intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 18

Chia sẻ: Hoang Van Trong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:40

220
lượt xem
56
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo bài viết 'giáo án lớp 1 năm 2011 - tuần 18', tài liệu phổ thông, mầm non - mẫu giáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 18

  1. HỌC VẦN it – iêt I. MỤC TIÊU - Đọc và viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết - Đọc được câu ứng dụng: - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết. II. ĐỒ DÙNG - Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK) - Tranh minh hoạ câu ứng dụng - Tranh minh hoạ phần luyện nói III. HOẠT ĐỘNG 1. Kiểm tra bài cũ - Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng - Học sinh đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc - Giáo viên nhận xét 2. Bài mới a) Giới thiệu - Học sinh quan sát tranh - Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần thảo luận tìm ra vần mới mới: - Học sinh đọc it – iêt - Giáo viên đọc 105
  2. b): Dạy vần:it * Nhận diện - Vần it gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện b1) Đánh vần và phát âm - Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: - Học sinh đánh vần i – tờ- it - Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá - Học sinh đánh vần mờ- it- mít- sác- mít trái mít - Giáo viên chỉnh sửa b2) Cho học sinh ghép vần - Học sinh ghép vần và ghép - Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên tiếng bộ chữ b3) Luyện bảng - Giáo viên viết mẫu vần - Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con it - Giáo viên viết mẫu tiếng: ut - Giáo viên nhận xét và sửa sai c): Dạy vần:iêt * Nhận diện 106
  3. - Vần iêt gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện - Học sinh so sánh - So sánh: it – iêt - Vần iêt và vần it giống và khác nhau ở chỗ nào? c1) Đánh vần và phát âm - Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: - Học sinh đánh vần i – tờ- iết - Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá - Học sinh đánh vần vie - tờ – iêt – sắc – viết chữ viết - Giáo viên chỉnh sửa c2) Cho học sinh ghép vần - Học sinh ghép vần và ghép - Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên tiếng trên bộ chữ bộ chữ c3) Luyện bảng - Giáo viên viết mẫu vần - Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con iêt - Giáo viên viết mẫu tiếng: iêt - Giáo viên nhận xét và sửa sai d) Đọc từ ngữ ứng dụng 107
  4. - Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng - Học sinh đọc - Giáo viên giải thích nghĩa. - Giáo viên đọc lại Tiết 2: LUYỆN TẬP 3. Luyện tập a) Luyện đọc - Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK - Học sinh lần lượt đọc: - Học sinh đọc it, mít, trái mít iêt, viết, chữ viết - Học sinh quan sát tranh và - Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu thảo luận ứng dụng - Học sinh đọc - Giáo viên đọc mẫu - Lớp đọc câu ứng dụng - Giáo viên sửa sai - Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng b) Luyện viết - Cho học sinh viết vở tiếng Việt - Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài it, mít, trái mít iêt, viết, chữ viết - Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm 108
  5. bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế c) Luyện nói - Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm - Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói: - Đại diện nhóm trả lời : em tô, vẽ , viết - Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung 4. Củng cố dặn dò - Học sinh đọc lại bài - Cho học sinh nhắc lại nội dung bài - Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập T. Việt - Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 72 ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ I A. MỤC TIÊU - Hoc sinh nắm chắc nội dung các bài đạo đức đã học trong kì 1 - Thực hành tốt các bài học - Giáo dục học sinh luôn có ý thức trong học tập B.CHUẨN BỊ - Nội dung thực hành - Các tiểu phẩm theo chủ đề đã học C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG 1 :Ôn các bài đã học 109
  6. 1. Em là HS lớp 1 - HS nhắc lại các bài đã học 2. Gọn gàng sạch sẽ 3. giữ gìn sách vở học tập. 4. Gia đình em. 5. Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ. 6. Nghiêm trang khi chào cờ. 7. Đi học đều và đúng giờ. 8. Trật tự trong trường học - Cho HS nhắc lại phần ghi nhớ của từng bài - GV nhận xét HOẠT ĐỘNG2: Trò chơi sắm vai - HS chơi trò chơi theo sự phân công của - Cho HS sắm vai theo nội dung tự giáo viên chọn trong các baì đã học - Các nhóm lên trình bày - GV nhận xét và đánh giá GV kết luận :Thực hành kiến thức đã học là khâu rất quan trọng làm cho chúng ta nắm chắc kiến thức hơn và nhớ lâu “Học phải đi đôi với hành” 110
  7. HOẠT ĐỘNG 3: Củng cố dặn dò : GV nhận xét giờ, về nhà thực hành tốt nh ững bài đã học Thứ ba ngày …. Tháng …. Năm 200…. TOÁN ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG A. MỤC TIÊU Giúp HS : - Nhận biết được “điểm”, “đoạn thẳng”. - Biết kẻ đoạn thẳng hai qua điểm. - Biết đọc tên các điẻm và đoạn thẳng. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Yêu cầu của học sinh đều phải có thước và bút chì. C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HỌC CHỦ YẾU . 1. Giới thiệu “điểm”. “đoạn thẳng” - Giáo viên yêu cầu HS xem hình vẽ trong sách và nói: “Trên trang sách có điểm A điểm B” . Lưu ý hướng dẫn HS cách đọc tên các điểm (B: đọc là bê, C:đọc là xê, D: đọc là đê, M: đọc là mờ, N: đọc là nờ…) - GV vẽ hai chấm trên bảng, yêu cầu HS nhìn lên b ảng và nói: “n ối đi ểm A v ới điểm B . - Sau đó GV lấy thước thẳng nối 2 điểm đó l ại và nói : N ối A v ới đi ểm B . ta có đoận thẳng AB”. 111
  8. 2. Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng . a) GV giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng. - GV giơ thước thẳng và nêu : Để vẽ đoạn thẳng ta thường dùng thước thẳng. - Cho HS lấy thươc thẳng, Giáo viên hướng d ẫn HS quan sát mép th ước “thẳng”… b) GV hướng dẫn học sinh vẽ đoạn thẳng theo các bước sau : - Bước 1: Dùng bút chấm 1 điểm nữa vào giấy .Đặt tên cho t ừng đi ểm . (Ch ẳng hạn viết A vào bên cạnh điểm thứ nhất, gọi nó là điểm A vi ết B vào bên c ạnh điểm thứ 2 , gọi nó là điểm B ). - Bước 2: Đặt mép thước qua điểm A và B và dùng tay trái giữ cố định th ước . Tay phải cầm bút trượt nhẹ mặt giấy từ điểm A đến điểm B . - Bước 3: Nhấc thước và bút ra. Trên mặt giấy có đoạn thẳng (tương tự trên) 3. Thực hành Bài 1. Gọi HS đọc tên các điểm và các đoạn th ẳng trong SGK Ch ẳng h ạn, v ới đoạn thẳng MN ; hoc sinh đọc là điểm M , điểm N , đoạn thẳng MN. Bài 2. GV hướng dẫn HS dùng thước và bút nối t ừng c ặp 2 đi ểm đ ể có các đo ạn thẳng (như SGK). Sau khi nối, cho HS đọc tên từng đoạn thẳng. Bài 3. Cho HS nêu số đoạn thẳng rồi đọc tên từng đoạn thẳng trong m ỗi hình vẽ. HỌC VẦN 112
  9. uôt – ươt I. MỤC TIÊU - Đọc và viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván. - Đọc được câu ứng dụng: - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trượt II. ĐỒ DÙNG - Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK) - Tranh minh hoạ câu ứng dụng - Tranh minh hoạ phần luyện nói III. HOẠT ĐỘNG 1. Kiểm tra bài cũ - Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng - Học sinh đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc - Giáo viên nhận xét 2. Bài mới a) Giới thiệu - Học sinh quan sát tranh - Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần thảo luận tìm ra vần mới mới: - Học sinh đọc uôt – ươt - Giáo viên đọc b): Dạy vần:uôt 113
  10. * Nhận diện - Vần uôt gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện b1) Đánh vần và phát âm - Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: - Học sinh đánh vần u – ô- t - Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá - Học sinh đánh vần ch- uôt- chuột- nặng- chuột chuột nhắt - Giáo viên chỉnh sửa b2) Cho học sinh ghép vần - Học sinh ghép vần và ghép - Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên tiếng bộ chữ b3) Luyện bảng - Giáo viên viết mẫu vần - Học sinh luyện bảng con Học sinh luyện bảng con uôt - Giáo viên viết mẫu tiếng: uôn - Giáo viên nhận xét và sửa sai c): Dạy vần: ươt * Nhận diện 114
  11. - Vần iêt gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện - So sánh: uô – ươt - Học sinh so sánh - Vần uôt và ươt it giống và khác nhau ở chỗ nào? c1) Đánh vần và phát âm - Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: - Học sinh đánh vần ư – ơ- t - ươt - Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá - Học sinh đánh vần lướt-lướt ván - Giáo viên chỉnh sửa c2) Cho học sinh ghép vần - Học sinh ghép vần và ghép - Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên tiếng trên bộ chữ bộ chữ c3) Luyện bảng - Giáo viên viết mẫu vần - Học sinh luyện bảng con ươt Học sinh luyện bảng con - Giáo viên viết mẫu tiếng: ươt-lướt ván - Giáo viên nhận xét và sửa sai d) Đọc từ ngữ ứng dụng - Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng - Học sinh đọc 115
  12. - Giáo viên giải thích nghĩa. - Giáo viên đọc lại Tiết 2: LUYỆN TẬP 3. Luyện tập a) Luyện đọc - Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK - Học sinh lần lượt đọc: trắng muốn, tuốt lúc, vượt - Học sinh đọc và gạch chân lên, ẩm ướt. vần mới - Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu - Học sinh quan sát tranh và ứng dụng thảo luận - Giáo viên đọc mẫu - Học sinh đọc - Giáo viên sửa sai - Lớp đọc câu ứng dụng - Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng b) Luyện viết - Cho học sinh viết vở tập viết - Học sinh luyện viết trong - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết ở vở tập vở tập viết. viết uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván - Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế 116
  13. c) Luyện nói - Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm - Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói: - Đại diện nhóm lên luyện : chơi cầu trượt nói theo chủ đề Gợi ý: tranh vẽ gì ? - Các bạn khác nhận xét và Qua tranh em thấy nét mặt của các ban như thế bổ xung nào ? -Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã nhau - Giáo viên nhận xét 4. Củng cố dặn dò - Học sinh đọc lại bài - Cho học sinh nhắc lại nội dung bài - Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng Việt - Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 75 THỂ DỤC SƠ KẾT KÌ I – TRÒ CHƠI A. MỤC TIÊU - Kiểm tra bài thể dục: Yêu cầu thuộc và thực hiện được động tác tương đ ối chính xác B.CHUẨN BỊ 117
  14. - Địa điểm là sân trường, GV chuẩn bị còi C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG 1: GV nhận lớp và phổ biến nội dung - Đứng vỗ tay, hát - Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc - HS luyện tập theo sự hướng dẫn của trên địa hình tự nhiên ở sân trường 50 – giáo viên 60m - Đi đường vòng và hít thở sâu: 1 phút - Trò chơi: Diệt các con vật có hại HOẠT ĐỘNG2: PHẦN CƠ BẢN - Nội dung kiểm tra: Bài thể dục phát - HS thực hành kiểm tra theo sự phân triển chung công của giáo viên - Tổ chức và phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thành nhiều đợt, mỗi đợt 3 – 5 HS - Cách đánh giá: Theo mức độ thực hiện động tác để đánh giá điểm cho HS HOẠT ĐỘNG 3: Phần kết thúc: Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc và hát 1 – 2 phút D. CỦNG CỐ DẶN DÒ 118
  15. - Đánh giá về giờ kiểm tra - Về nhà tiếp tục ôn lại các động tác thể dục HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ NÊU NHỮNG TẤM GƯƠNG NHỮNG NGƯỜI ĐẢNG VIÊN GƯƠNG MẪU Ở ĐỊA PHƯƠNG EM SƯU TẦM NHỮNG BÀI CA DAO TỤC NGỮ NÓI V Ề NÉT ĐẸP TRUYỀN THỐNG QUÊ HƯƠNG. A. MỤC TIÊU - HS tìm hiểu những người đảng viên gương mẫu ở địa phương hay thôn xóm nơi em sinh sống - Sưu tầm những câu ca dao tục ngữ nói về nét đẹp tuyền thống quê hương B. CHUẨN BỊ :Nội dung hoạt động C. CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG 1 : Nêu những tấm - Cho HS thảo luận nhóm gương người đảng viên gương mẫu ở - Các nhóm đại diện nhóm lên trình xóm xã em bày - GV kết luận : vì sao em cho là - Các nhóm khác bổ xung người đảng viên gương mẫu HOẠT ĐỘNG 2:Sưu tầm những bài ca - Cho HS thảo luận nhóm dao tục ngữ nói về nét đẹp và truyền - Đại diện nhóm lên trình bày thống quê hương - Các nhóm khác bổ xung. 119
  16. - GV kết luận: các em phải luôn luôn yêu quê hương đất nước D. CỦNG CỐ DẶN DÒ: GV nhận xét liên hệ giáo dục HS : Ph ải yêu quê h ương đ ất n ước, yêu gia đình yêu những người xung quanh làng xóm láng giềng, họ hàng nội ngoại Thứ tư ngày … tháng … năm 200… TOÁN ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG a. MỤC TIÊU - Giúp hs có biểu tượng về dài hơn, ngắn hơn từ đó có bi ểu t ượng v ề độ dài đoạn thẳng thông qua đặc tính: dài hơn- ngắn hoen của chúng - Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng tuỳ ý bằng hai cách: So sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Một vài cái bút , thước hoặc que tính dài ngắn màu sắc khác nhau C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG 1: Dạy biểu tượng dài hơn, ngắn hơn và so sánh trực tiếp độ dài hai đoan thẳng - HS quan sát và trả lời câu hỏi - Giáo viên giơ 2 chiéc thước dài - So sánh trưc tiếp bằng cách chập 2 ngắn khác nhau và hỏi chiếc thước sao cho chúng có 1 đâu - Làm thế nào để biết cái nào dài hơn f bằng nhau, rồi nhìn vào đầu kia thì 120
  17. cái nào ngắn hơn ? biết chiếc nào dài hơn - Gọi một HS lên bảng so sánh - Cả lớp nhận xét - HS so sánh theo cặp - Giáo viên yêu cầu HS nhìn hình vẽ - Các cặp lên trình bày các bạn khác trong sách và nói được : thước trên nhận xét và bổ xung dài hơn thước dưới ; thước dưới - Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng ngắn hơn thước trên và đoạn thẳng CD AB ngắn hơn đoạn thẳng CD ; - Đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng PQ - Đoạn thẳng VU ngắn hơn đoạn CD - Giáo viên hướng dẫn HS thực hành thẳng SR so sánh từng cặp 2 đoan thẳng trong - Đoạn thẳng HK dài hơn đoạn thẳng bài 1 LM - Từ các biểu tưởng dài hơn – ngắn hơn nói trên HS nhận ra rằng : mỗi - HS so sánh các hình vẽ trong sách đoạn thẳng có 1 độ dài nhất định. giáo khoa và trả lời câu hỏi: HOẠT ĐỘNG 2 : So sánh gián tiếp độ - Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng dài hay đoạn thẳng qua độ dài trung với độ dài gang tay - Đoạn thẳng trong hình vẽ dài ba gian 121
  18. gang tay nên đoạn thẳng này dài - Giáo viên yêu cầu HS xem hình vẽ hơn 1 gang tay trong sách giáo khoa - GV có thể thực hành đo độ dài 1 - HS quan sát hình vẽ và trả lời câu đoạn thẳng 1 đoạn thẳng vẽ sẵn hỏi . trên bảng bằng gang tay để HS - Đoạn thẳng ở dưới dài hơn . Đoạn thẳng ở trên ngắn hơn . Có thể dặt quan sát 1 ô vuông vào đoạnu thẳng ở trên, - GV yêu cầu HS xem hình vẽ tiếp có thể đặt 3 ô vuông vào đoạn theo và trả lời câu hỏi thẳng ở dưới, nên đoạn thẳng ở - Đoạn thẳng nào dài hơn ? đoạn dưới dài hơn đoạn thẳng ở trên (3 > thẳng nào ngắn hơn ? Vì sao em biết ? 1) - Giáo viên nêu nhận xét : Có thể so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng - HS thực hành dưới sự hưỡng dẫn của GV. cách so sánh ô vuông đặt vào mỗi - HS so sánh và nhận xét . đoạn thẳng đó. HOẠT ĐỘNG 3 : Thực hành - HS thảo luận nhóm Bài 2. Giáo viên hướng dẫn HS đặt vào - Đại diện nhóm lên trình bày mỗi đoạn thẳng rồi ghi số thích hợp - Các nhóm khác nhận xét và bổ vào mỗi đoạn thẳng tương ứng. xung. GV nêu cho HS so sánh độ dài - HS thực hành đếm số ô vuông rồi tô - từng cặp 2 đoạn thẳng hoăc nhân sét màu vào băng giáy ngắn nhất 122
  19. xem trongc ác đoạn thẳng đoạn thẳng đoạn thẳng nào dài nhất, đoạn thẳng nào ngắn nhất Bài 3: GV nêu nhiệm vụ của bài tập rồi cho HS tự làm và chữa bài tập. - Giáo viên có thể hướng dẫn HS làm bài như sau : - Đếm số ô vuông có trong mỗi băng giấy rồi ghi số đếm được vào băng giấy tương ứng . - So sánh các số vừa ghi để xác định băng giấy ngắn nhất. - Tô màu vào băng giấy ngắn nhất. HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố dặn dò Giáo viên nhận xét giờ về nhà ôn lại bài cũ và xem trước bài mới HỌC VẦN BÀI 75 :ÔN TẬP A. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU - HS đọc, viết được 14 vần đã hoc từ bài 68 đến bài 74 - Đoc được từ ngữ, câu ứng dụng. - Nghe, hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể: chuột nhà và chuột đồng 123
  20. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh, ảnh, minh hoạ, bé hát, câu đố kể chuyện. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC I.Kiểm tra bài cũ - Cho 2 học sinh đọc và viết các từ ngữ ứng dụng - Cho 2 hoc sinh đọc bài ứng dụng II. DẠY BÀI MỚI 1. Giới thiệu bài 2. Ôn tập a) Các chữ và vần đã học - Giáo viên viết sẵn_Å bảng ôn vần - HS viết vào vở trong SGK vao bảng phụ hoặc tờ bìa - HS kiểm tra bài của mình vùa viết - Giáo viên đọc vần qua bảng ôn tập ở trên lớp - Giáo viên treo bảng ôn tập - HS trả lời: đều có âm t ở cuối vần. - Giáo viên hướng dẫn HS nhận xét - HS đọc 14 vần có gì giống nhau - HS đọc thầm từ và tìm tiếng có - Giáo viên hướng dẫn HS đọc 14 vần chứa các vần vừa ôn tập: chót vót, bát b) Đọc từ ngữ ứng dụng ngát, Việt Nam - Giáo viên viết 3 từ ngữ lên bảng: - HS luyện bảng con chót vót, bát ngát, Việt Nam 124
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2