intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Nhà hàng 3 - Nha Trang Tourism College

Chia sẻ: Trần Vi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:107

47
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Nhà hàng 3 cung cấp cho các em một số vốn từ, mẫu câu, cách nói và những hiểu biết liên quan đến các chủ đề: Phục vụ tiệc, làm việc trong bếp, tương tác với khách, xây dựng kỹ năng thuyết trình, xin việc làm để các em có thể dùng tiếng Anh nói chuyện, trao đổi và xử lý trong một số tình huống cụ thể trong cuộc sống và trong môi trường công tác.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Nhà hàng 3 - Nha Trang Tourism College

  1. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 1
  2. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NHÀ HÀNG 3 dành cho đối tượng sinh viên học bậc Cao đẳng, đã hoàn thành chương trình tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng 1 và 2. Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Nhà hàng 3 được biên soạn nhằm giúp các em sinh viên chuyên ngành Quản trị nhà hàng ôn tập kiến thức tiếng Anh, luyện tập bốn kỹ năng ngôn ngữ: Nghe – Nói – Đọc – Viết và cung cấp cho các em một số vốn từ, mẫu câu, cách nói và những hiểu biết liên quan đến các chủ đề: Phục vụ tiệc, làm việc trong bếp, tương tác với khách, xây dựng kỹ năng thuyết trình, xin việc làm để các em có thể dùng tiếng Anh nói chuyện, trao đổi và xử lý trong một số tình huống cụ thể trong cuộc sống và trong môi trường công tác. Giáo trình này được biên soạn một cách khoa học, có hệ thống và cập nhật những kiến thức thực tiễn phù hợp với đối tượng sinh viên bậc Cao đẳng, dựa trên cơ sở chương trình khung của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành, các nguồn tài liệu tham khảo trong và ngoài nước thuộc lĩnh vực ngôn ngữ Anh theo quan điểm chủ đề, gắn liền với nghiệp vụ chuyên ngành nhà hàng, những kinh nghiệm được học tập tại nước ngoài và từ thực tế đào tạo. Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Nhà hàng 3 được phát triển và nâng cao dựa trên giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Nhà hàng 1 với các chủ điểm như chào hỏi và cung cấp thông tin cá nhân, nhận đặt bàn qua điện thoại, đón khách, chỉ dẫn khách vào chỗ ngồi, tiếp nhận yêu cầu món ăn, tiếp nhận yêu cầu đồ uống, giải quyết những phàn nàn của khách, thanh toán hóa đơn và giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Nhà hàng 2 với các chủ điểm như phục vụ rượu, phục vụ cocktail, phục vụ các loại đồ uống, phục vụ món ăn và xử lý những tình huống khó. Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Nhà hàng 3 gồm 05 bài học và 02 bài ôn tập được học trong 75 tiết do Dương Thị Hồng Vân chủ biên đồng thời là tác giả biên soạn trên cơ sở đề cương chi tiết môn học đã được thông qua. Mỗi bài học gồm có các mục sau: 2
  3. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College 1. Starter là phần nhằm khai thác vốn từ vựng và kiến thức của sinh viên liên quan đến chủ đề hoặc được sử dụng trong bài học; đây cũng là bước gây hứng thú, chuẩn bị cho bài học mới. 2. Listening gồm các bài tập luyện nghe hiểu có nội dung thể hiện chủ điểm bài học. Phần này yêu cầu học sinh nghe một đoạn hội thoại hay một bài viết nhằm giới thiệu nội dung chủ điểm, từ vựng, ngữ pháp hoặc các chức năng giao tiếp trong ngữ cảnh cụ thể qua nhiều hình thức khác nhau như đánh dấu vào ô cho sẵn, liệt kê, điền chi tiết đã nghe vào chỗ trống, trả lời câu hỏi cho sẵn, chọn câu đúng sai… 3. Speaking gồm các hoạt động luyện nói theo các chức năng ngôn ngữ và theo chủ điểm bài học giúp các em ôn tập sử dụng cấu trúc và từ vựng qua nhiều hình thức khác nhau như thực hành theo cặp, theo nhóm, thảo luận, thuyết trình…theo các thông tin gợi ý hoặc hướng dẫn. 4. Reading cung cấp thông tin qua một hay nhiều văn bản nhằm giúp học sinh luyện các kỹ năng đọc như đọc lướt, đọc lấy thông tin nhanh… tùy theo yêu cầu của mỗi bài học nhằm giúp các em ôn tập, mở rộng cấu trúc ngữ pháp, từ vựng liên quan đến chủ điểm. 5. Writing gồm các bài tập luyện viết giúp các em củng cố lại ngữ liệu thông qua các bài tập cụ thể với nhiều hình thức khác nhau như viết câu hoàn chỉnh, viết đoạn văn… 6. Language Focus là phần trọng tâm ngữ pháp cần ôn tập cho từng bài học và các bài tập bổ sung để sinh viên tự học và ôn tập. 7. Self-studying là phần hướng dẫn tự học bao gồm các câu hỏi thảo luận, tình huống thực tế, clip minh họa nhằm giúp các em chuẩn bị bài mới tốt hơn và hiểu sâu hơn; kích thích sự tìm hiểu, phát huy tính sáng tạo và thành thạo với những kỹ năng trong bài học mới. Cuối giáo trình là nội dung các bài luyện nghe, bảng từ vựng theo chủ điểm bài học, tài liệu tham khảo. Do còn hạn chế về thời gian, trình độ nên dù đã cố gắng rất nhiều song trong quá trình biên soạn tác giả không thể tránh khỏi những thiếu sót, nhầm lẫn. Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp chân tình để cuốn 3
  4. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College giáo trình được hoàn chỉnh hơn. nhận được những ý kiến đóng góp chân tình để Xin trân Xin trân trọng cảm ơn. Khánh Hòa, ngày 13 tháng 7 năm 2021 Chủ biên: Dương Thị Hồng Vân Xin trân trọng cảm ơn. 4
  5. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH 3 (NGÀNH QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG) Tên mô đun: Tiếng anh chuyên ngành 3 Mã số mô đun: 6810206MĐ13 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: - Vị trí: + Tiếng Anh chuyên ngành 3 là mô đun thuộc nhóm kỹ năng chuyên ngành trong chương trình khung đào tạo trình độ cao đẳng nghề “Quản trị nhà hàng”. + Mô đun này được bố trí giảng dạy sau môn Tiếng Anh chuyên ngành 2. + Là Mô đun bắt buộc. - Tính chất: + Tiếng Anh chuyên ngành 3 là mô đun lý thuyết kết hợp với rèn luyện kỹ năng Nghe-Nói-Đọc-Viết (Nghe-Nói là chủ yếu). - Ý nghĩa và vai trò của mô đun: + Trang bị và cung cấp kịp thời cho người học kiến thức ngoại ngữ liên quan đến lĩnh vực du lịch, đặc biệt là lĩnh vực quản lý nhà hàng. + Vận dụng các kiến thức đã học trong quá trình thực tập và làm việc tại các nhà hàng. Mục tiêu mô đun: - Về kiến thức: + Vận dụng các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu ... liên quan đến chuyên ngành Quản trị nhà hàng trong những tình huống cụ thể; + Sử dụng Tiếng Anh dưới hình thức giao tiếp và văn bản trong nghề quản trị nhà hàng như: Giao tiếp với khách trực tiếp hoặc qua điện thoại về việc đặt bàn tại nhà hàng, xử lý các tình huống nảy sinh khi khách đặt bàn qua điện thoại, hỏi và làm rõ thông tin, chào đón khách chưa đặt bàn, khách dự tiệc, hội nghị, hội thảo, khách VIP và khách thường xuyên, sắp xếp chỗ ngồi cho khách; Mô tả cách chế biến món ăn và đồ uống, nắm vững một số quy định của nhà bếp và tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; Giao tiếp với khách trong quá trình phục 5
  6. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College vụ tại bàn ăn; Biết một số phương pháp và kỹ năng thuyết trình; Viết sơ yếu lý lịch và đơn xin việc làm, giao tiếp khi phỏng vấn. - Về kỹ năng: Rèn luyện thành thục bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Giao tiếp được bằng tiếng Anh trong những tình huống tại nhà hàng ở mức độ phức tạp hơn hoặc trong buổi phỏng vấn xin việc làm tại khách sạn, nhà hàng. + Hợp tác trong học tập và tích cực tự rèn luyện kỹ năng sử dụng tiếng Anh, tự tìm kiếm, khai thác các nguồn học liệu chuyên ngành để củng cố kiến thức và kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành. + Nhận thức được vai trò của tiếng Anh trong công việc chuyên môn thực tế, tích cực rèn luyện, học tập để nâng cao trình độ, ý thức tự học hiệu quả. Có thái độ chủ động, tự tin trong giao tiếp bằng tiếng Anh khi thực hành và trong môi trường làm việc. Nội dung của mô đun: Nội dung Mô đun Tiếng Anh chuyên ngành 3 được kết cấu thành 07 bài: Bài 1: Phục vụ tiệc Bài 2: Làm việc trong bếp Bài 3: Tương tác với khách Bài 4: Bài ôn tập 1 Bài 5: Xây dựng kỹ năng thuyết trình Bài 6: Xin việc làm Bài 7: Bài ôn tập 2 6
  7. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College TABLE OF CONTENTS Introduction ......................................................................................................... 2 Unit 1 Serving banquets ............................................................................... 8 Unit 2 Working in the kitchen .................................................................... 21 Unit 3 Interacting with the guests .............................................................. 32 Unit 4 Review 1 ......................................................................................... 41 Unit 5 Building presentation skills............................................................. 49 Unit 6 Applying for a job ........................................................................... 65 Unit 7 Review 2 ......................................................................................... 79 TAPESCRIPTS .................................................................................................. 87 GLOSSARY ..................................................................................................... 101 REFERENCES ................................................................................................. 107 7
  8. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College UNIT 1: SERVING BANQUETS INTRODUCTION The waiter or waitress’s job is not over once the food is served. A good server will check on his or her guests several times during serving banquets. In this unit, the aims are as follows serving food and beverage during the banquets; greeting guests without reservations, VIP and repeat customers or large groups, banquets, and conferences; responding to requests and dealing with dining situations. OBJECTIVES * Knowledge: - Know the process of serving banquets & conferences. * Skills: - Ask and clarify information. - Greet guests without reservations, VIP and repeat customers or large groups, banquets, and conferences. - Handle with enquires. - Practise the structures such as S + V + as soon as + S + V; S + V …, if …. * Attitude: - Be quick, careful, correct and professional during serving. 1. STARTER a. Name the styles of seating arrangements for the customers in the banquets or the conferences. b. List the popular Asian and Western food and beverages in the banquets and the conferences. c. Is it important if we prepare to set up well in advance? Give the reasons for your answer. 8
  9. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College 2. CONTENT 2.1. LISTENING 2.1.1. Seating arrangements. Susan and Jan discuss the seating for a banquet. Put all the words in the correct groups, then listen and write the words you hear. Small Oval Large Conference style Medium-sized Square Banqueting style Round Horseshoe / U-shape rectangular Table size Table shape Seating arrangement ……………...………….. ……………...………….. ……………...………….. ……………...………….. ……………...………….. ……………...………….. ……………...………….. ……………...………….. ……………...………….. ……………...………….. The heard words: ……………………………………………………………………. 2.1.2. Jan answers the Casablanca phone. Listen and answer the questions below. 1. What does Ms Porter want? 2. How many people can eat in the Bergman Lounge? 3. Where is Ms Porter from? 4. Where is Ms Porter staying at the moment? 5. What street is the Casablanca in? 2.1.3. True or False. Listen to conversation and write T if the statement is true and F if it is false. 1. Mr. Huang has visited the restaurant before. 2. The hostess made a mistake when she took the guest’s reservation. 3. There is only a table that seats two available this evening. 4. Mr. and Mrs. Huang are celebrating their 12th anniversary. 5. There will be a total of two people in this dining party. 2.2. SPEAKING 2.2.1. Look at the samples and work in groups to create a conversation of serving banquet. 9
  10. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College 1. Welcome and receive guests - Good morning/ afternoon/ evening. Welcome to …name… restaurant, madam/ sir. - Do you have a reservation?/ Have you booked a table? - Could I have your full name, please?/ Can I get your name? - How many people in your group? - Could I have your name, please? / What’s your name? - Please follow me in this way./ Follow me, please. - Come in, please. 2. Serve food at table - Good morning/ afternoon/ evening, I’m ….name….., I’ll be your server for tonight. - Can I get you something to drink? - What would you like to drink? - Would you like to have some wine while you’re waiting for the meal? - What can I do for you? - Are you ready to order? - What would you like to start with? - Can I get you anything else? - Please wait for a moment. 3. Say goodbye - Thank you so much for doing business with us. - Goodbye. We hope to see you again. / We look forward to seeing you again. - Have a nice day! / Have a good day! / Have a nice weekend. 10
  11. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College 2.2.2. Based on exercise I in Listening part. Now use the words to describe the following seating arrangements. 2.2.2. Work in pairs. Student A’s information is below. Students B turn to page 18. Describe this seating arrangement to your partner. Then draw a picture of the seating arrangement your partner describes to you. 11
  12. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College 2.2.3. Work in groups of four. Ask questions to find out where the following guests are sitting and what they are eating. Where is Mr Jones sitting? What is Mr Spencer eating? Mr Jones Mr Collins Mr Spencer Mrs Robinson Mrs Jones Mr Thorpe Mrs Clark Mrs Edwards 1…. Mr Jones … 2. ……………….. 3. ……………….. 4. ……………….. … hamburger … ………………….. …………………... …………………... 5. …………….. 6. .. Mr Spencer ... 7. ……………….. 8. ……………….. ………………… ………………….. ………………….. ………………….. Student A: Mr Collins is sitting next to Mr Thorpe. Mr Spencer is eating paella. Mrs Jones is eating a salad. 12
  13. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College Student B: Mrs Edwards is seating opposite Mr Spencer. Mrs Robinson is sitting next to Mr Spencer. Mr Collins is eating a steak. Mrs Clark is eating duck. Student C: Mrs Jones is sitting at the small table with Mr Jones. Mr Thorpe is eating fish and chips. Mrs Edwards is eating pasta. Student D: Mr Thorpe is sitting back to back with Mrs Jones. Mrs Clark is sitting opposite Mr Collins. Mrs Robinson is eating a pizza. Mr Jones is eating a hamburger. 2.2.4. Match and speak. Complete the conversation with responses from the table on the right. Practice with a partner. Stacy Good afternoon, and welcome to a. All of the big tables are Ming Gardens. (1) ……………….. already booked right now. Guest No, I’m afraid I don’t b. Well, we’re in the mood Stacy (2) ……………….. for Chinese food today. Guest Well, let me think … a table that c. I’ll seat you right now. seats ten would be great. This way, please. Stacy A party of ten? One moment, d. Do you have a please … (3) ……………….. reservation? Would you mind waiting? e. May I ask how many Guest (4) ……………….. people will be dining with Stacy 20 to 30 minutes us? Guest 30 minutes! That’s a rather long f. What is the approximate time to wait. waiting time? 13
  14. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College Stacy Or, you may want to try the g. May I have your full Fontainebleau. They serve name, please? excellent French cuisine, and there h. Ok, fine. Could I have might be tables still available. your surname? Guest (5) ……………….. We’ll just wait i. I’ll let you know as soon here as we have a table for you. Stacy (6) ……………….. Guest Mr. Pratt – It’s spelled P-R-A and then double T in the end. Stacy I’ve got it, Mr. Pratt. (7) ……………….. Guest Thanks. 2.3. READING 2.3.1. Read and fill in the missing words from the box. Cook Requires Applied to Name Stations Individual Equipment And As Refers Recipes Phrase Cuts Ingredients Brigade system Are Mise en place (put in place) is a French (1) …………….. defined by the Culinary Institute of America (2) …………….. “everything in place”, as in set up. It is used in U.S kitchens to refer to the ingredients, such as (3) …………….. of meat, relishes, sauces, par-cooked items, spices, freshly chopped vegetables, (4) …………….. other components that a cook (5) …………….. for the menu items that they expect to prepare during their shift. Recipes (6) …………….. reviewed, to check for necessary (7) …………….. and equipment. Ingredients are measured out, washed, chopped and placed in (8) …………….. bowls. (9) …………….. such as spatulas and blenders are prepared for use, while ovens are preheated. Preparing the mis en place ahead of time allows the chef to (10) …………….. without having to stop and assemble items, which is desirable in (11) …………….. with time constraints. It also (12) …………….. to the preparation and layouts that are set up and used by line 14
  15. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College cooks at their (13) …………….. in a commercial or restaurant kitchen. The concept of having everything in its place as (14) …………….. the work in a kitchen is likely to have become a staple around the time of Auguste Escoffier [citation needed], who is well known for his development of the (15) …………….. of running a kitchen. “Mise en Place” is also the (16) …………….. of a post-punk band from Edina, Minnesota. 2.3.2. Look at the picture and the formula to count the total glass. * The formula to count the total glass* The formula to count the total of glass A: The total of glass A n ( n+1 ) ( n + 2 ) N: The number of layer = 6 Questions: 1. How many glasses are there in the first floor? 2. How many glasses are there in the second floor? 15
  16. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College 3. How many glasses are there in the third floor? 4. How many glasses are there in the forth floor? 5. How many glasses are there in the fifth floor? 6. How many glasses are there in the sixth floor? 7. How many glasses are there in the seventh floor? 2.4. WRITING 2.4.1. Look at the picture and answer the questions below. 1) Write down the formula to count the total of glass when setting up the glass tower in the wedding party. 2) Giving n = 7, let count total of glass for the glass tower and total of glass for each layer. 2.4.2. Rearrange these elements and performance criteria below into the correct order. A. Lay up banquet or conference a. Arrange the event according to style and standard required. b. Prepare facility, utensils and systems for banquet setting. 16
  17. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College c. Check the event order information. d. Communicate with other departments to complete conference or banquets setup. 1. …………….. 2. …………….. 3. …………….. 4. …………….. B. Perform service for banquet or conference. a. Keep the service area private, tidy and safe. b. Serve food and drinks. c. Take care of, and support guests requirements during the service. 1. …………….. 2. …………….. 3. …………….. C. Clear the event on completion of service. a. Return tables of food, condiments and utensils. b. Return room to orginal setting for next event. 2.5. LANGUAGE FOCUS Sentence structure * S. + V. as soon as S. + V. - I’ll let you know as soon as your table is ready. - Please book a table as soon as you can confirm a time with your friends. - As soon as you get home, put this cake in the refrigerator. As soon as Mr. Lowry got to the restaurant, he went over to the bar. * Checking if something is OK if you don’t mind. if it’s not an inconvenience. if that isn’t too much trouble. S. + V …, if that’s not too much to ask if you / you’d like if possible if it’s fine / OK with you. if you want. 17
  18. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College Practice Fill in the blanks with the correct form of the words. 1. I’ll give the restaurant a call as soon as I ………….. off work. (get) 2. Order the pot roast as soon as you ………….. at the restaurant. (arrive) 3. She’d ………….. to sit in the smoking section, if you don’t mind. (prefer) 4. We’d ………….. separate bills, if it’s not an inconvenience. (like) 5. I ………….. move to the table near the window, if possible. (want) 6. The restaurant also has ………….. meals, if you want. (set) Speaking SELF-STUDYING 1. Answer these questions. a. What are common causes of food poisoning? b. What are the measures followed when preparing food? 2. Match the words in column A with the Vietnamese meanings in column B. A B 1. cookie cutter a. máy rửa chén 2. cutting board b. khăn giấy 3. pot c. bồn rửa bát 4. rolling pin d. lò nướng bánh bằng điện 5. frying pan e. cái cối giã 6. cookie sheet f. cái chày 7. ladle g. chảo lớn 18
  19. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College 8. apron h. dụng cụ ép tỏi 9. oven mitt/ mitten i. nồi hấp 10. bowl j. cái chao 11. casserole k. dụng cụ nghiền khoai tây 12. knife l. con dao 13. spoon m. nồi đất 14. potato masher n. bát, chén 15. colander o. găng tay / miếng nhắc nồi 16. steamer p. khay nướng bánh 17. garlic press q. chảo rán 18. wok r. trục cán bột 19. pestle s. nồi 20. mortar x. thớt (gỗ/ nhựa) 21. toaster t. khuôn làm bánh 22. sink u. cái vá 23. paper towel v. tạp dề 24. plate x. cái đĩa 25. dishwasher y. cái muỗng 3. What does these words mean? Can you give the examples for these words. 1. measuring cup 5. can opener 9. zester 2. measuring spoon 6. ice cube tray 10. freezer 3. strainer 7. corkscrew 11. mixer 4. serving spoon 8. lemon squeezer 12. blender 19
  20. Duong Thi Hong Van Nha Trang Tourism College UNIT 2: WORKING IN THE KITCHEN INTRODUCTION In this unit, the aims are as follows introducing kitchen hygiene, safety rules, and the main activities in the kitchen; guiding how to cook some popular dishes or making drinks. OBJECTIVES * Knowledge: - Know the activities in the kitchen. * Skills: - Describe how to cook some dishes or make drinks. - List kitchen hygiene and safety rules. - Practise obligation (must, have to), no obligation (don’t have to, needn’t) and prohibition (musn’t, can’t). * Attitude: - Be careful during working in the kitchen. - Be aware of keeping cleanliness in foods, drinks, uniform and body. 1. STARTER Work in groups. Make a list of hygiene and food safety rules. Compare your list with the rest of the class. 2. CONTENT 2.1. LISTENING 2.1.1. Kitchen rules and regulations. Put the words in the correct order to make kitchen hygiene and food safety guidelines. Then listen again and check. 1. make sure / clothing / hygienic / you / clean / Please / always wear /./ 2. compulsory / a cap / Wearing / in the kitchen / is /./ 3. your hair / have to / You’ll / tie / back /./ 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2