intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Kế toán doanh nghiệp 3 (Ngành: Kế toán) - CĐ Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM

Chia sẻ: Solua999 Solua999 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:279

18
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Kế toán doanh nghiệp 3 được biên soạn nhằm đáp ứng yêu cầu đổi mới nội dung, chương trình giảng dạy và mục tiêu đào tạo của Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh. Nội dung giáo trình gồm 7 chương được trình bày như sau: Kế toán mua hàng; Kế toán bán hàng; Kế toán chi phí hoạt động và kết quả kinh doanh; Kế toán kinh doanh dịch vụ; Kế toán thuế, phí và lệ phí; Kế toán đầu tư tài chính; Báo cáo kế toán.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Kế toán doanh nghiệp 3 (Ngành: Kế toán) - CĐ Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 3 NGÀNH : Kế Toán TRÌNH ĐỘ: Cao Đẳng Tháng 08 năm 2020 KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 1
  2. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH   GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 3 NGÀNH/NGHỀ: Kế Toán TRÌNH ĐỘ: Cao Đẳng THÔNG TIN CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI Họ tên: Võ Đông Xuân Học vị: Đại Học Đơn vị: Khoa Kế Toán Tài Chính Email: vodongxuan@hotec.edu.vn TRƯỞNG KHOA TỔ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM BỘ MÔN ĐỀ TÀI HIỆU TRƯỞNG DUYỆT Tháng 08 năm 2020 KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 2
  3. TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 3
  4. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình Kế toán doanh nghiệp 3 được biên soạn nhằm đáp ứng yêu cầu đổi mới nội dung, chương trình giảng dạy và mục tiêu đào tạo của Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh. Giáo trình gồm 7 chương đã thể hiện được những kiến thức cơ bản và cập nhật về kế toán doanh nghiệp trong điều kiện áp dụng Luật kế toán Việt Nam và thông tư 200 /2014/TT-BTC Thông tư “ Hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp “ ngày 22/12/2014 do Bộ tài chính ban hành. Chương 1: Kế toán mua hàng Chương 2: Kế toán bán hàng Chương 3: Kế toán chi phí hoạt động và kết quả kinh doanh Chương 4: Kế toán kinh doanh dịch vụ Chương 5: Kế toán thuế, phí và lệ phí Chương 6: Kế toán đầu tư tài chính Chương 7: Báo cáo kế toán Giáo trình đã được hội đồng khoa học của trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh đánh giá và cho phép lưu hành nội bộ để làm tài liệu phục vụ công tác giảng dạy và học tập ở trường, đồng thời cũng là tài liệu tham khảo thiết thực cho giảng viên , sinh viên - học sinh. Trong quá trình nghiên cứu, biên soạn, tác giả đã có nhiều cố gắng để giáo trình đảm bảo được tính khoa học, hiện đại và gắn liền với thực tiễn Việt Nam. Tuy nhiên giáo trình chắc chắn khó tránh khỏi những thiếu sót về nội dung và hình thức. Nhà trường và tác giả mong nhận được những ý kiến đóng góp của giảng viên và sinh viên trong quá trình sử dụng để xây dựng ngày một hoàn thiện hơn. TP. Hồ Chí Minh, ngày 31 Tháng 08 Năm 2020 CHỦ BIÊN 1. Võ Đông Xuân 2. Trương Thị Như Ý KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 4
  5. MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU .............................................................................................................................. 2 CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN MUA HÀNG ................................................................................ 8 1.1 Kế toán mua hàng trong nước: .................................................................................................................................. 8 1.1.1 Khái niệm ............................................................................................................................................................. 8 1.1.1.1 Đặc điểm tính giá hàng hóa trong kinh doanh thương mại: ........................................................................ 9 1.1.1.2 Hình thức mua hàng: ..................................................................................................................................... 10 1.1.2 Chứng từ hạch toán........................................................................................................................................... 10 1.1.3 Tài khoản sử dụng ............................................................................................................................................. 11 1.1.4 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................................................................ 11 1.1.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ............................................................................................ 12 1.2 Kế toán nhập khẩu hàng hóa: .................................................................................................................................. 23 1.2.1 Khái niệm ........................................................................................................................................................... 23 1.2.1.1 Thời điểm xác định hàng nhập khẩu, giá mua (CIF): ................................................................................ 24 1.2.1.2 Hàng hóa được coi là hàng nhập khẩu:........................................................................................................ 26 1.2.2 Chứng từ hạch toán........................................................................................................................................... 26 1.2.3 Tài khoản sử dụng ............................................................................................................................................. 27 1.2.4 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................................................................ 27 1.2.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ............................................................................................ 27 1.2.5.1 Nhập khẩu theo phương thức trực tiếp: ...................................................................................................... 27 1.2.5.2 Nhập khẩu theo phương thức uỷ thác:......................................................................................................... 29 1.3 Bài tập kế toán mua hàng: ........................................................................................................................................ 34 CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN BÁN HÀNG ............................................................................... 44 2.1 Kế toán bán hàng trong nước: ................................................................................................................................. 44 2.1.1 Khái niệm ........................................................................................................................................................... 44 2.1.1.1 Đặc điểm chung kinh doanh thương mại: .................................................................................................... 44 2.1.1.2 Nội dung các chỉ tiêu bán hàng: .................................................................................................................... 46 2.1.2 Chứng từ hạch toán........................................................................................................................................... 47 2.1.3 Tài khoản sử dụng ............................................................................................................................................. 47 2.1.4 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................................................................ 49 2.1.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ............................................................................................ 49 2.1.5.1 Hạch toán hàng bán (Phương pháp - kê khai thường xuyên):................................................................... 49 2.1.5.2 Hạch toán kết quả tiêu thụ hàng hóa............................................................................................................ 63 2.1.5.3 Hạch toán hàng mua - bán phương pháp kiểm kê định kỳ: ....................................................................... 64 2.2 Kế toán xuất khẩu hàng hóa: ................................................................................................................................... 70 2.2.1 Khái niệm ........................................................................................................................................................... 70 2.2.1.1 Thời điểm xác định hàng xuất khẩu: ............................................................................................................ 70 2.2.1.2 Hàng hóa được coi là hàng xuất khẩu: ......................................................................................................... 71 2.2.2 Chứng từ hạch toán........................................................................................................................................... 71 2.2.3 Tài khoản sử dụng ............................................................................................................................................. 72 2.2.4 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................................................................ 72 2.2.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ............................................................................................ 72 2.2.5.1 Xuất khẩu phương thức trực tiếp: ................................................................................................................ 72 2.2.5.2 Xuất khẩu phương thức uỷ thác: .................................................................................................................. 75 2.3 Bài tập kế toán bán hàng: ......................................................................................................................................... 88 CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH............................................................................................................................ 96 KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 5
  6. 3.1 Kế toán chi phí hoạt động và xác định kết quả kinh doanh: ................................................................................. 96 3.1.1 Chi phí hoạt động và xác định kết quả kinh doanh ....................................................................................... 96 3.1.2 Nguyên tắc hạnh toán........................................................................................................................................ 96 3.1.3 Nhiệm vụ kế toán ............................................................................................................................................... 97 3.2 Kế toán chi phí bán hàng .......................................................................................................................................... 97 3.2.1 Khái niệm ........................................................................................................................................................... 97 3.2.2 Chứng từ hạch toán ........................................................................................................................................... 98 3.2.3 Tài khoản sử dụng ............................................................................................................................................. 98 3.2.4 Nguyên tắc hạch toán ........................................................................................................................................ 98 3.2.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ............................................................................................ 99 3.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp: .................................................................................................................. 100 3.3.1 Khái niệm ......................................................................................................................................................... 100 3.3.2 Chứng từ hạch toán ......................................................................................................................................... 100 3.3.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................................................................... 101 3.3.4 Nguyên tắc hạch toán ...................................................................................................................................... 101 3.3.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 101 3.4 Kế toán xác định kết quả kinh doanh: ................................................................................................................... 104 3.4.1 Khái niệm ......................................................................................................................................................... 104 3.4.2 Phương pháp xác định kết quả kinh doanh .................................................................................................. 104 3.4.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................................................................... 105 3.4.4 Nguyên tắc hạch toán ...................................................................................................................................... 105 3.4.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 105 3.4.5.1 Hạch toán chi phí thu mua hàng hóa: ........................................................................................................ 105 3.4.5.2 Hạch toán chi phí bảo hành hàng hóa: ....................................................................................................... 106 3.4.5.3 Phân bổ chi phí bán hàng vào cuối kỳ kinh doanh: .................................................................................. 110 3.4.5.4 Xác định kết quả kinh doanh hàng hóa: .................................................................................................... 111 3.5 Bài tập kế toán xác định kết quả kinh doanh: ...................................................................................................... 111 CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN KINH DOANH DỊCH VỤ ................................................. 125 4.1 Tổng quan về kinh doanh dịch vụ :........................................................................................................................ 125 4.1.1 Kinh doanh dịch vụ ......................................................................................................................................... 125 4.1.2 Phân loại các hoạt động kinh doanh dịch vụ ................................................................................................ 125 4.2 Kế toán kinh doanh nhà hàng khách sạn .............................................................................................................. 125 4.2.1 Khái niệm ......................................................................................................................................................... 125 4.2.2 Chứng từ hạch toán ......................................................................................................................................... 126 4.2.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................................................................... 127 4.2.4 Nguyên tắc hạch toán ...................................................................................................................................... 127 4.2.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 127 4.2.5.1: Kế toán kinh doanh nhà hàng .................................................................................................................... 127 4.2.5.1 Kế toán kinh doanh khách sạn:................................................................................................................... 131 4.3 Kế toán kinh doanh du lịch: ................................................................................................................................... 134 4.3.1 Khái niệm ......................................................................................................................................................... 134 4.3.2 Chứng từ hạch toán ......................................................................................................................................... 135 4.3.3 Chi phí chế biến trong kinh doanh trong du lich ......................................................................................... 136 4.3.4 Chi phí quản lý kinh doanh dịch vụ du lịch .................................................................................................. 136 4.3.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 136 4.4 Kế toán dịch vụ tư vấn: ........................................................................................................................................... 140 4.4.1 Khái niệm ......................................................................................................................................................... 140 4.4.2 Chứng từ hạch toán ......................................................................................................................................... 140 4.4.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................................................................... 140 4.4.4 Nguyên tắc hạch toán ...................................................................................................................................... 141 4.4.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 141 4.5 Bài tập kế toán kinh doanh dịch vụ: ...................................................................................................................... 143 KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 6
  7. CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN THUẾ PHÍ VÀ LỆ PHÍ ...................................................... 145 5.1 Thuế trị giá gia tăng : .............................................................................................................................................. 145 5.1.1 Tài khoản ......................................................................................................................................................... 146 5.1.2 Công thức ......................................................................................................................................................... 146 5.1.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 147 5.1.3.1 Phương pháp kế toán thuế GTGT khấu trừ .............................................................................................. 147 5.1.3.2 Phương pháp kế toán thuế GTGT trực tiếp .............................................................................................. 151 5.2 Thuế tiêu thụ đặc biệt: ............................................................................................................................................ 152 5.2.1 Tài khoản ......................................................................................................................................................... 152 5.2.2 Công thức ......................................................................................................................................................... 152 5.2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 153 5.3 Thuế xuất nhập khẩu: ............................................................................................................................................. 156 5.3.1 Tài khoản ......................................................................................................................................................... 156 5.3.2 Công thức ......................................................................................................................................................... 156 5.3.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 156 5.4 Thuế thu nhập doanh nghiệp: ................................................................................................................................ 159 5.4.1 Tài khoản ......................................................................................................................................................... 159 5.4.2 Công thức ......................................................................................................................................................... 159 5.4.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 160 5.5 Thuế thu nhập cá nhân: .......................................................................................................................................... 160 5.5.1 Tài khoản ......................................................................................................................................................... 160 5.5.2 Công thức ......................................................................................................................................................... 161 5.5.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 161 5.6 Thuế khác:................................................................................................................................................................ 161 5.6.1 Thuế tài nguyên (TK 3336) ............................................................................................................................. 161 5.6.2 Thuế nhà đất, tiền thuê đất (TK 3337) .......................................................................................................... 162 5.6.3 Thuế bảo vệ môi trường (TK 33381) ............................................................................................................. 162 5.7 Phí và lệ phí .............................................................................................................................................................. 164 5.8 Bài tập kế toán thuế, phí và lệ phí : ....................................................................................................................... 164 CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH ......................................................... 169 6.1 Kế toán đầu tư chứng khoán: ................................................................................................................................. 169 6.1.1 Khái niệm ......................................................................................................................................................... 169 6.1.2 Chứng từ hạch toán......................................................................................................................................... 170 6.1.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................................................................... 170 6.1.4 Nguyên tắc hạch toán ...................................................................................................................................... 171 6.1.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 171 6.2 Kế toán Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn: ......................................................................................................... 174 6.2.1 Khái niệm ......................................................................................................................................................... 174 6.2.2 Chứng từ hạch toán......................................................................................................................................... 174 6.2.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................................................................... 175 6.2.4 Nguyên tắc hạch toán ...................................................................................................................................... 175 6.2.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 175 6.3 Kế toán đầu tư vào công ty con : ............................................................................................................................ 177 6.3.1 Khái niệm ......................................................................................................................................................... 177 6.3.2 Chứng từ hạch toán......................................................................................................................................... 177 6.3.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................................................................... 177 6.3.4 Nguyên tắc hạch toán ...................................................................................................................................... 177 6.3.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 178 KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 7
  8. 6.4 Kế toán đầu tư công ty liên doanh liên kết :.......................................................................................................... 181 6.4.1 Khái niệm ......................................................................................................................................................... 181 6.4.2 Chứng từ hạch toán ......................................................................................................................................... 182 6.4.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................................................................... 182 6.4.4 Nguyên tắc hạch toán ...................................................................................................................................... 182 6.4.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 182 6.5 Kế toán Đầu tư khác: ......................................................................................................................................... 187 6.5.1 Khái niệm: ........................................................................................................................................................ 187 6.5.2 Chứng từ hạch toán ......................................................................................................................................... 187 6.5.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................................................................... 187 6.5.4 Nguyên tắc hạch toán ...................................................................................................................................... 188 6.5.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 188 6.6 Kế toán bất động sản đầu tư :................................................................................................................................. 190 6.6.1 Khái niệm ......................................................................................................................................................... 190 6.6.2 Chứng từ hạch toán ......................................................................................................................................... 191 6.6.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................................................................... 191 6.6.4 Nguyên tắc hạch toán ...................................................................................................................................... 191 6.6.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................................................... 191 6.7 Bài tập kế toán đầu tư tài chính: ............................................................................................................................ 198 CHƯƠNG 7: BÁO CÁO KẾ TOÁN ................................................................................. 205 7.1 Các quy định chung ................................................................................................................................................. 205 7.1.1 Nguyên tắc hạch toán chung........................................................................................................................... 205 7.1.2 Hạch toán kết quả kiểm kê tài sản ................................................................................................................. 205 7.1.3 Hạch toán các khoản dự phòng ...................................................................................................................... 207 7.1.3.1 Tài khoản sử dụng: ....................................................................................................................................... 207 7.1.3.2 Phương pháp kế toán một số giao dịch kinh tế chủ yếu: .......................................................................... 208 7.1.4 Các quy định chung về báo cáo tài chính ...................................................................................................... 211 7.2 Nội dung và phương pháp lập báo cáo kế toán ..................................................................................................... 213 7.2.1 Bảng cân đối kế toán ....................................................................................................................................... 213 7.2.2 Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh .......................................................................................... 230 7.2.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ .............................................................................................................................. 235 7.2.4 Bản thuyết minh báo cáo tài chính ................................................................................................................ 237 7.3 Bài tập báo cáo kế toán ........................................................................................................................................... 258 HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP........................................................ 265 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO...................................................................................... 276 KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 8
  9. Kế toán Doanh nghiệp 3 Chương 1: Kế Toán Mua Hàng GIÁO TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: Kế toán Doanh Nghiệp 3 Mã môn học: MH 3104128 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: - Vị trí: Môn học Kế toán doanh nghiệp 3 được học sau các môn học kế toán toán doanh nghiệp 1 và 2; cơ sở để học mô đun thực tập tốt nghiệp. - Tính chất: Môn học kế toán doanh nghiệp 3 là môn chuyên ngành bắt buộc. Môn học là một trong các môn học chuyên ngành chính của nghề kế toán doanh nghiệp Mục tiêu của môn học: - Về kiến thức: Trình bày được các khái niệm, đặc điểm và các phương thức mua bán hàng hoá trong nước Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hoá, kinh doanh dịch vụ tại các đơn vị doanh nghiệp thương mại dịch vụ. Trình bày các loại thuế, phí và lệ phí. Đầu tư tài chính và giới thiệu về báo cáo tài chính doanh nghiệp. - Về kỹ năng: Áp dụng được phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu kế toán mua bán hàng trong nước, trình tự kế toán xuất nhập khẩu hàng hoá. Áp dụng được phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu liên quan đến chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp. Tính toán được kế toán đầu tư tài chính ngắn, dài hạn, trình bày được phương pháp lập báo cáo tài chính doanh nghiệp. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Sinh viên tiếp nhận và nghiên cứu đầy đủ nội dung bài giảng, rèn luyện kỷ năng trình bày tóm tắc nội dung chính từng chương. Sinh viên rèn luyện tư duy Logic hình thành phương pháp học chủ động, nghiêm túc, nhớ lâu về phương pháp, cách giải các bài tập. Nội dung của môn học: KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 9
  10. Kế toán Doanh nghiệp 3 Chương 1: Kế Toán Mua Hàng Chương 1: K Ế TO Á N M U A H À N G Giới thiệu: Chương 1 giới thiệu các khái niệm, nguyên tắc, thủ tục chứng từ, tài khoản kế toán,phương pháp kế toán mua hàng và nhập khẩu hàng hóa. Mục tiêu: -Trình bày được nguyên tắc hạch toán kế toán mua hàng hóa trong doanh nghiệp -Trình bày được kế toán mua hàng hóa trong doanh nghiệp. -Trình bày được các phương thức thanh toán quốc tế. -Trình bày được kế toán kinh doanh nhập khẩu trực tiếp, kinh doanh nhập khẩu ủy thác. -Trình bày được phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu liên quan đến các hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp, xuất nhập khẩu ủy thác trong doanh nghiệp. -Tạo điều kiện rèn luyện tư duy Logic hình thành phương pháp học chủ động, nghiêm túc, nhớ lâu về phương pháp, biết cách giải các bài tập thông qua các ví dụ tại lớp. 1.1 Kế toán mua hàng trong nước: 1.1.1 Khái niệm Chức năng chủ yếu của doanh nghiệp thương mại là tổ chức lưu thông hàng hóa, đưa hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng thông qua mua bán. Trong đó, mua hàng giai đoạn đầu tiên của quá trình lưu chuyển hàng hóa, là quan hệ trao đổi giữa gười mua với người bán về trị gía hàng hóa thông qua quan hệ thanh toán tiền hàng, là qua trình vốn doanh nghiệp chuyển hóa từ hình thái tiền tệ sang hình thái hàng hóa Doanh nghiệp nắm được quyền sở hữu về hàng hóa nhưng mất quyền sở hữu về tiền hoặc có trách nhiệm thanh toán tiền cho nhà cung cấp. Đối với hoạt động kinh doanh thương mại, hoạt động mua hàng bao gồm: mua hàng trong nước (hay mua hàng nội địa) và mua hàng nhập khẩu (mua hàng của các quốc gia khác). a) Các phương thức mua hàng: Đối với các doanh nghiệp thương mại nội địa, việc mua hàng có thể được thực hiện theo hai phương thức: phương thức mua hàng trực tiếp và phương thức chuyển hàng. + Mua hàng theo phương thức trực tiếp: Căn cứ vào hợp đồng kinh tế đã ký kết, doanh nghiệp cử cán bộ nghiệp vụ mang giấy uỷ nhiệm nhận hàng đến đơn vị bán để nhận hàng theo 1 quy định trong hợp đồng hay để mua hàng trực tiếp tại cơ sở sản xuất, tại thị trường và chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hoá về doanh nghiệp. KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 10
  11. Kế toán Doanh nghiệp 3 Chương 1: Kế Toán Mua Hàng +Mua hàng theo phương thức chuyển hàng: Bên bán căn cứ vào hợp đồng kinh tế đã ký kết hoặc đơn đặt hàng,chuyển hàng tới cho bên mua, giao hàng tại kho của bên mua hay tại địa điểm do bên mua quy định trước. b) Phạm vi và thời điểm ghi chép hàng mua Trong các doanh nghiệp thương mại nói chung, hàng hoá được coi là hàng mua khi thoả mãn đồng thời 3 điều kiện sau: - Phải thông qua một phương thức mua - bán – thanh toán tiền hàng nhất định. - Doanh nghiệp đã nắm được quyền sở hữu về hàng và mất quyền sở hữu về tiền hay một loại hàng hoá khác. - Hàng mua vào nhằm mục đích để bán hoặc qua gia công, chế biến để bán. Ngoài ra, các trường hợp ngoại lệ sau cũng được coi là hàng mua: - Hàng mua về vừa để bán, vừa để tiêu dùng trong nội bộ doanh nghiệp mà chưa phân biệt rõ giữa các mục đích thì vẫn coi là hàng mua. Thời điểm ghi chép hàng mua: là thời điểm Doanh nghiệp nhận được quyền sở hữu về hàng hoá và mất quyền sở hữu về tiền tệ (đã thanh toán tiền cho nhà cung cấp hoặc chấp nhận thanh toán). Cụ thể: + Nếu mua hàng theo phương thức mua trực tiếp, thời điểm xác định hàng mua là khi đã hoàn thành thủ tục chứng từ giao nhận hàng, doanh nghiệp đã thanh toán tiền hay chấp nhận thanh toán cho người bán. + Nếu mua hàng theo phương thức chuyển hàng, thời điểm xác định hàng mua là khi doanh nghiệp đã nhận được hàng (do bên bán chuyển đến), đã thanh toán tiền hoặc chấp nhận thanh Toán với người bán. 1.1.1.1 Đặc điểm tính giá hàng hóa trong kinh doanh thương mại: ✓ Giá mua thực tế hàng hóa: Là giá thực tế, tuỳ thuộc nguồn mua vào và phương pháp tính thuế GTGT, được xác định theo công thức Giaù thöïc teá Giaù mua Chi phí Chi phí thu Khoaûn giaûm haøng hoaù mua treân hoùa sô cheá mua giaù haøng mua = + + - trong nöôùc ñôn Giaù thöïc teá haøng Giaù mua haøng hoùa Chi phí lieân quan = + hoaù thueâ xuaát gia coâng ñeán vieäc gia coâng ngoaøi gia coâng ✓ Giá xuất kho hàng hóa: Giá thực tế xuất kho theo các phương pháp Nhập trước - Xuất trước KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 11
  12. Kế toán Doanh nghiệp 3 Chương 1: Kế Toán Mua Hàng Đơn giá bình quân Đích danh (Trực tiếp) ✓ Chi phí thu mua phân bổ cho cả hàng tiêu thụ và hàng chưa tiêu thụ 1.1.1.2 Hình thức mua hàng: ✓ Mua hàng theo phương thức trực tiếp: Căn cứ hợp đồng kinh tế đã ký, doanh nghiệp cử nhân viên mang giấy uỷ nhiệm đến đơn vị bán để nhận hàng, hay mua hàng trực tiếp tại cơ sở sản xuất và chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa về đến doanh nghiệp. ✓ Mua hàng theo phương thức chuyển hàng: Căn cứ hợp đồng kinh tế đã ký hoặc đơn đặt hàng bên bán chuyển hàng đến bên mua và giao hàng tại kho do bên mua qui định. 1.1.2 Chứng từ hạch toán ✓ Mua hàng hóa có hóa đơn chứng từ + Chứng từ, hóa đơn do bên bán lập + Biên bản kiểm nhận hàng hóa + Phiếu nhập kho ✓ Mua hàng trôi nổi không có hóa đơn hoặc hợp đồng + Phiếu kê mua hàng (Thay hóa đơn) phải được duyệt (2 - 3 liên) + Phiếu nhập kho ✓ Nhập từ liên doanh, nội bộ công ty, gia công…. + Nhập từ hoạt động liên doanh phải có biên bản nhận hàng hóa + Nếu điều chuyển nội bộ: Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ + Nhập do gia công: Chứng từ hóa đơn do bên gia công lập + Phát hiện thừa do kiểm kê: Phải có biên bản kiểm kê hàng hóa + Đánh giá lại vật tư: Phải có biên bản đánh giá lại (Không lập phiếu nhập kho) ✓ Nhập do giữ hộ, đại lý ký gửi + Phải lập biên bản nhận giữ hộ, không lập phiếu nhập kho ✓ Xuất hàng hóa giao đại lý, ký gửi để bán hoặc gia công chế biến + Lập phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ (3 liên) ✓ Mọi trường hợp xuất hàng hóa phải lập phiếu xuất kho (3 liên) KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 12
  13. Kế toán Doanh nghiệp 3 Chương 1: Kế Toán Mua Hàng 1.1.3 Tài khoản sử dụng Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 156.1 – Giá mua hàng hóa (Purchase costs) TK 156.1 Số dư bên Nợ: Trị giá hàng hóa thực tế -Trị giá thực tế của hàng hóa xuất kho tồn kho đầu kỳ. trong kỳ (xuất bán, trao đổi, biếu tặng, - Trị giá hàng hóa mua vào đã nhập kho xuất giao đại lý, đơn vị hạch toán phụ theo hóa đơn mua hàng; thuộc, xuất sử dụng nội bộ, xuất góp vốn liên doanh, liên kết); - Thuế nhập khẩu hoặc thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng nhập khẩu hoặc thuế - Chiết khấu thương mại hàng mua GTGT hàng nhập khẩu, thuế GTGT đầu được hưởng; vào - nếu không được khấu trừ, tính cho - Các khoản giảm giá hàng mua được số hàng hóa mua ngoài đã nhập kho; hưởng; - Trị giá của hàng hóa giao gia công, - Trị giá hàng hóa trả lại cho người chế biến xong nhập kho, gồm: Giá mua bán; vào và chi phí gia công chế biến; - Trị giá hàng hóa hao hụt, mất mát; - Trị giá hàng hóa nhận vốn góp; - Trị giá hàng hóa đã bán bị trả lại nhập kho; - Trị giá hàng hóa phát hiện thừa khi kiểm kê; Số dư bên Nợ: Trị giá hàng hóa thực tế tồn kho cuối kỳ. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 156.2 - Chi phí thu mua hàng hóa (Incidental expenses) TK 156.2 - Chi phí thu mua hàng hóa thực tế phát - Chi phí thu mua hàng hóa tính cho khối sinh liên quan tới khối lượng hàng hóa lượng hàng hóa đã tiêu thụ trong kỳ. mua vào, đã nhập kho trong kỳ. Số dư bên Nợ: Chi phí thu mua hàng hóa còn lại cuối kỳ. 1.1.4 Nguyên tắc hạch toán a) Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các loại hàng hóa của doanh nghiệp bao gồm hàng hóa tại các kho hàng, quầy hàng, hàng hoá KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 13
  14. Kế toán Doanh nghiệp 3 Chương 1: Kế Toán Mua Hàng bất động sản. Hàng hóa là các loại vật tư, sản phẩm do doanh nghiệp mua về với mục đích để bán (bán buôn và bán lẻ). Trường hợp hàng hóa mua về vừa dùng để bán, vừa dùng để sản xuất, kinh doanh không phân biệt rõ ràng giữa hai mục đích bán lại hay để sử dụng thì vẫn phản ánh vào tài khoản 156 “Hàng hóa”. Trong giao dịch xuất nhập - khẩu ủy thác, tài khoản này chỉ sử dụng tại bên giao ủy thác, không sử dụng tại bên nhận ủy thác (bên nhận giữ hộ). Mua, bán hàng hóa liên quan đến các giao dịch bằng ngoại tệ được thực hiện theo quy định tại Điều 69 – hướng dẫn kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái. b) Những trường hợp sau đây không phản ánh vào tài khoản 156 “Hàng hóa”: - Hàng hóa nhận bán hộ, nhận giữ hộ cho các doanh nghiệp khác; - Hàng hóa mua về dùng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh (ghi vào các tài khoản 152 “Nguyên liệu, vật liệu”, hoặc tài khoản 153 “Công cụ, dụng cụ”,...). c) Kế toán nhập, xuất, tồn kho hàng hóa trên tài khoản 156 được phản ánh theo nguyên tắc giá gốc quy định trong Chuẩn mực kế toán “Hàng tồn kho”. - Giá gốc của hàng hóa mua vào được tính theo từng nguồn nhập và phải theo dõi, phản ánh riêng biệt trị giá mua và chi phí thu mua hàng hóa. - Để tính giá trị hàng hóa tồn kho, kế toán có thể áp dụng một trong các phương pháp sau: + Phương pháp nhập trước - xuất trước; + Phương pháp thực tế đích danh; + Phương pháp bình quân gia quyền; - Chi phí thu mua hàng hóa trong kỳ được tính cho hàng hóa tiêu thụ trong kỳ và hàng hóa tồn kho cuối kỳ. Việc lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí thu mua hàng hóa tuỳ thuộc tình hình cụ thể của từng doanh nghiệp nhưng phải thực hiện theo nguyên tắc nhất quán. 1.1.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu a) Trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ: ❖ Hạch toán tăng hàng hóa ✓ Mua hàng hóa nhập kho căn cứ hóa đơn và các chứng từ liên quan Nợ TK 156.1 Giá mua hàng hoá Nợ TK 153.2 Bao bì tính riêng Nợ TK 153.4 Thiết bị, phụ tùng thay thế (giá trị hợp lý) Nợ TK 133.1 Thuế GTGT được khấu trừ Có TK 111, 112, 331 Tổng giá thanh toán KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 14
  15. Kế toán Doanh nghiệp 3 Chương 1: Kế Toán Mua Hàng Chi phí thu mua phát sinh Nợ TK 156.2 Chi phí thu mua hàng hoá Nợ TK 133.1 Thuế GTGT được khấu trừ Có TK 111, 112, 331 Tổng giá thanh toán Các khoản giảm giá hàng hoá, hàng hóa trả lại bên bán Nợ TK 111, 112, 331 Số giảm giá, hàng trả lại Có TK 133.1 Giảm GTGT tương ứng số giảm Có TK 156.1 Giá trị hàng giảm giá hoặc hàng trả lại Phản ánh chiết khấu thanh toán được hưởng Nợ TK 111, 331, 138.8 Số chiết khấu hàng mua được hưởng Có TK 515 Doanh thu hoạt động tài chính Ví dụ : Công ty A mua một lô hàng giá mua chưa thuế GTGT là 80.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 10%. Bao bì đi kèm giá chưa thuế GTGT 2.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 5%. Hàng nhập kho đủ, đơn vị chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển số hàng trên đã thanh toán bằng tiền mặt 5.250.000đ trong đó thuế GTGT 5%. : Mua hàng hóa nhập kho căn cứ hóa đơn và các chứng từ liên quan: 1.000 đ Nợ TK 156.1 80.000 Nợ TK 153.2 2.000 Nợ TK 133.1 8.100 (10% x 80.000+ 5% x 2.000) Có TK 331 90.100 Chi phí vận chuyển phát sinh Nợ TK 156.2 5.000 Nợ TK 133.1 250 Có TK 111 5.250 ✓ Khi mua hàng hóa theo phương thức trả chậm, trả góp, ghi: Nợ TK 156.1 - Hàng hóa (theo giá mua trả tiền ngay) Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có) Nợ TK 242 - Chi phí trả trước {phần lãi trả chậm số chênh lệch giữa tổng số tiền phải thanh toán trừ (-) Giá mua trả tiền ngay trừ thuế GTGT (nếu được khấu trừ)} Có TK 331 - Phải trả cho người bán (tổng giá thanh toán). KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 15
  16. Kế toán Doanh nghiệp 3 Chương 1: Kế Toán Mua Hàng Định kỳ, kết chuyển vào chi phí tài chính số tiền mua hàng trả chậm, trả góp rả Nợ TK 635 - Chi phí tài chính Có TK 242 - Chi phí trả trước. ✓ Trường hợp hoàn thiện sơ chế hoặc đưa đi gia công hàng hoá Khi xuất đưa đi gia công Nợ TK 154 Giá trị thực tế thuê ngoài gia công Có TK 133.1 Thuế GTGT được khấu trừ Có TK 156.1 Giá mua hàng hoá – Trị giá xuất kho gia công Có TK 331, 111, 112 Các chi phí hoàn thiện, gia công Khi nhập lại số hàng hóa đưa đi gia công Nợ TK 156.1 Giá trị nhập kho Có TK 154 Số kết chuyển khi hoàn thành ❖ Một số trường hợp hạch toán khác ✓ Có hóa đơn nhưng cuối tháng hàng chưa về Khi mua hàng nhưng cuối tháng hàng chưa về Nợ TK 151 Hàng mua đang đi đường Nợ TK 133.1 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá dịch vụ Có TK 111, 112, 331, 311 Tổng giá thanh toán Khi hàng về nhập kho hay gửi bán thẳng Nợ TK 156.1 Giá mua hàng hoá – Số nhập kho Nợ TK 157 Hàng gửi đi bán Nợ TK 632 Bán trực tiếp cho khách hàng Có TK 151 Hàng mua đang đi đường ✓ Hàng hóa về nhưng chưa có hóa đơn của bên bán Khi nhập kho Nợ TK 156.1 Giá mua hàng hoá – Số nhập kho Có TK 331 Phải trả cho người bán – Theo giá tạm tính Khi nhận được hóa đơn sẽ điều chỉnh lại Nếu giá hóa đơn > giá tạm tính Nợ TK 156.1 Phần chênh lệch (Giá hóa đơn > Giá tạm tính) KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 16
  17. Kế toán Doanh nghiệp 3 Chương 1: Kế Toán Mua Hàng Nợ TK 133.1 Thuế GTGT được khấu trừ Có TK 331 Phần chênh lệch thiếu kể cả thuế GTGT Nếu giá hóa đơn < giá tạm tính Nợ TK 156.1 Phần chênh lệch - Bằng bút toán đỏ Nợ TK 133.1 Thuế GTGT được khấu trừ Có TK 331 Phải trả cho người bán ✓ Hàng hóa về nhập kho thiếu so hóa đơn Nhập kho theo số thực nhận số thiếu căn cứ biên bản kiểm nhận và thông báo cho bên bán biết. Nợ TK 156.1 Giá mua hàng hoá –Theo số thực nhận Nợ TK 133.1 Thuế GTGT - Theo số thực nhận Có TK 331 Theo số thực nhận Số thiếu do hao hụt tự nhiên Nợ TK 156.2 Số hàng thiếu trong định mức Nợ TK 133.1 Thuế GTGT tương ứng số thiếu Có TK 111, 112, 331 Giá trị hàng thiếu trong định mức Số thiếu không rỏ nguyên nhân Nợ TK 138.1 Số hàng thiếu chưa rỏ nguyên nhân Nợ TK 1331 Thuế GTGT tương ứng số thiếu Có TK 111, 112, 331 Giá trị hàng thiếu ✓ Khi xác định nguyên nhân xử lý như sau: Người bán giao tiếp Nợ TK 156.1 Giá mua hàng hoá Có TK 138.1 Xử lý số thiếu Người bán không còn hàng ghi giảm số phải trả Nợ TK 331 Trừ vào số phải trả người bán Có TK 138.1 Xử lý số thiếu Có TK 133.1 Giảm thuế GTGT tương ứng số thiếu Cá nhân phải bồi thường Nợ TK 138.8, 334 Cá nhân bồi thường, hoặc trừ lương KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 17
  18. Kế toán Doanh nghiệp 3 Chương 1: Kế Toán Mua Hàng Có TK 133.1 Giảm thuế GTGT tương ứng số thiếu Có TK 138.1 Xử lý số thiếu Nếu không xác định được nguyên nhân Nợ TK 632, 811 Giá vốn hàng bán, Chi phí khác Có TK 133.1 Giảm GTGT tương ứng số thiếu Có TK 138.1 Xử lý số thiếu Ví dụ: Mua 500 thùng bia Sài gòn giá thanh toán chưa thuế 200.000đ/thùng, thuế GTGT 20.000đ/thùng khi kiểm nhận phát hiện thiếu 10 thùng chưa rõ nguyên nhân, doanh nghiệp quyết định nhập theo thực tế , đã báo cho bên bán biết. (ĐVT: 1.000 đồng) Nhập kho theo hoá đơn Nợ TK 156.1: 98.000 ( 490 thùng x 200) Nợ TK 133.1 10.000 (500 thùng x 20) – Theo Hóa đơn Nợ TK 138.1 2.000 (10 thùng x 200)- Số thiếu Có TK 331 110.000 (500 thùng x 220) – Theo Hóa đơn ▪ Khi xử lý Người bán giao tiếp Nợ TK 156.1 2.000 ( 10 thùng x200) Có TK 138.1 2.000 Bên bán không còn hàng Nợ TK 331 2.200 Có TK 138.1 2.000 (10 thùng x 200) Có TK 133.1 200 (10 thùng x 20) ✓ Hàng hóa nhận về thừa so hóa đơn Nếu nhập toàn bộ (Theo số thực tế): Nợ TK 156.1 Giá mua hàng hoá – Theo số thực nhận Nợ TK 133.1 Theo Hóa đơn Có TK 331 Theo hóa đơn Có TK 338.1 Số thừa chưa thuế GTGT ▪ Khi xử lý Nếu trả lại người bán Nợ TK 338.1 Xử lý số thừa – Chưa thuế GTGT KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 18
  19. Kế toán Doanh nghiệp 3 Chương 1: Kế Toán Mua Hàng Có TK 156.1 Xuất kho trả lại Mua tiếp và thanh toán số thừa cho bên bán Nợ TK 338.1 Xử lý số thừa Nợ TK 133.1 Thuế GTGT số thừa Có TK 331 Số thanh toán số thừa Nếu không xác định được nguyên nhân Nợ TK 338.1 Xử lý số thừa Có TK 711 Thu nhập khác Ví dụ: Mua 500 thùng bia Sài gòn giá thanh toán chưa thuế 200.000đ/thùng, thuế GTGT 20.000đ/thùng khi kiểm nhận phát hiện thừa 10 thùng chưa rõ nguyên nhân, doanh nghiệp quyết định nhập toàn bộ , đã báo cho bên bán biết. (ĐVT: 1.000 đồng) Ghi nhận số thừa theo giá mua không thuế Nhập toàn bộ Nợ TK 156.1 102.000 (510 thùng x 200)- Thực nhập Nợ TK 133.1 10.000 (500 thùng x 20)- Theo hoá đơn Có TK 331 110.000 (500 thùng x 220)- Theo hoá đơn Có TK 338.1 2.000 (10 thùng x 200) - Giá chưa thuế ▪ Khi xử lý Trả lại bên bán Nợ TK 338.1 2.000 Có TK 156.1 2.000 Đồng ý mua số thừa Nợ TK 338.1 2.000 (10 thùng x 200) Nợ TK 133.1 200 (10 thùng x 20) Có TK 331 2.200 Không rõ nguyên nhân ghi tăng thu nhập Nợ TK 338.1 2.000 Có TK 711 2.000 ✓ Mua về gửi bán, hoặc bán trực tiếp không qua kho Nợ TK 157 Số gửi bán – Ký gửi Nợ TK 632 Bán trực tiếp người mua KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 19
  20. Kế toán Doanh nghiệp 3 Chương 1: Kế Toán Mua Hàng Nợ TK 133.1 Thuế GTGT được khấu trừ Có TK 111, 112, 331 Số thanh toán người cung cấp Tính giá bao bì kèm theo khi mua hàng hóa (Nếu có) Nợ TK 138.8 (Người Mua) Giá trị bao bì kèm theo Có TK 111, 112, 331 Giá trị bao bì kèm theo chuyển thẳng người mua Ví dụ : Ngày 12/9 mua của Công ty “T” một lô hàng, giá mua 90 triệu, thuế GTGT 10%, sau khi nhận hàng xong tại kho Công ty ‘T” Công ty chuyển bán toàn bộ lô hàng cho Công ty “N” theo phương thức vận chuyển thẳng. Giá bán của lô hàng bằng 110% giá mua chưa có thuế. Tiền hàng chưa thanh toán, bên mua chưa nhận được hàng. Nợ TK 157 90.000 Nợ TK 133.1 9.000 Có TK 331(T) 99.000 Ghi chú Số tiền ký quỹ cho người cung cấp Nợ TK 244 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược Có TK 111, 112 Số tiền đã ký quỹ ✓ Phản ánh thanh toán tiền mua hàng Nếu không hưởng chiết khấu (Bao tiêu) Nợ TK 331 Số thanh toán Có TK 111, 112, 341 Số chi trả Nếu hưởng chiết khấu (Môi giới) Nợ TK 331 Số giảm trừ người bán Có TK 515 Số chiết khấu được hưởng Có 111, 112, 341 Số thanh toán Nếu đã thanh toán tiền hàng, số chiết khấu được hưởng Nợ TK 111, 112 Nhận tiền chiết khấu Nợ TK 138.8 Phải thu khác Có TK 515 Số chiết khấu được hưởng ❖ Tính GTGT đối với hàng mua trôi nổi không hóa đơn, có bảng kê mua hàng, hóa đơn bán lẻ hoặc hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt, hoặc doanh nghiệp tính thuế GTGT phương pháp trực tiếp thì doanh nghiệp tính theo tỷ lệ qui định (1%) KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2