intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tíchĐề số 02ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC

Chia sẻ: Tu Oanh05 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
107
lượt xem
45
download

Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tíchĐề số 02ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tích Đề số 02 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Môn : KIỂM TOÁN CĂN BẢN Thời gian : 90 phút Phần I : Trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng nhất : 1. Một yêu cầu của nhà quản lý là những chi phí cho các khoản kiểm tra gian lận và sai sót phải hiệu quả ( nhỏ hơn tổn thất do sai phạm gây ra ) sẽ làm cho : a. sai phạm tăng b. sai phạm giảm c. không ảnh hưởng đến gian lận, sai sót d. không có câu...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tíchĐề số 02ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC

  1. Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tích Đề số 02 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Môn : K IỂM TOÁN CĂN BẢN Thời gian : 90 phút Phần I : Trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng nhất : 1. Một yêu cầu của nhà quản lý là những chi phí cho các khoản kiểm tra gian lận và sai sót phải hiệu quả ( nhỏ hơn tổn thất do sai phạm gây ra ) sẽ làm cho : a. sai phạm tăng b. sai phạm giảm c. không ảnh hưởng đ ến gian lận, sai sót d. không có câu n ào đúng 2. Nếu HTKSNB m ạnh thì : a. KTV đánh giá rủi ro kiểm soát bằng 0 b. KTV đánh giá rủi ro kiểm soát thấp c. KTV đánh giá rủi ro tiềm tàng cao d. KTV đánh giá rủi ro phát hiện cao 3. Mục tiêu của HTKSNB hướng đến là : a. bảo vệ tài sản b. đảm bảo tính hợp lý của thông tin c. đảm bảo hiệu năng quản lý c. không có câu n ào đúng 4. Bảo vệ tài sản ,............, bảo đảm việc thực hiện các chế độ pháp lý và bảo đảm hiệu quả của các hoạt động đó chính là mục tiêu của HTKSNB. a. bảo đảm tính hợp lý của thông tin b. đảm bảo độ tin cậy của thông tin c. đảm bảo tính trung thực của thông tin d. không có câu n ào đúng 5. Khách thể b ắt buộ c của kiểm toán độc lập gồm : a. Các tổ chức kinh tế, cơ quan qu ản lý của Nhà nư ớc và các đoàn thể xã hộ i. b. Các tổ chứ c kinh doanh thuộc mọi thành ph ần kinh tế, các tổ chức phi Chính phủ , các tổ chức Chính phủ, tổ chức xã hộ i và các đoàn thể thậm chí cả cá nhân. c. Các bộ ph ận cấu thành trong mộ t đơn vị. d. Chưa có câu nào đúng 6. Đối tư ợng kiểm toán phải bao gồm cả ph ần thực trạng tài chính bên ngoài sổ sách là do : a. Tính phức tạp của các mối quan hệ tài chính tạo ra. b. Giới hạn về trình độ nghiệp vụ của kế toán. c. Phương tiện xử lý thông tin kế toán không thể thu thập được tất cả lượng thông tin tài chính phát ra. d. Bao gồm tất cả các câu trên. 7. Đối tượng trực tiếp của kiểm toán tài chính trư ớc hết và chủ yếu là : a. Nh ững tài liệu liên quan tới quá trình hình thành và phát triển củ a khách hàng, các biên bản họp Ban quản trị và các tài liệu của những cuộc kiểm toán lần trư ớc. b. Nh ững quy chế ho ạt động theo ngành dọc của đơn vị được kiểm toán. c. Những tài liệu gắn với mục tiêu củ a kiểm toán không n ằm trong tài liệu kế toán của đơn vị được kiểm toán. d. Nh ững tài liệu kế toán của đơn vị được kiểm toán. 8. Để xác minh và phán định tình hình tài chính của mộ t công ty, đối tượng kiểm toán là :
  2. a. Các tài liệu kế toán của công ty b. Các nghiệp vụ tài chính và thực trạng tài chính chưa phản ánh trên tài liệu của công ty. c. Hiệu năng và hiệu quả d. Bao gồm a và b Phần II : Trắc nghiệm chọn câu trả lời Đúng/Sai : 1. Hiệu quả và hiệu năng của các chương trình , dự án.... cũng chính là đối tượng chung của hoạt động kiểm toán. a. Đúng b. Sai 2. Đảm b ảo độ tin cậy của thông tin chính là một trong các mục tiêu của HTKSNB a. Đúng b. Sai 3. Rủi ro kiểm toán chính là rủi ro tiềm ẩn xuất phát từ bản chất của khoản mục được kiểm toán. a. Đúng b. Sai 4. Hồ sơ kiểm toán có thể được cung cấp ra bên ngoài công ty kiểm toán một cách rộng rãi. a. Đúng b. Sai 5.Mức trọng yếu là khái niệm chỉ bản chất của sai phạm được kiểm toán viên phát hiện ra khi tiến h ành kiểm toán tại đơn vị. a. Đúng b. Sai 6. Trá ch nhiệm của kế toán viên là phải thu thập đầy đ ủ các bằng chứng kiểmt toán có chất lượng. a. Đúng b. Sai 7. Khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao và rủi ro tiềm tàng được đánh giá là thấp thì rủi ro phát hiện ở mức cao. a. Đúng b. Sai Phần III: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống : Chuẩn mực kiểm toán là những qui định …(1)…. Cần thiết song cũng ph ải cụ thể đến mức có thể …..(2)…. được hành vi và …….(3)…. được ch ất lượng công việc của kiểm toán viên. Trên thực tế, ho ạt động ….(4)… đã vư ợt qua biên giới củ a từng nước và xâm nhập đan xen lẫn nhau trên cùng một đ ịa bàn, trên cùng một nước. Vì vậy việc hoà nh ập các …..(5)…. là cần thiết. Công việc này phải được thực hiện trên cơ sở những ……(6)…. của nghề nghiệp chung. Tuy nhiên, ở mỗ i nước có những ……(7)…. riêng nên không thể vận dụng …..(8)…. một h ệ thống chuẩn mực chung của ….(9)….. Do vậy, không th ể bỏ qua những đặc trưng cơ bản này khi xây d ựng …..(10)… ở từng quốc gia. 6/chuẩn mực kiểm toán. 1/ máy móc 2/ nguyên lý chung 7/ IFAC 3/ kiểm toán 8/ đ ặc thù 4/ điều tiết 9/ chuẩn mực kiểm toán 5/ tố i thiểu 10/ đo lường

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản