H ng d n thi t k bài gi ng đi n tướ ế ế
L i nói đ u
Trong nh ng năm g n đây, máy vi tính d c s d ng r ng rãi trong n tr ng v i t cáchph ng ti n d y ượ ườ ư ươ
h c v i nhi u lo i ph n m m đ c thi t k d i các quan đi m khác nhau. Hình th c s d ng máy vi tính vào ượ ế ế ướ
d y h c r t đa d ng phong phú. Tuy nhiên,i gi ng đi n t là m t hình th c s d ng ph bi n hi n nay. ế
Bài gi ng đi n t có th đ c vi t d i b t kỳ ngôn ng l p trình nào tuỳ theo trình đ công ngh thông tin c a ượ ế ướ
ng i vi t ho c d a vào các ph n m m trình di n s n có nh Frontpage, Publisher, PowerPoint. Trong đó thi tườ ế ư ế
k i gi ng đi n t trên Microsoft PowerPoint là đ n gi n nh t.ế ơ
Nh ng bài gi ng đi n t hay giáo án đi n t là gì? Mu n so n bài gi ng đi n t ta ph i b t đ u t đâu? Ph iư
qua các b c nào? C n ph i bi t nh ng ph n m m gì? Mong r ng đ tài này s giúp ích quý đ ng nghi p m tướ ế
ph n trong vi c b t tay vào so n m t bài gi ng đi n t .
Trong quá trình theo h c l p Đ i h c s ph m Tin h c do tr ng ĐHSP Hu t ch c, chúngi may m n đ c ư ườ ế ượ
TS V ng Đình Th ng - m t chuyên gia hàng đ u v giáo án đi n t - h ng d n. Và trong đ tài này tôi có sươ ướ
d ng m t s tài li u c a Th y Th ng h p cùng kinh nghi m b n thân nh m m c đích duy nh t là đ nh h ng ướ
m t ph ng pháp thi t k bài gi ng đi n t sao cho mang l i hi u qu t t nh t. ươ ế ế
I. Ki ni m bài gi ng đi n t
Bài gi ng đi n t là m t hình th c t ch c bài lên l p mà đó toàn b k ho ch ho t đ ng d y h c đ u đ c ế ượ
ch ng trình hdo giáo viên đi u khi n thông qua môi tr ng multimedia do máy vi tính t o ra. ươ ườ
C n l u ý i gi ng đi n t không ph i đ n thu n là các ki n th c mà h c sinh ghi vào t p mà đó là toàn b ư ơ ế
ho t đ ng d y và h c - t t c các nh hu ng s xãy ra trong quá trình truy n đ t và ti p thu ki n th c c a h c ế ế
sinh. Bài giàng đi n t càng không ph i là m t công c đ thay th “b ng đen ph n tr ng” mà ph i đóng vai ế
trò đ nh h ng trong t t c các ho t đ ng trên l p. ướ
c đ n v c a bài h c đ u ph i đ c Multimedia hóa. Multimedia đ c hi u là đa ph ng ti n, đa môi tr ng,ơ ượ ượ ươ ườ
đa truy n thông. Trongi tr ng multimedia, thông tin đ c truy n d i các d ng: văn b n (text), đ ho ườ ượ ướ
(graphics), ho t nh (animation), nh ch p (image), âm thanh (audio) và phim video (video clip).
Giáo án đi n t là b n thi t k c th toàn b k ho ch ho t đ ng d y h c c a giáo viên trên gi lên l p, toàn ế ế ế
b ho t đ ng d y h c đó đã đ c multimedia hoá m t cách chi ti t, có c u trúc ch t ch và logic đ c quy đ nh ượ ế ượ
b i c u trúc c a bài h c. Giáo án đi n t m t s n ph m c a ho t đ ng thi t k i d y đ c th hi n b ng ế ế ượ
v t ch t tr c khii d y h c đ c ti n hành. Giáo án đi n t chính b n thi t k c a bài gi ng đi n t , ướ ượ ế ế ế
chính vì v y xây d ng giáo án đi n t hay thi t k bài gi ng đi n t hai cách g i khác nhau cho m t ho t ế ế
đ ng c th đ có đ c bài gi ng đi n t . ượ
II. Quy trình thi t k bài gi ng đi n tế ế
Giáo án đi n t có th đ c xây d ng theo quy trình g m 6 b c sau: ượ ướ
- Xác đ nh m c tiêu i h c,
- L a ch n ki n th c c b n, xác đ nh đúng nh ng n i dung tr ng tâm, ế ơ
- Multimedia hoá t ng đ n v ki n th c, ơ ế
- Xây d ng th vi n t li u, ư ư
- L a ch n ngôn ng ho c các ph n m m trình di n đ xây d ng ti n trình d y h c thông qua các ho t đ ng ế
c th ,
- Ch y th ch ng trình, s a ch a và hoàn thi n. ươ
D i đây là n i dung c th c a t ng b c.ướ ướ
2.1. Xác đ nh m c tiêu bài h c
Trong d y h c h ng t p trung vào h c sinh, m c tiêu ph i ch h c xong bài, h c sinh đ t đ c cái gì. M c ướ ượ
tiêu đây là m c tiêu h c t p, ch không ph i là m c tiêu gi ng d y, t c là ch ra s n ph m mà h c sinh có
đ c saui h c. Đ c kĩ sách giáo khoa, k t h p v i các tài li u tham kh o đ tìm hi u n i dung c a m i m cượ ế
trong bài cái đích c n đ t t i c a m i m c. Trên c s đó xác đ nh đích c n đ t t i c a c bài v ki n th c, ơ ế
kĩ năng, thái đ . Đó chính là m c tiêu c a bài.
2.2. L a ch n ki n th c c b n, xác đ nh đúng nh ng n i dung tr ng tâm ế ơ
Nh ng n i dung đ a vào ch ng trình vàch giáo khoa ph thông đ c ch n l c t kh i l ng tri th c đ s ư ươ ượ ượ
c a khoa h c b môn, đ c s p x p m t cách lôgíc, khoa h c, đ m b o tính s ph m và th c ti n cao. B i ượ ế ư
v y c n bámt vào ch ng trình d y h c và sách giáo khoa b n. Đây là đi u b t bu c t t y u vì ch giáo ươ ế
khoa là tài li u gi ng d y và h c t p ch y u; ch ng trình là pháp l nh c n ph i tuân theo. Căn c vào đó đ ế ươ
l a ch n ki n th c c b n là nh m đ m b o tính th ng nh t c a n i dung d y h c trong toàn qu c. M t khác, ế ơ
các ki n th c trong sách giáo khoa đã đ c qui đ nh đ d y cho h c sinh. Do đó, ch n ki n th c c b n làế ượ ế ơ
ch n ki n th c trong đó ch không ph i là tài li u nào kc. ế
Tuy nhiên, đ c đ nh đ c đúng ki n th c c b n m i bài thì c n ph i đ c thêmi li u, sách báo tham kh o ượ ế ơ
đ m r ng hi u bi t v v n đ c n gi ng d y và t o kh năng ch n đúng ki n th c c b n. ế ế ơ
Vi c ch n l c ki n th c c b n c a bài d y h c có th g n v i vi c s p x p l i c u trúc c a bài đ làm n i b t ế ơ ế
các m i liên h gi a các h p ph n ki n th c c a bài, t đó rõ thêm các tr ng tâm, tr ng đi m c a bài. Vi c làm ế
y th c s c n thi t, tuy nhiên kng ph i bài nào cũng có th ti n hành đ c d dàng. Cũng c n chú ý vi c ế ế ượ
c u trúc l i n i dungi ph i tuân th nguyên t c khôngm bi n đ i tinh th n c b n c a bài mà cácc gi ế ơ
sách go khoa đã dày công xây d ng.
2.3. Multimedia hoá ki n th cế
Đây là b c quan tr ng cho vi c thi t k i gi ng đi n t , là t đ c tr ng c b n c a bài gi ng đi n t đướ ế ế ư ơ
phân bi t v i các lo i bài gi ng truy n th ng, ho c các lo i bài gi ng có s h tr m t ph n c a máy vi tính.
Vi c multimedia hoá ki n th c đ c th c hi n qua các b c: ế ượ ướ
- D li u hoá thông tin ki n th c ế
- Phân lo i ki n th c đ c khai thác d i d ng văn b n, b n đ , đ ho , nh tĩnh, phim, âm thanh... ế ượ ướ
- Ti n hành s u t p ho c xây d ng m i ngu n t li u s s d ng trong bài h c. Ngu n t li u này th ng đ cế ư ư ư ườ ượ
l y t m t ph n m m d y h c nào đó ho c t internet, ... ho c đ c xây d ng m i b ng đ ho , b ng nh ượ
quét, nh ch p, quay video, b ng các ph n m m đ ho chuyên d ng nh Macromedia Flash... ư
- Ch n l a các ph n m m d y h c có s n c n dùng đ n trong i h c đ đ t liên k t. ế ế
- X lý các t li u thu đ c đ nâng cao ch t l ng v hình nh, âm thanh. Khi s d ng các đo n phim, hình ư ượ ượ
nh, âm thanh c n ph i đ m b o các yêu c u v m t n i dung, ph ng pháp, th m m ý đ s ph m. ươ ư
2.4. Xây d ngc th vi n t li u ư ư
Sau khi có đ c đ y đ t li u c n dùng cho i gi ng đi n t , ph i ti n hành s p x p t ch c l i thành thượ ư ế ế ư
vi n t li u, t c là t o đ c cây th m c h p lý.y th m c h p lý s t o đi u ki n tìm ki m thông tin nhanh ư ượ ư ư ế
chónggi đ c các liên k t trongi gi ng đ n các t p tin âm thanh, video clip khi sao chép i gi ng t ượ ế ế
đĩa nay sang đĩa khác, t máy này sang máy khác.
2.5. L a ch n ngôn ng ho c các ph n m m trình di n đ xây d ng ti n trình d y h c tng qua các ế
ho t đ ng c th
Sau khi đã c th vi n t li u, go viên c n l a ch n ngôn ng ho c các ph m m m trình di n thông d ngư ư
đ ti n hành y d ng giáo án đi n t . ế
Tr c h t c n chia qtrình d y h c trong gi lên l p thành các ho t đ ng nh n th c c th . D a vào c ho tướ ế
đ ng đó đ đ nh ra các slide (trong PowerPoint) ho c các trang trong Frontpage. Sau đó xây d ng n i dung cho
các trang (ho c các slide). Tuỳ theo n i dung c th mà thông tin trên m i trang/slide có th là văn b n, đ ho ,
tranh nh, âm thanh, video clip...
Văn b n c n trình bày ng n g n cô đ ng, ch y u là các tiêu đ và dàn ý c b n. Nên dùng m t lo i font ch ế ơ
ph bi n, đ n gi n, màu ch đ c dùng th ng nh t tuỳ theo m c đích s d ng khác nhau c a văn b n nh ế ơ ượ ư
câu h i g i m , d n d t, ho c gi ng gi i, gi i thích, ghi nh , câu tr l i... Khi trình bàyn s d ng s đ kh i ơ
đ h c sinh th y ngay đ c c u trúc logic c a nh ng n i dung c n trình bày. ượ
Đ i v i m i bài d y nên dùng khung, màu n n (backround) th ng nh t cho các trang/slide, h n ch s d ng các ế
u qchói ho c quá t ng ph n nhau. ươ
Không nên l m d ng các hi u ng trình di n theo ki u "bay nh y" thu hút s tò mò không c n thi t c a h c ế
sinh, pn tán chú ý trong h c t p, mà c n chú ý làm n i b t các n i dung tr ng tâm, khai tc tri t đ các ý
t ng ti m n bên trongc đ i t ng tnh di n thông qua vi c nêu v n đ , h ng d n, t ch c ho t đ ngưở ượ ướ
nh n th c nh m phát tri n t duy c a h c sinh. Cái quan tr ng là đ i t ng trình di n không ch đ th y t ng ư ượ ươ
tác v i máy tính mà chính h tr m t cách hi u qu s t ng tác th y-trò, trò-trò. ươ
Cu i cùng là th c hi n các liên k t (hyperlink) h p lý, logic lên các đ i t ng trongi gi ng. Đây chính u ế ượ ư
đi m n i b t có đ c trong bài gi ng đi n t nên c n khai tc t i đa kh năng liên k t. Nh s liên k t này ượ ế ế
i gi ng đ c t ch c m t cách linh ho t, thông tin đ c truy xu t k p th i, h c sinh d ti p thu. ượ ượ ế
2.6. Ch y th ch ng trình, s a ch a và hoàn thi n ươ
Sau khi thi t k xong, ph i ti n hành ch y th ch ng trình, ki m tra các sai sót, đ c bi t là các liên k t đ ti nế ế ế ươ ế ế
nh s a ch a và hn thi n. Kinh nghi m cho th y khôngn ch y th t ng ph n trong q trình thi t k . ế ế
III. Các b c thi t k i gi ng đi n t trên PowerPointướ ế ế
Đ thi t k m t bài giáo án đi n t trên Microsoft PowerPoint, c n ti n hành theoc b c: ế ế ế ướ
3.1. Kh i đ ng ch ng trình PowerPoint, đ nh d ng và t o File m i ươ
Kh i đ ng PowerPoint: Ch n Start\Program\Microsoft PowerPoint, ho c có th vào nh p vào bi u t ng trên ượ
thanh Office bar ho c trên màn hình Windows.
Ti n hành đ nh d ng trang trình di n: M t slide đ c đ c chia làm 3 vùng ng v i 3 ph n: ph n tiêu đ , ph nế ư ượ
thân và ph n ghi chú. Vi c đ nh d ng đ c ti n hành nh sau: ượ ế ư
Ch n l nh View\Master\Slide Master, h p tho i Master Slide View s xu t hi n.
Ph n tiêu đ c a Slide n m khung to edit Master title Style. Đ nh d ng chung cho t t c các tiêu đ c a các
slide bao g m ch n ki u ch , c ch , khung vi n, kích c , màu s c c a khung tiêu đ .
Ph n thân c a slide n m khung to edit Master text Styles, đ nh d ng chung cho t t c ph n thân c a các slide
bao g m ch n ki u ch , c ch , khung vi n, kích c , màu s c c a khung.
Ph n ghi chú n m khung Footer area dùng đ đ a n i dung ph n cu i trango các slide, t c là ch n khung ư
Footer area, ch n ki u ch , c ch h p tho i Font trên thanh Formating, sau đó nh p n i dung c n thi t. ế
L u file m i: Ch n File\Save (Ctrl + S) ho c vào bi u t ng Save trên thanhng c .ư ượ
3.2. Nh p n i dung văn b n, đ ho cho t ng Slide
Tr c tiên c n d ki n s slide và n i dung c th cho t ng Slide. Có r t nhi u cách khác nhau đ nh p n iướ ế
dung văn b n vào slide. Cách thu n l i có đ c t thanh Menu Drawing cu i màn hình, nh n tr chu t vào ô ượ
hình ch nh t. Sau đó, v ô n hình đ t tr chu t vào trong ô, nh p phím chu t ph i, ch n m c Add text
đ nh p ký t .
Hi u ch nh đ nh d ng ký t : vào Format\Font, xu t hi n h p tho i Font. Trong h p tho i Font, có c m c ch n
sau: Font (ch n các lo i Font ch ), Font Style (d ng ch ), Size (c ch ), Color (màu ch ), Under line (g ch
d i), Shadow (t o bóng m ), Emboss (ch n i), SuperScript (ch ch s trên), SubScript (ch ch s d i).ướ ướ
Nh ng đ nh d ng ch trên có th dùng phím nóng ho c dùng bi u t ng trên thanhng c Formatting. ượ
T o Bullets & Numbering nh d ng đ u dòng): ch n Format\Bullets and Numbering, h p tho i Bullets and
Numbering xu t hi n, ch n d ng c n thi t trong c ô m u, ch n màu trong khung Color, ch n kích c trong ế
khung Size. Đ ch n các Bullets, kích vào Customize ho c Picture.
Canh đ u dòng (Alignment): ch n Format\Alignment làm xu t hi n các l a chon: Align left (Ctrl + L) (canh đ u
trái), Center (Ctrl + E) (canh gi a), Align Right (Ctrl + R) (canh đ u ph i), Justify (Ctrl + J) (canh đ u hai n).
Thay đ i kho ng cách gi a các dòng (Line Spacing): ch n Format\Line Spacing, xu t hi n h p tho i Line
Spacing, các khung hi u ch nh sau: Line Spacing (kho ng cách gi a các dòng), Before paragraph (kho ng
cách pa trên đo n văn b n), After paragraph (kho ng cách phía d i đo n văn b n). ướ
S d ng thanhng c Drawing đ th c hi n đ ho . N u thanh Drawing ch a xu t hi n, vào trình đ n ế ư ơ
View\Toolbar\Drawing đ làm xu t hi n công c đ ho . Cũng có th s d ng cácnh m u trong AutoShapes.
3.3. Ch n d ng màu n n ph n trình di n
Ch n m u Template (m u màu n n): Ch n Format\Slide Designs, xu t hi n h p tho i Apply a Designs
Template, ch n các m u màu n n thích h p.
Ch n màu cho Template: Ch n Format\Slide Color Schemes, xu t hi n h p tho i Apply a Color Schemes, ch n
u thích h p. N u mu n ch n các u kc vào nút Change Color đ m b ng màu t ch n. Sau khi ch n ế
u xong, vào nút Apply đ đ i màu cho các slide hi n hành, ho c vào nút Apply to All đ đ i màu cho t t c
các slide trong t p tin.
Ch n màu n n cho Template: Vào Format\Background, xu t hi n h p tho i Background, trong h p tho i này
hai l a ch n More Colors Fill Effeets.
3.4. Cn hình nh, đ h a, âm thanh, video clip vào Slide
Chèn nh ClipArt: Ch n Insert\Picture\ClipArt, xu t hi n c a s ClipArt, ch n hình nh mu n chèn.
Chèn t p tin nh: Ch n Insert\Picture\From File, xu t hi n c a s From File, trong c a s y mu n chèn hình
nh th m c nào thì m th m c đó ra, ch n các File nh thích h p (có d ng *.bmp, *.jpg, *.tif, *.emf, *.wmf). ư ư
Chèn s đ t ch c (Organization Chart): Ch n Insert\Picture\Organization Chart, ch n các m u s đ thíchơ ơ
h p.
Chèn phim nh và âm thanh: Ch n Insert\Movie and Sound\... trong trình đ n này cóc m c sau: ơ
- Movie from Gallery: chèn phim t th vi n c a ch ng trình Microsoft Office. Drag chu t vào phim mu n chèn ư ươ
t th vi n phimo slide c n chèn. ư
- Movie from File: chèn t p tin d ng *.avi t ch n.
- Sound from Gallery: chèn âm thanh t th vi n c a ch ng trình Microsoft Office. ư ươ
- Sound from File: chèn t p tin âm thanh t ch n.
- Play CD Audio Track: chèn âm thanh t đĩa Audio CD (ph i đ a đĩa vào đĩa CD-ROM). ư
- Record Sound: ghi âm.
3.5. S d ng các hi u ng trong PowerPoint đ hoàn thi n n i dung và hình th c c a m t bài gi ng
c l p hi u ng đ ng cho đói t ng: ch n đ i t ng c n thi t l p hi u ng, sau đó ch n Slide Show\Custom ượ ượ ế
Animation (right t i đ i t ng và ch n Custom Animation). Trong c a s Custom Animation, ch n trong h p Add ượ
Effects m t Effectso đó thích h p, sau đó ch n cách bi u th k x o, ch n cách bi u th t ng ch hay t ng
câu trong ph n Introduce text.
Mu n thay đ i th t xu t hi n c a đ i t ng nào, ch n đ i t ng đóo nút Move đ thay đ i v trí th t . ượ ượ
Thi t l p th i gian b t đ u th c hi n: sau khi đã s p đ t đúng v trí th t , ch n t ng đ i t ng và thi t l p th iế ượ ế
gian b t đ u th c hi n hi u ng bên khung Start Animation, có hai ch n l a:
- On Mouse: khi chu t t i v trí b t kỳ trênn hình, hi u ng s b t đ u đ c th c hi n. Đ i v i m t bài gi ng ượ
đi n t nên ch n ch đ y đ ch đ ng đ c trong quá trình th c hi n ti t d y. ế ượ ế
- Automaticaly: t đ ng th c hi n hi u ng sau th i gian n đ nh (sau hi u ng tr c). N u th i gian b ng ướ ế
00:00 thi u ng s th c hi n ngay sau khi hi u ng tr c th c hi n xong. ướ
Đ nh th i gian trình di n: Ch n Menu Slide Show\Slide Transition, xu t hi n h p tho i Slide Transition, đ nh th i
gian vào ô seconds, nh n vào t Apply n u đ nh th i gian cho Slide đó, và nh n nút Apply All đ đ nh th i gian ế
cho t t c các Slide.
3.6. Th c hi n liên k t gi a các Slide, các File, ch ng trình ế ươ
Đ th c hi n liên k t, ta cn các nút đi u khi n b ng cách: ch n Slide Show\Action Buttons (ho c có th vào ế
AutoShapes\Action Buttons), sau đó ch n lo i button, drag trênn hình đ t o button. Sau khi t o button
xong, xu t hi n c a s Action Setting đ thi t l p công d ng cho button. ế
Trong Action Setting, có hai b ng l a ch n đ thi t l p bi n c . ế ế
Mouse (bi n c chu t): nh n chu t trên đ i t ng thì l nh s đ c th c hi n.ế ượ ượ
Mouse Over a tr chu t đ n): ch c n đ a tr chu t đ n đ i t ng đ th c hi n l nh.ư ế ư ế ượ
Trong khung Action on (mouse over), có c l nh sau:
Hyperlink to (liên k t đ n): m khung liên k t đ l a ch n l nh Next Slide (đ n trang sau), Previous Slide (vế ế ế ế
trang tr c), First Slide (v trang đ u), Last Slide (đ n trang cu i), End Show (k t thúc trình di n), Slide... (liênướ ế ế
k t đ n m t Slide b t kỳ), Other PowerPoint Presentation (liên k t đ n m t File PowerPoint khác), Other File...ế ế ế ế
(liên k t v i m t File c a b t kỳ ch ng trình nào kc).ế ươ
Run Program (ch y ch ng tình khác): nh p đ ng d n và tên t p tin ch y ch ng trình, ho c nút Browse đ ươ ườ ươ
tìm ch n t p tin.
Object Action (tùy ch n các lo i đ i t ng nào s có các l nh khác nhau). ượ
Play Sound (âm thanh): m khung đ ch n lo i âm thanh.
Đ i v i m t bài gi ng, v n đ liên k t gi a các Slider t c n thi t. Khi ti n hành liên k t đ n các slide c n chú ế ế ế ế ế
ý tr v l i trang mà đã đ c liên k t n i nó, tránh hi n t ng xu t hi n các trang liên k t nh m l n khi ti n ượ ế ượ ế ế
nh gi ng d y trên l p.
3.7. Ch y th ch ng trình và s a ch a ươ
Sau khi hn t t vi c thi t k , ch n nút Slide Show n m phía trái trên thanh công c , phía trên mànnh đ ế ế
trình di n tài li u đã thi t k . Ki m tra l i hình nh, vi c liên k t gi a các Slide,... ế ế ế
3.8. Đóng gói t p tin
Khi ch y t p tin PowerPoint d ng .ppt hay .pps thì trong MT đ u ph i có s n Microsoft PowerPoint. Khi đóngi
t p tin, ch ng trình s t đ ng chép thêm các t p tin h th ng giúp cho vi c trình di n b t kỳ máyo mà ươ
không c n ph i cài Microsoft PowerPoint vào máy đó.
Quá trình đóng gói t p tin đ c ti n hành nh sau: ượ ế ư
M t p tin c n đóng gói.
Ch n File\Pack and Go đ m c a s Pack and go wizard, sau đó vào t Next.
Pick Files to Pack (ch n t p tin đ đóng gói) hai l a ch n: Active Presentation (ch n t p tin hi n hành), Other
Presentation(s) (có th đóng i m t hay nhi u t p tin khác), sau đó nh n vào nút Next.
Choose Destination (ch n v trí ghi t p tin đóngi): vào t Browse đ ch n th m c c n ch a t p tin đóng ư
i, sau đó vào nút Next.
Đ i v i Link (liên k t), có hai m c có th ch n ho c không: Include Linked (chép theo c t p tin liên k t v i m t ế ế
ho c các t p tin đang đóngi), Embed True Type Fonts (chép theo các Font ch có dùng trong ch ng trình). ươ
Viewer (ch ng trình ch y t p tin d ng .pps), có hai m c l a ch n: Don’t include the Viewer (kng chép theoươ
ch ng trình Viewer), Viewer for Windows 95 or NT (chép theo ch ng trình Viewer), nên ch n m c th hai n uươ ươ ế
MT c n trình di n không Microsoft PowerPoint, sau đó o nút Finish đ b t đ u đóng gói.
Sau khi đóngi xu t hi n hai t p tin pres0.ppz pngsetup.exe.
3.9. Gi i nén t p tin
Mu n ch y t p tin đã đóng gói c n ph i gi i nén. Tr c h t cho ch y t p tin pngsetup.exe b ng cách vào tên ướ ế
t p tin trong n hình Windows Explorer ho c ch y t trình đ n Start\Run trên Taskbar. ơ
Trong c a s Pack and Go Setup, nh p tên đĩa và th m c mu n chép đ n trong khung Destination Folder, ư ế
sau đó nh n vàot OK.
L i k t ế
S bùng n c a Công ngh thông tini riêng Khoa h c công ngh nói chung đang tác đ ng m nh m vào
s phát tri n c a t t c các ngành trong đ i s ng xã h i. Trong b i c nh đó, n u mu n n n giáo d c ph thông ế
đáp ng đ c đòi h i c p thi t c a công cu c công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c, n u mu n vi c d y h c ượ ế ướ ế
theo k p cu c s ng, chúng ta nh t thi t ph i c i cách ph ng pháp d y h c theo h ng v n d ng CNTT và các ế ươ ướ
thi t b d y h c hi n đ i phát huy m nh m t duy sáng t o, k năng th c hành h ng thú h c t p c a h cế ư
sinh đ ng cao ch t l ng đào t o. ượ
Ngu n: http://web.1asphost.com/huynhhieugc/bgdt.doc