CHƯƠNG 8 - D BÁO NHIT ĐỘ NƯỚC BIN
8.1. NHNG NGUYÊN NHÂN GÂY NÊN BIN ĐỔI NHIT ĐỘ NƯỚC
gn đt độ nước bin thường do nhng nguyên
nhân
a nhit độ nước và nhit độ không khí ln. Các phương
pháp xác định các hp phn ca dòng nhit này đã được xét trong mc 4.2 ca
chương 4.
- Vn chuyn nhit do dòng chy s đóng góp phn đáng k làm biến thiến
nhit độ ca mt vùng bin nếu vùng này nm trong min hot động ca các dòng
hi lưu mnh, nhng nơi giao lưu gia các dòng hi lưu nóng và hi lưu lnh,
nhng đới front th
- Nhng hin tượng triu lên, triu xung nh hưởng ti biến đổi nhit độ
nước vùng đang xét thông qua vic vn chuyn nước vi nhit độ khác nhau gia
t đại dương. Quá trình này đặc bit mnh vào thi k thu đông ti các
vùng bi
xu hướng nâng
lên p
Nhn biếi ngn hn ca nhi
:
- Dòng nhit qua mt bin. Quá trình này đôi khi đóng vai trò ch yếu, đặc
bit khi s chênh lch gi
y văn vi hiu nhit độ ca các khi nước ln.
vùng khơi và vùng b, gia các đon b..
- Các quá trình ri và xáo trn đối lưu có kh năng san bng nhit độ nước
lp gn m
n thuc vĩ độ trung bình và vĩ độ cao. Mùa hè, khi nước bin phân tng
mnh theo phương thng đứng và xut hin lp đột biến nhit độ thì s xáo trn
đối lưu ít xut hin. vai trò san bng nhit độ trong lp mt ta đồng nht ch yếu
do tác động cơ hc ca gió và sóng.
Ngoài nguyên nhân xáo trn gió gây biến đổi v trí lp đột biến nhit độ,
dòng chy đóng vai trò ln trong nhng trường hp như: ti vùng phân k dòng
chy lp đột biến nhit độ nước nm gn mt, còn ti vùng hi t dòng chy thì độ
sâu lp đột biến nhit độ tăng lên. Trong h dòng chy xoáy nghch, độ sâu đột
biến nhit độ chìm sâu xung, còn trong h xoáy thun, lp này có
hía mt bin. Có nhng quan trc xác nhn rng khi có bão đi trên Thái Bình
Dương thì độ sâu lp đột biến nhit độ gim, có khi lp này nâng lên đến tn mt
bin.
Thành phn thng đứng ca dòng chy tuy nh nhưng có vai trò đáng k trong
biến đổi nhit độ nước, vì trong nước bin građien nhit độ theo chiu thng đứng
khá ln.
81
8.2. D BÁO NHIT ĐỘ NƯỚC LP MT THEO GIÓ
vùng b thng đứng hoc độ dc đáy ln.
Trong trường hp này người ta gi thiết rng nguyên nhân làm biến đổi nhit
độ nước là hin tượng dâng rút nước trong gió. các vùng b thng đứng vùng vĩ
độ trung bình, mùa hè nhit độ nước trên mt lên cao ti 20-25°C trong khi dưới
các tng sâu nước gi nhit độ 8-9°C. Trong gió rút, nước các tng sâu nâng lên
thay thế nước trên mt, làm biến đổi mnh nhit độ nước mt mà người ta quan
trc thy. Hình v 8.1 là hình dáng tng quát ca mi ph thuc ca nhit độ nước
vào tng các hình chiếu ca tc độ gió lên hướng song song đường b đối vi
nhng
6
04080
ΣV, m/s
22
tW°C
10
18
14
40 60
thành phn gió song song b
8.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP D BÁO NHIT ĐỘ NƯỚC DA TRÊN TÍNH TOÁN CÂN BNG NHIT
S biến đổi nhit độ nước bin được gây bi s thay đổi cân bng nhit.
Trong bin các quá trình truyn nhit vào mùa l
Hình 8.1. Ph thuc ca nhit độ nước vào
nh và mùa nóng có khác nhau nên
người ta có nhng cách gii quyết d báo nhit độ khác nhau tu theo mùa. Mùa
đông, khi nhit độ lp trên hu như đồng nht theo độ sâu, nhân t đối lưu là
nhân t cơ bn.
Vào mùa hè, vì có građien nhit độ ln theo hiu thng đứng và theo chiu
ngang, cn phi k đến tt c các nhân t nh hưởng ti phân b nhit độ. Trong s
các nhân t đó thì s vn chuyn nhit (theo ch g vai
trò ln nht.
S thay đổi hoàn lưu khí quyn dn đến shiết lp li trường dòng chy,
trường dòng chy v phía mình li làm thay đổi phân b nhit độ theo chiu thng
đứng và phương ngang. Dĩ nhiên các quá trình khí quyn càng mnh thì nhng biến
Chiutnhev đã thiết lp nhng mi liên h d báo gia biến đổi nhit độ trung
bình
t l ph thuc vào độ sâu bin. Đồ th mi ph thuc này có
dng
c
iu ngang) bi dòng chy đón
t
đổi nhit độ càng xy ra nhanh.
ngày w
tΔ và tng ngày ca lượng nhit đến và lượng nhit mt qua mt bin
QΔ dưới dng
QktwΔ=Δ ,
trong đó k h s
như hình 8.2.
82
-2
-4
0
2
-6
4
Δtw 3
1
ΔQ
Hình 8.2. Ph thuc ca biến đổi nhit độ nước vào cân bng nhit
y n
gư
ước.
Mt s đim cn chú ý: Nếu đường thng đi qua gc ca đồ th thì ta tin
chc rng ti đim đang xét nhit độ ch biến đổi do lượ t đến và lưong
nhit mt qua mt bin. Nếu đồ th không đi qua gc thì chc chn còn có
nguyên nhân khác làm biến đổi nhit độ, chng hn nhưhy, lưu lượng nước
sông t lc địa...
Các đường thng 1, 2, 3 trên hình 8.2 ng vi nhng trm có độ sâu khác
nhau. Thí d đường thng 2 ng vi trm có độ sâu ln hơn trm vi đường cong 1
và 3.
8.4. PHƯƠNG PHÁP CA MILEIKO
Mileiko G. M. đã xây dng mt phương pháp tính trước trường nhit độ nước
mt
bn đồ trường nhit độ thc dng theo s liu quan trc
ca c
2
0
-1600 -800 800 1600
Như v ếu có s liu quan trc và tính toán v cân bng nhit và s thay đổi
nhit độ n i ta có th dng các đồ th thc nghim dng hình 8.2 và dùng chúng
để d báo nhit độ n
0
ng nhi
0
dòng c
vùng Bc Đại Tây Dương và Thái Bình Dương vào mùa lnh da trên cơ s
tính biến thiên cân bng nhit và độ sâu xáo trn đối lưu.
D liu xut phát là
ác tàu hot động trên đại dương trước thi đim lp dbáo và s liu d báo
nhit độ không khí trung bình tháng. Sơ đồ tính toán có dng:
advwnwnwnw
n
n
nnw tttt
H
Q
Ht ,,1,,
1
11, 1,0 Δ+Δ+Δ=
Δ
.
đây
H
độ sâu xáo trn đối lưu được xác định theo nhit độ nước mt đại
dương (quan h này được lp sn t trước bng s liu quan trc thy văn nhiu
năm theo phương pháp so sánh mt độ); ΔQ lượng nhit mt qua mt đại dương
được ước l ng theo hiu . Chia lượ t mt qua mt bin cho độ sâu lp
n đưc l ến đổi nhit độ nước ca lp
đó. C
ượ aw tt
advw ,
ng nhi
ượng bi nw
t,
Δ
mt ta đồng nht người ta nh
ng nhit độ quan trc được ti thi đim lp d báo vi lượng biến đổi nhit
độ va nhn được, có tính ti lượng biến đổi nhit độ nước do vn chuyn bình lưu
ngang bi các dòng chy tΔ s cho nhit độ cn d báo. Khi tính theo sơ đồ
83
trên đây, người ta thường dùng cách tính tng bước. Mun tính bước th nht,
ngườ
ương pháp phân tích
khách quan. Các tính toán được thc hin trên máy tính cho 300 đim trên đại
dương. D báo dài hn theo phương pháp này có thi hn báo trước 1,5 tháng. Sau
đó d ược
it
bưsev
i ta ly nhit độ thc ca mt bin, để tính các bước sau - ly nhit độ va
tính được t bước trước đó. Trường nhit độ ti thi đim lp d báo ly theo bn
đồ nhit độ mt đại dương nhn được t d liu quan trc tàu, nh v tinh...; để b
khuyết s liu ti nhng vùng vng quan trc đã s dng ph
báo đ điu chnh thêm bng các tính toán vi thi hn mt chc ngày và
truyn đi dưới dng bn đồ.
8.5. PHƯƠNG PHÁP CA SCRIPTUNOVA
L. I. Scriptunova đã xác lp nhng mi ph thuc d báo gia nh độ nước
và trường áp sut khí quyn có k ti các dòng nhit qua mt đại dương cho vùng
tây bc Đại Tây Dương vào mùa nóng ca năm. Trường nhit độ nước được khai
trin thành chui các thành phn trc giao t nhiên, trường áp sut khí quyn -
thành chui các đa thc Se . Mi ph thuc có dng
[
]
)( ,)( , )( 5wijnijnwij tBPAQftB
=
=
τ
,
trong đó
=5
)(
τ
wij tB nhng h s được d báo ca chui phân tích trường nhit độ
nước,
n
Q tng các dòng nhit qua mt đại dương,
nij PA )( các h s khai trin
trường khí áp,
)( wij tB các h s phân tích trường nhit độ vào ngày lp d báo,
τ
thi hn d báo, bng 5 ngày.
Các phương trình d báo được tìm bng phương pháp phân tích tương quan.
Để xây dng các phương trình d báo người ta s dng các bn đồ phân b nhit
o Trung tâm Khí tượng Thy văn Liên Xô lp
(hoc bn đồ nhit độ nước ca M nhn qua faximile). S liu v nhit độ nước
được
1) Trước khi lp d báo cn tính các h s khai trin trường nhit độ nước và
trường khí áp.
rên cơ s
theo s
iếp.
vào phương trình d báo và tính các h s phân
tích c
độ nước vùng Bc Đại Tây Dương d
ly trung bình 5 ngày. Nhng s liu khác dùng để d báo cũng đưc ly
trung bình 5 ngày. Cân bng nhit được tính theo công thc đơn gin ca
Chiutnhev. Như vy phi s dng đến nhit độ không khí d báo.
Quy trình lp d báo như sau:
2) T d báo synop tính cân bng nhit mt bin qua 5 ngày. Nếu
không có d báo synop thì cân bng nhit được tính liu thc đo và ngoi
suy đến 5 ngày t
3) Thế các s liu nhn được
a trường nhit độ nước.
4) Tính nhit độ nước theo công thc phân tích trường.
5) Ghi các tr s nhit độ lên bn đồ và v các đường đẳng tr.
6) Thc hin đánh giá độ tin cy ca d báo.
84
Kết qu th nghim phương pháp cho thy độ đảm bo sai s không vượt quá
độ lch bình phương trung bình ca nhit độ
σ
là 82%.
Để tính phân b nhit độ theo phương thng đứng đã s dng mô hình dng
sau:
a độ thng đứng tính t mt bin ( ), các độ lch khi
])(exp[])1(exp[
0
m
h
n
zzHdTzbTTT Δ+Δ+= ,
trong đó z t1=zΔΔ TT , H0
nhit độ trung bình ca lp tun t ti mt và ti biên dưới lp hot động,
nmdb , , , nhng tham s thc nghim.
85