intTypePromotion=1

Giáo trình Tiếng Anh (dùng cho các trường Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề): Phần 1 - Đỗ Tuấn Minh (chủ biên)

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:116

0
92
lượt xem
14
download

Giáo trình Tiếng Anh (dùng cho các trường Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề): Phần 1 - Đỗ Tuấn Minh (chủ biên)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Tiếng Anh - Let's Study English biên soạn cho sinh viên các trường Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề dài hạn. Cuốn sách phát triển và nâng cao kiến thức, kĩ năng, phương pháp học tập, ý thức sử dụng ngoại ngữ nói chung và tiếng Anh nói riêng để phục vụ quá trình học tập chuyên môn, mở mang kiến thức xã hội và ứng dụng vào cuộc sống. Sách gồm 2 phần, sau đây là phần 1 giáo trình. Mời các bạn cùng tham khảo.

   

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Tiếng Anh (dùng cho các trường Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề): Phần 1 - Đỗ Tuấn Minh (chủ biên)

  1. Đ ỗ TUẤN MINH (Chủ biên) PHẠM THU HÀ - NGUYỄN LÊ HUỜNG G I Á O T R Ì N H TIÊNG ANH (Dùng cho các trường Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề) LET'S STUDY ENGLISH (Tái bản lấn thứ hai) NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
  2. Bán quyền thuộc HE vo Beo - Nhà xuất bản Giáo dục. 04 - 2008/CXB/510-1999/GD Mã số : 81127y8 - DAI
  3. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình tiếng Anh Let's Study English được biên soạn cho sinh viên các trường Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề dài hạn. Cuốn sách phát triển và nâng cao kiến thức, kĩ năng, phương pháp học tập và ý thức sử dụng ngoại ngữ nói chung và tiếng Anh nói riêng đế phục vụ quá trình học tập chuyên môn, mờ mang kiến thức xã hội và ứng dụng vào cuộc sống. Thông qua các chủ điểm và những tình huống giao tiếp sinh động, nội du ngôn ngữ, các kĩ năng và hoạt động giao tiếp được tổ chức, khai thác và phát triển, Let's Study English thực sự tạo cơ hội cho người học giao tiếp bàng tiếng Anh. Sách có 20 đơn vị bài học và bốn bài ôn tập. Mỗi đơn vị bài học ứng vối một chủ để cụ thể và gồm các mục sau: Conversation: Gồm một bài hội thoại ngắn khoảng 100 từ nhằm cho ngư học làm quen với chủ đề của bài học. Hội thoại cũng giới thiệu các cấu trúc cơ bản sẽ được luyện tập trong bài. Vocabulary: Có tác dụng cung cấp các từ vựng phục vụ cho chủ đề của học. Từ vựng được cung cấp qua các loại hình bài tập sinh động, có tính giao tiếp cao. Reading: Thường được trình bày dưới dạng các đoạn vãn ngắn nhằm tiếp tục cung cấp ngôn ngữ đầu vào (language input) cho người học. Bẽn cạnh đó người học được luyện tập các kĩ năng đọc hiểu thông qua một hệ thông các bài tập đa dạng. Lỉstening: Gồm các bài luyện kĩ năng nghe hiểu theo chú điểm của bài h đổng thời cúng cố và chỉnh sửa những sai lệch về phát âm của người học. Grammar Focus: Trình bày một cách có hệ thống các cấu trúc cú pháp cơ bản trong bài. Speaking and Writing: Phát triển kĩ năng sản sinh ngôn ngữ cùa người học trên cơ sở cùa ngôn ngữ đầu vào và cấu trúc ngữ pháp được học ờ các phần trước đó. 3
  4. Pronunciation and Further Practice: Gồm hai mục chính. Pronunciation luyện tập cách phát âm 44 ám vị tiếng Anh trong các từ đơn lẻ và trong các phát ngôn. Further Practice luyện tập phát triển các vấn đề ngữ pháp và từ vựng trong bài. Phần này có thể được giao về nhà để luyện tập thêm. Bốn bài ôn tập Stop and Check được thiết kế sau năm bài học nhằm tạo c hội cho người học củng cố lại cả về ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp trong các bài đã học. Với 20 bài học, mỗi bài học trong bốn tiết và năm bài ôn tập, mỗi bài học trong hai tiết, toàn bộ cuốn Let's Study English được thiết kế cho một khoa học 90 tiết. Cuối sách là các phần Grammar Summary, Tapescript, Glossary và Key. Grammar Summary tóm tắt lại toàn bộ phần ngữ pháp được trình bày trong các bài học, Tapescript đưa ra phần lời cho các bài nghe hiếu trong sách, Glossary trình bày nghĩa của từ trong bài, từ loại và phiên âm quốc tế và Key đưa ra đáp án cho toàn bộ các bài tập trong sách. Tập thể các tác giả hi vọng Let's Study English sẽ mang lại nhiều bổ ích cho người học. Chúc các bạn thành công. CÁC TÁC GIẢ 4
  5. T A B L E OF CONTENTS Page LỜI GIỚI THIỆU 3 Unit 1 GREETINGS AND INTRODUCTION 7 Unit 2. ASKING ABOUT PERSONAL INFORMATION 12 Unit 3. THINGS AROUND us 19 Unit 4. A NICE FLAT 26 Unit 5. LIKES AND DISLIKES 32 STOP AND CHECK 1 40 Unit 6. WHAT'S ÔN TV TONIGHT? 44 Unit 7. EATING OUT 50 Unit 8. SHOXVING THE WAY 57 Unit 9. GO SHOPPING 64 Unit 10. WHAT'S THE MATTER WITH YOU? 71 STOP AND CHECK 2 77 Unit l i . MY HOMETOWN 81 Unit 12. WHAT'S THE \VEATHER LIKE TODAY? 87 Unit 13. TRAVELLING 92 Unit 14. HOLIDAYS AND FESTIVALS 99 Unit 15. FUTURE JOBS 106 STOP AND CHECK 3 113 Unit 16. A BRITISH WEDDING 117 5
  6. Unit 17. ÁT SCHOOL 125 Unit 18. CITY LIFE AND COUNTRY LIFE 133 Unit 19. PART-TIME JOBS 140 Unit 20. SOCIAL EVILS 147 STOP AND CHECK 4 154 GRAMMAR SUMMARY 158 TAPE SCRIPTS 169 GLOSSARY 182 KEY TO EXERCISES 203 6
  7. UNIT Ì GREETINGS AND INTRODUCTION Language Focus: Greetings Vocabulary: Family members Grammar: Pronouns - Possessive Adjectives - To be: am, is, are ì. CONVERSATION Minh: Hello. How are you? Nam: Hello. Fine, thanks. Minh: This is my sister. Her name is Linh. Nam: How do you do? I'm Nam. Nice to meet you Linh: How do you do? Nice to meet you, too. Nam: We have to go now. See you later. Linh: Goodbye! Minh: OK. See you tomorrow. l i . VOCABULARY grandfather grandmother íather mother parents sister brother husband wife cousin daughter son nephew niece Look át the family tree of Ben Sehastian. Use the family tree to answer the questions. 1. Who is his wifel 2. Who is his daughterl 3. Who is his son? 7
  8. 4. Who is his motherl The Sebastian Family Tree 5. Who is his/atherl Mary 6. Who are his parents"? T I 7. Who is his grandfatherl TO K Ki 8. Who is his grandmotherl Jenny Sam stevc Joc Serena 9. Who is his sisterl n Ì lo. Who are his cousinsl J 1 ỉ tỉ" Gina Gary Nina Ben Beth Nelson l i . Who are his nepheyvsl Nicky Milly* ^ Bilty Se ỉ &Jilly » 'VVilíy Patty Patrick Peter HI. READING Read and then put the conversation into the correct order. Pin Lan. What's your naame? Hello. What's your name? My name is Tan. Nice to meet you, Tan. Hello. Juliet. How are you? I'm fine, thank you. And you? Good morning, Mrs. Taylor. Very well. IV. LISTENING Listen and complete the conversation. 1. A: Hello. My Hoa. What's name? B: Nam. 8
  9. 2. A:Who she? B: She's my . A: What's her ? B: Her name Susan. 3. A: Are Mr. Baker? B: No, . rin . 4. A: Excuse me. you Ms. Lee? B: , ì am. What's your name? A: Mary. V. GRAMMAR FOCUS • What is her name? Her name is Linh. • Are you Proíessor Johnson? Yes, ì am./No, ỉ am nót. • Who are you? Ị'tri Nam. c> Practice KĨU in the blank. ị J s writing to Leonardo Di Caprio Yes, she is in love with him! 2. What yourname? ì Phan Mai. 3 are they? They Mr. and Mrs. Bakers. 4. ít is my cát. Its name Dobby.
  10. 5. Is_ your brother? No, VI. SPEAKING Work in pairs. Ask and ansvver questions about your íriends in class. For example: Wỉiat's your name? My name is ... What's his name? His name is ... Who is she? Sheis ... í ! n ì VU. PRONUNCIATION AND FURTHER PRACTICE • Pronuncỉation /A/ la: Ì son are husband aíternoon mother father cousin car brother example cộ Further practice Task 1. Kin in the blanks with the correct subịect pronouns. 1. Mrs. Tan is tired. is sleeping. 2. Ziyang and Meili are in the playground. are cycling. 3. Mr. Chen is a baker. makes cakes. 4. My grandíather is old. is seventy years old. 5. The children are having a party. are happy. 6. Father and ì are going to the beach. like svvimming. 7. The fish is in the tank. is beautiíul. 8. Ziyang and ì have done our work. Can play now? 9. The teacher says, "Children, must keep quiet in class 10. Mother says, " am going to cook now." 10
  11. Task 2. Fill in the blank with my, your, hừ, her,tís,our, your, or their. 1. Mary and Susan talk like mother. 2. Princess Caroline is wearing new Gucci gown. 3. Where do you live? What is address? 4. This is a lovely bird. What is name? 5. VVhere are keys? ì can't find thèm. 6. Where do you keep money, át home or in the bank? 7. Sam is celebrating birthday tomoưovv. 8. We wash hands beíore eating. Task 3. KĨU in the blank with am, is or are. 1. He writing a letter. 2. She talking to the boy. 3. They making a box. 4. We watching a television show. 5. ì readingnow. 6. My cát lying ôn my láp. 7. Mother and father going shopping. 8. you busy? 9. someone knocking át the door? you listening to me? li
  12. UNIT 2 ASKING ABOUT PERSONAL INFORMATION Language Focus: Personal iníormation Vocabulary: Country and Nationality - Jobs - Numbers Grammar: Where - What - How ì. CONVERSATION Pete: Hi. My name is Pete. What's your name? Susanne: Hi. My name is Susanne. Nice to meet you Pete: Nice to meet you, too. Where are you from? Susanne: ì am from England. And you? Pete: I'm tròm France. Susanne Are you a teacher? Pete: Yes, ì am. What do you do? Susanne: ì am a teacher, toe l i . VOCABULARY Vietnamese Mexican Australian Thai Laotian American British Indonesian Turkey French Chinese Irish Spanish Greek Task 1. Write the nationality next to Task 2. Write the name of the the name of the country. country under its flag. Country Nationalỉty Vietnam Vietnamese China Britain British I. Britain 12
  13. Spain Turkey Ireland Mexico Mexican America Australia Australian Indonesia Thailand Thai Laos France 5.. Greece Greek Task 3. Match the jobs in the box with the correct pictures. tailor doctor íarmer plumber babysitter language teacher dentist fireman ế Ế Ế í l i íarmer (2) (3) (4) (6). (7) plumber (8). (5). 13
  14. 0 Task 4. VVrite the mỉssing number. nine 1 \ six 11 eleven 21 twenty-one 2 X. eight x 12 twelve 22 3 » zero 13 thirteen 30 4 one 14 40 forty 5 ten 15 fifteen 50 6 seven 7 two 16 60 sixty 8 five 17 seventeen 70 9 three 18 80 eighty 10 four 19 nineteen 90 20 tvventy 100 a hundred/ one hundred HI. READING Read the passage and ansvver the questions about Peter. Hello. My name is Peter Doughnuts. ì am 25 years old. ì am from New York, America. ì speak English, French and Vietnamese. ì am a languaoe teacher in Hanoi International School. My students come (rom Italy, Korea, Portugal, and Britain. They are all 15 years old. 1. How old is Peter? 2. Where is he from? 3. What does he do? 4. Where are his students from? 5. How old are his students? 14
  15. IV. LiSTENING Listen to David and Steve talking about themselves. Write Đ for David and s for Steve. Ì. His last name spells S-T-R-O-N-G. D 2. He comes from Sydney. 3. He is a student. 4. He is French. 5. He is a doctor. 6. He is 19 years old. 7. He is 29 years old. 8. His parents are from France. V. GRAMMAR FOCUS • Where are you/rom? What doyou do? I'm from Vietnam. ['mu teacher. • How old are you? What is your nationality? I'm twenty. Ym French. Practice Write the questions for the followỉng sentences. A: (1) ? B: Fm from Vietnam. A: (2) ? B: I'm Chinese. A: (3) B: My sister is 5 years old. A:(4) B: They are íarmers. 15
  16. VI. SPEAKING VVork in pairs. Take turns to ask and ansvver questions about BÌU Gates. Name: BÌU Gates Date of birth: October 28, 1955 Place of birth: Seattle, America. Career: software architect VU. PRONUNCIATION AND FURTHER PRACTICE • Pronunciation /e/ / ae / ten am seven language eleven íireman French international American Italian • Further Practice Task 1. Complete the following sentences. A: Where are you tròm? B: ì am from Vietnam. ì am Vietnamese. A: Where do you come from? B: ì come (rom Bangkok, (1) . Fm Thai. A: Where are you from? B: I'm from America. I'm (2) . A: Where are you (3) ? B: ì (4) from Mexico. I'm (5) . A: Where are you from? B: I*m from Enaland. ì speak (6) .• 16
  17. A: Whcre do you comc from° li: ì come from (7) I'm Australian. A: Whcre (8) you from? B: ì (9) from Beijing, China. Trạ (10). A: ( l i ) ? B: rmfrom(12) . I'm French. Task 2. Are the following statements true (T) or false (F)? If Ít is false, write the correct sentence next to Ít. 1. Sushi is a Japancse dish. T 2. Taco is a kind of Turkish pancake. F -» Taco isn't a kind of Turkish pancake. ít is a kind of Mexican pancake. 3. Leonard da Vinci is an Italian scientist. 4. Bordeaux is a íamous American wine. 5. Gcorge Bush is the Australian presidenl. 6. The tanso is an Irish dance. 7. David Bcckham is a Mexican íootballer. 8. Spring roll is a typical Vietnamese dish. Task 3 Match a sentence in column A vvith a word or phrase in column B. A B 1. This person has gót sheep, cows and pigs a. doctor 2. This person íights fires. b. tailor 3. This person looks after young children. c. farmcr 4. This person visits you when you're Ui. d. babysittcr 5. This person mends things like water pipes, e. dentist baths and toilets. 6 This person checks your teeth and keeps thèm f. fireman clean and vvhitc. 17 2-GTTA
  18. 7. This person makes clothes like trousers, g. plumber suits and shirts. 8. This person teaches you a íoreign language. h. language teacher Task 4. Ask questions about the picture and answer. 18
  19. ƯNIT 3 THINGS AROUND us Language Focus: Talking about otýects Vocabulary: Everyday objects Grammar: This is/That is - These are/Those are- Singular/Plural Nouns ì. CONVERSATION Lan: Hello. John: Hello. Come in, please. Lan: What are those ôn the table? John: Those are some pictures of my fami!y. Do you vvant to have a look? Lan: Yes, of course. John: These are my parents. This is my sister and these are my tvvo younger brothers. Lan: Are those your grandparents? John: Yes, they are. Lan: Oh, you have a big íamily! li. VOCABULARY picture dictionary table chair toothbrush pen chalk battery envelope watch toy glasses pencil stamp bag telephone Task 1. Look át the pictures and write the correct spellings for the words Ì AGB 2. LEBAT 3. RAICH 19
  20. 4 ITCAYDORNI 5. TTHOOSHBRU 6. ELNCPI 7. TTAYBRE 8. APTMS 9. ENP 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2