intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tíchĐề số 06

Chia sẻ: Tu Oanh05 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
144
lượt xem
63
download

Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tíchĐề số 06

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Môn : KIỂM TOÁN CĂN BẢN Thời gian : 90 phút Phần I : Trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng nhất : 1. Khách thể của kiểm toán tài chính bao gồm : a. tất cả các thành viên trong đơn vị b. các cá nhân có tài khoản cần kiểm toán c. các đơn vị có BCTC cần kiểm toán d. cả a,b,c 2. Công ty cổ phần là khách thể bắt buộc của : a. kiểm toán nội bộ b. kiểm toán Nhà nước c. kiểm toán độc lập d. cả...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tíchĐề số 06

  1. Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tích Đề số 06 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Môn : K IỂM TOÁN CĂN BẢN Thời gian : 90 phút Phần I : Trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng nhất : 1. Khách thể của kiểm toán tài chính bao gồm : a. tất cả các thành viên trong đơn vị b . các cá n hân có tài khoản cần kiểm toán c. các đơn vị có BCTC cần kiểm toán d . cả a,b,c 2. Công ty c ổ p hần là khách thể bắt buộc của : a. kiểm toán nội bộ b . kiểm toán Nhà nước c. kiểm toán độc lập d . cả a,b,c 3. Xét mối quan hệ giữa chủ thể và khách thể của kiểm toán Nhà nước thì đó là mối quan hệ : a. tự nguyện b . bắt buộc c. b ình đẳng giữa mua và bán d . chủ – thợ 4. Tình h ình tài chính của đơn vị và những thay đ ổi về tài chính của nó : a. luôn được phản ánh toàn diện , không thiếu sót trên các tài liệu của đơn vị b . được phản ánh duy nhất trên các tài liệu kế toán c. được phản ánh trên tài kiệu một phần và m ột phần khác chưa được phản ánh trên bất cứ một tài liệu nào . d . không được phản ánh trên bất k ỳ tài liệu nào 5. Đối tượng chung của kiểm toán đó là : a. thực trạng hoạt động tài chính b . hiệu quả, h iệu năng c. tài liệu kế toán d . a và b 6. Rủi ro kiểm soát được đánh giá ở mức trung b ình, rủi ro tiềm tàng được đánh giá ở mức thấp thì rủi ro phát hiện ở mức : b . cao nhất a. cao d . thấp b . trung b ình 7. Trong q uá trình thực hiện kiểm toán, KTV phải thu thập ......các bằng chứng kiểm toán .........để làm cơ sở đưa ra ý kiến của m ình. a. đầy đ ủ/phù hợp b . đầy đ ủ/thích hợp c. không câu nào đúng d . a hoặc b đ ều đúng 8. Chi phí cho HTKSNB thông thường không được vượt quá những lợi ích mà hệ thống đó m ang lại. Đây là : a. quan điểm của các nhà quản trị b . ý kiến của KTV c. h ạn chế vốn có của HTKSNB d . cả a v à c Phần II : Trắc nghiệm chọn câu trả lời Đúng/Sai : 1. Hệ thống kiểm soát nộ i bộ thường b ị vô hiệu trong việc phát hiện những gian lận của các nhà quản lý cấp cao. a. Đúng b. Sai 2. Bộ phận kiểm toán nội bộ là một phần quan trọng trong môi trường kiểm soát của công ty.
  2. a. Đúng b. Sai 3. Môi trường kiểm soát của một đơn vị mạnh có thể khẳng định hệ thống kiểm soát của đơn vị đó là hoàn toàn có thể tin cậy đ ược. a. Đúng b. Sai 4. Môi trường kiểm soát m ạnh thì rủi ro kiểm soát chắc chắn sẽ thấp. a. Đúng b. Sai 5. Không thể có một hệ thống kiểm soát nội bộ tối ưu vì bao giờ cũng có những hạn chế vốn có nhất định. a. Đúng b. Sai 6. Bằng chứng do đơn vị được kiểm toán lập và lưu giữ tại đơn vị là bằng chứng kiểm toán có độ tin cậy cao nhất nếu phân loại theo nguồn gốc bằng chứng mà kiểm toán viên có đ ược. a. Đúng b. Sai 7. Hồ sơ kiểm toán được chia làm 3 loại a. Đúng b. Sai Phần III: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống : Các loại rủi ro có thể được đề cập đến trong ho ạt động kiểm toán bao gồm : rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát, rủi ro phát hiện và (1)……….. Theo đó, .(2)…………..là khả năng kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét không xác đáng về các thông tin đ ã đ ược kiểm toán mà những thông tin này vẫn còn tiềm ẩn những sai ph ạm trọng yếu.. (3)…………..là kh ả n ăng mà h ệ thống KSNB của đơn vị kiểm toán (4)…………..…, phát hiện và (5)……………….kịp thời các sai phạm trọng yếu. Mặc dù việc xây dựng và duy trì (6)……………….có hiệu lực là trách nhiệm củ a nhà quản lý doanh nghiệp. Tuy nhiên (7)……………vẫn xuất hiện và khó tránh khỏi vì nh ững hạn chế vốn có của nó. (8)……………..là khả năng tồn tại những sai phạm trọng yếu trong bản thân đối tượng được kiểm toán khi chưa xét đ ến bất kỳ sự tác động nào củ a hoạt động kiểm toán kể cả (9)…………… (10)…………….là kh ả n ăng các bước kiểm toán của kiểm toán viên không phát hiện được các sai phạm trọng yếu trong ho ạt động kiểm toán. 1 . rủi ro kiểm toán 5. Rủi ro kiểm soát 2 . Rủi ro tiềm tàng 6. hệ thống kiểm soát nội bộ 3 . rủi ro kiểm soát 7. . rủi ro kiểm toán 4 . Hệ thống kiểm soát nội bộ 8. Rủi ro phát hiện 10. không ngăn ngừa 9. sửa chữa

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản