (1) shifting the economic structure; (2) encouraging greener and cleaner production; (3) creating key economic sectors, motivating economic development, (4) increasing profit; (5) attracting investment; (6) affecting investment environment and economic development. From collected data that undergone quantitative analysis, the paper creates a regression model to evaluate the impact of industrial zones to green growth concerning economic efficiency in Long An Province. There are 5 key strategies for green growth concerning economic efficiency, namely: (1) maintain high and sustainable economic growth; (2) produce and consume caring about green, sustainable, and eco-friendly growth; (3) carry out clean industrialization; (4) develop sustainable countryside and agriculture; (5) develop economy accompanied with protecting forest and biological diversity. Keywords: green growth, economic efficiency, green economic, industrial zones. 65
  2. GIẢI PHÁP TĂNG TRƯỞNG XANH VỀ HI U QUẢ KINH TẾ TRONG PHÁT TRIỂN… Đặt vấn đề t o t u hạ và dài hạ , sa cải thiệ ể đảm bảo sự tác động của các khu, hiệu uả t o s dụ uồ lực t o cụm công nghiệp (KCCN) đế tă t ởng t ơ đối hay tuyệt đối Chỉ số the chốt xanh (TTX) của tỉ h o , t ớc hết ồm s dụ hiệu uả uy vật liệu, các KCCN phải đạt đ ợc các tiêu chí về ă l ợ , ớc, đất, thay đổi hệ si h hiệu quả kinh tế. Do vậy, việc tìm ra các thái, phát si h chất thải và h thải, các hâ tác độ đến TTX về hiệu quả kinh tế chất uy hại hác c li ua đế các là việc làm cần thiết t ớc ti để có thể áp hoạt độ i h tế dụng vào thực tiễn chỉ đạo của Tỉnh và các Chỉ số về tiế ộ và phồ thị h, hạ h cơ ua uản lý tại địa ph ơ t o việc phúc của co i: nề i h tế xa h c theo đuổi đạt mục tiêu TTX trong phát thể đ p vào sự tiế ộ của xã hội và triển KCCN. phồ thị h hạ h phúc của co i theo 1. Khái quát về yếu tố kinh tế trong hai cách: th hất, chuyể h ớ đầu t tăng trưởng xanh h ớ đế hà h a và dịch vụ xa h mà Theo Ch ơ t h Môi t ng Liên c thể đáp đ ợc hu cầu cơ ả hiệp quốc ( ited Natio s vi o me t của i h o h tiếp cậ đ ợc uồ o am – N , 2 12), đã xác đị h a ă l ợ sạch, uồ ớc a toà và lã h vực chủ yếu dà h cho các chỉ số của vệ si h môi t ; th hai, chuyể h ớ yếu tố i h tế t o ao ồm: (1) Chỉ đầu t làm ia tă s c mạ h về uồ số về sự chuyể đổi mô h h i h tế xa h; vố của các cá hâ và xã hội Một số chỉ (2) Chỉ số hiệu uả về uồ lực; (3) Chỉ số cầ đạt đ ợc về sự tiế ộ và hạ h số về sự tiế ộ và phồ thị h, hạ h phúc phúc của co i, xã hội ao ồm ở của co i o đ , m c độ cơ ả mà mọi i đ ợc đáp Chỉ số về sự chuyể đổi mô h h i h đầy đủ h t h độ học vấ (t xóa tế xa h: đ là sự chuyể đổi cách th c tă m ch l cấp độ cao hơ tuỳ vào t t i h tế Một ề i h tế xa h y u uốc ia); s c hỏe của i dâ và xã cầu đầu t h ớ đế ca o thấp, sạch, tối hội a toà , hđ thiểu chất thải, hiệu uả về uồ lực và heo ội hị của i iệp uốc về các hoạt độ â cao hệ si h thái th ơ mại và phát t iể (United Nations (UNEP, 2012). Chỉ số the chốt của Conference on Trade a d Developme t - chuyể đổi mô h h i h tế xa h là thay NC D, 2 11), ao ồm 2 ớc Cô đổi t o các hoả đầu t h tái tạo ă hiệp phát t iể lớ hất thế iới - 2 , l ợ sạch, thâ thiệ với môi t , ia đã thô ua một ch ơ t h hà h độ tă sả ph m dịch vụ môi t và ia phát t iể , h ở các ch ơ t h về tă việc làm của N, ND , , CD, Chỉ số về hiệu uả uồ lực: lợi ch N D và NC D heo đ , tha đo lớ hất của sự chuyể đổi i h tế là t về t o đ c i h tế xa h đ ợc thể việc ia tă thu hập và việc làm t hất là hiệ t o ả 1 d ới đây: 66
  3. HUỲNH THANH TÚ Bảng 1: Kinh tế xanh n ố t ết t ng đ ng ng ng p GIÁ TRỊ GIA 1 ổ iá t ị ổ sả l ợ – D đ p mới, ổ su , ết ĂN CỦA ia tă uả t hoạt độ đầu t t ực tiếp và iá tiếp KINH TẾ XANH 2 iá t ị uồ p vào tổ uồ vố cố đị h đ ợc tạo a, vố h h thà h t ực tiếp đ p vào D 3. ổ iá t ị ổ iá t ị xuất h u, ổ xuất h u thuầ sau hi xuất h u thuầ xem x t hập h u thuầ ốl ợ ổ số doa h hiệp đ ợc h h thà h tham ia doa h hiệp to li ết chu i iá t ị h h thà h 5 ổ doa h Của v , của địa ph ơ ia tă hở hiệu uả ộp thu thuế thuế của các DN 6. suất lợi suất lợi huậ h đầu t hiệu uả vào các sả huậ của ph m, dịch vụ thâ thiệ với môi t và a toà , doa h hiệp s c ho cho cộ đồ ; hiệu uả t o c t iảm chi ph Nguồn: UNCTAD, 2011 heo Ch h phủ iệt Nam đã cam ết và ảo vệ và đa dạ si h học và thực hiệ t iể hai chiế l ợc uốc ia 2. T ng đ à m ìn tăng trưởng về tă t ở ề v , t o đ c ội xanh về hi u quả kinh tế du cốt l i là về i h tế ( hủ t ớng  T ng đ tăng trưởng xanh về hi u chính phủ, 2 12), t o 1 đị h h ớ chiế quả kinh tế l ợc, về i h tế c 5 chiế l ợc chủ Dựa t các tài liệu h ớ d của yếu là: (1) Duy t tốc độ tă t ở i h tế các tổ ch c uốc tế về , mô h h cao và ề v ; (2) ả xuất và ti u d ở iệt Nam và thực tế hảo sát tại các h ớ về , ề v và thâ thiệ với KCCN ở o Các chỉ số về về môi t ; (3) hực hiệ uy t h cô i h tế của các KCCN ao ồm 6 tha đo, hiệp hoá sạch; ( ) hát t iể ô thô , 22 ti u ch và 3 chỉ số cơ ả đ ợc thể ô hiệp ề v ; (5) hát t iể i h tế hiệ t o ả 2 d ới đây: Bảng 2: ha đo tă t ởng xanh về hiệu quả kinh tế Tên thang ố năng t n ốt g n tr T đ (Key performance indicators- KPIs) n 1. TÁC 1. T 1. Tác độ đế môi t t o đầu t , OECD, 2011; ĐỘNG ìn đ ng phát t iể i h tế h tạo h đ , tạo cơ EEA (2010). ĐẾN MÔI hội phát t iể , tháo các h hă , thu 67
  4. GIẢI PHÁP TĂNG TRƯỞNG XANH VỀ HI U QUẢ KINH TẾ TRONG PHÁT TRIỂN KHU… Tên thang ố năng t n ốt g n tr T đ (Key performance indicators- KPIs) n TRƯỜNG hút hiều hà đầu t vào các hu cô ĐẦU TƯ hiệp, VÀ PHÁT 2. T đ ng đến 2. Tác độ đế m c cu -cầu t o sả TRIỂN ng àng xuất và ti u thụ sả ph m hà hoá tại địa KINH TẾ hóa ph ơ (Kmp) 3. T đ ng đến 3. h h ở đế uy hoạch v ảo vệ phát t iể i h tế ô hiệp tại địa ph ơ 4. T ìn ản 4. ác độ đế hiệu uả t o hôi phục UNEP, 2012; đ ư ng lại t h h h sả xuất, i h doa h tại địa UNIDO, 2011. ph ơ 5. h h ở đế tâm l y tâm cho các hà đầu t t o làm ă lâu dài tại các hu Cô hiệp 2. DỊCH 5. n 6. Dịch chuyể cơ cấu sản xuất t nông Timothy CHUYỂN ấ ản ất hiệp sa cô hiệp Nolan, 2012. Ơ ẤU 6. Đ ng g 7. góp thuế cho ngân sách uốc gia UNEP, 2012. SẢN t ế và địa ph ơ XUẤT (Kdc) 7. t tr n đ 8. ả xuất kinh doanh đa ngành hề, đa UNEP, 2012; ngàn đ n lã h vực UNIDO, 2011. 8. Đ ng g à 9. Duy t và phát t iể các hề thủ cô Timothy t tr n n t uyề thố tại địa ph ơ Nolan, 2012. tế t đ 10. p phầ phát t iể các cụm, v ư ng i h tế tại địa ph ơ 11. ạo a hiều cơ hội để phát t iểi h UNEP, 2012; tế tại địa ph ơ UNIDO, 2011; 12. dụ hiều yếu tố đầu vào tại địa EEA (2010); ph ơ : uy , hi , vật liệu,v v 13. ia tă h h ả h địa ph ơ to phát t iể i h tế 14. p phầ â cao chất l ợ sả ph m hà hoá tại địa ph ơ 15. p phầ đ p vào im ạch UNCTAD, xuất hập h u của địa ph ơ t -50% 2011. 68
  5. HUỲNH THANH TÚ Tên thang ố năng t n ốt g n tr T đ (Key performance indicators- KPIs) n 3. GIA 9. Tăng trưởng 16. Khu công nghiệp làm tă t ởng GDP OECD, 2011; TĂ G GDP của địa ph ơ UNEP, 2012. DOANG 10. T 17. ạo a lợi huậ cao hơ cho các hà THU, LỢI n n đầu t NHUẬN (Kgd) 18. ia tă đ ợc doa h số á hà và các hợp đồ cu ti u thụ sả ph m 19. suất lợi huậ t vố đầu t cao UNCTAD, hơ các ơi hác 2011. 11. ả ề 20. iảm đ ợc các chi ph h uy , OECD, 2011; ng hi , vật liệu và ă l ợ UNEP, 2012 ng n n n 21. iảm đ ợc các ti u hao lớ về máy UNCTAD, t 2011. m c thiết ị, vật t , uy , hi , vật liệu 22. iảm các chi ph l u t , tồ ho, vậ chuyể , t u chuyể , ốc d , ảo uả sả ph m hà hoá 4. T 12. ấ n 23. hu hút đ ợc hiều hà đầu t vào sả UNCTAD, ĐỘ G tr ng đ tư xuất i h doa h các sả ph m xa h, thâ 2011. ĐẾ T U thiệ với môi t ÚT ĐẦU 24. Khu, cụm cô hiệp c hả ă thu OECD, 2011; TƯ (Ktd) hút các tập đoà hà đầu và h mở cho UNEP, 2012. các dự á địa ph ơ mới hoặc mở ộ các dự á hiệ c 13. ng ấ 25. ạo các cơ hội cho các DN địa ph ơ OECD, 2011; ế tố đ và i dâ tham ia vào cu các UNEP, 2012. à yếu tố đầu vào 14. T ng 26. Nâ cao hiệu uả i h tế của các ng doa h hiệp tham ia, do đ sẽ tạo a n tế một cô cụ phát t iể i h tế mạ h mẽ cho cộ đồ 27. iếp cậ uồ tài ch h dễ dà , thuậ tiệ 5. ĐỊ 15. ản ất 28. hu hút đ ợc các lã h vực sả xuất OECD, 2011; Ư G n à i h doa h tiết iệm ă l ợ , iảm UNEP, 2012; SẢN ả tà thiểu ô hiễm môi t và tạo a t suất Timothy XUẤT nguyên lợi huậ cao Nolan, 2012. 29. hát t iể các hu Cô hiệp ề SẠCH v sẽ h a hẹ hô h , đất, và ớc 69
  6. GIẢI PHÁP TĂNG TRƯỞNG XANH VỀ HI U QUẢ KINH TẾ TRONG PHÁT TRIỂN KHU… Tên thang ố năng t n ốt g n tr T đ (Key performance indicators- KPIs) n Ơ (Kds) sạch hơ , iảm mạ h chất thải, và một môi t i chu hấp d hơ 30. Các sả ph m đ ợc sả xuất a thâ thiệ với môi t , iảm tối đa các chất thải ây ô hiễm môi t 16. T 31. ạo a việc làm mới tại các cơ sở cô OECD, 2011; àm n m hiệp sạch hơ Các cô ty t o hu UNEP, 2012; vực sẽ thu hút đ ợc hách hà mới cho Timothy các sả ph m dịch vụ và i mua về các Nolan, 2012. sả ph m do họ sả xuất a 17. ản m 32. Các sả ph m đ ợc sả xuất a thâ Chave, J., and xanh thiệ với môi t , iảm tối đa các chất S. A. Levin. thải ây ô hiễm môi t 2003. 18. T t 33. ạo a việc làm mới tại các cơ sở cô Bastida và ctg., àng hiệp sạch hơ Các cô ty t o hu 2013; Timothy m vực sẽ thu hút đ ợc hách hà mới cho Nolan, 2012; các sả ph m dịch vụ và i mua về các UNIDO, 2011. sả ph m do họ sả xuất a 6. TẠ 19. T 34. ạo a đ ợc các à h i h tế và các Chave and, ĐƯỢ ngàn n tế sả ph m mũi họ , chủ lực, đ p vào 2003; Cote. P. m n n sự phát t iể i h tế của o R; E. C. G Rosenthal SẢN (1998), XUẤT UNCTAD, 2011. 20. ả t ến 35. ộ lực t o cải tiế sả ph m, â Bastida và ctg., t t- ng cao chất l ợ sả ph m và tạo a hiều 2013; ng sả ph m mới UNCTAD, ĐỘNG 2011. L T 21. G tăng 36. Nhiều phát mi h, sá chế, sở h u t Chave, J., and TR Ể tmn ở tuệ đ ợc đă và áp dụ t o sả xuất S. A. Levin. TẾ tr t kinh doanh 2003; (Kmc) UNCTAD, 2011 22. t tr n 37. ác độ đế đổi mới thuật cô Bastida và ctg., ng ng n hệ t o sả xuất theo h ớ thâ thiệ 2013; Chave, với môi t , iảm thiểu ô hiễm và chất J., and S. A. thải Levin. 2003. 70
  7. HUỲNH THANH TÚ  ìn tăng trưởng xanh về sạch hơ ; hi u quả kinh tế Kmc: Tạo đ ợc các à h sả xuất Y (KT) = α + β1*Kmp+ β2*Kdc+ β3*K d + mũi họ , chủ lực làm độ β *Ktd +β5*Kds +β6*Kmc lực phát t iể i h tế; o đ : α là hằ số; β1, β2, β3, β , β5 và β6: Y (KT) = về i h tế - iế phụ thuộc là các t ọ sồ hồi uy Kmp: Tác độ đế môi t đầu 3. Ki m đ n t ng đ tăng trưởng t và phát t iể i h tế; xanh vè hi u quả kinh tế Kdc: àm dịch chuyể cơ cấu sả  ân t đ tin c y Cronbach Alpha xuất i h tế; ệ số C o ach alpha = , 2 , Kgd: ác độ đế thu hút đầu t ; cho iết độ ti cậy của tha đo là ất cao Kds: ị h h ớ sả xuất xa h và (xem Bảng 3). Bảng 3: Cronbach Alpha Cronbach's Alpha N of Items ,929 35 Nguồn: Kết quả phân tích SPSS từ nguồn dữ liệu thu thập 2015. Hệ số t ơ ua i a iến tổ đều > của tha đo Kmc (Tạo đ ợc các ngành sản 0.30 (xem Phụ lục 1), thấp nhất của tha đo xuất mũi họn, chủ lực làm động lực phát Kmp ( ác độ đế môi t đầu t và triển kinh tế) là biế Kmc ( ,558) Do đ , phát triển kinh tế) là biến Kmp3 (0,526); tất cả 35 biế đều đạt yêu cầu tiếp tục cho thấp nhất của tha đo Kdc (Dịch chuyể cơ phân tích nhân tố khám phá EFA. cấu sản xuất kinh tế) là biến Kdc6 (0,436);  Phân tích nhân tố khám phá EFA thấp nhất của tha đo K d ( ia tă doa h Hệ số KMO = 0,872 > 0,5 cho thấy sự thu, lợi nhuận) là biến Kgd6 (0,412); thấp thích hợp của việc phân tích nhân tố và nhất của tha đo Ktd ( ác độ đến thu hút phân tích này có ý nghiã. Kiểm định đầu t ) là biến Ktd4 (0,548); thấp nhất của Bartlett có sig. = 0,000 < 0,05, cho thấy tha đo Kds ( ị h h ớng sản xuất xanh và các biến quan sát có mối t ơ ua với sạch hơ ) là biến Kds2 (0,598); thấp nhất nhau. (Xem Bảng 4). Bảng 4: Kaiser-Meyer-Olkin aiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. ,872 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 13296,993 df 595 Sig. ,000 Nguồn: Kết quả phân tích SPSS từ nguồn dữ liệu thu thập 2015. 71
  8. GIẢI PHÁP TĂNG TRƯỞNG XANH VỀ HI U QUẢ KINH TẾ TRONG PHÁT TRIỂN KHU… Kết quả ma trận xoay nhân tố (Xem Phụ 1 (2): C sự hác iệt c hĩa lục 2), có 6 nhân tố đ ợc rút trích với hệ số i a các iế độc lập tồ tại t o mô h h Tovariance explained = 67,011% > 50%,  iả thuyết hi c u (3) đặt a là: trọng số tải nhân tố các biế đều lớ hơ ,3 “Có hay hô mối t ơ ua i a các (thấp nhất là biế Kmp1 = , 2) Do đ , c iế độc lập của mô h h ( ác độ đến 6 nhân tố sẽ tác độ c hĩa đến TTX về môi t ng đầu t và phát t iển kinh tế; hiệu quả kinh tế bao gồm: Kmp ( ác động Dịch chuyể cơ cấu sản xuất kinh tế; Gia đế môi t đầu t và phát t iển kinh tế); tă doa h thu lợi nhuậ ; ác độ đến thu Kdc (Dịch chuyể cơ cấu sản xuất kinh tế); hút đầu t ; ị h h ớng sản xuất xanh và K d ( ia tă doa h thu, lợi nhuận); Ktd sạch hơ ; ạo đ ợc các ngành sản xuất ( ác độ đế thu hút đầu t ); Kds ( ịnh mũi họn, chủ lực làm động lực phát triển h ớng sản xuất xanh và sạch hơ ); Kmc kinh tế) (Tạo đ ợc các ngành sản xuất mũi họn, chủ H0 (3): Không c mối t ơ ua i a lực làm động lực phát triển kinh tế). các iế độc lập tồ tại t o mô h h  Xây d ng giả thuyết nghiên c u 1 (3): C mối t ơ ua i a các  iả thuyết hi c u (1) đặt a là: iế độc lập tồ tại t o mô h h “C hay hô một mô h h về hiệu  Ki m đ nh mô hình h i quy quả kinh tế tại tỉ h o ph hợp với Kết uả phâ t ch các hệ số hồi uy các d liệu thu thập đ ợc t thị t (xem Bảng 5) cho thấy: c sự tồ tại của 6 (1): Mô h h hô ph hợp với hâ tố ả h h ở đế về hiệu quả các d liệu thu thập đ ợc t thị t kinh tế tại tỉ h o là: ác độ đến 1 (1): Mô h h ph hợp với các d môi t đầu t và phát t iển kinh tế liệu thu thập đ ợc t thị t (Kmp); Dịch chuyể cơ cấu sản xuất kinh  iả thuyết hi c u (2) đặt a là: tế (Kdc); ia tă doa h thu, lợi nhuận “C hay hô sự hác iệt c hĩa (K d); ác độ đế thu hút đầu t (Ktd); i a các iế độc lập của mô h h (Tác ị h h ớng sản xuất xanh và sạch hơ độ đế môi t đầu t và phát t iển (Kds); Tạo đ ợc các ngành sản xuất mũi kinh tế; Dịch chuyể cơ cấu sản xuất kinh nhọn, chủ lực làm động lực phát triển kinh tế; ia tă doa h thu lợi nhuậ ; ác động tế (Kmc) o đ , Kdc c t ọng số tác đế thu hút đầu t ; ị h h ớng sản xuất động mạnh nhất (,448); kế đến là Kds có xanh và sạch hơ ; ạo đ ợc các ngành sản trọng số tác động mạnh th hai (,433); tiếp xuất mũi họn, chủ lực làm động lực phát theo lầ l ợt là Kmc (,239), Ktd (,218), triển kinh tế) Kgd (,153), Kmp (,141). (2): Khô c sự hác iệt c Y (TTX về hiệu quả kinh tế) = hĩa i a các iế độc lập tồ tại t o .448*Kdc + .433*Kds + .239*Kmc + mô h h .218*Ktd + .153*Kgd + .141*Kmp 72
  9. HUỲNH THANH TÚ ảng : Các hệ số hồi uy Model Tr ng số ư Tr ng số chu n t Sig. Collinearity chu n hóa hóa Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) - ,567 -,404 ,688 ,229 Kmp ,155 ,078 ,141 2,712 ,004 ,692 1,445 Kdc ,452 ,094 ,448 4,423 ,000 ,723 1,384 Kgd ,153 ,090 ,153 2,910 ,033 ,778 1,285 Ktd ,188 ,081 ,218 2,320 ,024 ,706 1,416 Kds ,447 ,102 ,433 4,387 ,000 ,642 1,557 Kmc ,217 ,091 ,239 2,392 ,020 ,624 1,602 Nguồn: Kết quả phân tích SPSS từ nguồn dữ liệu thu thập 2015. Kết uả mô h h hồi uy cho thấy, 0,033 < 0, 5, c hĩa thống kê); tác thô ua các t ọ số hồi uy chu hoá – động mạnh th sáu là Môi t đầu t và eta ( ta da di ed Coe icie ts), hâ tố phát triển kinh tế (trọng số Beta là 0,141; tác độ mạ h hất đế về hiệu quả sig. = 0,004 < 0, 5, c hĩa) kinh tế là Dịch chuyể cơ cấu sản xuất  Ki m đ nh giả thuyết nghiên c u kinh tế (t ọ số eta là , 8; si =  iả thuyết hi c u 1: , 5, ất c hĩa); tác động (1): Mô h h hô ph hợp với mạ h th hai là ị h h ớng sản xuất xanh các d liệu thu thập đ ợc t thị t và sạch hơ (t ọ số eta là , 33; si = 1 (1): Mô h h ph hợp với các d 0,000 < 0, 5, ất c hĩa); tác động liệu thu thập đ ợc t thị t mạ h th ba là Tạo đ ợc các ngành sản dụ iểm đị h t o ả 6 để xuất mũi họn, chủ lực làm động lực phát kiểm định giả thuyết, ta c iá t ị F (thống triển kinh tế (t ọ số eta là ,23 ; si = kê) = 17,169 > F (0,05;6;433) = 2.119 với 0,02 < 0, 5, ất c hĩa); tác động mạ h m c hĩa si = 0,000 < 0,05 Do đ , ta th t là hu hút đầu t (t ọ số eta là c đủ cơ sở thố để ác ỏ iả thuyết 0,218; sig. = 0,024 < 0, 5, c hĩa); tác (1) và th a hậ iả thuyết 1 (1), t c động mạnh th ăm là ia tă doa h thu, mô h h hồi uy với các hâ tố ph hợp lợi nhuận (trọng số Beta là 0,153; sig. = với các d liệu thu thập đ ợc t thực tế. ảng 6: ự ph hợp của mô h h hồi uy Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 36,663 6 6,111 17,169 ,000b Residual 157,708 443 ,356 Total 194,371 449 Nguồn: Kết quả phân tích SPSS từ nguồn dữ liệu thu thập 2015. 73
  10. GIẢI PHÁP TĂNG TRƯỞNG XANH VỀ HI U QUẢ KINH TẾ TRONG PHÁT TRIỂN…  iả thuyết hi c u 2: (sig. = 0,033 < 0,05); ác độ đến thu hút (2): Khô c sự hác iệt c đầu t (Ktd) là 2,32 (si = , 2 , 5); hĩa i a các iế độc lập tồ tại t o ị h h ớng sản xuất xanh và sạch hơ mô h h (Kds) là 4,387 (sig.= 0,000 < 0,05); Tạo 1 (2): C sự hác iệt c hĩa đ ợc các ngành sản xuất mũi họn, tạo i a các iế độc lập tồ tại t o mô h h động lực phát triển kinh tế (Kmc) là 2,392 dụ iểm đị h -test t o ả (sig.= 0,02 < 0,05). Ta thấy, tất cả các giá trị để iểm định, ta c giá trị thố của thố đều 1, 65 (t a ả phâ ác độ đế môi t đầu t và phát phối với α = , 5 và 3 ậc tự do), với triển kinh tế (Kmp) là 2, 12 (si = , m c hĩa si < 0,05. Do đ ta ác ỏ 0,05) ; Dịch chuyể cơ cấu sản xuất kinh tế iả thuyết (2) và th a hậ iả thuyết (Kdc) là , 23 (si = , , 5); Gia H1 (2), t c c sự hác iệt c hĩa i a tă doa h thu, lợi nhuận (Kgd) là 2, 1 các iế độc lập tồ tại t o mô h h Bảng 7: Trọng số chu n hóa của mô hình hồi quy Model Tr ng số ư Tr ng số t Sig. Collinearity Statistics chu n hóa chu n hóa B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) -,229 ,567 -,404 ,688 Kmp ,155 ,078 ,141 2,712 ,004 ,692 1,445 Kdc ,452 ,094 ,448 4,423 ,000 ,723 1,384 Kgd ,153 ,090 ,153 2,910 ,033 ,778 1,285 Ktd ,188 ,081 ,218 2,320 ,024 ,706 1,416 Kds ,447 ,102 ,433 4,387 ,000 ,642 1,557 Kmc ,217 ,091 ,239 2,392 ,020 ,624 1,602 Nguồn: Kết quả phân tích SPSS từ nguồn dữ liệu thu thập 2015.  iả thuyết hi c u 3: và cô hậ iả thuyết 1 (3), t c là C H0 (3): Khô c mối t ơ ua mối t ơ ua d ơ c chiều i a các d ơ c chiều i a các iế độc lập tồ iế độc lập tồ tại t o mô h h với m c tại t o mô h h hĩa hi si = , ,05. H1 (3): C mối t ơ ua d ơ 4. Giả tăng trưởng xanh về c chiều i a các iế độc lập tồ tại hi u quả kinh tế t o mô h h  D ch chuy n ấu sản xuất kinh tế dụ iểm đị h t ơ quan Pearson Một là, cần tạo nhiều cơ hội để phát Correlation (xem Phụ lục 3) và h phâ triển kinh tế địa ph ơ , tiếp tục cải thiện t ch ở t ta c thể loại ỏ iả thuyết (3) môi t đầu t , thu hút mạnh mẽ các 74
  11. HUỲNH THANH TÚ thành phần kinh tế t o và oài ớc để nghiệp theo h ớ xa h hơ , sạch hơ , t tă t lệ lấp đầy các KCCN; đa dạng hóa đ làm ền tả thu hút đ ợc khách hàng hình th c đầu t hằm hoàn chỉnh kết cấu cho các sản ph m ày, đồng th i tích cực hạ tầ đồng bộ, kết nối với TP.HCM và thực hiện các hoạt động cải tiến chất l ợng các tỉnh thuộc Vùng kinh tế trọ điểm phía sản ph m h đổi mới hoàn toàn sản ph m Nam, tạo sự thô thoá t o iao l u hoặc cải tiế uy cách đ i, ao kinh tế, th ơ mại, có kế hoạch duy trì, Ba là, tiế hà h thu hút đầu t các lĩ h phát triển các ngành thủ công truyền thống. vực sản xuất kinh doanh tiết kiệm ă Hai là, các hoạt động phát triển kinh tế l ợng, giảm thiểu ô nhiễm môi t ng mà cầ h ớ đến việc s dụng nhiều các yếu v đảm bảo t suất lợi nhuận cao, tập trung tố đầu vào sản xuất t địa ph ơ h vào cải tiến, ng dụng công nghệ sản xuất nguyên liệu, vật liệu, đội ũ lao động; mới, hiệ đại đem đế ă suất cao hơ nâng cao chất l ợng sản ph m, hàng hóa có T đư c các ngành sản xuất m xuất x t địa ph ơ , u ti phát t iển nh n, chủ l c t đ ng l c phát tri n một số các sản ph m công nghiệp chủ lực kinh tế có lợi thế h cô hiệp chế biến sâu Một là, xác định các ngành sản xuất nông sản, thủy sả ; đ y mạnh phát triển mũi họn, chủ lực là động lực chính trong công nghiệp phụ trợ, các ngành công nghiệp hoạt động cải tiến sản xuất, nâng cao chất có giá trị ia tă cao, iá t ị xuất kh u lớn, l ợng sản ph m; khuyến khích các ngành tă t trọng công nghiệp chế tạo. công nghiệp phù hợp với chính sách của Ba là, cầ đ y mạnh các hoạt động thu tỉnh, bổ trợ cho à h đa c ở vùng kinh hút đầu t , ia tă h h ảnh kinh tế địa tế trọ điểm ph a Nam h cô hệ ph ơ , dịch chuyể cơ cấu sản xuất của cao, công nghệ trí th c; nghiên c u và phát nền kinh tế tỉnh t nông nghiệp sang công triể , môi t ng, công nghiệp dựa trên nghiệp, dịch vụ, h ớ đến nền kinh tế đa công nghệ vật liệu mới, sản xuất điện t và ngành nghề, đa lĩ h vực. phần mềm, cơ h máy m c cô cụ, sản  Định hướng sản xuất xanh và sạch hơn xuất điệ ă , phâ h a chất t dầu Một là, u ti phát t iển các KCCN và khí của quá trình chế biến nông lâm theo h ớng bền v ng, tập trung vào cải thủy sả và l ơ thực thực ph m, công thiện các yếu tố môi t h hô h, nghiệp dệt may, da giày, nhựa, công nghiệp đất, ớc, chất thải, rác thải với hệ thống x vật liệu xây dựng. lý chất l ợng cao g n kết bởi các công ty Hai là, cầ c cơ chế khuyến khích, thu công nghệ; các yếu tố của quá trình sản xuất hút việc đầu t vào hi c u, tìm tòi phát h uy liệu, nhiên liệu, vật liệu có thể triển các phát minh, ng dụng k thuật mới tiếp cận việc thay thế bằng các nguồn thân trong hoạt động sản xuất i h doa h, h ớng thiện với môi t ; u ti phát t iển đến nền sản xuất tiên tiến. công nghiệp dựa trên công nghệ vật liệu Ba là, phát triển các ngành nghề mới mới, công nghiệp li ua đế đ ng biển giúp tạo a à h mũi họn cho Long An và đ ng thủy nội địa, công nghiệp sản xuất trên bình diện phát triển công nghiệp ở nông cụ dựa trên sản xuất nông nghiệp. Việt Nam, đị h h ớng trong hoạt độ đổi Hai là, cần tập trung vào việc tìm kiếm, mới k thuật sản xuất theo h ớng thân thiện tạo ra nhiều việc làm mới tại các cơ sở công với môi t ng, giảm thiểu ô nhiễm và chất 75
  12. GIẢI PHÁP TĂNG TRƯỞNG XANH VỀ HI U QUẢ KINH TẾ TRONG PHÁT TRIỂN KHU… thải, u ti phát t iển các ngành công hă cho các doa h hiệp, thành lập đ ng nghiệp tri th c, công nghệ (tin học, viễn dây để giải quyết các h hă của thông, công nghệ vật liệu mới, công nghệ vi doanh nghiệp trong th i gian nhanh nhất. sinh), t ớc chuyể đổi sang công  G tăng n t i nhu n nghiệp sạch và công nghiệp cơ ản. Một là, xây dự các ch ơ trình, kế  T đ ng đến t t đ tư hoạch tập huấn sản xuất, i h doa h h ớng Một là, thúc đ y mạnh mẽ các hoạt đến việc tiết kiệm chi phí sản xuất, giảm động kêu gọi, xúc tiế đầu t vào hoạt động thất thoát, tiêu hao về nguyên liệu, vật liệu sản xuất i h doa h, đặc biệt đ y mạnh thu và ă l ợ ồng th i, tối u h a t quy hút vào các KCCN, t o đ h ớ đến khả trình sản xuất đế l u ho, vận chuyển, hợp ă thu hút các tập đoà hà đầu trên thế lý hóa khâu trung chuyển, bóc d , góp phần giới, đồng th i tạo điều kiện cho các nhà hoàn thiện quy trình sản xuất. đầu t t o ớc, tại ph ơ c cơ hội mở Hai là, có kế hoạch đ y mạnh khuyến rộng các dự án hiệ c o đ , đối với mại, thúc đ y mua hàng hóa sản xuất tại đại hoạt động xúc tiế đầu t tại ch cần đ y ph ơ , h ớ đế ia tă doa h số bán mạnh thông qua việc tham dự các buổi hội hàng và các hợp đồng cung ng và tiêu thụ thảo, tọa đàm t o ớc, thành lập các sản ph m. t a thô ti điện t phục vụ cho công Ba là, hoàn thiệ môi t đầu t , tác xúc tiế , tă c ng quảng bá tiềm môi t ng kinh tế, góp phầ thúc đ y t lệ ă của địa ph ơ thô ua các tă t ởng kinh tế và nâng cao t suất lợi ph ơ tiện truyề thô ồng th i, tạo nhuậ cho hà đầu t , ua đ iá tiếp thúc điều kiện thu hút các doanh nghiệp có vốn đ y kinh tế địa ph ơ , h ớ đế ia tă đầu t ớc ngoài, doanh nghiệp v a và kim ngạch xuất nhập kh u. nhỏ tập trung theo khu, theo cụm để tă  T đ ng đến m trường đ tư à hiệu quả đầu t phát tri n kinh tế Hai là, đị h h ớng cho các doanh Một là, hoàn thiện công tác quy hoạch nghiệp địa ph ơ tham ia đầu t phát phát triển kinh tế địa ph ơ , i h tế vùng, triển công nghiệp phụ trợ, tạo điều kiện tiếp tiếp tục cải thiệ môi t đầu t , thu hút cậ t h độ khoa học k thuật tiên tiến t mạnh mẽ các thành phần kinh tế trong và hà đầu t ớc ngoài, h trợ cho các doanh oài ớc để tă t lệ lấp đầy các nghiệp địa ph ơ tham ia vào phát t iển KCCN, xác định rõ nguồn nhân lực đầu t ; nguyên vật liệu phục vụ cho ngành công đa dạng hóa hình th c đầu t hằm hoàn nghiệp tại địa ph ơ ; u ti phát t iển cho chỉnh kết cấu hạ tầ đồng bộ, kết nối với các doanh nghiệp v a và nhỏ với ch c ă TP.HCM và các tỉnh thuộc Vùng kinh tế h trợ cho các hoạt động sản xuất của các trọ điểm phía Nam, tạo sự thông thoáng doanh nghiệp quốc tế nằm tại vùng kinh tế to iao l u i h tế, th ơ mại. trọ điểm phía nam. Hai là, tă c ng các dịch vụ h trợ Ba là, cần có các công cụ nâng cao hiệu cho hoạt độ đầu t và xúc tiế đầu t h quả kinh tế cho các hà đầu t , tập trung vào hệ thống logistics phục vụ cho hoạt động việc tiếp cận nguồn vốn, tài chính và con chế tạo và chế biến, hệ thống dịch vụ thông i, thành lập Hội đồ đầu t oài â tin và truyền thông, thiết lập cơ chế 1 c a sách nhằm kịp th i giải quyết nh ng khó đối với các hoạt động nghiên c u thị t ng, 76
  13. HUỲNH THANH TÚ thủ tục thành lập doanh nghiệp, xin giấy TÀI LIỆU THAM KHẢO ph p đầu t để t vấ và h ớng d n các Tiếng Vi t dịch vụ đ đối với hà đầu t , hệ thống dịch 1. uyết đị h 13 3 -Ttg (2012), ết n vụ tài chính với quy mô lớ li ua đến t ng ến ư tăng trưởng n , à các nghiệp vụ quyết toán tài chính và thu Nội, ày 25 2 12 đổi ngoại tệ. 2. Thủ t ớng Chính phủ (2012), Phê duyệt Quy Ba là, tă c ng các dịch vụ công và hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh ă lực quản lý hành chính công bao gồm Long An ến 2020, tầm nhìn 2030, Hà Nội. việc xây dựng một khung ch h sách và cơ 3. Thủ t ớng Chính phủ (2012), Thực hiện phát chế khuyến khích nhằm h trợ hà đầu t triển bền vững ở Việt Nam, Báo cáo Quốc gia tại Hội nghị cấp cao của Liên Hiệp Quốc về tiềm ă ; â cao ă lực hành chính Phát triển bền v ng (RIO+20). trong việc giải quyết các thủ tục hành chính 4. Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (2011), với tốc độ và t duy iải quyết h trợ tối đa Nghiên cứu Quy hoạch Tổng thể phát triển cho hà đầu t Kinh tế - xã hội tỉn Long An ến năm 2020 Bốn là, xây dựng hình ảnh kinh tế đại và tầm n ìn ến năm 2030, Long An. ph ơ phát triển, ổ định với môi t ng Tiếng Anh đầu t hấp d , h đ ng, luôn sẵn sàng tạo 1. Anastasiadou, S. (2006), Factorial validity điều kiệ , cơ hội phát triể cho hà đầu t evaluation of a measurement through t o và oài ớc thô ua các ch ơ principal components analysis and trình xúc tiế đầu t h ch ơ t h, hội implicative statistical analysis, 5th Hellenic Conference of Pedagogy Company, ghị, quả á ch h sách u đãi đầu t ; Thessaloniki, pp. 341-348. không ng ng n lực cải thiệ môi t ng 2. Anderson, C. J. & Gerbing, D. (1988), đầu t , tạo sự thông thoáng, hấp d n, thu Structural Equation Modeling in Practice: A hút sự quan tâm của nhiều doanh nghiệp, review and recommended two-step approach, hà đầu t t o và oài ớc. Psychological Bulletin, 103 (3), 311-423. 5. Kết lu n 3. Bastida E., Kreiner I., and Franco Garcia Bài viết thông qua nguồn số liệu khảo M (2 13), “Analysis of indicators to evaluate the industrial parks contribution to sát và ph ơ pháp đị h l ợ , đã xây sustainable development: Mexican case , dựng mô hình hồi uy đá h iá tác động Journal of Management Research Review, của khu, cụm công nghiệp đế tă t ởng Vol. 33, issue 12. xanh về hiệu quả kinh tế tại tỉnh Long An. 4. Bryman, A., Cramer, D. (2005), Quantitative hô ua đ , ài viết nêu lên 6 nhóm giải Data Analysis with SPSS12 and 13. A Guide for Social Scientists, East Sussex Routledge. pháp thúc đ y tă t ởng xanh về hiệu quả kinh tế bao gồm: (1) Dịch chuyể cơ 5. Carla Silva, Catarina Selada, Gisela Mendes, and Isabel Marques (2014), Report on key cấu sản xuất kinh tế; (2) ị h h ớng sản performance indicators, POCACITO (Post- xuất xanh và sạch hơ ; (3) ạo đ ợc các Carbon City of Tomorrow), European ngành sản xuất mũi họ , động lực phát Ecologic Institute: September 2014. triển kinh tế; (4) Tạo đ ợc các ngành sản 6. Chave, J., and S. A. Levin. (2003), Scale and xuất mũi họ , động lực phát triển kinh tế; scaling in ecological and economic systems, Environmental and Resource Economics (5) ác độ đế thu hút đầu t ; (6) ác 26:527-557. độ đế môi t đầu t và phát t iển 7. Churchill, Jr. G. A. (1979), A paradigm for kinh tế. 77
  14. GIẢI PHÁP TĂNG TRƯỞNG XANH VỀ HI U QUẢ KINH TẾ TRONG PHÁT TRIỂN KHU… developing better measures of marketing & Industry: Report, October 14, 2013. constructs, Journal of Marketing Research, 23. IEA – International Economic Assosiation 26 (1), 64-73. (2009), Energy Balances of OECD 8. Clark, W. C (1985), Scales of climate Countries, IEA, Paris. impacts. Climatic Change 7:5-27. 24. Jensen, A. R. (1998), The factor: The science 9. Cote. P. R; E. C. Rosenthal (1998), of mental ability, Westport, CT: Praeger. Designing eco-industrial parks: A synthesis 25. Lawrence S. Meyers, Glenn Gamst, A.J. of some experiences, Journal of Cleaner Guarino (2006), Applied Multivariate Production; 6: 181-188. Research, SAGE Publications. 10. Ecorys (2012), Survey of green growth 26. Marceau, D. J. (1999), The scale issue in /environmental sustainability accounting and social and natural sciences, Canadian indicators, Rotterdam, 6th April 2012. Journal of Remote Sensing 25:347-356. 11. EEA - European Environment Agency 27. Norussis, M. J. (1985), SPSS-X advanced (2005), EEA core set of indicators statistics guide, New York: McGraw-Hill. 12. ESCAP - Economic and Social Commission 28. Nunnaly, J. (1978), Psychometric theory, for Asia and the Pacific (2013), Green New York: McGraw-Hill. growth Indicators: A practical approach for Asia and the Pacific, United Nations 29. Pallant, J. (2005), SPSS survival manual: a publication. step by step guide to data analysis using SPSSfor WIndows (Version 12), Open 13. Evans, J. D. (1996), Straight forward University Press. statistics for the behavioral sciences. Pacific Grove, CA: Brooks/Cole Publishing. 30. Peterson, D. L., and V. T. Parker, editors (1998), Ecological Scale: Theory and 14. Fay, M. (2012), Inclusive Green Growth: Applications, Columbia University Press, The Pathway to Sustainable Development, New York. World Bank Publications. 31. Rae Kwon Chung (2012), Green growth 15. Field, A. (2009), Discovering Statistics using indicators and Ecological Efficiency in Asia SPSS, London: Sage. nd t e P fi , Workshop on Indicators for 16. Field, A. P. (2005), Discovering statistics an Inclusive Green Economy, Geneva: 4-6 using SPSS (2nd edition), London: Sage. December, 2012. 17. Field, A. P. (2009), Discovering Statistics 32. SIDC - Sustainable Industrial Development using SPSS, Sage: London. Coordinator (2012), Applying Eco-Industrial 18. Gorsuch, R. L. (1983), Factor Analysis (2nd Development, USA. September 2012. edition), Hillsdale, NJ: Erlbaum. 33. Stevens, J. (2002), Applied Multivariate 19. Guide EEA Technical report, No 1/2005, Statistics for the Social Sciences (4th Edition), Luxembourg: Office for Official Publications Mahwah, NJ: Lawrence Erlbaum Associates. of the European Communities. 34. Tabachnick, B. G. and Fidell, L. S. (2006), 20. Guilford, J. P. (1954), Psychometric Methods Using multivariate statistics, (5th ed.) (2nd edition), New York: McGraw-Hill. Boston: Allyn and Bacon. 21. Hair, J. F., Anderson, R. E., Tatham, R. L., 35. Thompson, B. (2004), Exploratory and and Black, W. C. (1998), Multivariate Data confirmatory factor analysis: Understanding Analysis, Fifth Edition, Prentice-Hall: Upper concepts and applications, Washington, DC: Saddle River. N.J., USA. American Psychological Association. 22. IDEA Consult (2013), Exchange of Good 36. UN - United Nations (2007), Sustainable Policy Practices Promoting Development Indicators, ISBN 978-92-1- Innovative/Green Business Models, European 1045772. Commission Directorate - General Enterprise 37. UNCTAD - United Nations Conference on 78
  15. HUỲNH THANH TÚ Trade and Development 2011, Indicators for 39. UNEP - United Nations Environment measuring and maximising economic value Programme (2012), Green Economy: added and job creation arising from private Indicators. Geveva. sector investment in vale chains. September 40. UNIDO - United Nations Industrial 2011. Development Organization (2011), UNIDO 38. UNDESA - United Nations Department of Green Industry Policies for Supporting Economic and Social Affairs (2012), A Green Industry, UNIDO: Vienna, May 2011. guidebook to the Green Economy: issue 3: 41. USC – University of Southern California exploring green economy policies and (2002), Resource Manual on Infrastructure internatonal experience with national for Eco- Industrial Development, Center for strategies, Rome, Italy: UNDESA. Economic Development, Los Angeles, CA. Ngày nhận bài: 23/01/2017 Biên tập xong: 15/02/2017 Duyệt đă : 2 22 1 79

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản